Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, thành phố Cần Thơ mới nhất
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vĩnh Châu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu | Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mỹ Thanh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 - Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đường tỉnh 113 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Công ty Ông Chái | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đường tỉnh 113 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Công ty Ông Chái - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Chùa - Cống 17 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống 17 - Khu dân cư An Lạc | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu dân cư An Lạc - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Lộ Bà Len (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 43 - Đường Nam Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Lộ Bà Len (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường đal Khu dân cư An Lạc | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường đal giáp nước | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal giáp nước - Giáp Chùa Quan Âm Đông Hải | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mỹ Thanh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 - Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 | Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đường tỉnh 113 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Công ty Ông Chái | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đường tỉnh 113 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Công ty Ông Chái - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 656.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hải | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Chùa - Cống 17 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất
