Bảng giá đất Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
3.2. Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội mới nhất
Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:
Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quận Ba Đình | An Xá Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 130.152.000 | 71.584.000 | 55.985.000 | 49.764.000 |
| 2 | Quận Ba Đình | Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 315.520.000 | 153.027.000 | 116.116.000 | 101.036.000 |
| 3 | Quận Ba Đình | Bắc Sơn Đường Độc Lập - Hoàng Diệu | Đất ở | 402.288.000 | 191.087.000 | 144.203.000 | 124.976.000 |
| 4 | Quận Ba Đình | Bắc Sơn Ông Ích Khiêm - Ngọc Hà | Đất ở | 299.744.000 | 146.875.000 | 111.743.000 | 97.417.000 |
| 5 | Quận Ba Đình | Cao Bá Quát Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 205.088.000 | 104.595.000 | 80.376.000 | 70.574.000 |
| 6 | Quận Ba Đình | Cầu Giấy Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 181.424.000 | 94.340.000 | 72.836.000 | 64.165.000 |
| 7 | Quận Ba Đình | Châu Long Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 178.976.000 | 93.068.000 | 71.854.000 | 63.300.000 |
| 8 | Quận Ba Đình | Chu Văn An Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 347.072.000 | 168.330.000 | 127.728.000 | 111.140.000 |
| 9 | Quận Ba Đình | Chùa Một Cột Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 315.520.000 | 153.027.000 | 116.116.000 | 101.036.000 |
| 10 | Quận Ba Đình | Cửa Bắc Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái | Đất ở | 212.976.000 | 108.618.000 | 83.468.000 | 73.289.000 |
| 11 | Quận Ba Đình | Cửa Bắc Phạm Hồng Thái - Cuối đường | Đất ở | 185.368.000 | 96.391.000 | 74.420.000 | 65.560.000 |
| 12 | Quận Ba Đình | Đặng Dung Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 211.140.000 | 107.681.000 | 82.748.000 | 72.657.000 |
| 13 | Quận Ba Đình | Đặng Tất Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 195.500.000 | 99.705.000 | 76.619.000 | 67.275.000 |
| 14 | Quận Ba Đình | Đào Tấn Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 236.640.000 | 118.320.000 | 90.480.000 | 79.170.000 |
| 15 | Quận Ba Đình | Điện Biên Phủ Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 425.952.000 | 202.327.000 | 152.685.000 | 132.327.000 |
| 16 | Quận Ba Đình | Đốc Ngữ Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 138.040.000 | 74.542.000 | 58.058.000 | 51.461.000 |
| 17 | Quận Ba Đình | Đội Cấn Ngọc Hà - Liễu Giai | Đất ở | 205.088.000 | 104.595.000 | 80.376.000 | 70.574.000 |
| 18 | Quận Ba Đình | Đội Cấn Liễu Giai - Đường Bưởi | Đất ở | 173.536.000 | 91.974.000 | 71.328.000 | 63.034.000 |
| 19 | Quận Ba Đình | Đội Nhân Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 110.432.000 | 61.842.000 | 48.558.000 | 43.280.000 |
| 20 | Quận Ba Đình | Đường Bưởi Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 141.984.000 | 76.671.000 | 59.717.000 | 52.931.000 |
| 21 | Quận Ba Đình | Đường Độc lập Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 441.728.000 | 207.612.000 | 156.229.000 | 135.117.000 |
| 22 | Quận Ba Đình | Giang Văn Minh Đội Cấn - Kim Mã | Đất ở | 203.320.000 | 103.693.000 | 79.684.000 | 69.966.000 |
| 23 | Quận Ba Đình | Giang Văn Minh Giảng Võ - Kim Mã | Đất ở | 168.130.000 | 89.109.000 | 69.106.000 | 61.071.000 |
| 24 | Quận Ba Đình | Giảng Võ Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 291.856.000 | 143.009.000 | 108.802.000 | 94.853.000 |
| 25 | Quận Ba Đình | Hàng Bún Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 205.632.000 | 104.872.000 | 80.590.000 | 70.762.000 |
| 26 | Quận Ba Đình | Hàng Cháo Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 183.770.000 | 95.560.000 | 73.778.000 | 64.995.000 |
| 27 | Quận Ba Đình | Hàng Than Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 251.328.000 | 125.664.000 | 96.096.000 | 84.084.000 |
| 28 | Quận Ba Đình | Hoàng Diệu Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 388.416.000 | 184.498.000 | 139.230.000 | 120.666.000 |
| 29 | Quận Ba Đình | Hoàng Hoa Thám Hùng Vương - Tam Đa | Đất ở | 197.200.000 | 100.572.000 | 77.285.000 | 67.860.000 |
| 30 | Quận Ba Đình | Hoàng Hoa Thám Tam Đa - Đường Bưởi | Đất ở | 153.816.000 | 83.061.000 | 64.693.000 | 57.342.000 |
| 31 | Quận Ba Đình | Hoàng Văn Thụ Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 289.340.000 | 141.777.000 | 107.864.000 | 94.036.000 |
| 32 | Quận Ba Đình | Hòe Nhai Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 183.770.000 | 95.560.000 | 73.778.000 | 64.995.000 |
| 33 | Quận Ba Đình | Hồng Hà Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 127.534.000 | 70.144.000 | 54.858.000 | 48.763.000 |
| 34 | Quận Ba Đình | Hồng Phúc Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 130.152.000 | 71.584.000 | 55.985.000 | 49.764.000 |
| 35 | Quận Ba Đình | Hùng Vương Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 388.416.000 | 184.498.000 | 139.230.000 | 120.666.000 |
| 36 | Quận Ba Đình | Huỳnh Thúc Kháng Thuộc địa bàn quận Ba Đình - | Đất ở | 220.864.000 | 112.642.000 | 86.561.000 | 76.005.000 |
| 37 | Quận Ba Đình | Khúc Hạo Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 234.600.000 | 117.300.000 | 89.700.000 | 78.488.000 |
| 38 | Quận Ba Đình | Kim Mã Nguyễn Thái Học - Liễu Giai | Đất ở | 283.968.000 | 139.144.000 | 105.862.000 | 92.290.000 |
| 39 | Quận Ba Đình | Kim Mã Liễu Giai - Cuối đường | Đất ở | 236.640.000 | 118.320.000 | 90.480.000 | 79.170.000 |
| 40 | Quận Ba Đình | Kim Mã Thượng Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 156.400.000 | 82.892.000 | 64.285.000 | 56.810.000 |
| 41 | Quận Ba Đình | La Thành Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 168.130.000 | 89.109.000 | 69.106.000 | 61.071.000 |
| 42 | Quận Ba Đình | Lạc Chính Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 156.400.000 | 82.892.000 | 64.285.000 | 56.810.000 |
| 43 | Quận Ba Đình | Láng Hạ Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 276.080.000 | 135.279.000 | 102.921.000 | 89.726.000 |
| 44 | Quận Ba Đình | Lê Duẩn Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 304.640.000 | 147.750.000 | 112.112.000 | 97.552.000 |
| 45 | Quận Ba Đình | Lê Hồng Phong Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất ở | 335.104.000 | 162.525.000 | 123.323.000 | 107.307.000 |
| 46 | Quận Ba Đình | Lê Hồng Phong Hùng Vương - Đội Cấn | Đất ở | 251.328.000 | 125.664.000 | 96.096.000 | 84.084.000 |
| 47 | Quận Ba Đình | Lê Trực Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 203.320.000 | 103.693.000 | 79.684.000 | 69.966.000 |
| 48 | Quận Ba Đình | Liễu Giai Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 276.080.000 | 135.279.000 | 102.921.000 | 89.726.000 |
| 49 | Quận Ba Đình | Linh Lang Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 156.400.000 | 82.892.000 | 64.285.000 | 56.810.000 |
| 50 | Quận Ba Đình | Lý Văn Phúc Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 152.490.000 | 82.345.000 | 64.136.000 | 56.847.000 |
| 51 | Quận Ba Đình | Mạc Đĩnh Chi Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 136.850.000 | 73.899.000 | 57.558.000 | 51.017.000 |
| 52 | Quận Ba Đình | Mai Anh Tuấn Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 118.320.000 | 65.076.000 | 50.895.000 | 45.240.000 |
| 53 | Quận Ba Đình | Mai Xuân Thưởng Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 205.632.000 | 104.872.000 | 80.590.000 | 70.762.000 |
| 54 | Quận Ba Đình | Nam Cao Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 136.850.000 | 73.899.000 | 57.558.000 | 51.017.000 |
| 55 | Quận Ba Đình | Nam Tràng Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 164.220.000 | 87.037.000 | 67.499.000 | 59.651.000 |
| 56 | Quận Ba Đình | Nghĩa Dũng Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 117.300.000 | 64.515.000 | 50.456.000 | 44.850.000 |
| 57 | Quận Ba Đình | Ngõ Châu Long Cửa Bắc - Đặng Dung | Đất ở | 106.624.000 | 59.709.000 | 46.883.000 | 41.787.000 |
| 58 | Quận Ba Đình | Ngõ Hàng Bún Hàng Bún - Phan Huy Ích | Đất ở | 106.624.000 | 59.709.000 | 46.883.000 | 41.787.000 |
| 59 | Quận Ba Đình | Ngõ Hàng Đậu Hồng Phúc - Hàng Đậu | Đất ở | 109.480.000 | 61.309.000 | 48.139.000 | 42.907.000 |
| 60 | Quận Ba Đình | Ngõ Núi Trúc Núi Trúc - Giang Văn Minh | Đất ở | 109.480.000 | 61.309.000 | 48.139.000 | 42.907.000 |
| 61 | Quận Ba Đình | Ngõ Trúc Lạc Phó Đức Chính - Trúc Bạch | Đất ở | 117.300.000 | 64.515.000 | 50.456.000 | 44.850.000 |
| 62 | Quận Ba Đình | Ngọc Hà Sơn Tây - Bộ Nông nghiệp và PTNT | Đất ở | 181.424.000 | 94.340.000 | 72.836.000 | 64.165.000 |
| 63 | Quận Ba Đình | Ngọc Hà Qua Bộ Nông nghiệp và PTNT - Hoàng Hoa Thám | Đất ở | 157.760.000 | 83.613.000 | 64.844.000 | 57.304.000 |
| 64 | Quận Ba Đình | Ngọc Khánh Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 234.600.000 | 117.300.000 | 89.700.000 | 78.488.000 |
| 65 | Quận Ba Đình | Ngũ Xã Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 129.030.000 | 70.967.000 | 55.502.000 | 49.335.000 |
| 66 | Quận Ba Đình | Nguyễn Biểu Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 205.632.000 | 104.872.000 | 80.590.000 | 70.762.000 |
| 67 | Quận Ba Đình | Nguyễn Cảnh Chân Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 335.104.000 | 162.525.000 | 123.323.000 | 107.307.000 |
| 68 | Quận Ba Đình | Nguyễn Chí Thanh Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 260.304.000 | 130.152.000 | 99.528.000 | 87.087.000 |
| 69 | Quận Ba Đình | Nguyễn Công Hoan Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 164.220.000 | 87.037.000 | 67.499.000 | 59.651.000 |
| 70 | Quận Ba Đình | Nguyên Hồng Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 137.088.000 | 74.028.000 | 57.658.000 | 51.106.000 |
| 71 | Quận Ba Đình | Nguyễn Khắc Hiếu Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 156.400.000 | 82.892.000 | 64.285.000 | 56.810.000 |
| 72 | Quận Ba Đình | Nguyễn Khắc Nhu Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 156.400.000 | 82.892.000 | 64.285.000 | 56.810.000 |
| 73 | Quận Ba Đình | Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 109.480.000 | 61.309.000 | 48.139.000 | 42.907.000 |
| 74 | Quận Ba Đình | Nguyễn Thái Học Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 362.848.000 | 174.167.000 | 131.799.000 | 114.457.000 |
| 75 | Quận Ba Đình | Nguyễn Thiệp Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 168.130.000 | 89.109.000 | 69.106.000 | 61.071.000 |
| 76 | Quận Ba Đình | Nguyễn Tri Phương Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 212.976.000 | 108.618.000 | 83.468.000 | 73.289.000 |
| 77 | Quận Ba Đình | Nguyễn Trung Trực Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 152.490.000 | 82.345.000 | 64.136.000 | 56.847.000 |
| 78 | Quận Ba Đình | Nguyễn Trường Tộ Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 205.632.000 | 104.872.000 | 80.590.000 | 70.762.000 |
| 79 | Quận Ba Đình | Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 129.030.000 | 70.967.000 | 55.502.000 | 49.335.000 |
| 80 | Quận Ba Đình | Núi Trúc Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 190.400.000 | 97.104.000 | 74.620.000 | 65.520.000 |
| 81 | Quận Ba Đình | Ông Ích Khiêm Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 203.320.000 | 103.693.000 | 79.684.000 | 69.966.000 |
| 82 | Quận Ba Đình | Phạm Hồng Thái Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 183.770.000 | 95.560.000 | 73.778.000 | 64.995.000 |
| 83 | Quận Ba Đình | Phạm Huy Thông Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 205.632.000 | 104.872.000 | 80.590.000 | 70.762.000 |
| 84 | Quận Ba Đình | Phan Đình Phùng Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 450.840.000 | 214.149.000 | 161.606.000 | 140.059.000 |
| 85 | Quận Ba Đình | Phan Huy Ích Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 156.400.000 | 82.892.000 | 64.285.000 | 56.810.000 |
| 86 | Quận Ba Đình | Phan Kế Bính Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 164.220.000 | 87.037.000 | 67.499.000 | 59.651.000 |
| 87 | Quận Ba Đình | Phó Đức Chính Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 195.500.000 | 99.705.000 | 76.619.000 | 67.275.000 |
| 88 | Quận Ba Đình | Phúc Xá Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 118.320.000 | 65.076.000 | 50.895.000 | 45.240.000 |
| 89 | Quận Ba Đình | Quần Ngựa Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 165.648.000 | 87.793.000 | 68.086.000 | 60.169.000 |
| 90 | Quận Ba Đình | Quan Thánh Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 331.296.000 | 160.679.000 | 121.922.000 | 106.088.000 |
| 91 | Quận Ba Đình | Sơn Tây Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 197.200.000 | 100.572.000 | 77.285.000 | 67.860.000 |
| 92 | Quận Ba Đình | Tân Ấp Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 110.432.000 | 61.842.000 | 48.558.000 | 43.280.000 |
| 93 | Quận Ba Đình | Thanh Bảo Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 118.320.000 | 65.076.000 | 50.895.000 | 45.240.000 |
| 94 | Quận Ba Đình | Thành Công La Thành - Khu biệt thự Thành Công | Đất ở | 153.816.000 | 83.061.000 | 64.693.000 | 57.342.000 |
| 95 | Quận Ba Đình | Thành Công Khu biệt thự Thành Công - Láng Hạ | Đất ở | 157.760.000 | 83.613.000 | 64.844.000 | 57.304.000 |
| 96 | Quận Ba Đình | Thanh Niên Địa phận quận Ba Đình - | Đất ở | 266.560.000 | 130.614.000 | 99.372.000 | 86.632.000 |
| 97 | Quận Ba Đình | Tôn Thất Đàm Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 251.328.000 | 125.664.000 | 96.096.000 | 84.084.000 |
| 98 | Quận Ba Đình | Tôn Thất Thiệp Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 190.400.000 | 97.104.000 | 74.620.000 | 65.520.000 |
| 99 | Quận Ba Đình | Trần Huy Liệu Giảng Võ - Hồ Giảng Võ | Đất ở | 175.168.000 | 91.087.000 | 70.325.000 | 61.953.000 |
| 100 | Quận Ba Đình | Trần Huy Liệu Hồ Giảng Võ - Kim Mã | Đất ở | 152.320.000 | 80.730.000 | 62.608.000 | 55.328.000 |
| 101 | Quận Ba Đình | Trần Phú Phùng Hưng - Điện Biên Phủ | Đất ở | 335.104.000 | 162.525.000 | 123.323.000 | 107.307.000 |
| 102 | Quận Ba Đình | Trần Phú Điện Biên Phủ - Cuối đường | Đất ở | 411.264.000 | 195.350.000 | 147.420.000 | 127.764.000 |
| 103 | Quận Ba Đình | Trần Tế Xương Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 129.030.000 | 70.967.000 | 55.502.000 | 49.335.000 |
| 104 | Quận Ba Đình | Trấn Vũ Thanh Niên - Chợ Châu Long | Đất ở | 236.640.000 | 118.320.000 | 90.480.000 | 79.170.000 |
| 105 | Quận Ba Đình | Trấn Vũ Chợ Châu Long - Cuối đường | Đất ở | 185.368.000 | 96.391.000 | 74.420.000 | 65.560.000 |
| 106 | Quận Ba Đình | Trúc Bạch Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 220.864.000 | 112.641.000 | 86.559.000 | 76.003.000 |
| 107 | Quận Ba Đình | Vạn Bảo Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 172.040.000 | 91.181.000 | 70.714.000 | 62.491.000 |
| 108 | Quận Ba Đình | Văn Cao Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 268.192.000 | 134.096.000 | 102.544.000 | 89.726.000 |
| 109 | Quận Ba Đình | Vạn Phúc Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 172.040.000 | 91.181.000 | 70.714.000 | 62.491.000 |
| 110 | Quận Ba Đình | Vĩnh Phúc Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 117.300.000 | 64.515.000 | 50.456.000 | 44.850.000 |
| 111 | Quận Ba Đình | Yên Ninh Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 168.130.000 | 89.109.000 | 69.106.000 | 61.071.000 |
| 112 | Quận Ba Đình | Yên Phụ Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 205.088.000 | 104.595.000 | 80.376.000 | 70.574.000 |
| 113 | Quận Ba Đình | Yên Thế Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 140.760.000 | 76.010.000 | 59.202.000 | 52.475.000 |
| 114 | Quận Ba Đình | An Xá Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 44.788.000 | 24.633.000 | 19.035.000 | 16.920.000 |
| 115 | Quận Ba Đình | Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 108.576.000 | 52.659.000 | 39.479.000 | 34.352.000 |
| 116 | Quận Ba Đình | Bắc Sơn Đường Độc Lập - Hoàng Diệu | Đất TM - DV | 138.434.000 | 65.756.000 | 49.029.000 | 42.492.000 |
| 117 | Quận Ba Đình | Bắc Sơn Ông Ích Khiêm - Ngọc Hà | Đất TM - DV | 103.147.000 | 50.542.000 | 37.993.000 | 33.122.000 |
| 118 | Quận Ba Đình | Cao Bá Quát Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 70.574.000 | 35.993.000 | 27.328.000 | 23.995.000 |
| 119 | Quận Ba Đình | Cầu Giấy Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 62.431.000 | 32.464.000 | 24.764.000 | 21.816.000 |
| 120 | Quận Ba Đình | Châu Long Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 61.589.000 | 32.026.000 | 24.430.000 | 21.522.000 |
| 121 | Quận Ba Đình | Chu Văn An Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 119.434.000 | 57.925.000 | 43.427.000 | 37.787.000 |
| 122 | Quận Ba Đình | Chùa Một Cột Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 108.576.000 | 52.659.000 | 39.479.000 | 34.352.000 |
| 123 | Quận Ba Đình | Cửa Bắc Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái | Đất TM - DV | 73.289.000 | 37.377.000 | 28.379.000 | 24.918.000 |
| 124 | Quận Ba Đình | Cửa Bắc Phạm Hồng Thái - Cuối đường | Đất TM - DV | 63.788.000 | 33.170.000 | 25.303.000 | 22.291.000 |
| 125 | Quận Ba Đình | Đặng Dung Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 72.657.000 | 37.055.000 | 28.134.000 | 24.703.000 |
| 126 | Quận Ba Đình | Đặng Tất Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 67.275.000 | 34.310.000 | 26.050.000 | 22.874.000 |
| 127 | Quận Ba Đình | Đào Tấn Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 81.432.000 | 40.716.000 | 30.763.000 | 26.918.000 |
| 128 | Quận Ba Đình | Điện Biên Phủ Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 146.578.000 | 69.624.000 | 51.913.000 | 44.991.000 |
| 129 | Quận Ba Đình | Đốc Ngữ Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 47.502.000 | 25.651.000 | 19.740.000 | 17.497.000 |
| 130 | Quận Ba Đình | Đội Cấn Ngọc Hà - Liễu Giai | Đất TM - DV | 70.574.000 | 35.993.000 | 27.328.000 | 23.995.000 |
| 131 | Quận Ba Đình | Đội Cấn Liễu Giai - Đường Bưởi | Đất TM - DV | 59.717.000 | 31.650.000 | 24.252.000 | 21.432.000 |
| 132 | Quận Ba Đình | Đội Nhân Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 38.002.000 | 21.281.000 | 16.510.000 | 14.715.000 |
| 133 | Quận Ba Đình | Đường Bưởi Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 48.859.000 | 26.384.000 | 20.304.000 | 17.996.000 |
| 134 | Quận Ba Đình | Đường Độc lập Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 152.006.000 | 71.443.000 | 53.118.000 | 45.940.000 |
| 135 | Quận Ba Đình | Giang Văn Minh Đội Cấn - Kim Mã | Đất TM - DV | 69.966.000 | 35.683.000 | 27.092.000 | 23.788.000 |
| 136 | Quận Ba Đình | Giang Văn Minh Giảng Võ - Kim Mã | Đất TM - DV | 57.857.000 | 30.664.000 | 23.496.000 | 20.764.000 |
| 137 | Quận Ba Đình | Giảng Võ Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 100.433.000 | 49.212.000 | 36.993.000 | 32.250.000 |
| 138 | Quận Ba Đình | Hàng Bún Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 70.762.000 | 36.088.000 | 27.400.000 | 24.059.000 |
| 139 | Quận Ba Đình | Hàng Cháo Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 63.239.000 | 32.884.000 | 25.085.000 | 22.098.000 |
| 140 | Quận Ba Đình | Hàng Than Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 86.486.000 | 43.243.000 | 32.673.000 | 28.589.000 |
| 141 | Quận Ba Đình | Hoàng Diệu Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 133.661.000 | 63.489.000 | 47.338.000 | 41.026.000 |
| 142 | Quận Ba Đình | Hoàng Hoa Thám Hùng Vương - Tam Đa | Đất TM - DV | 67.860.000 | 34.609.000 | 26.277.000 | 23.072.000 |
| 143 | Quận Ba Đình | Hoàng Hoa Thám Tam Đa - Đường Bưởi | Đất TM - DV | 52.931.000 | 28.583.000 | 21.996.000 | 19.496.000 |
| 144 | Quận Ba Đình | Hoàng Văn Thụ Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 99.567.000 | 48.788.000 | 36.674.000 | 31.972.000 |
| 145 | Quận Ba Đình | Hòe Nhai Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 63.239.000 | 32.884.000 | 25.085.000 | 22.098.000 |
| 146 | Quận Ba Đình | Hồng Hà Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 43.887.000 | 24.138.000 | 18.652.000 | 16.579.000 |
| 147 | Quận Ba Đình | Hồng Phúc Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 44.788.000 | 24.633.000 | 19.035.000 | 16.920.000 |
| 148 | Quận Ba Đình | Hùng Vương Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 133.661.000 | 63.489.000 | 47.338.000 | 41.026.000 |
| 149 | Quận Ba Đình | Huỳnh Thúc Kháng Thuộc địa bàn quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 76.003.000 | 38.761.000 | 29.430.000 | 25.842.000 |
| 150 | Quận Ba Đình | Khúc Hạo Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 80.730.000 | 40.365.000 | 30.498.000 | 26.686.000 |
| 151 | Quận Ba Đình | Kim Mã Nguyễn Thái Học - Liễu Giai | Đất TM - DV | 97.718.000 | 47.882.000 | 35.993.000 | 31.378.000 |
| 152 | Quận Ba Đình | Kim Mã Liễu Giai - Cuối đường | Đất TM - DV | 81.432.000 | 40.716.000 | 30.763.000 | 26.918.000 |
| 153 | Quận Ba Đình | Kim Mã Thượng Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 53.820.000 | 28.525.000 | 21.857.000 | 19.315.000 |
| 154 | Quận Ba Đình | La Thành Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 57.857.000 | 30.664.000 | 23.496.000 | 20.764.000 |
| 155 | Quận Ba Đình | Lạc Chính Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 53.820.000 | 28.525.000 | 21.857.000 | 19.315.000 |
| 156 | Quận Ba Đình | Láng Hạ Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 95.004.000 | 46.552.000 | 34.993.000 | 30.507.000 |
| 157 | Quận Ba Đình | Lê Duẩn Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 104.832.000 | 50.844.000 | 38.118.000 | 33.168.000 |
| 158 | Quận Ba Đình | Lê Hồng Phong Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất TM - DV | 115.315.000 | 55.928.000 | 41.930.000 | 36.484.000 |
| 159 | Quận Ba Đình | Lê Hồng Phong Hùng Vương - Đội Cấn | Đất TM - DV | 86.486.000 | 43.243.000 | 32.673.000 | 28.589.000 |
| 160 | Quận Ba Đình | Lê Trực Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 69.966.000 | 35.683.000 | 27.092.000 | 23.788.000 |
| 161 | Quận Ba Đình | Liễu Giai Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 95.004.000 | 46.552.000 | 34.993.000 | 30.507.000 |
| 162 | Quận Ba Đình | Linh Lang Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 53.820.000 | 28.525.000 | 21.857.000 | 19.315.000 |
| 163 | Quận Ba Đình | Lý Văn Phúc Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 52.475.000 | 28.336.000 | 21.806.000 | 19.328.000 |
| 164 | Quận Ba Đình | Mạc Đĩnh Chi Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 47.093.000 | 25.430.000 | 19.570.000 | 17.346.000 |
| 165 | Quận Ba Đình | Mai Anh Tuấn Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 40.716.000 | 22.394.000 | 17.304.000 | 15.382.000 |
| 166 | Quận Ba Đình | Mai Xuân Thưởng Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 70.762.000 | 36.088.000 | 27.400.000 | 24.059.000 |
| 167 | Quận Ba Đình | Nam Cao Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 47.093.000 | 25.430.000 | 19.570.000 | 17.346.000 |
| 168 | Quận Ba Đình | Nam Tràng Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 56.511.000 | 29.951.000 | 22.950.000 | 20.281.000 |
| 169 | Quận Ba Đình | Nghĩa Dũng Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 40.365.000 | 22.201.000 | 17.155.000 | 15.249.000 |
| 170 | Quận Ba Đình | Ngõ Châu Long Cửa Bắc - Đặng Dung | Đất TM - DV | 36.691.000 | 20.547.000 | 15.940.000 | 14.208.000 |
| 171 | Quận Ba Đình | Ngõ Hàng Bún Hàng Bún - Phan Huy Ích | Đất TM - DV | 36.691.000 | 20.547.000 | 15.940.000 | 14.208.000 |
| 172 | Quận Ba Đình | Ngõ Hàng Đậu Hồng Phúc - Hàng Đậu | Đất TM - DV | 37.674.000 | 21.097.000 | 16.367.000 | 14.588.000 |
| 173 | Quận Ba Đình | Ngõ Núi Trúc Núi Trúc - Giang Văn Minh | Đất TM - DV | 37.674.000 | 21.097.000 | 16.367.000 | 14.588.000 |
| 174 | Quận Ba Đình | Ngõ Trúc Lạc Phó Đức Chính - Trúc Bạch | Đất TM - DV | 40.365.000 | 22.201.000 | 17.155.000 | 15.249.000 |
| 175 | Quận Ba Đình | Ngọc Hà Sơn Tây - Bộ Nông nghiệp và PTNT | Đất TM - DV | 62.431.000 | 32.464.000 | 24.764.000 | 21.816.000 |
| 176 | Quận Ba Đình | Ngọc Hà Qua Bộ Nông nghiệp và PTNT - Hoàng Hoa Thám | Đất TM - DV | 54.288.000 | 28.773.000 | 22.047.000 | 19.483.000 |
| 177 | Quận Ba Đình | Ngọc Khánh Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 80.730.000 | 40.365.000 | 30.498.000 | 26.686.000 |
| 178 | Quận Ba Đình | Ngũ Xã Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 44.402.000 | 24.421.000 | 18.871.000 | 16.774.000 |
| 179 | Quận Ba Đình | Nguyễn Biểu Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 70.762.000 | 36.088.000 | 27.400.000 | 24.059.000 |
| 180 | Quận Ba Đình | Nguyễn Cảnh Chân Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 115.315.000 | 55.928.000 | 41.930.000 | 36.484.000 |
| 181 | Quận Ba Đình | Nguyễn Chí Thanh Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 89.575.000 | 44.788.000 | 33.840.000 | 29.610.000 |
| 182 | Quận Ba Đình | Nguyễn Công Hoan Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 56.511.000 | 29.951.000 | 22.950.000 | 20.281.000 |
| 183 | Quận Ba Đình | Nguyên Hồng Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 47.174.000 | 25.474.000 | 19.604.000 | 17.376.000 |
| 184 | Quận Ba Đình | Nguyễn Khắc Hiếu Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 53.820.000 | 28.525.000 | 21.857.000 | 19.315.000 |
| 185 | Quận Ba Đình | Nguyễn Khắc Nhu Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 53.820.000 | 28.525.000 | 21.857.000 | 19.315.000 |
| 186 | Quận Ba Đình | Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 37.674.000 | 21.097.000 | 16.367.000 | 14.588.000 |
| 187 | Quận Ba Đình | Nguyễn Thái Học Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 124.862.000 | 59.934.000 | 44.812.000 | 38.915.000 |
| 188 | Quận Ba Đình | Nguyễn Thiệp Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 57.857.000 | 30.664.000 | 23.496.000 | 20.764.000 |
| 189 | Quận Ba Đình | Nguyễn Tri Phương Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 73.289.000 | 37.377.000 | 28.379.000 | 24.918.000 |
| 190 | Quận Ba Đình | Nguyễn Trung Trực Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 52.475.000 | 28.336.000 | 21.806.000 | 19.328.000 |
| 191 | Quận Ba Đình | Nguyễn Trường Tộ Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 70.762.000 | 36.088.000 | 27.400.000 | 24.059.000 |
| 192 | Quận Ba Đình | Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 44.402.000 | 24.421.000 | 18.871.000 | 16.774.000 |
| 193 | Quận Ba Đình | Núi Trúc Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 65.520.000 | 33.415.000 | 25.371.000 | 22.277.000 |
| 194 | Quận Ba Đình | Ông Ích Khiêm Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 69.966.000 | 35.683.000 | 27.092.000 | 23.788.000 |
| 195 | Quận Ba Đình | Phạm Hồng Thái Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 63.239.000 | 32.884.000 | 25.085.000 | 22.098.000 |
| 196 | Quận Ba Đình | Phạm Huy Thông Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 70.762.000 | 36.088.000 | 27.400.000 | 24.059.000 |
| 197 | Quận Ba Đình | Phan Đình Phùng Địa phận quận Ba Đình - | Đất TM - DV | 155.142.000 | 73.692.000 | 54.946.000 | 47.620.000 |
| 198 | Quận Ba Đình | Phan Huy Ích Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 53.820.000 | 28.525.000 | 21.857.000 | 19.315.000 |
| 199 | Quận Ba Đình | Phan Kế Bính Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 56.511.000 | 29.951.000 | 22.950.000 | 20.281.000 |
| 200 | Quận Ba Đình | Phó Đức Chính Đầu đường - Cuối đường | Đất TM - DV | 67.275.000 | 34.310.000 | 26.050.000 | 22.874.000 |

