Bảng giá đất huyện Tâuy An, tỉnh Phú Yên mới nhất theo Quyết định 35/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 06/7/2022, Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022, Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021, Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021, Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020, Quyết định 30/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 và Quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021);
– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 53/2023/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị
Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (Mặt tiền).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm dưới 2m và các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2 và 3 nêu trên.
3.1.2. Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường thôn, liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 4m trở lên (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 2m đến dưới 4m (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng dưới 2m và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2 và 3 nêu trên (Không thuộc vị trí 1).
3.1.3. Xác định vùng đất, vị trí đất nông nghiệp
Mỗi xã, phường, thị trấn được xác định 4 vị trí đất nông nghiệp như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên, đồng thời tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên nhưng không tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn hoặc các thửa đất tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn nhưng không có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc quy định vị trí 1, vị trí 2 nêu trên và không phải đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu. Trường hợp các thửa đất có các yếu tố như ở vị trí 1, vị trí 2 nhưng đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu thì xác định là vị trí 4.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm hoặc đến đường giao thông (Giao thông đường bộ bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) trong phạm vi bán kính 500m.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1498 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| 1499 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| 1500 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| 1501 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1502 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| 1503 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1504 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1505 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 1506 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1507 | Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1508 | Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| 1509 | Huyện Tuy An | Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| 1510 | Huyện Tuy An | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1511 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| 1512 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 1513 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| 1514 | Huyện Tuy An | Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| 1515 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Hoa - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1516 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Mỹ - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| 1517 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Thị Loan - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| 1518 | Huyện Tuy An | Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Ô Loan - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1519 | Huyện Tuy An | Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 7 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1520 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| 1521 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| 1522 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| 1523 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| 1524 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| 1525 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| 1526 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| 1527 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| 1528 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| 1529 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| 1530 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1531 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1532 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1533 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1534 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1535 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1536 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1537 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1538 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1539 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1540 | Huyện Tuy An | Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1541 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1542 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1543 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1544 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1545 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1546 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1547 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1548 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1549 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1550 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1551 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1552 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1553 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1554 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1555 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1556 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.300.000 | 850.000 | 550.000 |
| 1557 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 |
| 1558 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| 1559 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1560 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.050.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| 1561 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1562 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1563 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 1564 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1565 | Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1566 | Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 250.000 | 150.000 |
| 1567 | Huyện Tuy An | Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| 1568 | Huyện Tuy An | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1569 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 |
| 1570 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 1571 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 900.000 | 550.000 |
| 1572 | Huyện Tuy An | Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 |
| 1573 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Hoa - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1574 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Mỹ - | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| 1575 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Thị Loan - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 550.000 | 300.000 |
| 1576 | Huyện Tuy An | Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Ô Loan - | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1577 | Huyện Tuy An | Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 7 - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1578 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.700.000 |
| 1579 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.700.000 |
| 1580 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| 1581 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| 1582 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.450.000 | 950.000 | 600.000 |
| 1583 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| 1584 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| 1585 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 450.000 | 350.000 | 200.000 |
| 1586 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| 1587 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| 1588 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương | Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1589 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1590 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1591 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1592 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1593 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1594 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1595 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1596 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1597 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1598 | Huyện Tuy An | Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1599 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1600 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1601 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1602 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1603 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1604 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1605 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1606 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1607 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1608 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1609 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1610 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1611 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1612 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1613 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1614 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 |
| 1615 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| 1616 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 1617 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1618 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| 1619 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1620 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1621 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 1622 | Huyện Tuy An | Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1623 | Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1624 | Huyện Tuy An | Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| 1625 | Huyện Tuy An | Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| 1626 | Huyện Tuy An | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1627 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 280.000 |
| 1628 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1629 | Huyện Tuy An | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| 1630 | Huyện Tuy An | Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| 1631 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1632 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| 1633 | Huyện Tuy An | Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 240.000 |
| 1634 | Huyện Tuy An | Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1635 | Huyện Tuy An | Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1636 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
| 1637 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
| 1638 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| 1639 | Huyện Tuy An | Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| 1640 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 1.160.000 | 760.000 | 480.000 |
| 1641 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| 1642 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| 1643 | Huyện Tuy An | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| 1644 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 160.000 |
| 1645 | Huyện Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 560.000 | 360.000 |
| 1646 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1647 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1648 | Huyện Tuy An | Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1649 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1650 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1651 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1652 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1653 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1654 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1655 | Huyện Tuy An | Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1656 | Huyện Tuy An | Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1657 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1658 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1659 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1660 | Huyện Tuy An | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1661 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1662 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1663 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1664 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1665 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1666 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1667 | Huyện Tuy An | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1668 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1669 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1670 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1671 | Huyện Tuy An | Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1672 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ) | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| 1673 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| 1674 | Huyện Tuy An | Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| 1675 | Huyện Tuy An | Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An Mỹ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 1676 | Huyện Tuy An | Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| 1677 | Huyện Tuy An | Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến Biển | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| 1678 | Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| 1679 | Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi Xép | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| 1680 | Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi Hùng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| 1681 | Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông Trực | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| 1682 | Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| 1683 | Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| 1684 | Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi) | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| 1685 | Huyện Tuy An | Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương Cau | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| 1686 | Huyện Tuy An | Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1687 | Huyện Tuy An | Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| 1688 | Huyện Tuy An | Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1689 | Huyện Tuy An | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp Quốc lộ 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1690 | Huyện Tuy An | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1691 | Huyện Tuy An | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 1692 | Huyện Tuy An | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| 1693 | Huyện Tuy An | Quốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 1694 | Huyện Tuy An | Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRD | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| 1695 | Huyện Tuy An | Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyến | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 1696 | Huyện Tuy An | Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An Thọ | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| 1697 | Huyện Tuy An | Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |

