Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cư M'Gar | Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đấu giá) - Thị trấn Ea Pốk Ranh giới xã Cư Suê - Ngã ba đi buôn Pốk | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đấu giá) - Thị trấn Ea Pốk Ngã ba đi buôn Pốk - Cầu thôn 1 (cầu TDP Quyết Tiến) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đấu giá) - Thị trấn Ea Pốk Cầu thôn 1 (cầu Tổ dân phố Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đấu giá) - Thị trấn Ea Pốk Ngã ba đi buôn Mấp - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'nang) - Thị trấn Ea Pốk Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'nang) - Thị trấn Ea Pốk Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'nang) - Thị trấn Ea Pốk Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'nang | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường vào buôn Mấp - Thị trấn Ea Pốk Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường vào buôn Mấp - Thị trấn Ea Pốk Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường vào buôn Mấp - Thị trấn Ea Pốk Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn Ea Pốk Tỉnh lộ 8: Thuộc Tổ dân phố Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công) - Vào sâu 100m | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn Ea Pốk Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc Tổ dân phố Quyết Tiến. Quyết Thắng. Toàn Thắng. Thắng Lợi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường ngang ranh giới xã Quảng Tiến - Ea Pôk - Thị trấn Ea Pốk Tỉnh lộ 8+ 100m thuộc TDP Thống Nhất; Thôn 8) - Vào sâu 300m | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu vực chợ - Thị trấn Ea Pốk Các lô đất quay mặt vào chợ - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu vực chợ - Thị trấn Ea Pốk Khu vực còn lại của chợ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư TDP Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Thị trấn Ea Pốk - | Đất ở đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm - Thị trấn Ea Pốk - | Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B - Thị trấn Ea Pốk - | Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư buôn Ea Măp - Thị trấn Ea Pốk - | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư Tân Sơn - Thị trấn Ea Pốk - | Đất ở đô thị | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư còn lại - Thị trấn Ea Pốk - | Đất ở đô thị | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hùng Vương - Thị trấn Quảng Phú Ranh giới xã Quảng Tiến - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hùng Vương - Thị trấn Quảng Phú Lý Thường Kiệt - Trần Kiên | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hùng Vương - Thị trấn Quảng Phú Trần Kiên - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hùng Vương - Thị trấn Quảng Phú Lê Quý Đôn - Giáp tổ dân phố 8 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hùng Vương - Thị trấn Quảng Phú Giáp tổ dân phố 8 - Giáp ranh giới xã Ea K'pam | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Nam Đế - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Nam Đế - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Nam Đế - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Ngô Quyền - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Ngô Quyền - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Ngô Quyền - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Trãi - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Trãi - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Trãi - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Phù Đổng | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Mai Hắc Đế - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Mai Hắc Đế - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Mai Hắc Đế - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Quang Trung - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Phù Đổng | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Quang Trung - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Quang Trung - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Quang Trung - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Quang Trung - Thị trấn Quảng Phú Lý Nhân Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Đại Hành - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Đại Hành - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Đại Hành - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Lợi - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Phù Đổng | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Lợi - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Lợi - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Lợi - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Thái Tổ - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Phù Đổng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Bà Triệu - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Bà Triệu - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Bà Triệu - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hai Bà Trưng - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hai Bà Trưng - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Kiên - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Phù Đổng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Kiên - Thị trấn Quảng Phú Phù Đổng - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Kiên - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Kiên - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Thị Định - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Kiên - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Kiên - Thị trấn Quảng Phú Lý Nhân Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trường Chinh - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Duẩn - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đinh Núp - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hoàng Diệu - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lạc Long Quân - Thị trấn Quảng Phú Hoàng Diệu - Đinh Núp | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | An Dương Vương - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Lai - Thị trấn Quảng Phú Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Thị Định - Thị trấn Quảng Phú Bà Triệu - Trần Kiên | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hàm Nghi - Thị trấn Quảng Phú Lý Nam Đế - Trần Kiên | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Nhân Tông - Thị trấn Quảng Phú Quang Trung - Trần Kiên | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng - Thị trấn Quảng Phú Trần Kiên - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Quảng Phú Trần Kiên - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phù Đổng - Thị trấn Quảng Phú Lý Thường Kiệt - Trần Kiên | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Quảng Phú Trần Kiên - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Quang Khải - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Quang Khải - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Bùi Thị Xuân - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Bùi Thị Xuân - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phan Chu Trinh - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phan Chu Trinh - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phan Bội Châu - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phan Bội Châu - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phan Bội Châu - Thị trấn Quảng Phú Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Quảng Phú Tô Hiệu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Điện Biên Phủ - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Điện Biên Phủ - Thị trấn Quảng Phú Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 23.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 23.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Công Trứ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Công Trứ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lý Tự Trọng - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Thánh Tông - Thị trấn Quảng Phú Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Công Trứ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Văn Tám - Thị trấn Quảng Phú Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Võ Thi Sáu - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Võ Thi Sáu - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Công Trứ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Y Ngông Niê Kđăm - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Y Ngông Niê Kđăm - Thị trấn Quảng Phú Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới thị trấn Quảng Phú | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Phú - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Hồng Phong - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - A Ma Jhao | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hà Huy Tập - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Văn Linh - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Kim Đồng - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | YJút - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | YJút - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Văn Linh - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nơ Trang Gưh - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Thái Học - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Quốc Toản - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Nhật Duật - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Hữu Trác - Thị trấn Quảng Phú Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Du - Thị trấn Quảng Phú Trần Quang Khải - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Du - Thị trấn Quảng Phú Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Du - Thị trấn Quảng Phú Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Du - Thị trấn Quảng Phú Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Y Bih Alêô - Thị trấn Quảng Phú Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Quảng Phú Trần Quang Khải - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Quảng Phú Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Quảng Phú Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Quảng Phú Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm | Đất ở đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Tô Hiệu - Thị trấn Quảng Phú Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Tô Hiệu - Thị trấn Quảng Phú Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Quảng Phú Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Quảng Phú Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Quảng Phú Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar) - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Quảng Phú Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Chu Văn An - Thị trấn Quảng Phú Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Quảng Phú Tô Hiệu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Khuyến - Thị trấn Quảng Phú Tô Hiệu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Trần Cao Vân - Thị trấn Quảng Phú Tô Hiệu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Duy Tân - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Ngô Gia Tự - Thị trấn Quảng Phú Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Ngô Gia Tự - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Thị Định - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Ngô Gia Tự - Thị trấn Quảng Phú Lê Lai - Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Y Ơn - Thị trấn Quảng Phú Hà Huy Tập - Kim Đồng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Quảng Phú Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Ama Jhao - Thị trấn Quảng Phú Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Quảng Phú Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Quảng Phú Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Hẻm Trường 10- 3 - Thị trấn Quảng Phú Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Lê Anh Xuân - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Phan Đình Giót - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | A Ma Khê - Thị trấn Quảng Phú Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Các lô đất trong khu vực chợ - Thị trấn Quảng Phú - | Đất ở đô thị | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6 - Thị trấn Quảng Phú - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7 - Thị trấn Quảng Phú - | Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư tổ dân phố 8 - Thị trấn Quảng Phú - | Đất ở đô thị | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Phú Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Phú Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường N5, quy hoạch 20m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D5, quy hoạch 20m - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D2, quy hoạch 18m - | Đất ở đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D6, quy hoạch 15m - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D7, quy hoạch 18m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D8, quy hoạch 15m - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D9, quy hoạch 18m - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D10, quy hoạch 15m - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D11, quy hoạch 18m - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường N6, quy hoạch 15m - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường N1, quy hoạch 18m - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường N2, quy hoạch 15m - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường N3, quy hoạch 20m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường N4, quy hoạch 15m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D1, quy hoạch 18m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới) - Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk Trục đường D3, quy hoạch 15m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


