Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Ngã Năm Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2 (thị xã Ngã Năm), xã Vĩnh Quới.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mới | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà Ban | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch Cẩm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật Mẫu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Mai Thanh Thế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Mai Thanh Thế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Long - Cầu Tư Bí | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân Long | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm Miên | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61B | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo Cạy | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà Kết | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba Đê | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong) | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Cầu Treo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61B | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Lê Hoàng Chu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân Long | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh viện | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Ngã Năm | Đường Nguyễn Văn Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất
