• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội mới nhất
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen phu xuyen ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Phú Xuyên – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
21 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A Phía đối diện đường tầu - Đất ở 20.240.000 14.370.000 11.224.000 10.304.000
22 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A Phía đi qua đường tầu - Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
29 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429 từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên) Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
66 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A Phía đối diện đường tầu - Đất TM-DV 7.121.000 5.727.000 4.590.000 4.225.000
67 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A Phía đi qua đường tầu - Đất TM-DV 5.680.000 4.260.000 3.428.000 3.165.000
74 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429 từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên) Đất TM-DV 3.661.000 2.818.000 2.210.000 2.073.000
111 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A Phía đối diện đường tầu - Đất SX-KD 4.608.000 3.705.000 3.070.000 2.826.000
112 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A Phía đi qua đường tầu - Đất SX-KD 3.675.000 2.756.000 2.293.000 2.117.000
119 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429 từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên) Đất SX-KD 2.433.000 1.873.000 1.518.000 1.424.000
1 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
2 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến Đất ở 9.488.000 7.400.000 5.865.000 5.434.000
3 Huyện Phú Xuyên Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà Đất ở 8.855.000 6.907.000 5.474.000 5.072.000
4 Huyện Phú Xuyên Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận động Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
5 Huyện Phú Xuyên Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
6 Huyện Phú Xuyên Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
7 Huyện Phú Xuyên Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên - Đất ở 6.958.000 5.566.000 4.428.000 4.111.000
8 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng Đất ở 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000
9 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
10 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
11 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
12 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
13 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
14 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên Đất ở 13.599.000 10.199.000 8.036.000 7.418.000
15 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên Đất ở 10.436.000 8.036.000 6.357.000 5.882.000
16 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ Đất ở 10.436.000 8.036.000 6.357.000 5.882.000
17 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
18 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
19 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên Đất ở 6.958.000 5.566.000 4.428.000 4.111.000
20 Huyện Phú Xuyên Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
21 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh Đất ở 8.316.000 6.570.000 5.216.000 4.838.000
22 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc Đất ở 6.776.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000
23 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa Đất ở 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
24 Huyện Phú Xuyên Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa Đất ở 6.776.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000
25 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
26 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân Đất ở 5.236.000 4.241.000 3.380.000 3.142.000
27 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng Đất ở 4.312.000 3.493.000 2.783.000 2.587.000
28 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân Đất ở 3.696.000 3.031.000 2.419.000 2.251.000
29 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam Đất ở 3.080.000 2.526.000 2.016.000 1.876.000
30 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến Đất ở 6.353.000 5.082.000 4.043.000 3.754.000
31 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
32 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
33 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
34 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực Đất ở 3.630.000 2.977.000 2.376.000 2.211.000
35 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ Đất ở 3.025.000 2.481.000 1.980.000 1.843.000
36 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
37 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
38 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
39 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
40 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng Đất ở 3.025.000 2.481.000 1.980.000 1.843.000
41 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc Đất ở 3.630.000 2.977.000 2.376.000 2.211.000
42 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429 Đất ở 3.630.000 2.977.000 2.376.000 2.211.000
43 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
44 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
45 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
46 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
47 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân Đất ở 6.353.000 5.082.000 4.043.000 3.754.000
48 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung Đất ở 4.840.000 3.920.000 3.124.000 2.904.000
49 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) - Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
50 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
51 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng Đất ở 3.025.000 2.481.000 1.980.000 1.843.000
52 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
53 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá - Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
54 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến Đất TM-DV 5.680.000 4.289.000 3.165.000 2.637.000
55 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến Đất TM-DV 3.787.000 2.916.000 2.180.000 1.828.000
56 Huyện Phú Xuyên Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà Đất TM-DV 3.516.000 2.706.000 2.123.000 1.795.000
57 Huyện Phú Xuyên Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận động Đất TM-DV 4.204.000 3.217.000 2.537.000 2.343.000
58 Huyện Phú Xuyên Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc Đất TM-DV 4.204.000 3.217.000 2.537.000 2.343.000
59 Huyện Phú Xuyên Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện Đất TM-DV 4.204.000 3.217.000 2.537.000 2.343.000
60 Huyện Phú Xuyên Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên - Đất TM-DV 2.705.000 2.109.000 1.707.000 1.582.000
61 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng Đất TM-DV 4.328.000 3.312.000 2.612.000 2.411.000
62 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
63 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
64 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
65 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
66 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
67 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên Đất TM-DV 5.796.000 4.405.000 3.498.000 3.229.000
68 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên Đất TM-DV 4.347.000 3.349.000 2.625.000 2.464.000
69 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ Đất TM-DV 4.347.000 3.349.000 2.625.000 2.464.000
70 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ Đất TM-DV 3.623.000 2.827.000 2.187.000 2.053.000
71 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên Đất TM-DV 3.623.000 2.827.000 2.187.000 2.053.000
72 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên Đất TM-DV 2.898.000 2.318.000 1.830.000 1.695.000
73 Huyện Phú Xuyên Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc Đất TM-DV 3.623.000 2.827.000 2.187.000 2.053.000
74 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh Đất TM-DV 3.528.000 2.753.000 2.130.000 1.999.000
75 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc Đất TM-DV 2.822.000 2.258.000 1.782.000 1.651.000
76 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa Đất TM-DV 2.438.000 1.951.000 1.539.000 1.425.000
77 Huyện Phú Xuyên Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa Đất TM-DV 2.822.000 2.258.000 1.782.000 1.651.000
78 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến Đất TM-DV 3.465.000 2.704.000 2.092.000 1.963.000
79 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân Đất TM-DV 2.117.000 1.730.000 1.310.000 1.246.000
80 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng Đất TM-DV 1.646.000 1.463.000 1.206.000 1.130.000
81 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân Đất TM-DV 1.411.000 1.270.000 1.048.000 984.000
82 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam Đất TM-DV 1.176.000 1.058.000 874.000 820.000
83 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến Đất TM-DV 2.427.000 2.128.000 1.752.000 1.639.000
84 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
85 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
86 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
87 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực Đất TM-DV 1.386.000 1.247.000 1.030.000 967.000
88 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ Đất TM-DV 1.155.000 1.040.000 858.000 805.000
89 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
90 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
91 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
92 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
93 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng Đất TM-DV 1.155.000 1.040.000 858.000 805.000
94 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc Đất TM-DV 1.386.000 1.247.000 1.030.000 967.000
95 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429 Đất TM-DV 1.386.000 1.247.000 1.030.000 967.000
96 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái Đất TM-DV 3.465.000 2.704.000 2.092.000 1.963.000
97 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
98 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
99 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng Đất TM-DV 3.465.000 2.704.000 2.138.000 1.998.000
100 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân Đất TM-DV 2.427.000 2.128.000 1.752.000 1.639.000
101 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung Đất TM-DV 1.850.000 1.642.000 1.354.000 1.268.000
102 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) - Đất TM-DV 3.465.000 2.704.000 2.092.000 1.963.000
103 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
104 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng Đất TM-DV 1.155.000 1.040.000 858.000 805.000
105 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
106 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá - Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
107 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến Đất SX-KD 3.675.000 2.775.000 2.117.000 1.764.000
108 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến Đất SX-KD 2.450.000 1.886.000 1.458.000 1.223.000
109 Huyện Phú Xuyên Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà Đất SX-KD 2.275.000 1.751.000 1.420.000 1.201.000
110 Huyện Phú Xuyên Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến sân vận động Đất SX-KD 2.720.000 2.081.000 1.697.000 1.567.000
111 Huyện Phú Xuyên Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc Đất SX-KD 2.720.000 2.081.000 1.697.000 1.567.000
112 Huyện Phú Xuyên Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện Đất SX-KD 2.720.000 2.081.000 1.697.000 1.567.000
113 Huyện Phú Xuyên Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên - Đất SX-KD 1.750.000 1.365.000 1.142.000 1.058.000
114 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Thị trấn Phú Minh từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng Đất SX-KD 2.800.000 2.143.000 1.747.000 1.613.000
115 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
116 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
117 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh - Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
118 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
119 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh - Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
120 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên Đất SX-KD 3.750.000 2.850.000 2.340.000 2.160.000
121 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên Đất SX-KD 2.813.000 2.166.000 1.756.000 1.648.000
122 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ Đất SX-KD 2.813.000 2.166.000 1.756.000 1.648.000
123 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
124 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
125 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên Đất SX-KD 1.875.000 1.500.000 1.224.000 1.134.000
126 Huyện Phú Xuyên Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
127 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
128 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc Đất SX-KD 1.875.000 1.500.000 1.224.000 1.134.000
129 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa Đất SX-KD 1.619.000 1.295.000 1.057.000 979.000
130 Huyện Phú Xuyên Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa Đất SX-KD 1.875.000 1.500.000 1.224.000 1.134.000
131 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
132 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân Đất SX-KD 1.406.000 1.149.000 900.000 856.000
133 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
134 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân Đất SX-KD 938.000 844.000 720.000 676.000
135 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam Đất SX-KD 781.000 704.000 600.000 563.000
136 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến Đất SX-KD 1.643.000 1.440.000 1.225.000 1.146.000
137 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
138 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
139 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
140 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực Đất SX-KD 938.000 844.000 720.000 676.000
141 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ Đất SX-KD 781.000 704.000 600.000 563.000
142 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
143 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
144 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
145 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
146 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng Đất SX-KD 781.000 704.000 600.000 563.000
147 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc Đất SX-KD 938.000 844.000 720.000 676.000
148 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429 Đất SX-KD 938.000 844.000 720.000 676.000
149 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
150 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
151 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
152 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.495.000 1.398.000
153 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân Đất SX-KD 1.643.000 1.440.000 1.225.000 1.146.000
154 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung Đất SX-KD 1.251.000 1.111.000 947.000 887.000
155 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến) - Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
156 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ) từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
157 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng Đất SX-KD 781.000 704.000 600.000 563.000
158 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
159 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá - Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
160 Huyện Phú Xuyên Đất trồng lúa nước - Huyện Phú Xuyên Toàn huyện - Đất trồng lúa 155.000 - - -
161 Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên Toàn huyện - Đất trồng cây hàng năm 155.000 - - -
162 Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên Toàn huyện - Đất trồng cây lâu năm 182.000 - - -
163 Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên Toàn huyện - Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 - - -
4.9/5 - (980 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.