• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Kế Sách Sắp xếp từ: Thị trấn Kế Sách, xã Kế An, xã Kế Thành.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
19101 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
19102 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
19103 Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
19104 Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
19105 Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19106 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
19107 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19108 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
19109 Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19110 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
19111 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Kênh 8 mét Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19112 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19113 Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19114 Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò - Đường huyện 6 Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19115 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19116 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
19117 Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
19118 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19119 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19120 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19121 Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
19122 Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19123 Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19124 Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
19125 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 - Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
19126 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu H1, H2, E2 - Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
19127 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu B, C, D - Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19128 Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
19129 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
19130 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
19131 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
19132 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
19133 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
19134 Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
19135 Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
19136 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn Đất ở nông thôn 4.240.000 1.272.000 848.000 0
19137 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
19138 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò Đất ở nông thôn 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
19139 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
19140 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19141 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 4.640.000 1.392.000 928.000 0
19142 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Đất ở nông thôn 3.760.000 1.128.000 752.000 0
19143 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
19144 Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
19145 Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
19146 Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19147 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
19148 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19149 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
19150 Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19151 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
19152 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Kênh 8 mét Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19153 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19154 Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19155 Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò - Đường huyện 6 Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19156 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19157 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
19158 Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
19159 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19160 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19161 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19162 Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
19163 Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19164 Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19165 Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
19166 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 - Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
19167 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu H1, H2, E2 - Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
19168 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu B, C, D - Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19169 Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
19170 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
19171 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
19172 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
19173 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19174 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19175 Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
19176 Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 3.280.000 984.000 656.000 0
19177 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn Đất ở nông thôn 2.120.000 636.000 424.000 0
19178 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
19179 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò Đất ở nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
19180 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
19181 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19182 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 2.320.000 696.000 464.000 0
19183 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Đất ở nông thôn 1.880.000 564.000 376.000 0
19184 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
19185 Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
19186 Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
19187 Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19188 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19189 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19190 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
19191 Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19192 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
19193 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt - Kênh 8 mét Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
19194 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19195 Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
19196 Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò - Đường huyện 6 Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19197 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
19198 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
19199 Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
19200 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
19088 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
19089 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
19090 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
19091 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
19092 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
19093 Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19094 Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 8.200.000 2.460.000 1.640.000 0
19095 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn Đất ở nông thôn 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
19096 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
19097 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò Đất ở nông thôn 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
19098 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
19099 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19100 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 5.800.000 1.740.000 1.160.000 0
19101 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
19102 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
19103 Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
19104 Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
19105 Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19106 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
19107 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19108 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
19109 Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19110 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
19111 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Kênh 8 mét Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19112 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19113 Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19114 Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò - Đường huyện 6 Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19115 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19116 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
19117 Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
19118 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19119 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19120 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19121 Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
19122 Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19123 Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
19124 Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
19125 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 - Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
19126 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu H1, H2, E2 - Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
19127 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu B, C, D - Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19128 Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
19129 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
19130 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
19131 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
19132 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
19133 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
19134 Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
19135 Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
19136 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn Đất ở nông thôn 4.240.000 1.272.000 848.000 0
19137 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
19138 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò Đất ở nông thôn 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
19139 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
19140 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19141 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 4.640.000 1.392.000 928.000 0
19142 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Đất ở nông thôn 3.760.000 1.128.000 752.000 0
19143 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
19144 Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
19145 Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
19146 Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19147 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
19148 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19149 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
19150 Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19151 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
19152 Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Kênh 8 mét Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19153 Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19154 Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19155 Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò - Đường huyện 6 Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19156 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19157 Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
19158 Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
19159 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19160 Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19161 Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19162 Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
19163 Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19164 Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19165 Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
19166 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 - Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
19167 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu H1, H2, E2 - Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
19168 Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu B, C, D - Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19169 Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
19170 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
19171 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
19172 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
19173 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19174 Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19175 Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
19176 Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 3.280.000 984.000 656.000 0
19177 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn Đất ở nông thôn 2.120.000 636.000 424.000 0
19178 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
19179 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò Đất ở nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
19180 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
19181 Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19182 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách Đất ở nông thôn 2.320.000 696.000 464.000 0
19183 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Đất ở nông thôn 1.880.000 564.000 376.000 0
19184 Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
19185 Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
19186 Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
19187 Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (990 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.