Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa | Đất ở đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 4.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y Ngông | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y Jút | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y Jút | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn - | Đất ở đô thị | 2.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y Ngông | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn Jun | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) | Đất ở đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2 | Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3 | Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - | Đất ở đô thị | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m - | Đất ở đô thị | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Khu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn - | Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi | Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 5.491.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa | Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.246.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 3.369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 3.993.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y Jút | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 2.246.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y Jút | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn Jun | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 998.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) | Đất TM-DV đô thị | 998.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2 | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3 | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m - | Đất TM-DV đô thị | 809.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Khu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi | Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 4.118.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa | Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.684.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất SX-KD đô thị | 2.527.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất SX-KD đô thị | 2.995.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y Ngông | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y Jút | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.684.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y Jút | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y Ngông | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn Jun | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) | Đất SX-KD đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông | Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2 | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk | Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3 | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


