Bảng giá đất huyện Thuận Thành – tỉnh Bắc Ninh

0 5.323

Bảng giá đất huyện Thuận Thành – tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Quyết định 31/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Thành – tỉnh Bắc Ninh

3. Bảng giá đất huyện Thuận Thành – tỉnh Bắc Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định giá đất theo vị trí, khu vực đất đối với đất ở:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong các Bảng giá kèm theo quyết định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không nằm liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.

– Vị trí 3:

+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m.

+ Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.

3.2. Bảng giá đất huyện Thuận Thành – tỉnh Bắc Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -9.360.0005.620.0003.650.0002.560.000-
2Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -8.900.0005.340.0003.470.0002.430.000-
3Huyện Thuận Thành-7.120.0004.270.0002.780.0001.950.000-
4Huyện Thuận Thành-7.670.0004.600.0002.990.0002.090.000-
5Huyện Thuận Thành-8.900.0005.340.0003.470.0002.430.000-
6Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.890.0002.334.0001.517.1001.061.970-
7Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.540.0002.724.0001.770.6001.239.420-
8Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.180.0003.108.0002.020.2001.414.140-
9Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.830.0003.498.0002.273.7001.591.590-
10Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -6.480.0003.888.0002.527.2001.769.040-
11Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.810.0002.886.0001.875.9001.313.130-
12Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.610.0003.366.0002.187.9001.531.530-
13Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.410.0003.846.0002.499.9001.749.930-
14Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -7.210.0004.326.0002.811.9001.968.330-
15Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -8.010.0004.806.0003.123.9002.186.730-
16Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.530.0002.718.0001.766.7001.236.690-
17Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.290.0003.174.0002.063.1001.444.170-
18Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.040.0003.624.0002.355.6001.648.920-
19Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.800.0004.080.0002.652.0001.856.400-
20Huyện Thuận ThànhĐoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)3.030.0001.820.0001.180.000830.000-
21Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) -2.770.0001.660.0001.080.000760.000-
22Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) -2.970.0001.780.0001.160.000810.000-
23Huyện Thuận ThànhĐường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá -2.770.0001.660.0001.080.000760.000-
24Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 173.150.0001.890.0001.230.000860.000-
25Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -3.020.0001.810.0001.180.000830.000-
26Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ -3.050.0001.830.0001.190.000830.000-
27Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ -2.770.0001.660.0001.080.000760.000-
28Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) -4.800.0002.880.0001.870.0001.310.000-
29Huyện Thuận ThànhPhố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -2.770.0001.660.0001.080.000760.000-
30Huyện Thuận Thành-1.810.0001.090.000710.000500.000-
31Huyện Thuận Thành-6.570.0003.940.0002.560.0001.790.000-
32Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.510.0002.706.0001.758.9001.231.230-
33Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.260.0003.156.0002.051.4001.435.980-
34Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.010.0003.606.0002.343.9001.640.730-
35Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.760.0004.056.0002.636.4001.845.480-
36Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.740.0002.244.0001.458.6001.021.020-
37Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.360.0002.616.0001.700.4001.190.280-
38Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.980.0002.988.0001.942.2001.359.540-
39Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.600.0003.360.0002.184.0001.528.800-
40Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.740.0002.244.0001.458.6001.021.020-
41Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.360.0002.616.0001.700.4001.190.280-
42Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.980.0002.988.0001.942.2001.359.540-
43Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.600.0003.360.0002.184.0001.528.800-
44Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -5.670.0003.402.0002.211.3001.547.910-
45Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -6.620.0003.972.0002.581.8001.807.260-
46Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -7.560.0004.536.0002.948.4002.063.880-
47Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -8.500.0005.100.0003.315.0002.320.500-
48Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.340.0002.604.0001.692.6001.184.820-
49Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.060.0003.036.0001.973.4001.381.380-
50Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.780.0003.468.0002.254.2001.577.940-
51Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.500.0003.900.0002.535.0001.774.500-
52Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -5.010.0003.006.0001.953.9001.367.730-
53Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.840.0003.504.0002.277.6001.594.320-
54Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.670.0004.002.0002.601.3001.820.910-
55Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -7.500.0004.500.0002.925.0002.047.500-
56Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.730.0002.838.0001.844.7001.291.290-
57Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.520.0003.312.0002.152.8001.506.960-
58Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.310.0003.786.0002.460.9001.722.630-
59Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -7.100.0004.260.0002.769.0001.938.300-
60Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -7.488.0004.496.0002.920.0002.048.000-
61Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -7.120.0004.272.0002.776.0001.944.000-
62Huyện Thuận Thành-5.696.0003.416.0002.224.0001.560.000-
63Huyện Thuận Thành-6.136.0003.680.0002.392.0001.672.000-
64Huyện Thuận Thành-7.120.0004.272.0002.776.0001.944.000-
65Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.112.0001.867.2001.213.680849.576-
66Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.632.0002.179.2001.416.480991.536-
67Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.144.0002.486.4001.616.1601.131.312-
68Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.664.0002.798.4001.818.9601.273.272-
69Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -5.184.0003.110.4002.021.7601.415.232-
70Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.848.0002.308.8001.500.7201.050.504-
71Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.488.0002.692.8001.750.3201.225.224-
72Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.128.0003.076.8001.999.9201.399.944-
73Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.768.0003.460.8002.249.5201.574.664-
74Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -6.408.0003.844.8002.499.1201.749.384-
75Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.624.0002.174.4001.413.360989.352-
76Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.232.0002.539.2001.650.4801.155.336-
77Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.832.0002.899.2001.884.4801.319.136-
78Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.440.0003.264.0002.121.6001.485.120-
79Huyện Thuận ThànhĐoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)2.424.0001.456.000944.000664.000-
80Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) -2.216.0001.328.000864.000608.000-
81Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) -2.376.0001.424.000928.000648.000-
82Huyện Thuận ThànhĐường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá -2.216.0001.328.000864.000608.000-
83Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 172.520.0001.512.000984.000688.000-
84Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -2.416.0001.448.000944.000664.000-
85Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ -2.440.0001.464.000952.000664.000-
86Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ -2.216.0001.328.000864.000608.000-
87Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) -3.840.0002.304.0001.496.0001.048.000-
88Huyện Thuận ThànhPhố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -2.216.0001.328.000864.000608.000-
89Huyện Thuận Thành-1.448.000872.000568.000400.000-
90Huyện Thuận Thành-5.256.0003.152.0002.048.0001.432.000-
91Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.608.0002.164.8001.407.120984.984-
92Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.208.0002.524.8001.641.1201.148.784-
93Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.808.0002.884.8001.875.1201.312.584-
94Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.408.0003.244.8002.109.1201.476.384-
95Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.992.0001.795.2001.166.880816.816-
96Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.488.0002.092.8001.360.320952.224-
97Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.984.0002.390.4001.553.7601.087.632-
98Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.480.0002.688.0001.747.2001.223.040-
99Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.992.0001.795.2001.166.880816.816-
100Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.488.0002.092.8001.360.320952.224-
101Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -9.360.0005.620.0003.650.0002.560.000-
102Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -8.900.0005.340.0003.470.0002.430.000-
103Huyện Thuận Thành-7.120.0004.270.0002.780.0001.950.000-
104Huyện Thuận Thành-7.670.0004.600.0002.990.0002.090.000-
105Huyện Thuận Thành-8.900.0005.340.0003.470.0002.430.000-
106Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.890.0002.334.0001.517.1001.061.970-
107Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.540.0002.724.0001.770.6001.239.420-
108Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.180.0003.108.0002.020.2001.414.140-
109Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.830.0003.498.0002.273.7001.591.590-
110Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -6.480.0003.888.0002.527.2001.769.040-
111Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.810.0002.886.0001.875.9001.313.130-
112Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.610.0003.366.0002.187.9001.531.530-
113Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.410.0003.846.0002.499.9001.749.930-
114Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -7.210.0004.326.0002.811.9001.968.330-
115Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -8.010.0004.806.0003.123.9002.186.730-
116Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.530.0002.718.0001.766.7001.236.690-
117Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.290.0003.174.0002.063.1001.444.170-
118Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.040.0003.624.0002.355.6001.648.920-
119Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.800.0004.080.0002.652.0001.856.400-
120Huyện Thuận ThànhĐoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)3.030.0001.820.0001.180.000830.000-
121Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) -2.770.0001.660.0001.080.000760.000-
122Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) -2.970.0001.780.0001.160.000810.000-
123Huyện Thuận ThànhĐường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá -2.770.0001.660.0001.080.000760.000-
124Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 173.150.0001.890.0001.230.000860.000-
125Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -3.020.0001.810.0001.180.000830.000-
126Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ -3.050.0001.830.0001.190.000830.000-
127Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ -2.770.0001.660.0001.080.000760.000-
128Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) -4.800.0002.880.0001.870.0001.310.000-
129Huyện Thuận ThànhPhố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -2.770.0001.660.0001.080.000760.000-
130Huyện Thuận Thành-1.810.0001.090.000710.000500.000-
131Huyện Thuận Thành-6.570.0003.940.0002.560.0001.790.000-
132Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.510.0002.706.0001.758.9001.231.230-
133Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.260.0003.156.0002.051.4001.435.980-
134Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.010.0003.606.0002.343.9001.640.730-
135Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.760.0004.056.0002.636.4001.845.480-
136Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.740.0002.244.0001.458.6001.021.020-
137Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.360.0002.616.0001.700.4001.190.280-
138Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.980.0002.988.0001.942.2001.359.540-
139Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.600.0003.360.0002.184.0001.528.800-
140Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.740.0002.244.0001.458.6001.021.020-
141Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.360.0002.616.0001.700.4001.190.280-
142Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.980.0002.988.0001.942.2001.359.540-
143Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.600.0003.360.0002.184.0001.528.800-
144Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -5.670.0003.402.0002.211.3001.547.910-
145Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -6.620.0003.972.0002.581.8001.807.260-
146Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -7.560.0004.536.0002.948.4002.063.880-
147Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -8.500.0005.100.0003.315.0002.320.500-
148Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.340.0002.604.0001.692.6001.184.820-
149Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.060.0003.036.0001.973.4001.381.380-
150Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.780.0003.468.0002.254.2001.577.940-
151Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.500.0003.900.0002.535.0001.774.500-
152Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -5.010.0003.006.0001.953.9001.367.730-
153Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.840.0003.504.0002.277.6001.594.320-
154Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.670.0004.002.0002.601.3001.820.910-
155Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -7.500.0004.500.0002.925.0002.047.500-
156Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.730.0002.838.0001.844.7001.291.290-
157Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.520.0003.312.0002.152.8001.506.960-
158Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.310.0003.786.0002.460.9001.722.630-
159Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -7.100.0004.260.0002.769.0001.938.300-
160Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -7.488.0004.496.0002.920.0002.048.000-
161Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -7.120.0004.272.0002.776.0001.944.000-
162Huyện Thuận Thành-5.696.0003.416.0002.224.0001.560.000-
163Huyện Thuận Thành-6.136.0003.680.0002.392.0001.672.000-
164Huyện Thuận Thành-7.120.0004.272.0002.776.0001.944.000-
165Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.112.0001.867.2001.213.680849.576-
166Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.632.0002.179.2001.416.480991.536-
167Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.144.0002.486.4001.616.1601.131.312-
168Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.664.0002.798.4001.818.9601.273.272-
169Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -5.184.0003.110.4002.021.7601.415.232-
170Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.848.0002.308.8001.500.7201.050.504-
171Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.488.0002.692.8001.750.3201.225.224-
172Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.128.0003.076.8001.999.9201.399.944-
173Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.768.0003.460.8002.249.5201.574.664-
174Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -6.408.0003.844.8002.499.1201.749.384-
175Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.624.0002.174.4001.413.360989.352-
176Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.232.0002.539.2001.650.4801.155.336-
177Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.832.0002.899.2001.884.4801.319.136-
178Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.440.0003.264.0002.121.6001.485.120-
179Huyện Thuận ThànhĐoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)2.424.0001.456.000944.000664.000-
180Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) -2.216.0001.328.000864.000608.000-
181Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) -2.376.0001.424.000928.000648.000-
182Huyện Thuận ThànhĐường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá -2.216.0001.328.000864.000608.000-
183Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 172.520.0001.512.000984.000688.000-
184Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -2.416.0001.448.000944.000664.000-
185Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ -2.440.0001.464.000952.000664.000-
186Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ -2.216.0001.328.000864.000608.000-
187Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) -3.840.0002.304.0001.496.0001.048.000-
188Huyện Thuận ThànhPhố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -2.216.0001.328.000864.000608.000-
189Huyện Thuận Thành-1.448.000872.000568.000400.000-
190Huyện Thuận Thành-5.256.0003.152.0002.048.0001.432.000-
191Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.608.0002.164.8001.407.120984.984-
192Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.208.0002.524.8001.641.1201.148.784-
193Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.808.0002.884.8001.875.1201.312.584-
194Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.408.0003.244.8002.109.1201.476.384-
195Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.992.0001.795.2001.166.880816.816-
196Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.488.0002.092.8001.360.320952.224-
197Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.984.0002.390.4001.553.7601.087.632-
198Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.480.0002.688.0001.747.2001.223.040-
199Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.992.0001.795.2001.166.880816.816-
200Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.488.0002.092.8001.360.320952.224-
201Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.984.0002.390.4001.553.7601.087.632-
202Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.480.0002.688.0001.747.2001.223.040-
203Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.536.0002.721.6001.769.0401.238.328-
204Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.296.0003.177.6002.065.4401.445.808-
205Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.048.0003.628.8002.358.7201.651.104-
206Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.800.0004.080.0002.652.0001.856.400-
207Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.472.0002.083.2001.354.080947.856-
208Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.048.0002.428.8001.578.7201.105.104-
209Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.624.0002.774.4001.803.3601.262.352-
210Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.200.0003.120.0002.028.0001.419.600-
211Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.008.0002.404.8001.563.1201.094.184-
212Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.672.0002.803.2001.822.0801.275.456-
213Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.336.0003.201.6002.081.0401.456.728-
214Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.000.0003.600.0002.340.0001.638.000-
215Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.784.0002.270.4001.475.7601.033.032-
216Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.416.0002.649.6001.722.2401.205.568-
217Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.048.0003.028.8001.968.7201.378.104-
218Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.680.0003.408.0002.215.2001.550.640-
219Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -6.552.0003.934.0002.555.0001.792.000-
220Huyện Thuận ThànhĐường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -6.230.0003.738.0002.429.0001.701.000-
221Huyện Thuận Thành-4.984.0002.989.0001.946.0001.365.000-
222Huyện Thuận Thành-5.369.0003.220.0002.093.0001.463.000-
223Huyện Thuận Thành-6.230.0003.738.0002.429.0001.701.000-
224Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.723.0001.633.8001.061.970743.379-
225Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.178.0001.906.8001.239.420867.594-
226Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.626.0002.175.6001.414.140989.898-
227Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.081.0002.448.6001.591.5901.114.113-
228Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.536.0002.721.6001.769.0401.238.328-
229Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.367.0002.020.2001.313.130919.191-
230Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.927.0002.356.2001.531.5301.072.071-
231Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.487.0002.692.2001.749.9301.224.951-
232Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.047.0003.028.2001.968.3301.377.831-
233Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -5.607.0003.364.2002.186.7301.530.711-
234Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.171.0001.902.6001.236.690865.683-
235Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.703.0002.221.8001.444.1701.010.919-
236Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.228.0002.536.8001.648.9201.154.244-
237Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.760.0002.856.0001.856.4001.299.480-
238Huyện Thuận ThànhĐoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)2.121.0001.274.000826.000581.000-
239Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) -1.939.0001.162.000756.000532.000-
240Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) -2.079.0001.246.000812.000567.000-
241Huyện Thuận ThànhĐường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá -1.939.0001.162.000756.000532.000-
242Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 172.205.0001.323.000861.000602.000-
243Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -2.114.0001.267.000826.000581.000-
244Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ -2.135.0001.281.000833.000581.000-
245Huyện Thuận ThànhĐường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ -1.939.0001.162.000756.000532.000-
246Huyện Thuận ThànhPhố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) -3.360.0002.016.0001.309.000917.000-
247Huyện Thuận ThànhPhố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -1.939.0001.162.000756.000532.000-
248Huyện Thuận Thành-1.267.000763.000497.000350.000-
249Huyện Thuận Thành-4.599.0002.758.0001.792.0001.253.000-
250Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.157.0001.894.2001.231.230861.861-
251Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.682.0002.209.2001.435.9801.005.186-
252Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.207.0002.524.2001.640.7301.148.511-
253Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.732.0002.839.2001.845.4801.291.836-
254Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.618.0001.570.8001.021.020714.714-
255Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.052.0001.831.2001.190.280833.196-
256Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.486.0002.091.6001.359.540951.678-
257Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.920.0002.352.0001.528.8001.070.160-
258Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.618.0001.570.8001.021.020714.714-
259Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.052.0001.831.2001.190.280833.196-
260Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.486.0002.091.6001.359.540951.678-
261Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.920.0002.352.0001.528.8001.070.160-
262Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.969.0002.381.4001.547.9101.083.537-
263Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.634.0002.780.4001.807.2601.265.082-
264Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.292.0003.175.2002.063.8801.444.716-
265Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.950.0003.570.0002.320.5001.624.350-
266Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.038.0001.822.8001.184.820829.374-
267Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.542.0002.125.2001.381.380966.966-
268Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.046.0002.427.6001.577.9401.104.558-
269Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.550.0002.730.0001.774.5001.242.150-
270Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.507.0002.104.2001.367.730957.411-
271Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.088.0002.452.8001.594.3201.116.024-
272Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.669.0002.801.4001.820.9101.274.637-
273Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.250.0003.150.0002.047.5001.433.250-
274Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.311.0001.986.6001.291.290903.903-
275Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.864.0002.318.4001.506.9601.054.872-
276Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.417.0002.650.2001.722.6301.205.841-
277Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.970.0002.982.0001.938.3001.356.810-
278Huyện Thuận ThànhĐoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) -7.160.0004.300.0002.800.0001.960.000-
279Huyện Thuận ThànhTừ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương5.740.0003.440.0002.240.0001.570.000-
280Huyện Thuận ThànhĐoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương11.080.0006.650.0004.320.0003.020.000-
281Huyện Thuận ThànhĐoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương11.620.0006.970.0004.530.0003.170.000-
282Huyện Thuận ThànhTừ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông8.100.0004.860.0003.160.0002.210.000-
283Huyện Thuận ThànhTừ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ8.080.0004.850.0003.150.0002.210.000-
284Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình5.170.0003.100.0002.020.0001.410.000-
285Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo2.530.0001.520.000990.000690.000-
286Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá3.400.0002.040.0001.330.000930.000-
287Huyện Thuận ThànhĐoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức2.950.0001.770.0001.150.000810.000-
288Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)5.850.0003.510.0002.280.0001.600.000-
289Huyện Thuận ThànhĐoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả5.850.0003.510.0002.280.0001.600.000-
290Huyện Thuận ThànhĐoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn4.230.0002.540.0001.650.0001.160.000-
291Huyện Thuận ThànhĐoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu3.120.0001.870.0001.220.000850.000-
292Huyện Thuận ThànhĐường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) -4.050.0002.430.0001.580.0001.110.000-
293Huyện Thuận ThànhĐường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) -4.860.0002.920.0001.900.0001.330.000-
294Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ6.770.0004.060.0002.640.0001.850.000-
295Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành3.920.0002.350.0001.530.0001.070.000-
296Huyện Thuận Thành-3.000.0001.800.0001.170.000820.000-
297Huyện Thuận ThànhĐoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)2.300.0001.380.000900.000630.000-
298Huyện Thuận ThànhĐường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội -2.100.0001.260.000820.000570.000-
299Huyện Thuận ThànhTừ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu3.500.0002.100.0001.370.000960.000-
300Huyện Thuận ThànhTừ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả)3.500.0002.100.0001.370.000960.000-
301Huyện Thuận ThànhĐoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) -5.728.0003.440.0002.240.0001.568.000-
302Huyện Thuận ThànhTừ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương4.592.0002.752.0001.792.0001.256.000-
303Huyện Thuận ThànhĐoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương8.864.0005.320.0003.456.0002.416.000-
304Huyện Thuận ThànhĐoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương9.296.0005.576.0003.624.0002.536.000-
305Huyện Thuận ThànhTừ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông6.480.0003.888.0002.528.0001.768.000-
306Huyện Thuận ThànhTừ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ6.464.0003.880.0002.520.0001.768.000-
307Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình4.136.0002.480.0001.616.0001.128.000-
308Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo2.024.0001.216.000792.000552.000-
309Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá2.720.0001.632.0001.064.000744.000-
310Huyện Thuận ThànhĐoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức2.360.0001.416.000920.000648.000-
311Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)4.680.0002.808.0001.824.0001.280.000-
312Huyện Thuận ThànhĐoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả4.680.0002.808.0001.824.0001.280.000-
313Huyện Thuận ThànhĐoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn3.384.0002.032.0001.320.000928.000-
314Huyện Thuận ThànhĐoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu2.496.0001.496.000976.000680.000-
315Huyện Thuận ThànhĐường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) -3.240.0001.944.0001.264.000888.000-
316Huyện Thuận ThànhĐường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) -3.888.0002.336.0001.520.0001.064.000-
317Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ5.416.0003.248.0002.112.0001.480.000-
318Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành3.136.0001.880.0001.224.000856.000-
319Huyện Thuận Thành-2.400.0001.440.000936.000656.000-
320Huyện Thuận ThànhĐoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)1.840.0001.104.000720.000504.000-
321Huyện Thuận ThànhĐường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội -1.680.0001.008.000656.000456.000-
322Huyện Thuận ThànhTừ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu2.800.0001.680.0001.096.000768.000-
323Huyện Thuận ThànhTừ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả)2.800.0001.680.0001.096.000768.000-
324Huyện Thuận ThànhĐoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) -5.012.0003.010.0001.960.0001.372.000-
325Huyện Thuận ThànhTừ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương4.018.0002.408.0001.568.0001.099.000-
326Huyện Thuận ThànhĐoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương7.756.0004.655.0003.024.0002.114.000-
327Huyện Thuận ThànhĐoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương8.134.0004.879.0003.171.0002.219.000-
328Huyện Thuận ThànhTừ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông5.670.0003.402.0002.212.0001.547.000-
329Huyện Thuận ThànhTừ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ5.656.0003.395.0002.205.0001.547.000-
330Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình3.619.0002.170.0001.414.000987.000-
331Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo1.771.0001.064.000693.000483.000-
332Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá2.380.0001.428.000931.000651.000-
333Huyện Thuận ThànhĐoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức2.065.0001.239.000805.000567.000-
334Huyện Thuận ThànhĐoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)4.095.0002.457.0001.596.0001.120.000-
335Huyện Thuận ThànhĐoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả4.095.0002.457.0001.596.0001.120.000-
336Huyện Thuận ThànhĐoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn2.961.0001.778.0001.155.000812.000-
337Huyện Thuận ThànhĐoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu2.184.0001.309.000854.000595.000-
338Huyện Thuận ThànhĐường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) -2.835.0001.701.0001.106.000777.000-
339Huyện Thuận ThànhĐường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) -3.402.0002.044.0001.330.000931.000-
340Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ4.739.0002.842.0001.848.0001.295.000-
341Huyện Thuận ThànhTừ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành2.744.0001.645.0001.071.000749.000-
342Huyện Thuận Thành-2.100.0001.260.000819.000574.000-
343Huyện Thuận ThànhĐoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)1.610.000966.000630.000441.000-
344Huyện Thuận ThànhĐường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội -1.470.000882.000574.000399.000-
345Huyện Thuận ThànhTừ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu2.450.0001.470.000959.000672.000-
346Huyện Thuận ThànhTừ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả)2.450.0001.470.000959.000672.000-
347Huyện Thuận Thành-2.430.0001.940.0001.550.0001.160.000-
348Huyện Thuận Thành-1.940.0001.550.0001.240.000930.000-
349Huyện Thuận Thành-1.560.0001.250.0001.000.000750.000-
350Huyện Thuận Thành-2.430.0001.940.0001.550.0001.160.000-
351Huyện Thuận Thành-1.940.0001.550.0001.240.000930.000-
352Huyện Thuận Thành-1.560.0001.250.0001.000.000750.000-
353Huyện Thuận Thành-2.430.0001.940.0001.550.0001.160.000-
354Huyện Thuận Thành-1.940.0001.550.0001.240.000930.000-
355Huyện Thuận Thành-1.560.0001.250.0001.000.000750.000-
356Huyện Thuận Thành-2.430.0001.940.0001.550.0001.160.000-
357Huyện Thuận Thành-1.940.0001.550.0001.240.000930.000-
358Huyện Thuận Thành-1.560.0001.250.0001.000.000750.000-
359Huyện Thuận Thành-2.430.0001.940.0001.550.0001.160.000-
360Huyện Thuận Thành-1.940.0001.550.0001.240.000930.000-
361Huyện Thuận Thành-1.560.0001.250.0001.000.000750.000-
362Huyện Thuận Thành-2.430.0001.940.0001.550.0001.160.000-
363Huyện Thuận Thành-1.940.0001.550.0001.240.000930.000-
364Huyện Thuận Thành-1.560.0001.250.0001.000.000750.000-
365Huyện Thuận Thành-2.430.0001.940.0001.550.0001.160.000-
366Huyện Thuận Thành-1.940.0001.550.0001.240.000930.000-
367Huyện Thuận Thành-1.560.0001.250.0001.000.000750.000-
368Huyện Thuận Thành-2.430.0001.940.0001.550.0001.160.000-
369Huyện Thuận Thành-1.940.0001.550.0001.240.000930.000-
370Huyện Thuận Thành-1.560.0001.250.0001.000.000750.000-
371Huyện Thuận Thành-2.070.0001.660.0001.330.0001.000.000-
372Huyện Thuận Thành-1.660.0001.330.0001.060.000800.000-
373Huyện Thuận Thành-1.330.0001.060.000850.000640.000-
374Huyện Thuận Thành-1.944.0001.552.0001.240.000928.000-
375Huyện Thuận Thành-1.552.0001.240.000992.000744.000-
376Huyện Thuận Thành-1.248.0001.000.000800.000600.000-
377Huyện Thuận Thành-1.944.0001.552.0001.240.000928.000-
378Huyện Thuận Thành-1.552.0001.240.000992.000744.000-
379Huyện Thuận Thành-1.248.0001.000.000800.000600.000-
380Huyện Thuận Thành-1.944.0001.552.0001.240.000928.000-
381Huyện Thuận Thành-1.552.0001.240.000992.000744.000-
382Huyện Thuận Thành-1.248.0001.000.000800.000600.000-
383Huyện Thuận Thành-1.944.0001.552.0001.240.000928.000-
384Huyện Thuận Thành-1.552.0001.240.000992.000744.000-
385Huyện Thuận Thành-1.248.0001.000.000800.000600.000-
386Huyện Thuận Thành-1.944.0001.552.0001.240.000928.000-
387Huyện Thuận Thành-1.552.0001.240.000992.000744.000-
388Huyện Thuận Thành-1.248.0001.000.000800.000600.000-
389Huyện Thuận Thành-1.944.0001.552.0001.240.000928.000-
390Huyện Thuận Thành-1.552.0001.240.000992.000744.000-
391Huyện Thuận Thành-1.248.0001.000.000800.000600.000-
392Huyện Thuận Thành-1.944.0001.552.0001.240.000928.000-
393Huyện Thuận Thành-1.552.0001.240.000992.000744.000-
394Huyện Thuận Thành-1.248.0001.000.000800.000600.000-
395Huyện Thuận Thành-1.944.0001.552.0001.240.000928.000-
396Huyện Thuận Thành-1.552.0001.240.000992.000744.000-
397Huyện Thuận Thành-1.248.0001.000.000800.000600.000-
398Huyện Thuận Thành-1.656.0001.328.0001.064.000800.000-
399Huyện Thuận Thành-1.328.0001.064.000848.000640.000-
400Huyện Thuận Thành-1.064.000848.000680.000512.000-
401Huyện Thuận Thành-1.701.0001.358.0001.085.000812.000-
402Huyện Thuận Thành-1.358.0001.085.000868.000651.000-
403Huyện Thuận Thành-1.092.000875.000700.000525.000-
404Huyện Thuận Thành-1.701.0001.358.0001.085.000812.000-
405Huyện Thuận Thành-1.358.0001.085.000868.000651.000-
406Huyện Thuận Thành-1.092.000875.000700.000525.000-
407Huyện Thuận Thành-1.701.0001.358.0001.085.000812.000-
408Huyện Thuận Thành-1.358.0001.085.000868.000651.000-
409Huyện Thuận Thành-1.092.000875.000700.000525.000-
410Huyện Thuận Thành-1.701.0001.358.0001.085.000812.000-
411Huyện Thuận Thành-1.358.0001.085.000868.000651.000-
412Huyện Thuận Thành-1.092.000875.000700.000525.000-
413Huyện Thuận Thành-1.701.0001.358.0001.085.000812.000-
414Huyện Thuận Thành-1.358.0001.085.000868.000651.000-
415Huyện Thuận Thành-1.092.000875.000700.000525.000-
416Huyện Thuận Thành-1.701.0001.358.0001.085.000812.000-
417Huyện Thuận Thành-1.358.0001.085.000868.000651.000-
418Huyện Thuận Thành-1.092.000875.000700.000525.000-
419Huyện Thuận Thành-1.701.0001.358.0001.085.000812.000-
420Huyện Thuận Thành-1.358.0001.085.000868.000651.000-
421Huyện Thuận Thành-1.092.000875.000700.000525.000-
422Huyện Thuận Thành-1.701.0001.358.0001.085.000812.000-
423Huyện Thuận Thành-1.358.0001.085.000868.000651.000-
424Huyện Thuận Thành-1.092.000875.000700.000525.000-
425Huyện Thuận Thành-1.449.0001.162.000931.000700.000-
426Huyện Thuận Thành-1.162.000931.000742.000560.000-
427Huyện Thuận Thành-931.000742.000595.000448.000-
428Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.700.0002.220.0001.443.0001.010.100-
429Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.310.0002.586.0001.680.9001.176.630-
430Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.930.0002.958.0001.922.7001.345.890-
431Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.540.0003.324.0002.160.6001.512.420-
432Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -6.160.0003.696.0002.402.4001.681.680-
433Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.700.0002.220.0001.443.0001.010.100-
434Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.310.0002.586.0001.680.9001.176.630-
435Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.930.0002.958.0001.922.7001.345.890-
436Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.540.0003.324.0002.160.6001.512.420-
437Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -6.160.0003.696.0002.402.4001.681.680-
438Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.660.0002.196.0001.427.400999.180-
439Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.270.0002.562.0001.665.3001.165.710-
440Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.880.0002.928.0001.903.2001.332.240-
441Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.490.0003.294.0002.141.1001.498.770-
442Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -6.100.0003.660.0002.379.0001.665.300-
443Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.120.0001.872.0001.216.800851.760-
444Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.640.0002.184.0001.419.600993.720-
445Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.160.0002.496.0001.622.4001.135.680-
446Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.680.0002.808.0001.825.2001.277.640-
447Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -5.200.0003.120.0002.028.0001.419.600-
448Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.320.0001.992.0001.294.800906.360-
449Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.980.0002.988.0001.942.2001.359.540-
450Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -6.400.0003.840.0002.496.0001.747.200-
451Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -7.200.0004.320.0002.808.0001.965.600-
452Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -11.080.0006.648.0004.321.2003.024.840-
453Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.700.0001.620.0001.053.000737.100-
454Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
455Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
456Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.050.0002.430.0001.579.5001.105.650-
457Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.500.0002.700.0001.755.0001.228.500-
458Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.660.0002.196.0001.427.400999.180-
459Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.270.0002.562.0001.665.3001.165.710-
460Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.880.0002.928.0001.903.2001.332.240-
461Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.490.0003.294.0002.141.1001.498.770-
462Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -6.100.0003.660.0002.379.0001.665.300-
463Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
464Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
465Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
466Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
467Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
468Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
469Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
470Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
471Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
472Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
473Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
474Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
475Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
476Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
477Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
478Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
479Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
480Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
481Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
482Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
483Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
484Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
485Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
486Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
487Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
488Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
489Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
490Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
491Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
492Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
493Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
494Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
495Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
496Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
497Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
498Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
499Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
500Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
501Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
502Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
503Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -4.380.0002.628.0001.708.2001.195.740-
504Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -5.110.0003.066.0001.992.9001.395.030-
505Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.840.0003.504.0002.277.6001.594.320-
506Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -6.570.0003.942.0002.562.3001.793.610-
507Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -7.300.0004.380.0002.847.0001.992.900-
508Huyện Thuận ThànhVị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông -8.100.0004.860.0003.159.0002.211.300-
509Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
510Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
511Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
512Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
513Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
514Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
515Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
516Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
517Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
518Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
519Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
520Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
521Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
522Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
523Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
524Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
525Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
526Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
527Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.780.0002.268.0001.474.2001.031.940-
528Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.200.0002.520.0001.638.0001.146.600-
529Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.960.0001.776.0001.154.400808.080-
530Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.448.0002.068.8001.344.720941.304-
531Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.944.0002.366.4001.538.1601.076.712-
532Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.432.0002.659.2001.728.4801.209.936-
533Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.928.0002.956.8001.921.9201.345.344-
534Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.960.0001.776.0001.154.400808.080-
535Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.448.0002.068.8001.344.720941.304-
536Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.944.0002.366.4001.538.1601.076.712-
537Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.432.0002.659.2001.728.4801.209.936-
538Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.928.0002.956.8001.921.9201.345.344-
539Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.928.0001.756.8001.141.920799.344-
540Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.416.0002.049.6001.332.240932.568-
541Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.904.0002.342.4001.522.5601.065.792-
542Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.392.0002.635.2001.712.8801.199.016-
543Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.880.0002.928.0001.903.2001.332.240-
544Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.496.0001.497.600973.440681.408-
545Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.912.0001.747.2001.135.680794.976-
546Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.328.0001.996.8001.297.920908.544-
547Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.744.0002.246.4001.460.1601.022.112-
548Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.160.0002.496.0001.622.4001.135.680-
549Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.656.0001.593.6001.035.840725.088-
550Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.984.0002.390.4001.553.7601.087.632-
551Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -5.120.0003.072.0001.996.8001.397.760-
552Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.760.0003.456.0002.246.4001.572.480-
553Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -8.864.0005.318.4003.456.9602.419.872-
554Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.160.0001.296.000842.400589.680-
555Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
556Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.880.0001.728.0001.123.200786.240-
557Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.240.0001.944.0001.263.600884.520-
558Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.600.0002.160.0001.404.000982.800-
559Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.928.0001.756.8001.141.920799.344-
560Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.416.0002.049.6001.332.240932.568-
561Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.904.0002.342.4001.522.5601.065.792-
562Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -4.392.0002.635.2001.712.8801.199.016-
563Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.880.0002.928.0001.903.2001.332.240-
564Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
565Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
566Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
567Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
568Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
569Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
570Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
571Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
572Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
573Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
574Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
575Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
576Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
577Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
578Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
579Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
580Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
581Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
582Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
583Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
584Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
585Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
586Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
587Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
588Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
589Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
590Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
591Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
592Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
593Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
594Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
595Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
596Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
597Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
598Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
599Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
600Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
601Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
602Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
603Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
604Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -3.504.0002.102.4001.366.560956.592-
605Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -4.088.0002.452.8001.594.3201.116.024-
606Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.672.0002.803.2001.822.0801.275.456-
607Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.256.0003.153.6002.049.8401.434.888-
608Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -5.840.0003.504.0002.277.6001.594.320-
609Huyện Thuận ThànhVị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông -6.480.0003.888.0002.527.2001.769.040-
610Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
611Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
612Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
613Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
614Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
615Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
616Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
617Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
618Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
619Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
620Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
621Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
622Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
623Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
624Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
625Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.016.0001.209.600786.240550.368-
626Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
627Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.688.0001.612.8001.048.320733.824-
628Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.024.0001.814.4001.179.360825.552-
629Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.360.0002.016.0001.310.400917.280-
630Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.590.0001.554.0001.010.100707.070-
631Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.017.0001.810.2001.176.630823.641-
632Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.451.0002.070.6001.345.890942.123-
633Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.878.0002.326.8001.512.4201.058.694-
634Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.312.0002.587.2001.681.6801.177.176-
635Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.590.0001.554.0001.010.100707.070-
636Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.017.0001.810.2001.176.630823.641-
637Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.451.0002.070.6001.345.890942.123-
638Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.878.0002.326.8001.512.4201.058.694-
639Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.312.0002.587.2001.681.6801.177.176-
640Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.562.0001.537.200999.180699.426-
641Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.989.0001.793.4001.165.710815.997-
642Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.416.0002.049.6001.332.240932.568-
643Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.843.0002.305.8001.498.7701.049.139-
644Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.270.0002.562.0001.665.3001.165.710-
645Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.184.0001.310.400851.760596.232-
646Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.548.0001.528.800993.720695.604-
647Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.912.0001.747.2001.135.680794.976-
648Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.276.0001.965.6001.277.640894.348-
649Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.640.0002.184.0001.419.600993.720-
650Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.324.0001.394.400906.360634.452-
651Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -3.486.0002.091.6001.359.540951.678-
652Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -4.480.0002.688.0001.747.2001.223.040-
653Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -5.040.0003.024.0001.965.6001.375.920-
654Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -7.756.0004.653.6003.024.8402.117.388-
655Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.890.0001.134.000737.100515.970-
656Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.205.0001.323.000859.950601.965-
657Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.520.0001.512.000982.800687.960-
658Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.835.0001.701.0001.105.650773.955-
659Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -3.150.0001.890.0001.228.500859.950-
660Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -2.562.0001.537.200999.180699.426-
661Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.989.0001.793.4001.165.710815.997-
662Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -3.416.0002.049.6001.332.240932.568-
663Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -3.843.0002.305.8001.498.7701.049.139-
664Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -4.270.0002.562.0001.665.3001.165.710-
665Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.764.0001.058.400687.960481.572-
666Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.058.0001.234.800802.620561.834-
667Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
668Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.646.0001.587.6001.031.940722.358-
669Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
670Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.764.0001.058.400687.960481.572-
671Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.058.0001.234.800802.620561.834-
672Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
673Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.646.0001.587.6001.031.940722.358-
674Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
675Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.764.0001.058.400687.960481.572-
676Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.058.0001.234.800802.620561.834-
677Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
678Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.646.0001.587.6001.031.940722.358-
679Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
680Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.764.0001.058.400687.960481.572-
681Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.058.0001.234.800802.620561.834-
682Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
683Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.646.0001.587.6001.031.940722.358-
684Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
685Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.764.0001.058.400687.960481.572-
686Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.058.0001.234.800802.620561.834-
687Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
688Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.646.0001.587.6001.031.940722.358-
689Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
690Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.764.0001.058.400687.960481.572-
691Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.058.0001.234.800802.620561.834-
692Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
693Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.646.0001.587.6001.031.940722.358-
694Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
695Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.764.0001.058.400687.960481.572-
696Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -2.058.0001.234.800802.620561.834-
697Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -2.352.0001.411.200917.280642.096-
698Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -2.646.0001.587.6001.031.940722.358-
699Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường > 30m -2.940.0001.764.0001.146.600802.620-
700Huyện Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m -1.764.0001.058.400687.960481.572-
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap