• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
6517Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.200.0001.300.000
6518Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa PhongĐất ở đô thị3.600.0002.400.0001.450.000850.000
6519Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông TrọngĐất ở đô thị3.600.0002.400.0001.450.000850.000
6520Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1Đất ở đô thị2.400.0001.400.000850.000600.000
6521Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ TâyĐất ở đô thị3.300.000000
6522Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị3.300.000000
6523Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa PhongĐất ở đô thị2.600.000000
6524Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng TrãngĐất ở đô thị7.200.0004.300.0002.550.0001.600.000
6525Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa ĐồngĐất ở đô thị4.800.0002.900.0001.750.0001.100.000
6526Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công BìnhĐất ở đô thị2.500.0001.700.0001.000.000600.000
6527Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ TâyĐất ở đô thị2.000.0001.200.000850.000600.000
6528Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1Đất ở đô thị1.950.0001.200.000750.000600.000
6529Huyện Tây HòaĐường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ -Đất ở đô thị7.200.0005.400.0003.600.0002.400.000
6530Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước HưngĐất ở đô thị1.400.000800.000600.000400.000
6531Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước ThịnhĐất ở đô thị1.400.000800.000600.000400.000
6532Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương LặcĐất ở đô thị1.600.000900.000700.000500.000
6533Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn MãnĐất ở đô thị1.400.000800.000600.000400.000
6534Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ TâyĐất ở đô thị1.400.000800.000600.000400.000
6535Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang LệĐất ở đô thị1.400.000800.000600.000400.000
6536Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám TràuĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
6537Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo MơĐất ở đô thị1.400.000800.000550.000400.000
6538Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước QuangĐất ở đô thị1.400.000800.000600.000400.000
6539Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà GiỏiĐất ở đô thị1.400.000800.000600.000400.000
6540Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa TânĐất ở đô thị1.400.000800.000600.000400.000
6541Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 -Đất ở đô thị2.000.000000
6542Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) -Đất ở đô thị2.500.000000
6543Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 -Đất ở đô thị3.000.000000
6544Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 -Đất ở đô thị8.200.000000
6545Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) -Đất ở đô thị9.600.000000
6546Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 -Đất ở đô thị10.000.000000
6547Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -Đất ở đô thị1.100.000650.000450.000300.000
6548Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.100.000650.000
6549Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa PhongĐất TM-DV đô thị1.800.0001.200.000730.000430.000
6550Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông TrọngĐất TM-DV đô thị1.800.0001.200.000730.000430.000
6551Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1Đất TM-DV đô thị1.200.000700.000430.000300.000
6552Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ TâyĐất TM-DV đô thị1.650.000000
6553Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị1.650.000000
6554Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa PhongĐất TM-DV đô thị1.300.000000
6555Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng TrãngĐất TM-DV đô thị3.600.0002.150.0001.280.000800.000
6556Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa ĐồngĐất TM-DV đô thị2.400.0001.450.000880.000550.000
6557Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công BìnhĐất TM-DV đô thị1.250.000850.000500.000300.000
6558Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ TâyĐất TM-DV đô thị1.000.000600.000430.000300.000
6559Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1Đất TM-DV đô thị980.000600.000380.000300.000
6560Huyện Tây HòaĐường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.700.0001.800.0001.200.000
6561Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước HưngĐất TM-DV đô thị700.000400.000300.000200.000
6562Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước ThịnhĐất TM-DV đô thị700.000400.000300.000200.000
6563Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương LặcĐất TM-DV đô thị800.000450.000350.000250.000
6564Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn MãnĐất TM-DV đô thị700.000400.000300.000200.000
6565Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ TâyĐất TM-DV đô thị700.000400.000300.000200.000
6566Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang LệĐất TM-DV đô thị700.000400.000300.000200.000
6567Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám TràuĐất TM-DV đô thị750.000450.000300.000230.000
6568Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo MơĐất TM-DV đô thị700.000400.000280.000200.000
6569Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước QuangĐất TM-DV đô thị700.000400.000300.000200.000
6570Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà GiỏiĐất TM-DV đô thị700.000400.000300.000200.000
6571Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa TânĐất TM-DV đô thị700.000400.000300.000200.000
6572Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
6573Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6574Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
6575Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 -Đất TM-DV đô thị4.100.000000
6576Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) -Đất TM-DV đô thị4.800.000000
6577Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 -Đất TM-DV đô thị5.000.000000
6578Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -Đất TM-DV đô thị550.000330.000230.000150.000
6579Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh KhaiĐất SX-KD đô thị2.400.0001.440.000880.000520.000
6580Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa PhongĐất SX-KD đô thị1.440.000960.000580.000340.000
6581Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông TrọngĐất SX-KD đô thị1.440.000960.000580.000340.000
6582Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1Đất SX-KD đô thị960.000560.000340.000240.000
6583Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ TâyĐất SX-KD đô thị1.320.000000
6584Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh KhaiĐất SX-KD đô thị1.320.000000
6585Huyện Tây HòaĐường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa PhongĐất SX-KD đô thị1.040.000000
6586Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng TrãngĐất SX-KD đô thị2.880.0001.720.0001.020.000640.000
6587Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa ĐồngĐất SX-KD đô thị1.920.0001.160.000700.000440.000
6588Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công BìnhĐất SX-KD đô thị1.000.000680.000400.000240.000
6589Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ TâyĐất SX-KD đô thị800.000480.000340.000240.000
6590Huyện Tây HòaĐường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1Đất SX-KD đô thị780.000480.000300.000240.000
6591Huyện Tây HòaĐường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ -Đất SX-KD đô thị2.880.0002.160.0001.440.000960.000
6592Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước HưngĐất SX-KD đô thị560.000320.000240.000160.000
6593Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước ThịnhĐất SX-KD đô thị560.000320.000240.000160.000
6594Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương LặcĐất SX-KD đô thị640.000360.000280.000200.000
6595Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn MãnĐất SX-KD đô thị560.000320.000240.000160.000
6596Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ TâyĐất SX-KD đô thị560.000320.000240.000160.000
6597Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang LệĐất SX-KD đô thị560.000320.000240.000160.000
6598Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám TràuĐất SX-KD đô thị600.000360.000240.000180.000
6599Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo MơĐất SX-KD đô thị560.000320.000220.000160.000
6600Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước QuangĐất SX-KD đô thị560.000320.000240.000160.000
6601Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà GiỏiĐất SX-KD đô thị560.000320.000240.000160.000
6602Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa TânĐất SX-KD đô thị560.000320.000240.000160.000
6603Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 -Đất SX-KD đô thị800.000000
6604Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) -Đất SX-KD đô thị1.000.000000
6605Huyện Tây HòaKhu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
6606Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 -Đất SX-KD đô thị3.280.000000
6607Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) -Đất SX-KD đô thị3.840.000000
6608Huyện Tây HòaKhu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 -Đất SX-KD đô thị4.000.000000
6609Huyện Tây HòaThị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -Đất SX-KD đô thị440.000260.000180.000120.000
6610Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Gò Mầm mới - đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình QuyĐất ở nông thôn5.400.0003.200.0002.000.0001.250.000
6611Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - đến cầu Tạ BíchĐất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.150.000700.000
6612Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn QuếĐất ở nông thôn2.600.0001.600.0001.100.000650.000
6613Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông HòaĐất ở nông thôn1.800.0001.200.000750.000450.000
6614Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ - đến giáp Quốc lộ 29 mớiĐất ở nông thôn3.200.0002.000.00000
6615Huyện Tây HòaĐường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân ĐịnhĐất ở nông thôn2.000.0001.500.0001.000.000800.000
6616Huyện Tây HòaĐường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - đến giáp ranh xã Hòa ThịnhĐất ở nông thôn1.300.000900.000650.000400.000
6617Huyện Tây HòaĐường ĐH74 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ga Gò Mầm cũ - đến cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Đồng)Đất ở nông thôn2.000.0001.500.0001.000.000800.000
6618Huyện Tây HòaĐường bờ kênh N1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - đến giáp ranh xã Hòa Tân ĐôngĐất ở nông thôn900.000650.000400.000200.000
6619Huyện Tây HòaĐường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước MỹĐất ở nông thôn1.300.000900.000650.000400.000
6620Huyện Tây HòaĐường xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh - đến giáp ranh xã Hòa Tân ĐôngĐất ở nông thôn750.000500.000300.000150.000
6621Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn720.000430.000260.000170.000
6622Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn480.000290.000180.000120.000
6623Huyện Tây HòaĐường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông 9 Ốm - đến nhà ông Thụ thôn Phú MỹĐất ở nông thôn600.000350.000200.000100.000
6624Huyện Tây HòaĐường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - đến cầu SuốiĐất ở nông thôn480.000280.000160.00080.000
6625Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ - đến ngã ba Phú DiễnĐất ở nông thôn3.500.0002.200.0001.300.000800.000
6626Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Phú Diễn - đến trường THCS Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở nông thôn4.000.0002.500.0001.600.0001.000.000
6627Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định - đến ranh giới xã Hòa Mỹ ĐôngĐất ở nông thôn3.200.0001.900.0001.300.000800.000
6628Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ ngã ba UBND xã - đến cầu Dâu xã 10Đất ở nông thôn2.600.0001.500.0001.000.000600.000
6629Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn TrongĐất ở nông thôn480.000280.000160.00080.000
6630Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)Đất ở nông thôn750.000450.000270.000160.000
6631Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 PhúĐất ở nông thôn650.000400.000250.000150.000
6632Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Phú - đến cầu Sáu Cúc (ĐH 81)Đất ở nông thôn600.000350.000200.000120.000
6633Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Nhơn - đến nhà ông 4 NhơnĐất ở nông thôn550.000350.000200.000100.000
6634Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Cốm - đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận NgoàiĐất ở nông thôn600.000350.000250.000150.000
6635Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - đến nhà ông Thụ thôn Phú MỹĐất ở nông thôn550.000350.000200.000100.000
6636Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hổ - đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)Đất ở nông thôn1.100.000650.000400.000250.000
6637Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NB2 nối dài - đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)Đất ở nông thôn700.000450.000300.000150.000
6638Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba - đến giáp ranh xã Hòa PhongĐất ở nông thôn650.000400.000250.000140.000
6639Huyện Tây HòaXã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ Trường Mầm non Tân Lập - đến nhà ông Lê HaiĐất ở nông thôn350.000250.000150.000100.000
6640Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000360.000220.000140.000
6641Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn400.000240.000150.000100.000
6642Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành - đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1Đất ở nông thôn2.100.0001.300.000750.000450.000
6643Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - đến cầu Bà KếĐất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.100.000700.000
6644Huyện Tây HòaĐường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Kế - đến ranh giới thị trấn Phú ThứĐất ở nông thôn2.200.0001.400.0001.000.000550.000
6645Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Tuyến đường từ đường ĐT 645 - đến Trường THCS Nguyễn Anh HàoĐất ở nông thôn1.400.0001.050.000650.000400.000
6646Huyện Tây HòaĐường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) - đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông HòaĐất ở nông thôn1.100.000800.000500.000300.000
6647Huyện Tây HòaĐường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2Đất ở nông thôn1.100.000800.000500.000300.000
6648Huyện Tây HòaĐoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m) - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.100.000000
6649Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - đến nhà ông Ngô Thanh ViệtĐất ở nông thôn1.100.000800.000600.000300.000
6650Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông - đến nhà bà Trương Thị BôngĐất ở nông thôn900.000800.000600.000300.000
6651Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ - đến nhà ông Lê Trọng MẫnĐất ở nông thôn1.300.000800.000600.000300.000
6652Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Nông - đến nhà ông Nguyễn Văn GiảngĐất ở nông thôn1.100.000800.000600.000300.000
6653Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm - đến nhà ông Nguyễn LợiĐất ở nông thôn900.000700.000400.000200.000
6654Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (Quán Chân Tình) - đến nhà bà Nguyễn Thị MaiĐất ở nông thôn1.300.000800.000600.000300.000
6655Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - đến nhà ông Đoàn Xuân HảiĐất ở nông thôn1.100.000700.000500.000300.000
6656Huyện Tây HòaXã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường)Đất ở nông thôn1.100.000700.000500.000300.000
6657Huyện Tây HòaĐường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) - đến nhà ông Nguyễn Trọng ThiệnĐất ở nông thôn1.000.000800.000600.000300.000
6658Huyện Tây HòaĐường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp)Đất ở nông thôn650.000500.000300.000200.000
6659Huyện Tây HòaĐường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Phú Nông - đến giáp xã Hòa ThànhĐất ở nông thôn750.000600.000450.000350.000
6660Huyện Tây HòaĐường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Trân - đến Nhà văn hóa thôn Phú NôngĐất ở nông thôn900.000700.000400.000300.000
6661Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000360.000220.000140.000
6662Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn400.000240.000150.000100.000
6663Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ - đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1Đất ở nông thôn2.900.0002.000.0001.300.000650.000
6664Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ QuangĐất ở nông thôn2.400.0001.500.0001.100.000500.000
6665Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa PhúĐất ở nông thôn1.700.0001.150.000650.000400.000
6666Huyện Tây HòaĐường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ - đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1Đất ở nông thôn750.000450.00000
6667Huyện Tây HòaĐường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ QuangĐất ở nông thôn850.000500.00000
6668Huyện Tây HòaĐường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa PhúĐất ở nông thôn650.000400.00000
6669Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Ga - đến cầu ông Ba ThuĐất ở nông thôn700.000400.000250.000150.000
6670Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Ba Thu - đến giáp xã Hòa ĐồngĐất ở nông thôn500.000300.000180.000110.000
6671Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dinh Ông - đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến)Đất ở nông thôn2.400.0001.500.0001.100.000500.000
6672Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 - đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú NhiêuĐất ở nông thôn500.000300.000200.000100.000
6673Huyện Tây HòaĐường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2Đất ở nông thôn900.000550.000300.000200.000
6674Huyện Tây HòaĐường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn700.000400.000250.000150.000
6675Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Bưu điện xã - đến nhà ông Đào RọiĐất ở nông thôn1.100.000700.000500.000400.000
6676Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Mỹ Thạnh Đông - đến ngã tư nhà ông Trần Trọng HợpĐất ở nông thôn1.100.000700.000500.000400.000
6677Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - đến nhà ông Trần Trí PhúcĐất ở nông thôn700.000400.000250.000150.000
6678Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - đến Cầu XéoĐất ở nông thôn700.000400.000250.000150.000
6679Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm - đến thửa đất ông KhướcĐất ở nông thôn550.000330.000210.000110.000
6680Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc BửuĐất ở nông thôn550.000330.000210.000110.000
6681Huyện Tây HòaXã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ)Đất ở nông thôn700.000400.000250.000150.000
6682Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000300.000190.000120.000
6683Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn330.000200.000170.000120.000
6684Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong - đến nhà Ông Đặng Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)Đất ở nông thôn1.100.000700.000500.000400.000
6685Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Đặng Toàn Phong - đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ)Đất ở nông thôn1.700.0001.000.000600.000350.000
6686Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)Đất ở nông thôn1.400.000900.000500.000400.000
6687Huyện Tây HòaQuốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Lạc Mỹ - đến giáp xã Sơn Thành ĐôngĐất ở nông thôn1.300.000900.000650.000450.000
6688Huyện Tây HòaĐường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn700.000400.000300.000200.000
6689Huyện Tây HòaĐường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn450.000300.000150.000100.000
6690Huyện Tây HòaKhép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 3,5m -Đất ở nông thôn3.327.000000
6691Huyện Tây HòaKhép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m -Đất ở nông thôn3.660.000000
6692Huyện Tây HòaKhép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh -Đất ở nông thôn3.660.000000
6693Huyện Tây HòaKhép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m -Đất ở nông thôn3.651.000000
6694Huyện Tây HòaKhép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m -Đất ở nông thôn4.016.000000
6695Huyện Tây HòaKhép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh -Đất ở nông thôn4.016.000000
6696Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn550.000350.000200.000150.000
6697Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn350.000200.000100.00090.000
6698Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đúc - đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ ĐôngĐất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.100.000600.000
6699Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến ngã ba thôn Xuân MỹĐất ở nông thôn1.800.0001.100.000600.000400.000
6700Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ - đến giáp xã Hòa Mỹ TâyĐất ở nông thôn1.100.000600.000400.000200.000
6701Huyện Tây HòaXã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Vườn Thị - đến trụ sở thôn Xuân MỹĐất ở nông thôn1.000.000700.000400.000300.000
6702Huyện Tây HòaXã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ - đến cầu Bến TrâuĐất ở nông thôn800.000400.000300.000200.000
6703Huyện Tây HòaXã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Trâu - đến nhà tránh lũ thôn Lạc ChỉĐất ở nông thôn600.000400.000200.000100.000
6704Huyện Tây HòaXã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa ThịnhĐất ở nông thôn400.000300.000200.000100.000
6705Huyện Tây HòaĐường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến Trường UNECEP (cũ)Đất ở nông thôn1.300.000800.000500.000300.000
6706Huyện Tây HòaKhu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.400.000800.000500.000300.000
6707Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng - đến giáp nhà ông Trương Trọng Hải (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) cũ)Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.100.000600.000
6708Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Trọng Hải - đến giáp xã Hòa Thịnh (Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh cũ)Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000700.000400.000
6709Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - đến nhà văn hoá thôn Vạn Lộc (Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc cũ)Đất ở nông thôn1.100.000600.000400.000200.000
6710Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thônVạn Lộc - đến giáp xã Hòa Phong (Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong cũ)Đất ở nông thôn1.100.000600.000400.000200.000
6711Huyện Tây HòaĐường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà Bà Ngô Thị KhangĐất ở nông thôn2.500.0001.300.000800.000500.000
6712Huyện Tây HòaĐường bờ kênh N4 - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn700.000500.000300.000200.000
6713Huyện Tây HòaXã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - đến trường THCS Phạm Văn ĐồngĐất ở nông thôn800.000500.000250.000150.000
6714Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000300.000300.000200.000
6715Huyện Tây HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn400.000250.000200.000100.000
6716Huyện Tây HòaĐường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - đến nhà ông Nguyễn HíchĐất ở nông thôn1.300.000750.000450.000200.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (1135 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất xã Hà Đông, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Đông, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.