Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) | Đất ở đô thị | 3.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) | Đất ở đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn | Đất ở đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn | Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn | Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 | Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao | Đất ở đô thị | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng | Đất ở đô thị | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Quang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đường | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk - | Đất ở đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 - | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng | Đất ở đô thị | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk - | Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều) | Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk - | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk - | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk - | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing) | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) | Đất TM-DV đô thị | 2.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) | Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) | Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao | Đất TM-DV đô thị | 448.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng | Đất TM-DV đô thị | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Quang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà Triệu | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk - | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo) | Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 - | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng | Đất TM-DV đô thị | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing | Đất TM-DV đô thị | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạch | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk - | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk - | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk - | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng) | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing) | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) | Đất SX-KD đô thị | 1.998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) | Đất SX-KD đô thị | 3.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) | Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư) | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 | Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao | Đất SX-KD đô thị | 336.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng | Đất SX-KD đô thị | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Quang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà Triệu | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk - | Đất SX-KD đô thị | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo) | Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 - | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng | Đất SX-KD đô thị | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing | Đất SX-KD đô thị | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk | Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


