• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị12.000.000---
2Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị12.000.000---
3Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê LợiĐất ở đô thị11.000.000---
4Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị10.000.000---
5Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.700.000---
6Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.000.000---
7Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị10.000.000---
8Huyện Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị8.000.000---
9Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị7.500.000---
10Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước KiệnĐất ở đô thị7.500.000---
11Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp NhậtĐất ở đô thị5.700.000---
12Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài VănĐất ở đô thị4.300.000---
13Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1Đất ở đô thị3.000.000---
14Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc TrăngĐất ở đô thị2.700.000---
15Huyện Mỹ XuyênHẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh XángĐất ở đô thị1.500.000---
16Huyện Mỹ XuyênHẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.600.000---
17Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -Đất ở đô thị1.350.000---
18Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)Đất ở đô thị1.600.000---
19Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn ChínhĐất ở đô thị850.000---
20Huyện Mỹ XuyênĐường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần ĐềĐất ở đô thị1.500.000---
21Huyện Mỹ XuyênHẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn ĐenĐất ở đô thị940.000---
22Huyện Mỹ XuyênHẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị350.000---
23Huyện Mỹ XuyênĐường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An NôĐất ở đô thị1.600.000---
24Huyện Mỹ XuyênHẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị NậmĐất ở đô thị1.100.000---
25Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị8.500.000---
26Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước KiệnĐất ở đô thị7.000.000---
27Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh BảyĐất ở đô thị7.000.000---
28Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu bà Thủy - Cầu số 2Đất ở đô thị1.100.000---
29Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị700.000---
30Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heoĐất ở đô thị2.400.000---
31Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.300.000---
32Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300mĐất ở đô thị3.700.000---
33Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc TrăngĐất ở đô thị3.000.000---
34Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.300.000---
35Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ )Đất ở đô thị1.100.000---
36Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị700.000---
37Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ MãĐất ở đô thị1.100.000---
38Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị700.000---
39Huyện Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị5.000.000---
40Huyện Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị5.000.000---
41Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng)Đất ở đô thị2.000.000---
42Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.400.000---
43Huyện Mỹ XuyênĐường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị1.000.000---
44Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị1.300.000---
45Huyện Mỹ XuyênĐường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị5.500.000---
46Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú HổĐất ở đô thị3.000.000---
47Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.100.000---
48Huyện Mỹ XuyênHẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Đường thầy CùiĐất ở đô thị600.000---
49Huyện Mỹ XuyênHẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh SơnĐất ở đô thị600.000---
50Huyện Mỹ XuyênHẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 57 - Cổng Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng)Đất ở đô thị900.000---
51Huyện Mỹ XuyênHẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ - Đến Cống Vĩnh XuyênĐất ở đô thị400.000---
52Huyện Mỹ XuyênĐường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Chà Và - Cầu bà ThủyĐất ở đô thị10.000.000---
53Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò HeoĐất ở đô thị2.000.000---
54Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.500.000---
55Huyện Mỹ XuyênHẻm 20 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn BảyĐất ở đô thị800.000---
56Huyện Mỹ XuyênHẻm 70 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị ÚtĐất ở đô thị800.000---
57Huyện Mỹ XuyênĐường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất ở đô thị800.000---
58Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lựcĐất ở đô thị2.000.000---
59Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu -Đất ở đô thị2.000.000---
60Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu -Đất ở đô thị3.500.000---
61Huyện Mỹ XuyênĐường D1 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.500.000---
62Huyện Mỹ XuyênĐường D2, đường D3; Đường N5 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.600.000---
63Huyện Mỹ XuyênCác tuyến đường nội bộ còn lại - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.500.000---
64Huyện Mỹ XuyênHẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Kênh thủy lợiĐất ở đô thị1.600.000---
65Huyện Mỹ XuyênHẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Kênh Thủy Lợi - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị900.000---
66Huyện Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.000.000---
67Huyện Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.500.000---
68Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn khu -Đất ở đô thị2.500.000---
69Huyện Mỹ XuyênHẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Dưới cầu cao đi vô -Đất ở đô thị700.000---
70Huyện Mỹ XuyênHẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị900.000---
71Huyện Mỹ XuyênHẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.300.000---
72Huyện Mỹ XuyênHẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.300.000---
73Huyện Mỹ XuyênHẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị500.000---
74Huyện Mỹ XuyênHẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị500.000---
75Huyện Mỹ XuyênHẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị500.000---
76Huyện Mỹ XuyênHẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị500.000---
77Huyện Mỹ XuyênHẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị500.000---
78Huyện Mỹ XuyênHẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất ở đô thị500.000---
79Huyện Mỹ XuyênCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên -Đất ở đô thị400.000---
80Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị9.600.000---
81Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị9.600.000---
82Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê LợiĐất TM-DV đô thị8.800.000---
83Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị8.000.000---
84Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị2.160.000---
85Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị1.600.000---
86Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị8.000.000---
87Huyện Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị6.400.000---
88Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị6.000.000---
89Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước KiệnĐất TM-DV đô thị6.000.000---
90Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp NhậtĐất TM-DV đô thị4.560.000---
91Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài VănĐất TM-DV đô thị3.440.000---
92Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1Đất TM-DV đô thị2.400.000---
93Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc TrăngĐất TM-DV đô thị2.160.000---
94Huyện Mỹ XuyênHẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh XángĐất TM-DV đô thị1.200.000---
95Huyện Mỹ XuyênHẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị1.280.000---
96Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -Đất TM-DV đô thị1.080.000---
97Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)Đất TM-DV đô thị1.280.000---
98Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn ChínhĐất TM-DV đô thị680.000---
99Huyện Mỹ XuyênĐường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần ĐềĐất TM-DV đô thị1.200.000---
100Huyện Mỹ XuyênHẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn ĐenĐất TM-DV đô thị752.000---
101Huyện Mỹ XuyênHẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị280.000---
102Huyện Mỹ XuyênĐường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An NôĐất TM-DV đô thị1.280.000---
103Huyện Mỹ XuyênHẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị NậmĐất TM-DV đô thị880.000---
104Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị6.800.000---
105Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước KiệnĐất TM-DV đô thị5.600.000---
106Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh BảyĐất TM-DV đô thị5.600.000---
107Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu bà Thủy - Cầu số 2Đất TM-DV đô thị880.000---
108Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị560.000---
109Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heoĐất TM-DV đô thị1.920.000---
110Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.040.000---
111Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300mĐất TM-DV đô thị2.960.000---
112Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc TrăngĐất TM-DV đô thị2.400.000---
113Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.840.000---
114Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ )Đất TM-DV đô thị880.000---
115Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị560.000---
116Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ MãĐất TM-DV đô thị880.000---
117Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị560.000---
118Huyện Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị4.000.000---
119Huyện Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị4.000.000---
120Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng)Đất TM-DV đô thị1.600.000---
121Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.120.000---
122Huyện Mỹ XuyênĐường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị800.000---
123Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị1.040.000---
124Huyện Mỹ XuyênĐường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị4.400.000---
125Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú HổĐất TM-DV đô thị2.400.000---
126Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.680.000---
127Huyện Mỹ XuyênHẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Đường thầy CùiĐất TM-DV đô thị480.000---
128Huyện Mỹ XuyênHẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh SơnĐất TM-DV đô thị480.000---
129Huyện Mỹ XuyênHẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 57 - Cổng Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng)Đất TM-DV đô thị720.000---
130Huyện Mỹ XuyênHẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ - Đến Cống Vĩnh XuyênĐất TM-DV đô thị320.000---
131Huyện Mỹ XuyênĐường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Chà Và - Cầu bà ThủyĐất TM-DV đô thị8.000.000---
132Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò HeoĐất TM-DV đô thị1.600.000---
133Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.200.000---
134Huyện Mỹ XuyênHẻm 20 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn BảyĐất TM-DV đô thị640.000---
135Huyện Mỹ XuyênHẻm 70 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị ÚtĐất TM-DV đô thị640.000---
136Huyện Mỹ XuyênĐường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất TM-DV đô thị640.000---
137Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lựcĐất TM-DV đô thị1.600.000---
138Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu -Đất TM-DV đô thị1.600.000---
139Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu -Đất TM-DV đô thị2.800.000---
140Huyện Mỹ XuyênĐường D1 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị4.400.000---
141Huyện Mỹ XuyênĐường D2, đường D3; Đường N5 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị3.680.000---
142Huyện Mỹ XuyênCác tuyến đường nội bộ còn lại - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị2.800.000---
143Huyện Mỹ XuyênHẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Kênh thủy lợiĐất TM-DV đô thị1.280.000---
144Huyện Mỹ XuyênHẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Kênh Thủy Lợi - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị720.000---
145Huyện Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.400.000---
146Huyện Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị2.800.000---
147Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn khu -Đất TM-DV đô thị2.000.000---
148Huyện Mỹ XuyênHẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Dưới cầu cao đi vô -Đất TM-DV đô thị560.000---
149Huyện Mỹ XuyênHẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị720.000---
150Huyện Mỹ XuyênHẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị1.040.000---
151Huyện Mỹ XuyênHẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị1.040.000---
152Huyện Mỹ XuyênHẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị400.000---
153Huyện Mỹ XuyênHẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị400.000---
154Huyện Mỹ XuyênHẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị400.000---
155Huyện Mỹ XuyênHẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị400.000---
156Huyện Mỹ XuyênHẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị400.000---
157Huyện Mỹ XuyênHẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị400.000---
158Huyện Mỹ XuyênCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên -Đất TM-DV đô thị320.000---
159Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất SX-KD đô thị7.200.000---
160Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất SX-KD đô thị7.200.000---
161Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê LợiĐất SX-KD đô thị6.600.000---
162Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị6.000.000---
163Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất SX-KD đô thị1.620.000---
164Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất SX-KD đô thị1.200.000---
165Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất SX-KD đô thị6.000.000---
166Huyện Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất SX-KD đô thị4.800.000---
167Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất SX-KD đô thị4.500.000---
168Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước KiệnĐất SX-KD đô thị4.500.000---
169Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp NhậtĐất SX-KD đô thị3.420.000---
170Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài VănĐất SX-KD đô thị2.580.000---
171Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1Đất SX-KD đô thị1.800.000---
172Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc TrăngĐất SX-KD đô thị1.620.000---
173Huyện Mỹ XuyênHẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh XángĐất SX-KD đô thị900.000---
174Huyện Mỹ XuyênHẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm -Đất SX-KD đô thị960.000---
175Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -Đất SX-KD đô thị810.000---
176Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)Đất SX-KD đô thị960.000---
177Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn ChínhĐất SX-KD đô thị510.000---
178Huyện Mỹ XuyênĐường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần ĐềĐất SX-KD đô thị900.000---
179Huyện Mỹ XuyênHẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn ĐenĐất SX-KD đô thị564.000---
180Huyện Mỹ XuyênHẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị210.000---
181Huyện Mỹ XuyênĐường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An NôĐất SX-KD đô thị960.000---
182Huyện Mỹ XuyênHẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị NậmĐất SX-KD đô thị660.000---
183Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị5.100.000---
184Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước KiệnĐất SX-KD đô thị4.200.000---
185Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh BảyĐất SX-KD đô thị4.200.000---
186Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu bà Thủy - Cầu số 2Đất SX-KD đô thị660.000---
187Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị420.000---
188Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heoĐất SX-KD đô thị1.440.000---
189Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị780.000---
190Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300mĐất SX-KD đô thị2.220.000---
191Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc TrăngĐất SX-KD đô thị1.800.000---
192Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị1.380.000---
193Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ )Đất SX-KD đô thị660.000---
194Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị420.000---
195Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ MãĐất SX-KD đô thị660.000---
196Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị420.000---
197Huyện Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất SX-KD đô thị3.000.000---
198Huyện Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường -Đất SX-KD đô thị3.000.000---
199Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng)Đất SX-KD đô thị1.200.000---
200Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị840.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (923 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 2026
Bảng giá đất huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 2026
Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.