Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Hoa - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Mỹ - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Thị Loan - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Ô Loan - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 7 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.300.000 | 850.000 | 550.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.050.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Huyện Tuy An | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 900.000 | 550.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Hoa - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Mỹ - | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Thị Loan - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 550.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Ô Loan - | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 7 - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.450.000 | 950.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 450.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương | Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Huyện Tuy An | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 1.160.000 | 760.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 560.000 | 360.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ) | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An Mỹ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An | Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An | Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến Biển | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi Xép | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi Hùng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông Trực | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi) | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương Cau | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp Quốc lộ 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An | Quốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRD | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyến | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An Thọ | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An | Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


