Bảng giá đất tại Quận Hoàng Mai – Hà Nội

0 72.305

Bảng giá đất Quận Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 về thông qua bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi tại Quyết định 20/2023/QĐ-UBND ngày 07/9/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Hoàng Mai – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Hoàng Mai – Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Nguyên tắc chung

Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

– Vị trí 1 tiếp giáp đường, phố có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi tắt là đường (phố)) có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

– Các vị trí 2, 3 và 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

3.1.2. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này;

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

3.2. Bảng giá đất Quận Hoàng Mai – Hà Nội mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
2Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường27.600.000.00015.732.000.00012.972.000.00011.592.000.000-Đất ở đô thị
3Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
4Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
5Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
6Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
7Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
8Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
9Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú16.000.000.0009.760.000.0008.160.000.0007.360.000.000-Đất ở đô thị
10Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai14.400.000.0009.072.000.0007.632.000.0006.912.000.000-Đất ở đô thị
11Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
12Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai16.560.000.00010.433.000.0008.777.000.0007.949.000.000-Đất ở đô thị
13Quận Hoàng MaiĐông ThiênĐầu đường - Cuối đường16.560.000.00010.433.000.0008.777.000.0007.949.000.000-Đất ở đô thị
14Quận Hoàng MaiĐường Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
15Quận Hoàng MaiĐường Đại Kim đi Tân TriềuKim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
16Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (trong đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
17Quận Hoàng MaiĐường gom chân đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú14.030.000.0009.120.000.0007.717.000.0007.015.000.000-Đất ở đô thị
18Quận Hoàng MaiĐường Khuyến LươngĐầu đường - Cuối đường16.560.000.00010.433.000.0008.777.000.0007.949.000.000-Đất ở đô thị
19Quận Hoàng MaiĐường Kim GiangĐịa phận quận Hoàng Mai -24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
20Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamTam Trinh - Ngã ba Phố Vĩnh Hưng24.360.000.00013.885.000.00011.449.000.00010.231.000.000-Đất ở đô thị
21Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamNgã ba Phố Vĩnh Hưng - Đê sông Hồng22.040.000.00012.783.000.00010.579.000.0009.477.000.000-Đất ở đô thị
22Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía có đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai22.040.000.00012.783.000.00010.579.000.0009.477.000.000-Đất ở đô thị
23Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía đối diện đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai31.320.000.00017.539.000.00014.407.000.00012.841.000.000-Đất ở đô thị
24Quận Hoàng MaiĐường nối Quốc lộ 1A - Trương ĐịnhGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
25Quận Hoàng MaiĐường Hưng ThịnhNgã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Giáp kênh xả thải Yên Sở21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
26Quận Hoàng MaiĐường nối từ phố Linh Đường đến phố Bằng LiệtLinh Đường - Bằng Liệt30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
27Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânQuốc Lộ 1A - Đường Lĩnh Nam31.320.000.00017.539.000.00014.407.000.00012.841.000.000-Đất ở đô thị
28Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânĐường Lĩnh Nam - Đê sông Hồng30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
29Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
30Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 125.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
31Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1BĐường Pháp Vân - Hết địa phận quận Hoàng Mai31.320.000.00017.539.000.00014.407.000.00012.841.000.000-Đất ở đô thị
32Quận Hoàng MaiĐường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam16.560.000.00010.433.000.0008.777.000.0007.949.000.000-Đất ở đô thị
33Quận Hoàng MaiĐường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh TrìPhố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
34Quận Hoàng MaiĐường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinh - chợ Yên Duyên21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
35Quận Hoàng MaiĐường Vành đai 3Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
36Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát27.840.000.00015.869.000.00013.085.000.00011.693.000.000-Đất ở đô thị
37Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân24.360.000.00013.885.000.00011.449.000.00010.231.000.000-Đất ở đô thị
38Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát40.600.000.00021.924.000.00017.864.000.00015.834.000.000-Đất ở đô thị
39Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân35.960.000.00019.778.000.00016.182.000.00014.384.000.000-Đất ở đô thị
40Quận Hoàng MaiGiáp BátĐầu đường - Cuối đường24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
41Quận Hoàng MaiGiáp NhịNgõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
42Quận Hoàng MaiHoàng LiệtĐầu đường - Cuối đường30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
43Quận Hoàng MaiHoàng MaiĐầu đường - Cuối đường24.360.000.00013.885.000.00011.449.000.00010.231.000.000-Đất ở đô thị
44Quận Hoàng MaiHồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ35.960.000.00019.778.000.00016.182.000.00014.384.000.000-Đất ở đô thị
45Quận Hoàng MaiHưng PhúcĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
46Quận Hoàng MaiKim ĐồngĐầu đường - Cuối đường35.650.000.00019.608.000.00016.043.000.00014.260.000.000-Đất ở đô thị
47Quận Hoàng MaiLinh ĐàmĐặng Xuân Bảng - Đường vành đai 324.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
48Quận Hoàng MaiLinh ĐườngĐầu đường - Cuối đường30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
49Quận Hoàng MaiLương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường27.600.000.00015.732.000.00012.972.000.00011.592.000.000-Đất ở đô thị
50Quận Hoàng MaiMai ĐộngĐầu đường - Cuối đường25.520.000.00014.546.000.00011.994.000.00010.718.000.000-Đất ở đô thị
51Quận Hoàng MaiMinh KhaiĐịa phận quận Hoàng Mai -46.800.000.00025.272.000.00020.592.000.00018.252.000.000-Đất ở đô thị
52Quận Hoàng MaiNam DưĐầu đường - Cuối đường18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
53Quận Hoàng MaiNghiêm Xuân YêmĐoạn qua địa phận quận Hoàng Mai -32.200.000.00018.032.000.00014.812.000.00013.202.000.000-Đất ở đô thị
54Quận Hoàng MaiNgũ NhạcChân đê Thanh Trì - Ngã ba phố Nam Dư18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
55Quận Hoàng MaiNguyễn An NinhĐịa phận quận Hoàng Mai -34.500.000.00018.975.000.00015.525.000.00013.800.000.000-Đất ở đô thị
56Quận Hoàng MaiNguyễn Cảnh DịTòa nhà CTA5 - Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
57Quận Hoàng MaiNguyễn ChínhĐầu đường - Cuối đường24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
58Quận Hoàng MaiNguyễn Công TháiSố nhà E44 khu ĐTM Đại Kim - Định Công - Đầu Đầm Sen phường Định Công25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
59Quận Hoàng MaiNguyễn Đức CảnhĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
60Quận Hoàng MaiNguyễn Duy TrinhĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
61Quận Hoàng MaiNguyễn Hữu ThọĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
62Quận Hoàng MaiNguyễn XiểnThuộc địa phận quận Hoàng Mai -40.320.000.00021.773.000.00017.741.000.00015.725.000.000-Đất ở đô thị
63Quận Hoàng MaiSở ThượngĐầu đường - Cuối đường24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
64Quận Hoàng MaiTạm TrinhMinh Khai - Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)35.960.000.00019.778.000.00016.182.000.00014.384.000.000-Đất ở đô thị
65Quận Hoàng MaiTạm TrinhCầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) - Cuối đường30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
66Quận Hoàng MaiTân KhaiĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
67Quận Hoàng MaiTân MaiĐầu đường - Cuối đường35.650.000.00019.608.000.00016.043.000.00014.260.000.000-Đất ở đô thị
68Quận Hoàng MaiTây TràNgõ 532 đường Lĩnh Nam - Đường vành đai III21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
69Quận Hoàng MaiThanh ĐàmĐầu đường - Cuối đường18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
70Quận Hoàng MaiThanh LânSố 75 phố Thanh Đàm - Ngã ba phố Nam Dư18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
71Quận Hoàng MaiThịnh LiệtĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
72Quận Hoàng MaiThúy LĩnhĐê Sông Hồng - Nhà máy nước Nam Dư18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
73Quận Hoàng MaiTrần ĐiềnĐầu đường - Cuối đường25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
74Quận Hoàng MaiTrần HòaĐầu đường - Cuối đường24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
75Quận Hoàng MaiTrần Nguyên ĐánĐầu đường - Cuối đường25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
76Quận Hoàng MaiTrần Thủ ĐộĐường vành đai III - Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp27.600.000.00015.732.000.00012.972.000.00011.592.000.000-Đất ở đô thị
77Quận Hoàng MaiTrịnh Đình CửuĐường vào Phường Định Công - Lê Trọng Tấn25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
78Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhGiáp quận Hai Bà Trưng - Cầu Sét35.960.000.00019.778.000.00016.182.000.00014.384.000.000-Đất ở đô thị
79Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhCầu Sét - Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)31.320.000.00017.539.000.00014.407.000.00012.841.000.000-Đất ở đô thị
80Quận Hoàng MaiTương MaiĐầu đường - Cuối đường31.050.000.00017.388.000.00014.283.000.00012.731.000.000-Đất ở đô thị
81Quận Hoàng MaiVĩnh HưngĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
82Quận Hoàng MaiYên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh - Số 301 tổ 14 ra đường Yên Sở21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
83Quận Hoàng MaiYên SởĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
84Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-22.272.000.00012.918.000.000---Đất ở đô thị
85Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-19.024.000.00011.605.000.000---Đất ở đô thị
86Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 25,0m - Khu đô thị Định Công-29.000.000.00016.240.000.000---Đất ở đô thị
87Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,0m - Khu đô thị Định Công-25.520.000.00014.546.000.000---Đất ở đô thị
88Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Định Công-20.416.000.00012.250.000.000---Đất ở đô thị
89Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-20.416.000.00012.250.000.000---Đất ở đô thị
90Quận Hoàng MaiMặt cắt đường <12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-16.333.000.0009.800.000.000---Đất ở đô thị
91Quận Hoàng MaiBùi Quốc KháiNgã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại lô BT.1A - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21 m tại trường tiểu học Chu Văn An của phường Hoàng Liệt30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
92Quận Hoàng MaiĐạm PhươngNgã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, - Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm, đối diện bể bơi Linh Đàm30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
93Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (Ngoài đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
94Quận Hoàng MaiNam SơnNgã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh - Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
95Quận Hoàng MaiNguyễn Phan ChánhNgã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội - Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
96Quận Hoàng MaiVăn TânNgã ba giao cắt phố Linh Đường tại tòa nhà HUD3 - Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại Lô CT1, A1, A2 Khu đô thị Tây Nam Linh Đàm29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
97Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
98Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường17.112.000.0009.754.000.0008.043.000.0007.187.000.000-Đất TM-DV đô thị
99Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
100Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
101Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
102Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường27.600.000.00015.732.000.00012.972.000.00011.592.000.000-Đất ở đô thị
103Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
104Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
105Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
106Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
107Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
108Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
109Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú16.000.000.0009.760.000.0008.160.000.0007.360.000.000-Đất ở đô thị
110Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai14.400.000.0009.072.000.0007.632.000.0006.912.000.000-Đất ở đô thị
111Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
112Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai16.560.000.00010.433.000.0008.777.000.0007.949.000.000-Đất ở đô thị
113Quận Hoàng MaiĐông ThiênĐầu đường - Cuối đường16.560.000.00010.433.000.0008.777.000.0007.949.000.000-Đất ở đô thị
114Quận Hoàng MaiĐường Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
115Quận Hoàng MaiĐường Đại Kim đi Tân TriềuKim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
116Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (trong đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
117Quận Hoàng MaiĐường gom chân đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú14.030.000.0009.120.000.0007.717.000.0007.015.000.000-Đất ở đô thị
118Quận Hoàng MaiĐường Khuyến LươngĐầu đường - Cuối đường16.560.000.00010.433.000.0008.777.000.0007.949.000.000-Đất ở đô thị
119Quận Hoàng MaiĐường Kim GiangĐịa phận quận Hoàng Mai -24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
120Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamTam Trinh - Ngã ba Phố Vĩnh Hưng24.360.000.00013.885.000.00011.449.000.00010.231.000.000-Đất ở đô thị
121Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamNgã ba Phố Vĩnh Hưng - Đê sông Hồng22.040.000.00012.783.000.00010.579.000.0009.477.000.000-Đất ở đô thị
122Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía có đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai22.040.000.00012.783.000.00010.579.000.0009.477.000.000-Đất ở đô thị
123Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía đối diện đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai31.320.000.00017.539.000.00014.407.000.00012.841.000.000-Đất ở đô thị
124Quận Hoàng MaiĐường nối Quốc lộ 1A - Trương ĐịnhGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
125Quận Hoàng MaiĐường Hưng ThịnhNgã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Giáp kênh xả thải Yên Sở21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
126Quận Hoàng MaiĐường nối từ phố Linh Đường đến phố Bằng LiệtLinh Đường - Bằng Liệt30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
127Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânQuốc Lộ 1A - Đường Lĩnh Nam31.320.000.00017.539.000.00014.407.000.00012.841.000.000-Đất ở đô thị
128Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânĐường Lĩnh Nam - Đê sông Hồng30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
129Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
130Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 125.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
131Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1BĐường Pháp Vân - Hết địa phận quận Hoàng Mai31.320.000.00017.539.000.00014.407.000.00012.841.000.000-Đất ở đô thị
132Quận Hoàng MaiĐường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam16.560.000.00010.433.000.0008.777.000.0007.949.000.000-Đất ở đô thị
133Quận Hoàng MaiĐường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh TrìPhố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
134Quận Hoàng MaiĐường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinh - chợ Yên Duyên21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
135Quận Hoàng MaiĐường Vành đai 3Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
136Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát27.840.000.00015.869.000.00013.085.000.00011.693.000.000-Đất ở đô thị
137Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân24.360.000.00013.885.000.00011.449.000.00010.231.000.000-Đất ở đô thị
138Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát40.600.000.00021.924.000.00017.864.000.00015.834.000.000-Đất ở đô thị
139Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân35.960.000.00019.778.000.00016.182.000.00014.384.000.000-Đất ở đô thị
140Quận Hoàng MaiGiáp BátĐầu đường - Cuối đường24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
141Quận Hoàng MaiGiáp NhịNgõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
142Quận Hoàng MaiHoàng LiệtĐầu đường - Cuối đường30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
143Quận Hoàng MaiHoàng MaiĐầu đường - Cuối đường24.360.000.00013.885.000.00011.449.000.00010.231.000.000-Đất ở đô thị
144Quận Hoàng MaiHồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ35.960.000.00019.778.000.00016.182.000.00014.384.000.000-Đất ở đô thị
145Quận Hoàng MaiHưng PhúcĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
146Quận Hoàng MaiKim ĐồngĐầu đường - Cuối đường35.650.000.00019.608.000.00016.043.000.00014.260.000.000-Đất ở đô thị
147Quận Hoàng MaiLinh ĐàmĐặng Xuân Bảng - Đường vành đai 324.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
148Quận Hoàng MaiLinh ĐườngĐầu đường - Cuối đường30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
149Quận Hoàng MaiLương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường27.600.000.00015.732.000.00012.972.000.00011.592.000.000-Đất ở đô thị
150Quận Hoàng MaiMai ĐộngĐầu đường - Cuối đường25.520.000.00014.546.000.00011.994.000.00010.718.000.000-Đất ở đô thị
151Quận Hoàng MaiMinh KhaiĐịa phận quận Hoàng Mai -46.800.000.00025.272.000.00020.592.000.00018.252.000.000-Đất ở đô thị
152Quận Hoàng MaiNam DưĐầu đường - Cuối đường18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
153Quận Hoàng MaiNghiêm Xuân YêmĐoạn qua địa phận quận Hoàng Mai -32.200.000.00018.032.000.00014.812.000.00013.202.000.000-Đất ở đô thị
154Quận Hoàng MaiNgũ NhạcChân đê Thanh Trì - Ngã ba phố Nam Dư18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
155Quận Hoàng MaiNguyễn An NinhĐịa phận quận Hoàng Mai -34.500.000.00018.975.000.00015.525.000.00013.800.000.000-Đất ở đô thị
156Quận Hoàng MaiNguyễn Cảnh DịTòa nhà CTA5 - Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
157Quận Hoàng MaiNguyễn ChínhĐầu đường - Cuối đường24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
158Quận Hoàng MaiNguyễn Công TháiSố nhà E44 khu ĐTM Đại Kim - Định Công - Đầu Đầm Sen phường Định Công25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
159Quận Hoàng MaiNguyễn Đức CảnhĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
160Quận Hoàng MaiNguyễn Duy TrinhĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
161Quận Hoàng MaiNguyễn Hữu ThọĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
162Quận Hoàng MaiNguyễn XiểnThuộc địa phận quận Hoàng Mai -40.320.000.00021.773.000.00017.741.000.00015.725.000.000-Đất ở đô thị
163Quận Hoàng MaiSở ThượngĐầu đường - Cuối đường24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
164Quận Hoàng MaiTạm TrinhMinh Khai - Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)35.960.000.00019.778.000.00016.182.000.00014.384.000.000-Đất ở đô thị
165Quận Hoàng MaiTạm TrinhCầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) - Cuối đường30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
166Quận Hoàng MaiTân KhaiĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
167Quận Hoàng MaiTân MaiĐầu đường - Cuối đường35.650.000.00019.608.000.00016.043.000.00014.260.000.000-Đất ở đô thị
168Quận Hoàng MaiTây TràNgõ 532 đường Lĩnh Nam - Đường vành đai III21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
169Quận Hoàng MaiThanh ĐàmĐầu đường - Cuối đường18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
170Quận Hoàng MaiThanh LânSố 75 phố Thanh Đàm - Ngã ba phố Nam Dư18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
171Quận Hoàng MaiThịnh LiệtĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
172Quận Hoàng MaiThúy LĩnhĐê Sông Hồng - Nhà máy nước Nam Dư18.400.000.00011.224.000.0009.384.000.0008.464.000.000-Đất ở đô thị
173Quận Hoàng MaiTrần ĐiềnĐầu đường - Cuối đường25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
174Quận Hoàng MaiTrần HòaĐầu đường - Cuối đường24.150.000.00013.766.000.00011.351.000.00010.143.000.000-Đất ở đô thị
175Quận Hoàng MaiTrần Nguyên ĐánĐầu đường - Cuối đường25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
176Quận Hoàng MaiTrần Thủ ĐộĐường vành đai III - Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp27.600.000.00015.732.000.00012.972.000.00011.592.000.000-Đất ở đô thị
177Quận Hoàng MaiTrịnh Đình CửuĐường vào Phường Định Công - Lê Trọng Tấn25.300.000.00014.421.000.00011.891.000.00010.626.000.000-Đất ở đô thị
178Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhGiáp quận Hai Bà Trưng - Cầu Sét35.960.000.00019.778.000.00016.182.000.00014.384.000.000-Đất ở đô thị
179Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhCầu Sét - Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)31.320.000.00017.539.000.00014.407.000.00012.841.000.000-Đất ở đô thị
180Quận Hoàng MaiTương MaiĐầu đường - Cuối đường31.050.000.00017.388.000.00014.283.000.00012.731.000.000-Đất ở đô thị
181Quận Hoàng MaiVĩnh HưngĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
182Quận Hoàng MaiYên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh - Số 301 tổ 14 ra đường Yên Sở21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
183Quận Hoàng MaiYên SởĐầu đường - Cuối đường21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
184Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-22.272.000.00012.918.000.000---Đất ở đô thị
185Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-19.024.000.00011.605.000.000---Đất ở đô thị
186Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 25,0m - Khu đô thị Định Công-29.000.000.00016.240.000.000---Đất ở đô thị
187Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,0m - Khu đô thị Định Công-25.520.000.00014.546.000.000---Đất ở đô thị
188Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Định Công-20.416.000.00012.250.000.000---Đất ở đô thị
189Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-20.416.000.00012.250.000.000---Đất ở đô thị
190Quận Hoàng MaiMặt cắt đường <12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-16.333.000.0009.800.000.000---Đất ở đô thị
191Quận Hoàng MaiBùi Quốc KháiNgã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại lô BT.1A - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21 m tại trường tiểu học Chu Văn An của phường Hoàng Liệt30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
192Quận Hoàng MaiĐạm PhươngNgã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, - Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm, đối diện bể bơi Linh Đàm30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
193Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (Ngoài đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì21.850.000.00012.673.000.00010.488.000.0009.396.000.000-Đất ở đô thị
194Quận Hoàng MaiNam SơnNgã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh - Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
195Quận Hoàng MaiNguyễn Phan ChánhNgã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội - Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
196Quận Hoàng MaiVăn TânNgã ba giao cắt phố Linh Đường tại tòa nhà HUD3 - Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại Lô CT1, A1, A2 Khu đô thị Tây Nam Linh Đàm29.900.000.00016.744.000.00013.754.000.00012.259.000.000-Đất ở đô thị
197Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
198Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường17.112.000.0009.754.000.0008.043.000.0007.187.000.000-Đất TM-DV đô thị
199Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
200Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
201Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long18.538.000.00010.381.000.0008.527.000.0007.601.000.000-Đất TM-DV đô thị
202Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -18.538.000.00010.381.000.0008.527.000.0007.601.000.000-Đất TM-DV đô thị
203Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
204Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
205Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú9.920.000.0006.630.000.0005.983.000.0005.142.000.000-Đất TM-DV đô thị
206Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai8.928.000.0006.035.000.0005.440.000.0004.675.000.000-Đất TM-DV đô thị
207Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú11.408.000.0006.959.000.0005.818.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
208Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai10.267.000.0006.468.000.0005.442.000.0004.928.000.000-Đất TM-DV đô thị
209Quận Hoàng MaiĐông ThiênĐầu đường - Cuối đường10.267.000.0006.468.000.0005.442.000.0004.928.000.000-Đất TM-DV đô thị
210Quận Hoàng MaiĐường Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt11.408.000.0006.959.000.0005.983.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
211Quận Hoàng MaiĐường Đại Kim đi Tân TriềuKim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim11.408.000.0006.959.000.0005.983.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
212Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (trong đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì16.445.000.0009.374.000.0007.729.000.0006.907.000.000-Đất TM-DV đô thị
213Quận Hoàng MaiĐường gom chân đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú8.699.000.0005.654.000.0004.896.000.0004.349.000.000-Đất TM-DV đô thị
214Quận Hoàng MaiĐường Khuyến LươngĐầu đường - Cuối đường10.267.000.0006.468.000.0005.442.000.0004.928.000.000-Đất TM-DV đô thị
215Quận Hoàng MaiĐường Kim GiangĐịa phận quận Hoàng Mai -14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
216Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamTam Trinh - Ngã ba Phố Vĩnh Hưng15.103.000.0008.609.000.0007.099.000.0006.343.000.000-Đất TM-DV đô thị
217Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamNgã ba Phố Vĩnh Hưng - Đê sông Hồng13.665.000.0007.926.000.0006.799.000.0005.876.000.000-Đất TM-DV đô thị
218Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía có đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai13.665.000.0007.926.000.0006.799.000.0005.876.000.000-Đất TM-DV đô thị
219Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía đối diện đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai19.418.000.00010.874.000.0008.932.000.0007.962.000.000-Đất TM-DV đô thị
220Quận Hoàng MaiĐường nối Quốc lộ 1A - Trương ĐịnhGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
221Quận Hoàng MaiĐường Hưng ThịnhNgã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Giáp kênh xả thải Yên Sở13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
222Quận Hoàng MaiĐường nối từ phố Linh Đường đến phố Bằng LiệtLinh Đường - Bằng Liệt18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
223Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânQuốc Lộ 1A - Đường Lĩnh Nam19.418.000.00010.874.000.0008.932.000.0007.962.000.000-Đất TM-DV đô thị
224Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânĐường Lĩnh Nam - Đê sông Hồng18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
225Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
226Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 115.686.000.0008.941.000.0007.372.000.0006.588.000.000-Đất TM-DV đô thị
227Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1BĐường Pháp Vân - Hết địa phận quận Hoàng Mai19.418.000.00010.874.000.0008.932.000.0007.962.000.000-Đất TM-DV đô thị
228Quận Hoàng MaiĐường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam10.267.000.0006.468.000.0005.442.000.0004.928.000.000-Đất TM-DV đô thị
229Quận Hoàng MaiĐường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh TrìPhố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì11.408.000.0006.959.000.0005.983.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
230Quận Hoàng MaiĐường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinh - chợ Yên Duyên13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
231Quận Hoàng MaiĐường Vành đai 3Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ21.576.000.00011.867.000.0009.709.000.0008.630.000.000-Đất TM-DV đô thị
232Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát17.261.000.0009.839.000.0008.113.000.0007.250.000.000-Đất TM-DV đô thị
233Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân15.103.000.0008.609.000.0007.099.000.0006.343.000.000-Đất TM-DV đô thị
234Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát25.172.000.00013.593.000.00011.076.000.0009.817.000.000-Đất TM-DV đô thị
235Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân22.295.000.00012.262.000.00010.033.000.0008.918.000.000-Đất TM-DV đô thị
236Quận Hoàng MaiGiáp BátĐầu đường - Cuối đường14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
237Quận Hoàng MaiGiáp NhịNgõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
238Quận Hoàng MaiHoàng LiệtĐầu đường - Cuối đường18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
239Quận Hoàng MaiHoàng MaiĐầu đường - Cuối đường15.103.000.0008.609.000.0007.099.000.0006.343.000.000-Đất TM-DV đô thị
240Quận Hoàng MaiHồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ22.295.000.00012.262.000.00010.033.000.0008.918.000.000-Đất TM-DV đô thị
241Quận Hoàng MaiHưng PhúcĐầu đường - Cuối đường13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
242Quận Hoàng MaiKim ĐồngĐầu đường - Cuối đường22.103.000.00012.157.000.0009.946.000.0008.841.000.000-Đất TM-DV đô thị
243Quận Hoàng MaiLinh ĐàmĐặng Xuân Bảng - Đường vành đai 314.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
244Quận Hoàng MaiLinh ĐườngĐầu đường - Cuối đường18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
245Quận Hoàng MaiLương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường17.112.000.0009.754.000.0008.043.000.0007.187.000.000-Đất TM-DV đô thị
246Quận Hoàng MaiMai ĐộngĐầu đường - Cuối đường15.822.000.0009.019.000.0007.437.000.0006.645.000.000-Đất TM-DV đô thị
247Quận Hoàng MaiMinh KhaiĐịa phận quận Hoàng Mai -30.420.000.00016.427.000.00013.385.000.00011.864.000.000-Đất TM-DV đô thị
248Quận Hoàng MaiNam DưĐầu đường - Cuối đường11.408.000.0006.959.000.0005.983.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
249Quận Hoàng MaiNghiêm Xuân YêmĐoạn qua địa phận quận Hoàng Mai -19.964.000.00011.180.000.0009.183.000.0008.185.000.000-Đất TM-DV đô thị
250Quận Hoàng MaiNgũ NhạcChân đê Thanh Trì - Ngã ba phố Nam Dư11.408.000.0006.959.000.0005.983.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
251Quận Hoàng MaiNguyễn An NinhĐịa phận quận Hoàng Mai -22.425.000.00012.334.000.00010.091.000.0008.970.000.000-Đất TM-DV đô thị
252Quận Hoàng MaiNguyễn Cảnh DịTòa nhà CTA5 - Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim15.686.000.0008.941.000.0007.372.000.0006.588.000.000-Đất TM-DV đô thị
253Quận Hoàng MaiNguyễn ChínhĐầu đường - Cuối đường14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
254Quận Hoàng MaiNguyễn Công TháiSố nhà E44 khu ĐTM Đại Kim - Định Công - Đầu Đầm Sen phường Định Công15.686.000.0008.941.000.0007.372.000.0006.588.000.000-Đất TM-DV đô thị
255Quận Hoàng MaiNguyễn Đức CảnhĐầu đường - Cuối đường18.538.000.00010.381.000.0008.527.000.0007.601.000.000-Đất TM-DV đô thị
256Quận Hoàng MaiNguyễn Duy TrinhĐầu đường - Cuối đường18.538.000.00010.381.000.0008.527.000.0007.601.000.000-Đất TM-DV đô thị
257Quận Hoàng MaiNguyễn Hữu ThọĐầu đường - Cuối đường18.538.000.00010.381.000.0008.527.000.0007.601.000.000-Đất TM-DV đô thị
258Quận Hoàng MaiNguyễn XiểnThuộc địa phận quận Hoàng Mai -24.998.000.00013.499.000.00010.999.000.0009.750.000.000-Đất TM-DV đô thị
259Quận Hoàng MaiSở ThượngĐầu đường - Cuối đường14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
260Quận Hoàng MaiTạm TrinhMinh Khai - Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)22.295.000.00012.262.000.00010.033.000.0008.918.000.000-Đất TM-DV đô thị
261Quận Hoàng MaiTạm TrinhCầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) - Cuối đường18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
262Quận Hoàng MaiTân KhaiĐầu đường - Cuối đường13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
263Quận Hoàng MaiTân MaiĐầu đường - Cuối đường22.103.000.00012.157.000.0009.946.000.0008.841.000.000-Đất TM-DV đô thị
264Quận Hoàng MaiTây TràNgõ 532 đường Lĩnh Nam - Đường vành đai III13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
265Quận Hoàng MaiThanh ĐàmĐầu đường - Cuối đường11.408.000.0006.959.000.0005.983.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
266Quận Hoàng MaiThanh LânSố 75 phố Thanh Đàm - Ngã ba phố Nam Dư11.408.000.0006.959.000.0005.983.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
267Quận Hoàng MaiThịnh LiệtĐầu đường - Cuối đường18.538.000.00010.381.000.0008.527.000.0007.601.000.000-Đất TM-DV đô thị
268Quận Hoàng MaiThúy LĩnhĐê Sông Hồng - Nhà máy nước Nam Dư11.408.000.0006.959.000.0005.983.000.0005.248.000.000-Đất TM-DV đô thị
269Quận Hoàng MaiTrần ĐiềnĐầu đường - Cuối đường15.686.000.0008.941.000.0007.372.000.0006.588.000.000-Đất TM-DV đô thị
270Quận Hoàng MaiTrần HòaĐầu đường - Cuối đường14.973.000.0008.535.000.0007.037.000.0006.289.000.000-Đất TM-DV đô thị
271Quận Hoàng MaiTrần Nguyên ĐánĐầu đường - Cuối đường15.686.000.0008.941.000.0007.372.000.0006.588.000.000-Đất TM-DV đô thị
272Quận Hoàng MaiTrần Thủ ĐộĐường vành đai III - Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp17.112.000.0009.754.000.0008.043.000.0007.187.000.000-Đất TM-DV đô thị
273Quận Hoàng MaiTrịnh Đình CửuĐường vào Phường Định Công - Lê Trọng Tấn15.686.000.0008.941.000.0007.372.000.0006.588.000.000-Đất TM-DV đô thị
274Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhGiáp quận Hai Bà Trưng - Cầu Sét22.295.000.00012.262.000.00010.033.000.0008.918.000.000-Đất TM-DV đô thị
275Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhCầu Sét - Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)19.418.000.00010.874.000.0008.932.000.0007.962.000.000-Đất TM-DV đô thị
276Quận Hoàng MaiTương MaiĐầu đường - Cuối đường19.251.000.00010.781.000.0008.855.000.0007.893.000.000-Đất TM-DV đô thị
277Quận Hoàng MaiVĩnh HưngĐầu đường - Cuối đường13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
278Quận Hoàng MaiYên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh - Số 301 tổ 14 ra đường Yên Sở13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
279Quận Hoàng MaiYên SởĐầu đường - Cuối đường13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
280Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-13.809.000.0008.032.000.000---Đất TM-DV đô thị
281Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-11.795.000.0007.195.000.000---Đất TM-DV đô thị
282Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 25,0m - Khu đô thị Định Công-17.980.000.00010.069.000.000---Đất TM-DV đô thị
283Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,0m - Khu đô thị Định Công-15.822.000.0009.019.000.000---Đất TM-DV đô thị
284Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Định Công-12.658.000.0007.734.000.000---Đất TM-DV đô thị
285Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-12.658.000.0007.734.000.000---Đất TM-DV đô thị
286Quận Hoàng MaiMặt cắt đường <12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-10.126.000.0006.574.000.000---Đất TM-DV đô thị
287Quận Hoàng MaiBùi Quốc KháiNgã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại lô BT.1A - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21 m tại trường tiểu học Chu Văn An của phường Hoàng Liệt18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
288Quận Hoàng MaiĐạm PhươngNgã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, - Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm, đối diện bể bơi Linh Đàm18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
289Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (Ngoài đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì13.547.000.0007.857.000.0006.799.000.0005.856.000.000-Đất TM-DV đô thị
290Quận Hoàng MaiNam SơnNgã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh - Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
291Quận Hoàng MaiNguyễn Phan ChánhNgã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội - Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm18.699.000.00010.472.000.0008.602.000.0007.667.000.000-Đất TM-DV đô thị
292Quận Hoàng MaiVăn TânNgã ba giao cắt phố Linh Đường tại tòa nhà HUD3 - Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại Lô CT1, A1, A2 Khu đô thị Tây Nam Linh Đàm18.538.000.00010.381.000.0008.527.000.0007.601.000.000-Đất TM-DV đô thị
293Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường10.589.000.0007.412.000.0006.516.000.0005.612.000.000-Đất SX-KD đô thị
294Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường13.033.000.0008.309.000.0007.168.000.0006.354.000.000-Đất SX-KD đô thị
295Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -11.403.000.0007.697.000.0006.679.000.0005.929.000.000-Đất SX-KD đô thị
296Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim11.403.000.0007.697.000.0006.679.000.0005.929.000.000-Đất SX-KD đô thị
297Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long14.661.000.0009.123.000.0007.657.000.0006.924.000.000-Đất SX-KD đô thị
298Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -14.661.000.0009.123.000.0007.657.000.0006.924.000.000-Đất SX-KD đô thị
299Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng10.589.000.0007.412.000.0006.516.000.0005.612.000.000-Đất SX-KD đô thị
300Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng10.589.000.0007.412.000.0006.516.000.0005.612.000.000-Đất SX-KD đô thị
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap