Bảng giá đất Huyện Ngọc Hồi – tỉnh Kon Tum

0 5.275

Bảng giá đất Huyện Ngọc Hồi – tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Ngọc Hồi – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất Huyện Ngọc Hồi – tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất Huyện Ngọc Hồi – tỉnh Kon Tum

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Ngọc HồiA DừaToàn bộ -600.000360.000180.000--Đất ở đô thị
2Huyện Ngọc HồiA GióToàn bộ -430.000258.000129.000--Đất ở đô thị
3Huyện Ngọc HồiA KhanhToàn bộ -800.000480.000240.000--Đất ở đô thị
4Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngHùng Vương - Ngô Gia Tự950.000570.000285.000--Đất ở đô thị
5Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngNgô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ630.000378.000189.000--Đất ở đô thị
6Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạchĐiểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú300.000180.00090.000--Đất ở đô thị
7Huyện Ngọc HồiChu Văn AnToàn bộ -310.000186.00093.000--Đất ở đô thị
8Huyện Ngọc HồiLê Hữu TrácToàn bộ -280.000168.00084.000--Đất ở đô thị
9Huyện Ngọc HồiNguyễn KhuyếnToàn bộ -280.000168.00084.000--Đất ở đô thị
10Huyện Ngọc HồiU ReToàn bộ -260.000156.00078.000--Đất ở đô thị
11Huyện Ngọc HồiPhạm Ngũ LãoToàn bộ -260.000156.00078.000--Đất ở đô thị
12Huyện Ngọc HồiNguyễn Tri PhươngToàn bộ -260.000156.00078.000--Đất ở đô thị
13Huyện Ngọc HồiTrần DũngToàn bộ -1.050.000630.000315.000--Đất ở đô thị
14Huyện Ngọc HồiA NinhToàn bộ -1.050.000630.000315.000--Đất ở đô thị
15Huyện Ngọc HồiHai Bà TrưngToàn bộ -1.700.0001.020.000510.000--Đất ở đô thị
16Huyện Ngọc HồiHồ Xuân HươngToàn bộ -420.000252.000126.000--Đất ở đô thị
17Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụNgô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng1.100.000660.000330.000--Đất ở đô thị
18Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa800.000480.000240.000--Đất ở đô thị
19Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanHùng Vương - Trần Hưng Đạo2.300.0001.380.000690.000--Đất ở đô thị
20Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanTrần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc2.000.0001.200.000600.000--Đất ở đô thị
21Huyện Ngọc HồiHùng VươngTừ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc1.600.000960.000480.000--Đất ở đô thị
22Huyện Ngọc HồiHùng VươngNguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo2.650.0001.590.000795.000--Đất ở đô thị
23Huyện Ngọc HồiHùng VươngTrần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan4.100.0002.460.0001.230.000--Đất ở đô thị
24Huyện Ngọc HồiHùng VươngHoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện3.000.0001.800.000900.000--Đất ở đô thị
25Huyện Ngọc HồiHùng VươngTô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương Dung1.900.0001.140.000570.000--Đất ở đô thị
26Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 21.750.0001.050.000525.000--Đất ở đô thị
27Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ1.500.000900.000450.000--Đất ở đô thị
28Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)350.000210.000105.000--Đất ở đô thị
29Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC)Toàn bộ -450.000270.000135.000--Đất ở đô thị
30Huyện Ngọc HồiLê LợiHùng Vương - Hoàng Thị Loan1.350.000810.000405.000--Đất ở đô thị
31Huyện Ngọc HồiLê LợiHoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng900.000540.000270.000--Đất ở đô thị
32Huyện Ngọc HồiLý Thái TổHùng Vương - Hai Bà Trưng1.150.000690.000345.000--Đất ở đô thị
33Huyện Ngọc HồiLý Thái TổHai Bà Trưng - Trương Quang Trọng470.000282.000141.000--Đất ở đô thị
34Huyện Ngọc HồiLê Quý ĐônToàn bộ -400.000240.000120.000--Đất ở đô thị
35Huyện Ngọc HồiLý Tự TrọngToàn bộ -400.000240.000120.000--Đất ở đô thị
36Huyện Ngọc HồiLê Văn TámToàn bộ -520.000312.000156.000--Đất ở đô thị
37Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Hồ Xuân Hương520.000312.000156.000--Đất ở đô thị
38Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh KhaiHồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện450.000270.000135.000--Đất ở đô thị
39Huyện Ngọc HồiNguyễn DuToàn bộ -470.000282.000141.000--Đất ở đô thị
40Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn TrỗiToàn bộ -2.750.0001.650.000825.000--Đất ở đô thị
41Huyện Ngọc HồiNguyễn TrãiToàn bộ -450.000270.000135.000--Đất ở đô thị
42Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh SắcPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan900.000540.000270.000--Đất ở đô thị
43Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh SắcHoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)1.000.000600.000300.000--Đất ở đô thị
44Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn LinhĐường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi750.000450.000225.000--Đất ở đô thị
45Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn LinhTrụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5600.000360.000180.000--Đất ở đô thị
46Huyện Ngọc HồiNguyễn Trung TrựcToàn bộ -500.000300.000150.000--Đất ở đô thị
47Huyện Ngọc HồiNgô Gia TựHùng Vương - Trần Quốc Toản1.150.000690.000345.000--Đất ở đô thị
48Huyện Ngọc HồiNgô Gia TựTrần Quốc Toản - Đinh Tiên Hoàng750.000450.000225.000--Đất ở đô thị
49Huyện Ngọc HồiNgô QuyềnToàn bộ -460.000276.000138.000--Đất ở đô thị
50Huyện Ngọc HồiPhan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấn1.000.000600.000300.000--Đất ở đô thị
51Huyện Ngọc HồiPhan Đình GiótToàn bộ -460.000276.000138.000--Đất ở đô thị
52Huyện Ngọc HồiPhạm Hồng TháiToàn bộ -540.000324.000162.000--Đất ở đô thị
53Huyện Ngọc HồiSư Vạn HạnhToàn bộ -530.000318.000159.000--Đất ở đô thị
54Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh DiệnHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai600.000360.000180.000--Đất ở đô thị
55Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh DiệnNguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng520.000312.000156.000--Đất ở đô thị
56Huyện Ngọc HồiTrần Hưng ĐạoHùng Vương - Trương Quang Trọng1.650.000990.000495.000--Đất ở đô thị
57Huyện Ngọc HồiTrần Hưng ĐạoTrương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấn1.050.000630.000315.000--Đất ở đô thị
58Huyện Ngọc HồiTrần PhúHùng Vương - Kim Đồng3.100.0001.860.000930.000--Đất ở đô thị
59Huyện Ngọc HồiTrần PhúKim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải Vân2.720.0001.632.000816.000--Đất ở đô thị
60Huyện Ngọc HồiTrần PhúPhía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chính1.500.000900.000450.000--Đất ở đô thị
61Huyện Ngọc HồiTrần PhúNgã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ We1.100.000660.000330.000--Đất ở đô thị
62Huyện Ngọc HồiTrần PhúCầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấn800.000480.000240.000--Đất ở đô thị
63Huyện Ngọc HồiTrần Quốc ToảnToàn bộ -1.650.000990.000495.000--Đất ở đô thị
64Huyện Ngọc HồiTrương Quang TrọngTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.600.000960.000480.000--Đất ở đô thị
65Huyện Ngọc HồiTrương Quang TrọngĐoạn còn lại (chưa mở đường) -420.000252.000126.000--Đất ở đô thị
66Huyện Ngọc HồiNguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấn460.000276.000138.000--Đất ở đô thị
67Huyện Ngọc HồiĐường Quy hoạch (mới)Toàn bộ -280.000168.00084.000--Đất ở đô thị
68Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú270.000162.00081.000--Đất ở đô thị
69Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk Xú190.000114.00057.000--Đất ở đô thị
70Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40130.00078.00039.000--Đất ở đô thị
71Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Trần Phú - Nguyễn Sinh Sắc1.000.000600.000300.000--Đất ở đô thị
72Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -620.000372.000186.000--Đất ở đô thị
73Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Từ 20m tiếp theo - Khe suối380.000228.000114.000--Đất ở đô thị
74Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Khe suối - Đường N5250.000150.00075.000--Đất ở đô thị
75Huyện Ngọc HồiĐường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây)Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn Đồng600.000360.000180.000--Đất ở đô thị
76Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) -450.000270.000135.000--Đất ở đô thị
77Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi -300.000180.00090.000--Đất ở đô thị
78Huyện Ngọc HồiĐất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn-220.000----Đất ở đô thị
79Huyện Ngọc HồiA DừaToàn bộ -480.000288.000144.000--Đất TM-DV đô thị
80Huyện Ngọc HồiA GióToàn bộ -344.000206.400103.200--Đất TM-DV đô thị
81Huyện Ngọc HồiA KhanhToàn bộ -640.000384.000192.000--Đất TM-DV đô thị
82Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngHùng Vương - Ngô Gia Tự760.000456.000228.000--Đất TM-DV đô thị
83Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngNgô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ504.000302.400151.200--Đất TM-DV đô thị
84Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạchĐiểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú240.000144.00072.000--Đất TM-DV đô thị
85Huyện Ngọc HồiChu Văn AnToàn bộ -248.000148.80074.400--Đất TM-DV đô thị
86Huyện Ngọc HồiLê Hữu TrácToàn bộ -224.000134.40067.200--Đất TM-DV đô thị
87Huyện Ngọc HồiNguyễn KhuyếnToàn bộ -224.000134.40067.200--Đất TM-DV đô thị
88Huyện Ngọc HồiU ReToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất TM-DV đô thị
89Huyện Ngọc HồiPhạm Ngũ LãoToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất TM-DV đô thị
90Huyện Ngọc HồiNguyễn Tri PhươngToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất TM-DV đô thị
91Huyện Ngọc HồiTrần DũngToàn bộ -840.000504.000252.000--Đất TM-DV đô thị
92Huyện Ngọc HồiA NinhToàn bộ -840.000504.000252.000--Đất TM-DV đô thị
93Huyện Ngọc HồiHai Bà TrưngToàn bộ -1.360.000816.000408.000--Đất TM-DV đô thị
94Huyện Ngọc HồiHồ Xuân HươngToàn bộ -336.000201.600100.800--Đất TM-DV đô thị
95Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụNgô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng880.000528.000264.000--Đất TM-DV đô thị
96Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa640.000384.000192.000--Đất TM-DV đô thị
97Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanHùng Vương - Trần Hưng Đạo1.840.0001.104.000552.000--Đất TM-DV đô thị
98Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanTrần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc1.600.000960.000480.000--Đất TM-DV đô thị
99Huyện Ngọc HồiHùng VươngTừ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc1.280.000768.000384.000--Đất TM-DV đô thị
100Huyện Ngọc HồiHùng VươngNguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo2.120.0001.272.000636.000--Đất TM-DV đô thị
101Huyện Ngọc HồiA DừaToàn bộ -600.000360.000180.000--Đất ở đô thị
102Huyện Ngọc HồiA GióToàn bộ -430.000258.000129.000--Đất ở đô thị
103Huyện Ngọc HồiA KhanhToàn bộ -800.000480.000240.000--Đất ở đô thị
104Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngHùng Vương - Ngô Gia Tự950.000570.000285.000--Đất ở đô thị
105Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngNgô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ630.000378.000189.000--Đất ở đô thị
106Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạchĐiểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú300.000180.00090.000--Đất ở đô thị
107Huyện Ngọc HồiChu Văn AnToàn bộ -310.000186.00093.000--Đất ở đô thị
108Huyện Ngọc HồiLê Hữu TrácToàn bộ -280.000168.00084.000--Đất ở đô thị
109Huyện Ngọc HồiNguyễn KhuyếnToàn bộ -280.000168.00084.000--Đất ở đô thị
110Huyện Ngọc HồiU ReToàn bộ -260.000156.00078.000--Đất ở đô thị
111Huyện Ngọc HồiPhạm Ngũ LãoToàn bộ -260.000156.00078.000--Đất ở đô thị
112Huyện Ngọc HồiNguyễn Tri PhươngToàn bộ -260.000156.00078.000--Đất ở đô thị
113Huyện Ngọc HồiTrần DũngToàn bộ -1.050.000630.000315.000--Đất ở đô thị
114Huyện Ngọc HồiA NinhToàn bộ -1.050.000630.000315.000--Đất ở đô thị
115Huyện Ngọc HồiHai Bà TrưngToàn bộ -1.700.0001.020.000510.000--Đất ở đô thị
116Huyện Ngọc HồiHồ Xuân HươngToàn bộ -420.000252.000126.000--Đất ở đô thị
117Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụNgô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng1.100.000660.000330.000--Đất ở đô thị
118Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa800.000480.000240.000--Đất ở đô thị
119Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanHùng Vương - Trần Hưng Đạo2.300.0001.380.000690.000--Đất ở đô thị
120Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanTrần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc2.000.0001.200.000600.000--Đất ở đô thị
121Huyện Ngọc HồiHùng VươngTừ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc1.600.000960.000480.000--Đất ở đô thị
122Huyện Ngọc HồiHùng VươngNguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo2.650.0001.590.000795.000--Đất ở đô thị
123Huyện Ngọc HồiHùng VươngTrần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan4.100.0002.460.0001.230.000--Đất ở đô thị
124Huyện Ngọc HồiHùng VươngHoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện3.000.0001.800.000900.000--Đất ở đô thị
125Huyện Ngọc HồiHùng VươngTô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương Dung1.900.0001.140.000570.000--Đất ở đô thị
126Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 21.750.0001.050.000525.000--Đất ở đô thị
127Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ1.500.000900.000450.000--Đất ở đô thị
128Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)350.000210.000105.000--Đất ở đô thị
129Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC)Toàn bộ -450.000270.000135.000--Đất ở đô thị
130Huyện Ngọc HồiLê LợiHùng Vương - Hoàng Thị Loan1.350.000810.000405.000--Đất ở đô thị
131Huyện Ngọc HồiLê LợiHoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng900.000540.000270.000--Đất ở đô thị
132Huyện Ngọc HồiLý Thái TổHùng Vương - Hai Bà Trưng1.150.000690.000345.000--Đất ở đô thị
133Huyện Ngọc HồiLý Thái TổHai Bà Trưng - Trương Quang Trọng470.000282.000141.000--Đất ở đô thị
134Huyện Ngọc HồiLê Quý ĐônToàn bộ -400.000240.000120.000--Đất ở đô thị
135Huyện Ngọc HồiLý Tự TrọngToàn bộ -400.000240.000120.000--Đất ở đô thị
136Huyện Ngọc HồiLê Văn TámToàn bộ -520.000312.000156.000--Đất ở đô thị
137Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Hồ Xuân Hương520.000312.000156.000--Đất ở đô thị
138Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh KhaiHồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện450.000270.000135.000--Đất ở đô thị
139Huyện Ngọc HồiNguyễn DuToàn bộ -470.000282.000141.000--Đất ở đô thị
140Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn TrỗiToàn bộ -2.750.0001.650.000825.000--Đất ở đô thị
141Huyện Ngọc HồiNguyễn TrãiToàn bộ -450.000270.000135.000--Đất ở đô thị
142Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh SắcPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan900.000540.000270.000--Đất ở đô thị
143Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh SắcHoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)1.000.000600.000300.000--Đất ở đô thị
144Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn LinhĐường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi750.000450.000225.000--Đất ở đô thị
145Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn LinhTrụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5600.000360.000180.000--Đất ở đô thị
146Huyện Ngọc HồiNguyễn Trung TrựcToàn bộ -500.000300.000150.000--Đất ở đô thị
147Huyện Ngọc HồiNgô Gia TựHùng Vương - Trần Quốc Toản1.150.000690.000345.000--Đất ở đô thị
148Huyện Ngọc HồiNgô Gia TựTrần Quốc Toản - Đinh Tiên Hoàng750.000450.000225.000--Đất ở đô thị
149Huyện Ngọc HồiNgô QuyềnToàn bộ -460.000276.000138.000--Đất ở đô thị
150Huyện Ngọc HồiPhan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấn1.000.000600.000300.000--Đất ở đô thị
151Huyện Ngọc HồiPhan Đình GiótToàn bộ -460.000276.000138.000--Đất ở đô thị
152Huyện Ngọc HồiPhạm Hồng TháiToàn bộ -540.000324.000162.000--Đất ở đô thị
153Huyện Ngọc HồiSư Vạn HạnhToàn bộ -530.000318.000159.000--Đất ở đô thị
154Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh DiệnHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai600.000360.000180.000--Đất ở đô thị
155Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh DiệnNguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng520.000312.000156.000--Đất ở đô thị
156Huyện Ngọc HồiTrần Hưng ĐạoHùng Vương - Trương Quang Trọng1.650.000990.000495.000--Đất ở đô thị
157Huyện Ngọc HồiTrần Hưng ĐạoTrương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấn1.050.000630.000315.000--Đất ở đô thị
158Huyện Ngọc HồiTrần PhúHùng Vương - Kim Đồng3.100.0001.860.000930.000--Đất ở đô thị
159Huyện Ngọc HồiTrần PhúKim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải Vân2.720.0001.632.000816.000--Đất ở đô thị
160Huyện Ngọc HồiTrần PhúPhía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chính1.500.000900.000450.000--Đất ở đô thị
161Huyện Ngọc HồiTrần PhúNgã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ We1.100.000660.000330.000--Đất ở đô thị
162Huyện Ngọc HồiTrần PhúCầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấn800.000480.000240.000--Đất ở đô thị
163Huyện Ngọc HồiTrần Quốc ToảnToàn bộ -1.650.000990.000495.000--Đất ở đô thị
164Huyện Ngọc HồiTrương Quang TrọngTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.600.000960.000480.000--Đất ở đô thị
165Huyện Ngọc HồiTrương Quang TrọngĐoạn còn lại (chưa mở đường) -420.000252.000126.000--Đất ở đô thị
166Huyện Ngọc HồiNguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấn460.000276.000138.000--Đất ở đô thị
167Huyện Ngọc HồiĐường Quy hoạch (mới)Toàn bộ -280.000168.00084.000--Đất ở đô thị
168Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú270.000162.00081.000--Đất ở đô thị
169Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk Xú190.000114.00057.000--Đất ở đô thị
170Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40130.00078.00039.000--Đất ở đô thị
171Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Trần Phú - Nguyễn Sinh Sắc1.000.000600.000300.000--Đất ở đô thị
172Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -620.000372.000186.000--Đất ở đô thị
173Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Từ 20m tiếp theo - Khe suối380.000228.000114.000--Đất ở đô thị
174Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Khe suối - Đường N5250.000150.00075.000--Đất ở đô thị
175Huyện Ngọc HồiĐường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây)Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn Đồng600.000360.000180.000--Đất ở đô thị
176Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) -450.000270.000135.000--Đất ở đô thị
177Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi -300.000180.00090.000--Đất ở đô thị
178Huyện Ngọc HồiĐất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn-220.000----Đất ở đô thị
179Huyện Ngọc HồiA DừaToàn bộ -480.000288.000144.000--Đất TM-DV đô thị
180Huyện Ngọc HồiA GióToàn bộ -344.000206.400103.200--Đất TM-DV đô thị
181Huyện Ngọc HồiA KhanhToàn bộ -640.000384.000192.000--Đất TM-DV đô thị
182Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngHùng Vương - Ngô Gia Tự760.000456.000228.000--Đất TM-DV đô thị
183Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngNgô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ504.000302.400151.200--Đất TM-DV đô thị
184Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạchĐiểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú240.000144.00072.000--Đất TM-DV đô thị
185Huyện Ngọc HồiChu Văn AnToàn bộ -248.000148.80074.400--Đất TM-DV đô thị
186Huyện Ngọc HồiLê Hữu TrácToàn bộ -224.000134.40067.200--Đất TM-DV đô thị
187Huyện Ngọc HồiNguyễn KhuyếnToàn bộ -224.000134.40067.200--Đất TM-DV đô thị
188Huyện Ngọc HồiU ReToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất TM-DV đô thị
189Huyện Ngọc HồiPhạm Ngũ LãoToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất TM-DV đô thị
190Huyện Ngọc HồiNguyễn Tri PhươngToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất TM-DV đô thị
191Huyện Ngọc HồiTrần DũngToàn bộ -840.000504.000252.000--Đất TM-DV đô thị
192Huyện Ngọc HồiA NinhToàn bộ -840.000504.000252.000--Đất TM-DV đô thị
193Huyện Ngọc HồiHai Bà TrưngToàn bộ -1.360.000816.000408.000--Đất TM-DV đô thị
194Huyện Ngọc HồiHồ Xuân HươngToàn bộ -336.000201.600100.800--Đất TM-DV đô thị
195Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụNgô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng880.000528.000264.000--Đất TM-DV đô thị
196Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa640.000384.000192.000--Đất TM-DV đô thị
197Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanHùng Vương - Trần Hưng Đạo1.840.0001.104.000552.000--Đất TM-DV đô thị
198Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanTrần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc1.600.000960.000480.000--Đất TM-DV đô thị
199Huyện Ngọc HồiHùng VươngTừ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc1.280.000768.000384.000--Đất TM-DV đô thị
200Huyện Ngọc HồiHùng VươngNguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo2.120.0001.272.000636.000--Đất TM-DV đô thị
201Huyện Ngọc HồiHùng VươngTrần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan3.280.0001.968.000984.000--Đất TM-DV đô thị
202Huyện Ngọc HồiHùng VươngHoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện2.400.0001.440.000720.000--Đất TM-DV đô thị
203Huyện Ngọc HồiHùng VươngTô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương Dung1.520.000912.000456.000--Đất TM-DV đô thị
204Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 21.400.000840.000420.000--Đất TM-DV đô thị
205Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ1.200.000720.000360.000--Đất TM-DV đô thị
206Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)280.000168.00084.000--Đất TM-DV đô thị
207Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC)Toàn bộ -360.000216.000108.000--Đất TM-DV đô thị
208Huyện Ngọc HồiLê LợiHùng Vương - Hoàng Thị Loan1.080.000648.000324.000--Đất TM-DV đô thị
209Huyện Ngọc HồiLê LợiHoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng720.000432.000216.000--Đất TM-DV đô thị
210Huyện Ngọc HồiLý Thái TổHùng Vương - Hai Bà Trưng920.000552.000276.000--Đất TM-DV đô thị
211Huyện Ngọc HồiLý Thái TổHai Bà Trưng - Trương Quang Trọng376.000225.600112.800--Đất TM-DV đô thị
212Huyện Ngọc HồiLê Quý ĐônToàn bộ -320.000192.00096.000--Đất TM-DV đô thị
213Huyện Ngọc HồiLý Tự TrọngToàn bộ -320.000192.00096.000--Đất TM-DV đô thị
214Huyện Ngọc HồiLê Văn TámToàn bộ -416.000249.600124.800--Đất TM-DV đô thị
215Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Hồ Xuân Hương416.000249.600124.800--Đất TM-DV đô thị
216Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh KhaiHồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện360.000216.000108.000--Đất TM-DV đô thị
217Huyện Ngọc HồiNguyễn DuToàn bộ -376.000225.600112.800--Đất TM-DV đô thị
218Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn TrỗiToàn bộ -2.200.0001.320.000660.000--Đất TM-DV đô thị
219Huyện Ngọc HồiNguyễn TrãiToàn bộ -360.000216.000108.000--Đất TM-DV đô thị
220Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh SắcPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan720.000432.000216.000--Đất TM-DV đô thị
221Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh SắcHoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)800.000480.000240.000--Đất TM-DV đô thị
222Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn LinhĐường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi600.000360.000180.000--Đất TM-DV đô thị
223Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn LinhTrụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5480.000288.000144.000--Đất TM-DV đô thị
224Huyện Ngọc HồiNguyễn Trung TrựcToàn bộ -400.000240.000120.000--Đất TM-DV đô thị
225Huyện Ngọc HồiNgô Gia TựHùng Vương - Trần Quốc Toản920.000552.000276.000--Đất TM-DV đô thị
226Huyện Ngọc HồiNgô Gia TựTrần Quốc Toản - Đinh Tiên Hoàng600.000360.000180.000--Đất TM-DV đô thị
227Huyện Ngọc HồiNgô QuyềnToàn bộ -368.000220.800110.400--Đất TM-DV đô thị
228Huyện Ngọc HồiPhan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấn800.000480.000240.000--Đất TM-DV đô thị
229Huyện Ngọc HồiPhan Đình GiótToàn bộ -368.000220.800110.400--Đất TM-DV đô thị
230Huyện Ngọc HồiPhạm Hồng TháiToàn bộ -432.000259.200129.600--Đất TM-DV đô thị
231Huyện Ngọc HồiSư Vạn HạnhToàn bộ -424.000254.400127.200--Đất TM-DV đô thị
232Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh DiệnHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai480.000288.000144.000--Đất TM-DV đô thị
233Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh DiệnNguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng416.000249.600124.800--Đất TM-DV đô thị
234Huyện Ngọc HồiTrần Hưng ĐạoHùng Vương - Trương Quang Trọng1.320.000792.000396.000--Đất TM-DV đô thị
235Huyện Ngọc HồiTrần Hưng ĐạoTrương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấn840.000504.000252.000--Đất TM-DV đô thị
236Huyện Ngọc HồiTrần PhúHùng Vương - Kim Đồng2.480.0001.488.000744.000--Đất TM-DV đô thị
237Huyện Ngọc HồiTrần PhúKim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải Vân2.176.0001.305.600652.800--Đất TM-DV đô thị
238Huyện Ngọc HồiTrần PhúPhía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chính1.200.000720.000360.000--Đất TM-DV đô thị
239Huyện Ngọc HồiTrần PhúNgã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ We880.000528.000264.000--Đất TM-DV đô thị
240Huyện Ngọc HồiTrần PhúCầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấn640.000384.000192.000--Đất TM-DV đô thị
241Huyện Ngọc HồiTrần Quốc ToảnToàn bộ -1.320.000792.000396.000--Đất TM-DV đô thị
242Huyện Ngọc HồiTrương Quang TrọngTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.280.000768.000384.000--Đất TM-DV đô thị
243Huyện Ngọc HồiTrương Quang TrọngĐoạn còn lại (chưa mở đường) -336.000201.600100.800--Đất TM-DV đô thị
244Huyện Ngọc HồiNguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấn368.000220.800110.400--Đất TM-DV đô thị
245Huyện Ngọc HồiĐường Quy hoạch (mới)Toàn bộ -224.000134.40067.200--Đất TM-DV đô thị
246Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú216.000129.60064.800--Đất TM-DV đô thị
247Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk Xú152.00091.20045.600--Đất TM-DV đô thị
248Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40104.00062.40031.200--Đất TM-DV đô thị
249Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Trần Phú - Nguyễn Sinh Sắc800.000480.000240.000--Đất TM-DV đô thị
250Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -496.000297.600148.800--Đất TM-DV đô thị
251Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Từ 20m tiếp theo - Khe suối304.000182.40091.200--Đất TM-DV đô thị
252Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Khe suối - Đường N5200.000120.00060.000--Đất TM-DV đô thị
253Huyện Ngọc HồiĐường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây)Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn Đồng480.000288.000144.000--Đất TM-DV đô thị
254Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) -360.000216.000108.000--Đất TM-DV đô thị
255Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi -240.000144.00072.000--Đất TM-DV đô thị
256Huyện Ngọc HồiĐất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn-176.000----Đất TM-DV đô thị
257Huyện Ngọc HồiA DừaToàn bộ -480.000288.000144.000--Đất SX-KD đô thị
258Huyện Ngọc HồiA GióToàn bộ -344.000206.400103.200--Đất SX-KD đô thị
259Huyện Ngọc HồiA KhanhToàn bộ -640.000384.000192.000--Đất SX-KD đô thị
260Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngHùng Vương - Ngô Gia Tự760.000456.000228.000--Đất SX-KD đô thị
261Huyện Ngọc HồiĐinh Tiên HoàngNgô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ504.000302.400151.200--Đất SX-KD đô thị
262Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạchĐiểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú240.000144.00072.000--Đất SX-KD đô thị
263Huyện Ngọc HồiChu Văn AnToàn bộ -248.000148.80074.400--Đất SX-KD đô thị
264Huyện Ngọc HồiLê Hữu TrácToàn bộ -224.000134.40067.200--Đất SX-KD đô thị
265Huyện Ngọc HồiNguyễn KhuyếnToàn bộ -224.000134.40067.200--Đất SX-KD đô thị
266Huyện Ngọc HồiU ReToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất SX-KD đô thị
267Huyện Ngọc HồiPhạm Ngũ LãoToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất SX-KD đô thị
268Huyện Ngọc HồiNguyễn Tri PhươngToàn bộ -208.000124.80062.400--Đất SX-KD đô thị
269Huyện Ngọc HồiTrần DũngToàn bộ -840.000504.000252.000--Đất SX-KD đô thị
270Huyện Ngọc HồiA NinhToàn bộ -840.000504.000252.000--Đất SX-KD đô thị
271Huyện Ngọc HồiHai Bà TrưngToàn bộ -1.360.000816.000408.000--Đất SX-KD đô thị
272Huyện Ngọc HồiHồ Xuân HươngToàn bộ -336.000201.600100.800--Đất SX-KD đô thị
273Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụNgô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng880.000528.000264.000--Đất SX-KD đô thị
274Huyện Ngọc HồiHoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa640.000384.000192.000--Đất SX-KD đô thị
275Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanHùng Vương - Trần Hưng Đạo1.840.0001.104.000552.000--Đất SX-KD đô thị
276Huyện Ngọc HồiHoàng Thị LoanTrần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc1.600.000960.000480.000--Đất SX-KD đô thị
277Huyện Ngọc HồiHùng VươngTừ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc1.280.000768.000384.000--Đất SX-KD đô thị
278Huyện Ngọc HồiHùng VươngNguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo2.120.0001.272.000636.000--Đất SX-KD đô thị
279Huyện Ngọc HồiHùng VươngTrần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan3.280.0001.968.000984.000--Đất SX-KD đô thị
280Huyện Ngọc HồiHùng VươngHoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện2.400.0001.440.000720.000--Đất SX-KD đô thị
281Huyện Ngọc HồiHùng VươngTô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương Dung1.520.000912.000456.000--Đất SX-KD đô thị
282Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 21.400.000840.000420.000--Đất SX-KD đô thị
283Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ1.200.000720.000360.000--Đất SX-KD đô thị
284Huyện Ngọc HồiHùng VươngPhía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)280.000168.00084.000--Đất SX-KD đô thị
285Huyện Ngọc HồiĐường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC)Toàn bộ -360.000216.000108.000--Đất SX-KD đô thị
286Huyện Ngọc HồiLê LợiHùng Vương - Hoàng Thị Loan1.080.000648.000324.000--Đất SX-KD đô thị
287Huyện Ngọc HồiLê LợiHoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng720.000432.000216.000--Đất SX-KD đô thị
288Huyện Ngọc HồiLý Thái TổHùng Vương - Hai Bà Trưng920.000552.000276.000--Đất SX-KD đô thị
289Huyện Ngọc HồiLý Thái TổHai Bà Trưng - Trương Quang Trọng376.000225.600112.800--Đất SX-KD đô thị
290Huyện Ngọc HồiLê Quý ĐônToàn bộ -320.000192.00096.000--Đất SX-KD đô thị
291Huyện Ngọc HồiLý Tự TrọngToàn bộ -320.000192.00096.000--Đất SX-KD đô thị
292Huyện Ngọc HồiLê Văn TámToàn bộ -416.000249.600124.800--Đất SX-KD đô thị
293Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Hồ Xuân Hương416.000249.600124.800--Đất SX-KD đô thị
294Huyện Ngọc HồiNguyễn Thị Minh KhaiHồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện360.000216.000108.000--Đất SX-KD đô thị
295Huyện Ngọc HồiNguyễn DuToàn bộ -376.000225.600112.800--Đất SX-KD đô thị
296Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn TrỗiToàn bộ -2.200.0001.320.000660.000--Đất SX-KD đô thị
297Huyện Ngọc HồiNguyễn TrãiToàn bộ -360.000216.000108.000--Đất SX-KD đô thị
298Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh SắcPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan720.000432.000216.000--Đất SX-KD đô thị
299Huyện Ngọc HồiNguyễn Sinh SắcHoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)800.000480.000240.000--Đất SX-KD đô thị
300Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn LinhĐường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi600.000360.000180.000--Đất SX-KD đô thị
301Huyện Ngọc HồiNguyễn Văn LinhTrụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5480.000288.000144.000--Đất SX-KD đô thị
302Huyện Ngọc HồiNguyễn Trung TrựcToàn bộ -400.000240.000120.000--Đất SX-KD đô thị
303Huyện Ngọc HồiNgô Gia TựHùng Vương - Trần Quốc Toản920.000552.000276.000--Đất SX-KD đô thị
304Huyện Ngọc HồiNgô Gia TựTrần Quốc Toản - Đinh Tiên Hoàng600.000360.000180.000--Đất SX-KD đô thị
305Huyện Ngọc HồiNgô QuyềnToàn bộ -368.000220.800110.400--Đất SX-KD đô thị
306Huyện Ngọc HồiPhan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấn800.000480.000240.000--Đất SX-KD đô thị
307Huyện Ngọc HồiPhan Đình GiótToàn bộ -368.000220.800110.400--Đất SX-KD đô thị
308Huyện Ngọc HồiPhạm Hồng TháiToàn bộ -432.000259.200129.600--Đất SX-KD đô thị
309Huyện Ngọc HồiSư Vạn HạnhToàn bộ -424.000254.400127.200--Đất SX-KD đô thị
310Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh DiệnHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai480.000288.000144.000--Đất SX-KD đô thị
311Huyện Ngọc HồiTô Vĩnh DiệnNguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng416.000249.600124.800--Đất SX-KD đô thị
312Huyện Ngọc HồiTrần Hưng ĐạoHùng Vương - Trương Quang Trọng1.320.000792.000396.000--Đất SX-KD đô thị
313Huyện Ngọc HồiTrần Hưng ĐạoTrương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấn840.000504.000252.000--Đất SX-KD đô thị
314Huyện Ngọc HồiTrần PhúHùng Vương - Kim Đồng2.480.0001.488.000744.000--Đất SX-KD đô thị
315Huyện Ngọc HồiTrần PhúKim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải Vân2.176.0001.305.600652.800--Đất SX-KD đô thị
316Huyện Ngọc HồiTrần PhúPhía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chính1.200.000720.000360.000--Đất SX-KD đô thị
317Huyện Ngọc HồiTrần PhúNgã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ We880.000528.000264.000--Đất SX-KD đô thị
318Huyện Ngọc HồiTrần PhúCầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấn640.000384.000192.000--Đất SX-KD đô thị
319Huyện Ngọc HồiTrần Quốc ToảnToàn bộ -1.320.000792.000396.000--Đất SX-KD đô thị
320Huyện Ngọc HồiTrương Quang TrọngTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.280.000768.000384.000--Đất SX-KD đô thị
321Huyện Ngọc HồiTrương Quang TrọngĐoạn còn lại (chưa mở đường) -336.000201.600100.800--Đất SX-KD đô thị
322Huyện Ngọc HồiNguyễn HuệTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấn368.000220.800110.400--Đất SX-KD đô thị
323Huyện Ngọc HồiĐường Quy hoạch (mới)Toàn bộ -224.000134.40067.200--Đất SX-KD đô thị
324Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú216.000129.60064.800--Đất SX-KD đô thị
325Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk Xú152.00091.20045.600--Đất SX-KD đô thị
326Huyện Ngọc HồiĐường N5, NT18Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40104.00062.40031.200--Đất SX-KD đô thị
327Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Trần Phú - Nguyễn Sinh Sắc800.000480.000240.000--Đất SX-KD đô thị
328Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -496.000297.600148.800--Đất SX-KD đô thị
329Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Từ 20m tiếp theo - Khe suối304.000182.40091.200--Đất SX-KD đô thị
330Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Khe suối - Đường N5200.000120.00060.000--Đất SX-KD đô thị
331Huyện Ngọc HồiĐường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây)Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn Đồng480.000288.000144.000--Đất SX-KD đô thị
332Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính) -360.000216.000108.000--Đất SX-KD đô thị
333Huyện Ngọc HồiĐường QH (đường bao phía Tây)Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi -240.000144.00072.000--Đất SX-KD đô thị
334Huyện Ngọc HồiĐất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn-176.000----Đất SX-KD đô thị
335Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk XúTừ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40) -610.000----Đất ở nông thôn
336Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk XúTừ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Pờ Y (dọc QL 40) -500.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk XúTừ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ) -330.000----Đất ở nông thôn
338Huyện Ngọc HồiKhu dân cư còn lại xã Đăk Xú-140.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YTừ ranh giới xã Đăk Xú - Đến cầu thôn Bắc Phong550.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YTừ cầu thôn Bắc Phong - Đến UBND xã Pờ Y690.000----Đất ở nông thôn
341Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YTừ phía tây UBND xã Pờ Y - Đến Km 13 + 200400.000----Đất ở nông thôn
342Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YĐường D4 -220.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YTừ Km 13 + 200 - Đến biên giới Campuchia (Hết đường nhựa)330.000----Đất ở nông thôn
344Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YĐoạn từ Km13 + 200 - Đến đồn Biên phòng330.000----Đất ở nông thôn
345Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YĐoạn từ đồn Biên phòng - Đến cột mốc 790340.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YĐường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu -250.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Ngọc HồiKhu dân cư còn lại xã Pờ Y-160.000----Đất ở nông thôn
348Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14) - Xã Đăk Nông-370.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Ngọc HồiThôn Nông Nhầy II - Xã Đăk NôngĐoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum200.000----Đất ở nông thôn
350Huyện Ngọc HồiThôn Nông Nhầy II - Xã Đăk NôngĐoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi200.000----Đất ở nông thôn
351Huyện Ngọc HồiKhu dân cư còn lại xã Đăk Nông-75.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk DụcĐoạn từ ranh giới xã Đắk Nông - Đến ranh giới huyện Đắk Glei (Trừ vị trí Trung tâm xã - Trạm y tế Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m)310.000----Đất ở nông thôn
353Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk DụcĐoạn từ Trung tâm xã - Trạm y tế - Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m340.000----Đất ở nông thôn
354Huyện Ngọc HồiKhu dân cư còn lại xã Đăk Dục-75.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ ranh giới thị trấn - Đến Cầu 732 (cầu QL 14C)260.000----Đất ở nông thôn
356Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ Quốc lộ 14C (cầu 732) - Đến Hết sân vận động 732240.000----Đất ở nông thôn
357Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đắk Kan190.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ cầu 732 - Đến Hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan200.000----Đất ở nông thôn
359Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan - Đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy140.000----Đất ở nông thôn
360Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Pờ Y230.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ Ngã ba đi xã Pờ Y - Hết thôn 4130.000----Đất ở nông thôn
362Huyện Ngọc HồiCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk KanĐoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan70.000----Đất ở nông thôn
363Huyện Ngọc HồiCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk KanKhu dân cư còn lại -70.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Sa LoongTừ hết ranh giới xã Đắk Kan - Đến suối Đăk Ri130.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Sa LoongTừ suối Đăk Ri - Đến giáp đập Đăk Wang100.000----Đất ở nông thôn
366Huyện Ngọc HồiGiá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Sa LoongKhu dân cư còn lại -70.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Ngọc HồiToàn bộ khu dân cư xã Đăk Ang-70.000----Đất ở nông thôn
368Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk XúTừ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40) -488.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk XúTừ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Pờ Y (dọc QL 40) -400.000----Đất TM-DV nông thôn
370Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk XúTừ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ) -264.000----Đất TM-DV nông thôn
371Huyện Ngọc HồiKhu dân cư còn lại xã Đăk Xú-112.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YTừ ranh giới xã Đăk Xú - Đến cầu thôn Bắc Phong440.000----Đất TM-DV nông thôn
373Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YTừ cầu thôn Bắc Phong - Đến UBND xã Pờ Y552.000----Đất TM-DV nông thôn
374Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YTừ phía tây UBND xã Pờ Y - Đến Km 13 + 200320.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YĐường D4 -176.000----Đất TM-DV nông thôn
376Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YTừ Km 13 + 200 - Đến biên giới Campuchia (Hết đường nhựa)264.000----Đất TM-DV nông thôn
377Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YĐoạn từ Km13 + 200 - Đến đồn Biên phòng264.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YĐoạn từ đồn Biên phòng - Đến cột mốc 790272.000----Đất TM-DV nông thôn
379Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Pờ YĐường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu -200.000----Đất TM-DV nông thôn
380Huyện Ngọc HồiKhu dân cư còn lại xã Pờ Y-128.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14) - Xã Đăk Nông-296.000----Đất TM-DV nông thôn
382Huyện Ngọc HồiThôn Nông Nhầy II - Xã Đăk NôngĐoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum160.000----Đất TM-DV nông thôn
383Huyện Ngọc HồiThôn Nông Nhầy II - Xã Đăk NôngĐoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi160.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Ngọc HồiKhu dân cư còn lại xã Đăk Nông-60.000----Đất TM-DV nông thôn
385Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk DụcĐoạn từ ranh giới xã Đắk Nông - Đến ranh giới huyện Đắk Glei (Trừ vị trí Trung tâm xã - Trạm y tế Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m)248.000----Đất TM-DV nông thôn
386Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk DụcĐoạn từ Trung tâm xã - Trạm y tế - Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m272.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Ngọc HồiKhu dân cư còn lại xã Đăk Dục-60.000----Đất TM-DV nông thôn
388Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ ranh giới thị trấn - Đến Cầu 732 (cầu QL 14C)208.000----Đất TM-DV nông thôn
389Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ Quốc lộ 14C (cầu 732) - Đến Hết sân vận động 732192.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đắk Kan152.000----Đất TM-DV nông thôn
391Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ cầu 732 - Đến Hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan160.000----Đất TM-DV nông thôn
392Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan - Đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy112.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Pờ Y184.000----Đất TM-DV nông thôn
394Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk KanTừ Ngã ba đi xã Pờ Y - Hết thôn 4104.000----Đất TM-DV nông thôn
395Huyện Ngọc HồiCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk KanĐoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan56.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Ngọc HồiCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk KanKhu dân cư còn lại -56.000----Đất TM-DV nông thôn
397Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Sa LoongTừ hết ranh giới xã Đắk Kan - Đến suối Đăk Ri104.000----Đất TM-DV nông thôn
398Huyện Ngọc HồiVen trục đường giao thông chính - Xã Sa LoongTừ suối Đăk Ri - Đến giáp đập Đăk Wang80.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Ngọc HồiGiá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Sa LoongKhu dân cư còn lại -56.000----Đất TM-DV nông thôn
400Huyện Ngọc HồiToàn bộ khu dân cư xã Đăk Ang-56.000----Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap