Bảng giá đất Huyện Đăk Tô – tỉnh Kon Tum

0 5.135

Bảng giá đất Huyện Đăk Tô – tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Đăk Tô – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất Huyện Đăk Tô – tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất Huyện Đăk Tô – tỉnh Kon Tum

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp3.100.0002.200.0001.550.000--Đất ở đô thị
2Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua2.500.0001.750.0001.190.000--Đất ở đô thị
3Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan2.900.0002.070.0001.380.000--Đất ở đô thị
4Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng3.100.0002.160.0001.490.000--Đất ở đô thị
5Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.700.0001.890.0001.280.000--Đất ở đô thị
6Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch2.500.0001.810.0001.250.000--Đất ở đô thị
7Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh2.200.0001.510.0001.100.000--Đất ở đô thị
8Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến1.800.0001.250.000830.000--Đất ở đô thị
9Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình900.000640.000450.000--Đất ở đô thị
10Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 đường Hùng VươngTừ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy300.000240.000140.000--Đất ở đô thị
11Huyện Đăk TôHẻm số nhà 224 đường Hùng VươngTừ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày500.000380.000240.000--Đất ở đô thị
12Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngTừ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp400.000290.000180.000--Đất ở đô thị
13Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngTừ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay130.00090.00060.000--Đất ở đô thị
14Huyện Đăk TôHẻm số nhà 244 Hùng VươngTừ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương300.000240.000140.000--Đất ở đô thị
15Huyện Đăk TôHẻm số nhà 258 Hùng VươngTừ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền500.000380.000240.000--Đất ở đô thị
16Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngHẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong180.000120.00080.000--Đất ở đô thị
17Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà Tâm350.000270.000160.000--Đất ở đô thị
18Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô Quyền300.000230.000140.000--Đất ở đô thị
19Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngHẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu Cơ350.000230.000170.000--Đất ở đô thị
20Huyện Đăk TôHẻm số nhà 530 Hùng VươngTừ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường Kiệt250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
21Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ cầu 10 tấn - Đến cầu bà Bích300.000220.000140.000--Đất ở đô thị
22Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ cầu bà Bích - Đến đường Lý Nam Đế700.000470.000350.000--Đất ở đô thị
23Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16m1.000.000710.000470.000--Đất ở đô thị
24Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ đường 16m - Đến Cầu Sập1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
25Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ Cầu Sập - Đến đường Lê Lợi2.600.0001.890.0001.300.000--Đất ở đô thị
26Huyện Đăk TôHẻm số nhà 15 Lê DuẩnTừ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A Nam80.00070.00060.000--Đất ở đô thị
27Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 Lê DuẩnĐường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn Xám100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
28Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị Bích100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
29Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnĐường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y Vải100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
30Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm110.00090.00060.000--Đất ở đô thị
31Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương Minh160.000120.00080.000--Đất ở đô thị
32Huyện Đăk TôHẻm số nhà 92 Lê DuẩnTừ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung Vị160.000120.00080.000--Đất ở đô thị
33Huyện Đăk TôHẻm số nhà 40 Lê DuẩnTừ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn120.00090.00060.000--Đất ở đô thị
34Huyện Đăk TôHẻm số nhà 152 Lê DuẩnTừ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y Bôi250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
35Huyện Đăk TôHẻm số nhà 172 Lê DuẩnTừ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn Mạnh250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
36Huyện Đăk TôHẻm số nhà 188 Lê DuẩnTừ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà Miên250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
37Huyện Đăk TôHẻm số nhà 198Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A Hơn100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
38Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê DuẩnHẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai Sơn100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
39Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê DuẩnCác vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn -60.000----Đất ở đô thị
40Huyện Đăk TôĐường 24/4Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô Mây600.000430.000300.000--Đất ở đô thị
41Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường dây 500 KV850.000610.000370.000--Đất ở đô thị
42Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV - Đến cầu 421.500.0001.130.000750.000--Đất ở đô thị
43Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ cầu 42 - Đến đường Lê Duẩn2.700.0001.960.0001.350.000--Đất ở đô thị
44Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 34) - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (khối 3)500.000360.000250.000--Đất ở đô thị
45Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 10) - Đến Hết đường hẻm500.000360.000250.000--Đất ở đô thị
46Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 -200.000----Đất ở đô thị
47Huyện Đăk TôĐường chính - Đường Chiến ThắngHẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) - Đến đường Lê Lợi3.200.0002.270.0001.600.000--Đất ở đô thị
48Huyện Đăk TôHẻm số nhà 31 đường Chiến ThắngTừ nhà ông Trần Trường - Đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)650.000470.000330.000--Đất ở đô thị
49Huyện Đăk TôHẻm số nhà 05 đường Chiến ThắngTừ nhà bà Hai Cung - Đến ngã ba đường700.000510.000360.000--Đất ở đô thị
50Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Lê Quý Đôn - Đến Nguyễn Trãi700.000530.000350.000--Đất ở đô thị
51Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Nguyễn Trãi - Đến Phạm Hồng Thái1.000.000710.000500.000--Đất ở đô thị
52Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Phạm Hồng Thái - Đến Tôn Đức Thắng1.200.000930.000560.000--Đất ở đô thị
53Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.100.000830.000530.000--Đất ở đô thị
54Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn CừTừ đất nhà ông A Nét - Hết đất nhà ông A Sơn200.000150.000110.000--Đất ở đô thị
55Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn CừTừ đất nhà bà Cúc - Hết đất nhà ông Lê Văn Phất200.000150.000110.000--Đất ở đô thị
56Huyện Đăk TôTrần PhúTừ Ngã ba vườn điều - Đến đường A Tua600.000430.000310.000--Đất ở đô thị
57Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTư đường A Tua - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai750.000550.000390.000--Đất ở đô thị
58Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh650.000470.000330.000--Đất ở đô thị
59Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTừ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh xã Diên Bình450.000320.000230.000--Đất ở đô thị
60Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trần Phú-80.00070.000---Đất ở đô thị
61Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Thúc KhángTừ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hồ Xuân Hương400.000280.000190.000--Đất ở đô thị
62Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Thúc Kháng-100.000----Đất ở đô thị
63Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch600.000430.000300.000--Đất ở đô thị
64Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh480.000340.000240.000--Đất ở đô thị
65Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến380.000270.000180.000--Đất ở đô thị
66Huyện Đăk TôLê Hữu TrácCác tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh -400.000290.000200.000--Đất ở đô thị
67Huyện Đăk TôLạc Long QuânTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai450.000330.000230.000--Đất ở đô thị
68Huyện Đăk TôLạc Long QuânTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh350.000260.000180.000--Đất ở đô thị
69Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Chu Văn An - Đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai800.000600.000400.000--Đất ở đô thị
70Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai380.000280.000190.000--Đất ở đô thị
71Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch200.000----Đất ở đô thị
72Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường KiệtTừ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - Đết Hết đất nhà ông Lê Hữu Đức150.000110.00070.000--Đất ở đô thị
73Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường KiệtTừ nhà ông Trần Thanh Nghị - Đến Hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh150.000110.00070.000--Đất ở đô thị
74Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Chu Văn An - Đến đường Nguyễn Lương Bằng900.000640.000450.000--Đất ở đô thị
75Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi680.000490.000340.000--Đất ở đô thị
76Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai600.000430.000310.000--Đất ở đô thị
77Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - Đến Hết quán cà phê Ty ALacKa350.000----Đất ở đô thị
78Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ Hội trường khối phố 8 - Đến đường Phạm Văn Đồng500.000----Đất ở đô thị
79Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ nhà bà Quý - Đến Hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa300.000----Đất ở đô thị
80Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn ĐồngTừ đường Chu Văn An - Đến đường vào quán Ty ALacKa200.000----Đất ở đô thị
81Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn ĐồngTừ đường vào quán Ty ALacKa - Đến đường Hà Huy Tập600.000450.000300.000--Đất ở đô thị
82Huyện Đăk TôCác hẻm đường Phạm Văn Đồng-100.000----Đất ở đô thị
83Huyện Đăk TôNgô QuyềnTừ đường Chu Văn An - Đến Hết đất nhà Ông Xay200.000150.000110.000--Đất ở đô thị
84Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ đầu đất nhà ông A Tia - Đến Hết đất nhà ông A Pao Ly160.000120.00080.000--Đất ở đô thị
85Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ hết đất nhà ông A Pao Ly - Đến Đăk Mui 2190.000140.00090.000--Đất ở đô thị
86Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ cầu Đăk Mui 2 - Đến cầu Đăk Mui 1230.000170.000110.000--Đất ở đô thị
87Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ cầu Đăk Mui 1 - Đến đường 24/4250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
88Huyện Đăk TôCác hẻm đường Hai Bà Trưng-80.000----Đất ở đô thị
89Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng ThơTừ đường 24/4 - Hội trường khối phố 7200.000150.000110.000--Đất ở đô thị
90Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng ThơTừ Hội trường khối phố 7 - Hết đường160.000120.00080.000--Đất ở đô thị
91Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ-80.00070.000---Đất ở đô thị
92Huyện Đăk TôMai Hắc ĐếToàn tuyến -180.000130.00090.000--Đất ở đô thị
93Huyện Đăk TôLý Nam ĐếToàn tuyến -150.000100.00080.000--Đất ở đô thị
94Huyện Đăk TôLê Văn TámToàn tuyến -160.000110.00080.000--Đất ở đô thị
95Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệTừ cổng nhà bà Ký - Đến đường Lê Duẩn240.000180.000120.000--Đất ở đô thị
96Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệTừ đường Lê Duẩn - Đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền240.000180.000120.000--Đất ở đô thị
97Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệCác hẻm đường Ngô Đức Đệ -120.00090.00060.000--Đất ở đô thị
98Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ cuối đất nhà bà Y Nhớ - Đến đường Lê Duẩn230.000170.000110.000--Đất ở đô thị
99Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
100Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất bà Ngô Thị Xuyến220.000170.000110.000--Đất ở đô thị
101Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp3.100.0002.200.0001.550.000--Đất ở đô thị
102Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua2.500.0001.750.0001.190.000--Đất ở đô thị
103Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan2.900.0002.070.0001.380.000--Đất ở đô thị
104Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng3.100.0002.160.0001.490.000--Đất ở đô thị
105Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.700.0001.890.0001.280.000--Đất ở đô thị
106Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch2.500.0001.810.0001.250.000--Đất ở đô thị
107Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh2.200.0001.510.0001.100.000--Đất ở đô thị
108Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến1.800.0001.250.000830.000--Đất ở đô thị
109Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình900.000640.000450.000--Đất ở đô thị
110Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 đường Hùng VươngTừ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy300.000240.000140.000--Đất ở đô thị
111Huyện Đăk TôHẻm số nhà 224 đường Hùng VươngTừ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày500.000380.000240.000--Đất ở đô thị
112Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngTừ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp400.000290.000180.000--Đất ở đô thị
113Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngTừ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay130.00090.00060.000--Đất ở đô thị
114Huyện Đăk TôHẻm số nhà 244 Hùng VươngTừ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương300.000240.000140.000--Đất ở đô thị
115Huyện Đăk TôHẻm số nhà 258 Hùng VươngTừ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền500.000380.000240.000--Đất ở đô thị
116Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngHẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong180.000120.00080.000--Đất ở đô thị
117Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà Tâm350.000270.000160.000--Đất ở đô thị
118Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô Quyền300.000230.000140.000--Đất ở đô thị
119Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngHẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu Cơ350.000230.000170.000--Đất ở đô thị
120Huyện Đăk TôHẻm số nhà 530 Hùng VươngTừ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường Kiệt250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
121Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ cầu 10 tấn - Đến cầu bà Bích300.000220.000140.000--Đất ở đô thị
122Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ cầu bà Bích - Đến đường Lý Nam Đế700.000470.000350.000--Đất ở đô thị
123Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16m1.000.000710.000470.000--Đất ở đô thị
124Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ đường 16m - Đến Cầu Sập1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
125Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ Cầu Sập - Đến đường Lê Lợi2.600.0001.890.0001.300.000--Đất ở đô thị
126Huyện Đăk TôHẻm số nhà 15 Lê DuẩnTừ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A Nam80.00070.00060.000--Đất ở đô thị
127Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 Lê DuẩnĐường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn Xám100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
128Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị Bích100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
129Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnĐường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y Vải100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
130Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm110.00090.00060.000--Đất ở đô thị
131Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương Minh160.000120.00080.000--Đất ở đô thị
132Huyện Đăk TôHẻm số nhà 92 Lê DuẩnTừ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung Vị160.000120.00080.000--Đất ở đô thị
133Huyện Đăk TôHẻm số nhà 40 Lê DuẩnTừ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn120.00090.00060.000--Đất ở đô thị
134Huyện Đăk TôHẻm số nhà 152 Lê DuẩnTừ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y Bôi250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
135Huyện Đăk TôHẻm số nhà 172 Lê DuẩnTừ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn Mạnh250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
136Huyện Đăk TôHẻm số nhà 188 Lê DuẩnTừ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà Miên250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
137Huyện Đăk TôHẻm số nhà 198Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A Hơn100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
138Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê DuẩnHẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai Sơn100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
139Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê DuẩnCác vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn -60.000----Đất ở đô thị
140Huyện Đăk TôĐường 24/4Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô Mây600.000430.000300.000--Đất ở đô thị
141Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường dây 500 KV850.000610.000370.000--Đất ở đô thị
142Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV - Đến cầu 421.500.0001.130.000750.000--Đất ở đô thị
143Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ cầu 42 - Đến đường Lê Duẩn2.700.0001.960.0001.350.000--Đất ở đô thị
144Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 34) - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (khối 3)500.000360.000250.000--Đất ở đô thị
145Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 10) - Đến Hết đường hẻm500.000360.000250.000--Đất ở đô thị
146Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 -200.000----Đất ở đô thị
147Huyện Đăk TôĐường chính - Đường Chiến ThắngHẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) - Đến đường Lê Lợi3.200.0002.270.0001.600.000--Đất ở đô thị
148Huyện Đăk TôHẻm số nhà 31 đường Chiến ThắngTừ nhà ông Trần Trường - Đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)650.000470.000330.000--Đất ở đô thị
149Huyện Đăk TôHẻm số nhà 05 đường Chiến ThắngTừ nhà bà Hai Cung - Đến ngã ba đường700.000510.000360.000--Đất ở đô thị
150Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Lê Quý Đôn - Đến Nguyễn Trãi700.000530.000350.000--Đất ở đô thị
151Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Nguyễn Trãi - Đến Phạm Hồng Thái1.000.000710.000500.000--Đất ở đô thị
152Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Phạm Hồng Thái - Đến Tôn Đức Thắng1.200.000930.000560.000--Đất ở đô thị
153Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.100.000830.000530.000--Đất ở đô thị
154Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn CừTừ đất nhà ông A Nét - Hết đất nhà ông A Sơn200.000150.000110.000--Đất ở đô thị
155Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn CừTừ đất nhà bà Cúc - Hết đất nhà ông Lê Văn Phất200.000150.000110.000--Đất ở đô thị
156Huyện Đăk TôTrần PhúTừ Ngã ba vườn điều - Đến đường A Tua600.000430.000310.000--Đất ở đô thị
157Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTư đường A Tua - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai750.000550.000390.000--Đất ở đô thị
158Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh650.000470.000330.000--Đất ở đô thị
159Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTừ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh xã Diên Bình450.000320.000230.000--Đất ở đô thị
160Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trần Phú-80.00070.000---Đất ở đô thị
161Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Thúc KhángTừ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hồ Xuân Hương400.000280.000190.000--Đất ở đô thị
162Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Thúc Kháng-100.000----Đất ở đô thị
163Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch600.000430.000300.000--Đất ở đô thị
164Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh480.000340.000240.000--Đất ở đô thị
165Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến380.000270.000180.000--Đất ở đô thị
166Huyện Đăk TôLê Hữu TrácCác tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh -400.000290.000200.000--Đất ở đô thị
167Huyện Đăk TôLạc Long QuânTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai450.000330.000230.000--Đất ở đô thị
168Huyện Đăk TôLạc Long QuânTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh350.000260.000180.000--Đất ở đô thị
169Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Chu Văn An - Đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai800.000600.000400.000--Đất ở đô thị
170Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai380.000280.000190.000--Đất ở đô thị
171Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch200.000----Đất ở đô thị
172Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường KiệtTừ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - Đết Hết đất nhà ông Lê Hữu Đức150.000110.00070.000--Đất ở đô thị
173Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường KiệtTừ nhà ông Trần Thanh Nghị - Đến Hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh150.000110.00070.000--Đất ở đô thị
174Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Chu Văn An - Đến đường Nguyễn Lương Bằng900.000640.000450.000--Đất ở đô thị
175Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi680.000490.000340.000--Đất ở đô thị
176Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai600.000430.000310.000--Đất ở đô thị
177Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - Đến Hết quán cà phê Ty ALacKa350.000----Đất ở đô thị
178Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ Hội trường khối phố 8 - Đến đường Phạm Văn Đồng500.000----Đất ở đô thị
179Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ nhà bà Quý - Đến Hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa300.000----Đất ở đô thị
180Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn ĐồngTừ đường Chu Văn An - Đến đường vào quán Ty ALacKa200.000----Đất ở đô thị
181Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn ĐồngTừ đường vào quán Ty ALacKa - Đến đường Hà Huy Tập600.000450.000300.000--Đất ở đô thị
182Huyện Đăk TôCác hẻm đường Phạm Văn Đồng-100.000----Đất ở đô thị
183Huyện Đăk TôNgô QuyềnTừ đường Chu Văn An - Đến Hết đất nhà Ông Xay200.000150.000110.000--Đất ở đô thị
184Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ đầu đất nhà ông A Tia - Đến Hết đất nhà ông A Pao Ly160.000120.00080.000--Đất ở đô thị
185Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ hết đất nhà ông A Pao Ly - Đến Đăk Mui 2190.000140.00090.000--Đất ở đô thị
186Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ cầu Đăk Mui 2 - Đến cầu Đăk Mui 1230.000170.000110.000--Đất ở đô thị
187Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ cầu Đăk Mui 1 - Đến đường 24/4250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
188Huyện Đăk TôCác hẻm đường Hai Bà Trưng-80.000----Đất ở đô thị
189Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng ThơTừ đường 24/4 - Hội trường khối phố 7200.000150.000110.000--Đất ở đô thị
190Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng ThơTừ Hội trường khối phố 7 - Hết đường160.000120.00080.000--Đất ở đô thị
191Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ-80.00070.000---Đất ở đô thị
192Huyện Đăk TôMai Hắc ĐếToàn tuyến -180.000130.00090.000--Đất ở đô thị
193Huyện Đăk TôLý Nam ĐếToàn tuyến -150.000100.00080.000--Đất ở đô thị
194Huyện Đăk TôLê Văn TámToàn tuyến -160.000110.00080.000--Đất ở đô thị
195Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệTừ cổng nhà bà Ký - Đến đường Lê Duẩn240.000180.000120.000--Đất ở đô thị
196Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệTừ đường Lê Duẩn - Đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền240.000180.000120.000--Đất ở đô thị
197Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệCác hẻm đường Ngô Đức Đệ -120.00090.00060.000--Đất ở đô thị
198Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ cuối đất nhà bà Y Nhớ - Đến đường Lê Duẩn230.000170.000110.000--Đất ở đô thị
199Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ250.000190.000130.000--Đất ở đô thị
200Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất bà Ngô Thị Xuyến220.000170.000110.000--Đất ở đô thị
201Huyện Đăk TôLê Quý ĐônCác hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn -120.00090.00060.000--Đất ở đô thị
202Huyện Đăk TôNguyễn TrãiTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ800.000600.000400.000--Đất ở đô thị
203Huyện Đăk TôNguyễn TrãiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông Tống Hữu Chân320.000240.000150.000--Đất ở đô thị
204Huyện Đăk TôNguyễn TrãiCác vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi -200.000----Đất ở đô thị
205Huyện Đăk TôQuang TrungTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ900.000640.000450.000--Đất ở đô thị
206Huyện Đăk TôTrần Hưng ĐạoTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ900.000640.000450.000--Đất ở đô thị
207Huyện Đăk TôTrần Hưng ĐạoTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng400.000290.000200.000--Đất ở đô thị
208Huyện Đăk TôLê LợiTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ900.000640.000450.000--Đất ở đô thị
209Huyện Đăk TôLê LợiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng650.000470.000330.000--Đất ở đô thị
210Huyện Đăk TôĐinh Công Tráng (cũ)Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ650.000470.000330.000--Đất ở đô thị
211Huyện Đăk TôĐinh Công Tráng (cũ)Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng400.000290.000200.000--Đất ở đô thị
212Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ900.000640.000430.000--Đất ở đô thị
213Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường nhựa600.000430.000300.000--Đất ở đô thị
214Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngĐoạn còn lại -300.000220.000150.000--Đất ở đô thị
215Huyện Đăk TôĐường chính - Đinh NúpTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ650.000470.000330.000--Đất ở đô thị
216Huyện Đăk TôĐường chính - Đinh NúpTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường500.000360.000250.000--Đất ở đô thị
217Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm200.000----Đất ở đô thị
218Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông A Nhin200.000----Đất ở đô thị
219Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn400.000----Đất ở đô thị
220Huyện Đăk TôPhạm Hồng TháiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.050.000760.000500.000--Đất ở đô thị
221Huyện Đăk TôPhạm Hồng TháiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường450.000320.000220.000--Đất ở đô thị
222Huyện Đăk TôNgô Tiến DũngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.000.000730.000500.000--Đất ở đô thị
223Huyện Đăk TôNgô Tiến DũngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông A Triều Tiên600.000430.000280.000--Đất ở đô thị
224Huyện Đăk TôA TuaTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.100.000800.000520.000--Đất ở đô thị
225Huyện Đăk TôA TuaTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú950.000680.000480.000--Đất ở đô thị
226Huyện Đăk TôA TuaCác hẻm đường A Tua -380.000----Đất ở đô thị
227Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương1.000.000730.000500.000--Đất ở đô thị
228Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.100.000770.000520.000--Đất ở đô thị
229Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú550.000400.000280.000--Đất ở đô thị
230Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Trần Phú - Đến Hết đường450.000320.000200.000--Đất ở đô thị
231Huyện Đăk TôNguyễn Đình ChiểuTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.100.000770.000550.000--Đất ở đô thị
232Huyện Đăk TôKim ĐồngTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ600.000430.000310.000--Đất ở đô thị
233Huyện Đăk TôKim ĐồngTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương800.000600.000400.000--Đất ở đô thị
234Huyện Đăk TôHẻm đường Kim ĐồngTừ nhà bà Nguyệt - Đến đường vào quán Ty ALacKa200.000----Đất ở đô thị
235Huyện Đăk TôHẻm đường Kim ĐồngTừ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến Hết đường hẻm300.000----Đất ở đô thị
236Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương600.000430.000310.000--Đất ở đô thị
237Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.100.000770.000550.000--Đất ở đô thị
238Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú950.000680.000480.000--Đất ở đô thị
239Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương900.000640.000450.000--Đất ở đô thị
240Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.100.000770.000550.000--Đất ở đô thị
241Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú800.000600.000400.000--Đất ở đô thị
242Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương250.000180.000120.000--Đất ở đô thị
243Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.100.000800.000520.000--Đất ở đô thị
244Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú800.000600.000400.000--Đất ở đô thị
245Huyện Đăk TôNguyễn Lương BằngTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương700.000530.000340.000--Đất ở đô thị
246Huyện Đăk TôNguyễn Lương BằngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.100.000800.000520.000--Đất ở đô thị
247Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ950.000680.000480.000--Đất ở đô thị
248Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Phạm Văn Đồng250.000180.000120.000--Đất ở đô thị
249Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú800.000580.000400.000--Đất ở đô thị
250Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ330.000240.000170.000--Đất ở đô thị
251Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương400.000290.000200.000--Đất ở đô thị
252Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Trần Phú800.000600.000400.000--Đất ở đô thị
253Huyện Đăk TôCác hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại-200.000----Đất ở đô thị
254Huyện Đăk TôVõ Thị SáuTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác800.000560.000370.000--Đất ở đô thị
255Huyện Đăk TôVõ Thị SáuTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân400.000310.000130.000--Đất ở đô thị
256Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường A Dừa - Đến đường Phạm Văn Đồng650.000460.000330.000--Đất ở đô thị
257Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương250.000180.000130.000--Đất ở đô thị
258Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác800.000570.000400.000--Đất ở đô thị
259Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân400.000310.000130.000--Đất ở đô thị
260Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường A Dừa - Đến đường Hùng Vương800.000----Đất ở đô thị
261Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác450.000320.000200.000--Đất ở đô thị
262Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân400.000280.000200.000--Đất ở đô thị
263Huyện Đăk TôĐường quy hoạch khu thương mạiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác450.000320.000230.000--Đất ở đô thị
264Huyện Đăk TôĐường quy hoạch khu thương mạiĐoạn từ đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch khu thương mại750.000----Đất ở đô thị
265Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ cầu Đăk Tuyên 2 - Đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ135.00090.00060.000--Đất ở đô thị
266Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ - Đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn200.000150.000100.000--Đất ở đô thị
267Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất trường Nguyễn Khuyến320.000230.000170.000--Đất ở đô thị
268Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ hết đất trường Nguyễn Khuyến - Đến đường Hùng Vương650.000470.000330.000--Đất ở đô thị
269Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lạc Long Quân700.000500.000360.000--Đất ở đô thị
270Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường Lạc Long Quân - Đến đường Trần Phú650.000460.000330.000--Đất ở đô thị
271Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trường ChinhNhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất ông A Dao100.00080.00070.000--Đất ở đô thị
272Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trường ChinhCác hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn -80.00070.00060.000--Đất ở đô thị
273Huyện Đăk TôA SanhTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Văn Hiến400.000290.000200.000--Đất ở đô thị
274Huyện Đăk TôLê Văn HiếnTừ đường Hùng Vương - Đến đường Trường Chinh350.000250.000180.000--Đất ở đô thị
275Huyện Đăk TôĐường số 1 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến400.000290.000200.000--Đất ở đô thị
276Huyện Đăk TôĐường số 2 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến300.000220.000160.000--Đất ở đô thị
277Huyện Đăk TôĐường số 3 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường A Sanh300.000220.000160.000--Đất ở đô thị
278Huyện Đăk TôA DừaTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch340.000240.000170.000--Đất ở đô thị
279Huyện Đăk TôA DừaTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh340.000240.000170.000--Đất ở đô thị
280Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ nhà ông A Nhim - Đến Hết đường phía Tây120.00080.00060.000--Đất ở đô thị
281Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Đến Hết đường phía Tây120.00080.00060.000--Đất ở đô thị
282Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ đường A Dừa - Đến đầu bãi cát nhà ông Tâm120.00080.00060.000--Đất ở đô thị
283Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaCác hẻm còn lại đường A Dừa -70.000----Đất ở đô thị
284Huyện Đăk TôNgô MâyToàn tuyến -340.000240.000160.000--Đất ở đô thị
285Huyện Đăk TôKơ Pa Kơ LơngToàn tuyến -130.00090.00060.000--Đất ở đô thị
286Huyện Đăk TôĐường số 1 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Hùng Vương1.100.000800.000550.000--Đất ở đô thị
287Huyện Đăk TôĐường số 2 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Trường Chinh800.000600.000400.000--Đất ở đô thị
288Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp2.480.0001.760.0001.240.000--Đất TM-DV đô thị
289Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua2.000.0001.400.000952.000--Đất TM-DV đô thị
290Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan2.320.0001.656.0001.104.000--Đất TM-DV đô thị
291Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng2.480.0001.728.0001.192.000--Đất TM-DV đô thị
292Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.160.0001.512.0001.024.000--Đất TM-DV đô thị
293Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch2.000.0001.448.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
294Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh1.760.0001.208.000880.000--Đất TM-DV đô thị
295Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến1.440.0001.000.000664.000--Đất TM-DV đô thị
296Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình720.000512.000360.000--Đất TM-DV đô thị
297Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 đường Hùng VươngTừ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy240.000192.000112.000--Đất TM-DV đô thị
298Huyện Đăk TôHẻm số nhà 224 đường Hùng VươngTừ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày400.000304.000192.000--Đất TM-DV đô thị
299Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngTừ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp320.000232.000144.000--Đất TM-DV đô thị
300Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngTừ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay104.00072.00048.000--Đất TM-DV đô thị
301Huyện Đăk TôHẻm số nhà 244 Hùng VươngTừ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương240.000192.000112.000--Đất TM-DV đô thị
302Huyện Đăk TôHẻm số nhà 258 Hùng VươngTừ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền400.000304.000192.000--Đất TM-DV đô thị
303Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngHẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong144.00096.00064.000--Đất TM-DV đô thị
304Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà Tâm280.000216.000128.000--Đất TM-DV đô thị
305Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô Quyền240.000184.000112.000--Đất TM-DV đô thị
306Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngHẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu Cơ280.000184.000136.000--Đất TM-DV đô thị
307Huyện Đăk TôHẻm số nhà 530 Hùng VươngTừ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường Kiệt200.000152.000104.000--Đất TM-DV đô thị
308Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ cầu 10 tấn - Đến cầu bà Bích240.000176.000112.000--Đất TM-DV đô thị
309Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ cầu bà Bích - Đến đường Lý Nam Đế560.000376.000280.000--Đất TM-DV đô thị
310Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16m800.000568.000376.000--Đất TM-DV đô thị
311Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ đường 16m - Đến Cầu Sập1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
312Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ Cầu Sập - Đến đường Lê Lợi2.080.0001.512.0001.040.000--Đất TM-DV đô thị
313Huyện Đăk TôHẻm số nhà 15 Lê DuẩnTừ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A Nam64.00056.00048.000--Đất TM-DV đô thị
314Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 Lê DuẩnĐường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn Xám80.00064.00056.000--Đất TM-DV đô thị
315Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị Bích80.00064.00056.000--Đất TM-DV đô thị
316Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnĐường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y Vải80.00064.00056.000--Đất TM-DV đô thị
317Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm88.00072.00048.000--Đất TM-DV đô thị
318Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương Minh128.00096.00064.000--Đất TM-DV đô thị
319Huyện Đăk TôHẻm số nhà 92 Lê DuẩnTừ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung Vị128.00096.00064.000--Đất TM-DV đô thị
320Huyện Đăk TôHẻm số nhà 40 Lê DuẩnTừ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn96.00072.00048.000--Đất TM-DV đô thị
321Huyện Đăk TôHẻm số nhà 152 Lê DuẩnTừ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y Bôi200.000152.000104.000--Đất TM-DV đô thị
322Huyện Đăk TôHẻm số nhà 172 Lê DuẩnTừ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn Mạnh200.000152.000104.000--Đất TM-DV đô thị
323Huyện Đăk TôHẻm số nhà 188 Lê DuẩnTừ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà Miên200.000152.000104.000--Đất TM-DV đô thị
324Huyện Đăk TôHẻm số nhà 198Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A Hơn80.00064.00056.000--Đất TM-DV đô thị
325Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê DuẩnHẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai Sơn80.00064.00056.000--Đất TM-DV đô thị
326Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê DuẩnCác vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn -48.000----Đất TM-DV đô thị
327Huyện Đăk TôĐường 24/4Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô Mây480.000344.000240.000--Đất TM-DV đô thị
328Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường dây 500 KV680.000488.000296.000--Đất TM-DV đô thị
329Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV - Đến cầu 421.200.000904.000600.000--Đất TM-DV đô thị
330Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ cầu 42 - Đến đường Lê Duẩn2.160.0001.568.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
331Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 34) - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (khối 3)400.000288.000200.000--Đất TM-DV đô thị
332Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 10) - Đến Hết đường hẻm400.000288.000200.000--Đất TM-DV đô thị
333Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 -160.000----Đất TM-DV đô thị
334Huyện Đăk TôĐường chính - Đường Chiến ThắngHẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) - Đến đường Lê Lợi2.560.0001.816.0001.280.000--Đất TM-DV đô thị
335Huyện Đăk TôHẻm số nhà 31 đường Chiến ThắngTừ nhà ông Trần Trường - Đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)520.000376.000264.000--Đất TM-DV đô thị
336Huyện Đăk TôHẻm số nhà 05 đường Chiến ThắngTừ nhà bà Hai Cung - Đến ngã ba đường560.000408.000288.000--Đất TM-DV đô thị
337Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Lê Quý Đôn - Đến Nguyễn Trãi560.000424.000280.000--Đất TM-DV đô thị
338Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Nguyễn Trãi - Đến Phạm Hồng Thái800.000568.000400.000--Đất TM-DV đô thị
339Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Phạm Hồng Thái - Đến Tôn Đức Thắng960.000744.000448.000--Đất TM-DV đô thị
340Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Văn Trỗi880.000664.000424.000--Đất TM-DV đô thị
341Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn CừTừ đất nhà ông A Nét - Hết đất nhà ông A Sơn160.000120.00088.000--Đất TM-DV đô thị
342Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn CừTừ đất nhà bà Cúc - Hết đất nhà ông Lê Văn Phất160.000120.00088.000--Đất TM-DV đô thị
343Huyện Đăk TôTrần PhúTừ Ngã ba vườn điều - Đến đường A Tua480.000344.000248.000--Đất TM-DV đô thị
344Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTư đường A Tua - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai600.000440.000312.000--Đất TM-DV đô thị
345Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh520.000376.000264.000--Đất TM-DV đô thị
346Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTừ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh xã Diên Bình360.000256.000184.000--Đất TM-DV đô thị
347Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trần Phú-64.00056.000---Đất TM-DV đô thị
348Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Thúc KhángTừ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hồ Xuân Hương320.000224.000152.000--Đất TM-DV đô thị
349Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Thúc Kháng-80.000----Đất TM-DV đô thị
350Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch480.000344.000240.000--Đất TM-DV đô thị
351Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh384.000272.000192.000--Đất TM-DV đô thị
352Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến304.000216.000144.000--Đất TM-DV đô thị
353Huyện Đăk TôLê Hữu TrácCác tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh -320.000232.000160.000--Đất TM-DV đô thị
354Huyện Đăk TôLạc Long QuânTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai360.000264.000184.000--Đất TM-DV đô thị
355Huyện Đăk TôLạc Long QuânTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh280.000208.000144.000--Đất TM-DV đô thị
356Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Chu Văn An - Đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai640.000480.000320.000--Đất TM-DV đô thị
357Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai304.000224.000152.000--Đất TM-DV đô thị
358Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch160.000----Đất TM-DV đô thị
359Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường KiệtTừ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - Đết Hết đất nhà ông Lê Hữu Đức120.00088.00056.000--Đất TM-DV đô thị
360Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường KiệtTừ nhà ông Trần Thanh Nghị - Đến Hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh120.00088.00056.000--Đất TM-DV đô thị
361Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Chu Văn An - Đến đường Nguyễn Lương Bằng720.000512.000360.000--Đất TM-DV đô thị
362Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi544.000392.000272.000--Đất TM-DV đô thị
363Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai480.000344.000248.000--Đất TM-DV đô thị
364Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - Đến Hết quán cà phê Ty ALacKa280.000----Đất TM-DV đô thị
365Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ Hội trường khối phố 8 - Đến đường Phạm Văn Đồng400.000----Đất TM-DV đô thị
366Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ nhà bà Quý - Đến Hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa240.000----Đất TM-DV đô thị
367Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn ĐồngTừ đường Chu Văn An - Đến đường vào quán Ty ALacKa160.000----Đất TM-DV đô thị
368Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn ĐồngTừ đường vào quán Ty ALacKa - Đến đường Hà Huy Tập480.000360.000240.000--Đất TM-DV đô thị
369Huyện Đăk TôCác hẻm đường Phạm Văn Đồng-80.000----Đất TM-DV đô thị
370Huyện Đăk TôNgô QuyềnTừ đường Chu Văn An - Đến Hết đất nhà Ông Xay160.000120.00088.000--Đất TM-DV đô thị
371Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ đầu đất nhà ông A Tia - Đến Hết đất nhà ông A Pao Ly128.00096.00064.000--Đất TM-DV đô thị
372Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ hết đất nhà ông A Pao Ly - Đến Đăk Mui 2152.000112.00072.000--Đất TM-DV đô thị
373Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ cầu Đăk Mui 2 - Đến cầu Đăk Mui 1184.000136.00088.000--Đất TM-DV đô thị
374Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ cầu Đăk Mui 1 - Đến đường 24/4200.000152.000104.000--Đất TM-DV đô thị
375Huyện Đăk TôCác hẻm đường Hai Bà Trưng-64.000----Đất TM-DV đô thị
376Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng ThơTừ đường 24/4 - Hội trường khối phố 7160.000120.00088.000--Đất TM-DV đô thị
377Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng ThơTừ Hội trường khối phố 7 - Hết đường128.00096.00064.000--Đất TM-DV đô thị
378Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ-64.00056.000---Đất TM-DV đô thị
379Huyện Đăk TôMai Hắc ĐếToàn tuyến -144.000104.00072.000--Đất TM-DV đô thị
380Huyện Đăk TôLý Nam ĐếToàn tuyến -120.00080.00064.000--Đất TM-DV đô thị
381Huyện Đăk TôLê Văn TámToàn tuyến -128.00088.00064.000--Đất TM-DV đô thị
382Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệTừ cổng nhà bà Ký - Đến đường Lê Duẩn192.000144.00096.000--Đất TM-DV đô thị
383Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệTừ đường Lê Duẩn - Đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền192.000144.00096.000--Đất TM-DV đô thị
384Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệCác hẻm đường Ngô Đức Đệ -96.00072.00048.000--Đất TM-DV đô thị
385Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ cuối đất nhà bà Y Nhớ - Đến đường Lê Duẩn184.000136.00088.000--Đất TM-DV đô thị
386Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ200.000152.000104.000--Đất TM-DV đô thị
387Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất bà Ngô Thị Xuyến176.000136.00088.000--Đất TM-DV đô thị
388Huyện Đăk TôLê Quý ĐônCác hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn -96.00072.00048.000--Đất TM-DV đô thị
389Huyện Đăk TôNguyễn TrãiTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ640.000480.000320.000--Đất TM-DV đô thị
390Huyện Đăk TôNguyễn TrãiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông Tống Hữu Chân256.000192.000120.000--Đất TM-DV đô thị
391Huyện Đăk TôNguyễn TrãiCác vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi -160.000----Đất TM-DV đô thị
392Huyện Đăk TôQuang TrungTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ720.000512.000360.000--Đất TM-DV đô thị
393Huyện Đăk TôTrần Hưng ĐạoTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ720.000512.000360.000--Đất TM-DV đô thị
394Huyện Đăk TôTrần Hưng ĐạoTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng320.000232.000160.000--Đất TM-DV đô thị
395Huyện Đăk TôLê LợiTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ720.000512.000360.000--Đất TM-DV đô thị
396Huyện Đăk TôLê LợiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng520.000376.000264.000--Đất TM-DV đô thị
397Huyện Đăk TôĐinh Công Tráng (cũ)Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ520.000376.000264.000--Đất TM-DV đô thị
398Huyện Đăk TôĐinh Công Tráng (cũ)Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng320.000232.000160.000--Đất TM-DV đô thị
399Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ720.000512.000344.000--Đất TM-DV đô thị
400Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường nhựa480.000344.000240.000--Đất TM-DV đô thị
401Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngĐoạn còn lại -240.000176.000120.000--Đất TM-DV đô thị
402Huyện Đăk TôĐường chính - Đinh NúpTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ520.000376.000264.000--Đất TM-DV đô thị
403Huyện Đăk TôĐường chính - Đinh NúpTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường400.000288.000200.000--Đất TM-DV đô thị
404Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm160.000----Đất TM-DV đô thị
405Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông A Nhin160.000----Đất TM-DV đô thị
406Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn320.000----Đất TM-DV đô thị
407Huyện Đăk TôPhạm Hồng TháiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ840.000608.000400.000--Đất TM-DV đô thị
408Huyện Đăk TôPhạm Hồng TháiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường360.000256.000176.000--Đất TM-DV đô thị
409Huyện Đăk TôNgô Tiến DũngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ800.000584.000400.000--Đất TM-DV đô thị
410Huyện Đăk TôNgô Tiến DũngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông A Triều Tiên480.000344.000224.000--Đất TM-DV đô thị
411Huyện Đăk TôA TuaTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000640.000416.000--Đất TM-DV đô thị
412Huyện Đăk TôA TuaTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú760.000544.000384.000--Đất TM-DV đô thị
413Huyện Đăk TôA TuaCác hẻm đường A Tua -304.000----Đất TM-DV đô thị
414Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương800.000584.000400.000--Đất TM-DV đô thị
415Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000616.000416.000--Đất TM-DV đô thị
416Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú440.000320.000224.000--Đất TM-DV đô thị
417Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Trần Phú - Đến Hết đường360.000256.000160.000--Đất TM-DV đô thị
418Huyện Đăk TôNguyễn Đình ChiểuTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000616.000440.000--Đất TM-DV đô thị
419Huyện Đăk TôKim ĐồngTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ480.000344.000248.000--Đất TM-DV đô thị
420Huyện Đăk TôKim ĐồngTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương640.000480.000320.000--Đất TM-DV đô thị
421Huyện Đăk TôHẻm đường Kim ĐồngTừ nhà bà Nguyệt - Đến đường vào quán Ty ALacKa160.000----Đất TM-DV đô thị
422Huyện Đăk TôHẻm đường Kim ĐồngTừ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến Hết đường hẻm240.000----Đất TM-DV đô thị
423Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương480.000344.000248.000--Đất TM-DV đô thị
424Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000616.000440.000--Đất TM-DV đô thị
425Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú760.000544.000384.000--Đất TM-DV đô thị
426Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương720.000512.000360.000--Đất TM-DV đô thị
427Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000616.000440.000--Đất TM-DV đô thị
428Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú640.000480.000320.000--Đất TM-DV đô thị
429Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương200.000144.00096.000--Đất TM-DV đô thị
430Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000640.000416.000--Đất TM-DV đô thị
431Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú640.000480.000320.000--Đất TM-DV đô thị
432Huyện Đăk TôNguyễn Lương BằngTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương560.000424.000272.000--Đất TM-DV đô thị
433Huyện Đăk TôNguyễn Lương BằngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000640.000416.000--Đất TM-DV đô thị
434Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ760.000544.000384.000--Đất TM-DV đô thị
435Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Phạm Văn Đồng200.000144.00096.000--Đất TM-DV đô thị
436Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú640.000464.000320.000--Đất TM-DV đô thị
437Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ264.000192.000136.000--Đất TM-DV đô thị
438Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương320.000232.000160.000--Đất TM-DV đô thị
439Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Trần Phú640.000480.000320.000--Đất TM-DV đô thị
440Huyện Đăk TôCác hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại-160.000----Đất TM-DV đô thị
441Huyện Đăk TôVõ Thị SáuTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác640.000448.000296.000--Đất TM-DV đô thị
442Huyện Đăk TôVõ Thị SáuTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân320.000248.000104.000--Đất TM-DV đô thị
443Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường A Dừa - Đến đường Phạm Văn Đồng520.000368.000264.000--Đất TM-DV đô thị
444Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương200.000144.000104.000--Đất TM-DV đô thị
445Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác640.000456.000320.000--Đất TM-DV đô thị
446Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân320.000248.000104.000--Đất TM-DV đô thị
447Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường A Dừa - Đến đường Hùng Vương640.000----Đất TM-DV đô thị
448Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác360.000256.000160.000--Đất TM-DV đô thị
449Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân320.000224.000160.000--Đất TM-DV đô thị
450Huyện Đăk TôĐường quy hoạch khu thương mạiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác360.000256.000184.000--Đất TM-DV đô thị
451Huyện Đăk TôĐường quy hoạch khu thương mạiĐoạn từ đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch khu thương mại600.000----Đất TM-DV đô thị
452Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ cầu Đăk Tuyên 2 - Đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ108.00072.00048.000--Đất TM-DV đô thị
453Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ - Đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn160.000120.00080.000--Đất TM-DV đô thị
454Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất trường Nguyễn Khuyến256.000184.000136.000--Đất TM-DV đô thị
455Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ hết đất trường Nguyễn Khuyến - Đến đường Hùng Vương520.000376.000264.000--Đất TM-DV đô thị
456Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lạc Long Quân560.000400.000288.000--Đất TM-DV đô thị
457Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường Lạc Long Quân - Đến đường Trần Phú520.000368.000264.000--Đất TM-DV đô thị
458Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trường ChinhNhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất ông A Dao80.00064.00056.000--Đất TM-DV đô thị
459Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trường ChinhCác hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn -64.00056.00048.000--Đất TM-DV đô thị
460Huyện Đăk TôA SanhTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Văn Hiến320.000232.000160.000--Đất TM-DV đô thị
461Huyện Đăk TôLê Văn HiếnTừ đường Hùng Vương - Đến đường Trường Chinh280.000200.000144.000--Đất TM-DV đô thị
462Huyện Đăk TôĐường số 1 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến320.000232.000160.000--Đất TM-DV đô thị
463Huyện Đăk TôĐường số 2 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến240.000176.000128.000--Đất TM-DV đô thị
464Huyện Đăk TôĐường số 3 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường A Sanh240.000176.000128.000--Đất TM-DV đô thị
465Huyện Đăk TôA DừaTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch272.000192.000136.000--Đất TM-DV đô thị
466Huyện Đăk TôA DừaTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh272.000192.000136.000--Đất TM-DV đô thị
467Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ nhà ông A Nhim - Đến Hết đường phía Tây96.00064.00048.000--Đất TM-DV đô thị
468Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Đến Hết đường phía Tây96.00064.00048.000--Đất TM-DV đô thị
469Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ đường A Dừa - Đến đầu bãi cát nhà ông Tâm96.00064.00048.000--Đất TM-DV đô thị
470Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaCác hẻm còn lại đường A Dừa -56.000----Đất TM-DV đô thị
471Huyện Đăk TôNgô MâyToàn tuyến -272.000192.000128.000--Đất TM-DV đô thị
472Huyện Đăk TôKơ Pa Kơ LơngToàn tuyến -104.00072.00048.000--Đất TM-DV đô thị
473Huyện Đăk TôĐường số 1 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Hùng Vương880.000640.000440.000--Đất TM-DV đô thị
474Huyện Đăk TôĐường số 2 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Trường Chinh640.000480.000320.000--Đất TM-DV đô thị
475Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp2.480.0001.760.0001.240.000--Đất SX-KD đô thị
476Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua2.000.0001.400.000952.000--Đất SX-KD đô thị
477Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan2.320.0001.656.0001.104.000--Đất SX-KD đô thị
478Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng2.480.0001.728.0001.192.000--Đất SX-KD đô thị
479Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.160.0001.512.0001.024.000--Đất SX-KD đô thị
480Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch2.000.0001.448.0001.000.000--Đất SX-KD đô thị
481Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh1.760.0001.208.000880.000--Đất SX-KD đô thị
482Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến1.440.0001.000.000664.000--Đất SX-KD đô thị
483Huyện Đăk TôĐường chính - Hùng VươngTừ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình720.000512.000360.000--Đất SX-KD đô thị
484Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 đường Hùng VươngTừ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy240.000192.000112.000--Đất SX-KD đô thị
485Huyện Đăk TôHẻm số nhà 224 đường Hùng VươngTừ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày400.000304.000192.000--Đất SX-KD đô thị
486Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngTừ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp320.000232.000144.000--Đất SX-KD đô thị
487Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngTừ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay104.00072.00048.000--Đất SX-KD đô thị
488Huyện Đăk TôHẻm số nhà 244 Hùng VươngTừ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương240.000192.000112.000--Đất SX-KD đô thị
489Huyện Đăk TôHẻm số nhà 258 Hùng VươngTừ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền400.000304.000192.000--Đất SX-KD đô thị
490Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngHẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong144.00096.00064.000--Đất SX-KD đô thị
491Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà Tâm280.000216.000128.000--Đất SX-KD đô thị
492Huyện Đăk TôHẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô Quyền240.000184.000112.000--Đất SX-KD đô thị
493Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Hùng VươngHẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu Cơ280.000184.000136.000--Đất SX-KD đô thị
494Huyện Đăk TôHẻm số nhà 530 Hùng VươngTừ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường Kiệt200.000152.000104.000--Đất SX-KD đô thị
495Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ cầu 10 tấn - Đến cầu bà Bích240.000176.000112.000--Đất SX-KD đô thị
496Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ cầu bà Bích - Đến đường Lý Nam Đế560.000376.000280.000--Đất SX-KD đô thị
497Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16m800.000568.000376.000--Đất SX-KD đô thị
498Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ đường 16m - Đến Cầu Sập1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
499Huyện Đăk TôLê DuẩnTừ Cầu Sập - Đến đường Lê Lợi2.080.0001.512.0001.040.000--Đất SX-KD đô thị
500Huyện Đăk TôHẻm số nhà 15 Lê DuẩnTừ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A Nam64.00056.00048.000--Đất SX-KD đô thị
501Huyện Đăk TôHẻm số nhà 63 Lê DuẩnĐường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn Xám80.00064.00056.000--Đất SX-KD đô thị
502Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị Bích80.00064.00056.000--Đất SX-KD đô thị
503Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnĐường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y Vải80.00064.00056.000--Đất SX-KD đô thị
504Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm88.00072.00048.000--Đất SX-KD đô thị
505Huyện Đăk TôHẻm đường Lê DuẩnTừ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương Minh128.00096.00064.000--Đất SX-KD đô thị
506Huyện Đăk TôHẻm số nhà 92 Lê DuẩnTừ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung Vị128.00096.00064.000--Đất SX-KD đô thị
507Huyện Đăk TôHẻm số nhà 40 Lê DuẩnTừ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn96.00072.00048.000--Đất SX-KD đô thị
508Huyện Đăk TôHẻm số nhà 152 Lê DuẩnTừ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y Bôi200.000152.000104.000--Đất SX-KD đô thị
509Huyện Đăk TôHẻm số nhà 172 Lê DuẩnTừ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn Mạnh200.000152.000104.000--Đất SX-KD đô thị
510Huyện Đăk TôHẻm số nhà 188 Lê DuẩnTừ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà Miên200.000152.000104.000--Đất SX-KD đô thị
511Huyện Đăk TôHẻm số nhà 198Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A Hơn80.00064.00056.000--Đất SX-KD đô thị
512Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê DuẩnHẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai Sơn80.00064.00056.000--Đất SX-KD đô thị
513Huyện Đăk TôCác hẻm của đường Lê DuẩnCác vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn -48.000----Đất SX-KD đô thị
514Huyện Đăk TôĐường 24/4Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô Mây480.000344.000240.000--Đất SX-KD đô thị
515Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường dây 500 KV680.000488.000296.000--Đất SX-KD đô thị
516Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV - Đến cầu 421.200.000904.000600.000--Đất SX-KD đô thị
517Huyện Đăk TôĐường 24/4Từ cầu 42 - Đến đường Lê Duẩn2.160.0001.568.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
518Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 34) - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (khối 3)400.000288.000200.000--Đất SX-KD đô thị
519Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 10) - Đến Hết đường hẻm400.000288.000200.000--Đất SX-KD đô thị
520Huyện Đăk TôCác hẻm của đường 24/4Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 -160.000----Đất SX-KD đô thị
521Huyện Đăk TôĐường chính - Đường Chiến ThắngHẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) - Đến đường Lê Lợi2.560.0001.816.0001.280.000--Đất SX-KD đô thị
522Huyện Đăk TôHẻm số nhà 31 đường Chiến ThắngTừ nhà ông Trần Trường - Đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)520.000376.000264.000--Đất SX-KD đô thị
523Huyện Đăk TôHẻm số nhà 05 đường Chiến ThắngTừ nhà bà Hai Cung - Đến ngã ba đường560.000408.000288.000--Đất SX-KD đô thị
524Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Lê Quý Đôn - Đến Nguyễn Trãi560.000424.000280.000--Đất SX-KD đô thị
525Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Nguyễn Trãi - Đến Phạm Hồng Thái800.000568.000400.000--Đất SX-KD đô thị
526Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Phạm Hồng Thái - Đến Tôn Đức Thắng960.000744.000448.000--Đất SX-KD đô thị
527Huyện Đăk TôĐường chính - Nguyễn Văn CừTừ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Văn Trỗi880.000664.000424.000--Đất SX-KD đô thị
528Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn CừTừ đất nhà ông A Nét - Hết đất nhà ông A Sơn160.000120.00088.000--Đất SX-KD đô thị
529Huyện Đăk TôCác hẻm đường hẻm Nguyễn Văn CừTừ đất nhà bà Cúc - Hết đất nhà ông Lê Văn Phất160.000120.00088.000--Đất SX-KD đô thị
530Huyện Đăk TôTrần PhúTừ Ngã ba vườn điều - Đến đường A Tua480.000344.000248.000--Đất SX-KD đô thị
531Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTư đường A Tua - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai600.000440.000312.000--Đất SX-KD đô thị
532Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh520.000376.000264.000--Đất SX-KD đô thị
533Huyện Đăk TôĐường chính - Trần PhúTừ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh xã Diên Bình360.000256.000184.000--Đất SX-KD đô thị
534Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trần Phú-64.00056.000---Đất SX-KD đô thị
535Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Thúc KhángTừ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hồ Xuân Hương320.000224.000152.000--Đất SX-KD đô thị
536Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Thúc Kháng-80.000----Đất SX-KD đô thị
537Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch480.000344.000240.000--Đất SX-KD đô thị
538Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh384.000272.000192.000--Đất SX-KD đô thị
539Huyện Đăk TôLê Hữu TrácTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến304.000216.000144.000--Đất SX-KD đô thị
540Huyện Đăk TôLê Hữu TrácCác tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh -320.000232.000160.000--Đất SX-KD đô thị
541Huyện Đăk TôLạc Long QuânTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai360.000264.000184.000--Đất SX-KD đô thị
542Huyện Đăk TôLạc Long QuânTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh280.000208.000144.000--Đất SX-KD đô thị
543Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Chu Văn An - Đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai640.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
544Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai304.000224.000152.000--Đất SX-KD đô thị
545Huyện Đăk TôĐường chính - Lý Thường KiệtTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch160.000----Đất SX-KD đô thị
546Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường KiệtTừ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - Đết Hết đất nhà ông Lê Hữu Đức120.00088.00056.000--Đất SX-KD đô thị
547Huyện Đăk TôCác hẻm đường Lý Thường KiệtTừ nhà ông Trần Thanh Nghị - Đến Hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh120.00088.00056.000--Đất SX-KD đô thị
548Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Chu Văn An - Đến đường Nguyễn Lương Bằng720.000512.000360.000--Đất SX-KD đô thị
549Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi544.000392.000272.000--Đất SX-KD đô thị
550Huyện Đăk TôĐường chính - Âu CơTừ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai480.000344.000248.000--Đất SX-KD đô thị
551Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - Đến Hết quán cà phê Ty ALacKa280.000----Đất SX-KD đô thị
552Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ Hội trường khối phố 8 - Đến đường Phạm Văn Đồng400.000----Đất SX-KD đô thị
553Huyện Đăk TôCác hẻm đường Âu CơTừ nhà bà Quý - Đến Hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa240.000----Đất SX-KD đô thị
554Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn ĐồngTừ đường Chu Văn An - Đến đường vào quán Ty ALacKa160.000----Đất SX-KD đô thị
555Huyện Đăk TôĐường chính - Phạm Văn ĐồngTừ đường vào quán Ty ALacKa - Đến đường Hà Huy Tập480.000360.000240.000--Đất SX-KD đô thị
556Huyện Đăk TôCác hẻm đường Phạm Văn Đồng-80.000----Đất SX-KD đô thị
557Huyện Đăk TôNgô QuyềnTừ đường Chu Văn An - Đến Hết đất nhà Ông Xay160.000120.00088.000--Đất SX-KD đô thị
558Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ đầu đất nhà ông A Tia - Đến Hết đất nhà ông A Pao Ly128.00096.00064.000--Đất SX-KD đô thị
559Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ hết đất nhà ông A Pao Ly - Đến Đăk Mui 2152.000112.00072.000--Đất SX-KD đô thị
560Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ cầu Đăk Mui 2 - Đến cầu Đăk Mui 1184.000136.00088.000--Đất SX-KD đô thị
561Huyện Đăk TôĐường chính - Hai Bà TrưngTừ cầu Đăk Mui 1 - Đến đường 24/4200.000152.000104.000--Đất SX-KD đô thị
562Huyện Đăk TôCác hẻm đường Hai Bà Trưng-64.000----Đất SX-KD đô thị
563Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng ThơTừ đường 24/4 - Hội trường khối phố 7160.000120.00088.000--Đất SX-KD đô thị
564Huyện Đăk TôĐường chính - Huỳnh Đăng ThơTừ Hội trường khối phố 7 - Hết đường128.00096.00064.000--Đất SX-KD đô thị
565Huyện Đăk TôCác hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ-64.00056.000---Đất SX-KD đô thị
566Huyện Đăk TôMai Hắc ĐếToàn tuyến -144.000104.00072.000--Đất SX-KD đô thị
567Huyện Đăk TôLý Nam ĐếToàn tuyến -120.00080.00064.000--Đất SX-KD đô thị
568Huyện Đăk TôLê Văn TámToàn tuyến -128.00088.00064.000--Đất SX-KD đô thị
569Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệTừ cổng nhà bà Ký - Đến đường Lê Duẩn192.000144.00096.000--Đất SX-KD đô thị
570Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệTừ đường Lê Duẩn - Đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền192.000144.00096.000--Đất SX-KD đô thị
571Huyện Đăk TôNgô Đức ĐệCác hẻm đường Ngô Đức Đệ -96.00072.00048.000--Đất SX-KD đô thị
572Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ cuối đất nhà bà Y Nhớ - Đến đường Lê Duẩn184.000136.00088.000--Đất SX-KD đô thị
573Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ200.000152.000104.000--Đất SX-KD đô thị
574Huyện Đăk TôLê Quý ĐônTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất bà Ngô Thị Xuyến176.000136.00088.000--Đất SX-KD đô thị
575Huyện Đăk TôLê Quý ĐônCác hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn -96.00072.00048.000--Đất SX-KD đô thị
576Huyện Đăk TôNguyễn TrãiTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ640.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
577Huyện Đăk TôNguyễn TrãiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông Tống Hữu Chân256.000192.000120.000--Đất SX-KD đô thị
578Huyện Đăk TôNguyễn TrãiCác vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi -160.000----Đất SX-KD đô thị
579Huyện Đăk TôQuang TrungTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ720.000512.000360.000--Đất SX-KD đô thị
580Huyện Đăk TôTrần Hưng ĐạoTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ720.000512.000360.000--Đất SX-KD đô thị
581Huyện Đăk TôTrần Hưng ĐạoTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng320.000232.000160.000--Đất SX-KD đô thị
582Huyện Đăk TôLê LợiTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ720.000512.000360.000--Đất SX-KD đô thị
583Huyện Đăk TôLê LợiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng520.000376.000264.000--Đất SX-KD đô thị
584Huyện Đăk TôĐinh Công Tráng (cũ)Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ520.000376.000264.000--Đất SX-KD đô thị
585Huyện Đăk TôĐinh Công Tráng (cũ)Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng320.000232.000160.000--Đất SX-KD đô thị
586Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ720.000512.000344.000--Đất SX-KD đô thị
587Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường nhựa480.000344.000240.000--Đất SX-KD đô thị
588Huyện Đăk TôHồ Xuân HươngĐoạn còn lại -240.000176.000120.000--Đất SX-KD đô thị
589Huyện Đăk TôĐường chính - Đinh NúpTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ520.000376.000264.000--Đất SX-KD đô thị
590Huyện Đăk TôĐường chính - Đinh NúpTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường400.000288.000200.000--Đất SX-KD đô thị
591Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm160.000----Đất SX-KD đô thị
592Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông A Nhin160.000----Đất SX-KD đô thị
593Huyện Đăk TôCác hẻm đường Đinh NúpHẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn320.000----Đất SX-KD đô thị
594Huyện Đăk TôPhạm Hồng TháiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ840.000608.000400.000--Đất SX-KD đô thị
595Huyện Đăk TôPhạm Hồng TháiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường360.000256.000176.000--Đất SX-KD đô thị
596Huyện Đăk TôNgô Tiến DũngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ800.000584.000400.000--Đất SX-KD đô thị
597Huyện Đăk TôNgô Tiến DũngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông A Triều Tiên480.000344.000224.000--Đất SX-KD đô thị
598Huyện Đăk TôA TuaTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000640.000416.000--Đất SX-KD đô thị
599Huyện Đăk TôA TuaTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú760.000544.000384.000--Đất SX-KD đô thị
600Huyện Đăk TôA TuaCác hẻm đường A Tua -304.000----Đất SX-KD đô thị
601Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương800.000584.000400.000--Đất SX-KD đô thị
602Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000616.000416.000--Đất SX-KD đô thị
603Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú440.000320.000224.000--Đất SX-KD đô thị
604Huyện Đăk TôChu Văn AnTừ đường Trần Phú - Đến Hết đường360.000256.000160.000--Đất SX-KD đô thị
605Huyện Đăk TôNguyễn Đình ChiểuTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000616.000440.000--Đất SX-KD đô thị
606Huyện Đăk TôKim ĐồngTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ480.000344.000248.000--Đất SX-KD đô thị
607Huyện Đăk TôKim ĐồngTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương640.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
608Huyện Đăk TôHẻm đường Kim ĐồngTừ nhà bà Nguyệt - Đến đường vào quán Ty ALacKa160.000----Đất SX-KD đô thị
609Huyện Đăk TôHẻm đường Kim ĐồngTừ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến Hết đường hẻm240.000----Đất SX-KD đô thị
610Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương480.000344.000248.000--Đất SX-KD đô thị
611Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000616.000440.000--Đất SX-KD đô thị
612Huyện Đăk TôHoàng Thị LoanTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú760.000544.000384.000--Đất SX-KD đô thị
613Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương720.000512.000360.000--Đất SX-KD đô thị
614Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000616.000440.000--Đất SX-KD đô thị
615Huyện Đăk TôNguyễn Sinh SắcTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú640.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
616Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương200.000144.00096.000--Đất SX-KD đô thị
617Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000640.000416.000--Đất SX-KD đô thị
618Huyện Đăk TôTôn Đức ThắngTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú640.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
619Huyện Đăk TôNguyễn Lương BằngTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương560.000424.000272.000--Đất SX-KD đô thị
620Huyện Đăk TôNguyễn Lương BằngTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ880.000640.000416.000--Đất SX-KD đô thị
621Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ760.000544.000384.000--Đất SX-KD đô thị
622Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Phạm Văn Đồng200.000144.00096.000--Đất SX-KD đô thị
623Huyện Đăk TôNguyễn Văn TrỗiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú640.000464.000320.000--Đất SX-KD đô thị
624Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ264.000192.000136.000--Đất SX-KD đô thị
625Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương320.000232.000160.000--Đất SX-KD đô thị
626Huyện Đăk TôNguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Trần Phú640.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
627Huyện Đăk TôCác hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại-160.000----Đất SX-KD đô thị
628Huyện Đăk TôVõ Thị SáuTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác640.000448.000296.000--Đất SX-KD đô thị
629Huyện Đăk TôVõ Thị SáuTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân320.000248.000104.000--Đất SX-KD đô thị
630Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường A Dừa - Đến đường Phạm Văn Đồng520.000368.000264.000--Đất SX-KD đô thị
631Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương200.000144.000104.000--Đất SX-KD đô thị
632Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác640.000456.000320.000--Đất SX-KD đô thị
633Huyện Đăk TôPhạm Ngọc ThạchTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân320.000248.000104.000--Đất SX-KD đô thị
634Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường A Dừa - Đến đường Hùng Vương640.000----Đất SX-KD đô thị
635Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác360.000256.000160.000--Đất SX-KD đô thị
636Huyện Đăk TôHà Huy TậpTừ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân320.000224.000160.000--Đất SX-KD đô thị
637Huyện Đăk TôĐường quy hoạch khu thương mạiTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác360.000256.000184.000--Đất SX-KD đô thị
638Huyện Đăk TôĐường quy hoạch khu thương mạiĐoạn từ đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch khu thương mại600.000----Đất SX-KD đô thị
639Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ cầu Đăk Tuyên 2 - Đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ108.00072.00048.000--Đất SX-KD đô thị
640Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ - Đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn160.000120.00080.000--Đất SX-KD đô thị
641Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất trường Nguyễn Khuyến256.000184.000136.000--Đất SX-KD đô thị
642Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ hết đất trường Nguyễn Khuyến - Đến đường Hùng Vương520.000376.000264.000--Đất SX-KD đô thị
643Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lạc Long Quân560.000400.000288.000--Đất SX-KD đô thị
644Huyện Đăk TôTrường ChinhTừ đường Lạc Long Quân - Đến đường Trần Phú520.000368.000264.000--Đất SX-KD đô thị
645Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trường ChinhNhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất ông A Dao80.00064.00056.000--Đất SX-KD đô thị
646Huyện Đăk TôCác hẻm đường Trường ChinhCác hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn -64.00056.00048.000--Đất SX-KD đô thị
647Huyện Đăk TôA SanhTừ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Văn Hiến320.000232.000160.000--Đất SX-KD đô thị
648Huyện Đăk TôLê Văn HiếnTừ đường Hùng Vương - Đến đường Trường Chinh280.000200.000144.000--Đất SX-KD đô thị
649Huyện Đăk TôĐường số 1 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến320.000232.000160.000--Đất SX-KD đô thị
650Huyện Đăk TôĐường số 2 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến240.000176.000128.000--Đất SX-KD đô thị
651Huyện Đăk TôĐường số 3 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngTừ đường Trường Chinh - Đến đường A Sanh240.000176.000128.000--Đất SX-KD đô thị
652Huyện Đăk TôA DừaTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch272.000192.000136.000--Đất SX-KD đô thị
653Huyện Đăk TôA DừaTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh272.000192.000136.000--Đất SX-KD đô thị
654Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ nhà ông A Nhim - Đến Hết đường phía Tây96.00064.00048.000--Đất SX-KD đô thị
655Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Đến Hết đường phía Tây96.00064.00048.000--Đất SX-KD đô thị
656Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaTừ đường A Dừa - Đến đầu bãi cát nhà ông Tâm96.00064.00048.000--Đất SX-KD đô thị
657Huyện Đăk TôCác hẻm đường A DừaCác hẻm còn lại đường A Dừa -56.000----Đất SX-KD đô thị
658Huyện Đăk TôNgô MâyToàn tuyến -272.000192.000128.000--Đất SX-KD đô thị
659Huyện Đăk TôKơ Pa Kơ LơngToàn tuyến -104.00072.00048.000--Đất SX-KD đô thị
660Huyện Đăk TôĐường số 1 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Hùng Vương880.000640.000440.000--Đất SX-KD đô thị
661Huyện Đăk TôĐường số 2 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Trường Chinh640.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
662Huyện Đăk TôRanh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhPhía Đông Quốc lộ 14 -220.000----Đất ở nông thôn
663Huyện Đăk TôRanh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhPhía Tây Quốc lộ 14 -250.000----Đất ở nông thôn
664Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhViền ngập phía Nam - Đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng270.000----Đất ở nông thôn
665Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhTừ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng - Đường Nhựa vào khu chiến tích250.000----Đất ở nông thôn
666Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhTừ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring400.000----Đất ở nông thôn
667Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) -160.000----Đất ở nông thôn
668Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) -150.000----Đất ở nông thôn
669Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) -130.000----Đất ở nông thôn
670Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) -120.000----Đất ở nông thôn
671Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) -110.000----Đất ở nông thôn
672Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) -95.000----Đất ở nông thôn
673Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhĐoạn từ Quốc lộ 14 - Đến đập C1975.000----Đất ở nông thôn
674Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhĐoạn từ Quốc lộ 14 - Đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng75.000----Đất ở nông thôn
675Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại -70.000----Đất ở nông thôn
676Huyện Đăk TôKhu vực thôn 4 - Xã Diên BìnhQuốc lộ 14 - Cống mương thủy lợi C19130.000----Đất ở nông thôn
677Huyện Đăk TôKhu vực thôn 4 - Xã Diên BìnhCác đường nhánh còn lại -65.000----Đất ở nông thôn
678Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ QL 14 - Vào nghĩa địa thôn 2110.000----Đất ở nông thôn
679Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ QL 14 - Đi vào xóm chùa95.000----Đất ở nông thôn
680Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ ngã tư (sân vận động thôn 2) - Hết đất nhà ông Hùng (thôn 2)75.000----Đất ở nông thôn
681Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn 2) - Hết đất nhà ông Quang (thôn 2)75.000----Đất ở nông thôn
682Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhKhu vực thôn 2 còn lại -65.000----Đất ở nông thôn
683Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhQuốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)110.000----Đất ở nông thôn
684Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhTừ ngã ba Bia chiến tích - Hết làng80.000----Đất ở nông thôn
685Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại của thôn 5 -40.000----Đất ở nông thôn
686Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhTừ Quốc Lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Cảnh Đồng ( thôn 1)65.000----Đất ở nông thôn
687Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhTừ Quốc Lộ 14 - Khu hầm đá cũ ( thôn 3)60.000----Đất ở nông thôn
688Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 -55.000----Đất ở nông thôn
689Huyện Đăk TôThôn Đăk Kang Pêng - Xã Diên Bình-35.000----Đất ở nông thôn
690Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhTừ thị trấn - Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1)380.000----Đất ở nông thôn
691Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhTừ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1) - Cầu Tri Lễ400.000----Đất ở nông thôn
692Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu450.000----Đất ở nông thôn
693Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt400.000----Đất ở nông thôn
694Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐoạn từ quốc lộ 14 - Đến cổng nhà máy mì.200.000----Đất ở nông thôn
695Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐoạn từ quốc lộ 14 - Đến Trung đoàn 24200.000----Đất ở nông thôn
696Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐoạn từ quốc lộ 14 - Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn 4).180.000----Đất ở nông thôn
697Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐường song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn 2) -190.000----Đất ở nông thôn
698Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐường song song với Quốc lộ 14 (thôn 3) -190.000----Đất ở nông thôn
699Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCác đường nhánh còn lại: Từ quốc lộ 14 đến 150m -180.000----Đất ở nông thôn
700Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCác đường nhánh còn lại: Từ 150m đến hết đường -120.000----Đất ở nông thôn
701Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCác tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) -170.000----Đất ở nông thôn
702Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhLàng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPeng 1, làng Đăk RiPeng 2 -40.000----Đất ở nông thôn
703Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCác vị trí còn lại -35.000----Đất ở nông thôn
704Huyện Đăk TôĐường nhựa trung tâm xã - Xã Pô KôĐoạn từ tỉnh lộ 679 - Đến UBND xã Pô Kô60.000----Đất ở nông thôn
705Huyện Đăk TôĐường tỉnh lộ 679 - Xã Pô KôTừ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng50.000----Đất ở nông thôn
706Huyện Đăk TôĐường tỉnh lộ 679 - Xã Pô KôTừ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 240.000----Đất ở nông thôn
707Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Pô KôThôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại) -35.000----Đất ở nông thôn
708Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Pô KôCác vị trí còn lại của các thôn -32.000----Đất ở nông thôn
709Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoTừ cầu 10 tấn - Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh230.000----Đất ở nông thôn
710Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoTừ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - Cây Độc lập250.000----Đất ở nông thôn
711Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoTừ cây Độc lập - Đường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)320.000----Đất ở nông thôn
712Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoĐường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - Đường vào trại sản xuất Sư 10340.000----Đất ở nông thôn
713Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoĐường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ230.000----Đất ở nông thôn
714Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoNgã ba quốc lộ 40B - Nhà Nguyên liệu giấy200.000----Đất ở nông thôn
715Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoNhà Nguyên liệu giấy - Cống suối đá170.000----Đất ở nông thôn
716Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoCống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng110.000----Đất ở nông thôn
717Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoNgã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem65.000----Đất ở nông thôn
718Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoNgã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng110.000----Đất ở nông thôn
719Huyện Đăk TôĐường vào xóm tri Lễ - Xã Kon ĐàoĐoạn từ Quốc lộ 40B - Đến Hết đường nhựa150.000----Đất ở nông thôn
720Huyện Đăk TôĐường đi cầu bà Thanh - Xã Kon ĐàoĐoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông150.000----Đất ở nông thôn
721Huyện Đăk TôVị trí khác của thôn 6 và thôn 7 - Xã Kon Đào-120.000----Đất ở nông thôn
722Huyện Đăk TôVị trí khác của thôn 1, 2 và thôn 3 - Xã Kon Đào-110.000----Đất ở nông thôn
723Huyện Đăk TôVị trí khác của thôn Kon Đào 1, Kon Đào 2 và thôn Đăk Lung - Xã Kon Đào-35.000----Đất ở nông thôn
724Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Ngọc Tụ-45.000----Đất ở nông thôn
725Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Ngọc TụTừ ngã ba Ngọc Tụ - Cầu Đăk No65.000----Đất ở nông thôn
726Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Ngọc TụTừ cầu Đăk Nơ - Hết đất thôn Đăk No (trường THCS Ngọk Tụ)50.000----Đất ở nông thôn
727Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Ngọc TụTừ trường THCS - Đến Hết thôn Đăk Nu75.000----Đất ở nông thôn
728Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Ngọc TụTừ thôn Đăk Nu - Đến giáp xã Đăk Rơ Nga60.000----Đất ở nông thôn
729Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Nao50.000----Đất ở nông thôn
730Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khoa50.000----Đất ở nông thôn
731Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A On50.000----Đất ở nông thôn
732Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Lương40.000----Đất ở nông thôn
733Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiang40.000----Đất ở nông thôn
734Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khiên40.000----Đất ở nông thôn
735Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiu40.000----Đất ở nông thôn
736Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Hjan40.000----Đất ở nông thôn
737Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk No - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông Lê Văn Giai40.000----Đất ở nông thôn
738Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Nu - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Yêu50.000----Đất ở nông thôn
739Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà rông40.000----Đất ở nông thôn
740Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất cầu treo40.000----Đất ở nông thôn
741Huyện Đăk TôThôn Đăk Tăng - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 52 - Hết đất trường tiểu học Đăk Tông37.000----Đất ở nông thôn
742Huyện Đăk TôThôn Đăk Tăng - Xã Ngọc TụTừ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông55.000----Đất ở nông thôn
743Huyện Đăk TôTừ hồ 1 (đường ĐH 52) - Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc TụThôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)37.000----Đất ở nông thôn
744Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Ngọc Tụ-35.000----Đất ở nông thôn
745Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ NgaNgọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 155.000----Đất ở nông thôn
746Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ NgaTừ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé65.000----Đất ở nông thôn
747Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ NgaTừ cuối thôn Đăk Dé - Hết đất thôn Đăk Pung45.000----Đất ở nông thôn
748Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ NgaHết đất thôn Đăk pung - Hết xã Đăk Rơ Nga40.000----Đất ở nông thôn
749Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Manh 1, Đăk Manh 2, Đăk Dé) - Xã Đăk Rơ Nga-40.000----Đất ở nông thôn
750Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Pung, Đăk Kon) - Xã Đăk Rơ Nga-35.000----Đất ở nông thôn
751Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămMỏ đá Ngọk Tụ - Hết thôn Đăk Dring50.000----Đất ở nông thôn
752Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ thôn Đăk Dring - Cầu Đăk Rô Gia55.000----Đất ở nông thôn
753Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ cầu Đăk Rô Gia - Cống thôn Tê Pheo70.000----Đất ở nông thôn
754Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ cống thôn Tê Pheo - Cầu Văn Lem75.000----Đất ở nông thôn
755Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ cầu Văn Lem - Cống Tea Ro (Hết đất ông Tặng)110.000----Đất ở nông thôn
756Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ Cống Tea Ro - Cầu Đăk Mông75.000----Đất ở nông thôn
757Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ Cầu Đăk Mông - Dốc Măng Rơi45.000----Đất ở nông thôn
758Huyện Đăk TôTrục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk TrămNgã ba QL 40B (TL 678) - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường)95.000----Đất ở nông thôn
759Huyện Đăk TôTrục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk TrămNgã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu Sắt60.000----Đất ở nông thôn
760Huyện Đăk TôTrục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk TrămCác đường trung tâm xã -45.000----Đất ở nông thôn
761Huyện Đăk TôTrục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk TrămĐường đi từ thôn Đăk Mông - Hết đất thôn Đăk Hà (nghĩa địa)40.000----Đất ở nông thôn
762Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Đăk Trăm-35.000----Đất ở nông thôn
763Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (ĐH51) toàn tuyến - Xã Văn Lem-45.000----Đất ở nông thôn
764Huyện Đăk TôĐường thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên, thôn Đăk Sing - Xã Văn Lem-40.000----Đất ở nông thôn
765Huyện Đăk TôĐường thôn Tê Hơ Ô, thôn Tê Rông - Xã Văn Lem-38.000----Đất ở nông thôn
766Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Văn Lem-35.000----Đất ở nông thôn
767Huyện Đăk TôRanh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhPhía Đông Quốc lộ 14 -176.000----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Đăk TôRanh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhPhía Tây Quốc lộ 14 -200.000----Đất TM-DV nông thôn
769Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhViền ngập phía Nam - Đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng216.000----Đất TM-DV nông thôn
770Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhTừ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng - Đường Nhựa vào khu chiến tích200.000----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhTừ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring320.000----Đất TM-DV nông thôn
772Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
773Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) -120.000----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) -104.000----Đất TM-DV nông thôn
775Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) -96.000----Đất TM-DV nông thôn
776Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) -88.000----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) -76.000----Đất TM-DV nông thôn
778Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhĐoạn từ Quốc lộ 14 - Đến đập C1960.000----Đất TM-DV nông thôn
779Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhĐoạn từ Quốc lộ 14 - Đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng60.000----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại -56.000----Đất TM-DV nông thôn
781Huyện Đăk TôKhu vực thôn 4 - Xã Diên BìnhQuốc lộ 14 - Cống mương thủy lợi C19104.000----Đất TM-DV nông thôn
782Huyện Đăk TôKhu vực thôn 4 - Xã Diên BìnhCác đường nhánh còn lại -52.000----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ QL 14 - Vào nghĩa địa thôn 288.000----Đất TM-DV nông thôn
784Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ QL 14 - Đi vào xóm chùa76.000----Đất TM-DV nông thôn
785Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ ngã tư (sân vận động thôn 2) - Hết đất nhà ông Hùng (thôn 2)60.000----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn 2) - Hết đất nhà ông Quang (thôn 2)60.000----Đất TM-DV nông thôn
787Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhKhu vực thôn 2 còn lại -52.000----Đất TM-DV nông thôn
788Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhQuốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)88.000----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhTừ ngã ba Bia chiến tích - Hết làng64.000----Đất TM-DV nông thôn
790Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại của thôn 5 -32.000----Đất TM-DV nông thôn
791Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhTừ Quốc Lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Cảnh Đồng ( thôn 1)52.000----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhTừ Quốc Lộ 14 - Khu hầm đá cũ ( thôn 3)48.000----Đất TM-DV nông thôn
793Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 -44.000----Đất TM-DV nông thôn
794Huyện Đăk TôThôn Đăk Kang Pêng - Xã Diên Bình-28.000----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhTừ thị trấn - Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1)304.000----Đất TM-DV nông thôn
796Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhTừ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1) - Cầu Tri Lễ320.000----Đất TM-DV nông thôn
797Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu360.000----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt320.000----Đất TM-DV nông thôn
799Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐoạn từ quốc lộ 14 - Đến cổng nhà máy mì.160.000----Đất TM-DV nông thôn
800Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐoạn từ quốc lộ 14 - Đến Trung đoàn 24160.000----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐoạn từ quốc lộ 14 - Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn 4).144.000----Đất TM-DV nông thôn
802Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐường song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn 2) -152.000----Đất TM-DV nông thôn
803Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhĐường song song với Quốc lộ 14 (thôn 3) -152.000----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCác đường nhánh còn lại: Từ quốc lộ 14 đến 150m -144.000----Đất TM-DV nông thôn
805Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCác đường nhánh còn lại: Từ 150m đến hết đường -96.000----Đất TM-DV nông thôn
806Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCác tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) -136.000----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhLàng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPeng 1, làng Đăk RiPeng 2 -32.000----Đất TM-DV nông thôn
808Huyện Đăk TôCác đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân CảnhCác vị trí còn lại -28.000----Đất TM-DV nông thôn
809Huyện Đăk TôĐường nhựa trung tâm xã - Xã Pô KôĐoạn từ tỉnh lộ 679 - Đến UBND xã Pô Kô48.000----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Đăk TôĐường tỉnh lộ 679 - Xã Pô KôTừ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng40.000----Đất TM-DV nông thôn
811Huyện Đăk TôĐường tỉnh lộ 679 - Xã Pô KôTừ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 232.000----Đất TM-DV nông thôn
812Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Pô KôThôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại) -28.000----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Pô KôCác vị trí còn lại của các thôn -25.600----Đất TM-DV nông thôn
814Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoTừ cầu 10 tấn - Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh184.000----Đất TM-DV nông thôn
815Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoTừ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - Cây Độc lập200.000----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoTừ cây Độc lập - Đường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)256.000----Đất TM-DV nông thôn
817Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoĐường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - Đường vào trại sản xuất Sư 10272.000----Đất TM-DV nông thôn
818Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Kon ĐàoĐường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ184.000----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoNgã ba quốc lộ 40B - Nhà Nguyên liệu giấy160.000----Đất TM-DV nông thôn
820Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoNhà Nguyên liệu giấy - Cống suối đá136.000----Đất TM-DV nông thôn
821Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoCống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng88.000----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoNgã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem52.000----Đất TM-DV nông thôn
823Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon ĐàoNgã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng88.000----Đất TM-DV nông thôn
824Huyện Đăk TôĐường vào xóm tri Lễ - Xã Kon ĐàoĐoạn từ Quốc lộ 40B - Đến Hết đường nhựa120.000----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Đăk TôĐường đi cầu bà Thanh - Xã Kon ĐàoĐoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông120.000----Đất TM-DV nông thôn
826Huyện Đăk TôVị trí khác của thôn 6 và thôn 7 - Xã Kon Đào-96.000----Đất TM-DV nông thôn
827Huyện Đăk TôVị trí khác của thôn 1, 2 và thôn 3 - Xã Kon Đào-88.000----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Đăk TôVị trí khác của thôn Kon Đào 1, Kon Đào 2 và thôn Đăk Lung - Xã Kon Đào-28.000----Đất TM-DV nông thôn
829Huyện Đăk TôQuốc lộ 40B - Xã Ngọc Tụ-36.000----Đất TM-DV nông thôn
830Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Ngọc TụTừ ngã ba Ngọc Tụ - Cầu Đăk No52.000----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Ngọc TụTừ cầu Đăk Nơ - Hết đất thôn Đăk No (trường THCS Ngọk Tụ)40.000----Đất TM-DV nông thôn
832Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Ngọc TụTừ trường THCS - Đến Hết thôn Đăk Nu60.000----Đất TM-DV nông thôn
833Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Ngọc TụTừ thôn Đăk Nu - Đến giáp xã Đăk Rơ Nga48.000----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Nao40.000----Đất TM-DV nông thôn
835Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khoa40.000----Đất TM-DV nông thôn
836Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A On40.000----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Lương32.000----Đất TM-DV nông thôn
838Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiang32.000----Đất TM-DV nông thôn
839Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khiên32.000----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiu32.000----Đất TM-DV nông thôn
841Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Hjan32.000----Đất TM-DV nông thôn
842Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk No - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông Lê Văn Giai32.000----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Nu - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Yêu40.000----Đất TM-DV nông thôn
844Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất nhà rông32.000----Đất TM-DV nông thôn
845Huyện Đăk TôĐường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 53 - Hết đất cầu treo32.000----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Đăk TôThôn Đăk Tăng - Xã Ngọc TụTừ đường ĐH 52 - Hết đất trường tiểu học Đăk Tông29.600----Đất TM-DV nông thôn
847Huyện Đăk TôThôn Đăk Tăng - Xã Ngọc TụTừ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông44.000----Đất TM-DV nông thôn
848Huyện Đăk TôTừ hồ 1 (đường ĐH 52) - Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc TụThôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)29.600----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Ngọc Tụ-28.000----Đất TM-DV nông thôn
850Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ NgaNgọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 144.000----Đất TM-DV nông thôn
851Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ NgaTừ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé52.000----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ NgaTừ cuối thôn Đăk Dé - Hết đất thôn Đăk Pung36.000----Đất TM-DV nông thôn
853Huyện Đăk TôĐường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ NgaHết đất thôn Đăk pung - Hết xã Đăk Rơ Nga32.000----Đất TM-DV nông thôn
854Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Manh 1, Đăk Manh 2, Đăk Dé) - Xã Đăk Rơ Nga-32.000----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Pung, Đăk Kon) - Xã Đăk Rơ Nga-28.000----Đất TM-DV nông thôn
856Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămMỏ đá Ngọk Tụ - Hết thôn Đăk Dring40.000----Đất TM-DV nông thôn
857Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ thôn Đăk Dring - Cầu Đăk Rô Gia44.000----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ cầu Đăk Rô Gia - Cống thôn Tê Pheo56.000----Đất TM-DV nông thôn
859Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ cống thôn Tê Pheo - Cầu Văn Lem60.000----Đất TM-DV nông thôn
860Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ cầu Văn Lem - Cống Tea Ro (Hết đất ông Tặng)88.000----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ Cống Tea Ro - Cầu Đăk Mông60.000----Đất TM-DV nông thôn
862Huyện Đăk TôTrục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk TrămTừ Cầu Đăk Mông - Dốc Măng Rơi36.000----Đất TM-DV nông thôn
863Huyện Đăk TôTrục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk TrămNgã ba QL 40B (TL 678) - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường)76.000----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Đăk TôTrục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk TrămNgã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu Sắt48.000----Đất TM-DV nông thôn
865Huyện Đăk TôTrục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk TrămCác đường trung tâm xã -36.000----Đất TM-DV nông thôn
866Huyện Đăk TôTrục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk TrămĐường đi từ thôn Đăk Mông - Hết đất thôn Đăk Hà (nghĩa địa)32.000----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Đăk Trăm-28.000----Đất TM-DV nông thôn
868Huyện Đăk TôĐường Kon Đào - Văn Lem (ĐH51) toàn tuyến - Xã Văn Lem-36.000----Đất TM-DV nông thôn
869Huyện Đăk TôĐường thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên, thôn Đăk Sing - Xã Văn Lem-32.000----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Đăk TôĐường thôn Tê Hơ Ô, thôn Tê Rông - Xã Văn Lem-30.400----Đất TM-DV nông thôn
871Huyện Đăk TôCác vị trí còn lại - Xã Văn Lem-28.000----Đất TM-DV nông thôn
872Huyện Đăk TôRanh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhPhía Đông Quốc lộ 14 -176.000----Đất SX-KD nông thôn
873Huyện Đăk TôRanh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhPhía Tây Quốc lộ 14 -200.000----Đất SX-KD nông thôn
874Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhViền ngập phía Nam - Đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng216.000----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhTừ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng - Đường Nhựa vào khu chiến tích200.000----Đất SX-KD nông thôn
876Huyện Đăk TôTrục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên BìnhTừ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring320.000----Đất SX-KD nông thôn
877Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) -128.000----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) -120.000----Đất SX-KD nông thôn
879Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) -104.000----Đất SX-KD nông thôn
880Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) -88.000----Đất SX-KD nông thôn
882Huyện Đăk TôKhu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhTrục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) -76.000----Đất SX-KD nông thôn
883Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhĐoạn từ Quốc lộ 14 - Đến đập C1960.000----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhĐoạn từ Quốc lộ 14 - Đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng60.000----Đất SX-KD nông thôn
885Huyện Đăk TôKhu vực thôn 8 - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại -56.000----Đất SX-KD nông thôn
886Huyện Đăk TôKhu vực thôn 4 - Xã Diên BìnhQuốc lộ 14 - Cống mương thủy lợi C19104.000----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Đăk TôKhu vực thôn 4 - Xã Diên BìnhCác đường nhánh còn lại -52.000----Đất SX-KD nông thôn
888Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ QL 14 - Vào nghĩa địa thôn 288.000----Đất SX-KD nông thôn
889Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ QL 14 - Đi vào xóm chùa76.000----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ ngã tư (sân vận động thôn 2) - Hết đất nhà ông Hùng (thôn 2)60.000----Đất SX-KD nông thôn
891Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhTừ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn 2) - Hết đất nhà ông Quang (thôn 2)60.000----Đất SX-KD nông thôn
892Huyện Đăk TôKhu vực thôn 2 - Xã Diên BìnhKhu vực thôn 2 còn lại -52.000----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhQuốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)88.000----Đất SX-KD nông thôn
894Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhTừ ngã ba Bia chiến tích - Hết làng64.000----Đất SX-KD nông thôn
895Huyện Đăk TôKhu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại của thôn 5 -32.000----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhTừ Quốc Lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Cảnh Đồng ( thôn 1)52.000----Đất SX-KD nông thôn
897Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhTừ Quốc Lộ 14 - Khu hầm đá cũ ( thôn 3)48.000----Đất SX-KD nông thôn
898Huyện Đăk TôKhu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên BìnhCác vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 -44.000----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Đăk TôThôn Đăk Kang Pêng - Xã Diên Bình-28.000----Đất SX-KD nông thôn
900Huyện Đăk TôQuốc lộ 14 - Xã Tân CảnhTừ thị trấn - Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1)304.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x