• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930Đất ở đô thị3.825.0002.295.0001.530.000765.000
2Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930Đất ở đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
3Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực ThăngĐất ở đô thị3.825.0002.295.0001.530.000765.000
4Huyện Long MỹĐường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
5Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy KỹĐất ở đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
6Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm BơmĐất ở đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
7Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
8Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
9Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
10Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín QuyềnĐất ở đô thị1.250.000750.000500.000375.000
11Huyện Long MỹChợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
12Huyện Long MỹĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930BĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
13Huyện Long MỹĐường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ TreĐất ở đô thị1.250.000750.000500.000375.000
14Huyện Long MỹTuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000375.000
15Huyện Long MỹĐường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
16Huyện Long MỹKhu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
17Huyện Long MỹKhu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
18Huyện Long MỹĐường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị1.080.000648.000432.000375.000
19Huyện Long MỹĐường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000375.000
20Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm BầuĐất ở đô thị4.350.0002.610.0001.740.000870.000
21Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh ChèoĐất ở đô thị3.145.0001.887.0001.258.000629.000
22Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười ThướcĐất ở đô thị4.350.0002.610.0001.740.000870.000
23Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trongĐất ở đô thị3.145.0001.887.0001.258.000629.000
24Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m -Đất ở đô thị3.648.0002.188.8001.460.000729.600
25Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m -Đất ở đô thị3.040.0001.824.0001.216.000608.000
26Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m -Đất ở đô thị3.040.0001.824.0001.216.000608.000
27Huyện Long MỹTuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)Đất ở đô thị1.250.000750.000500.000375.000
28Huyện Long MỹTuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng)Đất ở đô thị1.250.000750.000500.000375.000
29Huyện Long MỹTuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 ÝĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
30Huyện Long MỹĐường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.825.0002.295.0001.530.000765.000
31Huyện Long MỹTuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
32Huyện Long MỹTuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận HưngĐất ở đô thị1.887.0001.133.000754.800378.000
33Huyện Long MỹĐường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930)Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
34Huyện Long MỹTuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh MớiĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000375.000
35Huyện Long MỹĐường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà ThờĐất ở đô thị1.080.000648.000432.000375.000
36Huyện Long MỹĐường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ TreĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000375.000
37Huyện Long MỹTuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ LớnĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000375.000
38Huyện Long MỹTuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục)Đất ở đô thị1.887.0001.133.000754.800378.000
39Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -Đất ở đô thị4.341.0002.604.6001.737.000869.000
40Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) -Đất ở đô thị4.141.0002.484.6001.657.000829.000
41Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) -Đất ở đô thị3.936.0002.361.6001.575.000788.000
42Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) -Đất ở đô thị3.936.0002.361.6001.575.000788.000
43Huyện Long MỹTuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000375.000
44Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930Đất TM-DV đô thị3.060.0001.836.0001.224.000612.000
45Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930Đất TM-DV đô thị2.912.0001.748.0001.164.800583.000
46Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực ThăngĐất TM-DV đô thị3.060.0001.836.0001.224.000612.000
47Huyện Long MỹĐường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
48Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy KỹĐất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
49Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm BơmĐất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
50Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
51Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
52Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
53Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín QuyềnĐất TM-DV đô thị1.000.000600.000400.000300.000
54Huyện Long MỹChợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
55Huyện Long MỹĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930BĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
56Huyện Long MỹĐường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ TreĐất TM-DV đô thị1.000.000600.000400.000300.000
57Huyện Long MỹTuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000300.000
58Huyện Long MỹĐường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
59Huyện Long MỹKhu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
60Huyện Long MỹKhu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
61Huyện Long MỹĐường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930Đất TM-DV đô thị864.000519.000345.600300.000
62Huyện Long MỹĐường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000300.000
63Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm BầuĐất TM-DV đô thị3.480.0002.088.0001.392.000696.000
64Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh ChèoĐất TM-DV đô thị2.516.0001.509.6001.007.000504.000
65Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười ThướcĐất TM-DV đô thị3.480.0002.088.0001.392.000696.000
66Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trongĐất TM-DV đô thị2.516.0001.509.6001.007.000504.000
67Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m -Đất TM-DV đô thị2.919.0001.752.0001.167.600583.800
68Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m -Đất TM-DV đô thị2.432.0001.460.000972.800487.000
69Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m -Đất TM-DV đô thị2.432.0001.460.000972.800487.000
70Huyện Long MỹTuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)Đất TM-DV đô thị1.000.000600.000400.000300.000
71Huyện Long MỹTuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng)Đất TM-DV đô thị1.000.000600.000400.000300.000
72Huyện Long MỹTuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 ÝĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
73Huyện Long MỹĐường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị3.060.0001.836.0001.224.000612.000
74Huyện Long MỹTuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930Đất TM-DV đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
75Huyện Long MỹTuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận HưngĐất TM-DV đô thị1.510.000906.000604.000302.000
76Huyện Long MỹĐường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
77Huyện Long MỹTuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh MớiĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000300.000
78Huyện Long MỹĐường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà ThờĐất TM-DV đô thị864.000519.000345.600300.000
79Huyện Long MỹĐường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ TreĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000300.000
80Huyện Long MỹTuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ LớnĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000300.000
81Huyện Long MỹTuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục)Đất TM-DV đô thị1.510.000906.000604.000302.000
82Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -Đất TM-DV đô thị3.473.0002.083.8001.390.000694.600
83Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) -Đất TM-DV đô thị3.313.0001.987.8001.326.000662.600
84Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) -Đất TM-DV đô thị3.149.0001.890.0001.259.600629.800
85Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) -Đất TM-DV đô thị3.149.0001.890.0001.259.600629.800
86Huyện Long MỹTuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000300.000
87Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930Đất SX-KD đô thị2.295.0001.377.000918.000459.000
88Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930Đất SX-KD đô thị2.184.0001.311.000873.600436.800
89Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực ThăngĐất SX-KD đô thị2.295.0001.377.000918.000459.000
90Huyện Long MỹĐường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)Đất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
91Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy KỹĐất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000756.000378.000
92Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm BơmĐất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000756.000378.000
93Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000300.000
94Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)Đất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
95Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)Đất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
96Huyện Long MỹTuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín QuyềnĐất SX-KD đô thị750.000450.000300.000225.000
97Huyện Long MỹChợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
98Huyện Long MỹĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930BĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
99Huyện Long MỹĐường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ TreĐất SX-KD đô thị750.000450.000300.000225.000
100Huyện Long MỹTuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)Đất SX-KD đô thị600.000360.000240.000225.000
101Huyện Long MỹĐường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930Đất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
102Huyện Long MỹKhu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện -Đất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
103Huyện Long MỹKhu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại -Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000588.000294.000
104Huyện Long MỹĐường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930Đất SX-KD đô thị648.000388.800260.000225.000
105Huyện Long MỹĐường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất SX-KD đô thị600.000360.000240.000225.000
106Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm BầuĐất SX-KD đô thị2.610.0001.566.0001.044.000522.000
107Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh ChèoĐất SX-KD đô thị1.887.0001.133.000754.800378.000
108Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười ThướcĐất SX-KD đô thị2.610.0001.566.0001.044.000522.000
109Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trongĐất SX-KD đô thị1.887.0001.133.000754.800378.000
110Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m -Đất SX-KD đô thị2.189.0001.314.000875.600437.800
111Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m -Đất SX-KD đô thị1.824.0001.095.000729.600364.800
112Huyện Long MỹKhu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m -Đất SX-KD đô thị1.824.0001.095.000729.600364.800
113Huyện Long MỹTuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)Đất SX-KD đô thị750.000450.000300.000225.000
114Huyện Long MỹTuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng)Đất SX-KD đô thị750.000450.000300.000225.000
115Huyện Long MỹTuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 ÝĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
116Huyện Long MỹĐường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến -Đất SX-KD đô thị2.295.0001.377.000918.000459.000
117Huyện Long MỹTuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930Đất SX-KD đô thị1.620.000972.000648.000324.000
118Huyện Long MỹTuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận HưngĐất SX-KD đô thị1.133.000679.800454.000226.600
119Huyện Long MỹĐường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930)Đất SX-KD đô thị1.620.000972.000648.000324.000
120Huyện Long MỹTuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh MớiĐất SX-KD đô thị600.000360.000240.000225.000
121Huyện Long MỹĐường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà ThờĐất SX-KD đô thị648.000388.800260.000225.000
122Huyện Long MỹĐường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ TreĐất SX-KD đô thị600.000360.000240.000225.000
123Huyện Long MỹTuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ LớnĐất SX-KD đô thị600.000360.000240.000225.000
124Huyện Long MỹTuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục)Đất SX-KD đô thị1.133.000679.800454.000226.600
125Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -Đất SX-KD đô thị2.605.0001.563.0001.042.000521.000
126Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) -Đất SX-KD đô thị2.485.0001.491.000994.000497.000
127Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) -Đất SX-KD đô thị2.362.0001.418.000944.800473.000
128Huyện Long MỹKhu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) -Đất SX-KD đô thị2.362.0001.418.000944.800473.000
129Huyện Long MỹTuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)Đất SX-KD đô thị600.000360.000240.000225.000
130Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh ViễnĐất ở nông thôn2.380.0001.428.000952.000476.000
131Huyện Long MỹĐường huyện 14 Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà PhiênĐất ở nông thôn2.380.0001.428.000952.000476.000
132Huyện Long MỹĐường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
133Huyện Long MỹĐường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh ChèoĐất ở nông thôn1.250.000750.000500.000300.000
134Huyện Long MỹĐường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh ChèoĐất ở nông thôn1.250.000750.000500.000300.000
135Huyện Long MỹĐường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa) Kênh Trà Ban - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang)Đất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
136Huyện Long MỹCác chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng -Đất ở nông thôn1.260.000756.000504.000300.000
137Huyện Long MỹCác chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy -Đất ở nông thôn1.250.000750.000500.000300.000
138Huyện Long MỹChợ xã Xà Phiên Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.680.000840.000
139Huyện Long MỹChợ xã Lương Nghĩa Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) -Đất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.680.000840.000
140Huyện Long MỹKhu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -Đất ở nông thôn4.860.0002.916.0001.944.000972.000
141Huyện Long MỹKhu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m -Đất ở nông thôn4.420.0002.652.0001.768.000884.000
142Huyện Long MỹKhu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m -Đất ở nông thôn3.664.0002.199.0001.466.000733.000
143Huyện Long MỹChợ xã Vĩnh Thuận Đông Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn2.100.0001.260.000840.000420.000
144Huyện Long MỹĐường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)Đất ở nông thôn1.240.000744.000496.000300.000
145Huyện Long MỹĐường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cống Hai Tho - UBND xã Thuận HòaĐất ở nông thôn1.240.000744.000496.000300.000
146Huyện Long MỹĐường huyện 15 Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận HòaĐất ở nông thôn1.750.0001.050.000700.000350.000
147Huyện Long MỹĐường huyện 4 Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước ĐụcĐất ở nông thôn1.400.000840.000560.000300.000
148Huyện Long MỹTuyến đường kênh Cái Rắn Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị ThanhĐất ở nông thôn1.250.000750.000500.000300.000
149Huyện Long MỹTuyến đường kênh Long Mỹ 2 Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận HòaĐất ở nông thôn1.250.000750.000500.000300.000
150Huyện Long MỹĐê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1Đất ở nông thôn900.000540.000360.000300.000
151Huyện Long MỹĐê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cảng Trà Ban - Cống Vàm CấmĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000300.000
152Huyện Long MỹĐê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cống Vàm Cấm - Cống Hóc PóĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000300.000
153Huyện Long MỹĐường Kênh Mười Thước B Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9Đất ở nông thôn900.000540.000360.000300.000
154Huyện Long MỹĐường Kênh Mười Thước B Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn AĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000300.000
155Huyện Long MỹĐường đê bao nuôi trồng thủy sản Cầu 6 Thước - Kênh Tư ChiếnĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
156Huyện Long MỹĐường Kênh Tràm Chóc Nhà Tư Sên - Xã đội Thuận HưngĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
157Huyện Long MỹTuyến đường Kênh Xẻo Vẹt Đường tỉnh 931 (cặp kênh Xẻo Vẹt) - Đê bao Long Mỹ- Vị ThanhĐất ở nông thôn1.520.000912.000608.000304.000
158Huyện Long MỹĐường về xã Lương Nghĩa Cầu Chùa, ấp 7 - Ranh đầu chợ xã Lương NghĩaĐất ở nông thôn1.400.000840.000560.000300.000
159Huyện Long MỹĐường về xã Lương Nghĩa Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai HọcĐất ở nông thôn1.400.000840.000560.000300.000
160Huyện Long MỹTuyến đường kênh Trà Ban Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất ở nông thôn1.050.000630.000420.000300.000
161Huyện Long MỹĐường cặp kênh chống Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn - Đường tỉnh 930BĐất ở nông thôn1.250.000750.000500.000300.000
162Huyện Long MỹĐường rẽ vào Chợ xã Xà Phiên tiếp nối đường tỉnh 930B Đường tỉnh 930B - Ranh Chợ xã Xà PhiênĐất ở nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
163Huyện Long MỹKhu dân cư thương mại xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn6.170.0003.702.0002.468.0001.234.000
164Huyện Long MỹĐường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4Đất ở nông thôn1.105.000663.000442.000300.000
165Huyện Long MỹĐường tỉnh 931 Sông nước trong - Cầu Xẻo VẹtĐất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
166Huyện Long MỹĐường Sông Ngan Dừa (xã Lương Nghĩa) Trụ sở UBND xã Lương Nghĩa - Nhà thờ Tân PhúĐất ở nông thôn1.400.000840.000560.000300.000
167Huyện Long MỹĐường Tây kênh Trực Thăng (ấp 6, xã Vĩnh Viễn A) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Ranh Chợ Kênh TưĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
168Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (xã Vĩnh Viễn A) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn840.000504.000336.000300.000
169Huyện Long MỹĐường Đông kênh Năm (xã Vĩnh Viễn A) Sông nước đục - Kênh Thanh LongĐất ở nông thôn840.000504.000336.000300.000
170Huyện Long MỹĐường Nam kênh Lò Than (xã Vĩnh Viễn A) Kênh Trổ - Kênh Thanh ThủyĐất ở nông thôn840.000504.000336.000300.000
171Huyện Long MỹTuyến kênh Thủy lợi 6 (xã Vĩnh Viễn A) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn840.000504.000336.000300.000
172Huyện Long MỹTuyến Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn924.000555.000370.000300.000
173Huyện Long MỹTuyến Đường Năm trăm - ấp 1 (xã Vĩnh Thuận Đông) Sông Cái Lớn - Rạch Trà SắtĐất ở nông thôn750.000450.000300.000300.000
174Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (Vĩnh Thuận Đông) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Quản TấnĐất ở nông thôn750.000450.000300.000300.000
175Huyện Long MỹTuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng Cầu Trường học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè)Đất ở nông thôn750.000450.000300.000300.000
176Huyện Long MỹTuyến kênh Chống Mỹ (xã Xà Phiên) Đầu kênh Chống Mỹ - Sông cái Trầu (ấp 6, xã Xà Phiên)Đất ở nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
177Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Cái Rắn Cầu Đình xã Xà Phiên - Chùa ấp 4, xã Xà PhiênĐất ở nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
178Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Cây Me (xã Xà Phiên) Đầu Cây Me ngoài - Chùa ấp 5, xã Xà PhiênĐất ở nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
179Huyện Long MỹĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đoạn qua xã Xà Phiên) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh Thị trấn Vĩnh ViễnĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
180Huyện Long MỹTuyến kênh Cái Rắn (phía Tây) Xã Đội xa Xà Phiên - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn720.000432.000300.000300.000
181Huyện Long MỹTuyến kênh Cái Rắn (phía Đông) (xã Xà Phiên) Cầu Trâu - Sông Cái Trầu ấp 7Đất ở nông thôn720.000432.000300.000300.000
182Huyện Long MỹTuyến kênh Xã Hội (xã Xà Phiên) Đầu kênh Giao Du - Đầu kênh Xã HộiĐất ở nông thôn720.000432.000300.000300.000
183Huyện Long MỹTuyến Đường kênh 4 Thước (ấp 5, xã Xà Phiên) Ranh ấp 4, xã Xà Phiên - Cầu Cây MeĐất ở nông thôn720.000432.000300.000300.000
184Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Giao Du (xã Xà Phiên) Cầu Đình xã - Cầu Cây Me trongĐất ở nông thôn720.000432.000300.000300.000
185Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Cây Me, ấp 5, xã Xà Phiên Đầu kênh Xẻo Đĩa - Cầu Cây Me ngoàiĐất ở nông thôn720.000432.000300.000300.000
186Huyện Long MỹTuyến Năm Căn (Đông) (xã Lương Tâm) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn720.000432.000300.000300.000
187Huyện Long MỹTuyến Long Mỹ II B (xã Lương Tâm) UBND xã Lương Tâm - Đường tỉnh 931Đất ở nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
188Huyện Long MỹTuyến Xẻo Mão Tây, xã Lương Tâm Kênh Long Mỹ II - Sông nước trongĐất ở nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
189Huyện Long MỹTuyến Ngan Mồ - Tô Ma (xã Lương Tâm) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô MaĐất ở nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
190Huyện Long MỹTuyến Sông Cái (xã Lương Tâm) Bến phà - Cầu Bần QuỳĐất ở nông thôn720.000432.000300.000300.000
191Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Mười Thước B (xã Thuận Hưng) Cầu bà Lê Thị Bết - Cầu Mười NhiểuĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
192Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Tràm Chóc (phía Tây) (xã Thuận Hưng) Từ UBND xã Thuận Hưng - Nhà Ông Nguyễn Văn ẾtĐất ở nông thôn1.428.000857.000572.000300.000
193Huyện Long MỹTuyến Đường kênh Xẻo Ráng (xã Thuận Hưng) Cầu Tư Thuẩn - Đường Tỉnh 930Đất ở nông thôn1.428.000857.000572.000300.000
194Huyện Long MỹTruyến Đường Ba Phát (xã Thuận Hưng) Cầu Ba Phát - Cầu trạm Bơm ấp 10Đất ở nông thôn1.428.000857.000572.000300.000
195Huyện Long MỹĐường Hội đồng (ấp 9, xã Thuận Hưng) Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn (sông nước đục)Đất ở nông thôn1.428.000857.000572.000300.000
196Huyện Long MỹTuyến Long Mỹ 2 (xã Thuận Hòa) Ranh xã Xà Phiên - Bến đò Xí NghiệpĐất ở nông thôn1.750.0001.050.000700.000350.000
197Huyện Long MỹĐường tỉnh 930 Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh ViễnĐất TM-DV nông thôn1.904.0001.143.000761.600380.800
198Huyện Long MỹĐường huyện 14 Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà PhiênĐất TM-DV nông thôn1.904.0001.143.000761.600380.800
199Huyện Long MỹĐường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất TM-DV nông thôn1.232.000740.000492.800247.000
200Huyện Long MỹĐường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh ChèoĐất TM-DV nông thôn1.000.000600.000400.000240.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (960 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.