• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
15394Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao)Đất ở đô thị2.700.000000
15395Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non)Đất ở đô thị3.330.000000
15396Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng)Đất ở đô thị4.680.000000
15397Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội)Đất ở đô thị5.580.000000
15398Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri)Đất ở đô thị4.680.000000
15399Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing)Đất ở đô thị3.600.000000
15400Huyện M'ĐrắkBà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.200.000000
15401Huyện M'ĐrắkBà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở đô thị640.000000
15402Huyện M'ĐrắkHùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị1.440.000000
15403Huyện M'ĐrắkHùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất ở đô thị1.800.000000
15404Huyện M'ĐrắkTôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7)Đất ở đô thị1.620.000000
15405Huyện M'ĐrắkTôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị1.170.000000
15406Huyện M'ĐrắkTrần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất ở đô thị1.040.000000
15407Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị640.000000
15408Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấnĐất ở đô thị560.000000
15409Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông BìnhĐất ở đô thị480.000000
15410Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đườngĐất ở đô thị320.000000
15411Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị1.120.000000
15412Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấnĐất ở đô thị640.000000
15413Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đườngĐất ở đô thị320.000000
15414Huyện M'ĐrắkLê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư)Đất ở đô thị720.000000
15415Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị1.120.000000
15416Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấnĐất ở đô thị880.000000
15417Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đườngĐất ở đô thị480.000000
15418Huyện M'ĐrắkAn -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị900.000000
15419Huyện M'ĐrắkHoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất ở đô thị960.000000
15420Huyện M'ĐrắkHoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương VươngĐất ở đô thị960.000000
15421Huyện M'ĐrắkGiải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị1.170.000000
15422Huyện M'ĐrắkTrục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô QuyềnĐất ở đô thị480.000000
15423Huyện M'ĐrắkLê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị640.000000
15424Huyện M'ĐrắkĐường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện độiĐất ở đô thị800.000000
15425Huyện M'ĐrắkĐường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)Đất ở đô thị600.000000
15426Huyện M'ĐrắkTrục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng VươngĐất ở đô thị600.000000
15427Huyện M'ĐrắkCác đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200Đất ở đô thị540.000000
15428Huyện M'ĐrắkCác hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200Đất ở đô thị450.000000
15429Huyện M'ĐrắkBùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn PhaoĐất ở đô thị561.000000
15430Huyện M'ĐrắkBùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea RiêngĐất ở đô thị340.000000
15431Huyện M'ĐrắkQuang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị810.000000
15432Huyện M'ĐrắkTrần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà TriệuĐất ở đô thị720.000000
15433Huyện M'ĐrắkTrần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đườngĐất ở đô thị540.000000
15434Huyện M'ĐrắkPhan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô QuyềnĐất ở đô thị720.000000
15435Huyện M'ĐrắkCác đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk -Đất ở đô thị330.000000
15436Huyện M'ĐrắkĐường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo)Đất ở đô thị936.000000
15437Huyện M'ĐrắkKi ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 -Đất ở đô thị1.440.000000
15438Huyện M'ĐrắkKi ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 -Đất ở đô thị1.080.000000
15439Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị595.000000
15440Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị680.000000
15441Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị PhòngĐất ở đô thị935.000000
15442Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông JingĐất ở đô thị1.105.000000
15443Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông TrángĐất ở đô thị3.300.000000
15444Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đaiĐất ở đô thị3.300.000000
15445Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4Đất ở đô thị3.300.000000
15446Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đaiĐất ở đô thị2.700.000000
15447Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạchĐất ở đô thị2.700.000000
15448Huyện M'ĐrắkĐường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đaiĐất ở đô thị1.170.000000
15449Huyện M'ĐrắkĐường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QHĐất ở đô thị1.170.000000
15450Huyện M'ĐrắkĐường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk -Đất ở đô thị540.000000
15451Huyện M'ĐrắkĐường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk -Đất ở đô thị540.000000
15452Huyện M'ĐrắkĐường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk -Đất ở đô thị480.000000
15453Huyện M'ĐrắkĐường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạchĐất ở đô thị480.000000
15454Huyện M'ĐrắkĐường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạchĐất ở đô thị480.000000
15455Huyện M'ĐrắkĐường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk -Đất ở đô thị400.000000
15456Huyện M'ĐrắkTuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyếnĐất ở đô thị3.300.000000
15457Huyện M'ĐrắkTuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyếnĐất ở đô thị3.000.000000
15458Huyện M'ĐrắkĐường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều)Đất ở đô thị450.000000
15459Huyện M'ĐrắkKhu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk -Đất ở đô thị360.000000
15460Huyện M'ĐrắkKhu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk -Đất ở đô thị360.000000
15461Huyện M'ĐrắkCác trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk -Đất ở đô thị360.000000
15462Huyện M'ĐrắkĐường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)Đất ở đô thị6.500.000000
15463Huyện M'ĐrắkĐường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị4.700.000000
15464Huyện M'ĐrắkĐường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng)Đất ở đô thị18.000.000000
15465Huyện M'ĐrắkĐường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing)Đất ở đô thị19.000.000000
15466Huyện M'ĐrắkĐường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương VươngĐất ở đô thị7.500.000000
15467Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao)Đất TM-DV đô thị2.160.000000
15468Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non)Đất TM-DV đô thị2.664.000000
15469Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng)Đất TM-DV đô thị3.744.000000
15470Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội)Đất TM-DV đô thị4.464.000000
15471Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri)Đất TM-DV đô thị3.744.000000
15472Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing)Đất TM-DV đô thị2.880.000000
15473Huyện M'ĐrắkBà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị960.000000
15474Huyện M'ĐrắkBà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất TM-DV đô thị512.000000
15475Huyện M'ĐrắkHùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị1.152.000000
15476Huyện M'ĐrắkHùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất TM-DV đô thị1.440.000000
15477Huyện M'ĐrắkTôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7)Đất TM-DV đô thị1.296.000000
15478Huyện M'ĐrắkTôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị936.000000
15479Huyện M'ĐrắkTrần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất TM-DV đô thị832.000000
15480Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị512.000000
15481Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấnĐất TM-DV đô thị448.000000
15482Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông BìnhĐất TM-DV đô thị384.000000
15483Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đườngĐất TM-DV đô thị256.000000
15484Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị896.000000
15485Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấnĐất TM-DV đô thị512.000000
15486Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đườngĐất TM-DV đô thị256.000000
15487Huyện M'ĐrắkLê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư)Đất TM-DV đô thị576.000000
15488Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị896.000000
15489Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấnĐất TM-DV đô thị704.000000
15490Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đườngĐất TM-DV đô thị384.000000
15491Huyện M'ĐrắkAn -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị720.000000
15492Huyện M'ĐrắkHoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất TM-DV đô thị768.000000
15493Huyện M'ĐrắkHoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương VươngĐất TM-DV đô thị768.000000
15494Huyện M'ĐrắkGiải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị936.000000
15495Huyện M'ĐrắkTrục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị384.000000
15496Huyện M'ĐrắkLê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị512.000000
15497Huyện M'ĐrắkĐường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện độiĐất TM-DV đô thị640.000000
15498Huyện M'ĐrắkĐường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)Đất TM-DV đô thị480.000000
15499Huyện M'ĐrắkTrục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị480.000000
15500Huyện M'ĐrắkCác đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200Đất TM-DV đô thị432.000000
15501Huyện M'ĐrắkCác hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200Đất TM-DV đô thị360.000000
15502Huyện M'ĐrắkBùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn PhaoĐất TM-DV đô thị448.800000
15503Huyện M'ĐrắkBùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea RiêngĐất TM-DV đô thị272.000000
15504Huyện M'ĐrắkQuang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị648.000000
15505Huyện M'ĐrắkTrần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà TriệuĐất TM-DV đô thị576.000000
15506Huyện M'ĐrắkTrần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đườngĐất TM-DV đô thị432.000000
15507Huyện M'ĐrắkPhan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị576.000000
15508Huyện M'ĐrắkCác đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk -Đất TM-DV đô thị264.000000
15509Huyện M'ĐrắkĐường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo)Đất TM-DV đô thị748.800000
15510Huyện M'ĐrắkKi ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 -Đất TM-DV đô thị1.152.000000
15511Huyện M'ĐrắkKi ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 -Đất TM-DV đô thị864.000000
15512Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị476.000000
15513Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị544.000000
15514Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị PhòngĐất TM-DV đô thị748.000000
15515Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông JingĐất TM-DV đô thị884.000000
15516Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông TrángĐất TM-DV đô thị2.640.000000
15517Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đaiĐất TM-DV đô thị2.640.000000
15518Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4Đất TM-DV đô thị2.640.000000
15519Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đaiĐất TM-DV đô thị2.160.000000
15520Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạchĐất TM-DV đô thị2.160.000000
15521Huyện M'ĐrắkĐường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đaiĐất TM-DV đô thị936.000000
15522Huyện M'ĐrắkĐường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QHĐất TM-DV đô thị936.000000
15523Huyện M'ĐrắkĐường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk -Đất TM-DV đô thị432.000000
15524Huyện M'ĐrắkĐường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk -Đất TM-DV đô thị432.000000
15525Huyện M'ĐrắkĐường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk -Đất TM-DV đô thị384.000000
15526Huyện M'ĐrắkĐường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạchĐất TM-DV đô thị384.000000
15527Huyện M'ĐrắkĐường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạchĐất TM-DV đô thị384.000000
15528Huyện M'ĐrắkĐường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk -Đất TM-DV đô thị320.000000
15529Huyện M'ĐrắkTuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyếnĐất TM-DV đô thị2.640.000000
15530Huyện M'ĐrắkTuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyếnĐất TM-DV đô thị2.400.000000
15531Huyện M'ĐrắkĐường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều)Đất TM-DV đô thị360.000000
15532Huyện M'ĐrắkKhu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk -Đất TM-DV đô thị288.000000
15533Huyện M'ĐrắkKhu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk -Đất TM-DV đô thị288.000000
15534Huyện M'ĐrắkCác trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk -Đất TM-DV đô thị288.000000
15535Huyện M'ĐrắkĐường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)Đất TM-DV đô thị5.200.000000
15536Huyện M'ĐrắkĐường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị3.760.000000
15537Huyện M'ĐrắkĐường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng)Đất TM-DV đô thị14.400.000000
15538Huyện M'ĐrắkĐường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing)Đất TM-DV đô thị15.200.000000
15539Huyện M'ĐrắkĐường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương VươngĐất TM-DV đô thị6.000.000000
15540Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao)Đất SX-KD đô thị1.620.000000
15541Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non)Đất SX-KD đô thị1.998.000000
15542Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng)Đất SX-KD đô thị2.808.000000
15543Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội)Đất SX-KD đô thị3.348.000000
15544Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri)Đất SX-KD đô thị2.808.000000
15545Huyện M'ĐrắkNguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing)Đất SX-KD đô thị2.160.000000
15546Huyện M'ĐrắkBà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị720.000000
15547Huyện M'ĐrắkBà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất SX-KD đô thị384.000000
15548Huyện M'ĐrắkHùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị864.000000
15549Huyện M'ĐrắkHùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất SX-KD đô thị1.080.000000
15550Huyện M'ĐrắkTôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7)Đất SX-KD đô thị972.000000
15551Huyện M'ĐrắkTôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị702.000000
15552Huyện M'ĐrắkTrần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất SX-KD đô thị624.000000
15553Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị384.000000
15554Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấnĐất SX-KD đô thị336.000000
15555Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông BìnhĐất SX-KD đô thị288.000000
15556Huyện M'ĐrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đườngĐất SX-KD đô thị192.000000
15557Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị672.000000
15558Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấnĐất SX-KD đô thị384.000000
15559Huyện M'ĐrắkLý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đườngĐất SX-KD đô thị192.000000
15560Huyện M'ĐrắkLê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư)Đất SX-KD đô thị432.000000
15561Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị672.000000
15562Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấnĐất SX-KD đô thị528.000000
15563Huyện M'ĐrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đườngĐất SX-KD đô thị288.000000
15564Huyện M'ĐrắkAn -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị540.000000
15565Huyện M'ĐrắkHoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất SX-KD đô thị576.000000
15566Huyện M'ĐrắkHoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương VươngĐất SX-KD đô thị576.000000
15567Huyện M'ĐrắkGiải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị702.000000
15568Huyện M'ĐrắkTrục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị288.000000
15569Huyện M'ĐrắkLê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị384.000000
15570Huyện M'ĐrắkĐường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện độiĐất SX-KD đô thị480.000000
15571Huyện M'ĐrắkĐường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)Đất SX-KD đô thị360.000000
15572Huyện M'ĐrắkTrục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị360.000000
15573Huyện M'ĐrắkCác đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200Đất SX-KD đô thị324.000000
15574Huyện M'ĐrắkCác hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200Đất SX-KD đô thị270.000000
15575Huyện M'ĐrắkBùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn PhaoĐất SX-KD đô thị336.600000
15576Huyện M'ĐrắkBùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea RiêngĐất SX-KD đô thị204.000000
15577Huyện M'ĐrắkQuang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị486.000000
15578Huyện M'ĐrắkTrần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà TriệuĐất SX-KD đô thị432.000000
15579Huyện M'ĐrắkTrần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đườngĐất SX-KD đô thị324.000000
15580Huyện M'ĐrắkPhan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị432.000000
15581Huyện M'ĐrắkCác đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk -Đất SX-KD đô thị198.000000
15582Huyện M'ĐrắkĐường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo)Đất SX-KD đô thị561.600000
15583Huyện M'ĐrắkKi ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 -Đất SX-KD đô thị864.000000
15584Huyện M'ĐrắkKi ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 -Đất SX-KD đô thị648.000000
15585Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị357.000000
15586Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị408.000000
15587Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị PhòngĐất SX-KD đô thị561.000000
15588Huyện M'ĐrắkĐường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông JingĐất SX-KD đô thị663.000000
15589Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông TrángĐất SX-KD đô thị1.980.000000
15590Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đaiĐất SX-KD đô thị1.980.000000
15591Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4Đất SX-KD đô thị1.980.000000
15592Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đaiĐất SX-KD đô thị1.620.000000
15593Huyện M'ĐrắkĐường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạchĐất SX-KD đô thị1.620.000000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (1069 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tân Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Tân Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.