Bảng giá đất Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội
| STT | Đơn vị hành chính | Chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | Quận Hoàng Mai | Tại đây |
| 2 | Quận Long Biên | Tại đây |
| 3 | Quận Thanh Xuân | Tại đây |
| 4 | Quận Bắc Từ Liêm | Tại đây |
| 5 | Quận Ba Đình | Tại đây |
| 6 | Quận Cầu Giấy | Tại đây |
| 7 | Quận Đống Đa | Tại đây |
| 8 | Quận Hai Bà Trưng | Tại đây |
| 9 | Quận Hoàn Kiếm | Tại đây |
| 10 | Quận Hà Đông | Tại đây |
| 11 | Quận Tây Hồ | Tại đây |
| 12 | Quận Nam Từ Liêm | Tại đây |
| 13 | Huyện Đan Phượng | Tại đây |
| 14 | Huyện Gia Lâm | Tại đây |
| 15 | Huyện Đông Anh | Tại đây |
| 16 | Huyện Chương Mỹ | Tại đây |
| 17 | Huyện Hoài Đức | Tại đây |
| 18 | Huyện Ba Vì | Tại đây |
| 19 | Huyện Mỹ Đức | Tại đây |
| 20 | Huyện Phúc Thọ | Tại đây |
| 21 | Huyện Thạch Thất | Tại đây |
| 22 | Huyện Quốc Oai | Tại đây |
| 23 | Huyện Thanh Trì | Tại đây |
| 24 | Huyện Thường Tín | Tại đây |
| 25 | Huyện Thanh Oai | Tại đây |
| 26 | Huyện Phú Xuyên | Tại đây |
| 27 | Huyện Mê Linh | Tại đây |
| 28 | Huyện Sóc Sơn | Tại đây |
| 29 | Huyện Ứng Hòa | Tại đây |
| 30 | Thị xã Sơn Tây | Tại đây |


