• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan ba dinh ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Ba Đình – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận Ba ĐìnhAn Xá Đầu đường - Cuối đườngĐất ở130.152.00071.584.00055.985.00049.764.000
2Quận Ba ĐìnhBà Huyện Thanh Quan Đầu đường - Cuối đườngĐất ở315.520.000153.027.000116.116.000101.036.000
3Quận Ba ĐìnhBắc Sơn Đường Độc Lập - Hoàng DiệuĐất ở402.288.000191.087.000144.203.000124.976.000
4Quận Ba ĐìnhBắc Sơn Ông Ích Khiêm - Ngọc HàĐất ở299.744.000146.875.000111.743.00097.417.000
5Quận Ba ĐìnhCao Bá Quát Đầu đường - Cuối đườngĐất ở205.088.000104.595.00080.376.00070.574.000
6Quận Ba ĐìnhCầu Giấy Địa phận quận Ba Đình -Đất ở181.424.00094.340.00072.836.00064.165.000
7Quận Ba ĐìnhChâu Long Đầu đường - Cuối đườngĐất ở178.976.00093.068.00071.854.00063.300.000
8Quận Ba ĐìnhChu Văn An Đầu đường - Cuối đườngĐất ở347.072.000168.330.000127.728.000111.140.000
9Quận Ba ĐìnhChùa Một Cột Đầu đường - Cuối đườngĐất ở315.520.000153.027.000116.116.000101.036.000
10Quận Ba ĐìnhCửa Bắc Phan Đình Phùng - Phạm Hồng TháiĐất ở212.976.000108.618.00083.468.00073.289.000
11Quận Ba ĐìnhCửa Bắc Phạm Hồng Thái - Cuối đườngĐất ở185.368.00096.391.00074.420.00065.560.000
12Quận Ba ĐìnhĐặng Dung Đầu đường - Cuối đườngĐất ở211.140.000107.681.00082.748.00072.657.000
13Quận Ba ĐìnhĐặng Tất Đầu đường - Cuối đườngĐất ở195.500.00099.705.00076.619.00067.275.000
14Quận Ba ĐìnhĐào Tấn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở236.640.000118.320.00090.480.00079.170.000
15Quận Ba ĐìnhĐiện Biên Phủ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở425.952.000202.327.000152.685.000132.327.000
16Quận Ba ĐìnhĐốc Ngữ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở138.040.00074.542.00058.058.00051.461.000
17Quận Ba ĐìnhĐội Cấn Ngọc Hà - Liễu GiaiĐất ở205.088.000104.595.00080.376.00070.574.000
18Quận Ba ĐìnhĐội Cấn Liễu Giai - Đường BưởiĐất ở173.536.00091.974.00071.328.00063.034.000
19Quận Ba ĐìnhĐội Nhân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở110.432.00061.842.00048.558.00043.280.000
20Quận Ba ĐìnhĐường Bưởi Đầu đường - Cuối đườngĐất ở141.984.00076.671.00059.717.00052.931.000
21Quận Ba ĐìnhĐường Độc lập Đầu đường - Cuối đườngĐất ở441.728.000207.612.000156.229.000135.117.000
22Quận Ba ĐìnhGiang Văn Minh Đội Cấn - Kim MãĐất ở203.320.000103.693.00079.684.00069.966.000
23Quận Ba ĐìnhGiang Văn Minh Giảng Võ - Kim MãĐất ở168.130.00089.109.00069.106.00061.071.000
24Quận Ba ĐìnhGiảng Võ Địa phận quận Ba Đình -Đất ở291.856.000143.009.000108.802.00094.853.000
25Quận Ba ĐìnhHàng Bún Đầu đường - Cuối đườngĐất ở205.632.000104.872.00080.590.00070.762.000
26Quận Ba ĐìnhHàng Cháo Địa phận quận Ba Đình -Đất ở183.770.00095.560.00073.778.00064.995.000
27Quận Ba ĐìnhHàng Than Đầu đường - Cuối đườngĐất ở251.328.000125.664.00096.096.00084.084.000
28Quận Ba ĐìnhHoàng Diệu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở388.416.000184.498.000139.230.000120.666.000
29Quận Ba ĐìnhHoàng Hoa Thám Hùng Vương - Tam ĐaĐất ở197.200.000100.572.00077.285.00067.860.000
30Quận Ba ĐìnhHoàng Hoa Thám Tam Đa - Đường BưởiĐất ở153.816.00083.061.00064.693.00057.342.000
31Quận Ba ĐìnhHoàng Văn Thụ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở289.340.000141.777.000107.864.00094.036.000
32Quận Ba ĐìnhHòe Nhai Đầu đường - Cuối đườngĐất ở183.770.00095.560.00073.778.00064.995.000
33Quận Ba ĐìnhHồng Hà Địa phận quận Ba Đình -Đất ở127.534.00070.144.00054.858.00048.763.000
34Quận Ba ĐìnhHồng Phúc Địa phận quận Ba Đình -Đất ở130.152.00071.584.00055.985.00049.764.000
35Quận Ba ĐìnhHùng Vương Đầu đường - Cuối đườngĐất ở388.416.000184.498.000139.230.000120.666.000
36Quận Ba ĐìnhHuỳnh Thúc Kháng Thuộc địa bàn quận Ba Đình -Đất ở220.864.000112.642.00086.561.00076.005.000
37Quận Ba ĐìnhKhúc Hạo Đầu đường - Cuối đườngĐất ở234.600.000117.300.00089.700.00078.488.000
38Quận Ba ĐìnhKim Mã Nguyễn Thái Học - Liễu GiaiĐất ở283.968.000139.144.000105.862.00092.290.000
39Quận Ba ĐìnhKim Mã Liễu Giai - Cuối đườngĐất ở236.640.000118.320.00090.480.00079.170.000
40Quận Ba ĐìnhKim Mã Thượng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở156.400.00082.892.00064.285.00056.810.000
41Quận Ba ĐìnhLa Thành Địa phận quận Ba Đình -Đất ở168.130.00089.109.00069.106.00061.071.000
42Quận Ba ĐìnhLạc Chính Đầu đường - Cuối đườngĐất ở156.400.00082.892.00064.285.00056.810.000
43Quận Ba ĐìnhLáng Hạ Địa phận quận Ba Đình -Đất ở276.080.000135.279.000102.921.00089.726.000
44Quận Ba ĐìnhLê Duẩn Địa phận quận Ba Đình -Đất ở304.640.000147.750.000112.112.00097.552.000
45Quận Ba ĐìnhLê Hồng Phong Điện Biên Phủ - Hùng VươngĐất ở335.104.000162.525.000123.323.000107.307.000
46Quận Ba ĐìnhLê Hồng Phong Hùng Vương - Đội CấnĐất ở251.328.000125.664.00096.096.00084.084.000
47Quận Ba ĐìnhLê Trực Đầu đường - Cuối đườngĐất ở203.320.000103.693.00079.684.00069.966.000
48Quận Ba ĐìnhLiễu Giai Đầu đường - Cuối đườngĐất ở276.080.000135.279.000102.921.00089.726.000
49Quận Ba ĐìnhLinh Lang Đầu đường - Cuối đườngĐất ở156.400.00082.892.00064.285.00056.810.000
50Quận Ba ĐìnhLý Văn Phúc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở152.490.00082.345.00064.136.00056.847.000
51Quận Ba ĐìnhMạc Đĩnh Chi Đầu đường - Cuối đườngĐất ở136.850.00073.899.00057.558.00051.017.000
52Quận Ba ĐìnhMai Anh Tuấn Địa phận quận Ba Đình -Đất ở118.320.00065.076.00050.895.00045.240.000
53Quận Ba ĐìnhMai Xuân Thưởng Địa phận quận Ba Đình -Đất ở205.632.000104.872.00080.590.00070.762.000
54Quận Ba ĐìnhNam Cao Đầu đường - Cuối đườngĐất ở136.850.00073.899.00057.558.00051.017.000
55Quận Ba ĐìnhNam Tràng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở164.220.00087.037.00067.499.00059.651.000
56Quận Ba ĐìnhNghĩa Dũng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở117.300.00064.515.00050.456.00044.850.000
57Quận Ba ĐìnhNgõ Châu Long Cửa Bắc - Đặng DungĐất ở106.624.00059.709.00046.883.00041.787.000
58Quận Ba ĐìnhNgõ Hàng Bún Hàng Bún - Phan Huy ÍchĐất ở106.624.00059.709.00046.883.00041.787.000
59Quận Ba ĐìnhNgõ Hàng Đậu Hồng Phúc - Hàng ĐậuĐất ở109.480.00061.309.00048.139.00042.907.000
60Quận Ba ĐìnhNgõ Núi Trúc Núi Trúc - Giang Văn MinhĐất ở109.480.00061.309.00048.139.00042.907.000
61Quận Ba ĐìnhNgõ Trúc Lạc Phó Đức Chính - Trúc BạchĐất ở117.300.00064.515.00050.456.00044.850.000
62Quận Ba ĐìnhNgọc Hà Sơn Tây - Bộ Nông nghiệp và PTNTĐất ở181.424.00094.340.00072.836.00064.165.000
63Quận Ba ĐìnhNgọc Hà Qua Bộ Nông nghiệp và PTNT - Hoàng Hoa ThámĐất ở157.760.00083.613.00064.844.00057.304.000
64Quận Ba ĐìnhNgọc Khánh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở234.600.000117.300.00089.700.00078.488.000
65Quận Ba ĐìnhNgũ Xã Đầu đường - Cuối đườngĐất ở129.030.00070.967.00055.502.00049.335.000
66Quận Ba ĐìnhNguyễn Biểu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở205.632.000104.872.00080.590.00070.762.000
67Quận Ba ĐìnhNguyễn Cảnh Chân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở335.104.000162.525.000123.323.000107.307.000
68Quận Ba ĐìnhNguyễn Chí Thanh Địa phận quận Ba Đình -Đất ở260.304.000130.152.00099.528.00087.087.000
69Quận Ba ĐìnhNguyễn Công Hoan Đầu đường - Cuối đườngĐất ở164.220.00087.037.00067.499.00059.651.000
70Quận Ba ĐìnhNguyên Hồng Địa phận quận Ba Đình -Đất ở137.088.00074.028.00057.658.00051.106.000
71Quận Ba ĐìnhNguyễn Khắc Hiếu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở156.400.00082.892.00064.285.00056.810.000
72Quận Ba ĐìnhNguyễn Khắc Nhu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở156.400.00082.892.00064.285.00056.810.000
73Quận Ba ĐìnhNguyễn Phạm Tuân Đầu đường - Cuối đườngĐất ở109.480.00061.309.00048.139.00042.907.000
74Quận Ba ĐìnhNguyễn Thái Học Đầu đường - Cuối đườngĐất ở362.848.000174.167.000131.799.000114.457.000
75Quận Ba ĐìnhNguyễn Thiệp Địa phận quận Ba Đình -Đất ở168.130.00089.109.00069.106.00061.071.000
76Quận Ba ĐìnhNguyễn Tri Phương Đầu đường - Cuối đườngĐất ở212.976.000108.618.00083.468.00073.289.000
77Quận Ba ĐìnhNguyễn Trung Trực Đầu đường - Cuối đườngĐất ở152.490.00082.345.00064.136.00056.847.000
78Quận Ba ĐìnhNguyễn Trường Tộ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở205.632.000104.872.00080.590.00070.762.000
79Quận Ba ĐìnhNguyễn Văn Ngọc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở129.030.00070.967.00055.502.00049.335.000
80Quận Ba ĐìnhNúi Trúc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở190.400.00097.104.00074.620.00065.520.000
81Quận Ba ĐìnhÔng Ích Khiêm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở203.320.000103.693.00079.684.00069.966.000
82Quận Ba ĐìnhPhạm Hồng Thái Đầu đường - Cuối đườngĐất ở183.770.00095.560.00073.778.00064.995.000
83Quận Ba ĐìnhPhạm Huy Thông Đầu đường - Cuối đườngĐất ở205.632.000104.872.00080.590.00070.762.000
84Quận Ba ĐìnhPhan Đình Phùng Địa phận quận Ba Đình -Đất ở450.840.000214.149.000161.606.000140.059.000
85Quận Ba ĐìnhPhan Huy Ích Đầu đường - Cuối đườngĐất ở156.400.00082.892.00064.285.00056.810.000
86Quận Ba ĐìnhPhan Kế Bính Đầu đường - Cuối đườngĐất ở164.220.00087.037.00067.499.00059.651.000
87Quận Ba ĐìnhPhó Đức Chính Đầu đường - Cuối đườngĐất ở195.500.00099.705.00076.619.00067.275.000
88Quận Ba ĐìnhPhúc Xá Đầu đường - Cuối đườngĐất ở118.320.00065.076.00050.895.00045.240.000
89Quận Ba ĐìnhQuần Ngựa Đầu đường - Cuối đườngĐất ở165.648.00087.793.00068.086.00060.169.000
90Quận Ba ĐìnhQuan Thánh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở331.296.000160.679.000121.922.000106.088.000
91Quận Ba ĐìnhSơn Tây Đầu đường - Cuối đườngĐất ở197.200.000100.572.00077.285.00067.860.000
92Quận Ba ĐìnhTân Ấp Đầu đường - Cuối đườngĐất ở110.432.00061.842.00048.558.00043.280.000
93Quận Ba ĐìnhThanh Bảo Đầu đường - Cuối đườngĐất ở118.320.00065.076.00050.895.00045.240.000
94Quận Ba ĐìnhThành Công La Thành - Khu biệt thự Thành CôngĐất ở153.816.00083.061.00064.693.00057.342.000
95Quận Ba ĐìnhThành Công Khu biệt thự Thành Công - Láng HạĐất ở157.760.00083.613.00064.844.00057.304.000
96Quận Ba ĐìnhThanh Niên Địa phận quận Ba Đình -Đất ở266.560.000130.614.00099.372.00086.632.000
97Quận Ba ĐìnhTôn Thất Đàm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở251.328.000125.664.00096.096.00084.084.000
98Quận Ba ĐìnhTôn Thất Thiệp Đầu đường - Cuối đườngĐất ở190.400.00097.104.00074.620.00065.520.000
99Quận Ba ĐìnhTrần Huy Liệu Giảng Võ - Hồ Giảng VõĐất ở175.168.00091.087.00070.325.00061.953.000
100Quận Ba ĐìnhTrần Huy Liệu Hồ Giảng Võ - Kim MãĐất ở152.320.00080.730.00062.608.00055.328.000
101Quận Ba ĐìnhTrần Phú Phùng Hưng - Điện Biên PhủĐất ở335.104.000162.525.000123.323.000107.307.000
102Quận Ba ĐìnhTrần Phú Điện Biên Phủ - Cuối đườngĐất ở411.264.000195.350.000147.420.000127.764.000
103Quận Ba ĐìnhTrần Tế Xương Đầu đường - Cuối đườngĐất ở129.030.00070.967.00055.502.00049.335.000
104Quận Ba ĐìnhTrấn Vũ Thanh Niên - Chợ Châu LongĐất ở236.640.000118.320.00090.480.00079.170.000
105Quận Ba ĐìnhTrấn Vũ Chợ Châu Long - Cuối đườngĐất ở185.368.00096.391.00074.420.00065.560.000
106Quận Ba ĐìnhTrúc Bạch Đầu đường - Cuối đườngĐất ở220.864.000112.641.00086.559.00076.003.000
107Quận Ba ĐìnhVạn Bảo Đầu đường - Cuối đườngĐất ở172.040.00091.181.00070.714.00062.491.000
108Quận Ba ĐìnhVăn Cao Đầu đường - Cuối đườngĐất ở268.192.000134.096.000102.544.00089.726.000
109Quận Ba ĐìnhVạn Phúc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở172.040.00091.181.00070.714.00062.491.000
110Quận Ba ĐìnhVĩnh Phúc Đầu đường - Cuối đườngĐất ở117.300.00064.515.00050.456.00044.850.000
111Quận Ba ĐìnhYên Ninh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở168.130.00089.109.00069.106.00061.071.000
112Quận Ba ĐìnhYên Phụ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở205.088.000104.595.00080.376.00070.574.000
113Quận Ba ĐìnhYên Thế Đầu đường - Cuối đườngĐất ở140.760.00076.010.00059.202.00052.475.000
114Quận Ba ĐìnhAn Xá Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV44.788.00024.633.00019.035.00016.920.000
115Quận Ba ĐìnhBà Huyện Thanh Quan Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV108.576.00052.659.00039.479.00034.352.000
116Quận Ba ĐìnhBắc Sơn Đường Độc Lập - Hoàng DiệuĐất TM - DV138.434.00065.756.00049.029.00042.492.000
117Quận Ba ĐìnhBắc Sơn Ông Ích Khiêm - Ngọc HàĐất TM - DV103.147.00050.542.00037.993.00033.122.000
118Quận Ba ĐìnhCao Bá Quát Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV70.574.00035.993.00027.328.00023.995.000
119Quận Ba ĐìnhCầu Giấy Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV62.431.00032.464.00024.764.00021.816.000
120Quận Ba ĐìnhChâu Long Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV61.589.00032.026.00024.430.00021.522.000
121Quận Ba ĐìnhChu Văn An Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV119.434.00057.925.00043.427.00037.787.000
122Quận Ba ĐìnhChùa Một Cột Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV108.576.00052.659.00039.479.00034.352.000
123Quận Ba ĐìnhCửa Bắc Phan Đình Phùng - Phạm Hồng TháiĐất TM - DV73.289.00037.377.00028.379.00024.918.000
124Quận Ba ĐìnhCửa Bắc Phạm Hồng Thái - Cuối đườngĐất TM - DV63.788.00033.170.00025.303.00022.291.000
125Quận Ba ĐìnhĐặng Dung Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV72.657.00037.055.00028.134.00024.703.000
126Quận Ba ĐìnhĐặng Tất Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV67.275.00034.310.00026.050.00022.874.000
127Quận Ba ĐìnhĐào Tấn Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV81.432.00040.716.00030.763.00026.918.000
128Quận Ba ĐìnhĐiện Biên Phủ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV146.578.00069.624.00051.913.00044.991.000
129Quận Ba ĐìnhĐốc Ngữ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV47.502.00025.651.00019.740.00017.497.000
130Quận Ba ĐìnhĐội Cấn Ngọc Hà - Liễu GiaiĐất TM - DV70.574.00035.993.00027.328.00023.995.000
131Quận Ba ĐìnhĐội Cấn Liễu Giai - Đường BưởiĐất TM - DV59.717.00031.650.00024.252.00021.432.000
132Quận Ba ĐìnhĐội Nhân Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV38.002.00021.281.00016.510.00014.715.000
133Quận Ba ĐìnhĐường Bưởi Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV48.859.00026.384.00020.304.00017.996.000
134Quận Ba ĐìnhĐường Độc lập Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV152.006.00071.443.00053.118.00045.940.000
135Quận Ba ĐìnhGiang Văn Minh Đội Cấn - Kim MãĐất TM - DV69.966.00035.683.00027.092.00023.788.000
136Quận Ba ĐìnhGiang Văn Minh Giảng Võ - Kim MãĐất TM - DV57.857.00030.664.00023.496.00020.764.000
137Quận Ba ĐìnhGiảng Võ Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV100.433.00049.212.00036.993.00032.250.000
138Quận Ba ĐìnhHàng Bún Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV70.762.00036.088.00027.400.00024.059.000
139Quận Ba ĐìnhHàng Cháo Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV63.239.00032.884.00025.085.00022.098.000
140Quận Ba ĐìnhHàng Than Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV86.486.00043.243.00032.673.00028.589.000
141Quận Ba ĐìnhHoàng Diệu Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV133.661.00063.489.00047.338.00041.026.000
142Quận Ba ĐìnhHoàng Hoa Thám Hùng Vương - Tam ĐaĐất TM - DV67.860.00034.609.00026.277.00023.072.000
143Quận Ba ĐìnhHoàng Hoa Thám Tam Đa - Đường BưởiĐất TM - DV52.931.00028.583.00021.996.00019.496.000
144Quận Ba ĐìnhHoàng Văn Thụ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV99.567.00048.788.00036.674.00031.972.000
145Quận Ba ĐìnhHòe Nhai Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV63.239.00032.884.00025.085.00022.098.000
146Quận Ba ĐìnhHồng Hà Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV43.887.00024.138.00018.652.00016.579.000
147Quận Ba ĐìnhHồng Phúc Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV44.788.00024.633.00019.035.00016.920.000
148Quận Ba ĐìnhHùng Vương Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV133.661.00063.489.00047.338.00041.026.000
149Quận Ba ĐìnhHuỳnh Thúc Kháng Thuộc địa bàn quận Ba Đình -Đất TM - DV76.003.00038.761.00029.430.00025.842.000
150Quận Ba ĐìnhKhúc Hạo Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV80.730.00040.365.00030.498.00026.686.000
151Quận Ba ĐìnhKim Mã Nguyễn Thái Học - Liễu GiaiĐất TM - DV97.718.00047.882.00035.993.00031.378.000
152Quận Ba ĐìnhKim Mã Liễu Giai - Cuối đườngĐất TM - DV81.432.00040.716.00030.763.00026.918.000
153Quận Ba ĐìnhKim Mã Thượng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV53.820.00028.525.00021.857.00019.315.000
154Quận Ba ĐìnhLa Thành Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV57.857.00030.664.00023.496.00020.764.000
155Quận Ba ĐìnhLạc Chính Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV53.820.00028.525.00021.857.00019.315.000
156Quận Ba ĐìnhLáng Hạ Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV95.004.00046.552.00034.993.00030.507.000
157Quận Ba ĐìnhLê Duẩn Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV104.832.00050.844.00038.118.00033.168.000
158Quận Ba ĐìnhLê Hồng Phong Điện Biên Phủ - Hùng VươngĐất TM - DV115.315.00055.928.00041.930.00036.484.000
159Quận Ba ĐìnhLê Hồng Phong Hùng Vương - Đội CấnĐất TM - DV86.486.00043.243.00032.673.00028.589.000
160Quận Ba ĐìnhLê Trực Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV69.966.00035.683.00027.092.00023.788.000
161Quận Ba ĐìnhLiễu Giai Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV95.004.00046.552.00034.993.00030.507.000
162Quận Ba ĐìnhLinh Lang Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV53.820.00028.525.00021.857.00019.315.000
163Quận Ba ĐìnhLý Văn Phúc Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV52.475.00028.336.00021.806.00019.328.000
164Quận Ba ĐìnhMạc Đĩnh Chi Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV47.093.00025.430.00019.570.00017.346.000
165Quận Ba ĐìnhMai Anh Tuấn Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV40.716.00022.394.00017.304.00015.382.000
166Quận Ba ĐìnhMai Xuân Thưởng Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV70.762.00036.088.00027.400.00024.059.000
167Quận Ba ĐìnhNam Cao Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV47.093.00025.430.00019.570.00017.346.000
168Quận Ba ĐìnhNam Tràng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV56.511.00029.951.00022.950.00020.281.000
169Quận Ba ĐìnhNghĩa Dũng Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV40.365.00022.201.00017.155.00015.249.000
170Quận Ba ĐìnhNgõ Châu Long Cửa Bắc - Đặng DungĐất TM - DV36.691.00020.547.00015.940.00014.208.000
171Quận Ba ĐìnhNgõ Hàng Bún Hàng Bún - Phan Huy ÍchĐất TM - DV36.691.00020.547.00015.940.00014.208.000
172Quận Ba ĐìnhNgõ Hàng Đậu Hồng Phúc - Hàng ĐậuĐất TM - DV37.674.00021.097.00016.367.00014.588.000
173Quận Ba ĐìnhNgõ Núi Trúc Núi Trúc - Giang Văn MinhĐất TM - DV37.674.00021.097.00016.367.00014.588.000
174Quận Ba ĐìnhNgõ Trúc Lạc Phó Đức Chính - Trúc BạchĐất TM - DV40.365.00022.201.00017.155.00015.249.000
175Quận Ba ĐìnhNgọc Hà Sơn Tây - Bộ Nông nghiệp và PTNTĐất TM - DV62.431.00032.464.00024.764.00021.816.000
176Quận Ba ĐìnhNgọc Hà Qua Bộ Nông nghiệp và PTNT - Hoàng Hoa ThámĐất TM - DV54.288.00028.773.00022.047.00019.483.000
177Quận Ba ĐìnhNgọc Khánh Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV80.730.00040.365.00030.498.00026.686.000
178Quận Ba ĐìnhNgũ Xã Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV44.402.00024.421.00018.871.00016.774.000
179Quận Ba ĐìnhNguyễn Biểu Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV70.762.00036.088.00027.400.00024.059.000
180Quận Ba ĐìnhNguyễn Cảnh Chân Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV115.315.00055.928.00041.930.00036.484.000
181Quận Ba ĐìnhNguyễn Chí Thanh Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV89.575.00044.788.00033.840.00029.610.000
182Quận Ba ĐìnhNguyễn Công Hoan Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV56.511.00029.951.00022.950.00020.281.000
183Quận Ba ĐìnhNguyên Hồng Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV47.174.00025.474.00019.604.00017.376.000
184Quận Ba ĐìnhNguyễn Khắc Hiếu Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV53.820.00028.525.00021.857.00019.315.000
185Quận Ba ĐìnhNguyễn Khắc Nhu Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV53.820.00028.525.00021.857.00019.315.000
186Quận Ba ĐìnhNguyễn Phạm Tuân Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV37.674.00021.097.00016.367.00014.588.000
187Quận Ba ĐìnhNguyễn Thái Học Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV124.862.00059.934.00044.812.00038.915.000
188Quận Ba ĐìnhNguyễn Thiệp Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV57.857.00030.664.00023.496.00020.764.000
189Quận Ba ĐìnhNguyễn Tri Phương Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV73.289.00037.377.00028.379.00024.918.000
190Quận Ba ĐìnhNguyễn Trung Trực Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV52.475.00028.336.00021.806.00019.328.000
191Quận Ba ĐìnhNguyễn Trường Tộ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV70.762.00036.088.00027.400.00024.059.000
192Quận Ba ĐìnhNguyễn Văn Ngọc Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV44.402.00024.421.00018.871.00016.774.000
193Quận Ba ĐìnhNúi Trúc Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV65.520.00033.415.00025.371.00022.277.000
194Quận Ba ĐìnhÔng Ích Khiêm Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV69.966.00035.683.00027.092.00023.788.000
195Quận Ba ĐìnhPhạm Hồng Thái Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV63.239.00032.884.00025.085.00022.098.000
196Quận Ba ĐìnhPhạm Huy Thông Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV70.762.00036.088.00027.400.00024.059.000
197Quận Ba ĐìnhPhan Đình Phùng Địa phận quận Ba Đình -Đất TM - DV155.142.00073.692.00054.946.00047.620.000
198Quận Ba ĐìnhPhan Huy Ích Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV53.820.00028.525.00021.857.00019.315.000
199Quận Ba ĐìnhPhan Kế Bính Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV56.511.00029.951.00022.950.00020.281.000
200Quận Ba ĐìnhPhó Đức Chính Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV67.275.00034.310.00026.050.00022.874.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.7/5 - (982 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.