• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4646Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ cầu Sông Ba - đến giáp ranh xã Suối BạcĐất ở đô thị800.000600.000400.000300.000
4647Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - đến đường vào bến nước Ông ĐaĐất ở đô thị1.300.000900.000650.000450.000
4648Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây HòaĐất ở đô thị1.700.0001.100.000700.000400.000
4649Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - đến trụ sở UBND thị trấn cũĐất ở đô thị1.300.000900.000550.000350.000
4650Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - đến hết cầu MóngĐất ở đô thị1.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
4651Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ cầu Móng - đến ranh giới xã Suối Bạc (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)Đất ở đô thị1.200.0001.100.000900.000700.000
4652Huyện Sơn HòaĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000700.000
4653Huyện Sơn HòaĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.100.0001.500.0001.050.000700.000
4654Huyện Sơn HòaĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Hồ Suối Bùn IĐất ở đô thị1.800.0001.300.000950.000650.000
4655Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến đường Trần PhúĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000700.000
4656Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.800.0001.900.0001.300.000900.000
4657Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường số 11Đất ở đô thị2.400.0001.700.0001.200.000850.000
4658Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến đường 24 tháng 3Đất ở đô thị1.700.0001.200.000850.000600.000
4659Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến Trần PhúĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000700.000
4660Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng VươngĐất ở đô thị3.000.0002.200.0001.450.0001.000.000
4661Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giao đường số 11Đất ở đô thị2.100.0001.500.0001.050.000750.000
4662Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - đến đường số 11Đất ở đô thị2.300.0001.700.0001.150.000800.000
4663Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ ĐáĐất ở đô thị1.700.0001.300.000900.000650.000
4664Huyện Sơn HòaĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị2.300.0001.600.0001.100.000800.000
4665Huyện Sơn HòaĐường số 11 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.100.0001.700.0001.200.000750.000
4666Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - đến hồ Suối Bùn 2Đất ở đô thị4.650.0004.000.0002.000.0001.400.000
4667Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)Đất ở đô thị4.600.0003.500.0002.000.0001.000.000
4668Huyện Sơn HòaĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - đến giao đường số 11Đất ở đô thị2.100.0001.500.0001.050.000700.000
4669Huyện Sơn HòaĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ ĐáĐất ở đô thị1.500.0001.200.000850.000600.000
4670Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ bờ Sông Ba - đến giao đường 24 tháng 3Đất ở đô thị2.200.0001.600.0001.000.000700.000
4671Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - đến mương thủy lợi nhà ông BínhĐất ở đô thị2.400.0001.700.0001.200.000800.000
4672Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.450.0001.000.000
4673Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới xã Suối BạcĐất ở đô thị2.500.0001.800.0001.200.000850.000
4674Huyện Sơn HòaĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.900.0001.300.000900.000700.000
4675Huyện Sơn HòaĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hồ Suối Bùn IĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000700.000
4676Huyện Sơn HòaĐường ĐH 56 - Thị trấn Củng Sơn Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá - đến đường ĐT 646 cũ)Đất ở đô thị390.000280.000200.000140.000
4677Huyện Sơn HòaĐường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - đến đường 24/3Đất ở đô thị280.000200.000140.000100.000
4678Huyện Sơn HòaĐường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường 24/3 vào 500m -Đất ở đô thị700.000400.000300.000200.000
4679Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường 24 tháng 3 vào 400 m -Đất ở đô thị2.250.0001.500.000900.000600.000
4680Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường 24 tháng 3 vào 400 m - đến giao đường Quy hoạch DS9Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
4681Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ giao đường Quy hoạch DS9 - đến giao đường Quy hoạch DS8Đất ở đô thị3.850.0002.000.0001.000.000800.000
4682Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ giao đường Quy hoạch DS8 - đến giao đường Suối Bạc 4Đất ở đô thị4.350.0003.000.0001.200.000800.000
4683Huyện Sơn HòaĐường nội bộ khu Thể dục thể thao - Thị trấn Củng Sơn Từ giao đường Võ Thị Sáu - đến đường Hùng Vương)Đất ở đô thị1.500.0001.050.000700.000550.000
4684Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ cầu Sông Ba - đến giáp ranh xã Suối BạcĐất TM-DV đô thị400.000300.000200.000150.000
4685Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - đến đường vào bến nước Ông ĐaĐất TM-DV đô thị650.000450.000330.000230.000
4686Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây HòaĐất TM-DV đô thị850.000550.000350.000200.000
4687Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - đến trụ sở UBND thị trấn cũĐất TM-DV đô thị650.000450.000280.000180.000
4688Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - đến hết cầu MóngĐất TM-DV đô thị600.000550.000450.000350.000
4689Huyện Sơn HòaĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê LợiĐất TM-DV đô thị1.000.000700.000500.000350.000
4690Huyện Sơn HòaĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.050.000750.000530.000350.000
4691Huyện Sơn HòaĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Hồ Suối Bùn IĐất TM-DV đô thị900.000650.000480.000330.000
4692Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị1.000.000700.000500.000350.000
4693Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.400.000950.000650.000450.000
4694Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường số 11Đất TM-DV đô thị1.200.000850.000600.000430.000
4695Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến đường 24 tháng 3Đất TM-DV đô thị850.000600.000430.000300.000
4696Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến Trần PhúĐất TM-DV đô thị1.000.000700.000500.000350.000
4697Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.500.0001.100.000730.000500.000
4698Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giao đường số 11Đất TM-DV đô thị1.050.000750.000530.000380.000
4699Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - đến đường số 11Đất TM-DV đô thị1.150.000850.000580.000400.000
4700Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ ĐáĐất TM-DV đô thị850.000650.000450.000330.000
4701Huyện Sơn HòaĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị1.150.000800.000550.000400.000
4702Huyện Sơn HòaĐường số 11 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.050.000850.000600.000380.000
4703Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - đến hồ Suối Bùn 2Đất TM-DV đô thị2.330.0002.000.0001.000.000700.000
4704Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)Đất TM-DV đô thị2.300.0001.750.0001.000.000500.000
4705Huyện Sơn HòaĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - đến giao đường số 11Đất TM-DV đô thị1.050.000750.000530.000350.000
4706Huyện Sơn HòaĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ ĐáĐất TM-DV đô thị750.000600.000430.000300.000
4707Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ bờ Sông Ba - đến giao đường 24 tháng 3Đất TM-DV đô thị1.100.000800.000500.000350.000
4708Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - đến mương thủy lợi nhà ông BínhĐất TM-DV đô thị1.200.000850.000600.000400.000
4709Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.500.0001.050.000730.000500.000
4710Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới xã Suối BạcĐất TM-DV đô thị1.250.000900.000600.000430.000
4711Huyện Sơn HòaĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị950.000650.000450.000350.000
4712Huyện Sơn HòaĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hồ Suối Bùn IĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000350.000
4713Huyện Sơn HòaĐường ĐH 56 - Thị trấn Củng Sơn Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá - đến đường ĐT 646 cũ)Đất TM-DV đô thị200.000140.000100.00070.000
4714Huyện Sơn HòaĐường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - đến đường 24/3Đất TM-DV đô thị140.000100.00070.00050.000
4715Huyện Sơn HòaĐường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường 24/3 vào 500m -Đất TM-DV đô thị350.000200.000150.000100.000
4716Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường 24 tháng 3 vào 400 m -Đất TM-DV đô thị1.130.000750.000450.000300.000
4717Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ tiếp theo vào 600m -Đất TM-DV đô thị1.930.0001.000.000500.000400.000
4718Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ tiếp theo - đến giao đường Suối Bạc 4Đất TM-DV đô thị2.180.0001.500.000600.000400.000
4719Huyện Sơn HòaĐường nội bộ khu Thể dục thể thao - Thị trấn Củng Sơn Từ giao đường Võ Thị Sáu - đến đường Hùng Vương)Đất TM-DV đô thị750.000530.000350.000280.000
4720Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ cầu Sông Ba - đến giáp ranh xã Suối BạcĐất SX-KD đô thị320.000240.000160.000120.000
4721Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - đến đường vào bến nước Ông ĐaĐất SX-KD đô thị520.000360.000260.000180.000
4722Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây HòaĐất SX-KD đô thị680.000440.000280.000160.000
4723Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - đến trụ sở UBND thị trấn cũĐất SX-KD đô thị520.000360.000220.000140.000
4724Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - đến hết cầu MóngĐất SX-KD đô thị480.000440.000360.000280.000
4725Huyện Sơn HòaĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê LợiĐất SX-KD đô thị800.000560.000400.000280.000
4726Huyện Sơn HòaĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị840.000600.000420.000280.000
4727Huyện Sơn HòaĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Hồ Suối Bùn IĐất SX-KD đô thị720.000520.000380.000260.000
4728Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị800.000560.000400.000280.000
4729Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị1.120.000760.000520.000360.000
4730Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường số 11Đất SX-KD đô thị960.000680.000480.000340.000
4731Huyện Sơn HòaĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến đường 24 tháng 3Đất SX-KD đô thị680.000480.000340.000240.000
4732Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến Trần PhúĐất SX-KD đô thị800.000560.000400.000280.000
4733Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị1.200.000880.000580.000400.000
4734Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giao đường số 11Đất SX-KD đô thị840.000600.000420.000300.000
4735Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - đến đường số 11Đất SX-KD đô thị920.000680.000460.000320.000
4736Huyện Sơn HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ ĐáĐất SX-KD đô thị680.000520.000360.000260.000
4737Huyện Sơn HòaĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị920.000640.000440.000320.000
4738Huyện Sơn HòaĐường số 11 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị840.000680.000480.000300.000
4739Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - đến hồ Suối Bùn 2Đất SX-KD đô thị1.860.0001.600.000800.000560.000
4740Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)Đất SX-KD đô thị1.840.0001.400.000800.000400.000
4741Huyện Sơn HòaĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - đến giao đường số 11Đất SX-KD đô thị840.000600.000420.000280.000
4742Huyện Sơn HòaĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ ĐáĐất SX-KD đô thị600.000480.000340.000240.000
4743Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ bờ Sông Ba - đến giao đường 24 tháng 3Đất SX-KD đô thị880.000640.000400.000280.000
4744Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - đến mương thủy lợi nhà ông BínhĐất SX-KD đô thị960.000680.000480.000320.000
4745Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.200.000840.000580.000400.000
4746Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới xã Suối BạcĐất SX-KD đô thị1.000.000720.000480.000340.000
4747Huyện Sơn HòaĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị760.000520.000360.000280.000
4748Huyện Sơn HòaĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hồ Suối Bùn IĐất SX-KD đô thị600.000480.000360.000280.000
4749Huyện Sơn HòaĐường ĐH 56 - Thị trấn Củng Sơn Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá - đến đường ĐT 646 cũ)Đất SX-KD đô thị160.000110.00080.00060.000
4750Huyện Sơn HòaĐường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - đến đường 24/3Đất SX-KD đô thị110.00080.00060.00040.000
4751Huyện Sơn HòaĐường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường 24/3 vào 500m -Đất SX-KD đô thị280.000160.000120.00080.000
4752Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường 24 tháng 3 vào 400 m -Đất SX-KD đô thị900.000600.000360.000240.000
4753Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ tiếp theo vào 600m -Đất SX-KD đô thị1.540.000800.000400.000320.000
4754Huyện Sơn HòaĐường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ tiếp theo - đến đường Suối Bạc 4Đất SX-KD đô thị1.740.0001.200.000480.000320.000
4755Huyện Sơn HòaĐường nội bộ khu Thể dục thể thao - Thị trấn Củng Sơn Từ giao đường Võ Thị Sáu - đến đường Hùng Vương)Đất SX-KD đô thị600.000420.000280.000220.000
4756Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - đến cột Km36Đất ở nông thôn800.000600.000400.000300.000
4757Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà Đoạn từ cột Km36 - đến Cầu Sông ConĐất ở nông thôn1.000.000750.000550.000350.000
4758Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào chùa Phước ĐiềnĐất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000700.000
4759Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - đến ranh giới xã Suối BạcĐất ở nông thôn1.500.0001.100.000800.000600.000
4760Huyện Sơn HòaĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -Đất ở nông thôn1.600.0001.200.000850.000550.000
4761Huyện Sơn HòaĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên)Đất ở nông thôn900.000600.000500.000350.000
4762Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25)Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
4763Huyện Sơn HòaĐường ĐH 51 - Xã Sơn Hà Đoạn từ giáp Quốc lộ 25 - đến cầu Hai (thôn Thạnh Hội)Đất ở nông thôn600.000500.000400.000300.000
4764Huyện Sơn HòaĐường ĐH 51 - Xã Sơn Hà Đoạn từ cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - đến ngã tư thôn Thạnh HộiĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4765Huyện Sơn HòaĐường ĐH 51 - Xã Sơn Hà Đoạn từ ngã tư thôn Thạnh Hội - đến ngã ba đường vào thôn Hòa SơnĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4766Huyện Sơn HòaĐường ĐH 51 - Xã Sơn Hà Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - đến ngã tư nhà Ông PhụngĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4767Huyện Sơn HòaĐường ĐH 51 - Xã Sơn Hà Đoạn từ ngã tư nhà Ông Phụng - đến giáp đường 24 tháng 3Đất ở nông thôn600.000500.000400.000300.000
4768Huyện Sơn HòaXã Sơn Hà Đoạn Từ ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu Hòa Sơn -Đất ở nông thôn1.100.000800.000600.000400.000
4769Huyện Sơn HòaXã Sơn Hà Đoạn từ cầu Hòa Sơn - đến đường vào Hồ Giếng TiênĐất ở nông thôn600.000500.000400.000300.000
4770Huyện Sơn HòaXã Sơn Hà Đoạn từ đường vào Hồ Giếng Tiên - đến ngã ba Trãng SimĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4771Huyện Sơn HòaĐường liên thôn Dốc Cát - Xã Sơn Hà Đoạn từ quán cơm Thanh Tâm - đến Nhà văn hóa thôn Dốc CátĐất ở nông thôn1.000.000800.000550.000350.000
4772Huyện Sơn HòaĐường liên thôn Dốc Cát - Xã Sơn Hà Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - đến nhà ông TháiĐất ở nông thôn600.000500.000400.000300.000
4773Huyện Sơn HòaXã Sơn Hà Tuyến từ giao Quốc lộ 25 - đến nhà ông Nguyễn Ngọc DưĐất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
4774Huyện Sơn HòaXã Sơn Hà Tuyến từ ngã ba sân banh - đến nhà ông Nguyễn Ngọc QuyênĐất ở nông thôn850.000650.000500.000400.000
4775Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà Khu vực 1 -Đất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4776Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà Khu vực 2 -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4777Huyện Sơn HòaĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên Đoạn từ Cầu Ngã 2 - đến nhà cơ khí Thành ĐạtĐất ở nông thôn1.000.000800.000550.000350.000
4778Huyện Sơn HòaĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên Đoạn nhà cơ khí Thành Đạt - đến UBND XãĐất ở nông thôn1.100.000850.000600.000400.000
4779Huyện Sơn HòaĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên Đoạn từ UBND xã + 150m (Đoạn từ Cầu Ngã 2 - đến hết UBND xã + 150m cũ)Đất ở nông thôn1.000.000800.000550.000350.000
4780Huyện Sơn HòaĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên Đoạn từ hết UBND xã +150m - đến cầu Vực CuiĐất ở nông thôn550.000350.000250.000200.000
4781Huyện Sơn HòaĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên Đoạn từ cầu Vực Cui - đến ranh giới xã Sơn XuânĐất ở nông thôn400.000250.000200.000100.000
4782Huyện Sơn HòaĐường ĐH 54 (Từ ĐT 650 đến cầu Nguyên Hà) - Xã Sơn Nguyên Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - đến hết khu dân cư thôn Nguyên CamĐất ở nông thôn500.000350.000250.000200.000
4783Huyện Sơn HòaĐường ĐH 54 (Từ ĐT 650 đến cầu Nguyên Hà) - Xã Sơn Nguyên Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - đến ranh giới xã Suối BạcĐất ở nông thôn400.000250.000200.000100.000
4784Huyện Sơn HòaĐường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên Đoạn giao từ ngã ba ĐT650 - đến Khu sinh thái Hoà NguyênĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4785Huyện Sơn HòaĐường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên Đoạn từ ngã tư chợ Nguyên Cam - đến hết Suối MèĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4786Huyện Sơn HòaĐường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên Đoạn giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - đến hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4787Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên Khu vực 1 -Đất ở nông thôn240.000180.000120.00080.000
4788Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên Khu vực 2 -Đất ở nông thôn220.000170.000130.00070.000
4789Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - đến Trạm biến áp 35 KV Tân PhúĐất ở nông thôn2.000.0001.450.0001.000.000650.000
4790Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - đến hết chợ Suối BạcĐất ở nông thôn2.600.0001.800.0001.300.000900.000
4791Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ chợ Suối Bạc - đến giao đường Suối Bạc 1Đất ở nông thôn2.100.0001.550.0001.050.000700.000
4792Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)Đất ở nông thôn1.700.0001.150.000850.000550.000
4793Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - đến giáp ranh xã Eachà RangĐất ở nông thôn800.000600.000400.000300.000
4794Huyện Sơn HòaĐường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25Đất ở nông thôn2.200.0001.550.0001.100.000800.000
4795Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25 - 200 mĐất ở nông thôn800.000550.000400.000300.000
4796Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - đến Quốc lộ 25 +200 mĐất ở nông thôn1.200.000850.000600.000400.000
4797Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ QL25 +350 m - đến ranh giới xã Sơn Phước (Đoạn từ QL25 +200 m đến ranh giới xã Sơn Phước cũ)Đất ở nông thôn800.000550.000400.000300.000
4798Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 1 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn giáp đường Trần Phú - đến ngã 3 Suối Bạc 2Đất ở nông thôn1.400.0001.000.000700.000450.000
4799Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 1 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 Suối Bạc 2 - đến QL25Đất ở nông thôn1.100.000800.000550.000350.000
4800Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) -Đất ở nông thôn1.000.000650.000400.000250.000
4801Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh đường Trần Phú - đến giáp ranh Suối Bạc 4Đất ở nông thôn1.400.0001.000.000700.000450.000
4802Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh Suối Bạc 4 - đến giáp ranh 24/3Đất ở nông thôn1.200.000800.000550.000350.000
4803Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Suối Bạc 3Đất ở nông thôn4.600.0003.000.0002.000.0001.500.000
4804Huyện Sơn HòaĐường Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh Suối Bạc 3 - đến QL25Đất ở nông thôn2.500.0001.000.000700.000450.000
4805Huyện Sơn HòaĐường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến QL25)Đất ở nông thôn1.100.000800.000500.000350.000
4806Huyện Sơn HòaĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200mĐất ở nông thôn1.400.000900.000700.000450.000
4807Huyện Sơn HòaĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - đến ngã 3 (giao đường đi Hồ Bà Võ) + 100mĐất ở nông thôn850.000600.000350.000250.000
4808Huyện Sơn HòaĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ mương suối vực - đến ngã 3 nhà ông Ksor LiếuĐất ở nông thôn500.000350.000200.000150.000
4809Huyện Sơn HòaXã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ QL25+200m -Đất ở nông thôn600.000450.000350.000300.000
4810Huyện Sơn HòaXã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ QL25+200m - đến ngã 3 Sáu KhamĐất ở nông thôn500.000350.000250.000200.000
4811Huyện Sơn HòaĐường ĐH54 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn giáp ĐH52 - đến ngã 3 khu giãn dân Nguyên XuânĐất ở nông thôn500.000350.000250.000200.000
4812Huyện Sơn HòaĐường ĐH54 - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - đến giáp xã Sơn NguyênĐất ở nông thôn400.000250.000200.000100.000
4813Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã: - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000250.000200.000
4814Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã: - Xã Suối Bạc (xã miền núi) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4815Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - đến đến Cầu Hiệp LaiĐất ở nông thôn780.000546.000390.000260.000
4816Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ cầu Hiệp Lai - đến ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma ĐenĐất ở nông thôn550.000650.000325.000234.000
4817Huyện Sơn HòaQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - đến ranh giới xã Sơn HộiĐất ở nông thôn416.000350.000299.000208.000
4818Huyện Sơn HòaĐường bê tông - Xã Sơn Phước (xã miền núi) từ nhà ông Ma Thành - đến Cây Da Ma ĐenĐất ở nông thôn325.000250.000234.000169.000
4819Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn200.000180.000150.000110.000
4820Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn150.000130.000110.00080.000
4821Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - đến Cầu Suối TreĐất ở nông thôn400.000200.000140.000100.000
4822Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Tre - đến Cầu Eachà RangĐất ở nông thôn600.000420.000290.000200.000
4823Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Eachà Rang - đến ranh giới xã Krông PaĐất ở nông thôn350.000240.000170.000120.000
4824Huyện Sơn HòaĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - đến ranh giới thị trấn Củng Sơn (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điệĐất ở nông thôn250.000180.000130.00090.000
4825Huyện Sơn HòaĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)Đất ở nông thôn270.000190.000130.00090.000
4826Huyện Sơn HòaĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - đến cầu Ma VaĐất ở nông thôn200.000140.000100.00070.000
4827Huyện Sơn HòaĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ cầu Ma Va - đến ranh giới xã Suối TraiĐất ở nông thôn130.000100.00080.00060.000
4828Huyện Sơn HòaĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đường từ giao Quốc lộ 25 - đến điểm trường chính mầm non Ea Chà RangĐất ở nông thôn270.000190.000130.00090.000
4829Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn150.000100.00080.00060.000
4830Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00050.000
4831Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - đến ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)Đất ở nông thôn500.000350.000250.000150.000
4832Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư -200 m - đến hết ranh trường Trung học cơ sởĐất ở nông thôn700.000500.000350.000250.000
4833Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)Đất ở nông thôn450.000400.000250.000200.000
4834Huyện Sơn HòaQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đường từ QL25 - đến hết đường bê tông buôn Khăm mớiĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4835Huyện Sơn HòaXã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ QL25 - đến kênh mươngĐất ở nông thôn350.000300.000230.000170.000
4836Huyện Sơn HòaXã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ kênh mương - đến hết Buôn HọcĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4837Huyện Sơn HòaXã Krông Pa (xã miền núi) Tuyến đường từ Quốc lộ 25 - đến buôn Lé A (nhà H-Lem)Đất ở nông thôn350.000300.000230.000170.000
4838Huyện Sơn HòaXã Krông Pa (xã miền núi) Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đi nghĩa địa thôn Phú Sơn -Đất ở nông thôn350.000300.000230.000170.000
4839Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn300.000220.000160.000120.000
4840Huyện Sơn HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn220.000160.000120.000100.000
4841Huyện Sơn HòaĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - đến ngã ba Hà ĐôĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4842Huyện Sơn HòaĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Hà Đô - đến ngã ba đi thôn Hoàn ThànhĐất ở nông thôn500.000350.000250.000200.000
4843Huyện Sơn HòaĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - đến ranh giới xã Ea Chà RangĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4844Huyện Sơn HòaXã Suối Trai (xã miền núi) Đường từ UBND xã Suối Trai - Đến nhà ông Nguyễn Văn BìnhĐất ở nông thôn300.000250.000200.000150.000
4845Huyện Sơn HòaXã Suối Trai (xã miền núi) Đường từ nhà ông Cao Quốc Lập - đến giao đường ĐH 53Đất ở nông thôn200.000180.000150.000100.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (957 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.