Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật | Đất ở đô thị | 5.700.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen | Đất ở đô thị | 940.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu bà Thủy - Cầu số 2 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ ) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Đường thầy Cùi | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 57 - Cổng Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ - Đến Cống Vĩnh Xuyên | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Chà Và - Cầu bà Thủy | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 20 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 70 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Khu dân cư Điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Khu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường D1 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường D2, đường D3; Đường N5 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Các tuyến đường nội bộ còn lại - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Kênh thủy lợi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Kênh Thủy Lợi - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Khu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn khu - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Dưới cầu cao đi vô - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen | Đất TM-DV đô thị | 752.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu bà Thủy - Cầu số 2 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m | Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ ) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Đường thầy Cùi | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 57 - Cổng Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ - Đến Cống Vĩnh Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Chà Và - Cầu bà Thủy | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 20 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 70 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Khu dân cư Điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Khu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường D1 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường D2, đường D3; Đường N5 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Các tuyến đường nội bộ còn lại - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Kênh thủy lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Kênh Thủy Lợi - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Khu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Dưới cầu cao đi vô - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật | Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn | Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) - | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen | Đất SX-KD đô thị | 564.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Hẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu bà Thủy - Cầu số 2 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ ) | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |


