Bảng giá đất huyện Sơn Hòa – tỉnh Phú Yên

0 5.324

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa – tỉnh Phú Yên mới nhất theo Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) sửa đổi bởi Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)

– Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 06/7/2022, Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022, Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021, Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021, Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020, Quyết định 30/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 và Quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021)

– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa – tỉnh Phú Yên

3. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa – tỉnh Phú Yên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị

Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (Mặt tiền).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm dưới 2m và các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2 và 3 nêu trên.

3.1.2. Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường thôn, liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 4m trở lên (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 2m đến dưới 4m (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng dưới 2m và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2 và 3 nêu trên (Không thuộc vị trí 1).

3.1.3. Xác định vùng đất, vị trí đất nông nghiệp

Mỗi xã, phường, thị trấn được xác định 4 vị trí đất nông nghiệp như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên, đồng thời tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên nhưng không tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn hoặc các thửa đất tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn nhưng không có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc quy định vị trí 1, vị trí 2 nêu trên và không phải đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu. Trường hợp các thửa đất có các yếu tố như ở vị trí 1, vị trí 2 nhưng đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu thì xác định là vị trí 4.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm hoặc đến đường giao thông (Giao thông đường bộ bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) trong phạm vi bán kính 500m.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa – tỉnh Phú Yên

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc600.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
2Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa700.000500.000350.000250.000-Đất ở đô thị
3Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa1.400.000900.000600.000350.000-Đất ở đô thị
4Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ1.200.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
5Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc700.000500.000350.000250.000-Đất ở đô thị
6Huyện Sơn HoàĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi1.800.0001.300.000900.000650.000-Đất ở đô thị
7Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo1.900.0001.400.000950.000650.000-Đất ở đô thị
8Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I1.600.0001.200.000850.000600.000-Đất ở đô thị
9Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú1.800.0001.300.000900.000650.000-Đất ở đô thị
10Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương2.300.0001.600.0001.100.000750.000-Đất ở đô thị
11Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 112.000.0001.400.0001.000.000700.000-Đất ở đô thị
12Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 31.400.0001.000.000700.000500.000-Đất ở đô thị
13Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến Trần Phú1.800.0001.300.000900.000650.000-Đất ở đô thị
14Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương2.500.0001.800.0001.200.000850.000-Đất ở đô thị
15Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 111.900.0001.400.000950.000670.000-Đất ở đô thị
16Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 111.900.0001.400.000950.000650.000-Đất ở đô thị
17Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá1.400.0001.100.000750.000540.000-Đất ở đô thị
18Huyện Sơn HoàĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh1.900.0001.300.000900.000650.000-Đất ở đô thị
19Huyện Sơn HoàĐường số 11 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo1.400.0001.100.000800.000500.000-Đất ở đô thị
20Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 21.600.0001.200.000800.000550.000-Đất ở đô thị
21Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)900.000650.000450.000300.000-Đất ở đô thị
22Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 111.900.0001.400.000950.000650.000-Đất ở đô thị
23Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá1.400.0001.100.000750.000540.000-Đất ở đô thị
24Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng SơnĐoan từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 31.800.0001.300.000850.000600.000-Đất ở đô thị
25Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính2.000.0001.400.0001.000.000700.000-Đất ở đô thị
26Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo2.500.0001.750.0001.200.000850.000-Đất ở đô thị
27Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc1.800.0001.300.000850.000600.000-Đất ở đô thị
28Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo1.700.0001.200.000800.000600.000-Đất ở đô thị
29Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I1.400.0001.100.000800.000600.000-Đất ở đô thị
30Huyện Sơn HoàĐường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá đến đường ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn-350.000250.000180.000130.000-Đất ở đô thị
31Huyện Sơn HoàĐường ĐH53 - Thị trấn Củng SơnĐoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3250.000180.000130.00090.000-Đất ở đô thị
32Huyện Sơn HoàĐường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 1, rộng 27m: Đoạn từ đường 24/3 vào 500m) - Thị trấn Củng Sơn-650.000450.000300.000200.000-Đất ở đô thị
33Huyện Sơn HoàĐường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2: Đoạn từ đường 24/3 vào 500m) - Thị trấn Củng Sơn-600.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
34Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc300.000200.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
35Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa350.000250.000180.000130.000-Đất TM-DV đô thị
36Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa700.000450.000300.000180.000-Đất TM-DV đô thị
37Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ600.000400.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
38Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc350.000250.000180.000130.000-Đất TM-DV đô thị
39Huyện Sơn HoàĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi900.000700.000450.000330.000-Đất TM-DV đô thị
40Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo1.000.000700.000480.000330.000-Đất TM-DV đô thị
41Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I800.000600.000430.000300.000-Đất TM-DV đô thị
42Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú900.000700.000450.000330.000-Đất TM-DV đô thị
43Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương1.200.000800.000600.000380.000-Đất TM-DV đô thị
44Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 111.000.000700.000500.000350.000-Đất TM-DV đô thị
45Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 3700.000500.000350.000250.000-Đất TM-DV đô thị
46Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến Trần Phú900.000700.000450.000330.000-Đất TM-DV đô thị
47Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương1.300.000900.000600.000430.000-Đất TM-DV đô thị
48Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 111.000.000700.000480.000340.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 111.000.000700.000480.000330.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá - Đến đường số 11700.000600.000380.000270.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Sơn HoàĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh1.000.000700.000450.000330.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Sơn HoàĐường số 11 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo700.000600.000400.000250.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2800.000600.000400.000280.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)450.000330.000230.000150.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 111.000.000700.000480.000330.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá700.000600.000380.000270.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoan từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3900.000700.000430.000300.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính1.000.000700.000500.000350.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo1.300.000900.000600.000430.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc900.000700.000430.000300.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo900.000600.000400.000300.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I700.000600.000400.000300.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Sơn HoàĐường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ Suối Thá - Đến đường ĐT 646 cũ180.000130.00090.00070.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Sơn HoàĐường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3130.00090.00070.00050.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD đô thị
66Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa280.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD đô thị
67Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa600.000360.000240.000140.000-Đất SX-KD đô thị
68Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ500.000320.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
69Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc280.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD đô thị
70Huyện Sơn HoàĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi700.000500.000360.000260.000-Đất SX-KD đô thị
71Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo800.000600.000380.000260.000-Đất SX-KD đô thị
72Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I600.000500.000340.000240.000-Đất SX-KD đô thị
73Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú700.000500.000360.000260.000-Đất SX-KD đô thị
74Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương900.000600.000400.000300.000-Đất SX-KD đô thị
75Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 11800.000600.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
76Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 3600.000400.000280.000200.000-Đất SX-KD đô thị
77Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường - lên Hòn Ngang Đến Trần Phú700.000500.000360.000260.000-Đất SX-KD đô thị
78Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương1.000.000700.000500.000340.000-Đất SX-KD đô thị
79Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 11800.000600.000380.000270.000-Đất SX-KD đô thị
80Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 11800.000600.000380.000260.000-Đất SX-KD đô thị
81Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá600.000400.000300.000220.000-Đất SX-KD đô thị
82Huyện Sơn HoàĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh800.000500.000360.000260.000-Đất SX-KD đô thị
83Huyện Sơn HoàĐường số 11 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo600.000400.000320.000200.000-Đất SX-KD đô thị
84Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2600.000500.000320.000220.000-Đất SX-KD đô thị
85Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)360.000260.000180.000120.000-Đất SX-KD đô thị
86Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 11800.000600.000380.000260.000-Đất SX-KD đô thị
87Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá600.000400.000300.000220.000-Đất SX-KD đô thị
88Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3700.000500.000340.000240.000-Đất SX-KD đô thị
89Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính800.000600.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
90Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo1.000.000700.000500.000340.000-Đất SX-KD đô thị
91Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc700.000500.000340.000240.000-Đất SX-KD đô thị
92Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo700.000500.000320.000240.000-Đất SX-KD đô thị
93Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I600.000400.000320.000240.000-Đất SX-KD đô thị
94Huyện Sơn HoàĐường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ Suối Thá - Đến đường ĐT 646 cũ140.000100.00070.00050.000-Đất SX-KD đô thị
95Huyện Sơn HoàĐường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3100.00070.00050.00040.000-Đất SX-KD đô thị
96Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36700.000500.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con900.000650.000450.000300.000-Đất ở nông thôn
98Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền1.700.0001.200.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
99Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc1.400.0001.000.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -1.500.0001.100.000750.000500.000-Đất ở nông thôn
101Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc600.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
102Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa700.000500.000350.000250.000-Đất ở đô thị
103Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa1.400.000900.000600.000350.000-Đất ở đô thị
104Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ1.200.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
105Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc700.000500.000350.000250.000-Đất ở đô thị
106Huyện Sơn HoàĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi1.800.0001.300.000900.000650.000-Đất ở đô thị
107Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo1.900.0001.400.000950.000650.000-Đất ở đô thị
108Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I1.600.0001.200.000850.000600.000-Đất ở đô thị
109Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú1.800.0001.300.000900.000650.000-Đất ở đô thị
110Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương2.300.0001.600.0001.100.000750.000-Đất ở đô thị
111Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 112.000.0001.400.0001.000.000700.000-Đất ở đô thị
112Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 31.400.0001.000.000700.000500.000-Đất ở đô thị
113Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến Trần Phú1.800.0001.300.000900.000650.000-Đất ở đô thị
114Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương2.500.0001.800.0001.200.000850.000-Đất ở đô thị
115Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 111.900.0001.400.000950.000670.000-Đất ở đô thị
116Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 111.900.0001.400.000950.000650.000-Đất ở đô thị
117Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá1.400.0001.100.000750.000540.000-Đất ở đô thị
118Huyện Sơn HoàĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh1.900.0001.300.000900.000650.000-Đất ở đô thị
119Huyện Sơn HoàĐường số 11 - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo1.400.0001.100.000800.000500.000-Đất ở đô thị
120Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 21.600.0001.200.000800.000550.000-Đất ở đô thị
121Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)900.000650.000450.000300.000-Đất ở đô thị
122Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 111.900.0001.400.000950.000650.000-Đất ở đô thị
123Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá1.400.0001.100.000750.000540.000-Đất ở đô thị
124Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng SơnĐoan từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 31.800.0001.300.000850.000600.000-Đất ở đô thị
125Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính2.000.0001.400.0001.000.000700.000-Đất ở đô thị
126Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo2.500.0001.750.0001.200.000850.000-Đất ở đô thị
127Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc1.800.0001.300.000850.000600.000-Đất ở đô thị
128Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo1.700.0001.200.000800.000600.000-Đất ở đô thị
129Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng SơnĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I1.400.0001.100.000800.000600.000-Đất ở đô thị
130Huyện Sơn HoàĐường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá đến đường ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn-350.000250.000180.000130.000-Đất ở đô thị
131Huyện Sơn HoàĐường ĐH53 - Thị trấn Củng SơnĐoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3250.000180.000130.00090.000-Đất ở đô thị
132Huyện Sơn HoàĐường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 1, rộng 27m: Đoạn từ đường 24/3 vào 500m) - Thị trấn Củng Sơn-650.000450.000300.000200.000-Đất ở đô thị
133Huyện Sơn HoàĐường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2: Đoạn từ đường 24/3 vào 500m) - Thị trấn Củng Sơn-600.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
134Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc300.000200.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa350.000250.000180.000130.000-Đất TM-DV đô thị
136Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa700.000450.000300.000180.000-Đất TM-DV đô thị
137Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ600.000400.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc350.000250.000180.000130.000-Đất TM-DV đô thị
139Huyện Sơn HoàĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi900.000700.000450.000330.000-Đất TM-DV đô thị
140Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo1.000.000700.000480.000330.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I800.000600.000430.000300.000-Đất TM-DV đô thị
142Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú900.000700.000450.000330.000-Đất TM-DV đô thị
143Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương1.200.000800.000600.000380.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 111.000.000700.000500.000350.000-Đất TM-DV đô thị
145Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 3700.000500.000350.000250.000-Đất TM-DV đô thị
146Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến Trần Phú900.000700.000450.000330.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương1.300.000900.000600.000430.000-Đất TM-DV đô thị
148Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 111.000.000700.000480.000340.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 111.000.000700.000480.000330.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá - Đến đường số 11700.000600.000380.000270.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Sơn HoàĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh1.000.000700.000450.000330.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Sơn HoàĐường số 11 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo700.000600.000400.000250.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2800.000600.000400.000280.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)450.000330.000230.000150.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 111.000.000700.000480.000330.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá700.000600.000380.000270.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoan từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3900.000700.000430.000300.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính1.000.000700.000500.000350.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo1.300.000900.000600.000430.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc900.000700.000430.000300.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo900.000600.000400.000300.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I700.000600.000400.000300.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Sơn HoàĐường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ Suối Thá - Đến đường ĐT 646 cũ180.000130.00090.00070.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Sơn HoàĐường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3130.00090.00070.00050.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD đô thị
166Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa280.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD đô thị
167Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa600.000360.000240.000140.000-Đất SX-KD đô thị
168Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ500.000320.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
169Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc280.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Sơn HoàĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi700.000500.000360.000260.000-Đất SX-KD đô thị
171Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo800.000600.000380.000260.000-Đất SX-KD đô thị
172Huyện Sơn HoàĐường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I600.000500.000340.000240.000-Đất SX-KD đô thị
173Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú700.000500.000360.000260.000-Đất SX-KD đô thị
174Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương900.000600.000400.000300.000-Đất SX-KD đô thị
175Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 11800.000600.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Sơn HoàĐường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 3600.000400.000280.000200.000-Đất SX-KD đô thị
177Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường - lên Hòn Ngang Đến Trần Phú700.000500.000360.000260.000-Đất SX-KD đô thị
178Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương1.000.000700.000500.000340.000-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 11800.000600.000380.000270.000-Đất SX-KD đô thị
180Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 11800.000600.000380.000260.000-Đất SX-KD đô thị
181Huyện Sơn HoàĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá600.000400.000300.000220.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Sơn HoàĐường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh800.000500.000360.000260.000-Đất SX-KD đô thị
183Huyện Sơn HoàĐường số 11 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo600.000400.000320.000200.000-Đất SX-KD đô thị
184Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2600.000500.000320.000220.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)360.000260.000180.000120.000-Đất SX-KD đô thị
186Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 11800.000600.000380.000260.000-Đất SX-KD đô thị
187Huyện Sơn HoàĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá600.000400.000300.000220.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3700.000500.000340.000240.000-Đất SX-KD đô thị
189Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính800.000600.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
190Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo1.000.000700.000500.000340.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc700.000500.000340.000240.000-Đất SX-KD đô thị
192Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo700.000500.000320.000240.000-Đất SX-KD đô thị
193Huyện Sơn HoàĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I600.000400.000320.000240.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Sơn HoàĐường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn từ Suối Thá - Đến đường ĐT 646 cũ140.000100.00070.00050.000-Đất SX-KD đô thị
195Huyện Sơn HoàĐường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3100.00070.00050.00040.000-Đất SX-KD đô thị
196Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36700.000500.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
197Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con900.000650.000450.000300.000-Đất ở nông thôn
198Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền1.700.0001.200.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc1.400.0001.000.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
200Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -1.500.0001.100.000750.000500.000-Đất ở nông thôn
201Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ)800.000550.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25900.000500.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
203Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Khu vực 1 -300.000200.000150.000110.000-Đất ở nông thôn
204Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Khu vực 2 -150.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m800.000650.000450.000300.000-Đất ở nông thôn
206Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui450.000300.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
207Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Sơn HoàĐường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam400.000280.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
209Huyện Sơn HoàĐường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
210Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Khu vực 1 -200.000150.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Khu vực 2 -160.000120.00090.00060.000-Đất ở nông thôn
212Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú1.500.0001.100.000750.000500.000-Đất ở nông thôn
213Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc2.000.0001.400.0001.000.000700.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ chợ Suối Bạc - Đến giao đường Suối Bạc 11.600.0001.200.000800.000550.000-Đất ở nông thôn
215Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - Đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)1.300.000900.000650.000440.000-Đất ở nông thôn
216Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - Đến giáp ranh xã Eachà Rang600.000420.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núiTừ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 251.700.0001.200.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
218Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 - 200 m550.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
219Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - Đến Quốc lộ 25 +200 m1.000.000700.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ QL25 +200 m - Đến ranh giới xã Sơn Phước500.000350.000250.000200.000-Đất ở nông thôn
221Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi-900.000650.000450.000300.000-Đất ở nông thôn
222Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi-750.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núiTừ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến QL25900.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
224Huyện Sơn HoàĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ Ngã tư (giao QL25) - Đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m1.200.000800.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
225Huyện Sơn HoàĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - Đến ngã 3 (giao đường Đi Hồ Bà Võ) + 100m700.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núiKhu vực 1 -400.000300.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
227Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núiKhu vực 2 -250.000150.000120.00080.000-Đất ở nông thôn
228Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu số 3600.000420.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ Cầu số 3 - Đến Cầu Hiệp Lai550.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
230Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m500.000250.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
231Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội320.000230.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Khu vực 1 -150.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
233Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Khu vực 2 -110.00080.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
234Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre400.000200.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang600.000420.000290.000200.000-Đất ở nông thôn
236Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa350.000240.000170.000120.000-Đất ở nông thôn
237Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ)250.000180.000130.00090.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)270.000190.000130.00090.000-Đất ở nông thôn
239Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va200.000140.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
240Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai130.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Khu vực 1 -150.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
242Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Khu vực 2 -100.00080.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
243Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m350.000250.000170.000110.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở500.000350.000250.000170.000-Đất ở nông thôn
245Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)300.000250.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
246Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)Khu vực 1 -150.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)Khu vực 2 -110.00080.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
248Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - Đến ngã ba Hà Đô150.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
249Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Hà Đô - Đến ngã ba Đi thôn Hoàn Thành250.000180.000130.00090.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Đến ranh giới xã Ea Chà Rang150.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
251Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)Khu vực 1 -150.000100.00070.00050.000-Đất ở nông thôn
252Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)Khu vực 2 -100.00070.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - Đến giáp UBND xã -150m (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên Đến giáp UBND xã -100m cũ)200.000150.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
254Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ UBND xã -150m - Đến đầu Dốc Đỏ (Đoạn từ UBND xã -100m Đến đầu Dốc Đỏ)400.000280.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
255Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - Đến ranh giới xã Sơn Long300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Khu vực 1 -150.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
257Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Khu vực 2 -120.00090.00070.00050.000-Đất ở nông thôn
258Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Từ ranh giới huyện Tuy An - Đến đường xã (Từ ranh giới huyện Tuy An Đến ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) cũ)400.000300.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 đường xã - Đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) (Từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) Đến ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường trá600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
260Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - Đến Hồ Suối Phèn (Từ ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) Đến Hồ Suối Phèn cũ)700.000500.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
261Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ Hồ Suối Phèn - Đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) (Từ Hồ Suối Phèn Đến ngã ba (giao ĐT643) cũ)750.000550.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao (Đoạn từ ngã ba giao ĐT643) Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao cũ)600.000300.000250.000180.000-Đất ở nông thôn
263Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - Đến ranh giới xã Sơn Định350.000250.000170.000120.000-Đất ở nông thôn
264Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - Đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ĐT643 - Đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
266Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường ĐT 643 - Đến hồ Vân Hòa (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa Đến (ngã tư) giao ĐT 648 và đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa (cây xăng400.000280.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
267Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường từ hồ Vân Hòa - Đến Hồ Suối Phèn (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa- hồ Vân Hòa) Đến hồ Suối Phèn cũ)600.000420.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường từ quán Phong Thủy - Đến đường ĐT 643 (Từ hồ Suối Phèn Đến (ngã 3) giao với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ)750.000530.000370.000250.000-Đất ở nông thôn
269Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi)Khu vực 1 -220.000160.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
270Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi)Khu vực 2 -150.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - Đến hết thôn Hòa Ngãi270.000190.000130.00090.000-Đất ở nông thôn
272Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - Đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m400.000300.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
273Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - Đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt)600.000450.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - Đến giáp ranh xã Sơn Hội300.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
275Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - Đến ranh nhà thờ Bác Hồ400.000280.000190.000130.000-Đất ở nông thôn
276Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến giao Quốc lộ 19C (Đoạn từ ranh nhà thờ Bác Hồ Đến ngã ba (giao với ĐT 643) cũ)750.000530.000370.000260.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m)450.000320.000220.000150.000-Đất ở nông thôn
278Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Đến Quốc lộ 19C (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m Đến giao (ngã ba) đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa cũ)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
279Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - Đến ngã tư Hòa Bình cũ (Đường ĐT 642, Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -200m Đến giao (ngã tư) với đường tránh lũ Tuy An Sơn Hòa) cũ)750.000525.000370.000260.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)Khu vực 1 -150.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
281Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)Khu vực 2 -120.00090.00070.00050.000-Đất ở nông thôn
282Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - Đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)250.000180.000130.00090.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ngã tư chợ Trà kê +200m500.000350.000250.000180.000-Đất ở nông thôn
284Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ320.000230.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
285Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến ranh giới xã Sơn Định280.000200.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Đến ngã tư Đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) (Đoạn từ ngã ba địa chất (QL 19C) Đến giao (ngã ba) đường ngã ba thôn Tân Thuận cũ)350.000250.000180.000130.000-Đất ở nông thôn
287Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đến đường vào đập hồ Tân Lương (Đoạn từ ranh UBND xã +200m Đến đường vào đập hồ Tân Lương cũ)190.000140.00090.00060.000-Đất ở nông thôn
288Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương - Đến cống (ruộng lúa nước) qua đường210.000150.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ranh xã Phước Tân190.000130.00090.00060.000-Đất ở nông thôn
290Huyện Sơn HoàĐường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê - Đến hết UBND xã500.000350.000250.000180.000-Đất ở nông thôn
291Huyện Sơn HoàĐường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ UBND xã - Đến giao đường ĐT 646 (Đoạn từ UBND xã Đến giao đường ĐH55 cũ)400.000280.000200.000140.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê - Đến hết ranh nhà ông Ba Bình400.000280.000200.000140.000-Đất ở nông thôn
293Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình - Đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m300.000200.000150.000110.000-Đất ở nông thôn
294Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên200.000150.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên - Đến ranh giới xã Cà Lúi180.000150.00090.00060.000-Đất ở nông thôn
296Huyện Sơn HoàXã Sơn Hội (xã miền núi)Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - Đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) (Đường nga ba Suối tre – ĐH 55, Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) Đến hết ranh UBND xã +200m cũ)350.000250.000170.000120.000-Đất ở nông thôn
297Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Khu vực 1 -150.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Khu vực 2 -110.00080.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
299Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến ranh nhà ông Ra Lan Kính180.000130.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
300Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính - Đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo230.000160.000120.00080.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo - Đến hết ranh xã Cà Lúi180.000130.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
302Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Khu vực 1 -140.000100.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
303Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Khu vực 2 -100.00080.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh180.000130.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
305Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Đến hết ranh nhà ông Sô Đồng230.000160.000120.00080.000-Đất ở nông thôn
306Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng - Đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Quang 1, huyện Đông Xuân)180.000130.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Sơn HoàĐường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đường Ma Y-Suối Đá -140.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
308Huyện Sơn HoàĐường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đường từ ngã ba (giao ĐT646) - Đi Gia Trụ140.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
309Huyện Sơn HoàĐường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) -140.000110.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)Khu vực 1 -130.00090.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
311Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)Khu vực 2 -100.00080.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
312Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36280.000200.000140.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
313Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con360.000260.000180.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
314Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền680.000480.000340.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc560.000400.000280.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
316Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -600.000440.000300.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
317Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ)320.000220.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25360.000200.000140.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
319Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Khu vực 1 -120.00080.00060.00044.000-Đất TM-DV nông thôn
320Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Khu vực 2 -60.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m320.000260.000180.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
322Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui180.000120.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
323Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Sơn HoàĐường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam160.000112.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
325Huyện Sơn HoàĐường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
326Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Khu vực 1 -80.00060.00040.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Khu vực 2 -64.00048.00036.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
328Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú600.000440.000300.000200.000-Đất TM-DV nông thôn
329Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc800.000560.000400.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ chợ Suối Bạc - Đến giao đường Suối Bạc 1640.000480.000320.000220.000-Đất TM-DV nông thôn
331Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - Đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)520.000360.000260.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
332Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - Đến giáp ranh xã Eachà Rang240.000168.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núiTừ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25680.000480.000340.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
334Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 - 200 m220.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
335Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - Đến Quốc lộ 25 +200 m400.000280.000200.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ QL25 +200 m - Đến ranh giới xã Sơn Phước200.000140.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
337Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi-360.000260.000180.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
338Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi-300.000200.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núiTừ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến QL25360.000240.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
340Huyện Sơn HoàĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ Ngã tư (giao QL25) - Đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
341Huyện Sơn HoàĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - Đến ngã 3 (giao đường Đi Hồ Bà Võ) + 100m280.000200.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núiKhu vực 1 -160.000120.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
343Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núiKhu vực 2 -100.00060.00048.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
344Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu số 3240.000168.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ Cầu số 3 - Đến Cầu Hiệp Lai220.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
346Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m200.000100.00072.00052.000-Đất TM-DV nông thôn
347Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội128.00092.00064.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
349Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Khu vực 2 -44.00032.00024.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
350Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre160.00080.00056.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang240.000168.000116.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
352Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa140.00096.00068.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ)100.00072.00052.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)108.00076.00052.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va80.00056.00040.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
356Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai52.00040.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00040.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
358Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00024.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
359Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m140.000100.00068.00044.000-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở200.000140.000100.00068.000-Đất TM-DV nông thôn
361Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)120.000100.00072.00052.000-Đất TM-DV nông thôn
362Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)Khu vực 2 -44.00032.00024.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
364Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - Đến ngã ba Hà Đô60.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
365Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Hà Đô - Đến ngã ba Đi thôn Hoàn Thành100.00072.00052.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Đến ranh giới xã Ea Chà Rang60.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
367Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00040.00028.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
368Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00028.00024.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - Đến giáp UBND xã -150m (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên Đến giáp UBND xã -100m cũ)80.00060.00040.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
370Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ UBND xã -150m - Đến đầu Dốc Đỏ (Đoạn từ UBND xã -100m Đến đầu Dốc Đỏ)160.000112.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
371Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - Đến ranh giới xã Sơn Long120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00040.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
373Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Khu vực 2 -48.00036.00028.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
374Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Từ ranh giới huyện Tuy An - Đến đường xã (Từ ranh giới huyện Tuy An Đến ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) cũ)160.000120.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 đường xã - Đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) (Từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) Đến ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường trá240.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
376Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - Đến Hồ Suối Phèn (Từ ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) Đến Hồ Suối Phèn cũ)280.000200.000140.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
377Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ Hồ Suối Phèn - Đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) (Từ Hồ Suối Phèn Đến ngã ba (giao ĐT643) cũ)300.000220.000140.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao (Đoạn từ ngã ba giao ĐT643) Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao cũ)240.000120.000100.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
379Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - Đến ranh giới xã Sơn Định140.000100.00068.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
380Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - Đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ĐT643 - Đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
382Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường ĐT 643 - Đến hồ Vân Hòa (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa Đến (ngã tư) giao ĐT 648 và đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa (cây xăng160.000112.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
383Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường từ hồ Vân Hòa - Đến Hồ Suối Phèn (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa- hồ Vân Hòa) Đến hồ Suối Phèn cũ)240.000168.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường từ quán Phong Thủy - Đến đường ĐT 643 (Từ hồ Suối Phèn Đến (ngã 3) giao với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ)300.000212.000148.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
385Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi)Khu vực 1 -88.00064.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
386Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi)Khu vực 2 -60.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - Đến hết thôn Hòa Ngãi108.00076.00052.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
388Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - Đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m160.000120.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
389Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - Đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt)240.000180.000140.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - Đến giáp ranh xã Sơn Hội120.000100.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
391Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - Đến ranh nhà thờ Bác Hồ160.000112.00076.00052.000-Đất TM-DV nông thôn
392Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến giao Quốc lộ 19C (Đoạn từ ranh nhà thờ Bác Hồ Đến ngã ba (giao với ĐT 643) cũ)300.000212.000148.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m)180.000128.00088.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
394Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Đến Quốc lộ 19C (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m Đến giao (ngã ba) đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa cũ)200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
395Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - Đến ngã tư Hòa Bình cũ (Đường ĐT 642, Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -200m Đến giao (ngã tư) với đường tránh lũ Tuy An Sơn Hòa) cũ)300.000210.000148.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
397Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)Khu vực 2 -48.00036.00028.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
398Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - Đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)100.00072.00052.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ngã tư chợ Trà kê +200m200.000140.000100.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
400Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ128.00092.00064.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
401Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến ranh giới xã Sơn Định112.00080.00056.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Đến ngã tư Đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) (Đoạn từ ngã ba địa chất (QL 19C) Đến giao (ngã ba) đường ngã ba thôn Tân Thuận cũ)140.000100.00072.00052.000-Đất TM-DV nông thôn
403Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đến đường vào đập hồ Tân Lương (Đoạn từ ranh UBND xã +200m Đến đường vào đập hồ Tân Lương cũ)76.00056.00036.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
404Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương - Đến cống (ruộng lúa nước) qua đường84.00060.00040.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ranh xã Phước Tân76.00052.00036.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
406Huyện Sơn HoàĐường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê - Đến hết UBND xã200.000140.000100.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
407Huyện Sơn HoàĐường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ UBND xã - Đến giao đường ĐT 646 (Đoạn từ UBND xã Đến giao đường ĐH55 cũ)160.000112.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê - Đến hết ranh nhà ông Ba Bình160.000112.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
409Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình - Đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m120.00080.00060.00044.000-Đất TM-DV nông thôn
410Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên80.00060.00040.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên - Đến ranh giới xã Cà Lúi72.00060.00036.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
412Huyện Sơn HoàXã Sơn Hội (xã miền núi)Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - Đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) (Đường nga ba Suối tre – ĐH 55, Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) Đến hết ranh UBND xã +200m cũ)140.000100.00068.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
413Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)Khu vực 2 -44.00032.00024.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
415Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến ranh nhà ông Ra Lan Kính72.00052.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
416Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính - Đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo92.00064.00048.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Sơn HoàĐường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo - Đến hết ranh xã Cà Lúi72.00052.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
418Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Khu vực 1 -56.00040.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
419Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00024.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh72.00052.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
421Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Đến hết ranh nhà ông Sô Đồng92.00064.00048.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
422Huyện Sơn HoàĐường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng - Đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Quang 1, huyện Đông Xuân)72.00052.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Sơn HoàĐường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đường Ma Y-Suối Đá -56.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
424Huyện Sơn HoàĐường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đường từ ngã ba (giao ĐT646) - Đi Gia Trụ56.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
425Huyện Sơn HoàĐường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) -56.00044.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)Khu vực 1 -52.00036.00024.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
427Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00024.00020.000-Đất TM-DV nông thôn
428Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36280.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
429Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con360.000260.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
430Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền680.000480.000340.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc560.000400.000280.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
432Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -600.000440.000300.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
433Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ)320.000220.000160.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25360.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
435Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Khu vực 1 -120.00080.00060.00044.000-Đất SX-KD nông thôn
436Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi)Khu vực 2 -60.00044.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m320.000260.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
438Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui180.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
439Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Sơn HoàĐường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam160.000112.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
441Huyện Sơn HoàĐường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
442Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Khu vực 1 -80.00060.00040.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)Khu vực 2 -64.00048.00036.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
444Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú600.000440.000300.000200.000-Đất SX-KD nông thôn
445Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc800.000560.000400.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ chợ Suối Bạc - Đến giao đường Suối Bạc 1640.000480.000320.000220.000-Đất SX-KD nông thôn
447Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - Đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)520.000360.000260.000176.000-Đất SX-KD nông thôn
448Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - Đến giáp ranh xã Eachà Rang240.000168.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Sơn HoàĐường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núiTừ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25680.000480.000340.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
450Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 - 200 m220.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
451Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - Đến Quốc lộ 25 +200 m400.000280.000200.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ QL25 +200 m - Đến ranh giới xã Sơn Phước200.000140.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
453Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi-360.000260.000180.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
454Huyện Sơn HoàĐường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi-300.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Sơn HoàĐường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núiTừ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến QL25360.000240.000160.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
456Huyện Sơn HoàĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ Ngã tư (giao QL25) - Đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m480.000320.000240.000160.000-Đất SX-KD nông thôn
457Huyện Sơn HoàĐường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núiĐoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - Đến ngã 3 (giao đường Đi Hồ Bà Võ) + 100m280.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núiKhu vực 1 -160.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
459Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núiKhu vực 2 -100.00060.00048.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
460Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu số 3240.000168.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ Cầu số 3 - Đến Cầu Hiệp Lai220.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
462Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m200.000100.00072.00052.000-Đất SX-KD nông thôn
463Huyện Sơn HoàQuốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội128.00092.00064.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00044.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
465Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)Khu vực 2 -44.00032.00024.00020.000-Đất SX-KD nông thôn
466Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre160.00080.00056.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang240.000168.000116.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
468Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa140.00096.00068.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
469Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ)100.00072.00052.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)108.00076.00052.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
471Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va80.00056.00040.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
472Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai52.00040.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00040.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
474Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00024.00020.000-Đất SX-KD nông thôn
475Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m140.000100.00068.00044.000-Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở200.000140.000100.00068.000-Đất SX-KD nông thôn
477Huyện Sơn HoàQuốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)120.000100.00072.00052.000-Đất SX-KD nông thôn
478Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00044.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)Khu vực 2 -44.00032.00024.00020.000-Đất SX-KD nông thôn
480Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - Đến ngã ba Hà Đô60.00044.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
481Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Hà Đô - Đến ngã ba Đi thôn Hoàn Thành100.00072.00052.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Sơn HoàĐường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Đến ranh giới xã Ea Chà Rang60.00044.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
483Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00040.00028.00020.000-Đất SX-KD nông thôn
484Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00028.00024.00020.000-Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - Đến giáp UBND xã -150m (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên Đến giáp UBND xã -100m cũ)80.00060.00040.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
486Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ UBND xã -150m - Đến đầu Dốc Đỏ (Đoạn từ UBND xã -100m Đến đầu Dốc Đỏ)160.000112.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
487Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - Đến ranh giới xã Sơn Long120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00040.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
489Huyện Sơn HoàCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi)Khu vực 2 -48.00036.00028.00020.000-Đất SX-KD nông thôn
490Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Từ ranh giới huyện Tuy An - Đến đường xã (Từ ranh giới huyện Tuy An Đến ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) cũ)160.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 đường xã - Đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) (Từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) Đến ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường trá240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
492Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - Đến Hồ Suối Phèn (Từ ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) Đến Hồ Suối Phèn cũ)280.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
493Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ Hồ Suối Phèn - Đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) (Từ Hồ Suối Phèn Đến ngã ba (giao ĐT643) cũ)300.000220.000140.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao (Đoạn từ ngã ba giao ĐT643) Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao cũ)240.000120.000100.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
495Huyện Sơn HoàĐường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - Đến ranh giới xã Sơn Định140.000100.00068.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
496Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - Đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Sơn HoàĐường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đoạn từ ĐT643 - Đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
498Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường ĐT 643 - Đến hồ Vân Hòa (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa Đến (ngã tư) giao ĐT 648 và đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa (cây xăng160.000112.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
499Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường từ hồ Vân Hòa - Đến Hồ Suối Phèn (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa- hồ Vân Hòa) Đến hồ Suối Phèn cũ)240.000168.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Sơn HoàCác đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi)Đường từ quán Phong Thủy - Đến đường ĐT 643 (Từ hồ Suối Phèn Đến (ngã 3) giao với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ)300.000212.000148.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (8 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x