• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Đại Ngãi Sắp xếp từ: Thị trấn Đại Ngãi, xã Long Đức.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
16956 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi Đất ở nông thôn 1.650.000 495.000 330.000 0
16957 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
16958 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
16959 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
16960 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
16961 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
16962 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
16963 Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
16964 Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
16965 Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
16966 Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
16967 Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
16968 Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
16969 Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
16970 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
16971 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
16972 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
16973 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
16974 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
16975 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
16976 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
16977 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
16978 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) - Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
16979 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
16980 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
16981 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
16982 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
16983 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
16984 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
16985 Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
16986 Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú Đất ở nông thôn 1.537.000 461.100 307.400 0
16987 Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2 - Đất ở nông thôn 1.711.000 513.300 342.200 0
16988 Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1; Đường N1 - Đất ở nông thôn 1.537.000 461.100 307.400 0
16989 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
16990 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Chà - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
16991 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
16992 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
16993 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
16994 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
16995 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Nu - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
16996 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
16997 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
16998 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
16999 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
17000 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
17301 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
17302 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
17303 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
17304 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
17305 Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
17306 Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
17307 Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
17308 Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
17309 Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
17310 Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
17311 Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
17312 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
17313 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
17314 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
17315 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
17316 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
17317 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
17318 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
17319 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
17320 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) - Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
17321 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
17322 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
17323 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
17324 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
17325 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
17326 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
17327 Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
17328 Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú Đất SX-KD nông thôn 1.076.000 322.800 215.200 0
17329 Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 - Đất SX-KD nông thôn 1.198.000 359.400 239.600 0
17330 Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1; Đường N1 - Đất SX-KD nông thôn 1.076.000 322.800 215.200 0
17331 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
17332 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Chà - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17333 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
17334 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17335 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17336 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17337 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Nu - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17338 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17339 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17340 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
17341 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17342 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
17343 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
17344 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
17345 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17346 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17347 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
17348 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17349 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
17350 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
17351 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
17352 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
17353 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
17354 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
17355 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
17356 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
17357 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17358 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
17359 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
17360 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
17361 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
17362 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
17363 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
17364 Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
17365 Xã Đại Ngãi Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) - Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
17366 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi Đất SX-KD nông thôn 462.000 210.000 210.000 0
17367 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
17368 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
17369 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17370 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17371 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
17372 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
17373 Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
17374 Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17375 Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17376 Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17377 Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17378 Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17379 Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17380 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
17381 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
17382 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
17383 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
17384 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
17385 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ Đất SX-KD nông thôn 476.000 210.000 210.000 0
17386 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
17387 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
17388 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) - Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
17389 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
17390 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
17391 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
17392 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son Đất SX-KD nông thôn 476.000 210.000 210.000 0
17393 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
17394 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
17395 Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
17396 Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú Đất SX-KD nông thôn 430.400 210.000 210.000 0
17397 Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 - Đất SX-KD nông thôn 479.200 210.000 210.000 0
17398 Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1; Đường N1 - Đất SX-KD nông thôn 430.400 210.000 210.000 0
17399 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
17400 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm ông Chà - Suốt hẻm Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
17001 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
17002 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
17003 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
17004 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
17005 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
17006 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
17007 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
17008 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
17009 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
17010 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
17011 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
17012 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
17013 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
17014 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
17015 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
17016 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
17017 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
17018 Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
17019 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
17020 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
17021 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
17022 Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
17023 Xã Đại Ngãi Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) - Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
17024 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi Đất ở nông thôn 1.320.000 396.000 300.000 0
17025 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
17026 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
17027 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
17028 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
17029 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
17030 Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
17031 Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
17032 Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
17033 Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
17034 Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh Đất ở nông thôn 416.000 300.000 300.000 0
17035 Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu Đất ở nông thôn 416.000 300.000 300.000 0
17036 Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
17037 Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh Đất ở nông thôn 416.000 300.000 300.000 0
17038 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
17039 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
17040 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
17041 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
17042 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
17043 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 300.000 0
17044 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
17045 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
17046 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) - Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
17047 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
17048 Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
17049 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
17050 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 300.000 0
17051 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
17052 Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
17053 Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
17054 Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú Đất ở nông thôn 1.229.600 368.880 300.000 0
17055 Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2 - Đất ở nông thôn 1.368.800 410.640 300.000 0
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (960 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.