Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.550.000 | 1.600.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1 | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 730.000 | 430.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 730.000 | 430.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 430.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.450.000 | 880.000 | 550.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 430.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1 | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 600.000 | 380.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 230.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 - | Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 - | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 330.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 560.000 | 340.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1 | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 - | Đất SX-KD đô thị | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) - | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 - | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 260.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Gò Mầm mới - đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - đến cầu Tạ Bích | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ - đến giáp Quốc lộ 29 mới | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - đến giáp ranh xã Hòa Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐH74 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ga Gò Mầm cũ - đến cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Đồng) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường bờ kênh N1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông | Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông | Đất ở nông thôn | 750.000 | 500.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 290.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông 9 Ốm - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - đến cầu Suối | Đất ở nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ - đến ngã ba Phú Diễn | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Phú Diễn - đến trường THCS Nguyễn Thị Định | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ ngã ba UBND xã - đến cầu Dâu xã 10 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong | Đất ở nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Phú | Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Phú - đến cầu Sáu Cúc (ĐH 81) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Nhơn - đến nhà ông 4 Nhơn | Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Cốm - đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hổ - đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NB2 nối dài - đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba - đến giáp ranh xã Hòa Phong | Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 250.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ Trường Mầm non Tân Lập - đến nhà ông Lê Hai | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành - đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - đến cầu Bà Kế | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Kế - đến ranh giới thị trấn Phú Thứ | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Tuyến đường từ đường ĐT 645 - đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) - đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m) - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - đến nhà ông Ngô Thanh Việt | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông - đến nhà bà Trương Thị Bông | Đất ở nông thôn | 900.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ - đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Nông - đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm - đến nhà ông Nguyễn Lợi | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (Quán Chân Tình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Mai | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - đến nhà ông Đoàn Xuân Hải | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Phú Nông - đến giáp xã Hòa Thành | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Trân - đến Nhà văn hóa thôn Phú Nông | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ - đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.150.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ - đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang | Đất ở nông thôn | 850.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú | Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Ga - đến cầu ông Ba Thu | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Ba Thu - đến giáp xã Hòa Đồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dinh Ông - đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 - đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 550.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Bưu điện xã - đến nhà ông Đào Rọi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Mỹ Thạnh Đông - đến ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - đến nhà ông Trần Trí Phúc | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - đến Cầu Xéo | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm - đến thửa đất ông Khước | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 190.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 170.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong - đến nhà Ông Đặng Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Đặng Toàn Phong - đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Lạc Mỹ - đến giáp xã Sơn Thành Đông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 3,5m - | Đất ở nông thôn | 3.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m - | Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - | Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m - | Đất ở nông thôn | 3.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m - | Đất ở nông thôn | 4.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - | Đất ở nông thôn | 4.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đúc - đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến ngã ba thôn Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ - đến giáp xã Hòa Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Vườn Thị - đến trụ sở thôn Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ - đến cầu Bến Trâu | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Trâu - đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến Trường UNECEP (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng - đến giáp nhà ông Trương Trọng Hải (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Trọng Hải - đến giáp xã Hòa Thịnh (Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - đến nhà văn hoá thôn Vạn Lộc (Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thônVạn Lộc - đến giáp xã Hòa Phong (Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà Bà Ngô Thị Khang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường bờ kênh N4 - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - đến trường THCS Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - đến nhà ông Nguyễn Hích | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | 200.000 |
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


