Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);
– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất SX-KD nông thôn | 230 | - | - | - |
| 2 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất TM-DV nông thôn | 253 | - | - | - |
| 3 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 225, 226) - Xã Tri Lễ Đường rẽ vào Nậm Nhoóng - Đến Cầu Chà Lam Cuối bản Na Niếng | Đất ở nông thôn | 460 | - | - | - |
| 4 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 46 | - | - | - |
| 5 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 51 | - | - | - |
| 6 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 2, 13, 21, 46,) (Tờ 59, thửa: 47, 55, 70, 72) (Tờ 45, thửa: 9 Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 92 | - | - | - |
| 7 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 8 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 9 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 2, 3, 2005) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 10 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 46 | - | - | - |
| 11 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 51 | - | - | - |
| 12 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 6, 7, 12) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 92 | - | - | - |
| 13 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 87 | - | - | - |
| 14 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 95 | - | - | - |
| 15 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 1, 9, 10) (Tờ 60, thửa: 1, 3, 7, 10, 12, 23, 29, Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 173 | - | - | - |
| 16 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 87 | - | - | - |
| 17 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 95 | - | - | - |
| 18 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 19, 35, 40, 60) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 173 | - | - | - |
| 19 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 202 | - | - | - |
| 20 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 222 | - | - | - |
| 21 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 11) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 403 | - | - | - |
| 22 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 345 | - | - | - |
| 23 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 380 | - | - | - |
| 24 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 5, 8, 10, 18, 22, 24, 27, 36) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 690 | - | - | - |
| 25 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 26 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 27 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 63, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 28 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 46 | - | - | - |
| 29 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 51 | - | - | - |
| 30 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 17, 21 ,25, 49) (Tờ 62, thửa: 1, 11, 12, 1 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 92 | - | - | - |
| 31 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 115 | - | - | - |
| 32 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 127 | - | - | - |
| 33 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 16) (Tờ 53, thửa: 49, 51, 53) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 230 | - | - | - |
| 34 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 35 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 36 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 66, thửa: 1, 2, 6, 8, 11, 13, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 37 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 52 | - | - | - |
| 38 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 57 | - | - | - |
| 39 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 35, 39, 42, 43) (Tờ Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 104 | - | - | - |
| 40 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 115 | - | - | - |
| 41 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 127 | - | - | - |
| 42 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 230 | - | - | - |
| 43 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 44 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 45 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 1, 23) (Tờ 75, thửa: 1, 33, 2, 5, 1, 4) - Xã Tri Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 46 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 52 | - | - | - |
| 47 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 57 | - | - | - |
| 48 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 3, 4, 6, 10, 11, 15, 18, 24, 29, 49, 51) (Tờ 75, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 104 | - | - | - |
| 49 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 104 | - | - | - |
| 50 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 114 | - | - | - |
| 51 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Tà Pàn (Tờ 74, thửa: 5, 8, 37, 34) (Tờ 78, thửa: 2, 3, 7, 12, 13, 14, Từ đầu bản Tà Pàn - Đến cầu sông Quàng | Đất ở nông thôn | 207 | - | - | - |
| 52 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 53 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 54 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 1,2,13,28,33) (Tờ 55, thửa: 1,2,6,10,11) (Tờ 56, t Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 55 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 56 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 57 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Lịt (Tờ 54, thửa: 10,12,16,17,18,19,15,26,38,39,44,40,41,36,42,23) ( Đầu cầu treo ná chang- ná lịt - Hết bản Ná Lịt | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 58 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 59 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 60 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 1,5,7,12,23,36.) (Tờ 44, thửa: 48,47,35,25,23,14 Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 61 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 62 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 63 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Chạng- Ná Lịt - Bản Ná Chạng (Tờ 53, thửa: 2,3,14) (Tờ 44, thửa: 26,27,36,27,44,45) - Xã Tr Trường tiểu học Tri Lễ 2 - Hết bản Ná Chạng | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 64 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 65 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 66 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 71, thửa: 21,26,27,28,32,38,35,42,43,41,47,45, 50,49,48,53,54,5551,56 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 67 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 68 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 69 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Túi - Bản Ná Túi (Tờ 63, thửa: 17,18,19,21,22) (Tờ 71, thửa: 1,3,5,7,8,10,11,13,14,16,19,20 Nghĩa địa Ná Túi - Hết bản Ná Túi | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 70 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 71 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 72 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 34,35,44,47,52,48,56,42,50,38) (Tờ 70, thửa: 24,15,36,40,43, Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 73 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 74 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 75 | Huyện Quế Phong | Đường Ná Cấn - Bản Ná Cấn (Tờ 62, thửa: 36,39,43,41,46,45,51) (Tờ 3, 5, 6, 9, 11) - Xã Tri Lễ Đầu bản Ná Cấn - Hết bản Ná Cấn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 76 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 77 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 78 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 9,23,34,38,53,) (Tờ 68, thửa: 2,26,37,48,55) - Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 79 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 80 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 81 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 8,25,24,14,20,31,32,37,41,52,17,8) (Tờ 68, thử Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 82 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 58 | - | - | - |
| 83 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 63 | - | - | - |
| 84 | Huyện Quế Phong | Đường Tri Lễ- Nậm Nhoóng - Bản Chả Lạnh (Tờ 61, thửa: 13,18,19,21,22,27,29,30,35,36,39,40,44,45,47,5 Ngã ba nhà Tâm Ninh - Hêt địa phận đất Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 115 | - | - | - |
| 85 | Huyện Quế Phong | Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 86 | Huyện Quế Phong | Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 87 | Huyện Quế Phong | Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 21, thửa: 13,14,15,16,21,22,23,26,18,19,30) - Xã Tri Lễ Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 88 | Huyện Quế Phong | Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 89 | Huyện Quế Phong | Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 90 | Huyện Quế Phong | Đường Piếng Luống - Kèm Ải - Bản Kèm Ải (Tờ 18, thửa: 2,4,5,7,8,10,11,12) (Tờ 21, thửa: 1,2,3,4,5,8, Từ đầu bản Kèm Ải - Hết bản Kèm Ải | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 91 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 92 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 93 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 2,3,6,18.20,17,24,30,36) (Tờ 23, thửa: 82,83,81,62,6 Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 94 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 95 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 96 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lốm- Kẻm Ải - Bản Đôn (Tờ 24, thửa: 47,34,32,23,22,15,21,16,4,1,14) (Tờ 23, thửa: 84,85, Cầu tràn Bản Chọt - Hêt bản Đôn | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 97 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 98 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 99 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 126,111,110,99,88,82,69,61,50,163,157,53, 154, 148, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 100 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất SX-KD nông thôn | 45 | - | - | - |
| 101 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất TM-DV nông thôn | 50 | - | - | - |
| 102 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Chọt (Tờ 24, thửa: 166, 164,165,162, 161,158,151,150,149,139,141,138, Cuối bản Lằm - Hết bản Chọt | Đất ở nông thôn | 90 | - | - | - |
| 103 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 104 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 105 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 38,35,77,40,31,25,24,19,13) (Tờ 28, thửa: 63,64,59,4 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 106 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất SX-KD nông thôn | 41 | - | - | - |
| 107 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất TM-DV nông thôn | 45 | - | - | - |
| 108 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Ải - Bản Lằm (Tờ 32, thửa: 53,39,36,33,32,22,20,16,14,7,3,5,27) (Tờ 28, thửa: 7 Cuối bản Piêng Lôm - Hết bản Lằm | Đất ở nông thôn | 81 | - | - | - |
| 109 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 110 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 111 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 7,4,46,41) (Tờ 35, thửa: 17, 27, 32) - Xã Tri Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 112 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất SX-KD nông thôn | 58 | - | - | - |
| 113 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất TM-DV nông thôn | 63 | - | - | - |
| 114 | Huyện Quế Phong | Đường Piêng Lôm- Kẻm Aỉ - Bản Piêng Lôm (Tờ 37, thửa: 6,5,2003) (Tờ 35, thửa: 55,58,56,52, 48,50,49 Cầu tràn Piêng Lôm - Hết bản Piêng Lôm | Đất ở nông thôn | 115 | - | - | - |
| 115 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 116 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 117 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 88,70,49,66,50,73,72,86,114,113, 103,7,8,16,15,25 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 118 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 119 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 120 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn bản Cắm- bản Nóng 1 (Tờ 31, thửa: 46,45,22,21,4,5,6,17,42,41,37,18,42,44,48,67,68,40 Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng - Hết bản Nóng 1 | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 121 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 122 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 123 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 65,80,71,78,63,70,66,64,53,51,56,55,43,34,41 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 124 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 125 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 126 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Cắm- Nóng 1 - Bản Cắm (Tờ 34, thửa: 76,74,81,73,69, 58,49,76,39,31, 26, 21,18,12 Khe Cắm - Nghĩa địa bản Cắm- bản Nóng | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 127 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 128 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 129 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 48, thửa: 74, 58, 4) (Tờ 40, thửa: 16,15,11,1 Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 130 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 46 | - | - | - |
| 131 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 51 | - | - | - |
| 132 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Yên Sơn (Tờ 40, thửa: 5,6,7,13,18, 24,25,19,20,30,29, 33, Cầu tràn bản Chiềng - Hết bản Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 92 | - | - | - |
| 133 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 134 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 135 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 106,105,104,102,115,50,44,35,49,41, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 136 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 137 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 138 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 114,113,112,55,45,21,17,14,12,16,11, Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 139 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất SX-KD nông thôn | 58 | - | - | - |
| 140 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất TM-DV nông thôn | 63 | - | - | - |
| 141 | Huyện Quế Phong | Đường liên thôn Bản Chiềng - Yên Sơn - Bản Chiềng (Tờ 36, thửa: 88,85,84,83,95,94,91,109,89,101,90,8 Cổng đồn Biên phòng xã Tri Lễ - Cầu tràn bản Chiềng | Đất ở nông thôn | 115 | - | - | - |
| 142 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 143 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 144 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 18,8,1,12) (Tờ 39, thửa: 23, 2, 20 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 145 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 40 | - | - | - |
| 146 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 44 | - | - | - |
| 147 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 19,17,20,23,15,9) (Tờ 39, thửa: 15 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 80 | - | - | - |
| 148 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 50 | - | - | - |
| 149 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 55 | - | - | - |
| 150 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Piêng Luống, Pà Khốm (Tờ 38, thửa: 30,29,33) (Tờ 39, thửa: 32,28,29,3 Cuối bản San - Hết địa phận xã Tri Lễ | Đất ở nông thôn | 100 | - | - | - |
| 151 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 152 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 153 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 57, thửa: 35,46,28,24,26,29) (Tờ 58, thửa: 14, 15, 10, 42) (Tờ 59, thửa Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 154 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 46 | - | - | - |
| 155 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 51 | - | - | - |
| 156 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 47,29,28,27,20,39,26,24,34,35,42,36,17,5,3,12,9,43) (Tờ 59, t Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 92 | - | - | - |
| 157 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất SX-KD nông thôn | 86 | - | - | - |
| 158 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất TM-DV nông thôn | 95 | - | - | - |
| 159 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) (Tờ 58, thửa: 30, 40, 41, 44, 45, 33, 32, 31, 9) (Tờ 59, thửa: 43, 51, 62, Cuối bản Ná Ca - Hết bản San | Đất ở nông thôn | 172 | - | - | - |
| 160 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 161 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 162 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 113) - Xã Tri Lễ Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 163 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 46 | - | - | - |
| 164 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 51 | - | - | - |
| 165 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 48, thửa: 34, 64, 68, 121, 117, 75, 47, 51, 46, 47) - Xã Tr Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 92 | - | - | - |
| 166 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất SX-KD nông thôn | 87 | - | - | - |
| 167 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất TM-DV nông thôn | 95 | - | - | - |
| 168 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Ná Ca (Tờ 49, thửa: 4, 8, 11, 13) (Tờ 48, thửa: 49, 67, 82, 90, 98, 1 Từ ngã ba bản Na Niếng - Hết bản Ná Ca | Đất ở nông thôn | 173 | - | - | - |
| 169 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 87 | - | - | - |
| 170 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 95 | - | - | - |
| 171 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 114, 36, 37, 19, 79, 78, 26) - Xã Tri Lễ Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 173 | - | - | - |
| 172 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 202 | - | - | - |
| 173 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 222 | - | - | - |
| 174 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 112, 111, 105, 93, 95, 96, 94, 91, 115, 90, 106, 86 Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 403 | - | - | - |
| 175 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 345 | - | - | - |
| 176 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 380 | - | - | - |
| 177 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Xóm Chợ (Tờ 37, thửa: 97, 104, 107, 110) (Tờ 42, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, Từ cầu Cha Lam - Khe Cắm | Đất ở nông thôn | 690 | - | - | - |
| 178 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 179 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 180 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 50, thửa: 50) (Tờ 51, thửa: 41, 61, 83, 74, 67, 56, 53, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 181 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất SX-KD nông thôn | 69 | - | - | - |
| 182 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất TM-DV nông thôn | 76 | - | - | - |
| 183 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 17) (Tờ 50, thửa: 11, 16, 17, 26, 18, 29, 30, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất ở nông thôn | 138 | - | - | - |
| 184 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất SX-KD nông thôn | 173 | - | - | - |
| 185 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất TM-DV nông thôn | 190 | - | - | - |
| 186 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Na Niếng (Tờ 43, thửa: 38, 37, 36, 35, 52, 50, 49, 47, 46, 45, 32, Đường rẽ vào xã Nậm Nhoóng - Đến cầu Cha Lam | Đất ở nông thôn | 345 | - | - | - |
| 187 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 188 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 189 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 62, thửa: 16, 20, 23, 26) - Xã Tri Lễ Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 190 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 46 | - | - | - |
| 191 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 51 | - | - | - |
| 192 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 22, 27, 36, 39, 28, 40, 34, 47, 37, 52, 54 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 92 | - | - | - |
| 193 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất SX-KD nông thôn | 115 | - | - | - |
| 194 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất TM-DV nông thôn | 127 | - | - | - |
| 195 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Đ1 Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 17, 21 Đầu cầu Huôi Mai - Đường Tri Lễ-Nậm Nhoóng | Đất ở nông thôn | 230 | - | - | - |
| 196 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 35 | - | - | - |
| 197 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 39 | - | - | - |
| 198 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 31, 41, 34) (Tờ 65, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất ở nông thôn | 70 | - | - | - |
| 199 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất SX-KD nông thôn | 52 | - | - | - |
| 200 | Huyện Quế Phong | Đường Tây Nghệ An (QL16) - Bản Bò, Pịch Niệng, Đ2-Minh Châu-Ná Túi (Tờ 64, thửa: 29, 37, 36, 38, 32, Từ cầu sông Quàng - Đến cầu Huôi Mai | Đất TM-DV nông thôn | 57 | - | - | - |

