• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận Đông, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Vĩnh Thuận Đông Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Thuận Tây, Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
29617 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29618 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nước Đục - Cầu cao tốc Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29619 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29620 Xã Vĩnh Thuận Đông Chợ Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực chợ - Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
29621 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Kênh Đồn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 924.000 300.000 300.000 0
29622 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29623 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29624 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29625 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đông Kênh Lý Nết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7 Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29626 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến lộ Trà Lồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29627 Xã Vĩnh Thuận Đông Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
29628 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lộ Làng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29629 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lò Heo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29630 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò Đất ở nông thôn 810.000 300.000 300.000 0
29631 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
29632 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931 Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
29633 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học Đất ở nông thôn 4.084.000 1.225.200 816.800 0
29634 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 3.672.000 1.101.600 734.400 0
29635 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 2.225.000 667.500 445.000 0
29636 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trà Sắt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29637 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trường học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
29638 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Cái Su - Cầu Vườn Cò Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29639 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường trục giữa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trường Học - Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây Đất ở nông thôn 3.368.000 1.010.400 673.600 0
29640 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 - Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 1.540.000 462.000 308.000 0
29641 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo Đất ở nông thôn 1.250.000 375.000 300.000 0
29642 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh xã Vị Thủy - Quốc lộ 61C Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
29643 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
29644 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lô A1, A2, A7 - Đất ở nông thôn 4.900.000 1.470.000 980.000 0
29645 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) - Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
29646 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
29647 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 3.370.000 1.011.000 674.000 0
29648 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Nhà Thờ - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 2.359.000 707.700 471.800 0
29649 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29650 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nước Đục - Cầu cao tốc Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29651 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29652 Xã Vĩnh Thuận Đông Chợ Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ khu vực chợ - Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
29653 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Kênh Đồn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 739.200 300.000 300.000 0
29654 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29655 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29656 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29657 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đông Kênh Lý Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7 Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29658 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến lộ Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29659 Xã Vĩnh Thuận Đông Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
29660 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29661 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lò Heo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29662 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò Đất ở nông thôn 648.000 300.000 300.000 0
29663 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
29664 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931 Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
29665 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học Đất ở nông thôn 3.267.200 980.160 653.440 0
29666 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 2.937.600 881.280 587.520 0
29667 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 1.780.000 534.000 356.000 0
29668 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trà Sắt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29669 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trường học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
29670 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Cái Su - Cầu Vườn Cò Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29671 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường trục giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trường Học - Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây Đất ở nông thôn 2.694.400 808.320 538.880 0
29672 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 - Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 1.232.000 369.600 300.000 0
29673 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
29674 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh xã Vị Thủy - Quốc lộ 61C Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
29675 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
29676 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lô A1, A2, A7 - Đất ở nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
29677 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) - Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
29678 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô (nền) tái định cư - Đất ở nông thôn 1.728.000 518.400 345.600 0
29679 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 2.696.000 808.800 539.200 0
29680 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Nhà Thờ - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.887.200 566.160 377.440 0
29681 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29682 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nước Đục - Cầu cao tốc Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29683 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29684 Xã Vĩnh Thuận Đông Chợ Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ khu vực chợ - Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
29685 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Kênh Đồn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 369.600 300.000 300.000 0
29686 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29687 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29688 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29689 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đông Kênh Lý Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7 Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29690 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến lộ Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29691 Xã Vĩnh Thuận Đông Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
29692 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29693 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lò Heo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29694 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò Đất ở nông thôn 324.000 300.000 300.000 0
29695 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
29696 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931 Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
29697 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học Đất ở nông thôn 1.633.600 490.080 326.720 0
29698 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 1.468.800 440.640 300.000 0
29699 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 890.000 300.000 300.000 0
29700 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trà Sắt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29617 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29618 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nước Đục - Cầu cao tốc Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29619 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29620 Xã Vĩnh Thuận Đông Chợ Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực chợ - Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
29621 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Kênh Đồn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 924.000 300.000 300.000 0
29622 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29623 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29624 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29625 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đông Kênh Lý Nết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7 Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29626 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến lộ Trà Lồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29627 Xã Vĩnh Thuận Đông Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
29628 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lộ Làng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29629 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lò Heo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
29630 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò Đất ở nông thôn 810.000 300.000 300.000 0
29631 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
29632 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931 Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
29633 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học Đất ở nông thôn 4.084.000 1.225.200 816.800 0
29634 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 3.672.000 1.101.600 734.400 0
29635 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 2.225.000 667.500 445.000 0
29636 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trà Sắt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29637 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trường học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
29638 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Cái Su - Cầu Vườn Cò Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
29639 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường trục giữa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trường Học - Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây Đất ở nông thôn 3.368.000 1.010.400 673.600 0
29640 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 - Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 1.540.000 462.000 308.000 0
29641 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo Đất ở nông thôn 1.250.000 375.000 300.000 0
29642 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh xã Vị Thủy - Quốc lộ 61C Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
29643 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
29644 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lô A1, A2, A7 - Đất ở nông thôn 4.900.000 1.470.000 980.000 0
29645 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) - Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
29646 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
29647 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 3.370.000 1.011.000 674.000 0
29648 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Nhà Thờ - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 2.359.000 707.700 471.800 0
29649 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29650 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nước Đục - Cầu cao tốc Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29651 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29652 Xã Vĩnh Thuận Đông Chợ Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ khu vực chợ - Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
29653 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Kênh Đồn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 739.200 300.000 300.000 0
29654 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29655 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29656 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29657 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đông Kênh Lý Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7 Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29658 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến lộ Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29659 Xã Vĩnh Thuận Đông Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
29660 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29661 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lò Heo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
29662 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò Đất ở nông thôn 648.000 300.000 300.000 0
29663 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
29664 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931 Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
29665 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học Đất ở nông thôn 3.267.200 980.160 653.440 0
29666 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 2.937.600 881.280 587.520 0
29667 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 1.780.000 534.000 356.000 0
29668 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trà Sắt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29669 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trường học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
29670 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Cái Su - Cầu Vườn Cò Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29671 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường trục giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trường Học - Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây Đất ở nông thôn 2.694.400 808.320 538.880 0
29672 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 - Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 1.232.000 369.600 300.000 0
29673 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
29674 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh xã Vị Thủy - Quốc lộ 61C Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
29675 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
29676 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lô A1, A2, A7 - Đất ở nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
29677 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) - Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
29678 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô (nền) tái định cư - Đất ở nông thôn 1.728.000 518.400 345.600 0
29679 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 2.696.000 808.800 539.200 0
29680 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Nhà Thờ - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.887.200 566.160 377.440 0
29681 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29682 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nước Đục - Cầu cao tốc Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29683 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29684 Xã Vĩnh Thuận Đông Chợ Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ khu vực chợ - Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
29685 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Kênh Đồn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 369.600 300.000 300.000 0
29686 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29687 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29688 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29689 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đông Kênh Lý Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7 Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29690 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến lộ Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29691 Xã Vĩnh Thuận Đông Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
29692 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29693 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lò Heo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
29694 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò Đất ở nông thôn 324.000 300.000 300.000 0
29695 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
29696 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931 Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
29697 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học Đất ở nông thôn 1.633.600 490.080 326.720 0
29698 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 1.468.800 440.640 300.000 0
29699 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 890.000 300.000 300.000 0
29700 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trà Sắt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29701 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Trường học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29702 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Cái Su - Cầu Vườn Cò Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
29703 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường trục giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trường Học - Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây Đất ở nông thôn 1.347.200 404.160 300.000 0
29704 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 - Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 616.000 300.000 300.000 0
29705 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
29706 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh xã Vị Thủy - Quốc lộ 61C Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
29707 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
29708 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lô A1, A2, A7 - Đất ở nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
29709 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) - Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
29710 Xã Vĩnh Thuận Đông Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô (nền) tái định cư - Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
29711 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ Đất ở nông thôn 1.348.000 404.400 300.000 0
29712 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Nhà Thờ - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất ở nông thôn 943.600 300.000 300.000 0
29713 Xã Vĩnh Thuận Đông Xã Vĩnh Thuận Đông Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
29714 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
29715 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nước Đục - Cầu cao tốc Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
29716 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào (50 mét đầu của thửa đất) Cầu cao tốc - Ngã năm Đường Đào Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
29717 Xã Vĩnh Thuận Đông Chợ Vĩnh Thuận Đông (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ khu vực chợ - Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
29718 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Kênh Đồn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đồn - Chợ Vĩnh Thuận Đông Đất TM-DV nông thôn 739.000 240.000 240.000 0
29719 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 500 - Cầu Trạm Bơm Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
29720 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Sáu Thêm Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
29721 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
29722 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đông Kênh Lý Nết (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lý Nết - Giáp ranh Ấp 7 Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
29723 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến lộ Trà Lồng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Lồng - Cầu Hai Hoa Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
29724 Xã Vĩnh Thuận Đông Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Giáp ranh phường Vị Thanh Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
29725 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lộ Làng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Đập Đá Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
29726 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường Kênh Lò Heo (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925D - Kênh Hai Cừ Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
29727 Xã Vĩnh Thuận Đông Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925D - Ngã tư Vườn Cò Đất TM-DV nông thôn 648.000 240.000 240.000 0
29728 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
29729 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 925D (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) - Đường tỉnh 931 Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
29730 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) - Cầu Kênh Trường Học Đất TM-DV nông thôn 3.267.000 980.100 653.400 0
29731 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Trường Học - Kênh Nhà Thờ Đất TM-DV nông thôn 2.938.000 881.400 587.600 0
29732 Xã Vĩnh Thuận Đông Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng Đất TM-DV nông thôn 1.780.000 534.000 356.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (933 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.