Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên – tỉnh Sóc Trăng

0 5.282

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên – tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên – tỉnh Sóc Trăng

3. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên – tỉnh Sóc Trăng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.

– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.

– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.

3.2. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên –  tỉnh Sóc Trăng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (giáp ranh xã Ngọc Đông)540.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (giáp ranh xã Ngọc Đông)720.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (giáp ranh xã Ngọc Đông)900.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa - Xã Tham ĐônCầu Trà Mẹt - Cống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm)240.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa - Xã Tham ĐônCầu Trà Mẹt - Cống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm)320.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa - Xã Tham ĐônCầu Trà Mẹt - Cống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm)400.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa - Xã Tham ĐônChùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt180.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa - Xã Tham ĐônChùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt240.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa - Xã Tham ĐônChùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt300.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 57 - Xã Tham ĐônGiáp đường 936 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng300.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 57 - Xã Tham ĐônGiáp đường 936 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng400.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 57 - Xã Tham ĐônGiáp đường 936 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng500.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Giáp ranh xã Đại Tâm420.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Giáp ranh xã Đại Tâm560.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Giáp ranh xã Đại Tâm700.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Tham ĐônHết ranh đất UBND xã Tham Đôn - Xuống phà Dù Tho300.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Tham ĐônHết ranh đất UBND xã Tham Đôn - Xuống phà Dù Tho400.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Tham ĐônHết ranh đất UBND xã Tham Đôn - Xuống phà Dù Tho500.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônGiáp ranh đất Chùa Tắc Gồng - Phà Hòa Tú 1180.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônGiáp ranh đất Chùa Tắc Gồng - Phà Hòa Tú 1240.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônGiáp ranh đất Chùa Tắc Gồng - Phà Hòa Tú 1300.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng270.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng360.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônNgã 3 Vũng Đùng - Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng450.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônRanh thị trấn Mỹ Xuyên - Ngã 3 Vũng Đùng600.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônRanh thị trấn Mỹ Xuyên - Ngã 3 Vũng Đùng800.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Xã Tham ĐônRanh thị trấn Mỹ Xuyên - Ngã 3 Vũng Đùng1.000.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 2Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi)210.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 2Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi)280.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 2Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi)350.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 53 - Xã Gia Hòa 2Cầu Cà Lăm - Giáp ranh Bạc Liêu270.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 53 - Xã Gia Hòa 2Cầu Cà Lăm - Giáp ranh Bạc Liêu360.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 53 - Xã Gia Hòa 2Cầu Cà Lăm - Giáp ranh Bạc Liêu450.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 52 - Xã Gia Hòa 2Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 - Đến giáp ranh xã Gia Hòa 1240.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 52 - Xã Gia Hòa 2Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 - Đến giáp ranh xã Gia Hòa 1320.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 52 - Xã Gia Hòa 2Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 - Đến giáp ranh xã Gia Hòa 1400.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Mỹ XuyênKhu vực trung tâm xã Gia Hòa 2Cầu xã Gia Hòa 2 - Hết ranh đất Trạm Y tế xã300.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Mỹ XuyênKhu vực trung tâm xã Gia Hòa 2Cầu xã Gia Hòa 2 - Hết ranh đất Trạm Y tế xã400.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Mỹ XuyênKhu vực trung tâm xã Gia Hòa 2Cầu xã Gia Hòa 2 - Hết ranh đất Trạm Y tế xã500.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Mỹ XuyênĐường đal - Xã Gia Hòa 1Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -150.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Mỹ XuyênĐường đal - Xã Gia Hòa 1Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -200.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Mỹ XuyênĐường đal - Xã Gia Hòa 1Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -250.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò - Xã Gia Hòa 1Giáp đường Tỉnh 940 - Hết đất nhà ông Lê Minh Chính240.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò - Xã Gia Hòa 1Giáp đường Tỉnh 940 - Hết đất nhà ông Lê Minh Chính320.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò - Xã Gia Hòa 1Giáp đường Tỉnh 940 - Hết đất nhà ông Lê Minh Chính400.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Gia Hòa 1Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh300.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Gia Hòa 1Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh400.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Gia Hòa 1Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh500.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 1Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa 2210.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 1Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa 2280.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 1Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa 2350.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 1Ngã ba xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2210.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 1Ngã ba xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2280.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 50 - Xã Gia Hòa 1Ngã ba xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2350.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1Cầu Vĩnh A - Ngã ba Tam Hòa210.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1Cầu Vĩnh A - Ngã ba Tam Hòa280.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1Cầu Vĩnh A - Ngã ba Tam Hòa350.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) - Cầu Vĩnh A240.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) - Cầu Vĩnh A320.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) - Cầu Vĩnh A400.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1Ngã ba Tam Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú 1600.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1Ngã ba Tam Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú 1800.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1Ngã ba Tam Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú 11.000.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú) - Ngã ba Tam Hòa300.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú) - Ngã ba Tam Hòa400.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú) - Ngã ba Tam Hòa500.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 50 - Xã Hòa Tú 2Cầu ngay nhà ông Tám Luyến - Giáp ranh xã Gia Hòa 1210.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 50 - Xã Hòa Tú 2Cầu ngay nhà ông Tám Luyến - Giáp ranh xã Gia Hòa 1280.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện 50 - Xã Hòa Tú 2Cầu ngay nhà ông Tám Luyến - Giáp ranh xã Gia Hòa 1350.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Mỹ XuyênLộ đal (Hòa Nhờ A) - Xã Hòa Tú 2Đường Tỉnh 940 - Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Mỹ XuyênLộ đal (Hòa Nhờ A) - Xã Hòa Tú 2Đường Tỉnh 940 - Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Mỹ XuyênLộ đal (Hòa Nhờ A) - Xã Hòa Tú 2Đường Tỉnh 940 - Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B)250.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Mỹ XuyênLộ đal ấp Dương Kiểng - Xã Hòa Tú 2Cầu chợ - Hết ranh đất chùa Bửu Linh150.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Mỹ XuyênLộ đal ấp Dương Kiểng - Xã Hòa Tú 2Cầu chợ - Hết ranh đất chùa Bửu Linh200.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Mỹ XuyênLộ đal ấp Dương Kiểng - Xã Hòa Tú 2Cầu chợ - Hết ranh đất chùa Bửu Linh250.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Mỹ XuyênLộ đal khu vực chợ Dương Kiển - Xã Hòa Tú 2Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 - Đường Tỉnh 940420.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Mỹ XuyênLộ đal khu vực chợ Dương Kiển - Xã Hòa Tú 2Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 - Đường Tỉnh 940560.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Mỹ XuyênLộ đal khu vực chợ Dương Kiển - Xã Hòa Tú 2Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 - Đường Tỉnh 940700.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) - Xã Hòa Tú 2Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (cũ) - Sông Cổ Cò420.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) - Xã Hòa Tú 2Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (cũ) - Sông Cổ Cò560.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) - Xã Hòa Tú 2Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (cũ) - Sông Cổ Cò700.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2Cầu Hòa Phú - Sông Cổ Cò420.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2Cầu Hòa Phú - Sông Cổ Cò560.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2Cầu Hòa Phú - Sông Cổ Cò700.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2Giáp ranh xã Hoà Tú 1 - Cầu Hòa Phú420.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2Giáp ranh xã Hoà Tú 1 - Cầu Hòa Phú560.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2Giáp ranh xã Hoà Tú 1 - Cầu Hòa Phú700.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Ngã tư cầu Chợ Kênh - Giáp ranh xã Ngọc Tố300.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Ngã tư cầu Chợ Kênh - Giáp ranh xã Ngọc Tố400.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Ngã tư cầu Chợ Kênh - Giáp ranh xã Ngọc Tố500.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Giáp ranh đất Trường THCS Hoà Tú 2 - Ngã tư cầu Chợ Kênh420.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Giáp ranh đất Trường THCS Hoà Tú 2 - Ngã tư cầu Chợ Kênh560.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Giáp ranh đất Trường THCS Hoà Tú 2 - Ngã tư cầu Chợ Kênh700.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Cầu Vàm Lẻo - Hết ranh đất Trường THCS Hòa Tú 2300.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Cầu Vàm Lẻo - Hết ranh đất Trường THCS Hòa Tú 2400.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2Cầu Vàm Lẻo - Hết ranh đất Trường THCS Hòa Tú 2500.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Mỹ XuyênĐường đal - Xã Hòa Tú 1Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -180.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Mỹ XuyênĐường đal - Xã Hòa Tú 1Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -240.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Mỹ XuyênĐường đal - Xã Hòa Tú 1Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -300.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 51 - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố270.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 51 - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố360.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 51 - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố450.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 51 - Xã Hòa Tú 1Giáp đường Tỉnh lộ 940 - Giáp sông Đình360.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 51 - Xã Hòa Tú 1Giáp đường Tỉnh lộ 940 - Giáp sông Đình480.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 51 - Xã Hòa Tú 1Giáp đường Tỉnh lộ 940 - Giáp sông Đình600.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông360.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông480.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông600.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp sông Đình600.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp sông Đình800.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp sông Đình1.000.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1Đoạn còn lại -600.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1Đoạn còn lại -800.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1Đoạn còn lại -1.000.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu kênh Thạnh Mỹ900.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu kênh Thạnh Mỹ1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu kênh Thạnh Mỹ1.500.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Ngã 3 Hòa Phuông (ranh xã Hòa Tú 2)360.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Ngã 3 Hòa Phuông (ranh xã Hòa Tú 2)480.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Hòa Tú 1Giáp sông Đình - Ngã 3 Hòa Phuông (ranh xã Hòa Tú 2)600.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Ngọc Đông - Giáp sông Đình270.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Ngọc Đông - Giáp sông Đình360.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Hòa Tú 1Giáp ranh xã Ngọc Đông - Giáp sông Đình450.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngTuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936 -270.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngTuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936 -360.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngTuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936 -450.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngCầu Kinh Ông Cố - Giáp ranh xã Hòa Tú 1300.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngCầu Kinh Ông Cố - Giáp ranh xã Hòa Tú 1400.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngCầu Kinh Ông Cố - Giáp ranh xã Hòa Tú 1500.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngĐầu cầu Tầm Lon - Cầu Kinh Ông Cố360.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngĐầu cầu Tầm Lon - Cầu Kinh Ông Cố480.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngĐầu cầu Tầm Lon - Cầu Kinh Ông Cố600.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh xã Tham Đôn - Đầu cầu Tầm Lon300.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh xã Tham Đôn - Đầu cầu Tầm Lon400.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh xã Tham Đôn - Đầu cầu Tầm Lon500.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông - Giáp ranh xã Hòa Tú 1240.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông - Giáp ranh xã Hòa Tú 1320.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông - Giáp ranh xã Hòa Tú 1400.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông330.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông440.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngGiáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông550.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngNgã ba Hòa Thượng - Hết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1240.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngNgã ba Hòa Thượng - Hết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1320.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 15 - Xã Ngọc ĐôngNgã ba Hòa Thượng - Hết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1400.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Ngọc ĐôngTừ phà Dù Tho - Giáp ranh xã Ngọc Tố270.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Ngọc ĐôngTừ phà Dù Tho - Giáp ranh xã Ngọc Tố360.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Ngọc ĐôngTừ phà Dù Tho - Giáp ranh xã Ngọc Tố450.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Mỹ XuyênĐường trước UBND Xã Ngọc TốĐường Tỉnh 936 - Trường THCS Ngọc Tố660.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Mỹ XuyênĐường trước UBND Xã Ngọc TốĐường Tỉnh 936 - Trường THCS Ngọc Tố880.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Mỹ XuyênĐường trước UBND Xã Ngọc TốĐường Tỉnh 936 - Trường THCS Ngọc Tố1.100.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc TốGiáp ranh xã Hòa Tú 1 - Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa Tần)180.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc TốGiáp ranh xã Hòa Tú 1 - Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa Tần)240.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Mỹ XuyênĐường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc TốGiáp ranh xã Hòa Tú 1 - Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa Tần)300.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Cổ Cò - Xã Ngọc TốKhu trung tâm chợ (giới hạn bởi: Kênh Cống Đập Đá, sông Cổ Cò, đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B) -900.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Cổ Cò - Xã Ngọc TốKhu trung tâm chợ (giới hạn bởi: Kênh Cống Đập Đá, sông Cổ Cò, đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B) -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Cổ Cò - Xã Ngọc TốKhu trung tâm chợ (giới hạn bởi: Kênh Cống Đập Đá, sông Cổ Cò, đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B) -1.500.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 B - Xã Ngọc TốĐường đal vào cầu Miểu Lẩm - Giáp ranh xã Hòa Tú 2300.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 B - Xã Ngọc TốĐường đal vào cầu Miểu Lẩm - Giáp ranh xã Hòa Tú 2400.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 B - Xã Ngọc TốĐường đal vào cầu Miểu Lẩm - Giáp ranh xã Hòa Tú 2500.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Ngọc TốGiáp ranh xã Ngọc Đông - Cống Đập Đá270.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Ngọc TốGiáp ranh xã Ngọc Đông - Cống Đập Đá360.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 936 - Xã Ngọc TốGiáp ranh xã Ngọc Đông - Cống Đập Đá450.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Mỹ XuyênĐường lộ Đất Đỏ - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Cống Thạnh Trị180.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Mỹ XuyênĐường lộ Đất Đỏ - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Cống Thạnh Trị240.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Mỹ XuyênĐường lộ Đất Đỏ - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Cống Thạnh Trị300.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Mỹ XuyênLộ đal Đào Viên - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Hết lộ240.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Mỹ XuyênLộ đal Đào Viên - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Hết lộ320.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Mỹ XuyênLộ đal Đào Viên - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Hết lộ400.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 53 - Xã Thạnh QuớiGiáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh xã Gia Hòa 2180.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 53 - Xã Thạnh QuớiGiáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh xã Gia Hòa 2240.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 53 - Xã Thạnh QuớiGiáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh xã Gia Hòa 2300.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 53 - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng390.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 53 - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng520.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 53 - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng650.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -900.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -1.500.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiCầu Lịch Trà - Về hai phía 1000 m1.380.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiCầu Lịch Trà - Về hai phía 1000 m1.840.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiCầu Lịch Trà - Về hai phía 1000 m2.300.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiĐiểm cách cầu xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú - Cách cầu Lịch Trà 1000m1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiĐiểm cách cầu xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú - Cách cầu Lịch Trà 1000m1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiĐiểm cách cầu xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú - Cách cầu Lịch Trà 1000m1.700.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiCầu Xẻo Tra - Về hướng Thạnh Phú 500m1.380.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiCầu Xẻo Tra - Về hướng Thạnh Phú 500m1.840.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh QuớiCầu Xẻo Tra - Về hướng Thạnh Phú 500m2.300.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -360.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -480.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -600.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Đến chùa Trà Côn480.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Đến chùa Trà Côn640.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh QuớiGiáp Quốc lộ 1A - Đến chùa Trà Côn800.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Mỹ XuyênLộ đal đi Bưng Thum - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Mỹ XuyênLộ đal đi Bưng Thum - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Mỹ XuyênLộ đal đi Bưng Thum - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Mỹ XuyênLộ đal đi Bưng Thum - Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 1A - Cầu Đay Sô240.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Mỹ XuyênLộ đal đi Bưng Thum - Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 1A - Cầu Đay Sô320.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Mỹ XuyênLộ đal đi Bưng Thum - Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 1A - Cầu Đay Sô400.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Mỹ XuyênLộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Mỹ XuyênLộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Mỹ XuyênLộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh QuớiĐoạn còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Mỹ XuyênLộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh QuớiTừ đầu hẻm vào 700m -240.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Mỹ XuyênLộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh QuớiTừ đầu hẻm vào 700m -320.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Mỹ XuyênLộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh QuớiTừ đầu hẻm vào 700m -400.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúTừ Ngã 4 Khu 4 - Phà Chàng Ré (giáp ranh xã Gia Hòa 1)330.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúTừ Ngã 4 Khu 4 - Phà Chàng Ré (giáp ranh xã Gia Hòa 1)440.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúTừ Ngã 4 Khu 4 - Phà Chàng Ré (giáp ranh xã Gia Hòa 1)550.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A (đường Tỉnh 940) - Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị)360.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A (đường Tỉnh 940) - Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị)480.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A (đường Tỉnh 940) - Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị)600.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Ngã 4 Khu 4720.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Ngã 4 Khu 4960.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 940 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Ngã 4 Khu 41.200.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới -780.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới -1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới -1.300.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Cần Đước - Giáp ranh xã Đại Tâm900.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Cần Đước - Giáp ranh xã Đại Tâm1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Cần Đước - Giáp ranh xã Đại Tâm1.500.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúTừ giáp Đường 940 - Qua Cống Sóc Bưng 200m1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúTừ giáp Đường 940 - Qua Cống Sóc Bưng 200m1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúTừ giáp Đường 940 - Qua Cống Sóc Bưng 200m2.000.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Nhu Gia mới (phía Khu 4) - Giáp đường Tỉnh 9401.800.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Nhu Gia mới (phía Khu 4) - Giáp đường Tỉnh 9402.400.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Nhu Gia mới (phía Khu 4) - Giáp đường Tỉnh 9403.000.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Nhu Gia mới (phía Khu 3) - Cầu Cần Đước1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Nhu Gia mới (phía Khu 3) - Cầu Cần Đước2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Thạnh PhúCầu Nhu Gia mới (phía Khu 3) - Cầu Cần Đước2.500.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (cũ) - Xã Thạnh PhúSông Nhu Gia - Giáp đường vào Khu căn cứ Tỉnh ủy2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (cũ) - Xã Thạnh PhúSông Nhu Gia - Giáp đường vào Khu căn cứ Tỉnh ủy2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (cũ) - Xã Thạnh PhúSông Nhu Gia - Giáp đường vào Khu căn cứ Tỉnh ủy3.500.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (cũ) - Xã Thạnh PhúGiáp ranh đất Ngân hàng NN&PTNT - Sông Nhu Gia1.620.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (cũ) - Xã Thạnh PhúGiáp ranh đất Ngân hàng NN&PTNT - Sông Nhu Gia2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (cũ) - Xã Thạnh PhúGiáp ranh đất Ngân hàng NN&PTNT - Sông Nhu Gia2.700.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Thạnh Phú - Xã Thạnh PhúKhu trung tâm chợ -2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Thạnh Phú - Xã Thạnh PhúKhu trung tâm chợ -3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Mỹ XuyênKhu vực chợ Thạnh Phú - Xã Thạnh PhúKhu trung tâm chợ -4.000.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Mỹ XuyênĐường vào khu căn cứ Tỉnh ủy (cũ) - Xã Thạnh PhúĐường Quốc lộ cũ - Giáp ranh xã Lâm Khiết540.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Mỹ XuyênĐường vào khu căn cứ Tỉnh ủy (cũ) - Xã Thạnh PhúĐường Quốc lộ cũ - Giáp ranh xã Lâm Khiết720.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Mỹ XuyênĐường vào khu căn cứ Tỉnh ủy (cũ) - Xã Thạnh PhúĐường Quốc lộ cũ - Giáp ranh xã Lâm Khiết900.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Mỹ XuyênĐường lộ đal hẻm Chụng Ken - Xã Thạnh PhúSuốt đường (đường loại 3) -600.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Mỹ XuyênĐường lộ đal hẻm Chụng Ken - Xã Thạnh PhúSuốt đường (đường loại 3) -800.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Mỹ XuyênĐường lộ đal hẻm Chụng Ken - Xã Thạnh PhúSuốt đường (đường loại 3) -1.000.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúĐoạn còn lại đến cầu Chàng Ré -240.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúĐoạn còn lại đến cầu Chàng Ré -320.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúĐoạn còn lại đến cầu Chàng Ré -400.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúCống 4 Hơn - Đến ngã 4 khu 5282.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúCống 4 Hơn - Đến ngã 4 khu 5376.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúCống 4 Hơn - Đến ngã 4 khu 5470.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Đến cống 4 Hơn306.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Đến cống 4 Hơn408.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Mỹ XuyênĐường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Đến cống 4 Hơn510.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Mỹ XuyênĐường đất khu 3 - Xã Thạnh PhúGiáp lộ đal khu 3 - Đến cống Rạch Sên276.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Mỹ XuyênĐường đất khu 3 - Xã Thạnh PhúGiáp lộ đal khu 3 - Đến cống Rạch Sên368.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Mỹ XuyênĐường đất khu 3 - Xã Thạnh PhúGiáp lộ đal khu 3 - Đến cống Rạch Sên460.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Mỹ XuyênĐường đal khu 3 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Hết ranh đất hãng nước đá Kim Thành Đạt426.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Mỹ XuyênĐường đal khu 3 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Hết ranh đất hãng nước đá Kim Thành Đạt568.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Mỹ XuyênĐường đal khu 3 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A - Hết ranh đất hãng nước đá Kim Thành Đạt710.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Mỹ XuyênLộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh PhúĐoạn còn lại - Đến cống khu II420.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Mỹ XuyênLộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh PhúĐoạn còn lại - Đến cống khu II560.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Mỹ XuyênLộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh PhúĐoạn còn lại - Đến cống khu II700.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Mỹ XuyênLộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A cũ (Trạm cấp nước) - Đến đường đal thứ I660.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Mỹ XuyênLộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A cũ (Trạm cấp nước) - Đến đường đal thứ I880.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Mỹ XuyênLộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh PhúQuốc lộ 1A cũ (Trạm cấp nước) - Đến đường đal thứ I1.100.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Mỹ XuyênĐường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh PhúTừ trên 500 m - Đến 700 m222.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Mỹ XuyênĐường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh PhúTừ trên 500 m - Đến 700 m296.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Mỹ XuyênĐường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh PhúTừ trên 500 m - Đến 700 m370.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Mỹ XuyênĐường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A - Vào 500 m312.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Mỹ XuyênĐường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A - Vào 500 m416.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Mỹ XuyênĐường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A - Vào 500 m520.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh PhúSuốt đường -180.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh PhúSuốt đường -240.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh PhúSuốt đường -300.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa vào ấp Rạch Sên - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A (đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên210.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa vào ấp Rạch Sên - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A (đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên280.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Mỹ XuyênĐường nhựa vào ấp Rạch Sên - Xã Thạnh PhúGiáp Quốc lộ 1A (đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên350.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng) - Xã Đại TâmQuốc lộ 1 A - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng (Phường 10)1.920.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng) - Xã Đại TâmQuốc lộ 1 A - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng (Phường 10)2.560.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng) - Xã Đại TâmQuốc lộ 1 A - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng (Phường 10)3.200.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Đại TâmGiáp ranh chùa Sà Lôn - Giáp ranh xã Thạnh Phú1.380.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Đại TâmGiáp ranh chùa Sà Lôn - Giáp ranh xã Thạnh Phú1.840.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Đại TâmGiáp ranh chùa Sà Lôn - Giáp ranh xã Thạnh Phú2.300.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Đại TâmNgã 3 Trà Tim - Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)1.920.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Đại TâmNgã 3 Trà Tim - Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)2.560.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Mỹ XuyênQuốc lộ 1A - Xã Đại TâmNgã 3 Trà Tim - Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)3.200.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Mỹ XuyênĐường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại TâmCầu đúc số C4 - Giáp ranh xã Tham Đôn420.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Mỹ XuyênĐường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại TâmCầu đúc số C4 - Giáp ranh xã Tham Đôn560.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Mỹ XuyênĐường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại TâmCầu đúc số C4 - Giáp ranh xã Tham Đôn700.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Mỹ XuyênĐường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại TâmGiáp Quốc lộ 1A - Cầu đúc số C4720.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Mỹ XuyênĐường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại TâmGiáp Quốc lộ 1A - Cầu đúc số C4960.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Mỹ XuyênĐường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại TâmGiáp Quốc lộ 1A - Cầu đúc số C41.200.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại TâmPhần còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại TâmPhần còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại TâmPhần còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm300m - 500m150.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm300m - 500m200.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm300m - 500m250.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại TâmVào 300m -210.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại TâmVào 300m -280.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Mỹ XuyênĐường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại TâmVào 300m -350.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Mỹ XuyênĐường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại TâmPhần còn lại -180.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Mỹ XuyênĐường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại TâmPhần còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Mỹ XuyênĐường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại TâmPhần còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Mỹ XuyênĐường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại TâmVào 300m -240.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Mỹ XuyênĐường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại TâmVào 300m -320.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Mỹ XuyênĐường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại TâmVào 300m -400.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Mỹ XuyênCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên-240.000----Đất SX-KD đô thị
308Huyện Mỹ XuyênCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên-320.000----Đất TM-DV đô thị
309Huyện Mỹ XuyênCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên-400.000----Đất ở đô thị
310Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn khu -780.000----Đất SX-KD đô thị
311Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn khu -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
312Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn khu -1.300.000----Đất ở đô thị
313Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Giáp Đường 9341.800.000----Đất SX-KD đô thị
314Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Giáp Đường 9342.400.000----Đất TM-DV đô thị
315Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Giáp Đường 9343.000.000----Đất ở đô thị
316Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo1.200.000----Đất SX-KD đô thị
317Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo1.600.000----Đất TM-DV đô thị
318Huyện Mỹ XuyênĐường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo2.000.000----Đất ở đô thị
319Huyện Mỹ XuyênHẻm 83 (Đường 934) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Đường 934 - Kênh thủy lợi660.000----Đất SX-KD đô thị
320Huyện Mỹ XuyênHẻm 83 (Đường 934) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Đường 934 - Kênh thủy lợi880.000----Đất TM-DV đô thị
321Huyện Mỹ XuyênHẻm 83 (Đường 934) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Đường 934 - Kênh thủy lợi1.100.000----Đất ở đô thị
322Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn Khu -1.440.000----Đất SX-KD đô thị
323Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn Khu -1.920.000----Đất TM-DV đô thị
324Huyện Mỹ XuyênKhu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn Khu -2.400.000----Đất ở đô thị
325Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn Khu -660.000----Đất SX-KD đô thị
326Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn Khu -880.000----Đất TM-DV đô thị
327Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ XuyênToàn Khu -1.100.000----Đất ở đô thị
328Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Khu dân cư Điện lực660.000----Đất SX-KD đô thị
329Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Khu dân cư Điện lực880.000----Đất TM-DV đô thị
330Huyện Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Khu dân cư Điện lực1.100.000----Đất ở đô thị
331Huyện Mỹ XuyênĐường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -360.000----Đất SX-KD đô thị
332Huyện Mỹ XuyênĐường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -480.000----Đất TM-DV đô thị
333Huyện Mỹ XuyênĐường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -600.000----Đất ở đô thị
334Huyện Mỹ XuyênHẻm 70 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út360.000----Đất SX-KD đô thị
335Huyện Mỹ XuyênHẻm 70 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út480.000----Đất TM-DV đô thị
336Huyện Mỹ XuyênHẻm 70 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út600.000----Đất ở đô thị
337Huyện Mỹ XuyênHẻm 20 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy360.000----Đất SX-KD đô thị
338Huyện Mỹ XuyênHẻm 20 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy480.000----Đất TM-DV đô thị
339Huyện Mỹ XuyênHẻm 20 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy600.000----Đất ở đô thị
340Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -570.000----Đất SX-KD đô thị
341Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -760.000----Đất TM-DV đô thị
342Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -950.000----Đất ở đô thị
343Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo840.000----Đất SX-KD đô thị
344Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo1.120.000----Đất TM-DV đô thị
345Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo1.400.000----Đất ở đô thị
346Huyện Mỹ XuyênĐường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu Chà Và - Cầu bà Thủy4.200.000----Đất SX-KD đô thị
347Huyện Mỹ XuyênĐường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu Chà Và - Cầu bà Thủy5.600.000----Đất TM-DV đô thị
348Huyện Mỹ XuyênĐường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu Chà Và - Cầu bà Thủy7.000.000----Đất ở đô thị
349Huyện Mỹ XuyênHẻm 147 kênh Chú Hổ - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng450.000----Đất SX-KD đô thị
350Huyện Mỹ XuyênHẻm 147 kênh Chú Hổ - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng600.000----Đất TM-DV đô thị
351Huyện Mỹ XuyênHẻm 147 kênh Chú Hổ - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng750.000----Đất ở đô thị
352Huyện Mỹ XuyênHẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn300.000----Đất SX-KD đô thị
353Huyện Mỹ XuyênHẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn400.000----Đất TM-DV đô thị
354Huyện Mỹ XuyênHẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn500.000----Đất ở đô thị
355Huyện Mỹ XuyênHẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Đường thầy Cùi300.000----Đất SX-KD đô thị
356Huyện Mỹ XuyênHẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Đường thầy Cùi400.000----Đất TM-DV đô thị
357Huyện Mỹ XuyênHẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Huyện lộ 56 - Đường thầy Cùi500.000----Đất ở đô thị
358Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -780.000----Đất SX-KD đô thị
359Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
360Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -1.300.000----Đất ở đô thị
361Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ XuyênNgã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ1.380.000----Đất SX-KD đô thị
362Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ XuyênNgã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ1.840.000----Đất TM-DV đô thị
363Huyện Mỹ XuyênHuyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ XuyênNgã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ2.300.000----Đất ở đô thị
364Huyện Mỹ XuyênĐường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Mỹ XuyênĐường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
366Huyện Mỹ XuyênĐường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -2.000.000----Đất ở đô thị
367Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -600.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -800.000----Đất TM-DV đô thị
369Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -1.000.000----Đất ở đô thị
370Huyện Mỹ XuyênĐường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -510.000----Đất SX-KD đô thị
371Huyện Mỹ XuyênĐường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -680.000----Đất TM-DV đô thị
372Huyện Mỹ XuyênĐường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -850.000----Đất ở đô thị
373Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -600.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -800.000----Đất TM-DV đô thị
375Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -1.000.000----Đất ở đô thị
376Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng900.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng1.200.000----Đất TM-DV đô thị
378Huyện Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng1.500.000----Đất ở đô thị
379Huyện Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
380Huyện Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
381Huyện Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -4.500.000----Đất ở đô thị
382Huyện Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
383Huyện Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
384Huyện Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -4.500.000----Đất ở đô thị
385Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
386Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
387Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -500.000----Đất ở đô thị
388Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã480.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã640.000----Đất TM-DV đô thị
390Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã800.000----Đất ở đô thị
391Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -300.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -400.000----Đất TM-DV đô thị
393Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -500.000----Đất ở đô thị
394Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Hết Miếu Ông Hổ480.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Hết Miếu Ông Hổ640.000----Đất TM-DV đô thị
396Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Hết Miếu Ông Hổ800.000----Đất ở đô thị
397Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -1.380.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -1.840.000----Đất TM-DV đô thị
399Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -2.300.000----Đất ở đô thị
400Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênTừ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng1.500.000----Đất SX-KD đô thị
401Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênTừ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng2.000.000----Đất TM-DV đô thị
402Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênTừ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng2.500.000----Đất ở đô thị
403Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênTừ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m1.920.000----Đất SX-KD đô thị
404Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênTừ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m2.560.000----Đất TM-DV đô thị
405Huyện Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ XuyênTừ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m3.200.000----Đất ở đô thị
406Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -600.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -800.000----Đất TM-DV đô thị
408Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -1.000.000----Đất ở đô thị
409Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo1.200.000----Đất SX-KD đô thị
410Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo1.600.000----Đất TM-DV đô thị
411Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo2.000.000----Đất ở đô thị
412Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -330.000----Đất SX-KD đô thị
413Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -440.000----Đất TM-DV đô thị
414Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -550.000----Đất ở đô thị
415Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu bà Thủy - Cầu số 2570.000----Đất SX-KD đô thị
416Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu bà Thủy - Cầu số 2760.000----Đất TM-DV đô thị
417Huyện Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu bà Thủy - Cầu số 2950.000----Đất ở đô thị
418Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy4.200.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy5.600.000----Đất TM-DV đô thị
420Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy7.000.000----Đất ở đô thị
421Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện3.000.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện4.000.000----Đất TM-DV đô thị
423Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện5.000.000----Đất ở đô thị
424Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt4.200.000----Đất SX-KD đô thị
425Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt5.600.000----Đất TM-DV đô thị
426Huyện Mỹ XuyênĐường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt7.000.000----Đất ở đô thị
427Huyện Mỹ XuyênHẻm 99 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm540.000----Đất SX-KD đô thị
428Huyện Mỹ XuyênHẻm 99 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm720.000----Đất TM-DV đô thị
429Huyện Mỹ XuyênHẻm 99 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm900.000----Đất ở đô thị
430Huyện Mỹ XuyênĐường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô780.000----Đất SX-KD đô thị
431Huyện Mỹ XuyênĐường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô1.040.000----Đất TM-DV đô thị
432Huyện Mỹ XuyênĐường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô1.300.000----Đất ở đô thị
433Huyện Mỹ XuyênHẻm cầu Cái Xe - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen480.000----Đất SX-KD đô thị
434Huyện Mỹ XuyênHẻm cầu Cái Xe - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen640.000----Đất TM-DV đô thị
435Huyện Mỹ XuyênHẻm cầu Cái Xe - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen800.000----Đất ở đô thị
436Huyện Mỹ XuyênĐường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề720.000----Đất SX-KD đô thị
437Huyện Mỹ XuyênĐường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề960.000----Đất TM-DV đô thị
438Huyện Mỹ XuyênĐường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề1.200.000----Đất ở đô thị
439Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính420.000----Đất SX-KD đô thị
440Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính560.000----Đất TM-DV đô thị
441Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính700.000----Đất ở đô thị
442Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)780.000----Đất SX-KD đô thị
443Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
444Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)1.300.000----Đất ở đô thị
445Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -660.000----Đất SX-KD đô thị
446Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -880.000----Đất TM-DV đô thị
447Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -1.100.000----Đất ở đô thị
448Huyện Mỹ XuyênHẻm 111 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -780.000----Đất SX-KD đô thị
449Huyện Mỹ XuyênHẻm 111 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
450Huyện Mỹ XuyênHẻm 111 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -1.300.000----Đất ở đô thị
451Huyện Mỹ XuyênHẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng720.000----Đất SX-KD đô thị
452Huyện Mỹ XuyênHẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng960.000----Đất TM-DV đô thị
453Huyện Mỹ XuyênHẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng1.200.000----Đất ở đô thị
454Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênCống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng900.000----Đất SX-KD đô thị
455Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênCống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng1.200.000----Đất TM-DV đô thị
456Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênCống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng1.500.000----Đất ở đô thị
457Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênNgã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 11.200.000----Đất SX-KD đô thị
458Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênNgã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 11.600.000----Đất TM-DV đô thị
459Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênNgã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 12.000.000----Đất ở đô thị
460Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn1.800.000----Đất SX-KD đô thị
461Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn2.400.000----Đất TM-DV đô thị
462Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênCầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn3.000.000----Đất ở đô thị
463Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật2.700.000----Đất SX-KD đô thị
464Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật3.600.000----Đất TM-DV đô thị
465Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật4.500.000----Đất ở đô thị
466Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Lê Hồng Phong - Ngã tư Phước Kiện3.300.000----Đất SX-KD đô thị
467Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Lê Hồng Phong - Ngã tư Phước Kiện4.400.000----Đất TM-DV đô thị
468Huyện Mỹ XuyênĐường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Lê Hồng Phong - Ngã tư Phước Kiện5.500.000----Đất ở đô thị
469Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
470Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
471Huyện Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -5.000.000----Đất ở đô thị
472Huyện Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
473Huyện Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
474Huyện Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -6.000.000----Đất ở đô thị
475Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -3.900.000----Đất SX-KD đô thị
476Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -5.200.000----Đất TM-DV đô thị
477Huyện Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -6.500.000----Đất ở đô thị
478Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -900.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Mỹ XuyênHẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -1.500.000----Đất ở đô thị
481Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Mỹ XuyênHẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt hẻm -2.000.000----Đất ở đô thị
484Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -3.900.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -5.200.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênĐoạn còn lại -6.500.000----Đất ở đô thị
487Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi4.500.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi6.000.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Mỹ XuyênĐường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ XuyênGiáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi7.500.000----Đất ở đô thị
490Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -4.560.000----Đất SX-KD đô thị
491Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -6.080.000----Đất TM-DV đô thị
492Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -7.600.000----Đất ở đô thị
493Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -4.800.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -6.400.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ XuyênSuốt đường -8.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap