Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 | Đất ở đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 765.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng | Đất ở đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 765.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu | Đất ở đô thị | 4.350.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 870.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo | Đất ở đô thị | 3.145.000 | 1.887.000 | 1.258.000 | 629.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước | Đất ở đô thị | 4.350.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 870.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trong | Đất ở đô thị | 3.145.000 | 1.887.000 | 1.258.000 | 629.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m - | Đất ở đô thị | 3.648.000 | 2.188.800 | 1.460.000 | 729.600 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 765.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng | Đất ở đô thị | 1.887.000 | 1.133.000 | 754.800 | 378.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục) | Đất ở đô thị | 1.887.000 | 1.133.000 | 754.800 | 378.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - | Đất ở đô thị | 4.341.000 | 2.604.600 | 1.737.000 | 869.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) - | Đất ở đô thị | 4.141.000 | 2.484.600 | 1.657.000 | 829.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) - | Đất ở đô thị | 3.936.000 | 2.361.600 | 1.575.000 | 788.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) - | Đất ở đô thị | 3.936.000 | 2.361.600 | 1.575.000 | 788.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 375.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 | Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 1.748.000 | 1.164.800 | 583.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo | Đất TM-DV đô thị | 2.516.000 | 1.509.600 | 1.007.000 | 504.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trong | Đất TM-DV đô thị | 2.516.000 | 1.509.600 | 1.007.000 | 504.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m - | Đất TM-DV đô thị | 2.919.000 | 1.752.000 | 1.167.600 | 583.800 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m - | Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.460.000 | 972.800 | 487.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m - | Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.460.000 | 972.800 | 487.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 906.000 | 604.000 | 302.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục) | Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 906.000 | 604.000 | 302.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - | Đất TM-DV đô thị | 3.473.000 | 2.083.800 | 1.390.000 | 694.600 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.313.000 | 1.987.800 | 1.326.000 | 662.600 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.149.000 | 1.890.000 | 1.259.600 | 629.800 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.149.000 | 1.890.000 | 1.259.600 | 629.800 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 | Đất SX-KD đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 459.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 | Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.311.000 | 873.600 | 436.800 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng | Đất SX-KD đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 459.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 388.800 | 260.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu | Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 522.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo | Đất SX-KD đô thị | 1.887.000 | 1.133.000 | 754.800 | 378.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước | Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 522.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trong | Đất SX-KD đô thị | 1.887.000 | 1.133.000 | 754.800 | 378.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m - | Đất SX-KD đô thị | 2.189.000 | 1.314.000 | 875.600 | 437.800 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.824.000 | 1.095.000 | 729.600 | 364.800 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m - | Đất SX-KD đô thị | 1.824.000 | 1.095.000 | 729.600 | 364.800 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 459.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.133.000 | 679.800 | 454.000 | 226.600 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 388.800 | 260.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục) | Đất SX-KD đô thị | 1.133.000 | 679.800 | 454.000 | 226.600 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - | Đất SX-KD đô thị | 2.605.000 | 1.563.000 | 1.042.000 | 521.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.485.000 | 1.491.000 | 994.000 | 497.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.362.000 | 1.418.000 | 944.800 | 473.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.362.000 | 1.418.000 | 944.800 | 473.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 225.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn | Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường huyện 14 Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên | Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa) Kênh Trà Ban - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Long Mỹ | Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng - | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Chợ xã Xà Phiên Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Long Mỹ | Chợ xã Lương Nghĩa Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông - | Đất ở nông thôn | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.944.000 | 972.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m - | Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.768.000 | 884.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m - | Đất ở nông thôn | 3.664.000 | 2.199.000 | 1.466.000 | 733.000 |
| Huyện Long Mỹ | Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 744.000 | 496.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 744.000 | 496.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường huyện 15 Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường huyện 4 Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến đường kênh Cái Rắn Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cống Vàm Cấm - Cống Hóc Pó | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Mười Thước B Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Mười Thước B Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường đê bao nuôi trồng thủy sản Cầu 6 Thước - Kênh Tư Chiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Kênh Tràm Chóc Nhà Tư Sên - Xã đội Thuận Hưng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt Đường tỉnh 931 (cặp kênh Xẻo Vẹt) - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh | Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường về xã Lương Nghĩa Cầu Chùa, ấp 7 - Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường về xã Lương Nghĩa Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến đường kênh Trà Ban Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Kênh Quan Ba | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường cặp kênh chống Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn - Đường tỉnh 930B | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường rẽ vào Chợ xã Xà Phiên tiếp nối đường tỉnh 930B Đường tỉnh 930B - Ranh Chợ xã Xà Phiên | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Long Mỹ | Khu dân cư thương mại xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết - | Đất ở nông thôn | 6.170.000 | 3.702.000 | 2.468.000 | 1.234.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 | Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 931 Sông nước trong - Cầu Xẻo Vẹt | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Sông Ngan Dừa (xã Lương Nghĩa) Trụ sở UBND xã Lương Nghĩa - Nhà thờ Tân Phú | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Tây kênh Trực Thăng (ấp 6, xã Vĩnh Viễn A) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Ranh Chợ Kênh Tư | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (xã Vĩnh Viễn A) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Đông kênh Năm (xã Vĩnh Viễn A) Sông nước đục - Kênh Thanh Long | Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Nam kênh Lò Than (xã Vĩnh Viễn A) Kênh Trổ - Kênh Thanh Thủy | Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Thủy lợi 6 (xã Vĩnh Viễn A) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | Đất ở nông thôn | 924.000 | 555.000 | 370.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Năm trăm - ấp 1 (xã Vĩnh Thuận Đông) Sông Cái Lớn - Rạch Trà Sắt | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (Vĩnh Thuận Đông) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Quản Tấn | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng Cầu Trường học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Chống Mỹ (xã Xà Phiên) Đầu kênh Chống Mỹ - Sông cái Trầu (ấp 6, xã Xà Phiên) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Cái Rắn Cầu Đình xã Xà Phiên - Chùa ấp 4, xã Xà Phiên | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Cây Me (xã Xà Phiên) Đầu Cây Me ngoài - Chùa ấp 5, xã Xà Phiên | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đoạn qua xã Xà Phiên) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh Thị trấn Vĩnh Viễn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Cái Rắn (phía Tây) Xã Đội xa Xà Phiên - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Cái Rắn (phía Đông) (xã Xà Phiên) Cầu Trâu - Sông Cái Trầu ấp 7 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến kênh Xã Hội (xã Xà Phiên) Đầu kênh Giao Du - Đầu kênh Xã Hội | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh 4 Thước (ấp 5, xã Xà Phiên) Ranh ấp 4, xã Xà Phiên - Cầu Cây Me | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Giao Du (xã Xà Phiên) Cầu Đình xã - Cầu Cây Me trong | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Cây Me, ấp 5, xã Xà Phiên Đầu kênh Xẻo Đĩa - Cầu Cây Me ngoài | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Năm Căn (Đông) (xã Lương Tâm) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Long Mỹ II B (xã Lương Tâm) UBND xã Lương Tâm - Đường tỉnh 931 | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Xẻo Mão Tây, xã Lương Tâm Kênh Long Mỹ II - Sông nước trong | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (xã Lương Tâm) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Sông Cái (xã Lương Tâm) Bến phà - Cầu Bần Quỳ | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Mười Thước B (xã Thuận Hưng) Cầu bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Tràm Chóc (phía Tây) (xã Thuận Hưng) Từ UBND xã Thuận Hưng - Nhà Ông Nguyễn Văn Ết | Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 857.000 | 572.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Đường kênh Xẻo Ráng (xã Thuận Hưng) Cầu Tư Thuẩn - Đường Tỉnh 930 | Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 857.000 | 572.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Truyến Đường Ba Phát (xã Thuận Hưng) Cầu Ba Phát - Cầu trạm Bơm ấp 10 | Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 857.000 | 572.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường Hội đồng (ấp 9, xã Thuận Hưng) Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn (sông nước đục) | Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 857.000 | 572.000 | 300.000 |
| Huyện Long Mỹ | Tuyến Long Mỹ 2 (xã Thuận Hòa) Ranh xã Xà Phiên - Bến đò Xí Nghiệp | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường tỉnh 930 Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn | Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 1.143.000 | 761.600 | 380.800 |
| Huyện Long Mỹ | Đường huyện 14 Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 1.143.000 | 761.600 | 380.800 |
| Huyện Long Mỹ | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 740.000 | 492.800 | 247.000 |
| Huyện Long Mỹ | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |


