Bảng giá đất huyện Quế Phong – tỉnh Nghệ An

0 5.017

Bảng giá đất huyện Quế Phong – tỉnh Nghệ An mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quế Phong – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Quế Phong – tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Quế Phong – tỉnh Nghệ An

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri LễĐường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng230----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri LễĐường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng253----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri LễĐường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng460----Đất ở nông thôn
4Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9Cuối bản Ná Ca - Hết bản San46----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9Cuối bản Ná Ca - Hết bản San51----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9Cuối bản Ná Ca - Hết bản San92----Đất ở nông thôn
7Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca35----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca39----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca70----Đất ở nông thôn
10Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca46----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca51----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca92----Đất ở nông thôn
13Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca87----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca95----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29,Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca173----Đất ở nông thôn
16Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm87----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm95----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm173----Đất ở nông thôn
19Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm202----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm222----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm403----Đất ở nông thôn
22Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm345----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm380----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm690----Đất ở nông thôn
25Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng35----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng39----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng70----Đất ở nông thôn
28Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng46----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng51----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng92----Đất ở nông thôn
31Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri LễĐầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng115----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri LễĐầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng127----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri LễĐầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng230----Đất ở nông thôn
34Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai35----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai39----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai70----Đất ở nông thôn
37Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (TờTừ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai52----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (TờTừ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai57----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (TờTừ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai104----Đất ở nông thôn
40Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai115----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai127----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai230----Đất ở nông thôn
43Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã TriTừ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng35----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã TriTừ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng39----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã TriTừ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng70----Đất ở nông thôn
46Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng52----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng57----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng104----Đất ở nông thôn
49Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng104----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng114----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng207----Đất ở nông thôn
52Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, tĐầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt35----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, tĐầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt39----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, tĐầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt70----Đất ở nông thôn
55Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) (Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt40----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) (Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt44----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) (Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt80----Đất ở nông thôn
58Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng35----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng39----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng70----Đất ở nông thôn
61Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã TrTrường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng40----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã TrTrường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng44----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Quế PhongĐường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã TrTrường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng80----Đất ở nông thôn
64Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi35----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi39----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi70----Đất ở nông thôn
67Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi40----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi44----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Quế PhongĐường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi80----Đất ở nông thôn
70Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43,Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn35----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43,Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn39----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43,Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn70----Đất ở nông thôn
73Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri LễĐầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn40----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri LễĐầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn44----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Quế PhongĐường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri LễĐầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn80----Đất ở nông thôn
76Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) -Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ35----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) -Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ39----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) -Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ70----Đất ở nông thôn
79Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thửNgã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ40----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thửNgã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ44----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thửNgã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ80----Đất ở nông thôn
82Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ58----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ63----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Quế PhongĐường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ115----Đất ở nông thôn
85Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri LễTừ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải35----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri LễTừ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải39----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri LễTừ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải70----Đất ở nông thôn
88Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8,Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải40----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8,Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải44----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Quế PhongĐường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8,Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải80----Đất ở nông thôn
91Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn35----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn39----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn70----Đất ở nông thôn
94Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85,Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn40----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85,Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn44----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Quế PhongĐường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85,Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn80----Đất ở nông thôn
97Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148,Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt35----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148,Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt39----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148,Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt70----Đất ở nông thôn
100Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138,Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt45----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138,Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt50----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138,Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt90----Đất ở nông thôn
103Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm35----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm39----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm70----Đất ở nông thôn
106Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm41----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm45----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm81----Đất ở nông thôn
109Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã TriCầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm35----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã TriCầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm39----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã TriCầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm70----Đất ở nông thôn
112Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm58----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm63----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Quế PhongĐường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm115----Đất ở nông thôn
115Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 135----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 139----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 170----Đất ở nông thôn
118Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 140----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 144----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 180----Đất ở nông thôn
121Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng35----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng39----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng70----Đất ở nông thôn
124Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng40----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng44----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng80----Đất ở nông thôn
127Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn35----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn39----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn70----Đất ở nông thôn
130Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33,Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn46----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33,Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn51----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33,Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn92----Đất ở nông thôn
133Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41,Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng35----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41,Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng39----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41,Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng70----Đất ở nông thôn
136Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11,Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng40----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11,Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng44----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11,Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng80----Đất ở nông thôn
139Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng58----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng63----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Quế PhongĐường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng115----Đất ở nông thôn
142Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ35----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ39----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ70----Đất ở nông thôn
145Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ40----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ44----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ80----Đất ở nông thôn
148Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ50----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ55----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ100----Đất ở nông thôn
151Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửaCuối bản Ná Ca - Hết bản San35----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửaCuối bản Ná Ca - Hết bản San39----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửaCuối bản Ná Ca - Hết bản San70----Đất ở nông thôn
154Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, tCuối bản Ná Ca - Hết bản San46----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, tCuối bản Ná Ca - Hết bản San51----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, tCuối bản Ná Ca - Hết bản San92----Đất ở nông thôn
157Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62,Cuối bản Ná Ca - Hết bản San86----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62,Cuối bản Ná Ca - Hết bản San95----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62,Cuối bản Ná Ca - Hết bản San172----Đất ở nông thôn
160Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca35----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca39----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri LễTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca70----Đất ở nông thôn
163Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã TrTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca46----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã TrTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca51----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã TrTừ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca92----Đất ở nông thôn
166Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca87----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca95----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca173----Đất ở nông thôn
169Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm87----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm95----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri LễTừ cầu Cha Lam - Khe Cắm173----Đất ở nông thôn
172Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm202----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm222----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm403----Đất ở nông thôn
175Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8,Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm345----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8,Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm380----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8,Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm690----Đất ở nông thôn
178Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam35----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam39----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam70----Đất ở nông thôn
181Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam69----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam76----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam138----Đất ở nông thôn
184Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam173----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam190----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32,Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam345----Đất ở nông thôn
187Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri LễĐầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng35----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri LễĐầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng39----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri LễĐầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng70----Đất ở nông thôn
190Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng46----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng51----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng92----Đất ở nông thôn
193Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng115----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng127----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng230----Đất ở nông thôn
196Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai35----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai39----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai70----Đất ở nông thôn
199Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai52----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai57----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai104----Đất ở nông thôn
202Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai115----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai127----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 17, 28, 22, 27, 21,Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai230----Đất ở nông thôn
205Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri LTừ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng35----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri LTừ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng39----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 49, 43, 36) (Tờ 75, thửa: 14, 12, 16) - Xã Tri LTừ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng70----Đất ở nông thôn
208Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng52----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng57----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 25, 19, 22, 14, 15, 23, 9, 32, 39, 40, 42, 41, 3Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng104----Đất ở nông thôn
211Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng104----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng114----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 26, 34, 32, 27, 31, 48, 45, 54, 55, 53, 56, 58,Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng207----Đất ở nông thôn
214Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3Đầu bản - Cuối bản40----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3Đầu bản - Cuối bản44----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 1; 5; 22; 23; 31; 32; 33; 3Đầu bản - Cuối bản80----Đất ở nông thôn
217Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102Đầu bản - Cuối bản41----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102Đầu bản - Cuối bản45----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 57; 63; 64; 67; 91; 92; 102Đầu bản - Cuối bản81----Đất ở nông thôn
220Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7Đầu bản - Cuối bản64----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7Đầu bản - Cuối bản70----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 6; 7; 19; 20; 38; 43; 45; 7Đầu bản - Cuối bản127----Đất ở nông thôn
223Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng VăĐầu bản - Cuối bản23----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng VăĐầu bản - Cuối bản25----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 73, thửa: 8; 9; 11; 18;) - Xã Đồng VăĐầu bản - Cuối bản46----Đất ở nông thôn
226Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49;Đầu bản - Cuối bản41----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49;Đầu bản - Cuối bản45----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Nậm Nui – Nậm Ke (Bản Mường hinh) (Tờ 69, thửa: 24; 36; 37; 43; 44; 45; 49;Đầu bản - Cuối bản81----Đất ở nông thôn
229Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79Đầu bản - Cuối bản64----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79Đầu bản - Cuối bản70----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 1; 19; 50; 51; 61; 65; 66; 75; 79Đầu bản - Cuối bản127----Đất ở nông thôn
232Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54;Đầu bản - Cuối bản41----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54;Đầu bản - Cuối bản45----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 69, thửa: 6; 7; 18; 20; 33; 41; 52; 53; 54;Đầu bản - Cuối bản81----Đất ở nông thôn
235Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản64----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản70----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 11; 12; 15) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản127----Đất ở nông thôn
238Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17;Đầu bản - Cuối bản41----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17;Đầu bản - Cuối bản45----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC huối chà là (Bản Piềng Văn) (Tờ 72, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 9; 10; 13; 14; 17;Đầu bản - Cuối bản81----Đất ở nông thôn
241Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản64----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản70----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 10, 14, 23) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản127----Đất ở nông thôn
244Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24Đầu bản - Cuối bản41----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24Đầu bản - Cuối bản45----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Khủn Na 2 (Bản Pù Khóng) (Tờ 68, thửa: 2; 6; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 24Đầu bản - Cuối bản81----Đất ở nông thôn
247Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25Đầu bản - Cuối bản64----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25Đầu bản - Cuối bản70----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 74, thửa: 1; 2; 7; 8; 13; 19; 21; 25Đầu bản - Cuối bản127----Đất ở nông thôn
250Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - XĐầu bản - Cuối bản41----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - XĐầu bản - Cuối bản45----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) (Tờ 71, thửa: 1, 2; 4; 5; 9; 10; 11) - XĐầu bản - Cuối bản81----Đất ở nông thôn
253Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản64----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản70----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Quế PhongĐường nội Bản - Điểm TĐC Huôi Duộc – Huôi Man (Bản Pù Duộc) - Xã Đồng VănĐầu bản - Cuối bản127----Đất ở nông thôn
256Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 33, thửa: 51) (Tờ 36, thửa: 2) (Tờ 37, thửa: 50,5Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
259Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1,Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1,Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 29,22,21,12,11,10,9) (Tờ 33, thửa: 4,1,Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
262Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (TờĐầu bản - Cuối bản64----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (TờĐầu bản - Cuối bản70----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Khủn Na (Tờ 27, thửa: 44,38,17) (Tờ 33, thửa: 18, 6, 2003) (TờĐầu bản - Cuối bản127----Đất ở nông thôn
265Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17,Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản52----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17,Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản57----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 18, thửa: 20) (Tờ 14, thửa: 13,12, 9, 8) (Tờ 17,Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản104----Đất ở nông thôn
268Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản104----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản114----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Quế PhongĐường tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) - Bản Đồng Tiến (Tờ 17, thửa: 37,38,39,47,28,80,21,22,24,20,17,12,10Địa phận giáp bản Ná Chảo - Cuối bản207----Đất ở nông thôn
271Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48)Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48)Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 24, thửa: 23,31,32,46,48,57) (Tờ 22, thửa: 28) (Tờ 25, thửa: 48)Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
274Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (TờTừ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản46----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (TờTừ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản51----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 23, thửa: 85,78,63,61,70,71) (Tờ 24, thửa: 18, 25, 27,38,51) (TờTừ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản92----Đất ở nông thôn
277Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản115----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản127----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Quế PhongĐường Tây Nghệ An (Tỉnh lộ 541) (Tờ 30, thửa: 11,10,5,8,13,14) (Tờ 23, thửa: 90,84,76,72,54,51,52,32Từ Cầu (Trạm Kiểm lâm) - Cuối bản230----Đất ở nông thôn
280Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng VănGiáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)81----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng VănGiáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)89----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 4) - Xã Đồng VănGiáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)161----Đất ở nông thôn
283Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng VănGiáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)150----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng VănGiáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)164----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 29, thửa: 19, 16, 13, 11, 5, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 1) - Xã Đồng VănGiáp bản Đồng Mới - Xốp Chảo (Qua Trạm kiểm lâm)299----Đất ở nông thôn
286Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã ĐGiáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo173----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã ĐGiáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo190----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 35, thửa: 13,11,9,4,2,3,1,6,7,10) (Tờ 29, thửa: 23, 22, 18, 17) - Xã ĐGiáp cây Xăng Kiêm Hiền - Ngã ba Xốp Chảo345----Đất ở nông thôn
289Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng VănUBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền35----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng VănUBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền39----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 93, 99, 90, 20) (Tờ 35, thửa: 48, 31) - Xã Đồng VănUBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền70----Đất ở nông thôn
292Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng VănUBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền46----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng VănUBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền51----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 31, 29, 33) - Xã Đồng VănUBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền92----Đất ở nông thôn
295Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa:UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền104----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa:UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền114----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 24,30,25,39,34,30,55,64,68) (Tờ 35, thửa: 38) (Tờ 34, thửa:UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền207----Đất ở nông thôn
298Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35,UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền173----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35,UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền190----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 38, thửa: 98,95,96,82,62,59,53,52,36,15,14,11,9,8, 13,21,23,26,28,35,UBND xã - Cây Xăng Kiêm Hiền345----Đất ở nông thôn
301Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng VănTừ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới35----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng VănTừ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới39----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 57,76,75,101,141) (Tờ 35, thửa: 48) - Xã Đồng VănTừ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới70----Đất ở nông thôn
304Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng VănTừ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới46----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng VănTừ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới51----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 41, thửa: 1,2,30,56,47,89,75,88,86,78) - Xã Đồng VănTừ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới92----Đất ở nông thôn
307Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90)Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới104----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90)Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới114----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 44, thửa: 14, 26) (Tờ 43, thửa: 11) (Tờ 42, thửa: 84, 56, 50, 43, 90)Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới207----Đất ở nông thôn
310Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới161----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới177----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Đồng Mới (Tờ 17, thửa: 30, 27, 25, 20 19) (Tờ 43, thửa: 1,2,5,6,7,10,13,15,18,20,23Từ nhà ông Hiếu - Trường Mầm Non Đồng Mới322----Đất ở nông thôn
313Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - XãGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới35----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - XãGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới39----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 8, thửa: 218) (Tờ 11, thửa: 61, 70, 74, 80, 81, 48, 34, 35) - XãGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới70----Đất ở nông thôn
316Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng VănGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới58----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng VănGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới63----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 11, thửa: 13, 22, 26, 25, 46, 60, 59, 69) - Xã Đồng VănGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới115----Đất ở nông thôn
319Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới69----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới76----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 59, 60, 61) (Tờ 2, thửa: 95, 98) (Tờ 10, thửa: 23, 29, 2Giáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới138----Đất ở nông thôn
322Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửaGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới144----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửaGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới158----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 - Bản Tục, bản Pang (Tờ 1, thửa: 55, 31, 9, 5, 6, 10, 15, 19, 21, 17, 18, 19) (Tờ 5, thửaGiáp địa phận xã Tiền Phong - Giáp bản Đồng Mới288----Đất ở nông thôn
325Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 735----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 739----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 66, 64, 67, 68, 770----Đất ở nông thôn
328Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào46----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào51----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 12, thửa: 3, 7, 8, 11, 9, 1Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào92----Đất ở nông thôn
331Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 246----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 251----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 16, thửa: 29, 24, 26, 28, 292----Đất ở nông thôn
334Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa:Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào125----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa:Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào138----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Quế PhongQuốc lộ 48 kéo dài đi cửa khẩu Thông Thụ - Bản Mường Piệt, Mường Phú (Tờ 17, thửa: 1) (Tờ 16, thửa:Giáp Trường tiểu học Mường Piệt - Chân dốc lên biên giới việt Lào250----Đất ở nông thôn
337Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 2035----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 2039----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 25, thửa: 6, 9, 14) (Tờ 24, thửa: 50, 30, 5, 9, 19) (Tờ 28, thửa: 19, 2070----Đất ở nông thôn
340Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24,46----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24,51----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 5, 27, 29, 26) (Tờ 27, thửa: 23, 33, 8, 13, 4, 20, 18) (Tờ 24,92----Đất ở nông thôn
343Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47144----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47158----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Quế PhongBản Hiệp An, Hiệp Phong (Tờ 28, thửa: 26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1) (Tờ 27, thửa: 50, 47288----Đất ở nông thôn
346Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2- Nhà ông Thương115----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2- Nhà ông Thương127----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Hải Lâm 2- Nhà ông Thương230----Đất ở nông thôn
349Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong QuangNhà ông Kiều - Nhà ông Tường58----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong QuangNhà ông Kiều - Nhà ông Tường63----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm Phong QuangNhà ông Kiều - Nhà ông Tường115----Đất ở nông thôn
352Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1Nhà ông Đại - Nhà bà Lan201----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1Nhà ông Đại - Nhà bà Lan221----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 1Nhà ông Đại - Nhà bà Lan402----Đất ở nông thôn
355Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - XãNhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ35----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - XãNhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ39----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 11, 33, 31) (Tờ 22, thửa: 81) - XãNhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ70----Đất ở nông thôn
358Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế SơnNhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng69----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế SơnNhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng76----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế SơnNhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng138----Đất ở nông thôn
361Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế SơnNhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai288----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế SơnNhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai316----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11) (Tờ 12, thửa: 21) - Xã Quế SơnNhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai575----Đất ở nông thôn
364Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế SơnNhà anh Lý - Nhà anh Phong35----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế SơnNhà anh Lý - Nhà anh Phong39----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc - Xã Quế SơnNhà anh Lý - Nhà anh Phong70----Đất ở nông thôn
367Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế SơnNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng35----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế SơnNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng39----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 23, thửa: 82) - Xã Quế SơnNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng70----Đất ở nông thôn
370Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế SơnNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng69----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế SơnNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng76----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc- Quế Sơn (TL544B) - Bản Ná Tọc (Tờ 33, thửa: 15) - Xã Quế SơnNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng138----Đất ở nông thôn
373Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn35----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn39----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 28,26,27,24,23,22,20,15,13,) (Tờ 57, thửa: 98,99,94,92,97,93Nhà ông Phước - Nhà ông Phấn70----Đất ở nông thôn
376Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế SơnNhà ông Phước - Nhà ông Phấn46----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế SơnNhà ông Phước - Nhà ông Phấn51----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Đai (Tờ 56, thửa: 17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76) - Xã Quế SơnNhà ông Phước - Nhà ông Phấn92----Đất ở nông thôn
379Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế SơnTrạm Lâm Trường - Nhà ông Biên38----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế SơnTrạm Lâm Trường - Nhà ông Biên41----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 55, thửa: 21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,) - Xã Quế SơnTrạm Lâm Trường - Nhà ông Biên75----Đất ở nông thôn
382Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã QTrạm Lâm Trường - Nhà ông Biên43----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã QTrạm Lâm Trường - Nhà ông Biên47----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Cọc (Tờ 52, thửa: 36) (Tờ 55, thửa: 61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58) - Xã QTrạm Lâm Trường - Nhà ông Biên85----Đất ở nông thôn
385Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng43----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng47----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Piếng Mòn (Tờ 53, thửa: 40,38,37,32,45,46,41,39,33,31,25,35,34,29,28,27,26,20,21,2Trường Mầm Non - Nhà ông Hăng85----Đất ở nông thôn
388Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế SơnNhà ông Công - Nhà anh Tuấn46----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế SơnNhà ông Công - Nhà anh Tuấn51----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Xóm 3 (Tờ 50, thửa: 1) (Tờ 51, thửa: 1,3,4,6,8,13) - Xã Quế SơnNhà ông Công - Nhà anh Tuấn92----Đất ở nông thôn
391Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế SơnCầu - Nhà Lương Kim35----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế SơnCầu - Nhà Lương Kim39----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 30, thửa: 2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26) - Xã Quế SơnCầu - Nhà Lương Kim70----Đất ở nông thôn
394Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế SơnCầu - Nhà Lương Kim40----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế SơnCầu - Nhà Lương Kim44----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31) - Xã Quế SơnCầu - Nhà Lương Kim80----Đất ở nông thôn
397Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) -Cầu - Nhà anh Dũng46----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) -Cầu - Nhà anh Dũng51----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Quế PhongĐường liên Thôn - Bản Ná Ca (Tờ 29, thửa: 25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17) -Cầu - Nhà anh Dũng92----Đất ở nông thôn
400Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3- Nhà ông Thương35----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3- Nhà ông Thương39----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 1, thửa: 1, 4 ,2007) (Tờ 20, thửa: 17, 5) (Tờ 2, thửa: 1,2,3- Nhà ông Thương70----Đất ở nông thôn
403Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B)- Nhà ông Thương40----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B)- Nhà ông Thương44----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 9, thửa: 4, 8) (Tờ 8, thửa: 3, 1, 2002) - Quế Sơn (TL544B)- Nhà ông Thương80----Đất ở nông thôn
406Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) (- Nhà ông Thương52----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) (- Nhà ông Thương57----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 2007) (Tờ 10, thửa: 12,10,11,8,6,5,2,1,4,7) (- Nhà ông Thương103----Đất ở nông thôn
409Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3,- Nhà ông Thương115----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3,- Nhà ông Thương127----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 2 (Tờ 18, thửa: 28,6) (Tờ 20, thửa: 16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3,- Nhà ông Thương230----Đất ở nông thôn
412Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp35----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp39----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 2006) (Tờ 18, thửa: 1, 4, 5, 6, 9, 10 19,21,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp70----Đất ở nông thôn
415Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp46----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp51----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 7, thửa: 1) (Tờ 8, thửa: 4,11,7 15, 16, 17, 8, 10, 12,21,27,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp92----Đất ở nông thôn
418Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp58----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp63----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 18, thửa: 26,34,33,29,24,22,17,14) (Tờ 28, thửa: 3,12,6,13,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp115----Đất ở nông thôn
421Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp144----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp158----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Hải Lâm 1 (Tờ 27, thửa: 10) (Tờ 28, thửa: 5, 1) (Tờ 18, thửa: 59, 56, 53,Nhà ông Xuân - Nhà ông Hợp287----Đất ở nông thôn
424Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16,Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp35----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16,Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp39----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 34, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 11,1,5,8,9,10,12,13,14,15,16,Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp70----Đất ở nông thôn
427Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) (Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp86----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) (Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp95----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 43, 44, 49) (Tờ 16, thửa: 4, 5, 7, 10, 11) (Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp172----Đất ở nông thôn
430Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp144----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp158----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 16) (Tờ 26, thửa: 29) - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp287----Đất ở nông thôn
433Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửaNhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp230----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửaNhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp253----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 26, thửa: 19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38) (Tờ 27, thửaNhà ông Tĩnh - Nhà anh Hợp460----Đất ở nông thôn
436Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường58----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường63----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 15, thửa: 42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường115----Đất ở nông thôn
439Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23,Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường201----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23,Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường221----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm Phong Quang (Tờ 16, thửa: 8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23,Nhà ông Kiều - Nhà ông Tường402----Đất ở nông thôn
442Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13,Nhà ông Đại - Nhà bà Lan58----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13,Nhà ông Đại - Nhà bà Lan63----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 10) (Tờ 24, thửa: 27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13,Nhà ông Đại - Nhà bà Lan115----Đất ở nông thôn
445Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17,Nhà ông Đại - Nhà bà Lan173----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17,Nhà ông Đại - Nhà bà Lan190----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17,Nhà ông Đại - Nhà bà Lan345----Đất ở nông thôn
448Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Đại - Nhà bà Lan201----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Đại - Nhà bà Lan221----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39) - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Đại - Nhà bà Lan402----Đất ở nông thôn
451Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ35----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ39----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dũng Xuân - Nhà Nam Huệ70----Đất ở nông thôn
454Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng69----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng76----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 22, thửa: 25, 32) - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng138----Đất ở nông thôn
457Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12,Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng115----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12,Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng127----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 11, 16, 17,25, 31) (Tờ 11, thửa: 11, 8, 10, 9) (Tờ 12,Nhà Dưỡng Liên - Nhà ông Tưởng230----Đất ở nông thôn
460Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ230----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ253----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà ông Triển - Nhà Nam Huệ460----Đất ở nông thôn
463Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai288----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai316----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Xóm 2 - Quế Sơn (TL544B)Nhà Dũng Xuân - Nhà Hợi Mai575----Đất ở nông thôn
466Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B)Nhà anh Lý - Nhà anh Phong35----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B)Nhà anh Lý - Nhà anh Phong39----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc - Quế Sơn (TL544B)Nhà anh Lý - Nhà anh Phong70----Đất ở nông thôn
469Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (TờNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng35----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (TờNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng39----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 32, thửa: 11,10,6,38,39,1935,20,59,66,72,7673,78,82,77) (TờNhà ông Hoà - Nhà ông Thắng70----Đất ở nông thôn
472Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng69----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng76----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 36) (Tờ 23, thửa: 12,1618,13,31,) (Tờ 33, thửa: 1Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng138----Đất ở nông thôn
475Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) -Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng201----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) -Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng221----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Quế PhongĐường liên xã Mường Nọc - Bản Ná Tọc (Tờ 22, thửa: 22) (Tờ 23, thửa: 11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4) -Nhà ông Hoà - Nhà ông Thắng402----Đất ở nông thôn
478Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà ông Minh - Sân vận động40----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà ông Minh - Sân vận động44----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà ông Minh - Sân vận động80----Đất ở nông thôn
481Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế SơnNhà ông Sơn - Nhà ông Trung35----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế SơnNhà ông Sơn - Nhà ông Trung39----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 120, 121, 103) - Xã Quế SơnNhà ông Sơn - Nhà ông Trung70----Đất ở nông thôn
484Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế SơnNhà ông Sơn - Nhà ông Trung40----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế SơnNhà ông Sơn - Nhà ông Trung44----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 104, 110,116, 117, 111, 112, 113,) - Xã Quế SơnNhà ông Sơn - Nhà ông Trung80----Đất ở nông thôn
487Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà ông Dân - Nhà ông Thân58----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà ông Dân - Nhà ông Thân63----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà ông Dân - Nhà ông Thân115----Đất ở nông thôn
490Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã QuếNhà ông Thực - Nhà anh Loan58----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã QuếNhà ông Thực - Nhà anh Loan63----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86, 87, 89) - Xã QuếNhà ông Thực - Nhà anh Loan115----Đất ở nông thôn
493Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà anh Thanh - Nhà chị Biết58----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà anh Thanh - Nhà chị Biết63----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà anh Thanh - Nhà chị Biết115----Đất ở nông thôn
496Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà anh Hợi - Nhà anh Lý58----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà anh Hợi - Nhà anh Lý63----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công - Xã Quế SơnNhà anh Hợi - Nhà anh Lý115----Đất ở nông thôn
499Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7Nhà ông Việt - Nhà ông Tường58----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7Nhà ông Việt - Nhà ông Tường63----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Quế PhongĐường nội vùng - Bản Ná Công (Tờ 21, thửa: 10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49, 56, 57, 65, 66, 7Nhà ông Việt - Nhà ông Tường115----Đất ở nông thôn
502Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104,Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ58----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104,Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ63----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3 (Tờ 21, thửa: 40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104,Nhà ông Vân - Nhà ông Kỳ115----Đất ở nông thôn
505Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực115----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực127----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Ná Công - Ná Ca; Ná Công - Xóm 3Nhà ông Phòng - Nhà ông Thực230----Đất ở nông thôn
508Huyện Quế PhongĐường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24,Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu35----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Quế PhongĐường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24,Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu39----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Quế PhongĐường liên bản Tỉn Pú, Cỏ Hưởng, bản Cu (Tờ 8, thửa: 2, 4, 6, 7, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24,Nhà ông Đức bản Tỉn Pú - Nhà ông Hiền bản Cu70----Đất ở nông thôn
511Huyện Quế PhongĐường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18,Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Quế PhongĐường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18,Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Quế PhongĐường liên bản Quyn - Bản Nậm Xái (Tờ 28, thửa: 3, 8, 9, 10, 14, 13, 29, 26, 23, 22, 16, 21, 20, 18,Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
514Huyện Quế PhongĐường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Quế PhongĐường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Quế PhongĐường liên bản Quyn (Tờ 27, thửa: 17, 18, 19, 20) (Tờ 36, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 16, 1Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
517Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu35----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu39----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 13, thửa: 13, 19, 46, 47, 63, 48, 49, 94, 1Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu70----Đất ở nông thôn
520Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang PhongNhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu40----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang PhongNhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu44----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 27, thửa: 6, 7, 13) - Xã Quang PhongNhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu80----Đất ở nông thôn
523Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3,Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu58----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3,Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu63----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Páo 1 (Tờ 20, thửa: 12, 3, 9, 6) (Tờ 27, thửa: 11, 3,Nhà ông Sầm Văn Bảy - Nhà ông Sầm Văn Thẩu115----Đất ở nông thôn
526Huyện Quế PhongĐường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14Từ đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Quế PhongĐường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14Từ đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Quế PhongĐường liên bản Páo 1 - Páo 2 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10) (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 8, 22, 14Từ đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
529Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã QuaNhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái35----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã QuaNhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái39----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18) - Xã QuaNhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái70----Đất ở nông thôn
532Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28,Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái40----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28,Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái44----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 28,Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái80----Đất ở nông thôn
535Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33,Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái69----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33,Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái76----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Ban Quyn (Tờ 25, thửa: 2, 5, 49, 48, 39, 30, 31, 32, 33,Nhà ông Vi Văn Lâm - Nhà ông Vi Văn Lái138----Đất ở nông thôn
538Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong35----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong39----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 12) - Xã Quang Phong70----Đất ở nông thôn
541Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) -86----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) -95----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 35, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15) -172----Đất ở nông thôn
544Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài52----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài57----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 42, thửa: 2, 3, 5, 8, 7, 9, 6, 10, 15Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài104----Đất ở nông thôn
547Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17,Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài184----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17,Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài202----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 34, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 4, 17,Nhà ông: Lô Văn Tuấn - Nhà ông: Trương Văn Hoài368----Đất ở nông thôn
550Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84,Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang35----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84,Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang39----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 91, 93, 94, 95, 82, 83, 84,Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang70----Đất ở nông thôn
553Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang86----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang95----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 73, 75, 87, 86, 98, 113, 11Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang172----Đất ở nông thôn
556Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang138----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang152----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Ca (Tờ 33, thửa: 33, 25 , 34, 44, 45, 46, 36Nhà ông Lô Văn Tấm - Nhà ông Lương Văn Quang276----Đất ở nông thôn
559Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56,Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn35----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56,Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn38----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 24, thửa: 59, 61, 62, 58, 57, 56,Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn69----Đất ở nông thôn
562Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn69----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn76----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 1, 2, 11, 16, 22, 17, 9Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn138----Đất ở nông thôn
565Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27,Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn115----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27,Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn127----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Cào, bản Chiếng (Tờ 32, thửa: 14, 26, 25, 12, 24, 27,Từ Cầu tràn bản Cào - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn230----Đất ở nông thôn
568Huyện Quế PhongĐường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang PhongNhà ông Huân - Nhà ông Quan35----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Quế PhongĐường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang PhongNhà ông Huân - Nhà ông Quan39----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Quế PhongĐường liên bản Tỉn Cắng - Xã Quang PhongNhà ông Huân - Nhà ông Quan70----Đất ở nông thôn
571Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32Từ đầu bản - Đến cuối bản40----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32Từ đầu bản - Đến cuối bản44----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 56,57,67,29) (Tờ 31, thửa: 1, 2, 5, 7, 27, 32Từ đầu bản - Đến cuối bản80----Đất ở nông thôn
574Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang PhongTừ đầu bản - Đến cuối bản58----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang PhongTừ đầu bản - Đến cuối bản63----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 54, 55, 59) - Xã Quang PhongTừ đầu bản - Đến cuối bản115----Đất ở nông thôn
577Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6Từ đầu bản - Đến cuối bản92----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6Từ đầu bản - Đến cuối bản101----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) (Tờ 30, thửa: 29, 31, 37, 36, 42, 40, 41, 48, 51, 49, 62, 6Từ đầu bản - Đến cuối bản184----Đất ở nông thôn
580Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21,Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21,Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 29, thửa: 27, 28, 41, 39, 55, 34, 35, 21,Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản70----Đất ở nông thôn
583Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5,Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản40----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5,Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản44----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 8,12,13,15,16) (Tờ 29, thửa: 5,Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản80----Đất ở nông thôn
586Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản92----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản101----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (Tỉnh lộ 544) - Bản Hủa Khổ (Tờ 23, thửa: 1,3,7,14,20) (Tờ 30, thửa: 1, 3Nhà ông Lô Văn Hùng - Đến cuối bản184----Đất ở nông thôn
589Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44-35----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44-39----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 1, 6, 11, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 40, 44-70----Đất ở nông thôn
592Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó-40----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó-44----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 14,15,18, 48) (Tờ 4, thửa: 12, 15) - Nậm Nhó-80----Đất ở nông thôn
595Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3,Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 235----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3,Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 239----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong - Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 1, 6, 7, 42, 44, 47, 49, 51) (Tờ 10, thửa: 1, 3,Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 270----Đất ở nông thôn
598Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 243----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 247----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 13, 17, 18, 19, 24, 29, 30, 32, 33, 34, 37) (Tờ 1Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 285----Đất ở nông thôn
601Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (TờĐầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 240----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (TờĐầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 244----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thửa: 5, 6, 7, 18, 23, 24, 25, 26) (Tờ 14, thửa: 5) (TờĐầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 280----Đất ở nông thôn
604Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 246----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 251----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 16, thừa: 2, ,3, 15, 16) (Tờ 13, thửa: 9, 37, 108, 118, 108Đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 292----Đất ở nông thôn
607Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)40----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)44----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 8, 57) (Tờ 19, thửa: 70,72,73, 79, 80, 81(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)80----Đất ở nông thôn
610Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94)(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)43----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94)(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)47----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 24, 30, 32) (Tờ 9, thửa: 2, 4, 30, 81, 90, 93, 94)(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)85----Đất ở nông thôn
613Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa:(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)45----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa:(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)50----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 2, 20) (Tờ 9, thửa: 25, 50, 88, 96) (Tờ 10, thửa:(nhà ông Lô Văn Thơ) - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)90----Đất ở nông thôn
616Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32)-35----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32)-39----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 3, 6, 13, 16, 20, 18, 32)-70----Đất ở nông thôn
619Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2-45----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2-50----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na - Na Khích - Bản Na Khích, bản Pà Lâu (Tờ 19, thửa: 33, 28, 10, 35, 30, 31, 2-90----Đất ở nông thôn
622Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ-35----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ-39----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 4, 3, 2,48, 47, 26, 17, 36, 23, 22, 41,) (Tờ-70----Đất ở nông thôn
625Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1,-45----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1,-50----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Na Hốc 2 - Nhọt nhoóng (Tờ 3, thửa: 12, 13, 41, 9, 5, 7, 30, 20) (Tờ 4, thửa: 1,-90----Đất ở nông thôn
628Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35,đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 235----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35,đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 239----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 4, 2, 6, 51, 49, 46, 35,đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 270----Đất ở nông thôn
631Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa:đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 245----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa:đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 250----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 12, thửa: 11, 15, 7) (Tờ 13, thửa:đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 290----Đất ở nông thôn
634Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, thđầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 255----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, thđầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 261----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 20, 9, 11, 10) (Tờ 16, thđầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2110----Đất ở nông thôn
637Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) (đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 275----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) (đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 283----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Bản Na Hốc 1, Na hốc 2 - Nậm Nhóong- Tri Lễ (TỜ 16, thửa: 13, 21, 20, 12, 4, 1,) (đầu bản Na Hốc 1 - Cuối bản Na Hốc 2150----Đất ở nông thôn
640Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (Tnhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)35----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (Tnhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)39----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 11, 12, 1, 3, 2, 4) (Tờ 19, thửa: 6, 16, 22, 7) (Tnhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)70----Đất ở nông thôn
643Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)45----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)50----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 38, 15, 14, 13, 16, 17, 56, 22) (Tờ 19, thửa: 16,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)90----Đất ở nông thôn
646Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)55----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)61----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 5, thửa: 3, 23, 17, 24, 21, 5, 6, 19, 13) (Tờ 6, thửa: 42,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)110----Đất ở nông thôn
649Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)75----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)83----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Nậm Nhóong- Tri Lễ (Tờ 6, thửa: 4,9, 54, 11, 21, 46, 48, 53, 55, 18, 36, 3745, 47,nhà ông Lô Văn Thơ - Hết bản Lín Khưởng (nhà ông Mong Văn Phương)150----Đất ở nông thôn
652Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thửTừ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng35----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thửTừ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng39----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 42, thửa: 42, 33, 34, 20, 17, 16) (Tờ 34, thửTừ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng70----Đất ở nông thôn
655Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng38----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng41----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 39, thửa: 71, 72, 9, 7, 28, 14, 10, 1) (Tờ 42,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng75----Đất ở nông thôn
658Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng40----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng44----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 389, thửa: 38, 39, 37, 23, 2, 13, 27) (Tờ 36,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng80----Đất ở nông thôn
661Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng58----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng63----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải - Bản Pục, bản Méo, bản Piêng Lâng (Tờ 38, thửa: 64, 29, 30, 28, 26, 15, 16, 17, 10,Từ địa giáp bản Cáng - Hết bản Piêng Lâng115----Đất ở nông thôn
664Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng35----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng39----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 36, 37, 38, 56Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng70----Đất ở nông thôn
667Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) (Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng52----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) (Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng57----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 10, 9, 15, 21, 35, 40, 53, 52) (Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng103----Đất ở nông thôn
670Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39)Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng63----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39)Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng69----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 20, 22, 14, 32, 42, 43, 39)Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng126----Đất ở nông thôn
673Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29,Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng86----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29,Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng95----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Quế PhongĐường Nậm Giải (đoạn đường nhựa) - Bản Pòng, bản Cáng (Tờ 45, thửa: 12, 18, 19, 33, 17, 23, 31, 29,Từ địa phận bản giáp bản Tóng - Đến hết đường bản Cáng172----Đất ở nông thôn
676Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thửTừ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng35----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thửTừ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng39----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 6) (Tờ 53, thửa: 10, 25, 28, 44, 62, 81, 82) (Tờ 52, thửTừ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng70----Đất ở nông thôn
679Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng52----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng57----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 60, thửa: 17, 18) (Tờ 57, thửa: 26, 25, 31, 33, 35, 36, 37, 40, 41Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng103----Đất ở nông thôn
682Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14,Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng63----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14,Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng69----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, 4) (Tờ 60, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14,Từ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng126----Đất ở nông thôn
685Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thửTừ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng86----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thửTừ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng95----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Quế PhongBản Chà Lâu, bản Mờ, Bản Tóng (Tờ 57, thửa: 4) (Tờ 58, thửa: 2, 5, 7, 9) (Tờ 2, 8, 2009) (Tờ 55, thửTừ nhà Trụ sở Quân đoàn 4 (bản Chả Lâu) - Hết địa Phận bản Tóng172----Đất ở nông thôn
688Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa:Sân vận động - Đến ao bản Dốn1.150.000----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa:Sân vận động - Đến ao bản Dốn1.265.000----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 6) (Tờ Trích đo BDĐC số 01/2016, thửa:Sân vận động - Đến ao bản Dốn2.300.000----Đất ở nông thôn
691Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01Sân vận động - Đến ao bản Dốn1.725.000----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01Sân vận động - Đến ao bản Dốn1.898.000----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 03/2016, thửa: 5, 4, 1, 2, 3) (Tờ Trích đo BDĐC số 01Sân vận động - Đến ao bản Dốn3.450.000----Đất ở nông thôn
694Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016Sân vận động - Đến ao bản Dốn1.150.000----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016Sân vận động - Đến ao bản Dốn1.265.000----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Quế PhongĐường vành đai - Bản Dốn (Tờ Trích đo BDĐC số 34/2017, thửa: 12, 4, 13) (Tờ Trích đo BDĐC số 02/2016Sân vận động - Đến ao bản Dốn2.300.000----Đất ở nông thôn
697Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường NọcTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên35----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường NọcTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên39----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 7, thửa: 29, 30, 31.1, 31.2, 32, 32.1) - Xã Mường NọcTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên70----Đất ở nông thôn
700Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - XãTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên86----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - XãTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên95----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35, 36, 39, 38, 37, 26) - XãTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên172----Đất ở nông thôn
703Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường NọcTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên173----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường NọcTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên190----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 35, 36, 52, 39) - Xã Mường NọcTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên345----Đất ở nông thôn
706Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên115----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên127----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 49, 59) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên230----Đất ở nông thôn
709Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên345----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên380----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 39, 40, 37, 38) (Tờ 15, thửa: 63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên690----Đất ở nông thôn
712Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa69----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa76----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 125, 126, 123, 124) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa138----Đất ở nông thôn
715Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa144----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa158----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 81, 82, 83, 84, 85) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa287----Đất ở nông thôn
718Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - XãNhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung69----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - XãNhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung76----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 74, 75, 76) (Tờ 18, thửa: 119, 120, 127, 128, 104, 105) - XãNhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung138----Đất ở nông thôn
721Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung144----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung158----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 86, 87, 88, 84, 78, 79, 80) (Tờ 18, thửa: 117, 118, 115, 116Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung287----Đất ở nông thôn
724Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường NọcTừ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám1.725.000----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường NọcTừ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám1.898.000----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa - Xã Mường NọcTừ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám3.450.000----Đất ở nông thôn
727Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã MườngTừ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết230----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã MườngTừ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết253----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191) - Xã MườngTừ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết460----Đất ở nông thôn
730Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) -Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết345----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) -Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết380----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187, 188) -Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết690----Đất ở nông thôn
733Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung489----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung537----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176) (Tờ 24,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung977----Đất ở nông thôn
736Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung748----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung822----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung1.495.000----Đất ở nông thôn
739Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) -Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)41----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) -Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)45----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 199,205,206) (Tờ 25, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32) -Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)81----Đất ở nông thôn
742Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)58----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)63----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 216, 217, 218) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)115----Đất ở nông thôn
745Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)345----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)380----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 221, 230, 231, 188, 192) (Tờ 23, thửa: 192, 193, 166, 172Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)690----Đất ở nông thôn
748Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường NọcNhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng460----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường NọcNhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng506----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 203, 204) - Xã Mường NọcNhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng920----Đất ở nông thôn
751Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng690----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng759----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211) (Tờ 23, thửa: 12, 1Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng1.380.000----Đất ở nông thôn
754Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường NọcTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá86----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường NọcTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá95----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 2, thửa: 168, 169, 166, 95) - Xã Mường NọcTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá172----Đất ở nông thôn
757Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường NọcTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá345----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường NọcTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá380----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 22, thửa: 183, 185, 171) - Xã Mường NọcTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá690----Đất ở nông thôn
760Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường NọcTiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn230----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường NọcTiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn253----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 79, 81, 82, 83) - Xã Mường NọcTiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn460----Đất ở nông thôn
763Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Quế PhongĐường tỉnh lộ 544B - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89) (Tờ 22, thửa: 194, 195, 1Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn2.000.000----Đất ở nông thôn
766Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10-35----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10-39----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 50, thửa: 1, 10-70----Đất ở nông thôn
769Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ35----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ39----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 53, thửa: 88, 9Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ70----Đất ở nông thôn
772Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4,Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ46----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4,Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ51----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Quế PhongĐường liên thôn bản Luống đến bản Đỏn Chám - Bản Luống, Bản Na Phí, bản Đỏn Chám (Tờ 49, thửa: 3, 4,Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ92----Đất ở nông thôn
775Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ35----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ39----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Cắng (Tờ 5, thửa: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,25,26,27,31Từ nhà Vi Văn Thảo - Hết nhà Vi Văn Từ70----Đất ở nông thôn
778Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết35----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết39----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mướng Mừn (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,Từ nhà Vi Thị Hà - Hết nhà Lương Thị Tuyết70----Đất ở nông thôn
781Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thửTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên35----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thửTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên39----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 6, thửa: 105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67) (Tờ 11, thửTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên70----Đất ở nông thôn
784Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã MưTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên86----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã MưTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên95----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 11, thửa: 14, 19, 18, 6, 11, 4) (Tờ 10, thửa: 13, 8, 7, 4, 15) - Xã MưTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên172----Đất ở nông thôn
787Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã MưTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên173----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã MưTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên190----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Hăn (Tờ 10, thửa: 12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14) (Tờ 11, thửa: 20, 22, 17) - Xã MưTừ nhà Lữ Văn Hiệu - Hết nhà Vi Văn Phiên345----Đất ở nông thôn
790Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần35----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần39----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Pà Cá (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15) (Tờ 13, thửa: 7Từ nhà Lữ Văn Đức - Hết nhà Vi Văn Dần70----Đất ở nông thôn
793Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82,Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn35----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82,Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn39----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Xã Ná Pú (Tờ 13, thửa: 51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78, 81, 82,Từ nhà Sầm Khắc Tuyến - Hết nhà Vi Văn Bàn70----Đất ở nông thôn
796Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú35----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú39----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Lông Không (Tờ 13, thửa: 16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42, 49Nhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú70----Đất ở nông thôn
799Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường NọcNhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú58----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường NọcNhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú63----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Quế PhongĐường Nội vùng - Bản Lông Không - (TỜ 13, thửa: 97, 83, 98) - Xã Mường NọcNhà Lê Văn Tuấn - Hết nhà Lương Văn Phú115----Đất ở nông thôn
802Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã MTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên46----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã MTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên51----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 10, thửa: 29,27,26,23) (Tờ 15, thửa: 31, 4, 1) (Tờ 14, thửa: 3) - Xã MTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên92----Đất ở nông thôn
805Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5,Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên115----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5,Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên127----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15) (Tờ 15, thửa: 7, 2, 8, 5,Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên230----Đất ở nông thôn
808Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32,Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên345----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32,Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên380----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 14, thửa: 24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26, 30, 32,Từ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên690----Đất ở nông thôn
811Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên403----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên443----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Dốn (Tờ 18, thửa: 12, 27) (Tờ 15, thửa: 18,39,9,24) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Võ Hùng - Đến nhà ông Xuyên805----Đất ở nông thôn
814Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa:Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa69----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa:Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa76----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 14, thửa: 33, 34) (Tờ 17, thửa: 55, 50, 43, 39,30,42) (Tờ 18, thửa:Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa138----Đất ở nông thôn
817Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41,Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa144----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41,Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa158----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 17, thửa: 57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59, 34,41,Nhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa288----Đất ở nông thôn
820Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa345----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa380----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pà Nạt (Tờ 18, thửa: 26) - Xã Mường NọcNhà ông Sầm Văn Hùng - Hết nhà ông Quang Văn Nghĩa690----Đất ở nông thôn
823Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung46----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung51----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 20, thửa: 1, 2, 4, 5,3,8,10, 14) (Tờ 18, thửa: 64, 65, 66,56,58,63,70,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung92----Đất ở nông thôn
826Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung69----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung76----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 73, thửa: 73) (Tờ 18, thửa: 48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung138----Đất ở nông thôn
829Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung144----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung158----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Tám (Tờ 17, thửa: 65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 101, 100, 99, 98, 95, 93, 85,Nhà ông Huyền - Hết nhà ông Chung287----Đất ở nông thôn
832Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường NọcTừ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim460----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường NọcTừ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim506----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 47, thửa: 12, 14, 6, 8) - Xã Mường NọcTừ cầu Nậm Tám - Giáp xã Châu Kim920----Đất ở nông thôn
835Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám345----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám380----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 21, thửa: 32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14) (Tờ 20, thửa: 29, 30, 2Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám690----Đất ở nông thôn
838Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường NọcTừ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám633----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường NọcTừ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám696----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 42, 38, 32, 31, 37, 36) - Xã Mường NọcTừ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám1.265.000----Đất ở nông thôn
841Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Quế PhongĐường Quốc lộ 16 - Xóm Cây Dừa (Tờ 20, thửa: 52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57Từ địa phận giáp thị trấn Kim Sơn - Cầu Nậm Tám3.000.000----Đất ở nông thôn
844Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) -Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết35----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) -Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết39----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46) -Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết70----Đất ở nông thôn
847Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết115----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết127----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 26, thửa: 5, 40, 24) (Tờ 27, thửa: 3, 7) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết230----Đất ở nông thôn
850Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết230----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết253----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 106, 107, 113, 122, 121, 120, 89, 98, 100, 123, 124, 127Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết460----Đất ở nông thôn
853Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104,Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết345----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104,Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết380----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 45, 55,56,77, 88, 99,105, 123,124, 83, 84, 85, 86, 104,Từ nhà ông Tường (Hòa) - Hết nhà ông Xuyết690----Đất ở nông thôn
856Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung173----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung190----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 34, 35, 42,52) (Tờ 24, thửa: 1, 7, 2, 30) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung345----Đất ở nông thôn
859Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung489----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung538----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 24, thửa: 20, 28, 29, 3, 4, 5, 6) - Xã Mường NọcTừ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung978----Đất ở nông thôn
862Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung489----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung538----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 46, 47, 57, 58, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 117, 126, 92, 9Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung978----Đất ở nông thôn
865Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung748----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung822----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Phày (Tờ 23, thửa: 14, 21, 25, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31,Từ nhà ông Vi Hải Truyền - Hết nhà ông Dung1.495.000----Đất ở nông thôn
868Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)40----Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)44----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 142, 141, 145, 146, 153, 147, 154, 148, 156, 155, 43, 150Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)80----Đất ở nông thôn
871Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã MưTừ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)58----Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã MưTừ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)63----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 115,116, 106, 135, 134, 136,105) (Tờ 26, thửa: 8) - Xã MưTừ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)115----Đất ở nông thôn
874Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)173----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)190----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 97, 104, 129, 128, 127, 117, 118, 89, 98, 92, 99, 119, 92Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)345----Đất ở nông thôn
877Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)345----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)380----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Quế PhongĐường Làng nghề - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 1Từ nhà ông Vi Từ - Hết nhà ông Nhẫn (Nguyên)690----Đất ở nông thôn
880Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã MưNhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng460----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã MưNhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng506----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 61, 76, 77) (Tờ 23, thửa: 15, 22, 23, 28, 29) - Xã MưNhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng920----Đất ở nông thôn
883Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng690----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng759----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn - Bản Ná Ngá (Tờ 22, thửa: 30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38, 46Nhà ông Lô Văn Đa - Hết nhà ông Đặng Đồng1.380.000----Đất ở nông thôn
886Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (TờTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá35----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (TờTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá39----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 5, 6, 17, 18, 19, 36) (Tờ 21, thửa: 12, 18, 22, 13) (TờTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá70----Đất ở nông thôn
889Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá35----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá39----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 74) (Tờ 21, thửa: 6, 10, 17) (Tờ 22, thửa: 1Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá70----Đất ở nông thôn
892Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (TTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá86----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (TTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá95----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 55, 56, 67, 68, 57, 59, 66) (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4, 7) (TTừ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá172----Đất ở nông thôn
895Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá345----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá380----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Quế PhongĐường làng nghề - Bản Cỏ Nong (Tờ 21, thửa: 1) (Tờ 22, thửa: 6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56Từ nhà bà Hồng - Đến cổng làng bản Ná Ngá690----Đất ở nông thôn
898Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) -Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn46----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) -Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn51----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 27, 28, 36, 39, 3, 8, 1, 2, 10, 9) -Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn92----Đất ở nông thôn
901Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn230----Đất SX-KD nông thôn
902Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn253----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 3Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn460----Đất ở nông thôn
904Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
905Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Quế PhongĐường đi xã Quế Sơn (Tỉnh lộ 544B) - Bản Cỏ Nong (Tờ 19, thửa: 31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62Tiếp giáp Thị trấn Kim Sơn - Hết nhà ông Lô Tuấn2.000.000----Đất ở nông thôn
907Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44,Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch35----Đất SX-KD nông thôn
908Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44,Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch39----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 49, thửa: 10, 48, 41, 43, 44,Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch70----Đất ở nông thôn
910Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch45----Đất SX-KD nông thôn
911Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch50----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 51, thửa: 19) (Tờ 53, thửa: 1Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch90----Đất ở nông thôn
913Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43,Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch86----Đất SX-KD nông thôn
914Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43,Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch95----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Cóng, Na Sai, Hủa Mương (Tờ 58, thửa: 93, 80, 57, 51, 43,Từ Trường tiểu học bản Cóng - Hết địa bàn xã Hạnh Dịch172----Đất ở nông thôn
916Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt35----Đất SX-KD nông thôn
917Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt39----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 67, thửa: 2, 3, 5Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt70----Đất ở nông thôn
919Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt46----Đất SX-KD nông thôn
920Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt51----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 62, thửa: 4, 5, 2Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt92----Đất ở nông thôn
922Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (TờGiáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt69----Đất SX-KD nông thôn
923Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (TờGiáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt76----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 63, thửa: 25) (TờGiáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt138----Đất ở nông thôn
925Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt104----Đất SX-KD nông thôn
926Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt114----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 57, thửa: 7, 4, 2Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt207----Đất ở nông thôn
928Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23,Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt104----Đất SX-KD nông thôn
929Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23,Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt114----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Pỏm Om, bản Khốm, Chăm Pụt, bản Mứt (Tờ 68, thửa: 22, 23,Giáp nghĩa địa bản Pà Cọ - Trường tiểu học bản Mứt207----Đất ở nông thôn
931Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ35----Đất SX-KD nông thôn
932Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ39----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ70, thửa: 124, 116, 135, 132,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ70----Đất ở nông thôn
934Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ52----Đất SX-KD nông thôn
935Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ57----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 108, 112, 113, 114,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ103----Đất ở nông thôn
937Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh DTừ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ86----Đất SX-KD nông thôn
938Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh DTừ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ95----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 68, 78) - Xã Hạnh DTừ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ172----Đất ở nông thôn
940Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ115----Đất SX-KD nông thôn
941Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ127----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - bản Pà Kỉm, bản Chàm, Pà Cọ (Tờ 70, thửa: 62, 61, 46, 20, 19,Từ Đồn biên phòng xã Hạnh Dịch - Nghĩa địa bản Pà Cọ230----Đất ở nông thôn
943Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, thGiáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch35----Đất SX-KD nông thôn
944Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, thGiáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch39----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 73, thửa: 4, 2, 6, 5, 19, 7, 29, 9) (Tờ 72, thGiáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch70----Đất ở nông thôn
946Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch58----Đất SX-KD nông thôn
947Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch63----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 28) (Tờ 73, thửa: 12, 11, 10) (Tờ 72Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch115----Đất ở nông thôn
949Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã HạnhGiáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch104----Đất SX-KD nông thôn
950Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã HạnhGiáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch114----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 72, thửa: 37) (Tờ 71, thửa: 42, 56) - Xã HạnhGiáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch207----Đất ở nông thôn
952Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72,Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch115----Đất SX-KD nông thôn
953Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72,Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch127----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Quế PhongĐường liên xã Tiền Phong - Hạnh Dịch - Bản Chiếng (Tờ 77, thửa: 21, 18, 13) (Tờ 73, thửa: 8) (Tờ 72,Giáp xã Tiền Phong - Đồn Biên phòng xã Hạnh Dịch230----Đất ở nông thôn
955Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66,Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy35----Đất SX-KD nông thôn
956Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66,Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy39----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 65, thửa: 10,25,38,50,67,15,62,68,71,72,73,52,69,47,48,49,60,61,65,66,Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy70----Đất ở nông thôn
958Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29,Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy40----Đất SX-KD nông thôn
959Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29,Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy44----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 8,13,18,19,20,21) (Tờ 65, thửa: 1,2,4,5,6,12,13,14,24,28,29,Từ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy80----Đất ở nông thôn
961Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu ThônTừ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy45----Đất SX-KD nông thôn
962Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu ThônTừ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy50----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Pỏi (Tờ 63, thửa: 2) (Tờ 65, thửa: 3,7,8,16,18,19,23,32,33,34) - Xã Châu ThônTừ trường Mầm Non - Đến hết bản Piêng, Bản Hảy90----Đất ở nông thôn
964Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo35----Đất SX-KD nông thôn
965Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo39----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 62, thửa: 12,19,21) (Tờ 45, thửa: 554) (Tờ 64, thửa: 32,35,38,40,4Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo70----Đất ở nông thôn
967Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu ThônNhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo40----Đất SX-KD nông thôn
968Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu ThônNhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo44----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 64, thửa: 25) - Xã Châu ThônNhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo80----Đất ở nông thôn
970Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20,Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo45----Đất SX-KD nông thôn
971Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20,Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo50----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Na Tóng (Tờ 61, thửa: 2,5,7,8,9) (Tờ 62, thửa: 1, 2, 4, 7, 14, 15, 16, 17, 20,Nhà Ông Ngân - Theo đường bê tông hết bản Na Nháo90----Đất ở nông thôn
973Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến35----Đất SX-KD nông thôn
974Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến39----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 13,14,22,23,33,39,50,51) (Tờ 59, thửa: 2,3,5,6,7,8,9,10,11,1Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến70----Đất ở nông thôn
976Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31,Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến40----Đất SX-KD nông thôn
977Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31,Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến44----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 10,24,21,11,22,20,29,45,38) (Tờ 58, thửa: 11,14,22,23,25,31,Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến80----Đất ở nông thôn
979Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến46----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến51----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Lằm (Tờ 57, thửa: 1,2,6,9,20,29,19,25,35) (Tờ 58, thửa: 1,4,5,7,10,15,16,17,18Từ đầu cầu treo nhà Ông Dương - Nhà Ông Tiến92----Đất ở nông thôn
982Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38,Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung35----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38,Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung39----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 54, thửa: 1) (Tờ 55, thửa: 1, 2, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38,Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung70----Đất ở nông thôn
985Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung40----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung44----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 23) (Tờ 54, thửa: 2, 6, 2008) (Tờ 55, thửa: 6,7,11,12,9,13Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung80----Đất ở nông thôn
988Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27,Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung58----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27,Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung63----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Quạnh (Tờ 56, thửa: 1,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,16,17,18,19,20,24,25,26,27,Trường Mầm Non - Đầu cầu treo đến Nhà Ông Quân và nhà Ông Cung115----Đất ở nông thôn
991Huyện Quế PhongĐường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh35----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Quế PhongĐường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh39----Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Quế PhongĐường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 17, thửa: 25) (Tờ 21, thửa: 48, 24, 25Từ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh70----Đất ở nông thôn
994Huyện Quế PhongĐường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (TờTừ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh40----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Quế PhongĐường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (TờTừ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh44----Đất TM-DV nông thôn
996Huyện Quế PhongĐường liên thôn Cỏ Ngựu - bản Pỏi - Bản Đỉn Đảnh, Na Tóng (Tờ 24, thửa: 6,17,18,22,24,26,28,32) (TờTừ đầu cầu treo - Đến hết bản Đỉn Đảnh80----Đất ở nông thôn
997Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu ThônNhà ông Hòa - Nhà ông Minh35----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu ThônNhà ông Hòa - Nhà ông Minh39----Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 6, thửa: 21, 30, 39) (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6,10, 12) - Xã Châu ThônNhà ông Hòa - Nhà ông Minh70----Đất ở nông thôn
1000Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh58----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh63----Đất TM-DV nông thôn
1002Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 1,2,3,9,16, 21, 22) (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 7) (Tờ 6, thửa: 22Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh115----Đất ở nông thôn
1003Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh230----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh253----Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Pục (Tờ 4, thửa: 13, 19, 20) (Tờ 5, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14,15) (Tờ 6, thửa:Nhà ông Hòa - Nhà ông Minh460----Đất ở nông thôn
1006Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu TNhà ông Thiện - Nhà ông Hà35----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu TNhà ông Thiện - Nhà ông Hà39----Đất TM-DV nông thôn
1008Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 12, 18, 20, 22) (Tờ 8, thửa: 8, 12, 13, 26, 25, 43, 44) - Xã Châu TNhà ông Thiện - Nhà ông Hà70----Đất ở nông thôn
1009Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu ThônNhà ông Thiện - Nhà ông Hà58----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu ThônNhà ông Thiện - Nhà ông Hà63----Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 8, thửa: 18, 19,28, 33, 32, 40,41, 46, 47) (Tờ 9, thửa: 5) - Xã Châu ThônNhà ông Thiện - Nhà ông Hà115----Đất ở nông thôn
1012Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà230----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà253----Đất TM-DV nông thôn
1014Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Mờ (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 11, 13, 15, 17, 21, 1, 2, 3, 4, 5) (Tờ 8, thửa: 1, 3, 4,Nhà ông Thiện - Nhà ông Hà460----Đất ở nông thôn
1015Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu ThônNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết46----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu ThônNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết51----Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 19, 20, 40, 41) (Tờ 11, thửa: 8) - Xã Châu ThônNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết92----Đất ở nông thôn
1018Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu ThônNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết86----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu ThônNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết95----Đất TM-DV nông thôn
1020Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 17, 18,30, 35,44) - Xã Châu ThônNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết172----Đất ở nông thôn
1021Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, tNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết144----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, tNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết158----Đất TM-DV nông thôn
1023Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 9, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 31, 37, 38, 47, 50, 52, 39) (Tờ 11, tNhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết287----Đất ở nông thôn
1024Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa:Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết230----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa:Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết253----Đất TM-DV nông thôn
1026Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Hiền (Tờ 10, thửa: 6, 8, 21, 27, 28, 42, 45, 46, 49, 53, 54, 55, 14) (Tờ 11, thửa:Nhà ông Đoàn - Nhà ông Nam Quyết460----Đất ở nông thôn
1027Huyện Quế PhongĐường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu ThônCây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình316----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Quế PhongĐường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu ThônCây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình348----Đất TM-DV nông thôn
1029Huyện Quế PhongĐường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 17, 25, 36, 80, 85, 88, 90, 96, 100, 105, 108, 89) - Xã Châu ThônCây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình632----Đất ở nông thôn
1030Huyện Quế PhongĐường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình357----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Quế PhongĐường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình392----Đất TM-DV nông thôn
1032Huyện Quế PhongĐường QL16 - Xóm Mới (Tờ 12, thửa: 1, 2, 5, 7, 10, 11, 14, 16, 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 37, 3Cây xăng ông Khanh - Nhà ông Tình713----Đất ở nông thôn
1033Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu ThônNhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh46----Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu ThônNhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh51----Đất TM-DV nông thôn
1035Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thuwae: 29, 31, 44, 45, 46, 47, 52, 3, 4) - Xã Châu ThônNhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh92----Đất ở nông thôn
1036Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18)Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh144----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18)Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh158----Đất TM-DV nông thôn
1038Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 38, 50, 51, 4,9, 17, 35,) (Tờ 17, thửa: 5,9, 8, 17, 18)Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh287----Đất ở nông thôn
1039Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17,Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh230----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17,Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh253----Đất TM-DV nông thôn
1041Huyện Quế PhongĐường QL16 - Cỏ Ngựu, Xóm Mới (Tờ 13, thửa: 15, 16, 28, 33, 34, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 48) (Tờ 17,Nhà ông Tỉnh - Nhà ông Hạnh460----Đất ở nông thôn
1042Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3,Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn58----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3,Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn63----Đất TM-DV nông thôn
1044Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 1, 6, 11, 12, 16, 20,) (Tờ 26, thửa: 3,Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn115----Đất ở nông thôn
1045Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31,Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn115----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31,Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn127----Đất TM-DV nông thôn
1047Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piểu (Tờ 25, thửa: 3, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 21, 22, 23, 31,Nhà ông Tuấn - Giáp xã Cắm Muộn230----Đất ở nông thôn
1048Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1,Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn46----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1,Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn51----Đất TM-DV nông thôn
1050Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 3, 23, 31,) (Tờ 23, thửa: 1,Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn92----Đất ở nông thôn
1051Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn58----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn63----Đất TM-DV nông thôn
1053Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 2,4,5,8,10,12,17,18,21,22,30Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn115----Đất ở nông thôn
1054Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn115----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn127----Đất TM-DV nông thôn
1056Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Lạn, Bản Piểu (Tờ 22, thửa: 9, 11, 14, 13, 16, 24, 29,30Nhà ông Hiếu - Nhà ông Tuấn230----Đất ở nông thôn
1057Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - XãTrạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện52----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - XãTrạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện57----Đất TM-DV nông thôn
1059Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19thửa: , thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - XãTrạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện103----Đất ở nông thôn
1060Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã ChâuTrạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện63----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã ChâuTrạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện69----Đất TM-DV nông thôn
1062Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 19, thửa: 19) (Tờ 18, thửa: 8) - Xã ChâuTrạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện126----Đất ở nông thôn
1063Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47,Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện144----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47,Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện158----Đất TM-DV nông thôn
1065Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Na Tỳ, Na Lạn (Tờ 14, thửa: 36, 37, 28, 30, 40, 41, 46, 47,Trạm kiểm Lâm - Nhà ông Viện287----Đất ở nông thôn
1066Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn46----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn51----Đất TM-DV nông thôn
1068Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 16, thửa: 2) (Tờ 15, thửa: 14, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 2Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn92----Đất ở nông thôn
1069Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn230----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn253----Đất TM-DV nông thôn
1071Huyện Quế PhongĐường QL16 - Bản Na Tỳ, Na Lạn, Cỏ Ngựu (Tờ 14, thửa: 6, 7, 8, 10, 12, 11, 13, 14, 17, 18,16, 23, 22Giáp xã Châu Kim - Nhà ông Toàn460----Đất ở nông thôn
1072Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1074Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 23, 33, 35, 36, 37, 42, 43, 45, 51, 52) (Tờ 8, thửa: 60Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1075Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản69----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản76----Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 14, thửa: 1, 63) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản138----Đất ở nông thôn
1078Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1080Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 6, 7) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1081Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản58----Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản63----Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 14, thửa: 44) - Xã Châu KimĐầu bản - Cuối bản115----Đất ở nông thôn
1084Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn35----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn39----Đất TM-DV nông thôn
1086Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 19) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn70----Đất ở nông thôn
1087Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn52----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn57----Đất TM-DV nông thôn
1089Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn103----Đất ở nông thôn
1090Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn173----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn190----Đất TM-DV nông thôn
1092Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 27, thửa: 20) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn345----Đất ở nông thôn
1093Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70)Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn35----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70)Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn39----Đất TM-DV nông thôn
1095Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 21, thửa: 62, 67, 69, 70, 73) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70)Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn70----Đất ở nông thôn
1096Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã ChGiáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn52----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã ChGiáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn57----Đất TM-DV nông thôn
1098Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 4, 5, 17) (Tờ 26, thửa: 4, 12, 21, 24, 28, 37, 41, 42) - Xã ChGiáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn103----Đất ở nông thôn
1099Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn201----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn221----Đất TM-DV nông thôn
1101Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Muồng (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37, 40, 46, 45, 43, 44, 51, 50, 57, 61, 67) (Tờ 25Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn402----Đất ở nông thôn
1102Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1104Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 23, 27, 31, 30, 2Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1105Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, tĐầu bản - Cuối bản46----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, tĐầu bản - Cuối bản51----Đất TM-DV nông thôn
1107Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Mồng (Tờ 5, thửa: 88, 89, 83, 84, 64, 66, 65, 69, 75, 81, 77, 76, 70) (Tờ 6, tĐầu bản - Cuối bản92----Đất ở nông thôn
1108Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1110Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 96, 108, 101, 95, 92, 91, 94, 100, 99, 97) (Tờ 8, thửa: 5, 1Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1111Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18,Đầu bản - Cuối bản58----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18,Đầu bản - Cuối bản63----Đất TM-DV nông thôn
1113Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Chổi (Tờ 5, thửa: 86, 98, 103, 104, 102, 105, 106, 93) (Tờ 8, thửa: 8, 63, 18,Đầu bản - Cuối bản115----Đất ở nông thôn
1114Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, thĐầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, thĐầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1116Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 4, 3, 9, 8, 12) (Tờ 8, thửa: 16, 21, 19, 62) (Tờ 11, thĐầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1117Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30,Đầu bản - Cuối bản46----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30,Đầu bản - Cuối bản51----Đất TM-DV nông thôn
1119Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Liên Minh (Tờ 7, thửa: 5, 11, 18, 22, 17, 21) (Tờ 8, thửa: 31, 48, 44, 47, 30,Đầu bản - Cuối bản92----Đất ở nông thôn
1120Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1122Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 46, 54, 61, 63, 64, 43, 39, 36, 32, 38, 42, 72, 33, 34, 3Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1123Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9Đầu bản - Cuối bản69----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9Đầu bản - Cuối bản76----Đất TM-DV nông thôn
1125Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Khoẳng (Tờ 11, thửa: 47, 55, 65, 66, 75, 74, 73, 61, 78) (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9Đầu bản - Cuối bản138----Đất ở nông thôn
1126Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1128Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 10, thửa: 10, thửa: 2, 3, 4, 8) (Tờ 13, thửa: 47, 50, 37, 50, 80, 88, 8Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1129Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56,Đầu bản - Cuối bản58----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56,Đầu bản - Cuối bản63----Đất TM-DV nông thôn
1131Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Bản Đổ (Tờ 12, thửa: 1, 2, 2003) (Tờ 13, thửa: 62, 48, 49, 78, 63, 64, 66, 65, 56,Đầu bản - Cuối bản115----Đất ở nông thôn
1132Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42,Đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42,Đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1134Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 17, thửa: 78, 66, 88, 85, 75, 76, 30, 20, 19, 18, 15, 16, 22, 17, 42,Đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1135Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61,Đầu bản - Cuối bản52----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61,Đầu bản - Cuối bản57----Đất TM-DV nông thôn
1137Huyện Quế PhongĐường liên thôn - Hữu Văn (Tờ 12, thửa: 6, 7) (Tờ 17, thửa: 53, 70, 88, 49, 67, 62, 63, 32, 74, 61,Đầu bản - Cuối bản103----Đất ở nông thôn
1138Huyện Quế PhongĐường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu KimNgã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải35----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Quế PhongĐường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu KimNgã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải39----Đất TM-DV nông thôn
1140Huyện Quế PhongĐường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Châu KimNgã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải70----Đất ở nông thôn
1141Huyện Quế PhongĐường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải115----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Quế PhongĐường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải127----Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Quế PhongĐường Châu Kim- Nậm Giải - Bản Muồng (Tờ 28, thửa: 1, 2) (Tờ 25, thửa: 31, 26, 22, 10, 9, 7, 6, 5, 4Ngã ba đường đi xã Nậm Giải - Giáp địa phận xã Nậm Giải230----Đất ở nông thôn
1144Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn35----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn39----Đất TM-DV nông thôn
1146Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 1, 4, 6, 8) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn70----Đất ở nông thôn
1147Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn52----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn57----Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 24, 26, 14) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn103----Đất ở nông thôn
1150Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn173----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn190----Đất TM-DV nông thôn
1152Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 27, thửa: 5, 9, 15, 16, 30, 25, 21, 22, 23, 18, 27, 11) - Xã Châu KimGiáp nhà ông Lang Đoàn - Giáp địa phận xã Châu Thôn345----Đất ở nông thôn
1153Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66,Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn35----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66,Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn39----Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 76, 72, 60, 64, 58, 59, 68, 78) (Tờ 22, thửa: 49, 56, 59, 60, 66,Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn70----Đất ở nông thôn
1156Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71,Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn200----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71,Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn220----Đất TM-DV nông thôn
1158Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 21, thửa: 70, 73, 65, 69, 62, 67, 63) (Tờ 22, thửa: 41, 47, 54, 55, 69, 71,Giáp Huôi Cọ - Nhà ông Lang Đoàn400----Đất ở nông thôn
1159Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37,Giáp Bản Đô - Huôi Cọ35----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37,Giáp Bản Đô - Huôi Cọ39----Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 48, 64, 45, 52, 53, 71, 80, 84, 83) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 38, 37,Giáp Bản Đô - Huôi Cọ70----Đất ở nông thôn
1162Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7Giáp Bản Đô - Huôi Cọ58----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7Giáp Bản Đô - Huôi Cọ63----Đất TM-DV nông thôn
1164Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 15, 25, 13, 23, 37, 46, 36, 35, 34, 33, 21, 44, 50, 51, 63, 73, 7Giáp Bản Đô - Huôi Cọ115----Đất ở nông thôn
1165Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66,Giáp Bản Đô - Huôi Cọ230----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66,Giáp Bản Đô - Huôi Cọ253----Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Cọ (Tờ 23, thửa: 5, 6, 12, 11, 22, 20, 31, 30, 48, 42, 27, 16, 18, 19, 56, 55, 66,Giáp Bản Đô - Huôi Cọ460----Đất ở nông thôn
1168Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn35----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn39----Đất TM-DV nông thôn
1170Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 71, 21, 22, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn70----Đất ở nông thôn
1171Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45,Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn58----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45,Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn63----Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 48, 49, 50, 51, 62, 70, 69, 68, 67, 72) (Tờ 20, thửa: 47, 55, 45,Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn115----Đất ở nông thôn
1174Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn259----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn284----Đất TM-DV nông thôn
1176Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Đô (Tờ 19, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 39, 41, 75, 61, 36, 35, 59, 60, 57, 3Nhà bà Biên - Hết nhà Ông Sơn517----Đất ở nông thôn
1177Huyện Quế PhongĐường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14,Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng40----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Quế PhongĐường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14,Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng44----Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Quế PhongĐường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 15, 14, 2, 23, 27, 34, 28, 40, 42, 39, 33, 9, 14,Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng80----Đất ở nông thôn
1180Huyện Quế PhongĐường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5,Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng115----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Quế PhongĐường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5,Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng127----Đất TM-DV nông thôn
1182Huyện Quế PhongĐường liên thôn Kim Khê - Bản Khoẳng (Tờ 15, thửa: 25, 22, 21, 20, 19, 12, 24, 18, 17, 16, 8, 6, 5,Từ nhà ông Thiện - Giáp cầu Bản Khoẳng230----Đất ở nông thôn
1183Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102)Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)46----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102)Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)51----Đất TM-DV nông thôn
1185Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 16, thửa: 9, 5, 1, 2, 3, 4, 69, 76, 84, 75, 98, 107, 99, 89, 95, 102)Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)92----Đất ở nông thôn
1186Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thửNhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)86----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thửNhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)95----Đất TM-DV nông thôn
1188Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 123, 112, 118, 60, 65, 51, 60, 71) (Tờ 16, thửa: (Tờ 16, thửNhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)172----Đất ở nông thôn
1189Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43,Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)374----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43,Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)411----Đất TM-DV nông thôn
1191Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê (Tờ 15, thửa: 64, 58, 85, 72, 73, 45, 50, 59, 64, 63, 66, 56, 47, 48, 43,Nhà bà Phong - Giáp nhà bà Biên (bản Đô)747----Đất ở nông thôn
1192Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu KimCầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong230----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu KimCầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong253----Đất TM-DV nông thôn
1194Huyện Quế PhongĐường QL 16 - Bản Kim Khê - Xã Châu KimCầu Đập tràn - Giáp nhà bà Phong460----Đất ở nông thôn
1195Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (TTừ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt35----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (TTừ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt39----Đất TM-DV nông thôn
1197Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 18, thửa: 15, 22, 12) (TTừ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt70----Đất ở nông thôn
1198Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (TờTừ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt50----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (TờTừ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt55----Đất TM-DV nông thôn
1200Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 8, 21, 25) (TờTừ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt100----Đất ở nông thôn
1201Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (TờĐịa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng)35----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (TờĐịa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng)39----Đất TM-DV nông thôn
1203Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, bản Hố Quái, Ná Cho, bản Phả Pạt, bản Na Nọi (TờĐịa phần giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mỏng (giáp nhà ông Vi Văn Hùng)70----Đất ở nông thôn
1204Huyện Quế PhongĐường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,-35----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Quế PhongĐường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,-39----Đất TM-DV nông thôn
1206Huyện Quế PhongĐường bản Cắm - Ná Khích - Ná Khích, Pà Lấu (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,-70----Đất ở nông thôn
1207Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa:Từ đầu bản - Cuối bản35----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa:Từ đầu bản - Cuối bản39----Đất TM-DV nông thôn
1209Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (3 bản Cắm) (Tờ 30, thửa: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) (Tờ 34, thửa:Từ đầu bản - Cuối bản70----Đất ở nông thôn
1210Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4Từ đầu bản - Cuối bản40----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4Từ đầu bản - Cuối bản44----Đất TM-DV nông thôn
1212Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 21, 27, 33, 34, 42, 41, 53, 52, 64, 65, 55, 54, 47, 4Từ đầu bản - Cuối bản80----Đất ở nông thôn
1213Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm MuộnTừ đầu bản - Cuối bản69----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm MuộnTừ đầu bản - Cuối bản76----Đất TM-DV nông thôn
1215Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pà Pạt - Bản Cắm (Tờ 30, thửa: 2, 3) - Xã Cắm MuộnTừ đầu bản - Cuối bản138----Đất ở nông thôn
1216Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt35----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt39----Đất TM-DV nông thôn
1218Huyện Quế PhongĐường liên thôn Pún Đến bản Đỏn Phạt - Bản Pún, bản Đỏn Phạt (Tờ 28, thửa: 37, 38, 30, 36, 47, 48, 5Đầu bản Pún - Cuối bản Đỏn Phạt70----Đất ở nông thôn
1219Huyện Quế PhongĐường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún50----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Quế PhongĐường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún55----Đất TM-DV nông thôn
1221Huyện Quế PhongĐường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm (Tờ 28, thửa: 23, 19, 17, 16, 24, 25, 49, 67, 66, 72, 75, 74, 79,7Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún100----Đất ở nông thôn
1222Huyện Quế PhongĐường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62,Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún92----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Quế PhongĐường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62,Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún101----Đất TM-DV nông thôn
1224Huyện Quế PhongĐường liên thôn Phả Pạt - bản Cắm - Bản Phả Pạt, Bản Pún (Tờ 22, thửa: 49, 38, 9, 8, 22, 36, 47, 62,Mạc Văn Hải - Hết nhà Hà Văn Thanh cuối bản Pún184----Đất ở nông thôn
1225Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47,Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn115----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47,Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn127----Đất TM-DV nông thôn
1227Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 21, 22, 34, 42, 47,Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn230----Đất ở nông thôn
1228Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn200----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn220----Đất TM-DV nông thôn
1230Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Mòng 1,2,3, Bản Na Cấn (Tờ 23, thửa: 18, 19, 20, 6, 7, 8, 2Giáp nhà Vi Văn Hùng - Hết bản Ná Cấn400----Đất ở nông thôn
1231Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22,Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt35----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22,Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt39----Đất TM-DV nông thôn
1233Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 9, thửa: 43, 39, 30, 22,Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt70----Đất ở nông thôn
1234Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt40----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt44----Đất TM-DV nông thôn
1236Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 17, thửa: 27, 32, 40, 42Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt80----Đất ở nông thôn
1237Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6,Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt50----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6,Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt55----Đất TM-DV nông thôn
1239Huyện Quế PhongĐường liên thôn từ bản Bố đến bản Phả Pạt - Bản Bố, Na Cho, Bản Phả Pạt (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 5, 6,Từ đầu bản Bố - Đến hết bản Phả Pạt100----Đất ở nông thôn
1240Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng35----Đất SX-KD nông thôn
1241Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng39----Đất TM-DV nông thôn
1242Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 11,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng70----Đất ở nông thôn
1243Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng46----Đất SX-KD nông thôn
1244Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng51----Đất TM-DV nông thôn
1245Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 10,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng92----Đất ở nông thôn
1246Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng86----Đất SX-KD nông thôn
1247Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng95----Đất TM-DV nông thôn
1248Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 6,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng172----Đất ở nông thôn
1249Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng115----Đất SX-KD nông thôn
1250Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng127----Đất TM-DV nông thôn
1251Huyện Quế PhongĐường Châu Thôn - Tân Xuân (QL48D) - Bản Piếng Cắm, Bản Hố Quái, Na Cho, Phả Pạt, bản Na Nọi (Tờ 1,Từ địa phận giáp xã Châu Thôn - Đầu bản Mòng230----Đất ở nông thôn
5/5 - (3 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x