Bảng giá đất huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thuỷ điện | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường vào thuỷ điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63; TBĐ số 26, Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63; TBĐ số 26, Phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (Phía Đông đường) | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi (Phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Trần Quốc Toản (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (Thửa 124; TBĐ số 39, Phía Đông đường) | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (Thửa 124; TBĐ số 39, Phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (Phía Đông đường) | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Phan Chu Trinh (Phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm (Phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (Phía Đông đường) | Đất ở đô thị | 16.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Phạm Hồng Thái (Phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 16.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai (Phía Đông đường) - Lê Duẩn (Phía Đông đường) | Đất ở đô thị | 11.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hẻm Bình Tâm (Phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 11.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Lê Duẩn (Phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (Phía Đông đường) | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31, Phía Đông đường) | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngô Gia Tự (Phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Đường vào Nghĩa địa thị trấn (Phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31, Phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thuỷ văn) | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba (Trạm Khí tượng thuỷ văn) - Đường Ama Khê (Phía Đông đường) và đường hẻm (Phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Đường Ama Khê (Phía Đông đường) và đường hẻm (Phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lê Duẩn - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ (Ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea Drăng Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Thửa 1; TBĐ số 32) | Đất ở đô thị | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Thửa 1; TBĐ số 32) - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Quang Trung | Đất ở đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Y Jút | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Drăng Y Jút - Đường hẻm (Hết ranh giới thửa 128 cũ phía Nam và thửa 112 phía Bắc; TBĐ số 16 mới) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Drăng Đường hẻm (Hết ranh giới thửa 128 cũ phía Nam và thửa 112 phía Bắc; TBĐ số 16 mới) - Hết đường (Giáp đường vành đai phía Tây) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 5.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Drăng Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Drăng Lý Tự Trọng - Ama Khê | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea Drăng Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (Đường dây 500KV) | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Phan Chu Trinh - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Quang Trung - Thị trấn Ea Drăng Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (Thửa đất nhà ông Tuấn) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Quang Trung - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (Thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Quang Trung - Thị trấn Ea Drăng Trần Phú - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Phú - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (Thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa 21; TBĐ số 56) | Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Phú - Thị trấn Ea Drăng Đường Chợ khu A - B (Thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa 21; TBĐ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Phú - Thị trấn Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Quốc Toản - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (Thửa 59; TBĐ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ BĐ 40) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Quốc Toản - Thị trấn Ea Drăng Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (Thửa 59; TBĐ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ BĐ 40) - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trường Chinh - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trường Chinh - Thị trấn Ea Drăng Nơ Trang Lơng - Ama Khê | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trường Chinh - Thị trấn Ea Drăng Ama Khê - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'Leo | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Y Jút - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường xuống đập - Thị trấn Ea Drăng Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Đrăng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vào Ea Khăl - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khal | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B) - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường đi bãi rác - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vào Nghĩa địa thị trấn - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vào Thủy điện thị trấn - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng (Ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (Thửa 2, thửa 7; TBĐ số 23) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - Thửa 7; TBĐ số 23 (Phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (Phía Nam đường) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - Thửa 2; TBĐ số 23 (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - Thửa 131; TBĐ số 20 (Phía Đông đường) | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - Thửa 131; TBĐ số 20 (Phía Đông đường) - Đến đường hẻm (Phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (Phía Nam đường) và đường hẻm (Phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (Ngã ba Trường TH Thuần Mẫn) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường đi Nhà máy nước sạch - Thị trấn Ea Drăng Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ - Thửa 144; TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (Thửa 19; TBĐ số 16) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Tây - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Tây - Thị trấn Ea Drăng Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Tây - Thị trấn Ea Drăng Nút giao đường đi bãi rác huyện (Thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Đông (TDP8 đi TDP9) - Thị trấn Ea Drăng Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông - Thị trấn Ea Drăng - | Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông (Nhân dân tự đầu tư) - Thị trấn Ea Drăng - | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m cấp phối, đất (Tính cho cả tuyến đường, tính chiều rộng đoạn nhỏ nhất) - Thị trấn Ea Drăng - | Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại - Thị trấn Ea Drăng Đường đã nhựa hoặc bê tông hóa - | Đất ở đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại - Thị trấn Ea Drăng Đường đất, cấp phối - | Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chánh - Thị trấn Ea Drăng Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn kiểm thửa 32, tờ 34 | Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ea Drăng Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thuỷ điện | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường vào thuỷ điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63; TBĐ số 26, Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63; TBĐ số 26, Phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl | Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (Phía Đông đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi (Phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Trần Quốc Toản (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (Thửa 124; TBĐ số 39, Phía Đông đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (Thửa 124; TBĐ số 39, Phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (Phía Đông đường) | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Phan Chu Trinh (Phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm (Phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (Phía Đông đường) | Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Phạm Hồng Thái (Phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai (Phía Đông đường) - Lê Duẩn (Phía Đông đường) | Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hẻm Bình Tâm (Phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Lê Duẩn (Phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (Phía Đông đường) | Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31, Phía Đông đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngô Gia Tự (Phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Đường vào Nghĩa địa thị trấn (Phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31, Phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thuỷ văn) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba (Trạm Khí tượng thuỷ văn) - Đường Ama Khê (Phía Đông đường) và đường hẻm (Phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Đường Ama Khê (Phía Đông đường) và đường hẻm (Phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lê Duẩn - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ (Ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 3.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea Drăng Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Thửa 1; TBĐ số 32) | Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Thửa 1; TBĐ số 32) - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 4.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Y Jút | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Drăng Y Jút - Đường hẻm (Hết ranh giới thửa 128 cũ phía Nam và thửa 112 phía Bắc; TBĐ số 16 mới) | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Drăng Đường hẻm (Hết ranh giới thửa 128 cũ phía Nam và thửa 112 phía Bắc; TBĐ số 16 mới) - Hết đường (Giáp đường vành đai phía Tây) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 4.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Drăng Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Drăng Lý Tự Trọng - Ama Khê | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl | Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea Drăng Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (Đường dây 500KV) | Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Phan Chu Trinh - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Quang Trung - Thị trấn Ea Drăng Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (Thửa đất nhà ông Tuấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Quang Trung - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (Thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Quang Trung - Thị trấn Ea Drăng Trần Phú - Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Phú - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (Thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa 21; TBĐ số 56) | Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Phú - Thị trấn Ea Drăng Đường Chợ khu A - B (Thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa 21; TBĐ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Phú - Thị trấn Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Quốc Toản - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (Thửa 59; TBĐ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ BĐ 40) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trần Quốc Toản - Thị trấn Ea Drăng Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (Thửa 59; TBĐ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ BĐ 40) - Giải Phóng | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trường Chinh - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trường Chinh - Thị trấn Ea Drăng Nơ Trang Lơng - Ama Khê | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Trường Chinh - Thị trấn Ea Drăng Ama Khê - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'Leo | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Y Jút - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường xuống đập - Thị trấn Ea Drăng Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Đrăng | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vào Ea Khăl - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khal | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B) - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường đi bãi rác - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vào Nghĩa địa thị trấn - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vào Thủy điện thị trấn - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng (Ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (Thửa 2, thửa 7; TBĐ số 23) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - Thửa 7; TBĐ số 23 (Phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (Phía Nam đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - Thửa 2; TBĐ số 23 (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - Thửa 131; TBĐ số 20 (Phía Đông đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - Thửa 131; TBĐ số 20 (Phía Đông đường) - Đến đường hẻm (Phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai hồ Sinh Thái - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (Phía Nam đường) và đường hẻm (Phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (Ngã ba Trường TH Thuần Mẫn) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường đi Nhà máy nước sạch - Thị trấn Ea Drăng Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ - Thửa 144; TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (Thửa 19; TBĐ số 16) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Tây - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Tây - Thị trấn Ea Drăng Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Tây - Thị trấn Ea Drăng Nút giao đường đi bãi rác huyện (Thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Đông (TDP8 đi TDP9) - Thị trấn Ea Drăng Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông - Thị trấn Ea Drăng - | Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông (Nhân dân tự đầu tư) - Thị trấn Ea Drăng - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m cấp phối, đất (Tính cho cả tuyến đường, tính chiều rộng đoạn nhỏ nhất) - Thị trấn Ea Drăng - | Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại - Thị trấn Ea Drăng Đường đã nhựa hoặc bê tông hóa - | Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại - Thị trấn Ea Drăng Đường đất, cấp phối - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chánh - Thị trấn Ea Drăng Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn kiểm thửa 32, tờ 34 | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ea Drăng Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Giải Phóng - Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thuỷ điện | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường vào thuỷ điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63; TBĐ số 26, Phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63; TBĐ số 26, Phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl | Đất SX-KD đô thị | 1.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (Phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (Phía Đông đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi (Phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (Phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Trần Quốc Toản (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (Thửa 124; TBĐ số 39, Phía Đông đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (Thửa 124; TBĐ số 39, Phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (Phía Đông đường) | Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Phan Chu Trinh (Phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (Phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Lê Thị Hồng Gấm (Phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (Phía Đông đường) | Đất SX-KD đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Phạm Hồng Thái (Phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (Phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Nguyễn Thị Minh Khai (Phía Đông đường) - Lê Duẩn (Phía Đông đường) | Đất SX-KD đô thị | 6.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Hẻm Bình Tâm (Phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 6.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Lê Duẩn (Phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (Phía Đông đường) | Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (Phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Điện Biên Phủ (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31, Phía Đông đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng Ngô Gia Tự (Phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (Phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


