Bảng giá đất huyện Gio Linh – tỉnh Quảng Trị

0 5.290

Bảng giá đất huyện Gio Linh – tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 38/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về thông qua bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
– Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gio Linh – tỉnh Quảng Trị

3. Bảng giá đất huyện Gio Linh – tỉnh Quảng Trị mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp tại thành ph, thị xã và các thị trấn

– Vị trí 1: Được xác định từ mép đường phố (liền cạnh đường phố có giá trị cao nhất) vào sâu 20 m, không xác định nhà ở quay về hướng nào;

– V trí 2: Đưc xác đnh từ trên 20 đến 40m;

– Vị trí 3: Được xác định từ trên 40m đến 60m;

– Vị trí 4: Được xác định từ trên 60m trở đi.

3.1.2. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp thuộc địa gii cấp xã

– Vị trí 1: Đất tiếp giáp các trục đường giao thông (tính từ chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào) quy định tại khu vực theo tng xã không quá 30m.

– Vị trí 2: Đất cách xa các trục đường giao thông quy định tại khu vực theo từng xã từ 30m đến 50m.

– Vị trí 3: Đất cách xa các trục đường giao quy định tại khu vực theo tng xã từ 50m đến 80m.

– Vị trí 4: Các khu vực đất còn lại.

3.1.3. Nguyên tắc phân vị trí đất nông nghiệp của 3 loại xã: Đồng bằng, trung du, miền núi và trong các đô thị.

Đất trồng cây hàng năm (kể cả đất trồng cây hàng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất đáp ng đủ 4 điều kiện:

+ Nm ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm và có khoảng cách không quá 500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500m

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

+ Canh tác 2 vụ

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 4: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 5: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân theo 4 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đi với các thửa đất đáp ứng đủ 3 điều kiện:

+ Nm ven các trục đường quốc lộ, tnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm và có khoảng tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.500m

+ Cơ sở hạ tầng tương đối thuận lợi

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1

Đất làm muối có 4 vị trí

– Vị trí 1: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung không quá 30m;

– Vị trí 2: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung t 30m đến 50m;

– Vị trí 3: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung từ 50m đến 80m;

– Vị trí 4: Các khu vực đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Gio Linh – tỉnh Quảng Trị

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.4.320.0001.512.0001.123.000864.000-Đất ở đô thị
2Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.3.888.0001.361.0001.011.000778.000-Đất ở đô thị
3Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhTừ đường Trần Đình Ân - đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu.3.456.0001.210.000899.000691.000-Đất ở đô thị
4Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp3.024.0001.058.000786.000605.000-Đất ở đô thị
5Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.3.888.0001.361.0001.011.000778.000-Đất ở đô thị
6Huyện Gio LinhBùi Trung Lập - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường3.888.0001.361.0001.011.000778.000-Đất ở đô thị
7Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhĐường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.3.456.0001.210.000899.000691.000-Đất ở đô thị
8Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
9Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhTừ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
10Huyện Gio LinhĐường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường3.024.0001.058.000786.000605.000-Đất ở đô thị
11Huyện Gio LinhĐường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường3.024.0001.058.000786.000605.000-Đất ở đô thị
12Huyện Gio LinhLê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.2.678.000937.000696.000536.000-Đất ở đô thị
13Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt2.678.000937.000696.000536.000-Đất ở đô thị
14Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
15Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.2.678.000937.000696.000536.000-Đất ở đô thị
16Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên1.382.000484.000359.000276.000-Đất ở đô thị
17Huyện Gio LinhChi Lăng - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu.2.333.000816.000607.000467.000-Đất ở đô thị
18Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.1.987.000696.000517.000397.000-Đất ở đô thị
19Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
20Huyện Gio LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.987.000696.000517.000397.000-Đất ở đô thị
21Huyện Gio LinhHiền Lương - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.987.000696.000517.000397.000-Đất ở đô thị
22Huyện Gio LinhLý Nam Đế - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
23Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
24Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
25Huyện Gio LinhChế Lan Viên - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.382.000484.000359.000276.000-Đất ở đô thị
26Huyện Gio LinhTrương Công Kỉnh - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
27Huyện Gio LinhĐường Dốc Miếu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
28Huyện Gio LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
29Huyện Gio LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
30Huyện Gio LinhVăn Cao - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
31Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio LinhTừ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
32Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio LinhTừ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
33Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
34Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới)864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
35Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt Hà Thượng.864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
36Huyện Gio LinhChu Văn An - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
37Huyện Gio LinhDuy Tân - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
38Huyện Gio LinhHà Huy Tập - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
39Huyện Gio LinhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
40Huyện Gio LinhLương Thế Vinh - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
41Huyện Gio LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
42Huyện Gio LinhLương Văn Can - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
43Huyện Gio LinhNguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
44Huyện Gio LinhTrần Cao Vân - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
45Huyện Gio LinhTrần Hoài - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
46Huyện Gio LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
47Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 20m trở lên: -1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
48Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 13m đến dưới 20m: -1.382.000484.000359.000276.000-Đất ở đô thị
49Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 8m đến dưới 13m: -1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
50Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 6m đến dưới 8m: -864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
51Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 3m đến dưới 6m: -605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
52Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 20m trở lên: -1.382.000484.000359.000276.000-Đất ở đô thị
53Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 13m đến dưới 20m: -1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
54Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 8m đến dưới 13m: -864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
55Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 6m đến dưới 8m: -605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
56Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 3m đến dưới 6m: -432.000151.000112.00086.000-Đất ở đô thị
57Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt3.600.0001.260.000936.000720.000-Đất ở đô thị
58Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa ViệtTừ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng3.240.0001.134.000842.000648.000-Đất ở đô thị
59Huyện Gio LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
60Huyện Gio LinhNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải3.240.0001.134.000842.000648.000-Đất ở đô thị
61Huyện Gio LinhHùng Vương - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
62Huyện Gio LinhTrần Phú - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hùng Vương - đến đường QL92.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
63Huyện Gio LinhBùi Dục Tài - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
64Huyện Gio LinhNgô Quyền - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
65Huyện Gio LinhĐường nhựa - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Cảng Cửa Việt2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
66Huyện Gio LinhBạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa ViệtTừ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
67Huyện Gio LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
68Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Hùng Vương2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
69Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
70Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
71Huyện Gio LinhBạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa ViệtTừ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
72Huyện Gio LinhĐường Trường Chinh - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
73Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
74Huyện Gio LinhĐường Phan Châu Trinh - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
75Huyện Gio LinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
76Huyện Gio LinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
77Huyện Gio LinhĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
78Huyện Gio LinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
79Huyện Gio LinhĐường Lê Lai - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
80Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
81Huyện Gio LinhĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
82Huyện Gio LinhĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
83Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtTuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành - đến đường Hùng Vương1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
84Huyện Gio LinhĐường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
85Huyện Gio LinhĐường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
86Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
87Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà - đến đường Bạch Đằng1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
88Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐường từ Spa Thảo Nguyên - đến đường Bạch Đằng1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
89Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -3.240.0001.134.000842.000648.000-Đất ở đô thị
90Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m -2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
91Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
92Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -2.160.000756.000562.000432.000-Đất ở đô thị
93Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
94Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
95Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
96Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m -2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
97Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -2.160.000756.000562.000432.000-Đất ở đô thị
98Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
99Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
100Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.080.000378.000281.000216.000-Đất ở đô thị
101Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.4.320.0001.512.0001.123.000864.000-Đất ở đô thị
102Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.3.888.0001.361.0001.011.000778.000-Đất ở đô thị
103Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhTừ đường Trần Đình Ân - đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu.3.456.0001.210.000899.000691.000-Đất ở đô thị
104Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp3.024.0001.058.000786.000605.000-Đất ở đô thị
105Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.3.888.0001.361.0001.011.000778.000-Đất ở đô thị
106Huyện Gio LinhBùi Trung Lập - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường3.888.0001.361.0001.011.000778.000-Đất ở đô thị
107Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhĐường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.3.456.0001.210.000899.000691.000-Đất ở đô thị
108Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
109Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhTừ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
110Huyện Gio LinhĐường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường3.024.0001.058.000786.000605.000-Đất ở đô thị
111Huyện Gio LinhĐường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường3.024.0001.058.000786.000605.000-Đất ở đô thị
112Huyện Gio LinhLê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.2.678.000937.000696.000536.000-Đất ở đô thị
113Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt2.678.000937.000696.000536.000-Đất ở đô thị
114Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
115Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.2.678.000937.000696.000536.000-Đất ở đô thị
116Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên1.382.000484.000359.000276.000-Đất ở đô thị
117Huyện Gio LinhChi Lăng - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu.2.333.000816.000607.000467.000-Đất ở đô thị
118Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.1.987.000696.000517.000397.000-Đất ở đô thị
119Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
120Huyện Gio LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.987.000696.000517.000397.000-Đất ở đô thị
121Huyện Gio LinhHiền Lương - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.987.000696.000517.000397.000-Đất ở đô thị
122Huyện Gio LinhLý Nam Đế - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
123Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
124Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
125Huyện Gio LinhChế Lan Viên - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.382.000484.000359.000276.000-Đất ở đô thị
126Huyện Gio LinhTrương Công Kỉnh - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
127Huyện Gio LinhĐường Dốc Miếu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
128Huyện Gio LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
129Huyện Gio LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
130Huyện Gio LinhVăn Cao - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
131Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio LinhTừ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
132Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio LinhTừ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
133Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
134Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới)864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
135Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt Hà Thượng.864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
136Huyện Gio LinhChu Văn An - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
137Huyện Gio LinhDuy Tân - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
138Huyện Gio LinhHà Huy Tập - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
139Huyện Gio LinhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
140Huyện Gio LinhLương Thế Vinh - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
141Huyện Gio LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
142Huyện Gio LinhLương Văn Can - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
143Huyện Gio LinhNguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
144Huyện Gio LinhTrần Cao Vân - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
145Huyện Gio LinhTrần Hoài - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
146Huyện Gio LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
147Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 20m trở lên: -1.642.000575.000427.000328.000-Đất ở đô thị
148Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 13m đến dưới 20m: -1.382.000484.000359.000276.000-Đất ở đô thị
149Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 8m đến dưới 13m: -1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
150Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 6m đến dưới 8m: -864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
151Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 3m đến dưới 6m: -605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
152Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 20m trở lên: -1.382.000484.000359.000276.000-Đất ở đô thị
153Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 13m đến dưới 20m: -1.123.000393.000292.000225.000-Đất ở đô thị
154Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 8m đến dưới 13m: -864.000302.000225.000173.000-Đất ở đô thị
155Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 6m đến dưới 8m: -605.000212.000157.000121.000-Đất ở đô thị
156Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 3m đến dưới 6m: -432.000151.000112.00086.000-Đất ở đô thị
157Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt3.600.0001.260.000936.000720.000-Đất ở đô thị
158Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa ViệtTừ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng3.240.0001.134.000842.000648.000-Đất ở đô thị
159Huyện Gio LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
160Huyện Gio LinhNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải3.240.0001.134.000842.000648.000-Đất ở đô thị
161Huyện Gio LinhHùng Vương - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
162Huyện Gio LinhTrần Phú - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hùng Vương - đến đường QL92.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
163Huyện Gio LinhBùi Dục Tài - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
164Huyện Gio LinhNgô Quyền - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
165Huyện Gio LinhĐường nhựa - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Cảng Cửa Việt2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
166Huyện Gio LinhBạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa ViệtTừ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
167Huyện Gio LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
168Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Hùng Vương2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
169Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
170Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
171Huyện Gio LinhBạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa ViệtTừ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
172Huyện Gio LinhĐường Trường Chinh - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
173Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
174Huyện Gio LinhĐường Phan Châu Trinh - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
175Huyện Gio LinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
176Huyện Gio LinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
177Huyện Gio LinhĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
178Huyện Gio LinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
179Huyện Gio LinhĐường Lê Lai - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
180Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
181Huyện Gio LinhĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
182Huyện Gio LinhĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
183Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtTuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành - đến đường Hùng Vương1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
184Huyện Gio LinhĐường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
185Huyện Gio LinhĐường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
186Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Cửa Việt-1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
187Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà - đến đường Bạch Đằng1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
188Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐường từ Spa Thảo Nguyên - đến đường Bạch Đằng1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
189Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -3.240.0001.134.000842.000648.000-Đất ở đô thị
190Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m -2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
191Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
192Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -2.160.000756.000562.000432.000-Đất ở đô thị
193Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
194Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
195Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -2.880.0001.008.000749.000576.000-Đất ở đô thị
196Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m -2.520.000882.000655.000504.000-Đất ở đô thị
197Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -2.160.000756.000562.000432.000-Đất ở đô thị
198Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
199Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
200Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.080.000378.000281.000216.000-Đất ở đô thị
201Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -1.440.000504.000374.000288.000-Đất ở đô thị
202Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -1.080.000378.000281.000216.000-Đất ở đô thị
203Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -720.000252.000187.000144.000-Đất ở đô thị
204Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -360.000126.00094.00072.000-Đất ở đô thị
205Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.3.456.0001.209.600898.400691.200-Đất ở TM-DV đô thị
206Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.3.110.4001.088.800808.800622.400-Đất ở TM-DV đô thị
207Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhTừ đường Trần Đình Ân - đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu.2.764.800968.000719.200552.800-Đất ở TM-DV đô thị
208Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp2.419.200846.400628.800484.000-Đất ở TM-DV đô thị
209Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.3.110.4001.088.800808.800622.400-Đất ở TM-DV đô thị
210Huyện Gio LinhBùi Trung Lập - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường3.110.4001.088.800808.800622.400-Đất ở TM-DV đô thị
211Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhĐường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.2.764.800968.000719.200552.800-Đất ở TM-DV đô thị
212Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.1.313.600460.000341.600262.400-Đất ở TM-DV đô thị
213Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhTừ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.1.313.600460.000341.600262.400-Đất ở TM-DV đô thị
214Huyện Gio LinhĐường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường2.419.200846.400628.800484.000-Đất ở TM-DV đô thị
215Huyện Gio LinhĐường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường2.419.200846.400628.800484.000-Đất ở TM-DV đô thị
216Huyện Gio LinhLê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.2.142.400749.600556.800428.800-Đất ở TM-DV đô thị
217Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt2.142.400749.600556.800428.800-Đất ở TM-DV đô thị
218Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập1.313.600460.000341.600262.400-Đất ở TM-DV đô thị
219Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.2.142.400749.600556.800428.800-Đất ở TM-DV đô thị
220Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên1.105.600387.200287.200220.800-Đất ở TM-DV đô thị
221Huyện Gio LinhChi Lăng - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu.1.866.400652.800485.600373.600-Đất ở TM-DV đô thị
222Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.1.589.600556.800413.600317.600-Đất ở TM-DV đô thị
223Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập1.313.600460.000341.600262.400-Đất ở TM-DV đô thị
224Huyện Gio LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.589.600556.800413.600317.600-Đất ở TM-DV đô thị
225Huyện Gio LinhHiền Lương - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.589.600556.800413.600317.600-Đất ở TM-DV đô thị
226Huyện Gio LinhLý Nam Đế - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.313.600460.000341.600262.400-Đất ở TM-DV đô thị
227Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân1.313.600460.000341.600262.400-Đất ở TM-DV đô thị
228Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.898.400314.400233.600180.000-Đất ở TM-DV đô thị
229Huyện Gio LinhChế Lan Viên - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.105.600387.200287.200220.800-Đất ở TM-DV đô thị
230Huyện Gio LinhTrương Công Kỉnh - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.898.400314.400233.600180.000-Đất ở TM-DV đô thị
231Huyện Gio LinhĐường Dốc Miếu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường898.400314.400233.600180.000-Đất ở TM-DV đô thị
232Huyện Gio LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu898.400314.400233.600180.000-Đất ở TM-DV đô thị
233Huyện Gio LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
234Huyện Gio LinhVăn Cao - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
235Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio LinhTừ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
236Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio LinhTừ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường484.000169.600125.60096.800-Đất ở TM-DV đô thị
237Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
238Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới)691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
239Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt Hà Thượng.691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
240Huyện Gio LinhChu Văn An - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
241Huyện Gio LinhDuy Tân - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
242Huyện Gio LinhHà Huy Tập - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
243Huyện Gio LinhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
244Huyện Gio LinhLương Thế Vinh - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
245Huyện Gio LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
246Huyện Gio LinhLương Văn Can - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường484.000169.600125.60096.800-Đất ở TM-DV đô thị
247Huyện Gio LinhNguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường484.000169.600125.60096.800-Đất ở TM-DV đô thị
248Huyện Gio LinhTrần Cao Vân - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường484.000169.600125.60096.800-Đất ở TM-DV đô thị
249Huyện Gio LinhTrần Hoài - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường484.000169.600125.60096.800-Đất ở TM-DV đô thị
250Huyện Gio LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường484.000169.600125.60096.800-Đất ở TM-DV đô thị
251Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 20m trở lên: -1.313.600460.000341.600262.400-Đất ở TM-DV đô thị
252Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 13m đến dưới 20m: -1.105.600387.200287.200220.800-Đất ở TM-DV đô thị
253Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 8m đến dưới 13m: -898.400314.400233.600180.000-Đất ở TM-DV đô thị
254Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 6m đến dưới 8m: -691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
255Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 3m đến dưới 6m: -484.000169.600125.60096.800-Đất ở TM-DV đô thị
256Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 20m trở lên: -1.105.600387.200287.200220.800-Đất ở TM-DV đô thị
257Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 13m đến dưới 20m: -898.400314.400233.600180.000-Đất ở TM-DV đô thị
258Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 8m đến dưới 13m: -691.200241.600180.000138.400-Đất ở TM-DV đô thị
259Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 6m đến dưới 8m: -484.000169.600125.60096.800-Đất ở TM-DV đô thị
260Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 3m đến dưới 6m: -345.600120.80089.60068.800-Đất ở TM-DV đô thị
261Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt2.880.0001.008.000748.800576.000-Đất ở TM-DV đô thị
262Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa ViệtTừ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng2.592.000907.200673.600518.400-Đất ở TM-DV đô thị
263Huyện Gio LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
264Huyện Gio LinhNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải2.592.000907.200673.600518.400-Đất ở TM-DV đô thị
265Huyện Gio LinhHùng Vương - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
266Huyện Gio LinhTrần Phú - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hùng Vương - đến đường QL92.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
267Huyện Gio LinhBùi Dục Tài - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
268Huyện Gio LinhNgô Quyền - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
269Huyện Gio LinhĐường nhựa - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Cảng Cửa Việt2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
270Huyện Gio LinhBạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa ViệtTừ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
271Huyện Gio LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
272Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Hùng Vương2.016.000705.600524.000403.200-Đất ở TM-DV đô thị
273Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng2.016.000705.600524.000403.200-Đất ở TM-DV đô thị
274Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)1.440.000504.000374.400288.000-Đất ở TM-DV đô thị
275Huyện Gio LinhBạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa ViệtTừ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt2.016.000705.600524.000403.200-Đất ở TM-DV đô thị
276Huyện Gio LinhĐường Trường Chinh - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
277Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
278Huyện Gio LinhĐường Phan Châu Trinh - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
279Huyện Gio LinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
280Huyện Gio LinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
281Huyện Gio LinhĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
282Huyện Gio LinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
283Huyện Gio LinhĐường Lê Lai - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
284Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
285Huyện Gio LinhĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
286Huyện Gio LinhĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
287Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtTuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành - đến đường Hùng Vương1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
288Huyện Gio LinhĐường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
289Huyện Gio LinhĐường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
290Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Cửa Việt-1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
291Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà - đến đường Bạch Đằng1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
292Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐường từ Spa Thảo Nguyên - đến đường Bạch Đằng1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
293Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -2.592.000907.200673.600518.400-Đất ở TM-DV đô thị
294Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m -2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
295Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -2.016.000705.600524.000403.200-Đất ở TM-DV đô thị
296Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -1.728.000604.800449.600345.600-Đất ở TM-DV đô thị
297Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -1.440.000504.000374.400288.000-Đất ở TM-DV đô thị
298Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
299Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -2.304.000806.400599.200460.800-Đất ở TM-DV đô thị
300Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m -2.016.000705.600524.000403.200-Đất ở TM-DV đô thị
301Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -1.728.000604.800449.600345.600-Đất ở TM-DV đô thị
302Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -1.440.000504.000374.400288.000-Đất ở TM-DV đô thị
303Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
304Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -864.000302.400224.800172.800-Đất ở TM-DV đô thị
305Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -1.152.000403.200299.200230.400-Đất ở TM-DV đô thị
306Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -864.000302.400224.800172.800-Đất ở TM-DV đô thị
307Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -576.000201.600149.600115.200-Đất ở TM-DV đô thị
308Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -288.000100.80075.20057.600-Đất ở TM-DV đô thị
309Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.3.024.0001.058.400786.100604.800-Đất SX-KD đô thị
310Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.2.721.600952.700707.700544.600-Đất SX-KD đô thị
311Huyện Gio LinhLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhTừ đường Trần Đình Ân - đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu.2.419.200847.000629.300483.700-Đất SX-KD đô thị
312Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp2.116.800740.600550.200423.500-Đất SX-KD đô thị
313Huyện Gio LinhĐường 2/4 - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.2.721.600952.700707.700544.600-Đất SX-KD đô thị
314Huyện Gio LinhBùi Trung Lập - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường2.721.600952.700707.700544.600-Đất SX-KD đô thị
315Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhĐường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.2.419.200847.000629.300483.700-Đất SX-KD đô thị
316Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.1.149.400402.500298.900229.600-Đất SX-KD đô thị
317Huyện Gio LinhVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio LinhTừ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.1.149.400402.500298.900229.600-Đất SX-KD đô thị
318Huyện Gio LinhĐường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường2.116.800740.600550.200423.500-Đất SX-KD đô thị
319Huyện Gio LinhĐường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường2.116.800740.600550.200423.500-Đất SX-KD đô thị
320Huyện Gio LinhLê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.1.874.600655.900487.200375.200-Đất SX-KD đô thị
321Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt1.874.600655.900487.200375.200-Đất SX-KD đô thị
322Huyện Gio LinhKim Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập1.149.400402.500298.900229.600-Đất SX-KD đô thị
323Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.1.874.600655.900487.200375.200-Đất SX-KD đô thị
324Huyện Gio LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên967.400338.800251.300193.200-Đất SX-KD đô thị
325Huyện Gio LinhChi Lăng - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu.1.633.100571.200424.900326.900-Đất SX-KD đô thị
326Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.1.390.900487.200361.900277.900-Đất SX-KD đô thị
327Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập1.149.400402.500298.900229.600-Đất SX-KD đô thị
328Huyện Gio LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.390.900487.200361.900277.900-Đất SX-KD đô thị
329Huyện Gio LinhHiền Lương - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.390.900487.200361.900277.900-Đất SX-KD đô thị
330Huyện Gio LinhLý Nam Đế - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường1.149.400402.500298.900229.600-Đất SX-KD đô thị
331Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân1.149.400402.500298.900229.600-Đất SX-KD đô thị
332Huyện Gio LinhTrần Đình Ân - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.786.100275.100204.400157.500-Đất SX-KD đô thị
333Huyện Gio LinhChế Lan Viên - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường967.400338.800251.300193.200-Đất SX-KD đô thị
334Huyện Gio LinhTrương Công Kỉnh - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.786.100275.100204.400157.500-Đất SX-KD đô thị
335Huyện Gio LinhĐường Dốc Miếu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường786.100275.100204.400157.500-Đất SX-KD đô thị
336Huyện Gio LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu786.100275.100204.400157.500-Đất SX-KD đô thị
337Huyện Gio LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
338Huyện Gio LinhVăn Cao - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
339Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio LinhTừ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
340Huyện Gio LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Gio LinhTừ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường423.500148.400109.90084.700-Đất SX-KD đô thị
341Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
342Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới)604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
343Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhTừ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt Hà Thượng.604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
344Huyện Gio LinhChu Văn An - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
345Huyện Gio LinhDuy Tân - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
346Huyện Gio LinhHà Huy Tập - Thị trấn Gio LinhĐoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
347Huyện Gio LinhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
348Huyện Gio LinhLương Thế Vinh - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
349Huyện Gio LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
350Huyện Gio LinhLương Văn Can - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường423.500148.400109.90084.700-Đất SX-KD đô thị
351Huyện Gio LinhNguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường423.500148.400109.90084.700-Đất SX-KD đô thị
352Huyện Gio LinhTrần Cao Vân - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường423.500148.400109.90084.700-Đất SX-KD đô thị
353Huyện Gio LinhTrần Hoài - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường423.500148.400109.90084.700-Đất SX-KD đô thị
354Huyện Gio LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Gio LinhĐầu đường - đến Cuối đường423.500148.400109.90084.700-Đất SX-KD đô thị
355Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 20m trở lên: -1.149.400402.500298.900229.600-Đất SX-KD đô thị
356Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 13m đến dưới 20m: -967.400338.800251.300193.200-Đất SX-KD đô thị
357Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 8m đến dưới 13m: -786.100275.100204.400157.500-Đất SX-KD đô thị
358Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 6m đến dưới 8m: -604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
359Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 3m đến dưới 6m: -423.500148.400109.90084.700-Đất SX-KD đô thị
360Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 20m trở lên: -967.400338.800251.300193.200-Đất SX-KD đô thị
361Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 13m đến dưới 20m: -786.100275.100204.400157.500-Đất SX-KD đô thị
362Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 8m đến dưới 13m: -604.800211.400157.500121.100-Đất SX-KD đô thị
363Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 6m đến dưới 8m: -423.500148.400109.90084.700-Đất SX-KD đô thị
364Huyện Gio LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio LinhMặt cắt từ 3m đến dưới 6m: -302.400105.70078.40060.200-Đất SX-KD đô thị
365Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt2.520.000882.000655.200504.000-Đất SX-KD đô thị
366Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa ViệtTừ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng2.268.000793.800589.400453.600-Đất SX-KD đô thị
367Huyện Gio LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
368Huyện Gio LinhNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải2.268.000793.800589.400453.600-Đất SX-KD đô thị
369Huyện Gio LinhHùng Vương - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
370Huyện Gio LinhTrần Phú - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hùng Vương - đến đường QL92.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
371Huyện Gio LinhBùi Dục Tài - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
372Huyện Gio LinhNgô Quyền - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
373Huyện Gio LinhĐường nhựa - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Cảng Cửa Việt2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
374Huyện Gio LinhBạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa ViệtTừ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
375Huyện Gio LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
376Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường QL9 - đến đường Hùng Vương1.764.000617.400458.500352.800-Đất SX-KD đô thị
377Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng1.764.000617.400458.500352.800-Đất SX-KD đô thị
378Huyện Gio LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa ViệtTừ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
379Huyện Gio LinhBạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa ViệtTừ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt1.764.000617.400458.500352.800-Đất SX-KD đô thị
380Huyện Gio LinhĐường Trường Chinh - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
381Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
382Huyện Gio LinhĐường Phan Châu Trinh - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
383Huyện Gio LinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
384Huyện Gio LinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
385Huyện Gio LinhĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
386Huyện Gio LinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
387Huyện Gio LinhĐường Lê Lai - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
388Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
389Huyện Gio LinhĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
390Huyện Gio LinhĐường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
391Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtTuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành - đến đường Hùng Vương1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
392Huyện Gio LinhĐường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
393Huyện Gio LinhĐường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
394Huyện Gio LinhĐường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Cửa Việt-1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
395Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà - đến đường Bạch Đằng1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
396Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐường từ Spa Thảo Nguyên - đến đường Bạch Đằng1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
397Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -2.268.000793.800589.400453.600-Đất SX-KD đô thị
398Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m -2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
399Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -1.764.000617.400458.500352.800-Đất SX-KD đô thị
400Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -1.512.000529.200393.400302.400-Đất SX-KD đô thị
401Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
402Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
403Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -2.016.000705.600524.300403.200-Đất SX-KD đô thị
404Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m -1.764.000617.400458.500352.800-Đất SX-KD đô thị
405Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -1.512.000529.200393.400302.400-Đất SX-KD đô thị
406Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
407Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
408Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -756.000264.600196.700151.200-Đất SX-KD đô thị
409Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -1.008.000352.800261.800201.600-Đất SX-KD đô thị
410Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m -756.000264.600196.700151.200-Đất SX-KD đô thị
411Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m -504.000176.400130.900100.800-Đất SX-KD đô thị
412Huyện Gio LinhCác tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa ViệtCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m -252.00088.20065.80050.400-Đất SX-KD đô thị
413Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quangđoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc Lâm.2.700.000945.000702.000540.000-Đất ở nông thôn
414Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châuđoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang.2.700.000945.000702.000540.000-Đất ở nông thôn
415Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio PhongQuốc lộ 1 (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2.1.890.000661.500491.400378.000-Đất ở nông thôn
416Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio QuangQuốc lộ 1A đoạn còn lại -1.890.000661.500491.400378.000-Đất ở nông thôn
417Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio ChâuQuốc lộ 1 đoạn còn lại -1.890.000661.500491.400378.000-Đất ở nông thôn
418Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Trung SơnXã Trung Sơn: Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn. -1.170.000409.500304.200234.000-Đất ở nông thôn
419Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Gio PhongXã Gio Phong: Quốc lộ 1 (cũ) đoạn còn lại của xã Gio Phong. -1.170.000409.500304.200234.000-Đất ở nông thôn
420Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Trung HảiQuốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải -900.000315.000234.000180.000-Đất ở nông thôn
421Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Trung SơnQuốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn. -900.000315.000234.000180.000-Đất ở nông thôn
422Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Gio PhongQuốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong. -900.000315.000234.000180.000-Đất ở nông thôn
423Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 1 - Xã Gio Việt-1.600.000560.000416.000320.000-Đất ở nông thôn
424Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Maiđoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá)900.000315.000234.000180.000-Đất ở nông thôn
425Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn-500.000175.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
426Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái-500.000175.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
427Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An-500.000175.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
428Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Maiđoạn còn lại -500.000175.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
429Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải-500.000175.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
430Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang-500.000175.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
431Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Vĩnh Trường-300.000105.00078.00060.000-Đất ở nông thôn
432Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Thượng-300.000105.00078.00060.000-Đất ở nông thôn
433Huyện Gio LinhKhu vực 1 - Xã Gio Châu (xã Đồng bằng)Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang -1.575.000945.000551.250393.750-Đất ở nông thôn
434Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du1.050.000630.000367.500262.500-Đất ở nông thôn
435Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt -1.050.000630.000367.500262.500-Đất ở nông thôn
436Huyện Gio LinhĐường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)từ cổng chào thôn 5 - đến đường Quốc Phòng1.050.000630.000367.500262.500-Đất ở nông thôn
437Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)Đường cơ động ven biển Cửa Tùng Cửa Việt -1.050.000630.000367.500262.500-Đất ở nông thôn
438Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường tàu Bắc Nam1.050.000630.000367.500262.500-Đất ở nông thôn
439Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh560.000336.000196.000140.000-Đất ở nông thôn
440Huyện Gio LinhĐường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)Phía đông đường sắt -560.000336.000196.000140.000-Đất ở nông thôn
441Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự560.000336.000196.000140.000-Đất ở nông thôn
442Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh)560.000336.000196.000140.000-Đất ở nông thôn
443Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Gio Phong560.000336.000196.000140.000-Đất ở nông thôn
444Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)đoạn còn lại -315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
445Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)-315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
446Huyện Gio LinhĐường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)-315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
447Huyện Gio LinhĐường 75 đông - Khu vực 4 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ Đường Gio Thành Gio Hải315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
448Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn Phía đông đường sắt -315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
449Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ QL1A - đến đường 76315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
450Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)-315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
451Huyện Gio LinhĐường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)-315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
452Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2315.000189.000110.25078.750-Đất ở nông thôn
453Huyện Gio LinhĐường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)-140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
454Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)Các đoạn còn lại -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
455Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
456Huyện Gio LinhĐường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)-140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
457Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
458Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ thôn Tân Minh - đến thôn Phước Thị140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
459Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - đến giáp đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
460Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
461Huyện Gio LinhĐường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường tàu140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
462Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)Đường vào cụm công nghiệp đông Gio Linh -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
463Huyện Gio LinhĐường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
464Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)-140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
465Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
466Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)-140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
467Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường thị trấn Cửa Việt đi Gio Hải - đến hết thôn Tân Hải140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
468Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường Gio Thành đi Gio Hải -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
469Huyện Gio LinhĐường Mai Xá Phước Thị - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)đoạn qua thôn Tân Minh -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
470Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
471Huyện Gio LinhKhu vực 5 - xã Đồng bằngCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
472Huyện Gio LinhKhu vực 5 - xã Đồng bằngCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m Vị trí 1 của thửa đất xác định theo giá vị trí 2 vị trí 2 của thửa đất xác định theo giá -140.00084.00049.00035.000-Đất ở nông thôn
473Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m520.000338.000260.000182.000-Đất ở nông thôn
474Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường tàu - đến cống Đường 74520.000338.000260.000182.000-Đất ở nông thôn
475Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng400.000260.000200.000140.000-Đất ở nông thôn
476Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du)đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc - đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình400.000260.000200.000140.000-Đất ở nông thôn
477Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Trung du)Xã Gio Châu Đường 74 đoạn còn lại; - đến giáp phía Đông nhà ông Lê Văn Bích thôn Hà Thượng400.000260.000200.000140.000-Đất ở nông thôn
478Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ ranh giới từ xã Gio Châu với thị trấn Gio Linh -400.000260.000200.000140.000-Đất ở nông thôn
479Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ tim Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m -300.000195.000150.000105.000-Đất ở nông thôn
480Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 3 - Xã Gio An (xã Trung du)đoạn từ Trường cấp - đến đường dây 500 KV300.000195.000150.000105.000-Đất ở nông thôn
481Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)đoạn còn lại phía Tây đường sắt -300.000195.000150.000105.000-Đất ở nông thôn
482Huyện Gio LinhĐường T100 - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)-300.000195.000150.000105.000-Đất ở nông thôn
483Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 3 - Xã Gio Châu (xã Trung du)Đoạn còn lại -300.000195.000150.000105.000-Đất ở nông thôn
484Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Hòa (xã Trung du)đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thi300.000195.000150.000105.000-Đất ở nông thôn
485Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Bình (xã Trung du)đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An300.000195.000150.000105.000-Đất ở nông thôn
486Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)Các đoạn còn lại -200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
487Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)Các đoạn còn lại -200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
488Huyện Gio LinhĐường 73 Tây - Khu vực 4 - Xã Gio Quang (xã Trung du)phía Tây đường sắt -200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
489Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình đoạn còn lạ -200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
490Huyện Gio LinhĐường liên thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)từ cổng chào thôn Kinh Môn - đến đường tàu thuộc thôn An Xá200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
491Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường tàu bắc nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh (bổ sung thêm)200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
492Huyện Gio LinhĐường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn còn lại -200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
493Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Hòa (xã Trung du)Đoạn còn lại -200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
494Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)Đoạn từ ngã ba nhà bà Lê Thị Khánh Quỳnh thôn An Hướng - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Dũng thôn Hảo Sơn200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
495Huyện Gio LinhĐường 73 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
496Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
497Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 4 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
498Huyện Gio LinhĐường liên xã - Khu vực 4 - Xã Gio Bình (xã Trung du)từ Đường 75 Tây đi - đến trung tâm UBND xã Gio Bình giao nhau với Đường 76; Đường 75 Tây; các đoạn còn lại của Đường 76 Tây200.000130.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
499Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)Các đoạn còn lại -120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
500Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)Các đoạn còn lại -120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
501Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
502Huyện Gio LinhĐường liên thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)từ cổng chào thôn Kinh Môn - đến đường tàu thuộc thôn An Xá120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
503Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Hòa120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
504Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn đường từ đường 75 Tây - về đập Hà Thượng120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
505Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường sắt (nhà bà Nguyễn Thị Chuộng - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Nông thuộc thôn Hà Thanh)120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
506Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến hết hội trường thôn An Trung120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
507Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến khe Vực Chùa120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
508Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thông120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
509Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung duCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
510Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung duCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -120.00078.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
511Huyện Gio LinhĐường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)đoạn từ đường Hồ Chí Minh - vào đến cổng Nghĩa Trang400.000280.000208.000152.000-Đất ở nông thôn
512Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) -200.000140.000104.00076.000-Đất ở nông thôn
513Huyện Gio LinhĐường T100 - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)-80.00056.00041.60028.000-Đất ở nông thôn
514Huyện Gio LinhĐường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)-80.00056.00041.60028.000-Đất ở nông thôn
515Huyện Gio LinhTuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)Đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây - đến hết vườn nhà ông Lê Viết Thái (thôn Trung An)80.00056.00041.60028.000-Đất ở nông thôn
516Huyện Gio LinhTuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)Đoạn đường từ cổng cũ trường cấp 3 Cồn Tiên đi theo hướng đông - đến Ngân hàng Nam Đông80.00056.00041.60028.000-Đất ở nông thôn
517Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Miền núiCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -80.00056.00041.60028.000-Đất ở nông thôn
518Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Miền núiCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -80.00056.00041.60028.000-Đất ở nông thôn
519Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quangđoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc Lâm.2.160.000756.000561.600432.000-Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châuđoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang.2.160.000756.000561.600432.000-Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio PhongQuốc lộ 1 (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2.1.512.000529.200393.120302.400-Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio QuangQuốc lộ 1A đoạn còn lại -1.512.000529.200393.120302.400-Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio ChâuQuốc lộ 1 đoạn còn lại -1.512.000529.200393.120302.400-Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Trung SơnXã Trung Sơn: Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn. -936.000327.600243.360187.200-Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Gio PhongXã Gio Phong: Quốc lộ 1 (cũ) đoạn còn lại của xã Gio Phong. -936.000327.600243.360187.200-Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Trung HảiQuốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải -720.000252.000187.200144.000-Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Trung SơnQuốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn. -720.000252.000187.200144.000-Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Gio PhongQuốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong. -720.000252.000187.200144.000-Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 1 - Xã Gio Việt-1.280.000448.000332.800256.000-Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Maiđoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá)720.000252.000187.200144.000-Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn-400.000140.000104.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái-400.000140.000104.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An-400.000140.000104.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Maiđoạn còn lại -400.000140.000104.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải-400.000140.000104.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang-400.000140.000104.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Vĩnh Trường-240.00084.00062.40048.000-Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Thượng-240.00084.00062.40048.000-Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Gio LinhKhu vực 1 - Xã Gio Châu (xã Đồng bằng)Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang -1.260.000756.000441.000315.000-Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du840.000504.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt -840.000504.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Gio LinhĐường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)từ cổng chào thôn 5 - đến đường Quốc Phòng840.000504.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)Đường cơ động ven biển Cửa Tùng Cửa Việt -840.000504.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường tàu Bắc Nam840.000504.000294.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh448.000268.800156.800112.000-Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Gio LinhĐường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)Phía đông đường sắt -448.000268.800156.800112.000-Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự448.000268.800156.800112.000-Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh)448.000268.800156.800112.000-Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Gio Phong448.000268.800156.800112.000-Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)đoạn còn lại -252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)-252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Gio LinhĐường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)-252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Gio LinhĐường 75 đông - Khu vực 4 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ Đường Gio Thành Gio Hải252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn Phía đông đường sắt -252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ QL1A - đến đường 76252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)-252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Gio LinhĐường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)-252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2252.000151.20088.20063.000-Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Gio LinhĐường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)-112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)Các đoạn còn lại -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Gio LinhĐường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)-112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ thôn Tân Minh - đến thôn Phước Thị112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - đến giáp đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Gio LinhĐường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường tàu112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)Đường vào cụm công nghiệp đông Gio Linh -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Gio LinhĐường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)-112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)-112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường thị trấn Cửa Việt đi Gio Hải - đến hết thôn Tân Hải112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường Gio Thành đi Gio Hải -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Gio LinhĐường Mai Xá Phước Thị - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)đoạn qua thôn Tân Minh -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Gio LinhKhu vực 5 - xã Đồng bằngCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Gio LinhKhu vực 5 - xã Đồng bằngCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m Vị trí 1 của thửa đất xác định theo giá vị trí 2 vị trí 2 của thửa đất xác định theo giá -112.00067.20039.20028.000-Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m416.000270.400208.000145.600-Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường tàu - đến cống Đường 74416.000270.400208.000145.600-Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng320.000208.000160.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du)đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc - đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình320.000208.000160.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Trung du)Xã Gio Châu Đường 74 đoạn còn lại; - đến giáp phía Đông nhà ông Lê Văn Bích thôn Hà Thượng320.000208.000160.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ ranh giới từ xã Gio Châu với thị trấn Gio Linh -320.000208.000160.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ tim Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m -240.000156.000120.00084.000-Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 3 - Xã Gio An (xã Trung du)đoạn từ Trường cấp - đến đường dây 500 KV240.000156.000120.00084.000-Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)đoạn còn lại phía Tây đường sắt -240.000156.000120.00084.000-Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Gio LinhĐường T100 - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)-240.000156.000120.00084.000-Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 3 - Xã Gio Châu (xã Trung du)Đoạn còn lại -240.000156.000120.00084.000-Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Hòa (xã Trung du)đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thi240.000156.000120.00084.000-Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Bình (xã Trung du)đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An240.000156.000120.00084.000-Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)Các đoạn còn lại -160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)Các đoạn còn lại -160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Gio LinhĐường 73 Tây - Khu vực 4 - Xã Gio Quang (xã Trung du)phía Tây đường sắt -160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình đoạn còn lạ -160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Gio LinhĐường liên thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)từ cổng chào thôn Kinh Môn - đến đường tàu thuộc thôn An Xá160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường tàu bắc nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh (bổ sung thêm)160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Gio LinhĐường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn còn lại -160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Hòa (xã Trung du)Đoạn còn lại -160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)Đoạn từ ngã ba nhà bà Lê Thị Khánh Quỳnh thôn An Hướng - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Dũng thôn Hảo Sơn160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Gio LinhĐường 73 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
602Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 4 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
604Huyện Gio LinhĐường liên xã - Khu vực 4 - Xã Gio Bình (xã Trung du)từ Đường 75 Tây đi - đến trung tâm UBND xã Gio Bình giao nhau với Đường 76; Đường 75 Tây; các đoạn còn lại của Đường 76 Tây160.000104.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)Các đoạn còn lại -96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)Các đoạn còn lại -96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
608Huyện Gio LinhĐường liên thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)từ cổng chào thôn Kinh Môn - đến đường tàu thuộc thôn An Xá96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Hòa96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
610Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn đường từ đường 75 Tây - về đập Hà Thượng96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường sắt (nhà bà Nguyễn Thị Chuộng - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Nông thuộc thôn Hà Thanh)96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến hết hội trường thôn An Trung96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến khe Vực Chùa96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
614Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thông96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung duCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
616Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung duCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -96.00062.40048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Gio LinhĐường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)đoạn từ đường Hồ Chí Minh - vào đến cổng Nghĩa Trang320.000224.000166.400121.600-Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) -160.000112.00083.20060.800-Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Gio LinhĐường T100 - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)-64.00044.80033.28022.400-Đất TM-DV nông thôn
620Huyện Gio LinhĐường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)-64.00044.80033.28022.400-Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Gio LinhTuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)Đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây - đến hết vườn nhà ông Lê Viết Thái (thôn Trung An)64.00044.80033.28022.400-Đất TM-DV nông thôn
622Huyện Gio LinhTuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)Đoạn đường từ cổng cũ trường cấp 3 Cồn Tiên đi theo hướng đông - đến Ngân hàng Nam Đông64.00044.80033.28022.400-Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Miền núiCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -64.00044.80033.28022.400-Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Miền núiCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -64.00044.80033.28022.400-Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quangđoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc Lâm.1.890.000661.500491.400378.000-Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châuđoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang.1.890.000661.500491.400378.000-Đất SX-KD nông thôn
627Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio PhongQuốc lộ 1 (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2.1.323.000463.050343.980264.600-Đất SX-KD nông thôn
628Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio QuangQuốc lộ 1A đoạn còn lại -1.323.000463.050343.980264.600-Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio ChâuQuốc lộ 1 đoạn còn lại -1.323.000463.050343.980264.600-Đất SX-KD nông thôn
630Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Trung SơnXã Trung Sơn: Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn. -819.000286.650212.940163.800-Đất SX-KD nông thôn
631Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Gio PhongXã Gio Phong: Quốc lộ 1 (cũ) đoạn còn lại của xã Gio Phong. -819.000286.650212.940163.800-Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Trung HảiQuốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải -630.000220.500163.800126.000-Đất SX-KD nông thôn
633Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Trung SơnQuốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn. -630.000220.500163.800126.000-Đất SX-KD nông thôn
634Huyện Gio LinhQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Gio PhongQuốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong. -630.000220.500163.800126.000-Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 1 - Xã Gio Việt-1.120.000392.000291.200224.000-Đất SX-KD nông thôn
636Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Maiđoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá)630.000220.500163.800126.000-Đất SX-KD nông thôn
637Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn-350.000122.50091.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái-350.000122.50091.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
639Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An-350.000122.50091.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
640Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Maiđoạn còn lại -350.000122.50091.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải-350.000122.50091.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
642Huyện Gio LinhQuốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang-350.000122.50091.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
643Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Vĩnh Trường-210.00073.50054.60042.000-Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Gio LinhĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Thượng-210.00073.50054.60042.000-Đất SX-KD nông thôn
645Huyện Gio LinhKhu vực 1 - Xã Gio Châu (xã Đồng bằng)Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang -1.102.500661.500385.875275.625-Đất SX-KD nông thôn
646Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du735.000441.000257.250183.750-Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt -735.000441.000257.250183.750-Đất SX-KD nông thôn
648Huyện Gio LinhĐường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)từ cổng chào thôn 5 - đến đường Quốc Phòng735.000441.000257.250183.750-Đất SX-KD nông thôn
649Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)Đường cơ động ven biển Cửa Tùng Cửa Việt -735.000441.000257.250183.750-Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường tàu Bắc Nam735.000441.000257.250183.750-Đất SX-KD nông thôn
651Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh392.000235.200137.20098.000-Đất SX-KD nông thôn
652Huyện Gio LinhĐường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)Phía đông đường sắt -392.000235.200137.20098.000-Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự392.000235.200137.20098.000-Đất SX-KD nông thôn
654Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh)392.000235.200137.20098.000-Đất SX-KD nông thôn
655Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Gio Phong392.000235.200137.20098.000-Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)đoạn còn lại -220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
657Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)-220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
658Huyện Gio LinhĐường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)-220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Gio LinhĐường 75 đông - Khu vực 4 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ Đường Gio Thành Gio Hải220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
660Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn Phía đông đường sắt -220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
661Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ QL1A - đến đường 76220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)-220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
663Huyện Gio LinhĐường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)-220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
664Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Gio Phong (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2220.500132.30077.17555.125-Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Gio LinhĐường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)-98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
666Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)Các đoạn còn lại -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
667Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Gio LinhĐường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)-98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
669Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
670Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ thôn Tân Minh - đến thôn Phước Thị98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - đến giáp đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
672Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
673Huyện Gio LinhĐường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường tàu98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)Đường vào cụm công nghiệp đông Gio Linh -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
675Huyện Gio LinhĐường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (xã Đồng bằng)từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
676Huyện Gio LinhĐường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)-98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
678Huyện Gio LinhĐường 73 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)-98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
679Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường thị trấn Cửa Việt đi Gio Hải - đến hết thôn Tân Hải98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)Đường Gio Thành đi Gio Hải -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
681Huyện Gio LinhĐường Mai Xá Phước Thị - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng)đoạn qua thôn Tân Minh -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
682Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Gio LinhKhu vực 5 - xã Đồng bằngCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
684Huyện Gio LinhKhu vực 5 - xã Đồng bằngCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m Vị trí 1 của thửa đất xác định theo giá vị trí 2 vị trí 2 của thửa đất xác định theo giá -98.00058.80034.30024.500-Đất SX-KD nông thôn
685Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m364.000236.600182.000127.400-Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường tàu - đến cống Đường 74364.000236.600182.000127.400-Đất SX-KD nông thôn
687Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng280.000182.000140.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
688Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du)đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc - đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình280.000182.000140.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Trung du)Xã Gio Châu Đường 74 đoạn còn lại; - đến giáp phía Đông nhà ông Lê Văn Bích thôn Hà Thượng280.000182.000140.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
690Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ ranh giới từ xã Gio Châu với thị trấn Gio Linh -280.000182.000140.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
691Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)đoạn từ tim Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m -210.000136.500105.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 3 - Xã Gio An (xã Trung du)đoạn từ Trường cấp - đến đường dây 500 KV210.000136.500105.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
693Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)đoạn còn lại phía Tây đường sắt -210.000136.500105.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
694Huyện Gio LinhĐường T100 - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)-210.000136.500105.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 3 - Xã Gio Châu (xã Trung du)Đoạn còn lại -210.000136.500105.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
696Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Hòa (xã Trung du)đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thi210.000136.500105.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
697Huyện Gio LinhĐường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Bình (xã Trung du)đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An210.000136.500105.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)Các đoạn còn lại -140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
699Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)Các đoạn còn lại -140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
700Huyện Gio LinhĐường 73 Tây - Khu vực 4 - Xã Gio Quang (xã Trung du)phía Tây đường sắt -140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình đoạn còn lạ -140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
702Huyện Gio LinhĐường liên thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)từ cổng chào thôn Kinh Môn - đến đường tàu thuộc thôn An Xá140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
703Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường tàu bắc nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh (bổ sung thêm)140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Gio LinhĐường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn còn lại -140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
705Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Hòa (xã Trung du)Đoạn còn lại -140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
706Huyện Gio LinhKhu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)Đoạn từ ngã ba nhà bà Lê Thị Khánh Quỳnh thôn An Hướng - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Dũng thôn Hảo Sơn140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Gio LinhĐường 73 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
708Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 4 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
709Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 4 - Xã Linh Hải (xã Trung du)-140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Gio LinhĐường liên xã - Khu vực 4 - Xã Gio Bình (xã Trung du)từ Đường 75 Tây đi - đến trung tâm UBND xã Gio Bình giao nhau với Đường 76; Đường 75 Tây; các đoạn còn lại của Đường 76 Tây140.00091.00070.00049.000-Đất SX-KD nông thôn
711Huyện Gio LinhĐường 75 - Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)Các đoạn còn lại -84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
712Huyện Gio LinhĐường 76 - Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)Các đoạn còn lại -84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
714Huyện Gio LinhĐường liên thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)từ cổng chào thôn Kinh Môn - đến đường tàu thuộc thôn An Xá84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
715Huyện Gio LinhĐường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Hòa84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn đường từ đường 75 Tây - về đập Hà Thượng84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
717Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường sắt (nhà bà Nguyễn Thị Chuộng - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Nông thuộc thôn Hà Thanh)84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
718Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến hết hội trường thôn An Trung84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến khe Vực Chùa84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
720Huyện Gio LinhTrục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du)đoạn từ đường 74 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thông84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
721Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung duCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Gio LinhKhu vực 5 - Xã Trung duCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -84.00054.60042.00021.000-Đất SX-KD nông thôn
723Huyện Gio LinhĐường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)đoạn từ đường Hồ Chí Minh - vào đến cổng Nghĩa Trang280.000196.000145.600106.400-Đất SX-KD nông thôn
724Huyện Gio LinhKhu vực 2 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) -140.00098.00072.80053.200-Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Gio LinhĐường T100 - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi)-56.00039.20029.12019.600-Đất SX-KD nông thôn
726Huyện Gio LinhĐường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)-56.00039.20029.12019.600-Đất SX-KD nông thôn
727Huyện Gio LinhTuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)Đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây - đến hết vườn nhà ông Lê Viết Thái (thôn Trung An)56.00039.20029.12019.600-Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Gio LinhTuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)Đoạn đường từ cổng cũ trường cấp 3 Cồn Tiên đi theo hướng đông - đến Ngân hàng Nam Đông56.00039.20029.12019.600-Đất SX-KD nông thôn
729Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Miền núiCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m -56.00039.20029.12019.600-Đất SX-KD nông thôn
730Huyện Gio LinhKhu vực 3 - Xã Miền núiCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -56.00039.20029.12019.600-Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Gio LinhXã Linh ThượngĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -15.62012.21010.6706.4905.500Đất trồng cây hàng năm
732Huyện Gio LinhXã Vĩnh TrườngĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -15.62012.21010.6706.4905.500Đất trồng cây hàng năm
733Huyện Gio LinhXã Hải TháiĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -15.62012.21010.6706.4905.500Đất trồng cây hàng năm
734Huyện Gio LinhXã Gio SơnĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
735Huyện Gio LinhXã Gio HòaĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
736Huyện Gio LinhXã Gio AnĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
737Huyện Gio LinhXã Gio BìnhĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
738Huyện Gio LinhXã Linh HảiĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
739Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio ChâuĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
740Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung SơnĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
741Huyện Gio LinhXã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1)Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
742Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio QuangĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
743Huyện Gio LinhXã Gio ViệtĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
744Huyện Gio LinhXã Gio HảiĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
745Huyện Gio LinhXã Trung GiangĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
746Huyện Gio LinhXã Trung HảiĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
747Huyện Gio LinhXã Gio MỹĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
748Huyện Gio LinhXã Gio ThànhĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
749Huyện Gio LinhXã Gio MaiĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
750Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio QuangĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
751Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio ChâuĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
752Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio PhongĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
753Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Trung SơnĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
754Huyện Gio LinhThị trấn Gio LinhĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
755Huyện Gio LinhThị trấn Cửa ViệtĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
756Huyện Gio LinhXã Linh Thượng-12.10010.1208.2506.600-Đất trồng cây lâu năm
757Huyện Gio LinhXã Vĩnh Trường-12.10010.1208.2506.600-Đất trồng cây lâu năm
758Huyện Gio LinhXã Hải Thái-12.10010.1208.2506.600-Đất trồng cây lâu năm
759Huyện Gio LinhXã Gio Sơn-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
760Huyện Gio LinhXã Gio Hòa-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
761Huyện Gio LinhXã Gio An-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
762Huyện Gio LinhXã Gio Bình-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
763Huyện Gio LinhXã Linh Hải-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
764Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
765Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
766Huyện Gio LinhXã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1)-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
767Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
768Huyện Gio LinhXã Gio Việt-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
769Huyện Gio LinhXã Gio Hải-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
770Huyện Gio LinhXã Trung Giang-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
771Huyện Gio LinhXã Trung Hải-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
772Huyện Gio LinhXã Gio Mỹ-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
773Huyện Gio LinhXã Gio Thành-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
774Huyện Gio LinhXã Gio Mai-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
775Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Quang-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
776Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Châu-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
777Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Phong-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
778Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Trung Sơn-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
779Huyện Gio LinhThị trấn Gio Linh-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
780Huyện Gio LinhThị trấn Cửa Việt-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
781Huyện Gio LinhXã Linh Thượng-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng sản xuất
782Huyện Gio LinhXã Vĩnh Trường-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng sản xuất
783Huyện Gio LinhXã Hải Thái-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng sản xuất
784Huyện Gio LinhXã Gio Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
785Huyện Gio LinhXã Gio Hòa-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
786Huyện Gio LinhXã Gio An-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
787Huyện Gio LinhXã Gio Bình-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
788Huyện Gio LinhXã Linh Hải-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
789Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
790Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
791Huyện Gio LinhXã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1)-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
792Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
793Huyện Gio LinhXã Gio Việt-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
794Huyện Gio LinhXã Gio Hải-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
795Huyện Gio LinhXã Trung Giang-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
796Huyện Gio LinhXã Trung Hải-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
797Huyện Gio LinhXã Gio Mỹ-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
798Huyện Gio LinhXã Gio Thành-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
799Huyện Gio LinhXã Gio Mai-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
800Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Quang-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
801Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Châu-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
802Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Phong-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
803Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Trung Sơn-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
804Huyện Gio LinhThị trấn Gio Linh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
805Huyện Gio LinhThị trấn Cửa Việt-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
806Huyện Gio LinhXã Linh Thượng-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng phòng hộ
807Huyện Gio LinhXã Vĩnh Trường-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng phòng hộ
808Huyện Gio LinhXã Hải Thái-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng phòng hộ
809Huyện Gio LinhXã Gio Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
810Huyện Gio LinhXã Gio Hòa-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
811Huyện Gio LinhXã Gio An-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
812Huyện Gio LinhXã Gio Bình-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
813Huyện Gio LinhXã Linh Hải-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
814Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
815Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
816Huyện Gio LinhXã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1)-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
817Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
818Huyện Gio LinhXã Gio Việt-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
819Huyện Gio LinhXã Gio Hải-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
820Huyện Gio LinhXã Trung Giang-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
821Huyện Gio LinhXã Trung Hải-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
822Huyện Gio LinhXã Gio Mỹ-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
823Huyện Gio LinhXã Gio Thành-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
824Huyện Gio LinhXã Gio Mai-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
825Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Quang-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
826Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Châu-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
827Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Phong-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
828Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Trung Sơn-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
829Huyện Gio LinhThị trấn Gio Linh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
830Huyện Gio LinhThị trấn Cửa Việt-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
831Huyện Gio LinhXã Linh Thượng-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng đặc dụng
832Huyện Gio LinhXã Vĩnh Trường-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng đặc dụng
833Huyện Gio LinhXã Hải Thái-6.0503.1902.5301.980-Đất rừng đặc dụng
834Huyện Gio LinhXã Gio Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
835Huyện Gio LinhXã Gio Hòa-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
836Huyện Gio LinhXã Gio An-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
837Huyện Gio LinhXã Gio Bình-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
838Huyện Gio LinhXã Linh Hải-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
839Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
840Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
841Huyện Gio LinhXã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1)-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
842Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
843Huyện Gio LinhXã Gio Việt-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
844Huyện Gio LinhXã Gio Hải-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
845Huyện Gio LinhXã Trung Giang-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
846Huyện Gio LinhXã Trung Hải-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
847Huyện Gio LinhXã Gio Mỹ-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
848Huyện Gio LinhXã Gio Thành-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
849Huyện Gio LinhXã Gio Mai-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
850Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Quang-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
851Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Châu-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
852Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Phong-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
853Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Trung Sơn-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
854Huyện Gio LinhThị trấn Gio Linh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
855Huyện Gio LinhThị trấn Cửa Việt-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
856Huyện Gio LinhXã Linh Thượng-9.9006.8205.6104.0703.300Đất nuôi trồng thủy sản
857Huyện Gio LinhXã Vĩnh Trường-9.9006.8205.6104.0703.300Đất nuôi trồng thủy sản
858Huyện Gio LinhXã Hải Thái-9.9006.8205.6104.0703.300Đất nuôi trồng thủy sản
859Huyện Gio LinhXã Gio Sơn-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
860Huyện Gio LinhXã Gio Hòa-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
861Huyện Gio LinhXã Gio An-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
862Huyện Gio LinhXã Gio Bình-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
863Huyện Gio LinhXã Linh Hải-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
864Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
865Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
866Huyện Gio LinhXã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1)-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
867Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang-12.6508.2506.7104.9504.400Đất nuôi trồng thủy sản
868Huyện Gio LinhXã Gio Việt-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
869Huyện Gio LinhXã Gio Hải-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
870Huyện Gio LinhXã Trung Giang-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
871Huyện Gio LinhXã Trung Hải-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
872Huyện Gio LinhXã Gio Mỹ-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
873Huyện Gio LinhXã Gio Thành-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
874Huyện Gio LinhXã Gio Mai-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
875Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Quang-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
876Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Châu-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
877Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Gio Phong-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
878Huyện Gio LinhPhần diện tích còn lại - Xã Trung Sơn-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
879Huyện Gio LinhThị trấn Gio Linh-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
880Huyện Gio LinhThị trấn Cửa Việt-16.83013.64011.2208.6906.600Đất nuôi trồng thủy sản
881Huyện Gio LinhHuyện Gio Linh-6.5006.0005.5005.000-Đất làm muối
882Huyện Gio LinhXã Linh Thượng-31.24024.42021.34012.98011.000Đất nông nghiệp khác
883Huyện Gio LinhXã Vĩnh Trường-31.24024.42021.34012.98011.000Đất nông nghiệp khác
884Huyện Gio LinhXã Hải Thái-31.24024.42021.34012.98011.000Đất nông nghiệp khác
885Huyện Gio LinhXã Gio Sơn-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
886Huyện Gio LinhXã Gio Hòa-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
887Huyện Gio LinhXã Gio An-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
888Huyện Gio LinhXã Gio Bình-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
889Huyện Gio LinhXã Linh Hải-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
890Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
891Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
892Huyện Gio LinhXã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1)-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
893Huyện Gio LinhPhần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang-37.18030.58028.38021.00013.200Đất nông nghiệp khác
894Huyện Gio LinhXã Gio Việt-49.06040.26037.18024.20017.600Đất nông nghiệp khác
895Huyện Gio LinhXã Gio Hải-49.06040.26037.18024.20017.600Đất nông nghiệp khác
896Huyện Gio LinhXã Trung Giang-49.06040.26037.18024.20017.600Đất nông nghiệp khác
897Huyện Gio LinhXã Trung Hải-49.06040.26037.18024.20017.600Đất nông nghiệp khác
898Huyện Gio LinhXã Gio Mỹ-49.06040.26037.18024.20017.600Đất nông nghiệp khác
899Huyện Gio LinhXã Gio Thành-49.06040.26037.18024.20017.600Đất nông nghiệp khác
900Huyện Gio LinhXã Gio Mai-49.06040.26037.18024.20017.600Đất nông nghiệp khác
5/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap