Bảng giá đất huyện M’Đrắk – tỉnh Đắk Lắk

0 5.126

Bảng giá đất huyện M’Đrắk – tỉnh Đắk Đắk mới nhất theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về bảng giá và quy định bảng giá đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 36/2020/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/05/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 ban hành bảng giá đất và quy định bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện M’Đrắk- tỉnh Đắk Lắk

3. Bảng giá đất huyện M’Đrắk – tỉnh Đắk Lắk mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 có giá đất cao nhất: là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2 có giá thấp hơn vị trí 1, vị trí 3 có giá đất thấp hơn vị trí 2: là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

– Các vị trí 1, 2 và 3 được gắn với địa danh cụ thể bao gồm tên cánh đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất.

– Trường hợp không có vị trí 2 và 3 thì giá của loại đất tại vị trí 1 được áp dụng cho cả đơn vị hành chính cấp xã đó.

3.2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk – tỉnh Đắk Lắk

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnRanh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám4.500.000----Đất ở đô thị
2Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo7.500.000----Đất ở đô thị
3Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi10.000.000----Đất ở đô thị
4Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh15.000.000----Đất ở đô thị
5Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền12.000.000----Đất ở đô thị
6Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)9.000.000----Đất ở đô thị
7Huyện Krông PắkTrần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Ranh giới xã Hòa An7.000.000----Đất ở đô thị
8Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng6.500.000----Đất ở đô thị
9Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Duẩn12.000.000----Đất ở đô thị
10Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh10.000.000----Đất ở đô thị
11Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Quang Trung15.000.000----Đất ở đô thị
12Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh11.000.000----Đất ở đô thị
13Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh4.000.000----Đất ở đô thị
14Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai12.000.000----Đất ở đô thị
15Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnNguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú8.500.000----Đất ở đô thị
16Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi8.000.000----Đất ở đô thị
17Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnLê Lợi - Đường số 57.500.000----Đất ở đô thị
18Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnĐường số 5 - Đường số 16.000.000----Đất ở đô thị
19Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Giải phóng (QL26)7.500.000----Đất ở đô thị
20Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnGiải phóng (QL26) - Quang Trung10.000.000----Đất ở đô thị
21Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh4.500.000----Đất ở đô thị
22Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn3.000.000----Đất ở đô thị
23Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nơ Trang Lơng2.500.000----Đất ở đô thị
24Huyện Krông PắkPhan Bội Châu - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung12.000.000----Đất ở đô thị
25Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung7.500.000----Đất ở đô thị
26Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh3.000.000----Đất ở đô thị
27Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)2.500.000----Đất ở đô thị
28Huyện Krông PắkCao Bá Quát - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung2.000.000----Đất ở đô thị
29Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Quang Trung8.500.000----Đất ở đô thị
30Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh9.000.000----Đất ở đô thị
31Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông3.700.000----Đất ở đô thị
32Huyện Krông PắkMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Lê Hồng Phong2.500.000----Đất ở đô thị
33Huyện Krông PắkVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai2.500.000----Đất ở đô thị
34Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi6.500.000----Đất ở đô thị
35Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Huyện Đoàn3.500.000----Đất ở đô thị
36Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Ngô Quyền4.000.000----Đất ở đô thị
37Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)3.500.000----Đất ở đô thị
38Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnNgã tư Lê Duẩn - Hết đường2.950.000----Đất ở đô thị
39Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước AnQuảng trường - Ngô Quyền3.500.000----Đất ở đô thị
40Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)2.950.000----Đất ở đô thị
41Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Phú6.500.000----Đất ở đô thị
42Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi4.500.000----Đất ở đô thị
43Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnLê Lợi - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
44Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước AnChu Văn An - Lý Thường Kiệt8.000.000----Đất ở đô thị
45Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước AnLý Thường Kiệt - Hết đường3.700.000----Đất ở đô thị
46Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Phú7.500.000----Đất ở đô thị
47Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Đào Duy Từ4.000.000----Đất ở đô thị
48Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnĐào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông2.950.000----Đất ở đô thị
49Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Ea Yông5.000.000----Đất ở đô thị
50Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn4.500.000----Đất ở đô thị
51Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Lê Hồng Phong6.500.000----Đất ở đô thị
52Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnLê Hồng Phong - Hết đường3.700.000----Đất ở đô thị
53Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh8.000.000----Đất ở đô thị
54Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh8.000.000----Đất ở đô thị
55Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An-15.000.000----Đất ở đô thị
56Huyện Krông PắkĐào Duy Từ - Thị trấn Phước AnTú Xương - Y Jút2.950.000----Đất ở đô thị
57Huyện Krông PắkLê Lợi - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Y Jút3.750.000----Đất ở đô thị
58Huyện Krông PắkTú Xương - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Hết đường2.950.000----Đất ở đô thị
59Huyện Krông PắkHoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Hưng Đạo3.500.000----Đất ở đô thị
60Huyện Krông PắkNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo3.500.000----Đất ở đô thị
61Huyện Krông PắkNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong3.000.000----Đất ở đô thị
62Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)7.500.000----Đất ở đô thị
63Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước AnQuảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh2.950.000----Đất ở đô thị
64Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh3.750.000----Đất ở đô thị
65Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh2.500.000----Đất ở đô thị
66Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh3.000.000----Đất ở đô thị
67Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh2.500.000----Đất ở đô thị
68Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai4.500.000----Đất ở đô thị
69Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước AnNguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn4.000.000----Đất ở đô thị
70Huyện Krông PắkNguyễn Trãi - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn3.750.000----Đất ở đô thị
71Huyện Krông PắkHùng Vương - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Lý Thường Kiệt3.000.000----Đất ở đô thị
72Huyện Krông PắkPhan Đình Giót - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Lý Thường Kiệt3.000.000----Đất ở đô thị
73Huyện Krông PắkLê Quý Đôn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh2.950.000----Đất ở đô thị
74Huyện Krông PắkTrần Bình Trọng - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh2.500.000----Đất ở đô thị
75Huyện Krông PắkĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền2.000.000----Đất ở đô thị
76Huyện Krông PắkTrương Công Định - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Hết đường2.500.000----Đất ở đô thị
77Huyện Krông PắkĐinh Công Tráng - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nơ Trang Lơng2.500.000----Đất ở đô thị
78Huyện Krông PắkLê Thánh Tông - Thị trấn Phước AnĐinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh2.500.000----Đất ở đô thị
79Huyện Krông PắkĐường Ngô Mây - Thị trấn Phước AnĐường Giải Phóng - Đập 312.000.000----Đất ở đô thị
80Huyện Krông PắkHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Cao Bá Quát1.500.000----Đất ở đô thị
81Huyện Krông PắkMai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám1.500.000----Đất ở đô thị
82Huyện Krông PắkNguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám1.500.000----Đất ở đô thị
83Huyện Krông PắkY Wang - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong1.500.000----Đất ở đô thị
84Huyện Krông PắkNgô Thì Nhậm - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong1.600.000----Đất ở đô thị
85Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành6.500.000----Đất ở đô thị
86Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnTô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng)6.000.000----Đất ở đô thị
87Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnĐường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi5.500.000----Đất ở đô thị
88Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Đường số 56.000.000----Đất ở đô thị
89Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Trần Phú6.000.000----Đất ở đô thị
90Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước AnLê duẩn - Đường số 142.500.000----Đất ở đô thị
91Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước AnĐường số 14 - Đường số 172.000.000----Đất ở đô thị
92Huyện Krông PắkĐường số 2 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Đường số 42.500.000----Đất ở đô thị
93Huyện Krông PắkĐường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An-3.000.000----Đất ở đô thị
94Huyện Krông PắkĐường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An-3.500.000----Đất ở đô thị
95Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành4.000.000----Đất ở đô thị
96Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước AnTô Hiến Thành - Đường số 173.500.000----Đất ở đô thị
97Huyện Krông PắkĐường số 8 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Đường số 184.000.000----Đất ở đô thị
98Huyện Krông PắkCác đường số 9, 10, 11, 18, 21 - Thị trấn Phước An-3.500.000----Đất ở đô thị
99Huyện Krông PắkĐường số 12 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành4.000.000----Đất ở đô thị
100Huyện Krông PắkĐường số 14 - Thị trấn Phước AnNgã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 13.500.000----Đất ở đô thị
101Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnRanh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám4.500.000----Đất ở đô thị
102Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo7.500.000----Đất ở đô thị
103Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi10.000.000----Đất ở đô thị
104Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh15.000.000----Đất ở đô thị
105Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền12.000.000----Đất ở đô thị
106Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)9.000.000----Đất ở đô thị
107Huyện Krông PắkTrần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Ranh giới xã Hòa An7.000.000----Đất ở đô thị
108Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng6.500.000----Đất ở đô thị
109Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Duẩn12.000.000----Đất ở đô thị
110Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh10.000.000----Đất ở đô thị
111Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Quang Trung15.000.000----Đất ở đô thị
112Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh11.000.000----Đất ở đô thị
113Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh4.000.000----Đất ở đô thị
114Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai12.000.000----Đất ở đô thị
115Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnNguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú8.500.000----Đất ở đô thị
116Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi8.000.000----Đất ở đô thị
117Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnLê Lợi - Đường số 57.500.000----Đất ở đô thị
118Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnĐường số 5 - Đường số 16.000.000----Đất ở đô thị
119Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Giải phóng (QL26)7.500.000----Đất ở đô thị
120Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnGiải phóng (QL26) - Quang Trung10.000.000----Đất ở đô thị
121Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh4.500.000----Đất ở đô thị
122Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn3.000.000----Đất ở đô thị
123Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nơ Trang Lơng2.500.000----Đất ở đô thị
124Huyện Krông PắkPhan Bội Châu - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung12.000.000----Đất ở đô thị
125Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung7.500.000----Đất ở đô thị
126Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh3.000.000----Đất ở đô thị
127Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)2.500.000----Đất ở đô thị
128Huyện Krông PắkCao Bá Quát - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung2.000.000----Đất ở đô thị
129Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Quang Trung8.500.000----Đất ở đô thị
130Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh9.000.000----Đất ở đô thị
131Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông3.700.000----Đất ở đô thị
132Huyện Krông PắkMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Lê Hồng Phong2.500.000----Đất ở đô thị
133Huyện Krông PắkVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai2.500.000----Đất ở đô thị
134Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi6.500.000----Đất ở đô thị
135Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Huyện Đoàn3.500.000----Đất ở đô thị
136Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Ngô Quyền4.000.000----Đất ở đô thị
137Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)3.500.000----Đất ở đô thị
138Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnNgã tư Lê Duẩn - Hết đường2.950.000----Đất ở đô thị
139Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước AnQuảng trường - Ngô Quyền3.500.000----Đất ở đô thị
140Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)2.950.000----Đất ở đô thị
141Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Phú6.500.000----Đất ở đô thị
142Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi4.500.000----Đất ở đô thị
143Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnLê Lợi - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
144Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước AnChu Văn An - Lý Thường Kiệt8.000.000----Đất ở đô thị
145Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước AnLý Thường Kiệt - Hết đường3.700.000----Đất ở đô thị
146Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Phú7.500.000----Đất ở đô thị
147Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Đào Duy Từ4.000.000----Đất ở đô thị
148Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnĐào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông2.950.000----Đất ở đô thị
149Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Ea Yông5.000.000----Đất ở đô thị
150Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn4.500.000----Đất ở đô thị
151Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Lê Hồng Phong6.500.000----Đất ở đô thị
152Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnLê Hồng Phong - Hết đường3.700.000----Đất ở đô thị
153Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh8.000.000----Đất ở đô thị
154Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh8.000.000----Đất ở đô thị
155Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An-15.000.000----Đất ở đô thị
156Huyện Krông PắkĐào Duy Từ - Thị trấn Phước AnTú Xương - Y Jút2.950.000----Đất ở đô thị
157Huyện Krông PắkLê Lợi - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Y Jút3.750.000----Đất ở đô thị
158Huyện Krông PắkTú Xương - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Hết đường2.950.000----Đất ở đô thị
159Huyện Krông PắkHoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Hưng Đạo3.500.000----Đất ở đô thị
160Huyện Krông PắkNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo3.500.000----Đất ở đô thị
161Huyện Krông PắkNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong3.000.000----Đất ở đô thị
162Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)7.500.000----Đất ở đô thị
163Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước AnQuảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh2.950.000----Đất ở đô thị
164Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh3.750.000----Đất ở đô thị
165Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh2.500.000----Đất ở đô thị
166Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh3.000.000----Đất ở đô thị
167Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh2.500.000----Đất ở đô thị
168Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai4.500.000----Đất ở đô thị
169Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước AnNguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn4.000.000----Đất ở đô thị
170Huyện Krông PắkNguyễn Trãi - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn3.750.000----Đất ở đô thị
171Huyện Krông PắkHùng Vương - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Lý Thường Kiệt3.000.000----Đất ở đô thị
172Huyện Krông PắkPhan Đình Giót - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Lý Thường Kiệt3.000.000----Đất ở đô thị
173Huyện Krông PắkLê Quý Đôn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh2.950.000----Đất ở đô thị
174Huyện Krông PắkTrần Bình Trọng - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh2.500.000----Đất ở đô thị
175Huyện Krông PắkĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền2.000.000----Đất ở đô thị
176Huyện Krông PắkTrương Công Định - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Hết đường2.500.000----Đất ở đô thị
177Huyện Krông PắkĐinh Công Tráng - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nơ Trang Lơng2.500.000----Đất ở đô thị
178Huyện Krông PắkLê Thánh Tông - Thị trấn Phước AnĐinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh2.500.000----Đất ở đô thị
179Huyện Krông PắkĐường Ngô Mây - Thị trấn Phước AnĐường Giải Phóng - Đập 312.000.000----Đất ở đô thị
180Huyện Krông PắkHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Cao Bá Quát1.500.000----Đất ở đô thị
181Huyện Krông PắkMai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám1.500.000----Đất ở đô thị
182Huyện Krông PắkNguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám1.500.000----Đất ở đô thị
183Huyện Krông PắkY Wang - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong1.500.000----Đất ở đô thị
184Huyện Krông PắkNgô Thì Nhậm - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong1.600.000----Đất ở đô thị
185Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành6.500.000----Đất ở đô thị
186Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnTô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng)6.000.000----Đất ở đô thị
187Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnĐường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi5.500.000----Đất ở đô thị
188Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Đường số 56.000.000----Đất ở đô thị
189Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Trần Phú6.000.000----Đất ở đô thị
190Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước AnLê duẩn - Đường số 142.500.000----Đất ở đô thị
191Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước AnĐường số 14 - Đường số 172.000.000----Đất ở đô thị
192Huyện Krông PắkĐường số 2 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Đường số 42.500.000----Đất ở đô thị
193Huyện Krông PắkĐường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An-3.000.000----Đất ở đô thị
194Huyện Krông PắkĐường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An-3.500.000----Đất ở đô thị
195Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành4.000.000----Đất ở đô thị
196Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước AnTô Hiến Thành - Đường số 173.500.000----Đất ở đô thị
197Huyện Krông PắkĐường số 8 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Đường số 184.000.000----Đất ở đô thị
198Huyện Krông PắkCác đường số 9, 10, 11, 18, 21 - Thị trấn Phước An-3.500.000----Đất ở đô thị
199Huyện Krông PắkĐường số 12 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành4.000.000----Đất ở đô thị
200Huyện Krông PắkĐường số 14 - Thị trấn Phước AnNgã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 13.500.000----Đất ở đô thị
201Huyện Krông PắkCác đường số 6, 7, 19, 20, 27 - Thị trấn Phước An-4.000.000----Đất ở đô thị
202Huyện Krông PắkĐường số 17 - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Đường số 54.000.000----Đất ở đô thị
203Huyện Krông PắkĐường số 17 - Thị trấn Phước AnĐường số 5 - Đường số 12.500.000----Đất ở đô thị
204Huyện Krông PắkĐường số 15, 16 - Thị trấn Phước An-2.500.000----Đất ở đô thị
205Huyện Krông PắkĐường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An-4.000.000----Đất ở đô thị
206Huyện Krông PắkLương Thế Vinh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu1.600.000----Đất ở đô thị
207Huyện Krông PắkĐiện Biên Phủ - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Giáp suối Ea Yông1.500.000----Đất ở đô thị
208Huyện Krông PắkNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi1.400.000----Đất ở đô thị
209Huyện Krông PắkTôn Thất Tùng - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi1.500.000----Đất ở đô thị
210Huyện Krông PắkĐào Tấn - Thị trấn Phước AnHuỳnh Thúc Kháng - Tô Ký1.500.000----Đất ở đô thị
211Huyện Krông PắkNguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong2.000.000----Đất ở đô thị
212Huyện Krông PắkNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong2.000.000----Đất ở đô thị
213Huyện Krông PắkNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước AnLê Hồng Phong - Quang Trung1.600.000----Đất ở đô thị
214Huyện Krông PắkNguyễn Du - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi1.500.000----Đất ở đô thị
215Huyện Krông PắkLê Đại Hành - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi2.000.000----Đất ở đô thị
216Huyện Krông PắkLê Đại Hành - Thị trấn Phước AnMạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh1.850.000----Đất ở đô thị
217Huyện Krông PắkTrần Khánh Dư - Thị trấn Phước AnBùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông1.500.000----Đất ở đô thị
218Huyện Krông PắkLý Tự Trọng - Thị trấn Phước AnNguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh1.500.000----Đất ở đô thị
219Huyện Krông PắkTản Đà - Thị trấn Phước AnChu Văn An - Lê Lợi1.500.000----Đất ở đô thị
220Huyện Krông PắkPhan Huy Chú - Thị trấn Phước AnNguyễn Văn Trỗi - Cuối đường1.500.000----Đất ở đô thị
221Huyện Krông PắkNguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Cuối đường1.500.000----Đất ở đô thị
222Huyện Krông PắkNguyễn Thị Định - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Trần Hưng Đạo1.500.000----Đất ở đô thị
223Huyện Krông PắkPhú Châu - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh1.500.000----Đất ở đô thị
224Huyện Krông PắkCao Thắng - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Nguyễn Lương Bằng1.500.000----Đất ở đô thị
225Huyện Krông PắkPhan Ánh - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm1.500.000----Đất ở đô thị
226Huyện Krông PắkBình Thới - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm1.500.000----Đất ở đô thị
227Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước AnĐường rộng > 4m -2.000.000----Đất ở đô thị
228Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước AnĐường rộng <= 4m -1.500.000----Đất ở đô thị
229Huyện Krông PắkCác đường còn lại - Thị trấn Phước AnĐường rộng > 4m -700.000----Đất ở đô thị
230Huyện Krông PắkCác đường còn lại - Thị trấn Phước AnĐường rộng <= 4m -500.000----Đất ở đô thị
231Huyện Krông PắkĐường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước AnĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai6.500.000----Đất ở đô thị
232Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnRanh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám3.600.000----Đất TM-DV đô thị
233Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo6.000.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi8.000.000----Đất TM-DV đô thị
235Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh12.000.000----Đất TM-DV đô thị
236Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền9.600.000----Đất TM-DV đô thị
237Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)7.200.000----Đất TM-DV đô thị
238Huyện Krông PắkTrần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Ranh giới xã Hòa An5.600.000----Đất TM-DV đô thị
239Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng5.200.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Duẩn9.600.000----Đất TM-DV đô thị
241Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh8.000.000----Đất TM-DV đô thị
242Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Quang Trung12.000.000----Đất TM-DV đô thị
243Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh8.800.000----Đất TM-DV đô thị
244Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh3.200.000----Đất TM-DV đô thị
245Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai9.600.000----Đất TM-DV đô thị
246Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnNguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú6.800.000----Đất TM-DV đô thị
247Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi6.400.000----Đất TM-DV đô thị
248Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnLê Lợi - Đường số 56.000.000----Đất TM-DV đô thị
249Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnĐường số 5 - Đường số 14.800.000----Đất TM-DV đô thị
250Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Giải phóng (QL26)6.000.000----Đất TM-DV đô thị
251Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnGiải phóng (QL26) - Quang Trung8.000.000----Đất TM-DV đô thị
252Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh3.600.000----Đất TM-DV đô thị
253Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn2.400.000----Đất TM-DV đô thị
254Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nơ Trang Lơng2.000.000----Đất TM-DV đô thị
255Huyện Krông PắkPhan Bội Châu - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung9.600.000----Đất TM-DV đô thị
256Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung6.000.000----Đất TM-DV đô thị
257Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh2.400.000----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
259Huyện Krông PắkCao Bá Quát - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung1.600.000----Đất TM-DV đô thị
260Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Quang Trung6.800.000----Đất TM-DV đô thị
261Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh7.200.000----Đất TM-DV đô thị
262Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông2.960.000----Đất TM-DV đô thị
263Huyện Krông PắkMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Lê Hồng Phong2.000.000----Đất TM-DV đô thị
264Huyện Krông PắkVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000----Đất TM-DV đô thị
265Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi5.200.000----Đất TM-DV đô thị
266Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Huyện Đoàn2.800.000----Đất TM-DV đô thị
267Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Ngô Quyền3.200.000----Đất TM-DV đô thị
268Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)2.800.000----Đất TM-DV đô thị
269Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnNgã tư Lê Duẩn - Hết đường2.360.000----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước AnQuảng trường - Ngô Quyền2.800.000----Đất TM-DV đô thị
271Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)2.360.000----Đất TM-DV đô thị
272Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Phú5.200.000----Đất TM-DV đô thị
273Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi3.600.000----Đất TM-DV đô thị
274Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnLê Lợi - Hết đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
275Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước AnChu Văn An - Lý Thường Kiệt6.400.000----Đất TM-DV đô thị
276Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước AnLý Thường Kiệt - Hết đường2.960.000----Đất TM-DV đô thị
277Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Phú6.000.000----Đất TM-DV đô thị
278Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Đào Duy Từ3.200.000----Đất TM-DV đô thị
279Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnĐào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông2.360.000----Đất TM-DV đô thị
280Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Ea Yông4.000.000----Đất TM-DV đô thị
281Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn3.600.000----Đất TM-DV đô thị
282Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Lê Hồng Phong5.200.000----Đất TM-DV đô thị
283Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnLê Hồng Phong - Hết đường2.960.000----Đất TM-DV đô thị
284Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh6.400.000----Đất TM-DV đô thị
285Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh6.400.000----Đất TM-DV đô thị
286Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An-12.000.000----Đất TM-DV đô thị
287Huyện Krông PắkĐào Duy Từ - Thị trấn Phước AnTú Xương - Y Jút2.360.000----Đất TM-DV đô thị
288Huyện Krông PắkLê Lợi - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Y Jút3.000.000----Đất TM-DV đô thị
289Huyện Krông PắkTú Xương - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Hết đường2.360.000----Đất TM-DV đô thị
290Huyện Krông PắkHoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Hưng Đạo2.800.000----Đất TM-DV đô thị
291Huyện Krông PắkNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo2.800.000----Đất TM-DV đô thị
292Huyện Krông PắkNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong2.400.000----Đất TM-DV đô thị
293Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)6.000.000----Đất TM-DV đô thị
294Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước AnQuảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh2.360.000----Đất TM-DV đô thị
295Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh3.000.000----Đất TM-DV đô thị
296Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh2.000.000----Đất TM-DV đô thị
297Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh2.400.000----Đất TM-DV đô thị
298Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh2.000.000----Đất TM-DV đô thị
299Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai3.600.000----Đất TM-DV đô thị
300Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước AnNguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn3.200.000----Đất TM-DV đô thị
301Huyện Krông PắkNguyễn Trãi - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn3.000.000----Đất TM-DV đô thị
302Huyện Krông PắkHùng Vương - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Lý Thường Kiệt2.400.000----Đất TM-DV đô thị
303Huyện Krông PắkPhan Đình Giót - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Lý Thường Kiệt2.400.000----Đất TM-DV đô thị
304Huyện Krông PắkLê Quý Đôn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh2.360.000----Đất TM-DV đô thị
305Huyện Krông PắkTrần Bình Trọng - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh2.000.000----Đất TM-DV đô thị
306Huyện Krông PắkĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền1.600.000----Đất TM-DV đô thị
307Huyện Krông PắkTrương Công Định - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Hết đường2.000.000----Đất TM-DV đô thị
308Huyện Krông PắkĐinh Công Tráng - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nơ Trang Lơng2.000.000----Đất TM-DV đô thị
309Huyện Krông PắkLê Thánh Tông - Thị trấn Phước AnĐinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh2.000.000----Đất TM-DV đô thị
310Huyện Krông PắkĐường Ngô Mây - Thị trấn Phước AnĐường Giải Phóng - Đập 311.600.000----Đất TM-DV đô thị
311Huyện Krông PắkHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Cao Bá Quát1.200.000----Đất TM-DV đô thị
312Huyện Krông PắkMai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám1.200.000----Đất TM-DV đô thị
313Huyện Krông PắkNguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám1.200.000----Đất TM-DV đô thị
314Huyện Krông PắkY Wang - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong1.200.000----Đất TM-DV đô thị
315Huyện Krông PắkNgô Thì Nhậm - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong1.280.000----Đất TM-DV đô thị
316Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành5.200.000----Đất TM-DV đô thị
317Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnTô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng)4.800.000----Đất TM-DV đô thị
318Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnĐường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi4.400.000----Đất TM-DV đô thị
319Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Đường số 54.800.000----Đất TM-DV đô thị
320Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Trần Phú4.800.000----Đất TM-DV đô thị
321Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước AnLê duẩn - Đường số 142.000.000----Đất TM-DV đô thị
322Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước AnĐường số 14 - Đường số 171.600.000----Đất TM-DV đô thị
323Huyện Krông PắkĐường số 2 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Đường số 42.000.000----Đất TM-DV đô thị
324Huyện Krông PắkĐường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An-2.400.000----Đất TM-DV đô thị
325Huyện Krông PắkĐường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An-2.800.000----Đất TM-DV đô thị
326Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành3.200.000----Đất TM-DV đô thị
327Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước AnTô Hiến Thành - Đường số 172.800.000----Đất TM-DV đô thị
328Huyện Krông PắkĐường số 8 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Đường số 183.200.000----Đất TM-DV đô thị
329Huyện Krông PắkCác đường số 9, 10, 11, 18, 21 - Thị trấn Phước An-2.800.000----Đất TM-DV đô thị
330Huyện Krông PắkĐường số 12 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành3.200.000----Đất TM-DV đô thị
331Huyện Krông PắkĐường số 14 - Thị trấn Phước AnNgã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 12.800.000----Đất TM-DV đô thị
332Huyện Krông PắkCác đường số 6, 7, 19, 20, 27 - Thị trấn Phước An-3.200.000----Đất TM-DV đô thị
333Huyện Krông PắkĐường số 17 - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Đường số 53.200.000----Đất TM-DV đô thị
334Huyện Krông PắkĐường số 17 - Thị trấn Phước AnĐường số 5 - Đường số 12.000.000----Đất TM-DV đô thị
335Huyện Krông PắkĐường số 15, 16 - Thị trấn Phước An-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
336Huyện Krông PắkĐường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An-3.200.000----Đất TM-DV đô thị
337Huyện Krông PắkLương Thế Vinh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu1.280.000----Đất TM-DV đô thị
338Huyện Krông PắkĐiện Biên Phủ - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Giáp suối Ea Yông1.200.000----Đất TM-DV đô thị
339Huyện Krông PắkNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi1.120.000----Đất TM-DV đô thị
340Huyện Krông PắkTôn Thất Tùng - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi1.200.000----Đất TM-DV đô thị
341Huyện Krông PắkĐào Tấn - Thị trấn Phước AnHuỳnh Thúc Kháng - Tô Ký1.200.000----Đất TM-DV đô thị
342Huyện Krông PắkNguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong1.600.000----Đất TM-DV đô thị
343Huyện Krông PắkNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong1.600.000----Đất TM-DV đô thị
344Huyện Krông PắkNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước AnLê Hồng Phong - Quang Trung1.280.000----Đất TM-DV đô thị
345Huyện Krông PắkNguyễn Du - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi1.200.000----Đất TM-DV đô thị
346Huyện Krông PắkLê Đại Hành - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi1.600.000----Đất TM-DV đô thị
347Huyện Krông PắkLê Đại Hành - Thị trấn Phước AnMạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh1.480.000----Đất TM-DV đô thị
348Huyện Krông PắkTrần Khánh Dư - Thị trấn Phước AnBùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông1.200.000----Đất TM-DV đô thị
349Huyện Krông PắkLý Tự Trọng - Thị trấn Phước AnNguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh1.200.000----Đất TM-DV đô thị
350Huyện Krông PắkTản Đà - Thị trấn Phước AnChu Văn An - Lê Lợi1.200.000----Đất TM-DV đô thị
351Huyện Krông PắkPhan Huy Chú - Thị trấn Phước AnNguyễn Văn Trỗi - Cuối đường1.200.000----Đất TM-DV đô thị
352Huyện Krông PắkNguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Cuối đường1.200.000----Đất TM-DV đô thị
353Huyện Krông PắkNguyễn Thị Định - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Trần Hưng Đạo1.200.000----Đất TM-DV đô thị
354Huyện Krông PắkPhú Châu - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh1.200.000----Đất TM-DV đô thị
355Huyện Krông PắkCao Thắng - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Nguyễn Lương Bằng1.200.000----Đất TM-DV đô thị
356Huyện Krông PắkPhan Ánh - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm1.200.000----Đất TM-DV đô thị
357Huyện Krông PắkBình Thới - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm1.200.000----Đất TM-DV đô thị
358Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước AnĐường rộng > 4m -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
359Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước AnĐường rộng <= 4m -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
360Huyện Krông PắkCác đường còn lại - Thị trấn Phước AnĐường rộng > 4m -560.000----Đất TM-DV đô thị
361Huyện Krông PắkCác đường còn lại - Thị trấn Phước AnĐường rộng <= 4m -400.000----Đất TM-DV đô thị
362Huyện Krông PắkĐường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước AnĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai5.200.000----Đất TM-DV đô thị
363Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnRanh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám2.700.000----Đất SX-KD đô thị
364Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo4.500.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi6.000.000----Đất SX-KD đô thị
366Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh9.000.000----Đất SX-KD đô thị
367Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền7.200.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)5.400.000----Đất SX-KD đô thị
369Huyện Krông PắkTrần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Ranh giới xã Hòa An4.200.000----Đất SX-KD đô thị
370Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng3.900.000----Đất SX-KD đô thị
371Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Duẩn7.200.000----Đất SX-KD đô thị
372Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh6.000.000----Đất SX-KD đô thị
373Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Quang Trung9.000.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh6.600.000----Đất SX-KD đô thị
375Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh2.400.000----Đất SX-KD đô thị
376Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai7.200.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnNguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú5.100.000----Đất SX-KD đô thị
378Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi4.800.000----Đất SX-KD đô thị
379Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnLê Lợi - Đường số 54.500.000----Đất SX-KD đô thị
380Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước AnĐường số 5 - Đường số 13.600.000----Đất SX-KD đô thị
381Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Giải phóng (QL26)4.500.000----Đất SX-KD đô thị
382Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnGiải phóng (QL26) - Quang Trung6.000.000----Đất SX-KD đô thị
383Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh2.700.000----Đất SX-KD đô thị
384Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn1.800.000----Đất SX-KD đô thị
385Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nơ Trang Lơng1.500.000----Đất SX-KD đô thị
386Huyện Krông PắkPhan Bội Châu - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung7.200.000----Đất SX-KD đô thị
387Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung4.500.000----Đất SX-KD đô thị
388Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
390Huyện Krông PắkCao Bá Quát - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Quang Trung1.200.000----Đất SX-KD đô thị
391Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Quang Trung5.100.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh5.400.000----Đất SX-KD đô thị
393Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông2.220.000----Đất SX-KD đô thị
394Huyện Krông PắkMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Lê Hồng Phong1.500.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Krông PắkVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai1.500.000----Đất SX-KD đô thị
396Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi3.900.000----Đất SX-KD đô thị
397Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Huyện Đoàn2.100.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Ngô Quyền2.400.000----Đất SX-KD đô thị
399Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)2.100.000----Đất SX-KD đô thị
400Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước AnNgã tư Lê Duẩn - Hết đường1.770.000----Đất SX-KD đô thị
401Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước AnQuảng trường - Ngô Quyền2.100.000----Đất SX-KD đô thị
402Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)1.770.000----Đất SX-KD đô thị
403Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Phú3.900.000----Đất SX-KD đô thị
404Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi2.700.000----Đất SX-KD đô thị
405Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước AnLê Lợi - Hết đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
406Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước AnChu Văn An - Lý Thường Kiệt4.800.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước AnLý Thường Kiệt - Hết đường2.220.000----Đất SX-KD đô thị
408Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Phú4.500.000----Đất SX-KD đô thị
409Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Đào Duy Từ2.400.000----Đất SX-KD đô thị
410Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnĐào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông1.770.000----Đất SX-KD đô thị
411Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Ea Yông3.000.000----Đất SX-KD đô thị
412Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn2.700.000----Đất SX-KD đô thị
413Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Lê Hồng Phong3.900.000----Đất SX-KD đô thị
414Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước AnLê Hồng Phong - Hết đường2.220.000----Đất SX-KD đô thị
415Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh4.800.000----Đất SX-KD đô thị
416Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh4.800.000----Đất SX-KD đô thị
417Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An-9.000.000----Đất SX-KD đô thị
418Huyện Krông PắkĐào Duy Từ - Thị trấn Phước AnTú Xương - Y Jút1.770.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Krông PắkLê Lợi - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Y Jút2.250.000----Đất SX-KD đô thị
420Huyện Krông PắkTú Xương - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Hết đường1.770.000----Đất SX-KD đô thị
421Huyện Krông PắkHoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Trần Hưng Đạo2.100.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Krông PắkNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo2.100.000----Đất SX-KD đô thị
423Huyện Krông PắkNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong1.800.000----Đất SX-KD đô thị
424Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước AnNgô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)4.500.000----Đất SX-KD đô thị
425Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước AnQuảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh1.770.000----Đất SX-KD đô thị
426Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh2.250.000----Đất SX-KD đô thị
427Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh1.500.000----Đất SX-KD đô thị
428Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh1.800.000----Đất SX-KD đô thị
429Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước AnXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh1.500.000----Đất SX-KD đô thị
430Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước AnGiải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai2.700.000----Đất SX-KD đô thị
431Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước AnNguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn2.400.000----Đất SX-KD đô thị
432Huyện Krông PắkNguyễn Trãi - Thị trấn Phước AnNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn2.250.000----Đất SX-KD đô thị
433Huyện Krông PắkHùng Vương - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Lý Thường Kiệt1.800.000----Đất SX-KD đô thị
434Huyện Krông PắkPhan Đình Giót - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Lý Thường Kiệt1.800.000----Đất SX-KD đô thị
435Huyện Krông PắkLê Quý Đôn - Thị trấn Phước AnGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh1.770.000----Đất SX-KD đô thị
436Huyện Krông PắkTrần Bình Trọng - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh1.500.000----Đất SX-KD đô thị
437Huyện Krông PắkĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền1.200.000----Đất SX-KD đô thị
438Huyện Krông PắkTrương Công Định - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Hết đường1.500.000----Đất SX-KD đô thị
439Huyện Krông PắkĐinh Công Tráng - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nơ Trang Lơng1.500.000----Đất SX-KD đô thị
440Huyện Krông PắkLê Thánh Tông - Thị trấn Phước AnĐinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh1.500.000----Đất SX-KD đô thị
441Huyện Krông PắkĐường Ngô Mây - Thị trấn Phước AnĐường Giải Phóng - Đập 311.200.000----Đất SX-KD đô thị
442Huyện Krông PắkHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Cao Bá Quát900.000----Đất SX-KD đô thị
443Huyện Krông PắkMai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám900.000----Đất SX-KD đô thị
444Huyện Krông PắkNguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám900.000----Đất SX-KD đô thị
445Huyện Krông PắkY Wang - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong900.000----Đất SX-KD đô thị
446Huyện Krông PắkNgô Thì Nhậm - Thị trấn Phước AnTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong960.000----Đất SX-KD đô thị
447Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành3.900.000----Đất SX-KD đô thị
448Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnTô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng)3.600.000----Đất SX-KD đô thị
449Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước AnĐường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi3.300.000----Đất SX-KD đô thị
450Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Đường số 53.600.000----Đất SX-KD đô thị
451Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Trần Phú3.600.000----Đất SX-KD đô thị
452Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước AnLê duẩn - Đường số 141.500.000----Đất SX-KD đô thị
453Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước AnĐường số 14 - Đường số 171.200.000----Đất SX-KD đô thị
454Huyện Krông PắkĐường số 2 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Đường số 41.500.000----Đất SX-KD đô thị
455Huyện Krông PắkĐường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
456Huyện Krông PắkĐường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An-2.100.000----Đất SX-KD đô thị
457Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành2.400.000----Đất SX-KD đô thị
458Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước AnTô Hiến Thành - Đường số 172.100.000----Đất SX-KD đô thị
459Huyện Krông PắkĐường số 8 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Đường số 182.400.000----Đất SX-KD đô thị
460Huyện Krông PắkCác đường số 9, 10, 11, 18, 21 - Thị trấn Phước An-2.100.000----Đất SX-KD đô thị
461Huyện Krông PắkĐường số 12 - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Tô Hiến Thành2.400.000----Đất SX-KD đô thị
462Huyện Krông PắkĐường số 14 - Thị trấn Phước AnNgã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 12.100.000----Đất SX-KD đô thị
463Huyện Krông PắkCác đường số 6, 7, 19, 20, 27 - Thị trấn Phước An-2.400.000----Đất SX-KD đô thị
464Huyện Krông PắkĐường số 17 - Thị trấn Phước AnNguyễn Trường Tộ - Đường số 52.400.000----Đất SX-KD đô thị
465Huyện Krông PắkĐường số 17 - Thị trấn Phước AnĐường số 5 - Đường số 11.500.000----Đất SX-KD đô thị
466Huyện Krông PắkĐường số 15, 16 - Thị trấn Phước An-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
467Huyện Krông PắkĐường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An-2.400.000----Đất SX-KD đô thị
468Huyện Krông PắkLương Thế Vinh - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu960.000----Đất SX-KD đô thị
469Huyện Krông PắkĐiện Biên Phủ - Thị trấn Phước AnLê Duẩn - Giáp suối Ea Yông900.000----Đất SX-KD đô thị
470Huyện Krông PắkNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi840.000----Đất SX-KD đô thị
471Huyện Krông PắkTôn Thất Tùng - Thị trấn Phước AnTrần Phú - Lê Lợi900.000----Đất SX-KD đô thị
472Huyện Krông PắkĐào Tấn - Thị trấn Phước AnHuỳnh Thúc Kháng - Tô Ký900.000----Đất SX-KD đô thị
473Huyện Krông PắkNguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong1.200.000----Đất SX-KD đô thị
474Huyện Krông PắkNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong1.200.000----Đất SX-KD đô thị
475Huyện Krông PắkNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước AnLê Hồng Phong - Quang Trung960.000----Đất SX-KD đô thị
476Huyện Krông PắkNguyễn Du - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi900.000----Đất SX-KD đô thị
477Huyện Krông PắkLê Đại Hành - Thị trấn Phước AnNơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi1.200.000----Đất SX-KD đô thị
478Huyện Krông PắkLê Đại Hành - Thị trấn Phước AnMạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh1.110.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Krông PắkTrần Khánh Dư - Thị trấn Phước AnBùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông900.000----Đất SX-KD đô thị
480Huyện Krông PắkLý Tự Trọng - Thị trấn Phước AnNguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh900.000----Đất SX-KD đô thị
481Huyện Krông PắkTản Đà - Thị trấn Phước AnChu Văn An - Lê Lợi900.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Krông PắkPhan Huy Chú - Thị trấn Phước AnNguyễn Văn Trỗi - Cuối đường900.000----Đất SX-KD đô thị
483Huyện Krông PắkNguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Cuối đường900.000----Đất SX-KD đô thị
484Huyện Krông PắkNguyễn Thị Định - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Trần Hưng Đạo900.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Krông PắkPhú Châu - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh900.000----Đất SX-KD đô thị
486Huyện Krông PắkCao Thắng - Thị trấn Phước AnQuang Trung - Nguyễn Lương Bằng900.000----Đất SX-KD đô thị
487Huyện Krông PắkPhan Ánh - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm900.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Krông PắkBình Thới - Thị trấn Phước AnHoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm900.000----Đất SX-KD đô thị
489Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước AnĐường rộng > 4m -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
490Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước AnĐường rộng <= 4m -900.000----Đất SX-KD đô thị
491Huyện Krông PắkCác đường còn lại - Thị trấn Phước AnĐường rộng > 4m -420.000----Đất SX-KD đô thị
492Huyện Krông PắkCác đường còn lại - Thị trấn Phước AnĐường rộng <= 4m -300.000----Đất SX-KD đô thị
493Huyện Krông PắkĐường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước AnĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.900.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngTừ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/32.000.000----Đất ở nông thôn
495Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngTừ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/52.500.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngNgã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra2.800.000----Đất ở nông thôn
497Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngNgã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột3.300.000----Đất ở nông thôn
498Huyện Krông PắkĐường Liên Huyện - Xã Hoà ĐôngNgã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh250.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Krông PắkĐường Liên Huyện - Xã Hoà ĐôngKm 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng220.000----Đất ở nông thôn
500Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngThôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra250.000----Đất ở nông thôn
501Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr300.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát300.000----Đất ở nông thôn
503Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra250.000----Đất ở nông thôn
504Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Hoà Đông-200.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Hoà Đông-150.000----Đất ở nông thôn
506Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KNuếcTừ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng4.000.000----Đất ở nông thôn
507Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KNuếcNgã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh2.000.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Krông PắkKhu chợ A - Xã Ea KNuếc-3.300.000----Đất ở nông thôn
509Huyện Krông PắkKhu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc-2.300.000----Đất ở nông thôn
510Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KNuếcKm 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng)1.450.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KNuếcKm 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m450.000----Đất ở nông thôn
512Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcQuốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih)1.450.000----Đất ở nông thôn
513Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcKm 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1450.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcCổng Tân Hoà 1 - Công ty 53650.000----Đất ở nông thôn
515Huyện Krông PắkĐường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếcQuốc lộ 26 - Vào 500 m550.000----Đất ở nông thôn
516Huyện Krông PắkKhu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc-220.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Ea KNuếc-150.000----Đất ở nông thôn
518Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhRanh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc4.050.000----Đất ở nông thôn
519Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhĐường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức )4.500.000----Đất ở nông thôn
520Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhNgã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc3.500.000----Đất ở nông thôn
521Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường vào thôn Tân Bắc - Cống thuỷ lợi Phước Lợi350.000----Đất ở nông thôn
522Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường Tân Quảng - Hết buôn Đrao600.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế300.000----Đất ở nông thôn
524Huyện Krông PắkChợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh-3.150.000----Đất ở nông thôn
525Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kênh-200.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Kênh-150.000----Đất ở nông thôn
527Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập7.500.000----Đất ở nông thôn
528Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/57.000.000----Đất ở nông thôn
529Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương5.450.000----Đất ở nông thôn
530Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngHết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh4.050.000----Đất ở nông thôn
531Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngGiải Phóng - Đường Trần Phú7.500.000----Đất ở nông thôn
532Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ4.000.000----Đất ở nông thôn
533Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô2.950.000----Đất ở nông thôn
534Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh)5.000.000----Đất ở nông thôn
535Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A2.250.000----Đất ở nông thôn
536Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến1.050.000----Đất ở nông thôn
537Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An900.000----Đất ở nông thôn
538Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHợp tác xã Ea MLô - Cầu Quận 10350.000----Đất ở nông thôn
539Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ)750.000----Đất ở nông thôn
540Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)750.000----Đất ở nông thôn
541Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/52.500.000----Đất ở nông thôn
542Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa)900.000----Đất ở nông thôn
543Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m)2.500.000----Đất ở nông thôn
544Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da2.500.000----Đất ở nông thôn
545Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành2.250.000----Đất ở nông thôn
546Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m2.500.000----Đất ở nông thôn
547Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m2.100.000----Đất ở nông thôn
548Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến1.050.000----Đất ở nông thôn
549Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m350.000----Đất ở nông thôn
550Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8)350.000----Đất ở nông thôn
551Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8)350.000----Đất ở nông thôn
552Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập)1.250.000----Đất ở nông thôn
553Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)350.000----Đất ở nông thôn
554Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m1.750.000----Đất ở nông thôn
555Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)2.500.000----Đất ở nông thôn
556Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngĐi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê)900.000----Đất ở nông thôn
557Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà1.350.000----Đất ở nông thôn
558Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m1.350.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m1.350.000----Đất ở nông thôn
560Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 2 -3.000.000----Đất ở nông thôn
561Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 3 -2.500.000----Đất ở nông thôn
562Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 4 -2.000.000----Đất ở nông thôn
563Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Yông-200.000----Đất ở nông thôn
564Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Yông-150.000----Đất ở nông thôn
565Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan1.500.000----Đất ở nông thôn
566Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã 3 nghĩa địa buôn Pan - Cầu Quận 10350.000----Đất ở nông thôn
567Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnRanh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 16.500.000----Đất ở nông thôn
568Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnNgã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu6.000.000----Đất ở nông thôn
569Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnNgã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến3.500.000----Đất ở nông thôn
570Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnRanh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m4.500.000----Đất ở nông thôn
571Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnKm 34 + 36m - Km 34 + 326m4.750.000----Đất ở nông thôn
572Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnKm 34 + 326m - Xã Ea Phê4.000.000----Đất ở nông thôn
573Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn1.300.000----Đất ở nông thôn
574Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnNgã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã650.000----Đất ở nông thôn
575Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnNgã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9750.000----Đất ở nông thôn
576Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 – 6 B1.300.000----Đất ở nông thôn
577Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnNgã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3900.000----Đất ở nông thôn
578Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnCổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8400.000----Đất ở nông thôn
579Huyện Krông PắkĐường đi Ea Hiu - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành1.550.000----Đất ở nông thôn
580Huyện Krông PắkĐường đi Ea Hiu - Xã Hòa AnCổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu1.050.000----Đất ở nông thôn
581Huyện Krông PắkĐường đi Tân Lập - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang800.000----Đất ở nông thôn
582Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A, 1 B750.000----Đất ở nông thôn
583Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã 3 thôn 1A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang650.000----Đất ở nông thôn
584Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã 3 thôn 1A, 1 B - Cuối đường thôn 1350.000----Đất ở nông thôn
585Huyện Krông PắkĐường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng400.000----Đất ở nông thôn
586Huyện Krông PắkĐường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông400.000----Đất ở nông thôn
587Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu chợ lồng -1.750.000----Đất ở nông thôn
588Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu xây dựng mặt trước -2.400.000----Đất ở nông thôn
589Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu xây dựng mặt sau -1.550.000----Đất ở nông thôn
590Huyện Krông PắkĐường thôn 6B - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan250.000----Đất ở nông thôn
591Huyện Krông PắkĐường đi đồng Môn - Xã Hòa AnNgã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m250.000----Đất ở nông thôn
592Huyện Krông PắkĐường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa AnNgã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu250.000----Đất ở nông thôn
593Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Hòa An-150.000----Đất ở nông thôn
594Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêRanh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc4.000.000----Đất ở nông thôn
595Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêNgã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 373.400.000----Đất ở nông thôn
596Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCột mốc km 37 - Cống thuỷ lợi cấp I4.500.000----Đất ở nông thôn
597Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ7.500.000----Đất ở nông thôn
598Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống ông Cừ - Cầu buôn Phê5.400.000----Đất ở nông thôn
599Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 23.200.000----Đất ở nông thôn
600Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 422.860.000----Đất ở nông thôn
601Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêNgã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 423.200.000----Đất ở nông thôn
602Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ)3.800.000----Đất ở nông thôn
603Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk1.700.000----Đất ở nông thôn
604Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thuỷ lợi cấp 1 cũ)3.200.000----Đất ở nông thôn
605Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêCầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 21.200.000----Đất ở nông thôn
606Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêCổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ800.000----Đất ở nông thôn
607Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêHồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B500.000----Đất ở nông thôn
608Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêNhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7850.000----Đất ở nông thôn
609Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêNgã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận, Buôn Hồ300.000----Đất ở nông thôn
610Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 (cống thuỷ lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 12.100.000----Đất ở nông thôn
611Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêNgã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II1.000.000----Đất ở nông thôn
612Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêCầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An800.000----Đất ở nông thôn
613Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Cầu thôn 6800.000----Đất ở nông thôn
614Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1600.000----Đất ở nông thôn
615Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B)400.000----Đất ở nông thôn
616Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập250.000----Đất ở nông thôn
617Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu4.200.000----Đất ở nông thôn
618Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea PhêNgã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ1.600.000----Đất ở nông thôn
619Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea PhêNgã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc2.100.000----Đất ở nông thôn
620Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh2.100.000----Đất ở nông thôn
621Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêTừ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thuỷ lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng)2.100.000----Đất ở nông thôn
622Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan)3.000.000----Đất ở nông thôn
623Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm3.000.000----Đất ở nông thôn
624Huyện Krông PắkKhu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê-4.200.000----Đất ở nông thôn
625Huyện Krông PắkKhu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê-2.100.000----Đất ở nông thôn
626Huyện Krông PắkKhu vực sau chợ lồng, khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê-2.000.000----Đất ở nông thôn
627Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêTrường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang)550.000----Đất ở nông thôn
628Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêTrường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang550.000----Đất ở nông thôn
629Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)600.000----Đất ở nông thôn
630Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện600.000----Đất ở nông thôn
631Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea Phêhết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu - Phước Trạch 2550.000----Đất ở nông thôn
632Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường)600.000----Đất ở nông thôn
633Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng550.000----Đất ở nông thôn
634Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Phê-150.000----Đất ở nông thôn
635Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Phê-200.000----Đất ở nông thôn
636Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkRanh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 101.650.000----Đất ở nông thôn
637Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh1.750.000----Đất ở nông thôn
638Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+7001.150.000----Đất ở nông thôn
639Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkTừ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 71.300.000----Đất ở nông thôn
640Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkCổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 61.300.000----Đất ở nông thôn
641Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh1.350.000----Đất ở nông thôn
642Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkCổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar1.500.000----Đất ở nông thôn
643Huyện Krông PắkKhu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk-1.150.000----Đất ở nông thôn
644Huyện Krông PắkKhu vực sau chợ - Xã Krông Búk-450.000----Đất ở nông thôn
645Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung, thôn 5250.000----Đất ở nông thôn
646Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước300.000----Đất ở nông thôn
647Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa350.000----Đất ở nông thôn
648Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkCổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn250.000----Đất ở nông thôn
649Huyện Krông PắkĐường trục thôn, liên thôn (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Krông Búk-150.000----Đất ở nông thôn
650Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Krông Búk-150.000----Đất ở nông thôn
651Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Krông Búk-100.000----Đất ở nông thôn
652Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyCống km 46 - Km 471.300.000----Đất ở nông thôn
653Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 47 - Đường vào mỏ đá km 471.700.000----Đất ở nông thôn
654Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyĐường vào mỏ đá km 47 - Km 491.500.000----Đất ở nông thôn
655Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá)1.350.000----Đất ở nông thôn
656Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar1.500.000----Đất ở nông thôn
657Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyKm 47 (QL 26) - Cống thuỷ lợi đập A21.000.000----Đất ở nông thôn
658Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCống thuỷ lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A1.700.000----Đất ở nông thôn
659Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7A - Thôn 9A400.000----Đất ở nông thôn
660Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7A - Cầu 13/C550.000----Đất ở nông thôn
661Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m600.000----Đất ở nông thôn
662Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn200.000----Đất ở nông thôn
663Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A600.000----Đất ở nông thôn
664Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A400.000----Đất ở nông thôn
665Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11400.000----Đất ở nông thôn
666Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyĐập thuỷ lợi A2 - Trường THCS 719400.000----Đất ở nông thôn
667Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCống thuỷ lợi Đập A2 - Trạm bơm thuỷ lợi 719400.000----Đất ở nông thôn
668Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyTrạm bơm thuỷ lợi 719 - Hội trường thôn 10A400.000----Đất ở nông thôn
669Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyHội trưòng thôn 10A - Cầu 13/C200.000----Đất ở nông thôn
670Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6800.000----Đất ở nông thôn
671Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A400.000----Đất ở nông thôn
672Huyện Krông PắkĐường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea KlyNgã ba km 49 - Hết thôn 17400.000----Đất ở nông thôn
673Huyện Krông PắkĐường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea KlyHết thôn 17 - Thôn 6200.000----Đất ở nông thôn
674Huyện Krông PắkChợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly-1.700.000----Đất ở nông thôn
675Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kly-150.000----Đất ở nông thôn
676Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Kly-100.000----Đất ở nông thôn
677Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13800.000----Đất ở nông thôn
678Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong400.000----Đất ở nông thôn
679Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12320.000----Đất ở nông thôn
680Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m350.000----Đất ở nông thôn
681Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9300.000----Đất ở nông thôn
682Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông200.000----Đất ở nông thôn
683Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719350.000----Đất ở nông thôn
684Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10, Nông Trường 716200.000----Đất ở nông thôn
685Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây200.000----Đất ở nông thôn
686Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí300.000----Đất ở nông thôn
687Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnKm 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục200.000----Đất ở nông thôn
688Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnKhu Trung tâm chợ -1.100.000----Đất ở nông thôn
689Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, đã nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn-150.000----Đất ở nông thôn
690Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn-100.000----Đất ở nông thôn
691Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuTừ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An450.000----Đất ở nông thôn
692Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuCầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng - Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)300.000----Đất ở nông thôn
693Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuCầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân450.000----Đất ở nông thôn
694Huyện Krông PắkKhu Trung tâm xã - Xã Ea HiuTừ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng450.000----Đất ở nông thôn
695Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Hiu-150.000----Đất ở nông thôn
696Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Hiu-100.000----Đất ở nông thôn
697Huyện Krông PắkĐường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng-7.500.000----Đất ở nông thôn
698Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa )3.000.000----Đất ở nông thôn
699Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngMương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1)1.500.000----Đất ở nông thôn
700Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea Kuăng2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn1.150.000----Đất ở nông thôn
701Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập450.000----Đất ở nông thôn
702Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1450.000----Đất ở nông thôn
703Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (Đã tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng-150.000----Đất ở nông thôn
704Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (Đường cấp phối, đường đất) - Xã Ea Kuăng-100.000----Đất ở nông thôn
705Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnRanh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn3.000.000----Đất ở nông thôn
706Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnĐầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc3.500.000----Đất ở nông thôn
707Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnĐầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến2.300.000----Đất ở nông thôn
708Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã ba - Ngã tư thôn 21.350.000----Đất ở nông thôn
709Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã tư thôn 2 - Thôn 4a750.000----Đất ở nông thôn
710Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnThôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông750.000----Đất ở nông thôn
711Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã tư thôn 3 - Cách các bên 100m750.000----Đất ở nông thôn
712Huyện Krông PắkKhu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến-3.650.000----Đất ở nông thôn
713Huyện Krông PắkĐường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến-1.500.000----Đất ở nông thôn
714Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến-200.000----Đất ở nông thôn
715Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến-150.000----Đất ở nông thôn
716Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnĐường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông600.000----Đất ở nông thôn
717Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnCổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã1.950.000----Đất ở nông thôn
718Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnCầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 52.100.000----Đất ở nông thôn
719Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr3.600.000----Đất ở nông thôn
720Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr )3.900.000----Đất ở nông thôn
721Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến)3.900.000----Đất ở nông thôn
722Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 22.550.000----Đất ở nông thôn
723Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnĐường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến2.100.000----Đất ở nông thôn
724Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180)2.200.000----Đất ở nông thôn
725Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 1801.650.000----Đất ở nông thôn
726Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnĐường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy350.000----Đất ở nông thôn
727Huyện Krông PắkTrung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến-3.800.000----Đất ở nông thôn
728Huyện Krông PắkĐất ở khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A - Xã Tân Tiến-120.000----Đất ở nông thôn
729Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Tân Tiến-200.000----Đất ở nông thôn
730Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Tân Tiến-150.000----Đất ở nông thôn
731Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyKm 0 (ranh giới xã Tân Tiến ) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A300.000----Đất ở nông thôn
732Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyKm 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C450.000----Đất ở nông thôn
733Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyNgã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng250.000----Đất ở nông thôn
734Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Uy-120.000----Đất ở nông thôn
735Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Uy-100.000----Đất ở nông thôn
736Huyện Krông PắkĐường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy-90.000----Đất ở nông thôn
737Huyện Krông PắkĐường liên xã (đi Ea Uy) - Xã YiêngRanh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m200.000----Đất ở nông thôn
738Huyện Krông PắkĐường liên xã (đi Ea Uy) - Xã YiêngCách Trung tâm 200m - Trung tâm250.000----Đất ở nông thôn
739Huyện Krông PắkKhu vực Trung tâm - Xã Yiêng-420.000----Đất ở nông thôn
740Huyện Krông PắkBuôn Cư Drang - Xã Yiêng-80.000----Đất ở nông thôn
741Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Yiêng-90.000----Đất ở nông thôn
742Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngTừ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/31.600.000----Đất TM-DV nông thôn
743Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngTừ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/52.000.000----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngNgã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
745Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngNgã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột2.640.000----Đất TM-DV nông thôn
746Huyện Krông PắkĐường Liên Huyện - Xã Hoà ĐôngNgã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh200.000----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Krông PắkĐường Liên Huyện - Xã Hoà ĐôngKm 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng176.000----Đất TM-DV nông thôn
748Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngThôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra200.000----Đất TM-DV nông thôn
749Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr240.000----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát240.000----Đất TM-DV nông thôn
751Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra200.000----Đất TM-DV nông thôn
752Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Hoà Đông-160.000----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Hoà Đông-120.000----Đất TM-DV nông thôn
754Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KNuếcTừ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
755Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KNuếcNgã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Krông PắkKhu chợ A - Xã Ea KNuếc-2.640.000----Đất TM-DV nông thôn
757Huyện Krông PắkKhu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc-1.840.000----Đất TM-DV nông thôn
758Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KNuếcKm 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng)1.160.000----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KNuếcKm 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m360.000----Đất TM-DV nông thôn
760Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcQuốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih)1.160.000----Đất TM-DV nông thôn
761Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcKm 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1360.000----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcCổng Tân Hoà 1 - Công ty 53520.000----Đất TM-DV nông thôn
763Huyện Krông PắkĐường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếcQuốc lộ 26 - Vào 500 m440.000----Đất TM-DV nông thôn
764Huyện Krông PắkKhu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc-176.000----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Ea KNuếc-120.000----Đất TM-DV nông thôn
766Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhRanh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc3.240.000----Đất TM-DV nông thôn
767Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhĐường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức )3.600.000----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhNgã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
769Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường vào thôn Tân Bắc - Cống thuỷ lợi Phước Lợi280.000----Đất TM-DV nông thôn
770Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường Tân Quảng - Hết buôn Đrao480.000----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế240.000----Đất TM-DV nông thôn
772Huyện Krông PắkChợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh-2.520.000----Đất TM-DV nông thôn
773Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kênh-160.000----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Kênh-120.000----Đất TM-DV nông thôn
775Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập6.000.000----Đất TM-DV nông thôn
776Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/55.600.000----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương4.360.000----Đất TM-DV nông thôn
778Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngHết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh3.240.000----Đất TM-DV nông thôn
779Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngGiải Phóng - Đường Trần Phú6.000.000----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
781Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô2.360.000----Đất TM-DV nông thôn
782Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh)4.000.000----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
784Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến840.000----Đất TM-DV nông thôn
785Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An720.000----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHợp tác xã Ea MLô - Cầu Quận 10280.000----Đất TM-DV nông thôn
787Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ)600.000----Đất TM-DV nông thôn
788Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)600.000----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/52.000.000----Đất TM-DV nông thôn
790Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa)720.000----Đất TM-DV nông thôn
791Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m)2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
793Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
794Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
796Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến840.000----Đất TM-DV nông thôn
797Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m280.000----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8)280.000----Đất TM-DV nông thôn
799Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8)280.000----Đất TM-DV nông thôn
800Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập)1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)280.000----Đất TM-DV nông thôn
802Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m1.400.000----Đất TM-DV nông thôn
803Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngĐi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê)720.000----Đất TM-DV nông thôn
805Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
806Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
808Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 2 -2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
809Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 3 -2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 4 -1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
811Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Yông-160.000----Đất TM-DV nông thôn
812Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Yông-120.000----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
814Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã 3 nghĩa địa buôn Pan - Cầu Quận 10280.000----Đất TM-DV nông thôn
815Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnRanh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 15.200.000----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnNgã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu4.800.000----Đất TM-DV nông thôn
817Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnNgã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
818Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnRanh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m3.600.000----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnKm 34 + 36m - Km 34 + 326m3.800.000----Đất TM-DV nông thôn
820Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnKm 34 + 326m - Xã Ea Phê3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
821Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnNgã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã520.000----Đất TM-DV nông thôn
823Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnNgã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9600.000----Đất TM-DV nông thôn
824Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 – 6 B1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnNgã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3720.000----Đất TM-DV nông thôn
826Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnCổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8320.000----Đất TM-DV nông thôn
827Huyện Krông PắkĐường đi Ea Hiu - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành1.240.000----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Krông PắkĐường đi Ea Hiu - Xã Hòa AnCổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu840.000----Đất TM-DV nông thôn
829Huyện Krông PắkĐường đi Tân Lập - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang640.000----Đất TM-DV nông thôn
830Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A, 1 B600.000----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã 3 thôn 1A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang520.000----Đất TM-DV nông thôn
832Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã 3 thôn 1A, 1 B - Cuối đường thôn 1280.000----Đất TM-DV nông thôn
833Huyện Krông PắkĐường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng320.000----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Krông PắkĐường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông320.000----Đất TM-DV nông thôn
835Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu chợ lồng -1.400.000----Đất TM-DV nông thôn
836Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu xây dựng mặt trước -1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu xây dựng mặt sau -1.240.000----Đất TM-DV nông thôn
838Huyện Krông PắkĐường thôn 6B - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan200.000----Đất TM-DV nông thôn
839Huyện Krông PắkĐường đi đồng Môn - Xã Hòa AnNgã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m200.000----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Krông PắkĐường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa AnNgã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu200.000----Đất TM-DV nông thôn
841Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Hòa An-120.000----Đất TM-DV nông thôn
842Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêRanh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêNgã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 372.720.000----Đất TM-DV nông thôn
844Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCột mốc km 37 - Cống thuỷ lợi cấp I3.600.000----Đất TM-DV nông thôn
845Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ6.000.000----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống ông Cừ - Cầu buôn Phê4.320.000----Đất TM-DV nông thôn
847Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 22.560.000----Đất TM-DV nông thôn
848Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 422.288.000----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêNgã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 422.560.000----Đất TM-DV nông thôn
850Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ)3.040.000----Đất TM-DV nông thôn
851Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thuỷ lợi cấp 1 cũ)2.560.000----Đất TM-DV nông thôn
853Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêCầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 2960.000----Đất TM-DV nông thôn
854Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêCổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ640.000----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêHồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B400.000----Đất TM-DV nông thôn
856Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêNhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7680.000----Đất TM-DV nông thôn
857Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêNgã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận, Buôn Hồ240.000----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 (cống thuỷ lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 11.680.000----Đất TM-DV nông thôn
859Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêNgã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II800.000----Đất TM-DV nông thôn
860Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêCầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An640.000----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Cầu thôn 6640.000----Đất TM-DV nông thôn
862Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1480.000----Đất TM-DV nông thôn
863Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B)320.000----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập200.000----Đất TM-DV nông thôn
865Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu3.360.000----Đất TM-DV nông thôn
866Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea PhêNgã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ1.280.000----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea PhêNgã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
868Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
869Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêTừ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thuỷ lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng)1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
871Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
872Huyện Krông PắkKhu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê-3.360.000----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Krông PắkKhu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê-1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
874Huyện Krông PắkKhu vực sau chợ lồng, khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê-1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
875Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêTrường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang)440.000----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêTrường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang440.000----Đất TM-DV nông thôn
877Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)480.000----Đất TM-DV nông thôn
878Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện480.000----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea Phêhết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu - Phước Trạch 2440.000----Đất TM-DV nông thôn
880Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường)480.000----Đất TM-DV nông thôn
881Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng440.000----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Phê-120.000----Đất TM-DV nông thôn
883Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Phê-160.000----Đất TM-DV nông thôn
884Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkRanh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 101.320.000----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh1.400.000----Đất TM-DV nông thôn
886Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+700920.000----Đất TM-DV nông thôn
887Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkTừ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 71.040.000----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkCổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 61.040.000----Đất TM-DV nông thôn
889Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
890Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkCổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Krông PắkKhu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk-920.000----Đất TM-DV nông thôn
892Huyện Krông PắkKhu vực sau chợ - Xã Krông Búk-360.000----Đất TM-DV nông thôn
893Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung, thôn 5200.000----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước240.000----Đất TM-DV nông thôn
895Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa280.000----Đất TM-DV nông thôn
896Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkCổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn200.000----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Krông PắkĐường trục thôn, liên thôn (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Krông Búk-120.000----Đất TM-DV nông thôn
898Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Krông Búk-120.000----Đất TM-DV nông thôn
899Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Krông Búk-80.000----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyCống km 46 - Km 471.040.000----Đất TM-DV nông thôn
901Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 47 - Đường vào mỏ đá km 471.360.000----Đất TM-DV nông thôn
902Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyĐường vào mỏ đá km 47 - Km 491.200.000----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá)1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
904Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
905Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyKm 47 (QL 26) - Cống thuỷ lợi đập A2800.000----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCống thuỷ lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
907Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7A - Thôn 9A320.000----Đất TM-DV nông thôn
908Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7A - Cầu 13/C440.000----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m480.000----Đất TM-DV nông thôn
910Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn160.000----Đất TM-DV nông thôn
911Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A480.000----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A320.000----Đất TM-DV nông thôn
913Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11320.000----Đất TM-DV nông thôn
914Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyĐập thuỷ lợi A2 - Trường THCS 719320.000----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCống thuỷ lợi Đập A2 - Trạm bơm thuỷ lợi 719320.000----Đất TM-DV nông thôn
916Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyTrạm bơm thuỷ lợi 719 - Hội trường thôn 10A320.000----Đất TM-DV nông thôn
917Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyHội trưòng thôn 10A - Cầu 13/C160.000----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6640.000----Đất TM-DV nông thôn
919Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A320.000----Đất TM-DV nông thôn
920Huyện Krông PắkĐường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea KlyNgã ba km 49 - Hết thôn 17320.000----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Krông PắkĐường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea KlyHết thôn 17 - Thôn 6160.000----Đất TM-DV nông thôn
922Huyện Krông PắkChợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly-1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
923Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kly-120.000----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Kly-80.000----Đất TM-DV nông thôn
925Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13640.000----Đất TM-DV nông thôn
926Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong320.000----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12256.000----Đất TM-DV nông thôn
928Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m280.000----Đất TM-DV nông thôn
929Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9240.000----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông160.000----Đất TM-DV nông thôn
931Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719280.000----Đất TM-DV nông thôn
932Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10, Nông Trường 716160.000----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây160.000----Đất TM-DV nông thôn
934Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí240.000----Đất TM-DV nông thôn
935Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnKm 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục160.000----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnKhu Trung tâm chợ -880.000----Đất TM-DV nông thôn
937Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, đã nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn-120.000----Đất TM-DV nông thôn
938Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn-80.000----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuTừ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An360.000----Đất TM-DV nông thôn
940Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuCầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng - Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)240.000----Đất TM-DV nông thôn
941Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuCầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân360.000----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Krông PắkKhu Trung tâm xã - Xã Ea HiuTừ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng360.000----Đất TM-DV nông thôn
943Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Hiu-120.000----Đất TM-DV nông thôn
944Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Hiu-80.000----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Krông PắkĐường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng-6.000.000----Đất TM-DV nông thôn
946Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa )2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
947Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngMương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1)1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea Kuăng2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn920.000----Đất TM-DV nông thôn
949Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập360.000----Đất TM-DV nông thôn
950Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1360.000----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (Đã tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng-120.000----Đất TM-DV nông thôn
952Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (Đường cấp phối, đường đất) - Xã Ea Kuăng-80.000----Đất TM-DV nông thôn
953Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnRanh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnĐầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
955Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnĐầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến1.840.000----Đất TM-DV nông thôn
956Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã ba - Ngã tư thôn 21.080.000----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã tư thôn 2 - Thôn 4a600.000----Đất TM-DV nông thôn
958Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnThôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông600.000----Đất TM-DV nông thôn
959Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã tư thôn 3 - Cách các bên 100m600.000----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Krông PắkKhu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến-2.920.000----Đất TM-DV nông thôn
961Huyện Krông PắkĐường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
962Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến-160.000----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến-120.000----Đất TM-DV nông thôn
964Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnĐường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông480.000----Đất TM-DV nông thôn
965Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnCổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã1.560.000----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnCầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 51.680.000----Đất TM-DV nông thôn
967Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr2.880.000----Đất TM-DV nông thôn
968Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr )3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến)3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
970Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 22.040.000----Đất TM-DV nông thôn
971Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnĐường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180)1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
973Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 1801.320.000----Đất TM-DV nông thôn
974Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnĐường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy280.000----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Krông PắkTrung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến-3.040.000----Đất TM-DV nông thôn
976Huyện Krông PắkĐất TM-DV khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A - Xã Tân Tiến-96.000----Đất TM-DV nông thôn
977Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Tân Tiến-160.000----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Tân Tiến-120.000----Đất TM-DV nông thôn
979Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyKm 0 (ranh giới xã Tân Tiến ) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A240.000----Đất TM-DV nông thôn
980Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyKm 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C360.000----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyNgã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng200.000----Đất TM-DV nông thôn
982Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Uy-96.000----Đất TM-DV nông thôn
983Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Uy-80.000----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Krông PắkĐường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy-72.000----Đất TM-DV nông thôn
985Huyện Krông PắkĐường liên xã (đi Ea Uy) - Xã YiêngRanh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m160.000----Đất TM-DV nông thôn
986Huyện Krông PắkĐường liên xã (đi Ea Uy) - Xã YiêngCách Trung tâm 200m - Trung tâm200.000----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Krông PắkKhu vực Trung tâm - Xã Yiêng-336.000----Đất TM-DV nông thôn
988Huyện Krông PắkBuôn Cư Drang - Xã Yiêng-64.000----Đất TM-DV nông thôn
989Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Yiêng-72.000----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngTừ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/32.000.000----Đất SX-KD nông thôn
991Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngTừ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/52.500.000----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngNgã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra2.800.000----Đất SX-KD nông thôn
993Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hoà ĐôngNgã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
994Huyện Krông PắkĐường Liên Huyện - Xã Hoà ĐôngNgã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh250.000----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Krông PắkĐường Liên Huyện - Xã Hoà ĐôngKm 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng220.000----Đất SX-KD nông thôn
996Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngThôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra250.000----Đất SX-KD nông thôn
997Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr300.000----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát300.000----Đất SX-KD nông thôn
999Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hoà ĐôngĐường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra250.000----Đất SX-KD nông thôn
1000Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Hoà Đông-200.000----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Hoà Đông-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1002Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KNuếcTừ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1003Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KNuếcNgã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Krông PắkKhu chợ A - Xã Ea KNuếc-3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
1005Huyện Krông PắkKhu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc-2.300.000----Đất SX-KD nông thôn
1006Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KNuếcKm 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng)1.450.000----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KNuếcKm 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m450.000----Đất SX-KD nông thôn
1008Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcQuốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih)1.450.000----Đất SX-KD nông thôn
1009Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcKm 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1450.000----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Krông PắkĐường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếcCổng Tân Hoà 1 - Công ty 53650.000----Đất SX-KD nông thôn
1011Huyện Krông PắkĐường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếcQuốc lộ 26 - Vào 500 m550.000----Đất SX-KD nông thôn
1012Huyện Krông PắkKhu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc-220.000----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Ea KNuếc-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1014Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhRanh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc4.050.000----Đất SX-KD nông thôn
1015Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhĐường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức )4.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KênhNgã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1017Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường vào thôn Tân Bắc - Cống thuỷ lợi Phước Lợi350.000----Đất SX-KD nông thôn
1018Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường Tân Quảng - Hết buôn Đrao600.000----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea KênhĐường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế300.000----Đất SX-KD nông thôn
1020Huyện Krông PắkChợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh-3.150.000----Đất SX-KD nông thôn
1021Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kênh-200.000----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Kênh-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1023Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập7.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1024Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/57.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngNgã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương5.450.000----Đất SX-KD nông thôn
1026Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea YôngHết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh4.050.000----Đất SX-KD nông thôn
1027Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngGiải Phóng - Đường Trần Phú7.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1029Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô2.950.000----Đất SX-KD nông thôn
1030Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh)5.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1032Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến1.050.000----Đất SX-KD nông thôn
1033Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An900.000----Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHợp tác xã Ea MLô - Cầu Quận 10350.000----Đất SX-KD nông thôn
1035Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ)750.000----Đất SX-KD nông thôn
1036Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)750.000----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/52.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1038Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa)900.000----Đất SX-KD nông thôn
1039Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m)2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1041Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1042Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1044Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến1.050.000----Đất SX-KD nông thôn
1045Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m350.000----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8)350.000----Đất SX-KD nông thôn
1047Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8)350.000----Đất SX-KD nông thôn
1048Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập)1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)350.000----Đất SX-KD nông thôn
1050Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1051Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngNgã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngĐi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê)900.000----Đất SX-KD nông thôn
1053Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngHội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1054Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Ea YôngQuốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1056Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 2 -3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1057Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 3 -2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Krông PắkKhu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea YôngVị trí 4 -2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1059Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Yông-200.000----Đất SX-KD nông thôn
1060Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Yông-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngHết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan900.000----Đất SX-KD nông thôn
1062Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea YôngNgã 3 nghĩa địa buôn Pan - Cầu Quận 10210.000----Đất SX-KD nông thôn
1063Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnRanh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 16.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnNgã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu6.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1065Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa AnNgã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1066Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnRanh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m4.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnKm 34 + 36m - Km 34 + 326m4.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1068Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Hòa AnKm 34 + 326m - Xã Ea Phê4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1069Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn1.300.000----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnNgã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã650.000----Đất SX-KD nông thôn
1071Huyện Krông PắkĐường buôn Kam Rơng - Xã Hòa AnNgã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9750.000----Đất SX-KD nông thôn
1072Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 – 6 B1.300.000----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnNgã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3900.000----Đất SX-KD nông thôn
1074Huyện Krông PắkĐường thôn 6 - Xã Hòa AnCổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8400.000----Đất SX-KD nông thôn
1075Huyện Krông PắkĐường đi Ea Hiu - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành1.550.000----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Krông PắkĐường đi Ea Hiu - Xã Hòa AnCổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu1.050.000----Đất SX-KD nông thôn
1077Huyện Krông PắkĐường đi Tân Lập - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang800.000----Đất SX-KD nông thôn
1078Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A, 1 B750.000----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã 3 thôn 1A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang650.000----Đất SX-KD nông thôn
1080Huyện Krông PắkĐường đi Thôn 1 - Xã Hòa AnNgã 3 thôn 1A, 1 B - Cuối đường thôn 1350.000----Đất SX-KD nông thôn
1081Huyện Krông PắkĐường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng400.000----Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Krông PắkĐường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa AnTỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông400.000----Đất SX-KD nông thôn
1083Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu chợ lồng -1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1084Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu xây dựng mặt trước -2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Krông PắkGiá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa AnKhu xây dựng mặt sau -1.550.000----Đất SX-KD nông thôn
1086Huyện Krông PắkĐường thôn 6B - Xã Hòa AnQuốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan250.000----Đất SX-KD nông thôn
1087Huyện Krông PắkĐường đi đồng Môn - Xã Hòa AnNgã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m250.000----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Krông PắkĐường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa AnNgã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu250.000----Đất SX-KD nông thôn
1089Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Hòa An-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1090Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêRanh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêNgã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 373.400.000----Đất SX-KD nông thôn
1092Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCột mốc km 37 - Cống thuỷ lợi cấp I4.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1093Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ7.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống ông Cừ - Cầu buôn Phê5.400.000----Đất SX-KD nông thôn
1095Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 23.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1096Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 422.860.000----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêNgã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 423.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1098Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ)3.800.000----Đất SX-KD nông thôn
1099Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea PhêCống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk1.700.000----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thuỷ lợi cấp 1 cũ)3.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1101Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêCầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 21.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1102Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêCổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ800.000----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêHồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B500.000----Đất SX-KD nông thôn
1104Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêNhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7850.000----Đất SX-KD nông thôn
1105Huyện Krông PắkĐường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea PhêNgã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận, Buôn Hồ300.000----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 (cống thuỷ lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 12.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1107Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêNgã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1108Huyện Krông PắkĐường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea PhêCầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An800.000----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Cầu thôn 6800.000----Đất SX-KD nông thôn
1110Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1600.000----Đất SX-KD nông thôn
1111Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B)400.000----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea PhêCầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập250.000----Đất SX-KD nông thôn
1113Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu4.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1114Huyện Krông PắkĐường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea PhêNgã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea PhêNgã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1116Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1117Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêTừ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thuỷ lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng)2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan)3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1119Huyện Krông PắkĐường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1120Huyện Krông PắkKhu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê-4.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Krông PắkKhu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê-2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1122Huyện Krông PắkKhu vực sau chợ lồng, khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê-2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1123Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêTrường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang)550.000----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêTrường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang550.000----Đất SX-KD nông thôn
1125Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)600.000----Đất SX-KD nông thôn
1126Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêQuốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện600.000----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea Phêhết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu - Phước Trạch 2550.000----Đất SX-KD nông thôn
1128Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường)600.000----Đất SX-KD nông thôn
1129Huyện Krông PắkĐường trục thôn - Xã Ea PhêGiáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng550.000----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Phê-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1131Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Phê-200.000----Đất SX-KD nông thôn
1132Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkRanh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 101.650.000----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1134Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+7001.150.000----Đất SX-KD nông thôn
1135Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkTừ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 71.300.000----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkCổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 61.300.000----Đất SX-KD nông thôn
1137Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkNgã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1138Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Krông BúkCổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Krông PắkKhu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk-1.150.000----Đất SX-KD nông thôn
1140Huyện Krông PắkKhu vực sau chợ - Xã Krông Búk-450.000----Đất SX-KD nông thôn
1141Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung, thôn 5250.000----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước300.000----Đất SX-KD nông thôn
1143Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkNgã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa350.000----Đất SX-KD nông thôn
1144Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Krông BúkCổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn250.000----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Krông PắkĐường trục thôn, liên thôn (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Krông Búk-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1146Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Krông Búk-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1147Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Krông Búk-100.000----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyCống km 46 - Km 471.300.000----Đất SX-KD nông thôn
1149Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 47 - Đường vào mỏ đá km 471.700.000----Đất SX-KD nông thôn
1150Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyĐường vào mỏ đá km 47 - Km 491.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá)1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1152Huyện Krông PắkQuốc lộ 26 - Xã Ea KlyKm 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1153Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyKm 47 (QL 26) - Cống thuỷ lợi đập A21.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCống thuỷ lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A1.700.000----Đất SX-KD nông thôn
1155Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7A - Thôn 9A400.000----Đất SX-KD nông thôn
1156Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7A - Cầu 13/C550.000----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m600.000----Đất SX-KD nông thôn
1158Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn200.000----Đất SX-KD nông thôn
1159Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A600.000----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A400.000----Đất SX-KD nông thôn
1161Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11400.000----Đất SX-KD nông thôn
1162Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyĐập thuỷ lợi A2 - Trường THCS 719400.000----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCống thuỷ lợi Đập A2 - Trạm bơm thuỷ lợi 719400.000----Đất SX-KD nông thôn
1164Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyTrạm bơm thuỷ lợi 719 - Hội trường thôn 10A400.000----Đất SX-KD nông thôn
1165Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyHội trưòng thôn 10A - Cầu 13/C200.000----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyNgã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6800.000----Đất SX-KD nông thôn
1167Huyện Krông PắkĐường vào Cty 719 - Xã Ea KlyCổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A400.000----Đất SX-KD nông thôn
1168Huyện Krông PắkĐường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea KlyNgã ba km 49 - Hết thôn 17400.000----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Krông PắkĐường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea KlyHết thôn 17 - Thôn 6200.000----Đất SX-KD nông thôn
1170Huyện Krông PắkChợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly-1.700.000----Đất SX-KD nông thôn
1171Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kly-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Kly-100.000----Đất SX-KD nông thôn
1173Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13800.000----Đất SX-KD nông thôn
1174Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong400.000----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12320.000----Đất SX-KD nông thôn
1176Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnCầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m350.000----Đất SX-KD nông thôn
1177Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9300.000----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông200.000----Đất SX-KD nông thôn
1179Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719350.000----Đất SX-KD nông thôn
1180Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10, Nông Trường 716200.000----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây200.000----Đất SX-KD nông thôn
1182Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnNgã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí300.000----Đất SX-KD nông thôn
1183Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnKm 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục200.000----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Vụ BổnKhu Trung tâm chợ -1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1185Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, đã nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1186Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn-100.000----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuTừ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An450.000----Đất SX-KD nông thôn
1188Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuCầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng - Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)300.000----Đất SX-KD nông thôn
1189Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea HiuCầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân450.000----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Krông PắkKhu Trung tâm xã - Xã Ea HiuTừ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng450.000----Đất SX-KD nông thôn
1191Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Hiu-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1192Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Hiu-100.000----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Krông PắkĐường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng-7.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1194Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa )3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1195Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngMương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1)1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea Kuăng2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn1.150.000----Đất SX-KD nông thôn
1197Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập450.000----Đất SX-KD nông thôn
1198Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea KuăngNgã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1450.000----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (Đã tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1200Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (Đường cấp phối, đường đất) - Xã Ea Kuăng-100.000----Đất SX-KD nông thôn
1201Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnRanh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnĐầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1203Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa TiếnĐầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến2.300.000----Đất SX-KD nông thôn
1204Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã ba - Ngã tư thôn 21.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã tư thôn 2 - Thôn 4a750.000----Đất SX-KD nông thôn
1206Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnThôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông750.000----Đất SX-KD nông thôn
1207Huyện Krông PắkĐường liên thôn - Xã Hòa TiếnNgã tư thôn 3 - Cách các bên 100m750.000----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Krông PắkKhu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến-3.650.000----Đất SX-KD nông thôn
1209Huyện Krông PắkĐường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến-1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1210Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến-200.000----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1212Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnĐường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông600.000----Đất SX-KD nông thôn
1213Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnCổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã1.950.000----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnCầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 52.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1215Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr3.600.000----Đất SX-KD nông thôn
1216Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr )3.900.000----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến)3.900.000----Đất SX-KD nông thôn
1218Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 22.550.000----Đất SX-KD nông thôn
1219Huyện Krông PắkTỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân TiếnĐường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnNgã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180)2.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1221Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnKm 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 1801.650.000----Đất SX-KD nông thôn
1222Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Tân TiếnĐường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy350.000----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Krông PắkTrung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến-3.800.000----Đất SX-KD nông thôn
1224Huyện Krông PắkĐất SX-KD khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A - Xã Tân Tiến-120.000----Đất SX-KD nông thôn
1225Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Tân Tiến-200.000----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Tân Tiến-150.000----Đất SX-KD nông thôn
1227Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyKm 0 (ranh giới xã Tân Tiến ) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A300.000----Đất SX-KD nông thôn
1228Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyKm 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C450.000----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Krông PắkĐường liên xã - Xã Ea UyNgã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng250.000----Đất SX-KD nông thôn
1230Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Uy-120.000----Đất SX-KD nông thôn
1231Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại (đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Uy-100.000----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Krông PắkĐường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy-90.000----Đất SX-KD nông thôn
1233Huyện Krông PắkĐường liên xã (đi Ea Uy) - Xã YiêngRanh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m200.000----Đất SX-KD nông thôn
1234Huyện Krông PắkĐường liên xã (đi Ea Uy) - Xã YiêngCách Trung tâm 200m - Trung tâm250.000----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Krông PắkKhu vực Trung tâm - Xã Yiêng-420.000----Đất SX-KD nông thôn
1236Huyện Krông PắkBuôn Cư Drang - Xã Yiêng-80.000----Đất SX-KD nông thôn
1237Huyện Krông PắkKhu dân cư còn lại - Xã Yiêng-90.000----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa ĐôngCánh đồng Tara-Puôr, Cánh đồng Tân Lập -24.500----Đất trồng lúa
1239Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa ĐôngCác khu vực còn lại -21.000----Đất trồng lúa
1240Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KnuếcCánh đồng Buôn Bkriêng -24.500----Đất trồng lúa
1241Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KnuếcCác khu vực còn lại -21.000----Đất trồng lúa
1242Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KênhCánh đồng Ea Tir -24.500----Đất trồng lúa
1243Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KênhCác khu vực còn lại -21.000----Đất trồng lúa
1244Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea YôngBuôn Ea Yông A, buôn Ea Yông B, Buôn Ghamah, Thôn Ea Wi, thôn Tân Tiến, thôn Tân Sơn, thôn Thạch Lũ. -24.500----Đất trồng lúa
1245Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea YôngCác khu vực còn lại -21.000----Đất trồng lúa
1246Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa AnCánh đồng buôn Kam Rơng, buôn Kam Rơng A, cánh đồng Môn, cánh đồng sình Trầu, cánh đồng thôn 1 -26.600----Đất trồng lúa
1247Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa AnCánh đồng bà Ty, cánh đồng Ea Hiu. -23.800----Đất trồng lúa
1248Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa AnCác cánh đồng còn lại -21.000----Đất trồng lúa
1249Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea PhêCánh đồng các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A, cánh đồng 14, -26.600----Đất trồng lúa
1250Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea PhêCánh đồng thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, Buôn Ea Su. -23.800----Đất trồng lúa
1251Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea PhêCác khu vực còn lại -21.000----Đất trồng lúa
1252Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Krông BukCánh đồng Buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, thôn 9, thôn 7, buôn Krai A -24.500----Đất trồng lúa
1253Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Krông BukGồm cánh đồng các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, thôn 14 -21.000----Đất trồng lúa
1254Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Krông BukCác khu vực còn lại -18.200----Đất trồng lúa
1255Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KlyCánh đồng các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A -24.500----Đất trồng lúa
1256Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KlyCánh đồng các thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 -21.000----Đất trồng lúa
1257Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KlyCác khu vực còn lại -18.200----Đất trồng lúa
1258Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Vụ BổnCánh đồng các thôn 8, thôn 15, thôn 13, thôn 6, thôn 7, thôn 10, thôn 1, thôn Vân Sơn, Hồ Voi. -23.800----Đất trồng lúa
1259Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Vụ BổnCánh đồng các thôn buôn, Buôn Kruế, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, Vĩnh Sơn, thôn Thanh Hợp, thôn 5, thôn 9, thôn 12 -20.300----Đất trồng lúa
1260Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Vụ BổnCác khu vực còn lại -18.200----Đất trồng lúa
1261Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea HiuGồm cánh đồng Buôn Jắt và cánh đồng Tân Sơn. -23.800----Đất trồng lúa
1262Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea HiuCác khu vực còn lại -21.000----Đất trồng lúa
1263Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KuăngCánh đồng các thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2, (Đồng Y Lý Lô xã hội chủ nghĩa. Lô 1 đến Lô 4 Sình Buôn Jắt); Đồng đông Phước Hòa, đồng Thăng Lập 1, 2; đ - đến Nà Ông Nắng; đồng ông Nắng đến Nà 27 (Đường liên thôn Tân lập đến Nghĩa Lập). Đồng Lô 4 đến lô 28 Tân Lập 1 Sình Buôn Jắt.25.200----Đất trồng lúa
1264Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KuăngCánh Đồng Lợi Bôi (Tân Lập 1) Đồng Nghĩa Lập, Nà Tân Lập 3, Nà Tân Lập 2, Khu 7 mẫu Tân Lập, đồng Nghĩa Lập (khu 7 Mẫu), Khu Suối đá (Tân Lập) -23.800----Đất trồng lúa
1265Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KuăngCác khu vực còn lại -23.100----Đất trồng lúa
1266Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa TiếnĐồng Lợi Nhơn gồm T2A, T2B, T3, T4A, T4B -23.800----Đất trồng lúa
1267Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa TiếnĐồng Lợi Nhơn gồm T1A, T1B, đồng Là Gạch T3, đông Sình Sụp, Đồng Giữa. -20.300----Đất trồng lúa
1268Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa TiếnCác khu vực khác -18.200----Đất trồng lúa
1269Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Tân TiếnGồm các xứ đồng: Giữa, đập tràn, (Ma Manh, Ma Rao...), Cao điểm, thấp điểm, C180, Ea Găng, Kray Uăn -23.800----Đất trồng lúa
1270Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Tân TiếnĐồng Khai hoang, Cây Me, Tắc Miêu -20.300----Đất trồng lúa
1271Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Tân TiếnCác khu vực còn lại -18.200----Đất trồng lúa
1272Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea UyGồm cánh đồng các thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B, thôn 14, thôn 1, thôn 8 -23.100----Đất trồng lúa
1273Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea UyGồm cánh đồng các Buôn Đắk Rleng 1, Đăk Rleng 2 -20.300----Đất trồng lúa
1274Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea UyCác khu vực còn lại -18.200----Đất trồng lúa
1275Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea YiêngCánh đồng Ea Yiêng hạ, đồng Đập Ủi. -21.000----Đất trồng lúa
1276Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea YiêngCác khu vực còn lại -18.900----Đất trồng lúa
1277Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Phước AnGồm cánh đồng các khối 6, 9, 10, 14 -31.500----Đất trồng lúa
1278Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Phước AnGồm cánh đồng các 2, 4, 15 -28.000----Đất trồng lúa
1279Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Phước AnCác khu vực còn lại. -24.500----Đất trồng lúa
1280Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa ĐôngCánh đồng Tara-Puôr, Cánh đồng Tân Lập -35.000----Đất trồng lúa
1281Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa ĐôngCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng lúa
1282Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KnuếcCánh đồng Buôn Bkriêng -35.000----Đất trồng lúa
1283Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KnuếcCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng lúa
1284Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KênhCánh đồng Ea Tir -35.000----Đất trồng lúa
1285Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KênhCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng lúa
1286Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea YôngBuôn Ea Yông A, buôn Ea Yông B, Buôn Ghamah, Thôn Ea Wi, thôn Tân Tiến, thôn Tân Sơn, thôn Thạch Lũ. -35.000----Đất trồng lúa
1287Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea YôngCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng lúa
1288Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa AnCánh đồng buôn Kam Rơng, buôn Kam Rơng A, cánh đồng Môn, cánh đồng sình Trầu, cánh đồng thôn 1 -38.000----Đất trồng lúa
1289Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa AnCánh đồng bà Ty, cánh đồng Ea Hiu. -34.000----Đất trồng lúa
1290Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa AnCác cánh đồng còn lại -30.000----Đất trồng lúa
1291Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea PhêCánh đồng các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A, cánh đồng 14, -38.000----Đất trồng lúa
1292Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea PhêCánh đồng thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, Buôn Ea Su. -34.000----Đất trồng lúa
1293Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea PhêCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng lúa
1294Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông BukCánh đồng Buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, thôn 9, thôn 7, buôn Krai A -35.000----Đất trồng lúa
1295Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông BukGồm cánh đồng các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, thôn 14 -30.000----Đất trồng lúa
1296Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông BukCác khu vực còn lại -26.000----Đất trồng lúa
1297Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KlyCánh đồng các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A -35.000----Đất trồng lúa
1298Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KlyCánh đồng các thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 -30.000----Đất trồng lúa
1299Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KlyCác khu vực còn lại -26.000----Đất trồng lúa
1300Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Vụ BổnCánh đồng các thôn 8, thôn 15, thôn 13, thôn 6, thôn 7, thôn 10, thôn 1, thôn Vân Sơn, Hồ Voi. -34.000----Đất trồng lúa
1301Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Vụ BổnCánh đồng các thôn buôn, Buôn Kruế, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, Vĩnh Sơn, thôn Thanh Hợp, thôn 5, thôn 9, thôn 12 -29.000----Đất trồng lúa
1302Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Vụ BổnCác khu vực còn lại -26.000----Đất trồng lúa
1303Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea HiuGồm cánh đồng Buôn Jắt và cánh đồng Tân Sơn. -34.000----Đất trồng lúa
1304Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea HiuCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng lúa
1305Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KuăngCánh đồng các thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2, (Đồng Y Lý Lô xã hội chủ nghĩa. Lô 1 đến Lô 4 Sình Buôn Jắt); Đồng đông Phước Hòa, đồng Thăng Lập 1, 2; đ - đến Nà Ông Nắng; đồng ông Nắng đến Nà 27 (Đường liên thôn Tân lập đến Nghĩa Lập). Đồng Lô 4 đến lô 28 Tân Lập 1 Sình Buôn Jắt.36.000----Đất trồng lúa
1306Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KuăngCánh Đồng Lợi Bôi (Tân Lập 1) Đồng Nghĩa Lập, Nà Tân Lập 3, Nà Tân Lập 2, Khu 7 mẫu Tân Lập, đồng Nghĩa Lập (khu 7 Mẫu), Khu Suối đá (Tân Lập) -34.000----Đất trồng lúa
1307Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea KuăngCác khu vực còn lại -33.000----Đất trồng lúa
1308Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa TiếnĐồng Lợi Nhơn gồm T2A, T2B, T3, T4A, T4B -34.000----Đất trồng lúa
1309Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa TiếnĐồng Lợi Nhơn gồm T1A, T1B, đồng Là Gạch T3, đông Sình Sụp, Đồng Giữa. -29.000----Đất trồng lúa
1310Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa TiếnCác khu vực khác -26.000----Đất trồng lúa
1311Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Tân TiếnGồm các xứ đồng: Giữa, đập tràn, (Ma Manh, Ma Rao...), Cao điểm, thấp điểm, C180, Ea Găng, Kray Uăn -34.000----Đất trồng lúa
1312Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Tân TiếnĐồng Khai hoang, Cây Me, Tắc Miêu -29.000----Đất trồng lúa
1313Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Tân TiếnCác khu vực còn lại -26.000----Đất trồng lúa
1314Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea UyGồm cánh đồng các thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B, thôn 14, thôn 1, thôn 8 -33.000----Đất trồng lúa
1315Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea UyGồm cánh đồng các Buôn Đắk Rleng 1, Đăk Rleng 2 -29.000----Đất trồng lúa
1316Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea UyCác khu vực còn lại -26.000----Đất trồng lúa
1317Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea YiêngCánh đồng Ea Yiêng hạ, đồng Đập Ủi. -30.000----Đất trồng lúa
1318Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea YiêngCác khu vực còn lại -27.000----Đất trồng lúa
1319Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Thị trấn Phước AnGồm cánh đồng các khối 6, 9, 10, 14 -45.000----Đất trồng lúa
1320Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Thị trấn Phước AnGồm cánh đồng các 2, 4, 15 -40.000----Đất trồng lúa
1321Huyện Krông PắkĐất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Thị trấn Phước AnCác khu vực còn lại. -35.000----Đất trồng lúa
1322Huyện Krông PắkXã Hòa ĐôngThôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2 -45.000----Đất trồng cây hàng năm
1323Huyện Krông PắkXã Hòa ĐôngGồm các thôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư -40.000----Đất trồng cây hàng năm
1324Huyện Krông PắkXã Hòa ĐôngThôn Tân Lập và các khu vực còn lại. -35.000----Đất trồng cây hàng năm
1325Huyện Krông PắkXã Ea KnuếcThôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa 1, Tân Hòa 2, Tân Sơn. -40.000----Đất trồng cây hàng năm
1326Huyện Krông PắkXã Ea KnuếcCác khu vực còn lại -35.000----Đất trồng cây hàng năm
1327Huyện Krông PắkXã Ea KênhGồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun -40.000----Đất trồng cây hàng năm
1328Huyện Krông PắkXã Ea KênhGồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình -35.000----Đất trồng cây hàng năm
1329Huyện Krông PắkXã Ea KênhCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng cây hàng năm
1330Huyện Krông PắkXã Ea YôngThôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, Buôn Jung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến -40.000----Đất trồng cây hàng năm
1331Huyện Krông PắkXã Ea YôngThôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông A2. -35.000----Đất trồng cây hàng năm
1332Huyện Krông PắkXã Ea YôngCác khu vực còn lại. -30.000----Đất trồng cây hàng năm
1333Huyện Krông PắkXã Hòa AnGồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A, thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1A, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6 -35.000----Đất trồng cây hàng năm
1334Huyện Krông PắkXã Hòa AnThôn 8. -30.000----Đất trồng cây hàng năm
1335Huyện Krông PắkXã Ea PhêGồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A. -35.000----Đất trồng cây hàng năm
1336Huyện Krông PắkXã Ea PhêGồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su. -30.000----Đất trồng cây hàng năm
1337Huyện Krông PắkXã Ea PhêCác khu vực còn lại -26.000----Đất trồng cây hàng năm
1338Huyện Krông PắkXã Krông BukGồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh, thôn 14, Buôn MBê -32.000----Đất trồng cây hàng năm
1339Huyện Krông PắkXã Krông BukGồm các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, Buôn Ea Oh, buôn Krai A, buôn Kla B, Krông Búk, Thôn Đồi Đá -28.000----Đất trồng cây hàng năm
1340Huyện Krông PắkXã Krông BukCác khu vực còn lại -25.000----Đất trồng cây hàng năm
1341Huyện Krông PắkXã Ea KlyGồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A -27.000----Đất trồng cây hàng năm
1342Huyện Krông PắkXã Ea KlyThôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 -22.000----Đất trồng cây hàng năm
1343Huyện Krông PắkXã Ea KlyCác khu vực còn lại -18.000----Đất trồng cây hàng năm
1344Huyện Krông PắkXã Vụ BổnGồm các thôn 6, thôn 7, thôn 12, thôn Sơn Điền -27.000----Đất trồng cây hàng năm
1345Huyện Krông PắkXã Vụ BổnGồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 5, thôn 9, thôn 10, Buôn Kruế, Thôn Vân Sơn, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, thôn Thanh Hợp, công ty lâm nghiệp Phước An, t -22.000----Đất trồng cây hàng năm
1346Huyện Krông PắkXã Vụ BổnCác khu vực còn lại -18.000----Đất trồng cây hàng năm
1347Huyện Krông PắkXã Ea HiuGồm các Buôn Roang Đơng, buôn Tà Đỗq, buôn Tà Cỡng, Buôn Ra Lu, buôn Mò ó, thôn Tân Bình, thôn Tân Đức, buôn Tà Rầu -32.000----Đất trồng cây hàng năm
1348Huyện Krông PắkXã Ea HiuCác khu vực còn lại -28.000----Đất trồng cây hàng năm
1349Huyện Krông PắkXã Ea KuăngGồm các thôn Phước Hòa 3, thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2; thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2, Phước Tân 3, Thôn Tân Lập 3 -32.000----Đất trồng cây hàng năm
1350Huyện Krông PắkXã Ea KuăngGồm các thôn Tân Lập 2, Nghĩa Lập -28.000----Đất trồng cây hàng năm
1351Huyện Krông PắkXã Ea KuăngCác khu vực còn lại -25.000----Đất trồng cây hàng năm
1352Huyện Krông PắkXã Hòa TiếnĐất gần kề khu dân cư 7 thôn -32.000----Đất trồng cây hàng năm
1353Huyện Krông PắkXã Hòa TiếnCác khu vực còn lại -28.000----Đất trồng cây hàng năm
1354Huyện Krông PắkXã Tân TiếnĐất nằm trong khu dân cư -32.000----Đất trồng cây hàng năm
1355Huyện Krông PắkXã Tân TiếnGồm các thôn buôn; buôn Kniêr, Kplang, đồng Đặc công, Đồng 83, Sình Sạn, Sình Môn -28.000----Đất trồng cây hàng năm
1356Huyện Krông PắkXã Tân TiếnCác khu vực còn lại -25.000----Đất trồng cây hàng năm
1357Huyện Krông PắkXã Ea UyThôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B -27.000----Đất trồng cây hàng năm
1358Huyện Krông PắkXã Ea UyGồm các Buôn Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 -22.000----Đất trồng cây hàng năm
1359Huyện Krông PắkXã Ea UyCác khu vực còn lại -18.000----Đất trồng cây hàng năm
1360Huyện Krông PắkXã Ea YiêngKhu vực cánh đồng Hòa Lễ -27.000----Đất trồng cây hàng năm
1361Huyện Krông PắkXã Ea YiêngCác khu vực còn lại -22.000----Đất trồng cây hàng năm
1362Huyện Krông PắkThị trấn Phước AnGồm các Khối 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13 -50.000----Đất trồng cây hàng năm
1363Huyện Krông PắkThị trấn Phước AnGồm các Khối 7, 10, 14 -45.000----Đất trồng cây hàng năm
1364Huyện Krông PắkThị trấn Phước AnCác khu vực còn lại -40.000----Đất trồng cây hàng năm
1365Huyện Krông PắkXã Hòa ĐôngThôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2 -70.000----Đất trồng cây lâu năm
1366Huyện Krông PắkXã Hòa ĐôngGồm các thôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư -55.000----Đất trồng cây lâu năm
1367Huyện Krông PắkXã Hòa ĐôngThôn Tân Lập và các khu vực còn lại. -50.000----Đất trồng cây lâu năm
1368Huyện Krông PắkXã Ea KnuếcThôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa 1, Tân Hòa 2, Tân Sơn. -55.000----Đất trồng cây lâu năm
1369Huyện Krông PắkXã Ea KnuếcCác khu vực còn lại -50.000----Đất trồng cây lâu năm
1370Huyện Krông PắkXã Ea KênhGồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun. -55.000----Đất trồng cây lâu năm
1371Huyện Krông PắkXã Ea KênhGồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình -50.000----Đất trồng cây lâu năm
1372Huyện Krông PắkXã Ea KênhCác khu vực còn lại -45.000----Đất trồng cây lâu năm
1373Huyện Krông PắkXã Ea YôngThôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, Buôn Jung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến -55.000----Đất trồng cây lâu năm
1374Huyện Krông PắkXã Ea YôngThôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông A2. -50.000----Đất trồng cây lâu năm
1375Huyện Krông PắkXã Ea YôngCác khu vực còn lại. -45.000----Đất trồng cây lâu năm
1376Huyện Krông PắkXã Hòa AnGồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A, thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6B, thôn T -50.000----Đất trồng cây lâu năm
1377Huyện Krông PắkXã Hòa AnGồm các thôn 1A, thôn 7, thôn Tân Tiến 3 -45.000----Đất trồng cây lâu năm
1378Huyện Krông PắkXã Hòa AnThôn 8. -40.000----Đất trồng cây lâu năm
1379Huyện Krông PắkXã Ea PhêGồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A -50.000----Đất trồng cây lâu năm
1380Huyện Krông PắkXã Ea PhêGồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su -45.000----Đất trồng cây lâu năm
1381Huyện Krông PắkXã Ea PhêCác khu vực còn lại -40.000----Đất trồng cây lâu năm
1382Huyện Krông PắkXã Krông BukGồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh, thôn 8, thôn 10, buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, buôn Kla, buôn Krai A, thôn 1 -40.000----Đất trồng cây lâu năm
1383Huyện Krông PắkXã Krông BukGồm các thôn 15, thôn 18, thôn 12, thôn 5, buôn Ea Kung -35.000----Đất trồng cây lâu năm
1384Huyện Krông PắkXã Krông BukCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng cây lâu năm
1385Huyện Krông PắkXã Ea KlyGồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A -40.000----Đất trồng cây lâu năm
1386Huyện Krông PắkXã Ea KlyThôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 -35.000----Đất trồng cây lâu năm
1387Huyện Krông PắkXã Ea KlyCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng cây lâu năm
1388Huyện Krông PắkXã Vụ BổnThôn 5, 6, 7, Vĩnh Sơn, Vân Kiều, Cao Bằng và Thanh Hợp -32.000----Đất trồng cây lâu năm
1389Huyện Krông PắkXã Vụ BổnGồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 12, thôn 9, Buôn Kruế, thôn Vân Sơn, công ty lâm nghiệp Phước An, thôn Thanh Sơn, Tân Quý, thôn Thăng Quý, thôn 13 -27.000----Đất trồng cây lâu năm
1390Huyện Krông PắkXã Vụ BổnCác khu vực còn lại -24.000----Đất trồng cây lâu năm
1391Huyện Krông Pắk.Xã Ea HiuThôn Tân Bình, thôn Quảng Tân, Nghĩa Tân, thôn Đức Tân, Buôn Tà Rầu, buôn Roang Đơng, buôn Mò Ó -32.000----Đất trồng cây lâu năm
1392Huyện Krông Pắk.Xã Ea HiuBuôn Ra Lu, buôn Tà Cỡng, buôn Tà Đỗq -27.000----Đất trồng cây lâu năm
1393Huyện Krông Pắk.Xã Ea HiuCác khu vực còn lại -24.000----Đất trồng cây lâu năm
1394Huyện Krông PắkXã Ea KuăngGồm các thôn Phước Hòa 1, Phước Hòa 2, Phước Hòa 3, Phước Hòa 4; thôn Thắng Lập 1, Thắng Lập 2 và thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2 -40.000----Đất trồng cây lâu năm
1395Huyện Krông PắkXã Ea KuăngGồm các thôn Phước Tân 3, Phước Tân 4, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Nghĩa Lập, thôn Phước Lập 1, thôn Phước Lập 2 -35.000----Đất trồng cây lâu năm
1396Huyện Krông PắkXã Ea KuăngCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng cây lâu năm
1397Huyện Krông PắkXã Hòa TiếnĐất gần kề khu dân cư 7 thôn -40.000----Đất trồng cây lâu năm
1398Huyện Krông PắkXã Hòa TiếnKhu vực Chốt Mỹ, khu vực Ông Xứng, khu vực Đồng Môn -35.000----Đất trồng cây lâu năm
1399Huyện Krông PắkXã Hòa TiếnCác khu vực còn lại -30.000----Đất trồng cây lâu năm
1400Huyện Krông PắkXã Tân TiếnĐất nằm trong khu dân cư -40.000----Đất trồng cây lâu năm

5/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap