• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn Đất SX-KD nông thôn 900.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn Đất TM-DV nông thôn 990.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn Đất ở nông thôn 1.800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quy hoạch ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 3 Tây Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quy hoạch ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 3 Tây Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quy hoạch ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 3 Tây Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Cồn nổi xóm 2 - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ 2 Tây Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Cồn nổi xóm 2 - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ 2 Tây Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Cồn nổi xóm 2 - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ 2 Tây Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng Lùm án - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 4 Tây Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng Lùm án - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 4 Tây Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng Lùm án - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 4 Tây Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 3 Tây Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 3 Tây Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 3 Tây Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 Tây - Xã Diễn Thọ Cao Lịch - Võ Cương Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 Tây - Xã Diễn Thọ Cao Lịch - Võ Cương Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 Tây - Xã Diễn Thọ Cao Lịch - Võ Cương Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4,5 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Đức - Cao Đào Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4,5 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Đức - Cao Đào Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4,5 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Đức - Cao Đào Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhân - Nguyễn Tăng Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhân - Nguyễn Tăng Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhân - Nguyễn Tăng Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhung - Cao Dong Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhung - Cao Dong Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhung - Cao Dong Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Dinh - Võ Trình Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Dinh - Võ Trình Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Dinh - Võ Trình Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Thanh kiều - Thôn 9,10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Linh - Nguyễn Tăng Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Thanh kiều - Thôn 9,10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Linh - Nguyễn Tăng Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Thanh kiều - Thôn 9,10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Linh - Nguyễn Tăng Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 1,2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Bảy - Hoàng Phương Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 1,2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Bảy - Hoàng Phương Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 1,2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Bảy - Hoàng Phương Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 8,1Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hạnh - Đặng T Cần Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 8,1Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hạnh - Đặng T Cần Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 8,1Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hạnh - Đặng T Cần Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn - Xã Diễn Thọ Võ Hùng - Ông Thống Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn - Xã Diễn Thọ Võ Hùng - Ông Thống Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn - Xã Diễn Thọ Võ Hùng - Ông Thống Đất ở nông thôn 2.000.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 2,3,4 Tây - Xã Diễn Thọ Anh Bình - Cầu Diễn Lợi Đất SX-KD nông thôn 850.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 2,3,4 Tây - Xã Diễn Thọ Anh Bình - Cầu Diễn Lợi Đất TM-DV nông thôn 935.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 2,3,4 Tây - Xã Diễn Thọ Anh Bình - Cầu Diễn Lợi Đất ở nông thôn 1.700.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía nam chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất SX-KD nông thôn 750.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía nam chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất TM-DV nông thôn 825.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía nam chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất ở nông thôn 1.500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía tây chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía tây chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía tây chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía đông chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía đông chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Phía đông chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng mõm - Thôn Đồng Mỏm - Xã Diễn Thọ Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng mõm - Thôn Đồng Mỏm - Xã Diễn Thọ Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng mõm - Thôn Đồng Mỏm - Xã Diễn Thọ Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 tây - Xã Diễn Thọ Cao Đoài - Hoàng Ba Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 tây - Xã Diễn Thọ Cao Đoài - Hoàng Ba Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 tây - Xã Diễn Thọ Cao Đoài - Hoàng Ba Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng T.An - Võ Thường Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng T.An - Võ Thường Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng T.An - Võ Thường Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Trung - Hoàng Niêm Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Trung - Hoàng Niêm Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Trung - Hoàng Niêm Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 42, 43, 44, 45, 46, 52 ... 75 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 42, 43, 44, 45, 46, 52 ... 75 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 42, 43, 44, 45, 46, 52 ... 75 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 20, 28, 29, 30, 31, 33, 39, 40 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ Đất SX-KD nông thôn 750.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 20, 28, 29, 30, 31, 33, 39, 40 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ Đất TM-DV nông thôn 825.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 20, 28, 29, 30, 31, 33, 39, 40 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ Đất ở nông thôn 1.500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Sỹ - Đinh Bê Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Sỹ - Đinh Bê Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Sỹ - Đinh Bê Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 đông - Xã Diễn Thọ Đinh Long - Cao Cự Cứ Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 đông - Xã Diễn Thọ Đinh Long - Cao Cự Cứ Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 đông - Xã Diễn Thọ Đinh Long - Cao Cự Cứ Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thuấn - Nguyễn Chinh Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thuấn - Nguyễn Chinh Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thuấn - Nguyễn Chinh Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 11 đông - Xã Diễn Thọ Cao Biên - Trần Hợi Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 11 đông - Xã Diễn Thọ Cao Biên - Trần Hợi Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 11 đông - Xã Diễn Thọ Cao Biên - Trần Hợi Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 đông - Xã Diễn Thọ Thái Hồ - Trần Lợi Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 đông - Xã Diễn Thọ Thái Hồ - Trần Lợi Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 đông - Xã Diễn Thọ Thái Hồ - Trần Lợi Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thao - Phạm Tấn Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thao - Phạm Tấn Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thao - Phạm Tấn Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Bưởi - Võ Hùng Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Bưởi - Võ Hùng Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Bưởi - Võ Hùng Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Du Đồng - Thôn 10,8 đông - Xã Diễn Thọ Minh Xoan - Đoàn Sỹ Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Du Đồng - Thôn 10,8 đông - Xã Diễn Thọ Minh Xoan - Đoàn Sỹ Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Du Đồng - Thôn 10,8 đông - Xã Diễn Thọ Minh Xoan - Đoàn Sỹ Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường ra nỉ - Thôn 10,9 đông - Xã Diễn Thọ Bùi Cẩn - Đặng Năm Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường ra nỉ - Thôn 10,9 đông - Xã Diễn Thọ Bùi Cẩn - Đặng Năm Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường ra nỉ - Thôn 10,9 đông - Xã Diễn Thọ Bùi Cẩn - Đặng Năm Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Trường cấp 3 - Phương siếu Đất SX-KD nông thôn 850.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Trường cấp 3 - Phương siếu Đất TM-DV nông thôn 935.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Trường cấp 3 - Phương siếu Đất ở nông thôn 1.700.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn Cồn Dung - Xã Diễn Thọ Nguyễn Tùng - Cao Ngọc Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn Cồn Dung - Xã Diễn Thọ Nguyễn Tùng - Cao Ngọc Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn Cồn Dung - Xã Diễn Thọ Nguyễn Tùng - Cao Ngọc Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 5 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Vọng - Cao Hồng Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 5 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Vọng - Cao Hồng Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 5 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Vọng - Cao Hồng Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Võ Công Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Võ Công Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Võ Công Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 3 đông - Xã Diễn Thọ Võ Công - Võ Lương Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 3 đông - Xã Diễn Thọ Võ Công - Võ Lương Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 3 đông - Xã Diễn Thọ Võ Công - Võ Lương Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 đông - Xã Diễn Thọ Cao Luân - Hoàng Điểu Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 đông - Xã Diễn Thọ Cao Luân - Hoàng Điểu Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 đông - Xã Diễn Thọ Cao Luân - Hoàng Điểu Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Công - Cao Thụ Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Công - Cao Thụ Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Công - Cao Thụ Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục văn lâm - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Bà Đường Đất SX-KD nông thôn 150.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục văn lâm - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Bà Đường Đất TM-DV nông thôn 165.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục văn lâm - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Bà Đường Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường chân rú - Thôn 1 đông, 7 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hải - Quý Chuyên Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường chân rú - Thôn 1 đông, 7 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hải - Quý Chuyên Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường chân rú - Thôn 1 đông, 7 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hải - Quý Chuyên Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Danh Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Danh Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Danh Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 91, 101, 92, 93, 94, 95, 96, 120, 103, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số Sau nhà Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 91, 101, 92, 93, 94, 95, 96, 120, 103, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số Sau nhà Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 91, 101, 92, 93, 94, 95, 96, 120, 103, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số Sau nhà Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Hồng Sau nhà Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Hồng Sau nhà Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Hồng Sau nhà Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khối Nam (Thửa 445 ...460, 463 ... 478 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khối Nam (Thửa 445 ...460, 463 ... 478 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Khối Nam (Thửa 445 ...460, 463 ... 478 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 444 ...479 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 444 ...479 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 444 ...479 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 39 Đấu đấu giá dong 2 Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 39 Đấu đấu giá dong 2 Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 - - -
Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 39 Đấu đấu giá dong 2 Đất ở nông thôn 7.000.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 1,5 đông - Xã Diễn Thọ Bà Thuân - Bà Hà Sanh Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 1,5 đông - Xã Diễn Thọ Bà Thuân - Bà Hà Sanh Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 1,5 đông - Xã Diễn Thọ Bà Thuân - Bà Hà Sanh Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục đường Văn lâm - Thôn 1,4 đông - Xã Diễn Thọ Võ Siếu - Hoàng Khương Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục đường Văn lâm - Thôn 1,4 đông - Xã Diễn Thọ Võ Siếu - Hoàng Khương Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Trục đường Văn lâm - Thôn 1,4 đông - Xã Diễn Thọ Võ Siếu - Hoàng Khương Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa phía đông - Thôn 1,10 đông - Xã Diễn Thọ Lan Tấn - Võ Đường Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa phía đông - Thôn 1,10 đông - Xã Diễn Thọ Lan Tấn - Võ Đường Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa phía đông - Thôn 1,10 đông - Xã Diễn Thọ Lan Tấn - Võ Đường Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10 Đông - Xã Diễn Thọ Diễn Lộc - Trường cấp 3 Đất SX-KD nông thôn 750.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10 Đông - Xã Diễn Thọ Diễn Lộc - Trường cấp 3 Đất TM-DV nông thôn 825.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10 Đông - Xã Diễn Thọ Diễn Lộc - Trường cấp 3 Đất ở nông thôn 1.500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10,5 đông - Xã Diễn Thọ Tâm Xuyến - Trường cấp 3 Đất SX-KD nông thôn 850.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10,5 đông - Xã Diễn Thọ Tâm Xuyến - Trường cấp 3 Đất TM-DV nông thôn 935.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10,5 đông - Xã Diễn Thọ Tâm Xuyến - Trường cấp 3 Đất ở nông thôn 1.700.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m trở xuống - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m trở xuống - Khu Công nghiệp Th Đất SX-KD nông thôn 900.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m trở xuống - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m trở xuống - Khu Công nghiệp Th Đất TM-DV nông thôn 990.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m trở xuống - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m trở xuống - Khu Công nghiệp Th Đất ở nông thôn 1.800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m đến QH 20m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m đến QH 20m - Khu Công nghiệp Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m đến QH 20m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m đến QH 20m - Khu Công nghiệp Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m đến QH 20m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m đến QH 20m - Khu Công nghiệp Đất ở nông thôn 2.400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường từ QH 20m đến QH 36m - Bao gồm tất cả các lô bám đường từ QH 20m đến QH 36m - Khu Công nghiệp Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường từ QH 20m đến QH 36m - Bao gồm tất cả các lô bám đường từ QH 20m đến QH 36m - Khu Công nghiệp Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường từ QH 20m đến QH 36m - Bao gồm tất cả các lô bám đường từ QH 20m đến QH 36m - Khu Công nghiệp Đất ở nông thôn 3.000.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường từ QH 36m đến QH 40m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 36m đến 40m - Xã Diễn Hồng Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường từ QH 36m đến QH 40m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 36m đến 40m - Xã Diễn Hồng Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường từ QH 36m đến QH 40m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 36m đến 40m - Xã Diễn Hồng Đất ở nông thôn 3.600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 40m trở lên - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 40m trở lên - Khu Công nghiệp Tháp - Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 40m trở lên - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 40m trở lên - Khu Công nghiệp Tháp - Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường QH từ 40m trở lên - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 40m trở lên - Khu Công nghiệp Tháp - Đất ở nông thôn 4.800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 3 … 9 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 3 … 9 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 3 … 9 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 83, 84, 85, 96, 97 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 83, 84, 85, 96, 97 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 83, 84, 85, 96, 97 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 473, 474, 475, 521, 522, 499, 476, 477, 481, 482, 456, 505, 541, 542, 5 Trịnh Tân - Hồ Toản Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 473, 474, 475, 521, 522, 499, 476, 477, 481, 482, 456, 505, 541, 542, 5 Trịnh Tân - Hồ Toản Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 473, 474, 475, 521, 522, 499, 476, 477, 481, 482, 456, 505, 541, 542, 5 Trịnh Tân - Hồ Toản Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 43, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 43, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 43, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 17, 18, 19, 53, 65,72, 73, 78, 83, 35, 36, 37, 91, 92, 46, 58, 59, 57 T Trịnh Tân - Hồ Toản Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 17, 18, 19, 53, 65,72, 73, 78, 83, 35, 36, 37, 91, 92, 46, 58, 59, 57 T Trịnh Tân - Hồ Toản Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 17, 18, 19, 53, 65,72, 73, 78, 83, 35, 36, 37, 91, 92, 46, 58, 59, 57 T Trịnh Tân - Hồ Toản Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 501, 502, 503, 504, 525 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 501, 502, 503, 504, 525 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 501, 502, 503, 504, 525 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Bùi Hòa - Ông Nguyễn Dung Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Bùi Hòa - Ông Nguyễn Dung Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Bùi Hòa - Ông Nguyễn Dung Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Ngọ - Nguyễn Thị Sáu Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Ngọ - Nguyễn Thị Sáu Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Ngọ - Nguyễn Thị Sáu Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Hưng - Nguyễn Tá Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Hưng - Nguyễn Tá Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Hưng - Nguyễn Tá Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Anh Võ Cơ - A.Nguyễn Đại Mỹ Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Anh Võ Cơ - A.Nguyễn Đại Mỹ Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Anh Võ Cơ - A.Nguyễn Đại Mỹ Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Sáu - Ông Thường Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Sáu - Ông Thường Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Sáu - Ông Thường Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Hồ Ngọc Hữu - Lưu Tuyên Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Hồ Ngọc Hữu - Lưu Tuyên Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Hồ Ngọc Hữu - Lưu Tuyên Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Tiến - Nguyễn Trưng Tùng Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Tiến - Nguyễn Trưng Tùng Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Tiến - Nguyễn Trưng Tùng Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Mai - Lê Văn Châu Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Mai - Lê Văn Châu Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Mai - Lê Văn Châu Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Tưu - Võ Cơ Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Tưu - Võ Cơ Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Tưu - Võ Cơ Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Liên - Anh Linh Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Liên - Anh Linh Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Liên - Anh Linh Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Luật - Trịnh Nhâm Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Luật - Trịnh Nhâm Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Luật - Trịnh Nhâm Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Hồ Năm - A Lê Huệ Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Hồ Năm - A Lê Huệ Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Hồ Năm - A Lê Huệ Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Thức - Trịnh Thân Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Thức - Trịnh Thân Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Thức - Trịnh Thân Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Trần Dũng - Ông Phúc Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Trần Dũng - Ông Phúc Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Trần Dũng - Ông Phúc Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chu Văn Hùng - Anh Lưu Bảy Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chu Văn Hùng - Anh Lưu Bảy Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chu Văn Hùng - Anh Lưu Bảy Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Dung - Anh HảI (Thanh) Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Dung - Anh HảI (Thanh) Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Dung - Anh HảI (Thanh) Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Phía nam nhà thờ Xứ - Anh Hà Hoàng Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Phía nam nhà thờ Xứ - Anh Hà Hoàng Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Phía nam nhà thờ Xứ - Anh Hà Hoàng Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Anh Đức Bảng - Ông Mai Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Anh Đức Bảng - Ông Mai Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Anh Đức Bảng - Ông Mai Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Minh Sâm - A Dũng (cơ) Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Minh Sâm - A Dũng (cơ) Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Minh Sâm - A Dũng (cơ) Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Niêm giá - Lưu Hùng Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Niêm giá - Lưu Hùng Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Niêm giá - Lưu Hùng Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Giáp Xuân Đình - Đồng Xích Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Giáp Xuân Đình - Đồng Xích Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Giáp Xuân Đình - Đồng Xích Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Phạm Hà - Bà Kiên Đất SX-KD nông thôn 250.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Phạm Hà - Bà Kiên Đất TM-DV nông thôn 275.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Phạm Hà - Bà Kiên Đất ở nông thôn 500.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Nguyễn Luân - Bà Liên (Kiều) Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Nguyễn Luân - Bà Liên (Kiều) Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Nguyễn Luân - Bà Liên (Kiều) Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Anh Hùng Đức - A Vân Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Anh Hùng Đức - A Vân Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Anh Hùng Đức - A Vân Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Phía nam Chợ Dàn - Giáp Xuân Đình Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Phía nam Chợ Dàn - Giáp Xuân Đình Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Phía nam Chợ Dàn - Giáp Xuân Đình Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Sau A Tùy - Tây nhà Thờ Xứ Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Sau A Tùy - Tây nhà Thờ Xứ Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Sau A Tùy - Tây nhà Thờ Xứ Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Sau anh Duy - Ông Triều Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Sau anh Duy - Ông Triều Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Sau anh Duy - Ông Triều Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Nhà thờ Xứ - A. Trường Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Nhà thờ Xứ - A. Trường Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Nhà thờ Xứ - A. Trường Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Ông Trí - Bà Hoa Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Ông Trí - Bà Hoa Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Ông Trí - Bà Hoa Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 106, 145, 4, 5, 50, 18, 35, 441, 442, 6, 7, 19, 8, 20, 37, 21, 58, 59, Bà Khoa - Hà Quý Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 106, 145, 4, 5, 50, 18, 35, 441, 442, 6, 7, 19, 8, 20, 37, 21, 58, 59, Bà Khoa - Hà Quý Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 106, 145, 4, 5, 50, 18, 35, 441, 442, 6, 7, 19, 8, 20, 37, 21, 58, 59, Bà Khoa - Hà Quý Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 9, 22, 23, 24, 52, 86, 66, 89, 90, 103, 104, 118, 117, 143, 461, 462, Bà Khoa - Hà Quý Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 9, 22, 23, 24, 52, 86, 66, 89, 90, 103, 104, 118, 117, 143, 461, 462, Bà Khoa - Hà Quý Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 9, 22, 23, 24, 52, 86, 66, 89, 90, 103, 104, 118, 117, 143, 461, 462, Bà Khoa - Hà Quý Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 199, 218, 219, 236, 217, 254, 269, 291, 320, 334, 350, 369, 382, 444, Bà Khoa - Hà Quý Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 199, 218, 219, 236, 217, 254, 269, 291, 320, 334, 350, 369, 382, 444, Bà Khoa - Hà Quý Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 199, 218, 219, 236, 217, 254, 269, 291, 320, 334, 350, 369, 382, 444, Bà Khoa - Hà Quý Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Ông Chiến - Nhà thờ Cung Trài Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Ông Chiến - Nhà thờ Cung Trài Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Ông Chiến - Nhà thờ Cung Trài Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Yến - Đất SX-KD nông thôn 300.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Yến - Đất TM-DV nông thôn 330.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Yến - Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Bà Yến Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Bà Yến Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Bà Yến Đất ở nông thôn 800.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Lương Dưng Đất SX-KD nông thôn 400.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Lương Dưng Đất TM-DV nông thôn 440.000 - - -
Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Lương Dưng Đất ở nông thôn 800.000 - - -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (24)
4.8/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.