Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Mỹ Quới Sắp xếp từ: Phường 3 (thị xã Ngã Năm), xã Mỹ Bình, xã Mỹ Quới.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Quới | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa | Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường | Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền | Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 570.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 Si | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ Hưng | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 79A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) - | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 79C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung Sen | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 79C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | Đất ở đô thị | 750.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | Đất ở đô thị | 950.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Ấp Mỹ Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Ấp Mỹ Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực | Đất ở đô thị | 750.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Ấp Mỹ Tường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông Xi | Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Ấp Mỹ Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Ấp Mỹ Tây A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long | Đất ở đô thị | 850.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Ấp Mỹ Tây A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trà Chiên - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Tuyến Số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông Huệ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Tuyến Số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà Mai | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Tuyến Số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông Tân | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Tuyến Số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông Giang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Tuyến Số 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Tuyến Số 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Tuyến Số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường | Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ Bình | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũ | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh Biên | Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Quới | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên - | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất
