• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1498Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông SaĐất ở đô thị3.900.0002.600.0001.700.0001.100.000
1499Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượtĐất ở đô thị6.000.0003.800.0002.300.0001.500.000
1500Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía BắcĐất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
1501Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ)Đất ở đô thị4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
1502Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân SơnĐất ở đô thị6.800.0004.100.0002.700.0001.500.000
1503Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới)Đất ở đô thị4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
1504Huyện Tuy AnĐường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)Đất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000800.000
1505Huyện Tuy AnĐường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An LĩnhĐất ở đô thị1.400.000900.000600.000300.000
1506Huyện Tuy AnĐường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An ĐịnhĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000800.000
1507Huyện Tuy AnĐường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũĐất ở đô thị2.400.0001.600.0001.200.000800.000
1508Huyện Tuy AnĐường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20Đất ở đô thị1.200.000900.000500.000300.000
1509Huyện Tuy AnĐường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành PhươngĐất ở đô thị6.600.0004.300.0002.600.0001.700.000
1510Huyện Tuy AnĐường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh -Đất ở đô thị3.600.000000
1511Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1Đất ở đô thị2.400.0001.700.0001.200.000700.000
1512Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sảnĐất ở đô thị8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
1513Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An ĐịnhĐất ở đô thị4.000.0002.700.0001.800.0001.100.000
1514Huyện Tuy AnĐường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh -Đất ở đô thị6.200.0003.800.0002.300.0001.500.000
1515Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Hoa -Đất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000800.000
1516Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Mỹ -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.500.000
1517Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Thị Loan -Đất ở đô thị2.600.0001.700.0001.100.000600.000
1518Huyện Tuy AnĐường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Ô Loan -Đất ở đô thị6.800.000000
1519Huyện Tuy AnĐường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 7 -Đất ở đô thị5.000.0002.700.0001.800.0001.200.000
1520Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí ThạnhĐất ở đô thị10.000.0007.000.0004.900.0003.400.000
1521Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần RịaĐất ở đô thị10.000.0007.000.0004.900.0003.400.000
1522Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình)Đất ở đô thị9.000.0006.300.0004.400.0003.000.000
1523Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức)Đất ở đô thị9.000.0006.300.0004.400.0003.000.000
1524Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần PhúĐất ở đô thị4.600.0002.900.0001.900.0001.200.000
1525Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1Đất ở đô thị6.000.0003.400.0002.600.0001.700.000
1526Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)Đất ở đô thị2.500.0001.800.0001.200.000700.000
1527Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần PhúĐất ở đô thị1.400.000900.000700.000400.000
1528Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ)Đất ở đô thị1.600.0001.100.000700.000400.000
1529Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)Đất ở đô thị3.600.0002.000.0001.400.000900.000
1530Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải DươngĐất ở đô thị4.700.0003.000.0001.800.0001.200.000
1531Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí ThạnhĐất ở đô thị4.800.0003.000.0001.800.0001.200.000
1532Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành PhươngĐất ở đô thị5.400.000000
1533Huyện Tuy AnKhu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét -Đất ở đô thị5.600.000000
1534Huyện Tuy AnKhu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộngĐất ở đô thị4.000.000000
1535Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 -Đất ở đô thị4.600.000000
1536Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 -Đất ở đô thị4.600.000000
1537Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 -Đất ở đô thị5.000.000000
1538Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 -Đất ở đô thị4.600.000000
1539Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -Đất ở đô thị4.600.000000
1540Huyện Tuy AnKhu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m -Đất ở đô thị4.600.000000
1541Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -Đất ở đô thị3.000.000000
1542Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m -Đất ở đô thị3.000.000000
1543Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -Đất ở đô thị2.000.000000
1544Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m -Đất ở đô thị1.000.000000
1545Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 -Đất ở đô thị2.000.000000
1546Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 -Đất ở đô thị1.500.000000
1547Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 -Đất ở đô thị1.500.000000
1548Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 -Đất ở đô thị1.500.000000
1549Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 -Đất ở đô thị1.500.000000
1550Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 -Đất ở đô thị1.500.000000
1551Huyện Tuy AnKhu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -Đất ở đô thị1.500.000000
1552Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m -Đất ở đô thị8.500.000000
1553Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m -Đất ở đô thị8.500.000000
1554Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m -Đất ở đô thị7.500.000000
1555Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m -Đất ở đô thị7.500.000000
1556Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông SaĐất TM-DV đô thị1.950.0001.300.000850.000550.000
1557Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượtĐất TM-DV đô thị3.000.0001.900.0001.150.000750.000
1558Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía BắcĐất TM-DV đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
1559Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ)Đất TM-DV đô thị2.100.0001.200.000900.000600.000
1560Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân SơnĐất TM-DV đô thị3.400.0002.050.0001.350.000750.000
1561Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới)Đất TM-DV đô thị2.100.0001.200.000900.000600.000
1562Huyện Tuy AnĐường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)Đất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000400.000
1563Huyện Tuy AnĐường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An LĩnhĐất TM-DV đô thị700.000450.000300.000150.000
1564Huyện Tuy AnĐường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An ĐịnhĐất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000400.000
1565Huyện Tuy AnĐường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũĐất TM-DV đô thị1.200.000800.000600.000400.000
1566Huyện Tuy AnĐường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20Đất TM-DV đô thị600.000450.000250.000150.000
1567Huyện Tuy AnĐường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành PhươngĐất TM-DV đô thị3.300.0002.150.0001.300.000850.000
1568Huyện Tuy AnĐường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
1569Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1Đất TM-DV đô thị1.200.000850.000600.000350.000
1570Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sảnĐất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
1571Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An ĐịnhĐất TM-DV đô thị2.000.0001.350.000900.000550.000
1572Huyện Tuy AnĐường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh -Đất TM-DV đô thị3.100.0001.900.0001.150.000750.000
1573Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Hoa -Đất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000400.000
1574Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Mỹ -Đất TM-DV đô thị3.250.0001.950.0001.300.000750.000
1575Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Thị Loan -Đất TM-DV đô thị1.300.000850.000550.000300.000
1576Huyện Tuy AnĐường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Ô Loan -Đất TM-DV đô thị3.400.000000
1577Huyện Tuy AnĐường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 7 -Đất TM-DV đô thị2.500.0001.350.000900.000600.000
1578Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí ThạnhĐất TM-DV đô thị5.000.0003.500.0002.450.0001.700.000
1579Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần RịaĐất TM-DV đô thị5.000.0003.500.0002.450.0001.700.000
1580Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình)Đất TM-DV đô thị4.500.0003.150.0002.200.0001.500.000
1581Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức)Đất TM-DV đô thị4.500.0003.150.0002.200.0001.500.000
1582Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần PhúĐất TM-DV đô thị2.300.0001.450.000950.000600.000
1583Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị3.000.0001.700.0001.300.000850.000
1584Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)Đất TM-DV đô thị1.250.000900.000600.000350.000
1585Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị700.000450.000350.000200.000
1586Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ)Đất TM-DV đô thị800.000550.000350.000200.000
1587Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)Đất TM-DV đô thị1.800.0001.000.000700.000450.000
1588Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải DươngĐất TM-DV đô thị2.350.0001.500.000900.000600.000
1589Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí ThạnhĐất TM-DV đô thị2.400.0001.500.000900.000600.000
1590Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành PhươngĐất TM-DV đô thị2.700.000000
1591Huyện Tuy AnKhu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét -Đất TM-DV đô thị2.800.000000
1592Huyện Tuy AnKhu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộngĐất TM-DV đô thị2.000.000000
1593Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
1594Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
1595Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
1596Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
1597Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
1598Huyện Tuy AnKhu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
1599Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
1600Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
1601Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
1602Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m -Đất TM-DV đô thị500.000000
1603Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
1604Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị750.000000
1605Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 -Đất TM-DV đô thị750.000000
1606Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 -Đất TM-DV đô thị750.000000
1607Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 -Đất TM-DV đô thị750.000000
1608Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 -Đất TM-DV đô thị750.000000
1609Huyện Tuy AnKhu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -Đất TM-DV đô thị750.000000
1610Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m -Đất TM-DV đô thị4.250.000000
1611Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m -Đất TM-DV đô thị4.250.000000
1612Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m -Đất TM-DV đô thị3.750.000000
1613Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m -Đất TM-DV đô thị3.750.000000
1614Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông SaĐất SX-KD đô thị1.560.0001.040.000680.000440.000
1615Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượtĐất SX-KD đô thị2.400.0001.520.000920.000600.000
1616Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía BắcĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
1617Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ)Đất SX-KD đô thị1.680.000960.000720.000480.000
1618Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân SơnĐất SX-KD đô thị2.720.0001.640.0001.080.000600.000
1619Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới)Đất SX-KD đô thị1.680.000960.000720.000480.000
1620Huyện Tuy AnĐường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)Đất SX-KD đô thị1.080.000720.000480.000320.000
1621Huyện Tuy AnĐường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An LĩnhĐất SX-KD đô thị560.000360.000240.000120.000
1622Huyện Tuy AnĐường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An ĐịnhĐất SX-KD đô thị1.080.000720.000480.000320.000
1623Huyện Tuy AnĐường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũĐất SX-KD đô thị960.000640.000480.000320.000
1624Huyện Tuy AnĐường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20Đất SX-KD đô thị480.000360.000200.000120.000
1625Huyện Tuy AnĐường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành PhươngĐất SX-KD đô thị2.640.0001.720.0001.040.000680.000
1626Huyện Tuy AnĐường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.440.000000
1627Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1Đất SX-KD đô thị960.000680.000480.000280.000
1628Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sảnĐất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.200.000800.000
1629Huyện Tuy AnĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An ĐịnhĐất SX-KD đô thị1.600.0001.080.000720.000440.000
1630Huyện Tuy AnĐường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh -Đất SX-KD đô thị2.480.0001.520.000920.000600.000
1631Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.080.000720.000480.000320.000
1632Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh -Đất SX-KD đô thị2.600.0001.560.0001.040.000600.000
1633Huyện Tuy AnĐường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh -Đất SX-KD đô thị1.040.000680.000440.000240.000
1634Huyện Tuy AnĐường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh -Đất SX-KD đô thị2.720.000000
1635Huyện Tuy AnĐường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh -Đất SX-KD đô thị2.000.0001.080.000720.000480.000
1636Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí ThạnhĐất SX-KD đô thị4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
1637Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần RịaĐất SX-KD đô thị4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
1638Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình)Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
1639Huyện Tuy AnĐường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức)Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
1640Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần PhúĐất SX-KD đô thị1.840.0001.160.000760.000480.000
1641Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1Đất SX-KD đô thị2.400.0001.360.0001.040.000680.000
1642Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)Đất SX-KD đô thị1.000.000720.000480.000280.000
1643Huyện Tuy AnĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị560.000360.000280.000160.000
1644Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ)Đất SX-KD đô thị640.000440.000280.000160.000
1645Huyện Tuy AnThị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)Đất SX-KD đô thị1.440.000800.000560.000360.000
1646Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải DươngĐất SX-KD đô thị1.880.0001.200.000720.000480.000
1647Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí ThạnhĐất SX-KD đô thị1.920.0001.200.000720.000480.000
1648Huyện Tuy AnĐường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành PhươngĐất SX-KD đô thị2.160.000000
1649Huyện Tuy AnKhu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét -Đất SX-KD đô thị2.240.000000
1650Huyện Tuy AnKhu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộngĐất SX-KD đô thị1.600.000000
1651Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 -Đất SX-KD đô thị1.840.000000
1652Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 -Đất SX-KD đô thị1.840.000000
1653Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 -Đất SX-KD đô thị2.000.000000
1654Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 -Đất SX-KD đô thị1.840.000000
1655Huyện Tuy AnKhu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -Đất SX-KD đô thị1.840.000000
1656Huyện Tuy AnKhu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m -Đất SX-KD đô thị1.840.000000
1657Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
1658Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
1659Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -Đất SX-KD đô thị800.000000
1660Huyện Tuy AnKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m -Đất SX-KD đô thị400.000000
1661Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 -Đất SX-KD đô thị800.000000
1662Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 -Đất SX-KD đô thị600.000000
1663Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 -Đất SX-KD đô thị600.000000
1664Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 -Đất SX-KD đô thị600.000000
1665Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 -Đất SX-KD đô thị600.000000
1666Huyện Tuy AnKhu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 -Đất SX-KD đô thị600.000000
1667Huyện Tuy AnKhu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -Đất SX-KD đô thị600.000000
1668Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m -Đất SX-KD đô thị3.400.000000
1669Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m -Đất SX-KD đô thị3.400.000000
1670Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m -Đất SX-KD đô thị3.000.000000
1671Huyện Tuy AnKhu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m -Đất SX-KD đô thị3.000.000000
1672Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ)Đất ở nông thôn4.400.0002.200.0001.500.000700.000
1673Huyện Tuy AnQuốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ)Đất ở nông thôn3.000.0001.400.000800.000600.000
1674Huyện Tuy AnĐường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường)Đất ở nông thôn4.500.0002.500.0001.700.0001.000.000
1675Huyện Tuy AnĐường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An MỹĐất ở nông thôn3.500.0002.000.0001.000.000700.000
1676Huyện Tuy AnĐường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp)Đất ở nông thôn3.600.0001.800.0001.100.000800.000
1677Huyện Tuy AnĐường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến BiểnĐất ở nông thôn4.100.0002.300.0001.400.000900.000
1678Huyện Tuy AnCác đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ)Đất ở nông thôn1.600.000900.000700.000400.000
1679Huyện Tuy AnCác đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi XépĐất ở nông thôn2.900.0001.400.000800.000600.000
1680Huyện Tuy AnCác đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi HùngĐất ở nông thôn1.200.000900.000700.000400.000
1681Huyện Tuy AnCác đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông TrựcĐất ở nông thôn1.600.0001.000.000700.000400.000
1682Huyện Tuy AnCác đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải))Đất ở nông thôn1.600.0001.000.000700.000400.000
1683Huyện Tuy AnCác đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn)Đất ở nông thôn900.000700.000500.000400.000
1684Huyện Tuy AnCác đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi)Đất ở nông thôn4.100.0002.300.000800.000600.000
1685Huyện Tuy AnCác đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương CauĐất ở nông thôn1.600.000900.000700.000400.000
1686Huyện Tuy AnCác đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh -Đất ở nông thôn1.100.000800.000600.000400.000
1687Huyện Tuy AnCác đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý)Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000300.000
1688Huyện Tuy AnCác đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ)Đất ở nông thôn1.100.000800.000600.000400.000
1689Huyện Tuy AnĐất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp Quốc lộ 1 -Đất ở nông thôn2.500.000000
1690Huyện Tuy AnĐất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.500.000000
1691Huyện Tuy AnCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000400.000300.000200.000
1692Huyện Tuy AnCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn400.000300.000250.000150.000
1693Huyện Tuy AnQuốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đườngĐất ở nông thôn4.200.0002.400.0001.400.0001.000.000
1694Huyện Tuy AnĐường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRDĐất ở nông thôn6.300.0003.800.0002.300.0001.500.000
1695Huyện Tuy AnĐường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyếnĐất ở nông thôn4.500.0002.600.0001.500.0001.100.000
1696Huyện Tuy AnĐường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An ThọĐất ở nông thôn900.000600.000500.000300.000
1697Huyện Tuy AnĐường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn)Đất ở nông thôn900.000600.000500.000300.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (903 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.