Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Vĩnh Viễn Sắp xếp từ: Thị trấn Vĩnh Viễn, xã Vĩnh Viễn A.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Viễn | Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 | Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu | Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước | Đất ở nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong | Đất ở nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, lộ giới 30 mét - | Đất ở nông thôn | 2.918.400 | 875.520 | 583.680 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - | Đất ở nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - | Đất ở nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên | Đất ở nông thôn | 1.509.600 | 452.880 | 301.920 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên | Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - | Đất ở nông thôn | 3.472.800 | 1.041.840 | 694.560 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - | Đất ở nông thôn | 3.312.800 | 993.840 | 662.560 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - | Đất ở nông thôn | 3.148.800 | 944.640 | 629.760 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - | Đất ở nông thôn | 3.148.800 | 944.640 | 629.760 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Đất ở nông thôn | 792.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Chợ Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Chợ Thanh Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 | Đất ở nông thôn | 442.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy | Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Đông Kênh Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ | Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Nam Kênh Lò Than (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 | Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong | Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 436.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Đường Kênh Cái Nhào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn | Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất
