Bảng giá đất huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Cầu buôn K'ram (giáp TP. Buôn Ma Thuột) - Đường dọc kênh thủy lợi | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Đường dọc kênh thủy lợi - Hết cửa hàng xăng dầu Hoài Ân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Hết cửa hàng xăng dầu Hoài Ân - Ngã 3 đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Ngã 3 đường vào UBND xã - Hết cửa hàng phân bón Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Hết cửa hàng phân bón Thanh Bình - Đường vào Giáo xứ Vinh Hòa | Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Đường vào Giáo xứ Vinh Hòa - Cổng chào thôn 2 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Cổng chào thôn 2 - Cống đối diện cổng chào thôn 8 (xã Ea Bhốk) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Cống đối diện cổng chào thôn 8 (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Trường tiểu học Kim Đồng - Giáp xã Dray Bhăng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu vực chợ Trung Hòa - Xã Ea Tiêu Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Tiêu Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Tiêu Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Tiêu Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7) - Hết thôn 6 | Đất ở nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Tiêu Hết thôn 6 - Ngã ba buôn Tiêu | Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường dọc kênh thủy lợi - Xã Ea Tiêu Cách ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7 | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram | Đất ở nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu | Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Cổng chào thôn 11 - Ngã ba đường đi xã Ea Kao. TP. Buôn Ma Thuột | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã tư đường vào Trung tâm GDTX cũ | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã tư đường vào Trung tâm GDTX - Đầu buôn Ciết | Đất ở nông thôn | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Tiêu Thuộc các thôn: 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 12. buôn Ciết. buôn Kram và buôn Luk - | Đất ở nông thôn | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Tiêu Các thôn. buôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cầu buôn K'ram (giáp TP. Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6. 9) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6. 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1 | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 1 - Cổng chào thôn 2 | Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 2 - Ngã ba cuối thôn 2. đầu thôn 5 | Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Ngã ba cuối thôn 2. đầu thôn 5 - Giáp xã Ea Bhốk | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. TBĐ số 40) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 | Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái. TBĐ số 22) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Hòa Đông | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Ktur Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Ktur Thuộc các thôn: 1. 2. 3. 4 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Ktur Thuộc các thôn: 5. 7. 8. 10 - | Đất ở nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Ktur Các thôn. buôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Giáp xã Ea Ktur - Cổng chào thôn 8 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Cổng chào thôn 8 - Ngã ba đối diện Trường tiểu học Kim Đồng | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Ngã ba đối diện Trường tiểu học Kim Đồng - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân - Ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Giáp xã Dray Bhăng | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong - Cầu giáp xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong - Hết buôn Bhốk - thôn 2 | Đất ở nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu trắng | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea BHốk | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường vào Trường THCS Ea BHốk - Ngã ba buôn Ea Khít | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu | Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk - | Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường trục chính thôn 4 - Xã Ea Bhốk Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Bhốk Thuộc thôn 4 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Bhốk Thuộc các thôn: 1. 8; buôn Ea Mta.buôn Ea Mta A và buôn Ea Kmar - | Đất ở nông thôn | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Bhốk Các thôn. buôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng Giáp xã Ea Tiêu - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311. tờ bản đồ 21) | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311. tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng Giáp xã Ea Bhốk - Giáp chợ xã Hòa Hiệp | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn lô 13 | Đất ở nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng Hết KDC tập trung thôn lô 13 - Đường đi vào xóm đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng Đường đi vào xóm đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng Các trục số 2. 3 - | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng Các trục số 5. 6. 7; trục nội bộ (23m) - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng Các trục nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Dray Bhăng Đường song song Tỉnh lộ 10 (thuộc thôn lô 13) - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường giáp ranh xã Dray Bhăng và xã Hòa Hiệp - Xã Dray Bhăng Ngã ba Quốc lộ 27 (Hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Dray Bhăng Hết thôn Mới xã Hòa Hiệp - Hết buôn Hra Ea Ning | Đất ở nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 thuộc khu vực thôn Nam Hòa - Xã Dray Bhăng - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đến tiếp giáp đường Quy hoạch 36m - Xã Dray Bhăng - | Đất ở nông thôn | 1.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp (Cả hai bên đường dọc QL 27) - Xã Dray Bhăng - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Thuộc thôn Kim Châu - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Các thôn. buôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn giáp huyện Krông Bông | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Hòa Hiệp Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Hòa Hiệp Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường tuyến 2. tuyến 3 song song Quốc lộ 27. các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường tuyến 2. tuyến 3 song song Quốc lộ 27. các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) - Xã Hòa Hiệp Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468. tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) - Xã Hòa Hiệp Ngã ba đường liên xã Hoà Hiệp. Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới - | Đất ở nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Các thôn. buôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất ở nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m) | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng | Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết ngã ba cây xăng Đức Hợi | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) | Đất ở nông thôn | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk | Đất ở nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh | Đất ở nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu vực chợ Việt Đức 4 - Xã Ea Ning Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 - | Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Cầu trắng - Cổng chào thôn 6 | Đất ở nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình | Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Ning Thuộc thôn 8. 15. 21 và 22 - | Đất ở nông thôn | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Ning Các thôn. buôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Cư Êwi Cầu chăn nuôi - Giáp xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Cư Êwi Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà | Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường nội thôn 12 tuyến 1 - Xã Cư Êwi Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12 | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường nội thôn 12 tuyến 2 - Xã Cư Êwi Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường nội thôn 1C - Xã Cư Êwi Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà | Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường nội thôn 1A - Xã Cư Êwi Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A. 1B) | Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu vực còn lại - Xã Cư Êwi - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Hu. Cư Êwi - Hết chợ An Bình | Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Tur) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Cống thoát nước (đầu chợ Ea Tur) - Hết đất ông Nguyễn Hiển(thửa đất số 161. tờ bản đồ 79) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161. tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108. tờ bản đồ 15) | Đất ở nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108. tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Hu Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Hu Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Hu Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1 | Đất ở nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Hu Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Hu Ngã 3 trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7 | Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Hu Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649. tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79) | Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư thôn 2 - Xã Ea Hu - | Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư thôn 1 và thôn 4 - Xã Ea Hu - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư thôn 3 - Xã Ea Hu - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu vực còn lại - Xã Ea Hu - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Cầu buôn K'ram (giáp TP. Buôn Ma Thuột) - Đường dọc kênh thủy lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Đường dọc kênh thủy lợi - Hết cửa hàng xăng dầu Hoài Ân | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Hết cửa hàng xăng dầu Hoài Ân - Ngã 3 đường vào UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Ngã 3 đường vào UBND xã - Hết cửa hàng phân bón Thanh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Hết cửa hàng phân bón Thanh Bình - Đường vào Giáo xứ Vinh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Đường vào Giáo xứ Vinh Hòa - Cổng chào thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Cổng chào thôn 2 - Cống đối diện cổng chào thôn 8 (xã Ea Bhốk) | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Cống đối diện cổng chào thôn 8 (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu Trường tiểu học Kim Đồng - Giáp xã Dray Bhăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu vực chợ Trung Hòa - Xã Ea Tiêu Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Tiêu Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Tiêu Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7) | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Tiêu Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7) - Hết thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 422.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Tiêu Hết thôn 6 - Ngã ba buôn Tiêu | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường dọc kênh thủy lợi - Xã Ea Tiêu Cách ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram | Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Cổng chào thôn 11 - Ngã ba đường đi xã Ea Kao. TP. Buôn Ma Thuột | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã tư đường vào Trung tâm GDTX cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã tư đường vào Trung tâm GDTX - Đầu buôn Ciết | Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) | Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Tiêu Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 - Xã Ea Tiêu - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Tiêu Thuộc các thôn: 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 12. buôn Ciết. buôn Kram và buôn Luk - | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Tiêu Các thôn. buôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cầu buôn K'ram (giáp TP. Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6. 9) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6. 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 1 - Cổng chào thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 2 - Ngã ba cuối thôn 2. đầu thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur Ngã ba cuối thôn 2. đầu thôn 5 - Giáp xã Ea Bhốk | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. TBĐ số 40) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái. TBĐ số 22) | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Ktur Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Hòa Đông | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Ea Ktur Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 - Xã Ea Ktur - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Ktur Thuộc các thôn: 1. 2. 3. 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Ktur Thuộc các thôn: 5. 7. 8. 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Ktur Các thôn. buôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 114.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Giáp xã Ea Ktur - Cổng chào thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Cổng chào thôn 8 - Ngã ba đối diện Trường tiểu học Kim Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Ngã ba đối diện Trường tiểu học Kim Đồng - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân - Ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk Ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Giáp xã Dray Bhăng | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong | Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong - Cầu giáp xã Ea Ning | Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Ea Bhốk Ngã ba đường đi buôn Pưk Prong - Hết buôn Bhốk - thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


