• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Bình Thủy Sắp xếp từ: Phường An Thới, Bình Thủy, phần còn lại của Phường Bùi Hữu Nghĩa.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
279 Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
280 Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
281 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh Đất ở đô thị 22.300.000 6.690.000 4.460.000 0
282 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư Đất ở đô thị 12.500.000 3.750.000 2.500.000 0
283 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh Đất ở đô thị 6.200.000 1.860.000 1.500.000 0
284 Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 17.000.000 5.100.000 3.400.000 0
285 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương Đất ở đô thị 8.700.000 2.610.000 1.740.000 0
286 Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
287 Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
288 Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
289 Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
290 Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
291 Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
292 Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
293 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa Đất ở đô thị 12.900.000 3.870.000 2.580.000 0
294 Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ Đất ở đô thị 20.000.000 6.000.000 4.000.000 0
295 Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
296 Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy Đất ở đô thị 28.400.000 8.520.000 5.680.000 0
297 Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) Đất ở đô thị 12.500.000 3.750.000 2.500.000 0
298 Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
299 Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
300 Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 12.900.000 3.870.000 2.580.000 0
301 Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
302 Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
303 Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
304 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 26.300.000 7.890.000 5.260.000 0
305 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
306 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
307 Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
308 Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
309 Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
310 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván Đất ở đô thị 17.200.000 5.160.000 3.440.000 0
311 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ván - Chợ Ngã Tư Đất ở đô thị 7.600.000 2.280.000 1.520.000 0
312 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
313 Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
314 Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
315 Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Đất ở đô thị 9.100.000 2.730.000 1.820.000 0
316 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
317 Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
318 Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
319 Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - Đất ở đô thị 8.700.000 2.610.000 1.740.000 0
320 Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục chính trên 10 mét - Đất ở đô thị 16.200.000 4.860.000 3.240.000 0
321 Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất ở đô thị 14.500.000 4.350.000 2.900.000 0
322 Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ toàn khu - Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
323 Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
324 Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
325 Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
326 Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
327 Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
328 Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
329 Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
330 Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Đất ở đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
331 Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) Đất ở đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
332 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh Đất ở đô thị 17.840.000 5.352.000 3.568.000 0
333 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
334 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh Đất ở đô thị 4.960.000 1.500.000 1.500.000 0
335 Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
336 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương Đất ở đô thị 6.960.000 2.088.000 1.500.000 0
337 Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
338 Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
339 Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
340 Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
341 Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
342 Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
343 Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
344 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa Đất ở đô thị 10.320.000 3.096.000 2.064.000 0
345 Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ Đất ở đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
346 Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
347 Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy Đất ở đô thị 22.720.000 6.816.000 4.544.000 0
348 Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
349 Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
350 Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
351 Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 10.320.000 3.096.000 2.064.000 0
352 Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
353 Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
354 Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
355 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 21.040.000 6.312.000 4.208.000 0
356 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
357 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
358 Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
359 Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
360 Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
361 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván Đất ở đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
362 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ván - Chợ Ngã Tư Đất ở đô thị 6.080.000 1.824.000 1.500.000 0
363 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
364 Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
365 Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
366 Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Đất ở đô thị 7.280.000 2.184.000 1.500.000 0
367 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
368 Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
369 Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
370 Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - Đất ở đô thị 6.960.000 2.088.000 1.500.000 0
371 Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục chính trên 10 mét - Đất ở đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
372 Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
373 Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ toàn khu - Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
374 Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.500.000 0
375 Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
376 Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
377 Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
378 Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
379 Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
380 Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.500.000 0
381 Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.500.000 0
382 Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.500.000 0
383 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh Đất ở đô thị 8.920.000 2.676.000 1.784.000 0
384 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.500.000 0
385 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
386 Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.500.000 0
387 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương Đất ở đô thị 3.480.000 1.500.000 1.500.000 0
388 Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
389 Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
390 Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
391 Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
392 Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
393 Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
394 Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
395 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa Đất ở đô thị 5.160.000 1.548.000 1.500.000 0
396 Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
397 Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
398 Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy Đất ở đô thị 11.360.000 3.408.000 2.272.000 0
399 Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.500.000 0
400 Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
401 Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
402 Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 5.160.000 1.548.000 1.500.000 0
403 Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
404 Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
405 Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
406 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 10.520.000 3.156.000 2.104.000 0
407 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
408 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
409 Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
410 Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
411 Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
412 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.500.000 0
413 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ván - Chợ Ngã Tư Đất ở đô thị 3.040.000 1.500.000 1.500.000 0
414 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
415 Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
416 Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
417 Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Đất ở đô thị 3.640.000 1.500.000 1.500.000 0
418 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
419 Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
420 Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
421 Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - Đất ở đô thị 3.480.000 1.500.000 1.500.000 0
422 Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục chính trên 10 mét - Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.500.000 0
423 Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất ở đô thị 5.800.000 1.740.000 1.500.000 0
424 Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ toàn khu - Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
425 Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
426 Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
427 Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
428 Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
429 Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
430 Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
431 Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
432 Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở đô thị 0 0 0 1.500.000
433 Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Đất TM-DV đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
434 Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) Đất TM-DV đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
435 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh Đất TM-DV đô thị 17.840.000 5.352.000 3.568.000 0
436 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
437 Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh Đất TM-DV đô thị 4.960.000 1.488.000 1.200.000 0
438 Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
439 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương Đất TM-DV đô thị 6.960.000 2.088.000 1.392.000 0
440 Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
441 Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
442 Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
443 Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
444 Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
445 Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
446 Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
447 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa Đất TM-DV đô thị 10.320.000 3.096.000 2.064.000 0
448 Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ Đất TM-DV đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
449 Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
450 Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy Đất TM-DV đô thị 22.720.000 6.816.000 4.544.000 0
451 Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
452 Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
453 Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
454 Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu Đất TM-DV đô thị 10.320.000 3.096.000 2.064.000 0
455 Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
456 Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
457 Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
458 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 21.040.000 6.312.000 4.208.000 0
459 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
460 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
461 Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
462 Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
463 Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
464 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván Đất TM-DV đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
465 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ván - Chợ Ngã Tư Đất TM-DV đô thị 6.080.000 1.824.000 1.216.000 0
466 Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
467 Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
468 Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
469 Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông Đất TM-DV đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
470 Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
471 Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
472 Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
473 Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - Đất TM-DV đô thị 6.960.000 2.088.000 1.392.000 0
474 Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục chính trên 10 mét - Đất TM-DV đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
475 Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất TM-DV đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
476 Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ toàn khu - Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
477 Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
478 Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (987 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.