Bảng giá đất tại huyện Thường Tín – Hà Nội

0 30.851

Bảng giá đất Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 về thông qua bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi tại Quyết định 20/2023/QĐ-UBND ngày 07/9/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Thường Tín – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Thường Tín – Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Nguyên tắc chung

Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

– Vị trí 1 tiếp giáp đường, phố có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi tắt là đường (phố)) có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

– Các vị trí 2, 3 và 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

3.1.2. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này;

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

3.2. Bảng giá đất Huyện Thường Tín – Hà Nội mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình8.970.000.0006.279.000.0005.382.000.0004.934.000.000-Đất ở đô thị
2Huyện Thường TínPhố Thượng Phúc - Thị trấn Thường Tíntừ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện8.970.000.0006.279.000.0005.382.000.0004.934.000.000-Đất ở đô thị
3Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
4Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
5Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
6Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
7Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
8Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi12.420.000.0008.321.000.0007.079.000.0006.458.000.000-Đất ở đô thị
9Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi8.970.000.0006.279.000.0005.382.000.0004.934.000.000-Đất ở đô thị
10Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
11Huyện Thường TínĐường Lý Tử TấnTừ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
12Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện8.970.000.0006.279.000.0005.382.000.0004.934.000.000-Đất ở đô thị
13Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
14Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình6.376.000.0004.655.000.0003.506.000.0003.125.000.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Thường TínPhố Thượng Phúc - Thị trấn Thường Tíntừ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện6.376.000.0004.655.000.0003.506.000.0003.125.000.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
17Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi9.274.000.0006.212.000.0003.710.000.0003.245.000.000-Đất TM-DV đô thị
22Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi6.376.000.0004.655.000.0003.506.000.0003.125.000.000-Đất TM-DV đô thị
23Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
24Huyện Thường TínĐường Lý Tử TấnTừ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
25Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện6.376.000.0004.655.000.0003.506.000.0003.125.000.000-Đất TM-DV đô thị
26Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
27Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình4.620.000.0003.373.000.0002.541.000.0002.264.000.000-Đất SX-KD đô thị
28Huyện Thường TínPhố Thượng Phúc - Thị trấn Thường Tíntừ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện4.620.000.0003.373.000.0002.541.000.0002.264.000.000-Đất SX-KD đô thị
29Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
30Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
31Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
32Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
33Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
34Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi6.720.000.0004.502.000.0002.688.000.0002.352.000.000-Đất SX-KD đô thị
35Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi4.620.000.0003.373.000.0002.541.000.0002.264.000.000-Đất SX-KD đô thị
36Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
37Huyện Thường TínĐường Lý Tử TấnTừ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
38Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện4.620.000.0003.373.000.0002.541.000.0002.264.000.000-Đất SX-KD đô thị
39Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
40Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.9.660.000.0006.665.000.0005.699.000.0005.216.000.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.5.865.000.0004.340.000.0003.754.000.0003.460.000.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.9.200.000.0006.348.000.0005.428.000.0004.968.000.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.5.865.000.0004.340.000.0003.754.000.0003.460.000.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên7.360.000.0005.226.000.0004.490.000.0004.122.000.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên5.175.000.0003.881.000.0003.364.000.0003.105.000.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo - Đường 427ATừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Tảo6.160.000.0004.497.000.0003.881.000.0003.573.000.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Thường TínĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427ATừ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân4.592.000.0003.490.000.0003.031.000.0002.801.000.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Đường 427BĐoạn xã Văn Phú (Từ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Phú5.040.000.0003.780.000.0003.276.000.0003.024.000.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Đường 427BĐoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang (Từ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai3.808.000.0002.932.000.0002.551.000.0002.361.000.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Thường TínĐoạn xã Tô Hiệu - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên5.152.000.0003.864.000.0003.349.000.0003.091.000.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Thường TínĐoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên3.920.000.0003.018.000.0002.626.000.0002.430.000.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Thường TínĐoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh5.152.000.0003.864.000.0003.349.000.0003.091.000.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Thường TínĐoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B6.380.000.0004.594.000.0003.956.000.0003.637.000.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Thường TínĐoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng4.620.000.0003.511.000.0003.049.000.0002.818.000.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Thường TínĐoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân4.180.000.0003.177.000.0002.759.000.0002.550.000.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Thường TínĐoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình3.190.000.0002.488.000.0002.169.000.0002.010.000.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Thường TínĐoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B2.970.000.0002.346.000.0002.049.000.0001.901.000.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Thường TínĐoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ3.740.000.0002.880.000.0002.506.000.0002.319.000.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong2.970.000.0002.346.000.0002.049.000.0001.901.000.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Thường TínĐoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi2.420.000.0001.936.000.0001.694.000.0001.573.000.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Thường TínĐường qua xã Thắng LợiTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B5.060.000.0003.795.000.0003.289.000.0003.036.000.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Thường TínĐường qua xã Lê LợiTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng3.850.000.0002.965.000.0002.580.000.0002.387.000.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Thường TínĐường qua các xã Thắng Lợi, Dũng TiếnTừ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -3.740.000.0002.880.000.0002.506.000.0002.319.000.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Thường TínĐường liên xã Vân Tảo-Ninh SởĐoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì3.520.000.0002.746.000.0002.394.000.0002.218.000.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất6.380.000.0004.594.000.0003.956.000.0003.637.000.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Thường TínĐoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng4.620.000.0003.511.000.0003.049.000.0002.818.000.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Thường TínĐường liên xã Quất Động - Chương DươngTừ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động2.420.000.0001.936.000.0001.694.000.0001.573.000.000-Đất ở nông thôn
68Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chương Dương-660.000.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dũng Tiến-792.000.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Duyên Thái-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hà Hồi-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Giang-792.000.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Bình-792.000.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Vân-792.000.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khánh Hà-792.000.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Lê Lợi-660.000.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Phương-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Cường-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghiêm Xuyên-660.000.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nguyễn Trãi-660.000.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nhị Khê-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ninh Sở-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quất Động-909.000.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-660.000.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thắng Lợi-792.000.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thống Nhất-660.000.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thư Phú-792.000.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiền Phong-909.000.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tô Hiệu-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tự Nhiên-792.000.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Bình-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Điểm-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Phú-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tảo-792.000.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tự-792.000.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.5.520.000.0005.147.000.0004.173.000.0003.478.000.000-Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.4.637.000.0003.478.000.0003.014.000.0002.782.000.000-Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.5.479.000.0004.796.000.0004.139.000.0003.284.000.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.4.637.000.0003.478.000.0003.014.000.0002.782.000.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên5.086.000.0004.091.000.0003.531.000.0003.250.000.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình8.970.000.0006.279.000.0005.382.000.0004.934.000.000-Đất ở đô thị
102Huyện Thường TínPhố Thượng Phúc - Thị trấn Thường Tíntừ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện8.970.000.0006.279.000.0005.382.000.0004.934.000.000-Đất ở đô thị
103Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
104Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
105Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
106Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
107Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
108Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi12.420.000.0008.321.000.0007.079.000.0006.458.000.000-Đất ở đô thị
109Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi8.970.000.0006.279.000.0005.382.000.0004.934.000.000-Đất ở đô thị
110Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
111Huyện Thường TínĐường Lý Tử TấnTừ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
112Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện8.970.000.0006.279.000.0005.382.000.0004.934.000.000-Đất ở đô thị
113Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)6.325.000.0004.617.000.0003.985.000.0003.669.000.000-Đất ở đô thị
114Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình6.376.000.0004.655.000.0003.506.000.0003.125.000.000-Đất TM-DV đô thị
115Huyện Thường TínPhố Thượng Phúc - Thị trấn Thường Tíntừ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện6.376.000.0004.655.000.0003.506.000.0003.125.000.000-Đất TM-DV đô thị
116Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
118Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi9.274.000.0006.212.000.0003.710.000.0003.245.000.000-Đất TM-DV đô thị
122Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi6.376.000.0004.655.000.0003.506.000.0003.125.000.000-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
124Huyện Thường TínĐường Lý Tử TấnTừ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
125Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện6.376.000.0004.655.000.0003.506.000.0003.125.000.000-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)3.623.000.0002.705.000.0002.125.000.0001.642.000.000-Đất TM-DV đô thị
127Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình4.620.000.0003.373.000.0002.541.000.0002.264.000.000-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Thường TínPhố Thượng Phúc - Thị trấn Thường Tíntừ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện4.620.000.0003.373.000.0002.541.000.0002.264.000.000-Đất SX-KD đô thị
129Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
130Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
132Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
133Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
134Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi6.720.000.0004.502.000.0002.688.000.0002.352.000.000-Đất SX-KD đô thị
135Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi4.620.000.0003.373.000.0002.541.000.0002.264.000.000-Đất SX-KD đô thị
136Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Thường TínĐường Lý Tử TấnTừ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
138Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện4.620.000.0003.373.000.0002.541.000.0002.264.000.000-Đất SX-KD đô thị
139Huyện Thường TínNguyễn Phi KhanhTừ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)2.625.000.0001.960.000.0001.540.000.0001.190.000.000-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.9.660.000.0006.665.000.0005.699.000.0005.216.000.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.5.865.000.0004.340.000.0003.754.000.0003.460.000.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.9.200.000.0006.348.000.0005.428.000.0004.968.000.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.5.865.000.0004.340.000.0003.754.000.0003.460.000.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên7.360.000.0005.226.000.0004.490.000.0004.122.000.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên5.175.000.0003.881.000.0003.364.000.0003.105.000.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo - Đường 427ATừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Tảo6.160.000.0004.497.000.0003.881.000.0003.573.000.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Thường TínĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427ATừ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân4.592.000.0003.490.000.0003.031.000.0002.801.000.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Đường 427BĐoạn xã Văn Phú (Từ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Phú5.040.000.0003.780.000.0003.276.000.0003.024.000.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Đường 427BĐoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang (Từ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai3.808.000.0002.932.000.0002.551.000.0002.361.000.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Thường TínĐoạn xã Tô Hiệu - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên5.152.000.0003.864.000.0003.349.000.0003.091.000.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Thường TínĐoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên3.920.000.0003.018.000.0002.626.000.0002.430.000.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Thường TínĐoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh5.152.000.0003.864.000.0003.349.000.0003.091.000.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Thường TínĐoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B6.380.000.0004.594.000.0003.956.000.0003.637.000.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Thường TínĐoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng4.620.000.0003.511.000.0003.049.000.0002.818.000.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Thường TínĐoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân4.180.000.0003.177.000.0002.759.000.0002.550.000.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Thường TínĐoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình3.190.000.0002.488.000.0002.169.000.0002.010.000.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Thường TínĐoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B2.970.000.0002.346.000.0002.049.000.0001.901.000.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Thường TínĐoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ3.740.000.0002.880.000.0002.506.000.0002.319.000.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong2.970.000.0002.346.000.0002.049.000.0001.901.000.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Thường TínĐoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi2.420.000.0001.936.000.0001.694.000.0001.573.000.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Thường TínĐường qua xã Thắng LợiTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B5.060.000.0003.795.000.0003.289.000.0003.036.000.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Thường TínĐường qua xã Lê LợiTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng3.850.000.0002.965.000.0002.580.000.0002.387.000.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Thường TínĐường qua các xã Thắng Lợi, Dũng TiếnTừ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -3.740.000.0002.880.000.0002.506.000.0002.319.000.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Thường TínĐường liên xã Vân Tảo-Ninh SởĐoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì3.520.000.0002.746.000.0002.394.000.0002.218.000.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất6.380.000.0004.594.000.0003.956.000.0003.637.000.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Thường TínĐoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng4.620.000.0003.511.000.0003.049.000.0002.818.000.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Thường TínĐường liên xã Quất Động - Chương DươngTừ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động2.420.000.0001.936.000.0001.694.000.0001.573.000.000-Đất ở nông thôn
168Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chương Dương-660.000.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dũng Tiến-792.000.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Duyên Thái-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hà Hồi-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Giang-792.000.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Bình-792.000.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Vân-792.000.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khánh Hà-792.000.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Lê Lợi-660.000.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Phương-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Cường-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghiêm Xuyên-660.000.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nguyễn Trãi-660.000.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nhị Khê-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ninh Sở-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quất Động-909.000.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-660.000.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thắng Lợi-792.000.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thống Nhất-660.000.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thư Phú-792.000.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiền Phong-909.000.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tô Hiệu-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tự Nhiên-792.000.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Bình-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Điểm-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Phú-1.038.000.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tảo-792.000.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tự-792.000.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.5.520.000.0005.147.000.0004.173.000.0003.478.000.000-Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.4.637.000.0003.478.000.0003.014.000.0002.782.000.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.5.479.000.0004.796.000.0004.139.000.0003.284.000.000-Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.4.637.000.0003.478.000.0003.014.000.0002.782.000.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên5.086.000.0004.091.000.0003.531.000.0003.250.000.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên4.057.000.0003.043.000.0002.637.000.0002.435.000.000-Đất TM-DV nông thôn
202Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo - Đường 427ATừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Tảo4.570.000.0003.591.000.0003.118.000.0002.882.000.000-Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Thường TínĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427ATừ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân3.031.000.0002.304.000.0002.000.000.0001.849.000.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Đường 427BĐoạn xã Văn Phú (Từ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Phú3.951.000.0002.964.000.0002.568.000.0002.371.000.000-Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Đường 427BĐoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang (Từ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai2.540.000.0001.956.000.0001.652.000.0001.550.000.000-Đất TM-DV nông thôn
206Huyện Thường TínĐoạn xã Tô Hiệu - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên4.039.000.0003.030.000.0002.625.000.0002.424.000.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Thường TínĐoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên2.615.000.0002.013.000.0001.700.000.0001.595.000.000-Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Thường TínĐoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh4.039.000.0003.030.000.0002.625.000.0002.424.000.000-Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Thường TínĐoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B4.542.000.0003.728.000.0003.242.000.0003.000.000.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Thường TínĐoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng3.049.000.0002.318.000.0002.013.000.0001.860.000.000-Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Thường TínĐoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân2.759.000.0002.097.000.0001.821.000.0001.683.000.000-Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Thường TínĐoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình1.687.000.0001.299.000.0001.131.000.0001.047.000.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Thường TínĐoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B1.571.000.0001.225.000.0001.068.000.000990.000.000-Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Thường TínĐoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ2.495.000.0001.921.000.0001.623.000.0001.522.000.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong1.571.000.0001.225.000.0001.068.000.000990.000.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Thường TínĐoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi1.294.000.0001.048.000.000932.000.000873.000.000-Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Thường TínĐường qua xã Thắng LợiTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B3.967.000.0002.976.000.0002.578.000.0002.380.000.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Thường TínĐường qua xã Lê LợiTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng2.569.000.0001.977.000.0001.670.000.0001.566.000.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Thường TínĐường qua các xã Thắng Lợi, Dũng TiếnTừ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -2.495.000.0001.921.000.0001.623.000.0001.522.000.000-Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Thường TínĐường liên xã Vân Tảo-Ninh SởĐoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì1.861.000.0001.433.000.0001.247.000.0001.155.000.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất4.542.000.0003.728.000.0003.242.000.0003.000.000.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Thường TínĐoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng3.049.000.0002.318.000.0002.013.000.0001.860.000.000-Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Thường TínĐường liên xã Quất Động - Chương DươngTừ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động1.294.000.0001.048.000.000932.000.000873.000.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chương Dương-462.000.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dũng Tiến-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Duyên Thái-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hà Hồi-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Giang-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Bình-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Vân-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khánh Hà-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Lê Lợi-462.000.000----Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Phương-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Cường-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghiêm Xuyên-462.000.000----Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nguyễn Trãi-462.000.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nhị Khê-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ninh Sở-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quất Động-647.000.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-462.000.000----Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thắng Lợi-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thống Nhất-462.000.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thư Phú-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiền Phong-647.000.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tô Hiệu-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tự Nhiên-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Bình-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Điểm-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Phú-721.000.000----Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tảo-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tự-554.000.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.4.000.000.0003.730.000.0003.024.000.0002.520.000.000-Đất SX-KD nông thôn
253Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.3.360.000.0002.520.000.0002.184.000.0002.016.000.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.3.970.000.0003.475.000.0002.999.000.0002.380.000.000-Đất SX-KD nông thôn
255Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.3.360.000.0002.520.000.0002.184.000.0002.016.000.000-Đất SX-KD nông thôn
256Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên3.686.000.0002.964.000.0002.558.000.0002.355.000.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên2.940.000.0002.205.000.0001.911.000.0001.764.000.000-Đất SX-KD nông thôn
258Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo - Đường 427ATừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Tảo3.400.000.0002.672.000.0002.320.000.0002.144.000.000-Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Thường TínĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427ATừ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân2.255.000.0001.714.000.0001.488.000.0001.376.000.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Đường 427BĐoạn xã Văn Phú (Từ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Phú2.940.000.0002.205.000.0001.911.000.0001.764.000.000-Đất SX-KD nông thôn
261Huyện Thường TínĐường Dương Trực Nguyên - Đường 427BĐoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang (Từ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai1.890.000.0001.455.000.0001.229.000.0001.153.000.000-Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Thường TínĐoạn xã Tô Hiệu - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên3.005.000.0002.254.000.0001.953.000.0001.803.000.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Thường TínĐoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên1.946.000.0001.498.000.0001.265.000.0001.187.000.000-Đất SX-KD nông thôn
264Huyện Thường TínĐoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh3.005.000.0002.254.000.0001.953.000.0001.803.000.000-Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Thường TínĐoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B3.440.000.0002.824.000.0002.456.000.0002.272.000.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Thường TínĐoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng2.310.000.0001.756.000.0001.525.000.0001.409.000.000-Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Thường TínĐoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân2.090.000.0001.588.000.0001.379.000.0001.275.000.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Thường TínĐoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình1.278.000.000984.000.000856.000.000793.000.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Thường TínĐoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B1.190.000.000928.000.000809.000.000750.000.000-Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Thường TínĐoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ1.890.000.0001.455.000.0001.229.000.0001.153.000.000-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong1.190.000.000928.000.000809.000.000750.000.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Thường TínĐoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi980.000.000794.000.000706.000.000662.000.000-Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Thường TínĐường qua xã Thắng LợiTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B3.005.000.0002.254.000.0001.953.000.0001.803.000.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Thường TínĐường qua xã Lê LợiTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng1.946.000.0001.498.000.0001.265.000.0001.187.000.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Thường TínĐường qua các xã Thắng Lợi, Dũng TiếnTừ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -1.890.000.0001.455.000.0001.229.000.0001.153.000.000-Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Thường TínĐường liên xã Vân Tảo-Ninh SởĐoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì1.410.000.0001.086.000.000945.000.000875.000.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất3.440.000.0002.824.000.0002.456.000.0002.272.000.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Thường TínĐoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng2.310.000.0001.756.000.0001.525.000.0001.409.000.000-Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Thường TínĐường liên xã Quất Động - Chương DươngTừ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động980.000.000794.000.000706.000.000662.000.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chương Dương-350.000.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dũng Tiến-420.000.000----Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Duyên Thái-546.000.000----Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hà Hồi-546.000.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Giang-420.000.000----Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Bình-420.000.000----Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Vân-420.000.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khánh Hà-420.000.000----Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Lê Lợi-350.000.000----Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Phương-546.000.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Cường-546.000.000----Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghiêm Xuyên-350.000.000----Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nguyễn Trãi-350.000.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nhị Khê-546.000.000----Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ninh Sở-546.000.000----Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quất Động-490.000.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-350.000.000----Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thắng Lợi-420.000.000----Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thống Nhất-350.000.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thư Phú-420.000.000----Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiền Phong-490.000.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x