• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 Đất ở đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 765.000
2 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
3 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng Đất ở đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 765.000
4 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
5 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
6 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
7 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
8 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
9 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
10 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
11 Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
12 Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
13 Huyện Long Mỹ Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
14 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
15 Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
16 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện - Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
17 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại - Đất ở đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
18 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 Đất ở đô thị 1.080.000 648.000 432.000 375.000
19 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
20 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu Đất ở đô thị 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000
21 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo Đất ở đô thị 3.145.000 1.887.000 1.258.000 629.000
22 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước Đất ở đô thị 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000
23 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trong Đất ở đô thị 3.145.000 1.887.000 1.258.000 629.000
24 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m - Đất ở đô thị 3.648.000 2.188.800 1.460.000 729.600
25 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m - Đất ở đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
26 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m - Đất ở đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
27 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
28 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng) Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
29 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
30 Huyện Long Mỹ Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 765.000
31 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
32 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng Đất ở đô thị 1.887.000 1.133.000 754.800 378.000
33 Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930) Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
34 Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
35 Huyện Long Mỹ Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ Đất ở đô thị 1.080.000 648.000 432.000 375.000
36 Huyện Long Mỹ Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
37 Huyện Long Mỹ Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
38 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục) Đất ở đô thị 1.887.000 1.133.000 754.800 378.000
39 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - Đất ở đô thị 4.341.000 2.604.600 1.737.000 869.000
40 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) - Đất ở đô thị 4.141.000 2.484.600 1.657.000 829.000
41 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) - Đất ở đô thị 3.936.000 2.361.600 1.575.000 788.000
42 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) - Đất ở đô thị 3.936.000 2.361.600 1.575.000 788.000
43 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
44 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
45 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 Đất TM-DV đô thị 2.912.000 1.748.000 1.164.800 583.000
46 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
47 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
48 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
49 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
50 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
51 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
52 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
53 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
54 Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
55 Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
56 Huyện Long Mỹ Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
57 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
58 Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
59 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
60 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
61 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 Đất TM-DV đô thị 864.000 519.000 345.600 300.000
62 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
63 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu Đất TM-DV đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
64 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo Đất TM-DV đô thị 2.516.000 1.509.600 1.007.000 504.000
65 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước Đất TM-DV đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
66 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trong Đất TM-DV đô thị 2.516.000 1.509.600 1.007.000 504.000
67 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m - Đất TM-DV đô thị 2.919.000 1.752.000 1.167.600 583.800
68 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m - Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.460.000 972.800 487.000
69 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m - Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.460.000 972.800 487.000
70 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
71 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng) Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
72 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
73 Huyện Long Mỹ Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
74 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
75 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng Đất TM-DV đô thị 1.510.000 906.000 604.000 302.000
76 Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930) Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
77 Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
78 Huyện Long Mỹ Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ Đất TM-DV đô thị 864.000 519.000 345.600 300.000
79 Huyện Long Mỹ Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
80 Huyện Long Mỹ Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
81 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục) Đất TM-DV đô thị 1.510.000 906.000 604.000 302.000
82 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - Đất TM-DV đô thị 3.473.000 2.083.800 1.390.000 694.600
83 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) - Đất TM-DV đô thị 3.313.000 1.987.800 1.326.000 662.600
84 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) - Đất TM-DV đô thị 3.149.000 1.890.000 1.259.600 629.800
85 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) - Đất TM-DV đô thị 3.149.000 1.890.000 1.259.600 629.800
86 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
87 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 Đất SX-KD đô thị 2.295.000 1.377.000 918.000 459.000
88 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.311.000 873.600 436.800
89 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng Đất SX-KD đô thị 2.295.000 1.377.000 918.000 459.000
90 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
91 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
92 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
93 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
94 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
95 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
96 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
97 Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
98 Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
99 Huyện Long Mỹ Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
100 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
101 Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
102 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
103 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại - Đất SX-KD đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
104 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 Đất SX-KD đô thị 648.000 388.800 260.000 225.000
105 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
106 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu Đất SX-KD đô thị 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000
107 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo Đất SX-KD đô thị 1.887.000 1.133.000 754.800 378.000
108 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước Đất SX-KD đô thị 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000
109 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Kênh Mười Thước - Song nước trong Đất SX-KD đô thị 1.887.000 1.133.000 754.800 378.000
110 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số 1 lộ giới 30m - Đất SX-KD đô thị 2.189.000 1.314.000 875.600 437.800
111 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số B2 lộ giới 17,5m - Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.095.000 729.600 364.800
112 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m - Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.095.000 729.600 364.800
113 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
114 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng) Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
115 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên) Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
116 Huyện Long Mỹ Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn) Suốt tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.295.000 1.377.000 918.000 459.000
117 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn) Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
118 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng Đất SX-KD đô thị 1.133.000 679.800 454.000 226.600
119 Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh củ tre Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930) Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
120 Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn) Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
121 Huyện Long Mỹ Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ Đất SX-KD đô thị 648.000 388.800 260.000 225.000
122 Huyện Long Mỹ Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn) Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
123 Huyện Long Mỹ Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
124 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn) Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục) Đất SX-KD đô thị 1.133.000 679.800 454.000 226.600
125 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - Đất SX-KD đô thị 2.605.000 1.563.000 1.042.000 521.000
126 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường số 1 (lộ giới 15m) - Đất SX-KD đô thị 2.485.000 1.491.000 994.000 497.000
127 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường số 2 (lộ giới 14,5m) - Đất SX-KD đô thị 2.362.000 1.418.000 944.800 473.000
128 Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) - Đất SX-KD đô thị 2.362.000 1.418.000 944.800 473.000
129 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cái Dứa Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
130 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn Đất ở nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 476.000
131 Huyện Long Mỹ Đường huyện 14 Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên Đất ở nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 476.000
132 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 1.540.000 924.000 616.000 308.000
133 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
134 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
135 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa) Kênh Trà Ban - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang) Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
136 Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng - Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 300.000
137 Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy - Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
138 Huyện Long Mỹ Chợ xã Xà Phiên Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
139 Huyện Long Mỹ Chợ xã Lương Nghĩa Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) - Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
140 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông - Đất ở nông thôn 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
141 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m - Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
142 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m - Đất ở nông thôn 3.664.000 2.199.000 1.466.000 733.000
143 Huyện Long Mỹ Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
144 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) Đất ở nông thôn 1.240.000 744.000 496.000 300.000
145 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa Đất ở nông thôn 1.240.000 744.000 496.000 300.000
146 Huyện Long Mỹ Đường huyện 15 Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa Đất ở nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
147 Huyện Long Mỹ Đường huyện 4 Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
148 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Cái Rắn Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
149 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
150 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
151 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
152 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh Cống Vàm Cấm - Cống Hóc Pó Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
153 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9 Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
154 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
155 Huyện Long Mỹ Đường đê bao nuôi trồng thủy sản Cầu 6 Thước - Kênh Tư Chiến Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
156 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Tràm Chóc Nhà Tư Sên - Xã đội Thuận Hưng Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
157 Huyện Long Mỹ Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt Đường tỉnh 931 (cặp kênh Xẻo Vẹt) - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.520.000 912.000 608.000 304.000
158 Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa Cầu Chùa, ấp 7 - Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
159 Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
160 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Trà Ban Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Kênh Quan Ba Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 300.000
161 Huyện Long Mỹ Đường cặp kênh chống Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn - Đường tỉnh 930B Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
162 Huyện Long Mỹ Đường rẽ vào Chợ xã Xà Phiên tiếp nối đường tỉnh 930B Đường tỉnh 930B - Ranh Chợ xã Xà Phiên Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
163 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất ở nông thôn 6.170.000 3.702.000 2.468.000 1.234.000
164 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 Đất ở nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 300.000
165 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Sông nước trong - Cầu Xẻo Vẹt Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
166 Huyện Long Mỹ Đường Sông Ngan Dừa (xã Lương Nghĩa) Trụ sở UBND xã Lương Nghĩa - Nhà thờ Tân Phú Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
167 Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh Trực Thăng (ấp 6, xã Vĩnh Viễn A) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Ranh Chợ Kênh Tư Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
168 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (xã Vĩnh Viễn A) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 300.000
169 Huyện Long Mỹ Đường Đông kênh Năm (xã Vĩnh Viễn A) Sông nước đục - Kênh Thanh Long Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 300.000
170 Huyện Long Mỹ Đường Nam kênh Lò Than (xã Vĩnh Viễn A) Kênh Trổ - Kênh Thanh Thủy Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 300.000
171 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Thủy lợi 6 (xã Vĩnh Viễn A) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 300.000
172 Huyện Long Mỹ Tuyến Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 924.000 555.000 370.000 300.000
173 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Năm trăm - ấp 1 (xã Vĩnh Thuận Đông) Sông Cái Lớn - Rạch Trà Sắt Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
174 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (Vĩnh Thuận Đông) Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Quản Tấn Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
175 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng Cầu Trường học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
176 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Chống Mỹ (xã Xà Phiên) Đầu kênh Chống Mỹ - Sông cái Trầu (ấp 6, xã Xà Phiên) Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
177 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cái Rắn Cầu Đình xã Xà Phiên - Chùa ấp 4, xã Xà Phiên Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
178 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cây Me (xã Xà Phiên) Đầu Cây Me ngoài - Chùa ấp 5, xã Xà Phiên Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
179 Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đoạn qua xã Xà Phiên) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh Thị trấn Vĩnh Viễn Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
180 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Cái Rắn (phía Tây) Xã Đội xa Xà Phiên - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
181 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Cái Rắn (phía Đông) (xã Xà Phiên) Cầu Trâu - Sông Cái Trầu ấp 7 Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
182 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Xã Hội (xã Xà Phiên) Đầu kênh Giao Du - Đầu kênh Xã Hội Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
183 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh 4 Thước (ấp 5, xã Xà Phiên) Ranh ấp 4, xã Xà Phiên - Cầu Cây Me Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
184 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Giao Du (xã Xà Phiên) Cầu Đình xã - Cầu Cây Me trong Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
185 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cây Me, ấp 5, xã Xà Phiên Đầu kênh Xẻo Đĩa - Cầu Cây Me ngoài Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
186 Huyện Long Mỹ Tuyến Năm Căn (Đông) (xã Lương Tâm) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
187 Huyện Long Mỹ Tuyến Long Mỹ II B (xã Lương Tâm) UBND xã Lương Tâm - Đường tỉnh 931 Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
188 Huyện Long Mỹ Tuyến Xẻo Mão Tây, xã Lương Tâm Kênh Long Mỹ II - Sông nước trong Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
189 Huyện Long Mỹ Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (xã Lương Tâm) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
190 Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái (xã Lương Tâm) Bến phà - Cầu Bần Quỳ Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
191 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Mười Thước B (xã Thuận Hưng) Cầu bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
192 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Tràm Chóc (phía Tây) (xã Thuận Hưng) Từ UBND xã Thuận Hưng - Nhà Ông Nguyễn Văn Ết Đất ở nông thôn 1.428.000 857.000 572.000 300.000
193 Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Xẻo Ráng (xã Thuận Hưng) Cầu Tư Thuẩn - Đường Tỉnh 930 Đất ở nông thôn 1.428.000 857.000 572.000 300.000
194 Huyện Long Mỹ Truyến Đường Ba Phát (xã Thuận Hưng) Cầu Ba Phát - Cầu trạm Bơm ấp 10 Đất ở nông thôn 1.428.000 857.000 572.000 300.000
195 Huyện Long Mỹ Đường Hội đồng (ấp 9, xã Thuận Hưng) Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn (sông nước đục) Đất ở nông thôn 1.428.000 857.000 572.000 300.000
196 Huyện Long Mỹ Tuyến Long Mỹ 2 (xã Thuận Hòa) Ranh xã Xà Phiên - Bến đò Xí Nghiệp Đất ở nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
197 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.143.000 761.600 380.800
198 Huyện Long Mỹ Đường huyện 14 Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.143.000 761.600 380.800
199 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 740.000 492.800 247.000
200 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (960 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.