Bảng giá đất tại Quận Đống Đa – Hà Nội

0 47.563

Bảng giá đất Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 về thông qua bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi tại Quyết định 20/2023/QĐ-UBND ngày 07/9/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Đống Đa – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Đống Đa – Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Nguyên tắc chung

Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

– Vị trí 1 tiếp giáp đường, phố có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi tắt là đường (phố)) có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

– Các vị trí 2, 3 và 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

3.1.2. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này;

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

3.2. Bảng giá đất Quận Đống Đa – Hà Nội mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Quận Đống ĐaAn TrạchĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
2Quận Đống ĐaBích CâuĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
3Quận Đống ĐaCát LinhĐầu đường - Cuối đường76.560.000.00038.280.000.00030.624.000.00026.796.000.000-Đất ở đô thị
4Quận Đống ĐaCầu GiấyĐịa phận quận Đống Đa -53.360.000.00027.747.000.00022.411.000.00019.743.000.000-Đất ở đô thị
5Quận Đống ĐaCầu MớiSố 111 đường Láng - Đầu Cầu Mới49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
6Quận Đống ĐaChùa BộcĐầu đường - Cuối đường69.600.000.00034.800.000.00027.840.000.00024.360.000.000-Đất ở đô thị
7Quận Đống ĐaChùa LángĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
8Quận Đống ĐaĐặng Tiến ĐôngĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
9Quận Đống ĐaĐặng Trần CônĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
10Quận Đống ĐaĐặng Văn NgữĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
11Quận Đống ĐaĐào Duy AnhĐầu đường - Cuối đường54.050.000.00028.106.000.00022.701.000.00019.999.000.000-Đất ở đô thị
12Quận Đống ĐaĐoàn Thị ĐiểmĐầu đường - Cuối đường48.300.000.00025.599.000.00020.769.000.00018.354.000.000-Đất ở đô thị
13Quận Đống ĐaĐông CácĐầu đường - Cuối đường34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
14Quận Đống ĐaĐông TácĐầu đường - Cuối đường34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
15Quận Đống ĐaĐường Đê La ThànhKim Hoa - Ô Chợ Dừa35.840.000.00019.712.000.00016.128.000.00014.336.000.000-Đất ở đô thị
16Quận Đống ĐaĐường Ô Đồng LầmCho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba Mẫu, điểm đầu và điểm cuối từ ngã ba giao đường Lê Duẩn tại số 354 (trụ sở Công ty TNHH một thành viên Công viên Th -37.950.000.00020.873.000.00017.078.000.00015.180.000.000-Đất ở đô thị
17Quận Đống ĐaGiải Phóng (đi qua đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -37.120.000.00020.416.000.00016.704.000.00014.848.000.000-Đất ở đô thị
18Quận Đống ĐaGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -54.520.000.00028.350.000.00022.898.000.00020.172.000.000-Đất ở đô thị
19Quận Đống ĐaGiảng VõNguyễn Thái Học - Cát Linh53.360.000.00027.747.000.00022.411.000.00019.743.000.000-Đất ở đô thị
20Quận Đống ĐaGiảng VõCát Linh - Láng Hạ85.840.000.00042.062.000.00033.478.000.00029.186.000.000-Đất ở đô thị
21Quận Đống ĐaHàng CháoĐịa phận quận Đống Đa -54.050.000.00028.106.000.00022.701.000.00019.999.000.000-Đất ở đô thị
22Quận Đống ĐaHồ Đắc DiĐầu đường - Cuối đường39.200.000.00021.168.000.00017.248.000.00015.288.000.000-Đất ở đô thị
23Quận Đống ĐaHồ GiámĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
24Quận Đống ĐaHoàng CầuĐầu đường - Cuối đường49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
25Quận Đống ĐaHoàng Ngọc PháchĐầu đường - Cuối đường36.960.000.00020.328.000.00016.632.000.00014.784.000.000-Đất ở đô thị
26Quận Đống ĐaHoàng Tích TríĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
27Quận Đống ĐaHuỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường64.960.000.00033.130.000.00026.634.000.00023.386.000.000-Đất ở đô thị
28Quận Đống ĐaKhâm ThiênĐầu đường - Cuối đường62.100.000.00031.671.000.00025.461.000.00022.356.000.000-Đất ở đô thị
29Quận Đống ĐaKhương ThượngĐầu đường - Cuối đường33.640.000.00018.838.000.00015.474.000.00013.792.000.000-Đất ở đô thị
30Quận Đống ĐaKim HoaĐầu đường - Cuối đường36.800.000.00020.240.000.00016.560.000.00014.720.000.000-Đất ở đô thị
31Quận Đống ĐaLa ThànhÔ Chợ Dừa - Hết địa phận quận Đống Đa49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
32Quận Đống ĐaLángĐầu đường - Cuối đường49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
33Quận Đống ĐaLáng HạĐịa phận quận Đống Đa -91.000.000.00045.500.000.00036.400.000.00031.850.000.000-Đất ở đô thị
34Quận Đống ĐaLê Duẩn (đi qua đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -43.680.000.00023.587.000.00019.219.000.00017.035.000.000-Đất ở đô thị
35Quận Đống ĐaLê Duẩn (không có đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -89.600.000.00043.456.000.00034.496.000.00030.016.000.000-Đất ở đô thị
36Quận Đống ĐaLương Định CủaĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
37Quận Đống ĐaLý Văn PhúcĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
38Quận Đống ĐaMai Anh TuấnĐịa phận quận Đống Đa -34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
39Quận Đống ĐaNam ĐồngĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
40Quận Đống ĐaNgõ Hàng BộtĐầu đường - Cuối đường48.300.000.00025.599.000.00020.769.000.00018.354.000.000-Đất ở đô thị
41Quận Đống ĐaNgô Sỹ LiênĐầu đường - Cuối đường48.160.000.00025.525.000.00020.709.000.00018.301.000.000-Đất ở đô thị
42Quận Đống ĐaNgô Tất TốĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
43Quận Đống ĐaNgõ Thông PhongTôn Đức Thắng - Khách sạn Sao Mai37.950.000.00020.873.000.00017.078.000.00015.180.000.000-Đất ở đô thị
44Quận Đống ĐaNguyễn Chí ThanhĐịa phận quận Đống Đa -85.800.000.00042.900.000.00034.320.000.00030.030.000.000-Đất ở đô thị
45Quận Đống ĐaNguyên HồngĐịa phận quận Đống Đa -43.680.000.00023.587.000.00019.219.000.00017.035.000.000-Đất ở đô thị
46Quận Đống ĐaNguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường62.640.000.00031.946.000.00025.682.000.00022.550.000.000-Đất ở đô thị
47Quận Đống ĐaNguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường69.600.000.00034.800.000.00027.840.000.00024.360.000.000-Đất ở đô thị
48Quận Đống ĐaNguyễn Ngọc DoãnĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
49Quận Đống ĐaNguyễn Như ĐổĐầu đường - Cuối đường48.300.000.00025.599.000.00020.769.000.00018.354.000.000-Đất ở đô thị
50Quận Đống ĐaNguyễn Phúc LaiĐầu đường - Cuối đường30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
51Quận Đống ĐaNguyễn Thái HọcĐịa phận quận Đống Đa -92.800.000.00045.008.000.00035.728.000.00031.088.000.000-Đất ở đô thị
52Quận Đống ĐaNguyễn TrãiĐịa phận quận Đống Đa -48.160.000.00025.525.000.00020.709.000.00018.301.000.000-Đất ở đô thị
53Quận Đống ĐaÔ Chợ DừaĐầu đường - Cuối đường64.960.000.00033.130.000.00026.634.000.00023.386.000.000-Đất ở đô thị
54Quận Đống ĐaPhạm Ngọc ThạchĐầu đường - Cuối đường60.320.000.00030.763.000.00024.731.000.00021.715.000.000-Đất ở đô thị
55Quận Đống ĐaPhan Phù TiênĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
56Quận Đống ĐaPhan Văn TrịĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
57Quận Đống ĐaPháo Đài LángĐầu đường - Cuối đường35.840.000.00019.712.000.00016.128.000.00014.336.000.000-Đất ở đô thị
58Quận Đống ĐaPhổ GiácĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
59Quận Đống ĐaPhố Hào Nam (thay thế phố Hào Nam cũ và phố Hào Nam mới)Hoàng Cầu - Vũ Thạnh49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
60Quận Đống ĐaPhố Hào Nam (thay thế phố Hào Nam cũ và phố Hào Nam mới)Vũ Thạnh - Ngã năm Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
61Quận Đống ĐaPhương MaiĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
62Quận Đống ĐaQuốc Tử GiámĐầu đường - Cuối đường60.480.000.00030.845.000.00024.797.000.00021.773.000.000-Đất ở đô thị
63Quận Đống ĐaTam KhươngĐầu đường - Cuối đường33.640.000.00018.838.000.00015.474.000.00013.792.000.000-Đất ở đô thị
64Quận Đống ĐaTây SơnNguyễn Lương Bằng - Ngã 3 Thái Hà-Chùa Bộc64.960.000.00033.130.000.00026.634.000.00023.386.000.000-Đất ở đô thị
65Quận Đống ĐaTây SơnNgã 3 Thái Hà-Chùa Bộc - Ngã Tư Sở53.360.000.00027.747.000.00022.411.000.00019.743.000.000-Đất ở đô thị
66Quận Đống ĐaThái HàTây Sơn - Láng Hạ69.600.000.00034.800.000.00027.840.000.00024.360.000.000-Đất ở đô thị
67Quận Đống ĐaThái ThịnhĐầu đường - Cuối đường49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
68Quận Đống ĐaTôn Đức ThắngĐầu đường - Cuối đường76.560.000.00038.280.000.00030.624.000.00026.796.000.000-Đất ở đô thị
69Quận Đống ĐaTôn Thất TùngĐầu đường - Cuối đường41.400.000.00022.356.000.00018.216.000.00016.146.000.000-Đất ở đô thị
70Quận Đống ĐaTrần Hữu TướcĐầu đường - Cuối đường36.960.000.00020.328.000.00016.632.000.00014.784.000.000-Đất ở đô thị
71Quận Đống ĐaTrần Quang DiệuĐầu đường - Cuối đường37.950.000.00020.873.000.00017.078.000.00015.180.000.000-Đất ở đô thị
72Quận Đống ĐaTrần Quý CápNguyễn Khuyến - Nguyễn Như Đổ52.900.000.00027.508.000.00022.218.000.00019.573.000.000-Đất ở đô thị
73Quận Đống ĐaTrần Quý CápNguyễn Như Đổ - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
74Quận Đống ĐaTrịnh Hoài ĐứcĐầu đường - Cuối đường69.600.000.00034.800.000.00027.840.000.00024.360.000.000-Đất ở đô thị
75Quận Đống ĐaTrúc KhêĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
76Quận Đống ĐaTrung LiệtĐầu đường - Cuối đường35.840.000.00019.712.000.00016.128.000.00014.336.000.000-Đất ở đô thị
77Quận Đống ĐaTrung PhụngĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
78Quận Đống ĐaTrường ChinhNgã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
79Quận Đống ĐaTrường ChinhNgã 3 Tôn Thất Tùng - Đại La46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
80Quận Đống ĐaVăn MiếuĐầu đường - Cuối đường62.720.000.00031.987.000.00025.715.000.00022.579.000.000-Đất ở đô thị
81Quận Đống ĐaVĩnh HồĐầu đường - Cuối đường36.800.000.00020.240.000.00016.560.000.00014.720.000.000-Đất ở đô thị
82Quận Đống ĐaVõ Văn DũngĐầu đường - Cuối đường37.950.000.00020.873.000.00017.078.000.00015.180.000.000-Đất ở đô thị
83Quận Đống ĐaVọngĐịa phận quận Đống Đa -41.400.000.00022.356.000.00018.216.000.00016.146.000.000-Đất ở đô thị
84Quận Đống ĐaVũ Ngọc PhanĐầu đường - Cuối đường43.680.000.00023.587.000.00019.219.000.00017.035.000.000-Đất ở đô thị
85Quận Đống ĐaVũ ThạnhĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
86Quận Đống ĐaXã ĐànĐầu đường - Cuối đường76.560.000.00038.280.000.00030.624.000.00026.796.000.000-Đất ở đô thị
87Quận Đống ĐaY MiếuĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
88Quận Đống ĐaYên LãngĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
89Quận Đống ĐaYên ThếĐịa phận quận Đống Đa -41.400.000.00022.356.000.00018.216.000.00016.146.000.000-Đất ở đô thị
90Quận Đống ĐaNguyễn Hy QuangNgã ba giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng - Ngã ba giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
91Quận Đống ĐaHồ Văn ChươngĐoạn đường khép kín vòng quanh Hồ Văn Chương có điểm đầu và điểm cuối tại ngã ba chùa Bụt Mọc (số 127 ngõ Trung Tả) -36.960.000.00020.328.000.00016.632.000.00014.784.000.000-Đất ở đô thị
92Quận Đống ĐaNguyễn Văn TuyếtNgã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 - Ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 5349.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
93Quận Đống ĐaAn TrạchĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
94Quận Đống ĐaBích CâuĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
95Quận Đống ĐaCát LinhĐầu đường - Cuối đường49.764.000.00024.882.000.00019.906.000.00017.417.000.000-Đất TM-DV đô thị
96Quận Đống ĐaCầu GiấyĐịa phận quận Đống Đa -34.684.000.00018.036.000.00014.567.000.00012.833.000.000-Đất TM-DV đô thị
97Quận Đống ĐaCầu MớiSố 111 đường Láng - Đầu Cầu Mới32.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
98Quận Đống ĐaChùa BộcĐầu đường - Cuối đường45.240.000.00022.620.000.00018.096.000.00015.834.000.000-Đất TM-DV đô thị
99Quận Đống ĐaChùa LángĐầu đường - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
100Quận Đống ĐaĐặng Tiến ĐôngĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
101Quận Đống ĐaAn TrạchĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
102Quận Đống ĐaBích CâuĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
103Quận Đống ĐaCát LinhĐầu đường - Cuối đường76.560.000.00038.280.000.00030.624.000.00026.796.000.000-Đất ở đô thị
104Quận Đống ĐaCầu GiấyĐịa phận quận Đống Đa -53.360.000.00027.747.000.00022.411.000.00019.743.000.000-Đất ở đô thị
105Quận Đống ĐaCầu MớiSố 111 đường Láng - Đầu Cầu Mới49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
106Quận Đống ĐaChùa BộcĐầu đường - Cuối đường69.600.000.00034.800.000.00027.840.000.00024.360.000.000-Đất ở đô thị
107Quận Đống ĐaChùa LángĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
108Quận Đống ĐaĐặng Tiến ĐôngĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
109Quận Đống ĐaĐặng Trần CônĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
110Quận Đống ĐaĐặng Văn NgữĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
111Quận Đống ĐaĐào Duy AnhĐầu đường - Cuối đường54.050.000.00028.106.000.00022.701.000.00019.999.000.000-Đất ở đô thị
112Quận Đống ĐaĐoàn Thị ĐiểmĐầu đường - Cuối đường48.300.000.00025.599.000.00020.769.000.00018.354.000.000-Đất ở đô thị
113Quận Đống ĐaĐông CácĐầu đường - Cuối đường34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
114Quận Đống ĐaĐông TácĐầu đường - Cuối đường34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
115Quận Đống ĐaĐường Đê La ThànhKim Hoa - Ô Chợ Dừa35.840.000.00019.712.000.00016.128.000.00014.336.000.000-Đất ở đô thị
116Quận Đống ĐaĐường Ô Đồng LầmCho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba Mẫu, điểm đầu và điểm cuối từ ngã ba giao đường Lê Duẩn tại số 354 (trụ sở Công ty TNHH một thành viên Công viên Th -37.950.000.00020.873.000.00017.078.000.00015.180.000.000-Đất ở đô thị
117Quận Đống ĐaGiải Phóng (đi qua đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -37.120.000.00020.416.000.00016.704.000.00014.848.000.000-Đất ở đô thị
118Quận Đống ĐaGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -54.520.000.00028.350.000.00022.898.000.00020.172.000.000-Đất ở đô thị
119Quận Đống ĐaGiảng VõNguyễn Thái Học - Cát Linh53.360.000.00027.747.000.00022.411.000.00019.743.000.000-Đất ở đô thị
120Quận Đống ĐaGiảng VõCát Linh - Láng Hạ85.840.000.00042.062.000.00033.478.000.00029.186.000.000-Đất ở đô thị
121Quận Đống ĐaHàng CháoĐịa phận quận Đống Đa -54.050.000.00028.106.000.00022.701.000.00019.999.000.000-Đất ở đô thị
122Quận Đống ĐaHồ Đắc DiĐầu đường - Cuối đường39.200.000.00021.168.000.00017.248.000.00015.288.000.000-Đất ở đô thị
123Quận Đống ĐaHồ GiámĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
124Quận Đống ĐaHoàng CầuĐầu đường - Cuối đường49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
125Quận Đống ĐaHoàng Ngọc PháchĐầu đường - Cuối đường36.960.000.00020.328.000.00016.632.000.00014.784.000.000-Đất ở đô thị
126Quận Đống ĐaHoàng Tích TríĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
127Quận Đống ĐaHuỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường64.960.000.00033.130.000.00026.634.000.00023.386.000.000-Đất ở đô thị
128Quận Đống ĐaKhâm ThiênĐầu đường - Cuối đường62.100.000.00031.671.000.00025.461.000.00022.356.000.000-Đất ở đô thị
129Quận Đống ĐaKhương ThượngĐầu đường - Cuối đường33.640.000.00018.838.000.00015.474.000.00013.792.000.000-Đất ở đô thị
130Quận Đống ĐaKim HoaĐầu đường - Cuối đường36.800.000.00020.240.000.00016.560.000.00014.720.000.000-Đất ở đô thị
131Quận Đống ĐaLa ThànhÔ Chợ Dừa - Hết địa phận quận Đống Đa49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
132Quận Đống ĐaLángĐầu đường - Cuối đường49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
133Quận Đống ĐaLáng HạĐịa phận quận Đống Đa -91.000.000.00045.500.000.00036.400.000.00031.850.000.000-Đất ở đô thị
134Quận Đống ĐaLê Duẩn (đi qua đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -43.680.000.00023.587.000.00019.219.000.00017.035.000.000-Đất ở đô thị
135Quận Đống ĐaLê Duẩn (không có đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -89.600.000.00043.456.000.00034.496.000.00030.016.000.000-Đất ở đô thị
136Quận Đống ĐaLương Định CủaĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
137Quận Đống ĐaLý Văn PhúcĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
138Quận Đống ĐaMai Anh TuấnĐịa phận quận Đống Đa -34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
139Quận Đống ĐaNam ĐồngĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
140Quận Đống ĐaNgõ Hàng BộtĐầu đường - Cuối đường48.300.000.00025.599.000.00020.769.000.00018.354.000.000-Đất ở đô thị
141Quận Đống ĐaNgô Sỹ LiênĐầu đường - Cuối đường48.160.000.00025.525.000.00020.709.000.00018.301.000.000-Đất ở đô thị
142Quận Đống ĐaNgô Tất TốĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
143Quận Đống ĐaNgõ Thông PhongTôn Đức Thắng - Khách sạn Sao Mai37.950.000.00020.873.000.00017.078.000.00015.180.000.000-Đất ở đô thị
144Quận Đống ĐaNguyễn Chí ThanhĐịa phận quận Đống Đa -85.800.000.00042.900.000.00034.320.000.00030.030.000.000-Đất ở đô thị
145Quận Đống ĐaNguyên HồngĐịa phận quận Đống Đa -43.680.000.00023.587.000.00019.219.000.00017.035.000.000-Đất ở đô thị
146Quận Đống ĐaNguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường62.640.000.00031.946.000.00025.682.000.00022.550.000.000-Đất ở đô thị
147Quận Đống ĐaNguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường69.600.000.00034.800.000.00027.840.000.00024.360.000.000-Đất ở đô thị
148Quận Đống ĐaNguyễn Ngọc DoãnĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
149Quận Đống ĐaNguyễn Như ĐổĐầu đường - Cuối đường48.300.000.00025.599.000.00020.769.000.00018.354.000.000-Đất ở đô thị
150Quận Đống ĐaNguyễn Phúc LaiĐầu đường - Cuối đường30.160.000.00016.890.000.00013.874.000.00012.366.000.000-Đất ở đô thị
151Quận Đống ĐaNguyễn Thái HọcĐịa phận quận Đống Đa -92.800.000.00045.008.000.00035.728.000.00031.088.000.000-Đất ở đô thị
152Quận Đống ĐaNguyễn TrãiĐịa phận quận Đống Đa -48.160.000.00025.525.000.00020.709.000.00018.301.000.000-Đất ở đô thị
153Quận Đống ĐaÔ Chợ DừaĐầu đường - Cuối đường64.960.000.00033.130.000.00026.634.000.00023.386.000.000-Đất ở đô thị
154Quận Đống ĐaPhạm Ngọc ThạchĐầu đường - Cuối đường60.320.000.00030.763.000.00024.731.000.00021.715.000.000-Đất ở đô thị
155Quận Đống ĐaPhan Phù TiênĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
156Quận Đống ĐaPhan Văn TrịĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
157Quận Đống ĐaPháo Đài LángĐầu đường - Cuối đường35.840.000.00019.712.000.00016.128.000.00014.336.000.000-Đất ở đô thị
158Quận Đống ĐaPhổ GiácĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
159Quận Đống ĐaPhố Hào Nam (thay thế phố Hào Nam cũ và phố Hào Nam mới)Hoàng Cầu - Vũ Thạnh49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
160Quận Đống ĐaPhố Hào Nam (thay thế phố Hào Nam cũ và phố Hào Nam mới)Vũ Thạnh - Ngã năm Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
161Quận Đống ĐaPhương MaiĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
162Quận Đống ĐaQuốc Tử GiámĐầu đường - Cuối đường60.480.000.00030.845.000.00024.797.000.00021.773.000.000-Đất ở đô thị
163Quận Đống ĐaTam KhươngĐầu đường - Cuối đường33.640.000.00018.838.000.00015.474.000.00013.792.000.000-Đất ở đô thị
164Quận Đống ĐaTây SơnNguyễn Lương Bằng - Ngã 3 Thái Hà-Chùa Bộc64.960.000.00033.130.000.00026.634.000.00023.386.000.000-Đất ở đô thị
165Quận Đống ĐaTây SơnNgã 3 Thái Hà-Chùa Bộc - Ngã Tư Sở53.360.000.00027.747.000.00022.411.000.00019.743.000.000-Đất ở đô thị
166Quận Đống ĐaThái HàTây Sơn - Láng Hạ69.600.000.00034.800.000.00027.840.000.00024.360.000.000-Đất ở đô thị
167Quận Đống ĐaThái ThịnhĐầu đường - Cuối đường49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
168Quận Đống ĐaTôn Đức ThắngĐầu đường - Cuối đường76.560.000.00038.280.000.00030.624.000.00026.796.000.000-Đất ở đô thị
169Quận Đống ĐaTôn Thất TùngĐầu đường - Cuối đường41.400.000.00022.356.000.00018.216.000.00016.146.000.000-Đất ở đô thị
170Quận Đống ĐaTrần Hữu TướcĐầu đường - Cuối đường36.960.000.00020.328.000.00016.632.000.00014.784.000.000-Đất ở đô thị
171Quận Đống ĐaTrần Quang DiệuĐầu đường - Cuối đường37.950.000.00020.873.000.00017.078.000.00015.180.000.000-Đất ở đô thị
172Quận Đống ĐaTrần Quý CápNguyễn Khuyến - Nguyễn Như Đổ52.900.000.00027.508.000.00022.218.000.00019.573.000.000-Đất ở đô thị
173Quận Đống ĐaTrần Quý CápNguyễn Như Đổ - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
174Quận Đống ĐaTrịnh Hoài ĐứcĐầu đường - Cuối đường69.600.000.00034.800.000.00027.840.000.00024.360.000.000-Đất ở đô thị
175Quận Đống ĐaTrúc KhêĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
176Quận Đống ĐaTrung LiệtĐầu đường - Cuối đường35.840.000.00019.712.000.00016.128.000.00014.336.000.000-Đất ở đô thị
177Quận Đống ĐaTrung PhụngĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
178Quận Đống ĐaTrường ChinhNgã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng49.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
179Quận Đống ĐaTrường ChinhNgã 3 Tôn Thất Tùng - Đại La46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
180Quận Đống ĐaVăn MiếuĐầu đường - Cuối đường62.720.000.00031.987.000.00025.715.000.00022.579.000.000-Đất ở đô thị
181Quận Đống ĐaVĩnh HồĐầu đường - Cuối đường36.800.000.00020.240.000.00016.560.000.00014.720.000.000-Đất ở đô thị
182Quận Đống ĐaVõ Văn DũngĐầu đường - Cuối đường37.950.000.00020.873.000.00017.078.000.00015.180.000.000-Đất ở đô thị
183Quận Đống ĐaVọngĐịa phận quận Đống Đa -41.400.000.00022.356.000.00018.216.000.00016.146.000.000-Đất ở đô thị
184Quận Đống ĐaVũ Ngọc PhanĐầu đường - Cuối đường43.680.000.00023.587.000.00019.219.000.00017.035.000.000-Đất ở đô thị
185Quận Đống ĐaVũ ThạnhĐầu đường - Cuối đường46.000.000.00024.380.000.00019.780.000.00017.480.000.000-Đất ở đô thị
186Quận Đống ĐaXã ĐànĐầu đường - Cuối đường76.560.000.00038.280.000.00030.624.000.00026.796.000.000-Đất ở đô thị
187Quận Đống ĐaY MiếuĐầu đường - Cuối đường40.250.000.00021.735.000.00017.710.000.00015.698.000.000-Đất ở đô thị
188Quận Đống ĐaYên LãngĐầu đường - Cuối đường44.850.000.00024.219.000.00019.734.000.00017.492.000.000-Đất ở đô thị
189Quận Đống ĐaYên ThếĐịa phận quận Đống Đa -41.400.000.00022.356.000.00018.216.000.00016.146.000.000-Đất ở đô thị
190Quận Đống ĐaNguyễn Hy QuangNgã ba giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng - Ngã ba giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu34.800.000.00019.140.000.00015.660.000.00013.920.000.000-Đất ở đô thị
191Quận Đống ĐaHồ Văn ChươngĐoạn đường khép kín vòng quanh Hồ Văn Chương có điểm đầu và điểm cuối tại ngã ba chùa Bụt Mọc (số 127 ngõ Trung Tả) -36.960.000.00020.328.000.00016.632.000.00014.784.000.000-Đất ở đô thị
192Quận Đống ĐaNguyễn Văn TuyếtNgã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 - Ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 5349.450.000.00026.209.000.00021.264.000.00018.791.000.000-Đất ở đô thị
193Quận Đống ĐaAn TrạchĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
194Quận Đống ĐaBích CâuĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
195Quận Đống ĐaCát LinhĐầu đường - Cuối đường49.764.000.00024.882.000.00019.906.000.00017.417.000.000-Đất TM-DV đô thị
196Quận Đống ĐaCầu GiấyĐịa phận quận Đống Đa -34.684.000.00018.036.000.00014.567.000.00012.833.000.000-Đất TM-DV đô thị
197Quận Đống ĐaCầu MớiSố 111 đường Láng - Đầu Cầu Mới32.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
198Quận Đống ĐaChùa BộcĐầu đường - Cuối đường45.240.000.00022.620.000.00018.096.000.00015.834.000.000-Đất TM-DV đô thị
199Quận Đống ĐaChùa LángĐầu đường - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
200Quận Đống ĐaĐặng Tiến ĐôngĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
201Quận Đống ĐaĐặng Trần CônĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
202Quận Đống ĐaĐặng Văn NgữĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
203Quận Đống ĐaĐào Duy AnhĐầu đường - Cuối đường35.133.000.00018.269.000.00014.756.000.00012.999.000.000-Đất TM-DV đô thị
204Quận Đống ĐaĐoàn Thị ĐiểmĐầu đường - Cuối đường31.395.000.00016.639.000.00013.500.000.00011.930.000.000-Đất TM-DV đô thị
205Quận Đống ĐaĐông CácĐầu đường - Cuối đường22.620.000.00012.441.000.00010.179.000.0009.048.000.000-Đất TM-DV đô thị
206Quận Đống ĐaĐông TácĐầu đường - Cuối đường22.620.000.00012.441.000.00010.179.000.0009.048.000.000-Đất TM-DV đô thị
207Quận Đống ĐaĐường Đê La ThànhKim Hoa - Ô Chợ Dừa23.296.000.00012.813.000.00010.483.000.0009.318.000.000-Đất TM-DV đô thị
208Quận Đống ĐaĐường Ô Đồng LầmCho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba Mẫu, điểm đầu và điểm cuối từ ngã ba giao đường Lê Duẩn tại số 354 (trụ sở Công ty TNHH một thành viên Công viên Th -24.668.000.00013.567.000.00011.100.000.0009.867.000.000-Đất TM-DV đô thị
209Quận Đống ĐaGiải Phóng (đi qua đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -24.128.000.00013.270.000.00010.858.000.0009.651.000.000-Đất TM-DV đô thị
210Quận Đống ĐaGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -35.438.000.00018.428.000.00014.884.000.00013.112.000.000-Đất TM-DV đô thị
211Quận Đống ĐaGiảng VõNguyễn Thái Học - Cát Linh34.684.000.00018.036.000.00014.567.000.00012.833.000.000-Đất TM-DV đô thị
212Quận Đống ĐaGiảng VõCát Linh - Láng Hạ55.796.000.00027.340.000.00021.760.000.00018.971.000.000-Đất TM-DV đô thị
213Quận Đống ĐaHàng CháoĐịa phận quận Đống Đa -35.133.000.00018.269.000.00014.756.000.00012.999.000.000-Đất TM-DV đô thị
214Quận Đống ĐaHồ Đắc DiĐầu đường - Cuối đường25.480.000.00013.759.000.00011.211.000.0009.937.000.000-Đất TM-DV đô thị
215Quận Đống ĐaHồ GiámĐầu đường - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
216Quận Đống ĐaHoàng CầuĐầu đường - Cuối đường32.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
217Quận Đống ĐaHoàng Ngọc PháchĐầu đường - Cuối đường24.024.000.00013.213.000.00010.811.000.0009.610.000.000-Đất TM-DV đô thị
218Quận Đống ĐaHoàng Tích TríĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
219Quận Đống ĐaHuỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường42.224.000.00021.534.000.00017.312.000.00015.201.000.000-Đất TM-DV đô thị
220Quận Đống ĐaKhâm ThiênĐầu đường - Cuối đường40.365.000.00020.586.000.00016.550.000.00014.531.000.000-Đất TM-DV đô thị
221Quận Đống ĐaKhương ThượngĐầu đường - Cuối đường21.866.000.00012.245.000.00010.058.000.0008.965.000.000-Đất TM-DV đô thị
222Quận Đống ĐaKim HoaĐầu đường - Cuối đường23.920.000.00013.156.000.00010.764.000.0009.568.000.000-Đất TM-DV đô thị
223Quận Đống ĐaLa ThànhÔ Chợ Dừa - Hết địa phận quận Đống Đa32.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
224Quận Đống ĐaLángĐầu đường - Cuối đường32.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
225Quận Đống ĐaLáng HạĐịa phận quận Đống Đa -59.150.000.00029.575.000.00023.660.000.00020.703.000.000-Đất TM-DV đô thị
226Quận Đống ĐaLê Duẩn (đi qua đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -28.392.000.00015.332.000.00012.492.000.00011.073.000.000-Đất TM-DV đô thị
227Quận Đống ĐaLê Duẩn (không có đường tàu)Địa phận quận Đống Đa -58.240.000.00028.246.000.00022.422.000.00019.510.000.000-Đất TM-DV đô thị
228Quận Đống ĐaLương Định CủaĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
229Quận Đống ĐaLý Văn PhúcĐầu đường - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
230Quận Đống ĐaMai Anh TuấnĐịa phận quận Đống Đa -22.620.000.00012.441.000.00010.179.000.0009.048.000.000-Đất TM-DV đô thị
231Quận Đống ĐaNam ĐồngĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
232Quận Đống ĐaNgõ Hàng BộtĐầu đường - Cuối đường31.395.000.00016.639.000.00013.500.000.00011.930.000.000-Đất TM-DV đô thị
233Quận Đống ĐaNgô Sỹ LiênĐầu đường - Cuối đường31.304.000.00016.591.000.00013.461.000.00011.896.000.000-Đất TM-DV đô thị
234Quận Đống ĐaNgô Tất TốĐầu đường - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
235Quận Đống ĐaNgõ Thông PhongTôn Đức Thắng - Khách sạn Sao Mai24.668.000.00013.567.000.00011.100.000.0009.867.000.000-Đất TM-DV đô thị
236Quận Đống ĐaNguyễn Chí ThanhĐịa phận quận Đống Đa -55.770.000.00027.885.000.00022.308.000.00019.520.000.000-Đất TM-DV đô thị
237Quận Đống ĐaNguyên HồngĐịa phận quận Đống Đa -28.392.000.00015.332.000.00012.492.000.00011.073.000.000-Đất TM-DV đô thị
238Quận Đống ĐaNguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường40.716.000.00020.765.000.00016.694.000.00014.658.000.000-Đất TM-DV đô thị
239Quận Đống ĐaNguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường45.240.000.00022.620.000.00018.096.000.00015.834.000.000-Đất TM-DV đô thị
240Quận Đống ĐaNguyễn Ngọc DoãnĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
241Quận Đống ĐaNguyễn Như ĐổĐầu đường - Cuối đường31.395.000.00016.639.000.00013.500.000.00011.930.000.000-Đất TM-DV đô thị
242Quận Đống ĐaNguyễn Phúc LaiĐầu đường - Cuối đường19.604.000.00010.978.000.0009.018.000.0008.038.000.000-Đất TM-DV đô thị
243Quận Đống ĐaNguyễn Thái HọcĐịa phận quận Đống Đa -60.320.000.00029.255.000.00023.223.000.00020.207.000.000-Đất TM-DV đô thị
244Quận Đống ĐaNguyễn TrãiĐịa phận quận Đống Đa -31.304.000.00016.591.000.00013.461.000.00011.896.000.000-Đất TM-DV đô thị
245Quận Đống ĐaÔ Chợ DừaĐầu đường - Cuối đường42.224.000.00021.534.000.00017.312.000.00015.201.000.000-Đất TM-DV đô thị
246Quận Đống ĐaPhạm Ngọc ThạchĐầu đường - Cuối đường39.208.000.00019.996.000.00016.075.000.00014.115.000.000-Đất TM-DV đô thị
247Quận Đống ĐaPhan Phù TiênĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
248Quận Đống ĐaPhan Văn TrịĐầu đường - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
249Quận Đống ĐaPháo Đài LángĐầu đường - Cuối đường23.296.000.00012.813.000.00010.483.000.0009.318.000.000-Đất TM-DV đô thị
250Quận Đống ĐaPhổ GiácĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
251Quận Đống ĐaPhố Hào Nam (thay thế phố Hào Nam cũ và phố Hào Nam mới)Hoàng Cầu - Vũ Thạnh32.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
252Quận Đống ĐaPhố Hào Nam (thay thế phố Hào Nam cũ và phố Hào Nam mới)Vũ Thạnh - Ngã năm Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
253Quận Đống ĐaPhương MaiĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
254Quận Đống ĐaQuốc Tử GiámĐầu đường - Cuối đường39.312.000.00020.049.000.00016.118.000.00014.152.000.000-Đất TM-DV đô thị
255Quận Đống ĐaTam KhươngĐầu đường - Cuối đường21.866.000.00012.245.000.00010.058.000.0008.965.000.000-Đất TM-DV đô thị
256Quận Đống ĐaTây SơnNguyễn Lương Bằng - Ngã 3 Thái Hà-Chùa Bộc42.224.000.00021.534.000.00017.312.000.00015.201.000.000-Đất TM-DV đô thị
257Quận Đống ĐaTây SơnNgã 3 Thái Hà-Chùa Bộc - Ngã Tư Sở34.684.000.00018.036.000.00014.567.000.00012.833.000.000-Đất TM-DV đô thị
258Quận Đống ĐaThái HàTây Sơn - Láng Hạ45.240.000.00022.620.000.00018.096.000.00015.834.000.000-Đất TM-DV đô thị
259Quận Đống ĐaThái ThịnhĐầu đường - Cuối đường32.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
260Quận Đống ĐaTôn Đức ThắngĐầu đường - Cuối đường49.764.000.00024.882.000.00019.906.000.00017.417.000.000-Đất TM-DV đô thị
261Quận Đống ĐaTôn Thất TùngĐầu đường - Cuối đường26.910.000.00014.531.000.00011.840.000.00010.495.000.000-Đất TM-DV đô thị
262Quận Đống ĐaTrần Hữu TướcĐầu đường - Cuối đường24.024.000.00013.213.000.00010.811.000.0009.610.000.000-Đất TM-DV đô thị
263Quận Đống ĐaTrần Quang DiệuĐầu đường - Cuối đường24.668.000.00013.567.000.00011.100.000.0009.867.000.000-Đất TM-DV đô thị
264Quận Đống ĐaTrần Quý CápNguyễn Khuyến - Nguyễn Như Đổ34.385.000.00017.880.000.00014.442.000.00012.722.000.000-Đất TM-DV đô thị
265Quận Đống ĐaTrần Quý CápNguyễn Như Đổ - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
266Quận Đống ĐaTrịnh Hoài ĐứcĐầu đường - Cuối đường45.240.000.00022.620.000.00018.096.000.00015.834.000.000-Đất TM-DV đô thị
267Quận Đống ĐaTrúc KhêĐầu đường - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
268Quận Đống ĐaTrung LiệtĐầu đường - Cuối đường23.296.000.00012.813.000.00010.483.000.0009.318.000.000-Đất TM-DV đô thị
269Quận Đống ĐaTrung PhụngĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
270Quận Đống ĐaTrường ChinhNgã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng32.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
271Quận Đống ĐaTrường ChinhNgã 3 Tôn Thất Tùng - Đại La29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
272Quận Đống ĐaVăn MiếuĐầu đường - Cuối đường40.768.000.00020.792.000.00016.715.000.00014.676.000.000-Đất TM-DV đô thị
273Quận Đống ĐaVĩnh HồĐầu đường - Cuối đường23.920.000.00013.156.000.00010.764.000.0009.568.000.000-Đất TM-DV đô thị
274Quận Đống ĐaVõ Văn DũngĐầu đường - Cuối đường24.668.000.00013.567.000.00011.100.000.0009.867.000.000-Đất TM-DV đô thị
275Quận Đống ĐaVọngĐịa phận quận Đống Đa -26.910.000.00014.531.000.00011.840.000.00010.495.000.000-Đất TM-DV đô thị
276Quận Đống ĐaVũ Ngọc PhanĐầu đường - Cuối đường28.392.000.00015.332.000.00012.492.000.00011.073.000.000-Đất TM-DV đô thị
277Quận Đống ĐaVũ ThạnhĐầu đường - Cuối đường29.900.000.00015.847.000.00012.857.000.00011.362.000.000-Đất TM-DV đô thị
278Quận Đống ĐaXã ĐànĐầu đường - Cuối đường49.764.000.00024.882.000.00019.906.000.00017.417.000.000-Đất TM-DV đô thị
279Quận Đống ĐaY MiếuĐầu đường - Cuối đường26.163.000.00014.128.000.00011.512.000.00010.203.000.000-Đất TM-DV đô thị
280Quận Đống ĐaYên LãngĐầu đường - Cuối đường29.153.000.00015.742.000.00012.827.000.00011.369.000.000-Đất TM-DV đô thị
281Quận Đống ĐaYên ThếĐịa phận quận Đống Đa -26.910.000.00014.531.000.00011.840.000.00010.495.000.000-Đất TM-DV đô thị
282Quận Đống ĐaNguyễn Hy QuangNgã ba giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng - Ngã ba giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu22.620.000.00012.441.000.00010.179.000.0009.048.000.000-Đất TM-DV đô thị
283Quận Đống ĐaHồ Văn ChươngĐoạn đường khép kín vòng quanh Hồ Văn Chương có điểm đầu và điểm cuối tại ngã ba chùa Bụt Mọc (số 127 ngõ Trung Tả) -24.024.000.00013.213.000.00010.811.000.0009.610.000.000-Đất TM-DV đô thị
284Quận Đống ĐaNguyễn Văn TuyếtNgã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 - Ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 5332.143.000.00017.036.000.00013.821.000.00012.214.000.000-Đất TM-DV đô thị
285Quận Đống ĐaAn TrạchĐầu đường - Cuối đường20.363.000.00011.648.000.0009.612.000.0008.553.000.000-Đất SX-KD đô thị
286Quận Đống ĐaBích CâuĐầu đường - Cuối đường23.622.000.00013.115.000.00010.753.000.0009.530.000.000-Đất SX-KD đô thị
287Quận Đống ĐaCát LinhĐầu đường - Cuối đường36.151.000.00016.720.000.00013.741.000.00011.380.000.000-Đất SX-KD đô thị
288Quận Đống ĐaCầu GiấyĐịa phận quận Đống Đa -27.114.000.00014.387.000.00011.667.000.00010.106.000.000-Đất SX-KD đô thị
289Quận Đống ĐaCầu MớiSố 111 đường Láng - Đầu Cầu Mới25.251.000.00013.766.000.00011.200.000.0009.775.000.000-Đất SX-KD đô thị
290Quận Đống ĐaChùa BộcĐầu đường - Cuối đường33.686.000.00016.185.000.00013.310.000.00011.133.000.000-Đất SX-KD đô thị
291Quận Đống ĐaChùa LángĐầu đường - Cuối đường22.807.000.00012.788.000.00010.508.000.0009.367.000.000-Đất SX-KD đô thị
292Quận Đống ĐaĐặng Tiến ĐôngĐầu đường - Cuối đường20.363.000.00011.648.000.0009.612.000.0008.553.000.000-Đất SX-KD đô thị
293Quận Đống ĐaĐặng Trần CônĐầu đường - Cuối đường23.622.000.00013.115.000.00010.753.000.0009.530.000.000-Đất SX-KD đô thị
294Quận Đống ĐaĐặng Văn NgữĐầu đường - Cuối đường20.363.000.00011.648.000.0009.612.000.0008.553.000.000-Đất SX-KD đô thị
295Quận Đống ĐaĐào Duy AnhĐầu đường - Cuối đường27.694.000.00014.599.000.00011.859.000.00010.163.000.000-Đất SX-KD đô thị
296Quận Đống ĐaĐoàn Thị ĐiểmĐầu đường - Cuối đường24.436.000.00013.440.000.00010.996.000.0009.652.000.000-Đất SX-KD đô thị
297Quận Đống ĐaĐông CácĐầu đường - Cuối đường18.076.000.00010.599.000.0008.874.000.0007.969.000.000-Đất SX-KD đô thị
298Quận Đống ĐaĐông TácĐầu đường - Cuối đường18.076.000.00010.599.000.0008.874.000.0007.969.000.000-Đất SX-KD đô thị
299Quận Đống ĐaĐường Đê La ThànhKim Hoa - Ô Chợ Dừa18.246.000.00010.550.000.0008.885.000.0007.933.000.000-Đất SX-KD đô thị
300Quận Đống ĐaĐườngÔ Đồng LầmCho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba Mẫu, điểm đầu và điểm cuối từ ngã ba giao đường Lê Duẩn tại số 354 (trụ sở Công ty TNHH một thành viên Công viên Th -19.549.000.00011.240.000.0009.327.000.0008.309.000.000-Đất SX-KD đô thị
5/5 - (101 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap