• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
14549Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị2.340.000000
14550Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn AnĐất ở đô thị3.600.000000
14551Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị SáuĐất ở đô thị5.760.000000
14552Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị7.920.000000
14553Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôiĐất ở đô thị9.900.000000
14554Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị7.200.000000
14555Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk LiêngĐất ở đô thị5.400.000000
14556Huyện LắkNơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.864.000000
14557Huyện LắkNơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)Đất ở đô thị7.800.000000
14558Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu NămĐất ở đô thị6.300.000000
14559Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn HuệĐất ở đô thị3.600.000000
14560Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị4.500.000000
14561Huyện LắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất ở đô thị3.900.000000
14562Huyện LắkBùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ LăkĐất ở đô thị2.700.000000
14563Huyện LắkTô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địaĐất ở đô thị936.000000
14564Huyện LắkPhạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ vănĐất ở đô thị2.925.000000
14565Huyện LắkPhạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đườngĐất ở đô thị2.250.000000
14566Huyện LắkNguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng KriêngĐất ở đô thị3.375.000000
14567Huyện LắkNguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đườngĐất ở đô thị2.250.000000
14568Huyện LắkĐường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất ở đô thị3.375.000000
14569Huyện LắkĐường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất ở đô thị3.375.000000
14570Huyện LắkChu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ LăkĐất ở đô thị2.925.000000
14571Huyện LắkChu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang GưhĐất ở đô thị1.950.000000
14572Huyện LắkLương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị2.250.000000
14573Huyện LắkNơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn AnĐất ở đô thị2.535.000000
14574Huyện LắkNơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đườngĐất ở đô thị1.755.000000
14575Huyện LắkVõ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất ở đô thị2.808.000000
14576Huyện LắkNguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất ở đô thị4.212.000000
14577Huyện LắkPhan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất ở đô thị4.992.000000
14578Huyện LắkHồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đườngĐất ở đô thị1.560.000000
14579Huyện LắkHùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị5.850.000000
14580Huyện LắkTrần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị5.880.000000
14581Huyện LắkĐường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y NgôngĐất ở đô thị3.900.000000
14582Huyện LắkY Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y JútĐất ở đô thị6.300.000000
14583Huyện LắkTôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất ở đô thị6.300.000000
14584Huyện LắkNguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng VươngĐất ở đô thị5.850.000000
14585Huyện LắkNguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất ở đô thị2.925.000000
14586Huyện LắkLạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.808.000000
14587Huyện LắkLê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y JútĐất ở đô thị4.680.000000
14588Huyện LắkKhu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô XuyênĐất ở đô thị2.925.000000
14589Huyện LắkĐường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn -Đất ở đô thị2.535.000000
14590Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị6.300.000000
14591Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y NgôngĐất ở đô thị5.400.000000
14592Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn JunĐất ở đô thị7.200.000000
14593Huyện LắkĐường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ LăkĐất ở đô thị7.200.000000
14594Huyện LắkLê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất ở đô thị1.950.000000
14595Huyện LắkLý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông HệĐất ở đô thị3.900.000000
14596Huyện LắkLý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk LiêngĐất ở đô thị2.925.000000
14597Huyện LắkLê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.875.000000
14598Huyện LắkTrần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị2.340.000000
14599Huyện LắkĐinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹĐất ở đô thị2.340.000000
14600Huyện LắkĐinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đườngĐất ở đô thị1.248.000000
14601Huyện LắkĐiện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêngĐất ở đô thị1.560.000000
14602Huyện LắkĐinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)Đất ở đô thị1.248.000000
14603Huyện LắkBà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất ở đô thị2.340.000000
14604Huyện LắkNgô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.925.000000
14605Huyện LắkNgô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y NgôngĐất ở đô thị2.340.000000
14606Huyện LắkHai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.875.000000
14607Huyện LắkNguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa ThắngĐất ở đô thị2.340.000000
14608Huyện LắkĐường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị4.875.000000
14609Huyện LắkĐường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5Đất ở đô thị4.875.000000
14610Huyện LắkĐường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5Đất ở đô thị4.875.000000
14611Huyện LắkĐường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2Đất ở đô thị4.875.000000
14612Huyện LắkĐường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3Đất ở đô thị4.875.000000
14613Huyện LắkNguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Nơ Trang LơngĐất ở đô thị2.925.000000
14614Huyện LắkCác đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -Đất ở đô thị1.125.000000
14615Huyện LắkCác đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m -Đất ở đô thị1.012.000000
14616Huyện LắkKhu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn -Đất ở đô thị450.000000
14617Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị1.872.000000
14618Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn AnĐất TM-DV đô thị2.880.000000
14619Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị4.608.000000
14620Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị6.336.000000
14621Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôiĐất TM-DV đô thị7.920.000000
14622Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị5.760.000000
14623Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk LiêngĐất TM-DV đô thị4.320.000000
14624Huyện LắkNơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị5.491.200000
14625Huyện LắkNơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)Đất TM-DV đô thị6.240.000000
14626Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu NămĐất TM-DV đô thị5.040.000000
14627Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị2.880.000000
14628Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị3.600.000000
14629Huyện LắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất TM-DV đô thị3.120.000000
14630Huyện LắkBùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ LăkĐất TM-DV đô thị2.160.000000
14631Huyện LắkTô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địaĐất TM-DV đô thị748.800000
14632Huyện LắkPhạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ vănĐất TM-DV đô thị2.340.000000
14633Huyện LắkPhạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đườngĐất TM-DV đô thị1.800.000000
14634Huyện LắkNguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng KriêngĐất TM-DV đô thị2.700.000000
14635Huyện LắkNguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đườngĐất TM-DV đô thị1.800.000000
14636Huyện LắkĐường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất TM-DV đô thị2.700.000000
14637Huyện LắkĐường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất TM-DV đô thị2.700.000000
14638Huyện LắkChu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ LăkĐất TM-DV đô thị2.340.000000
14639Huyện LắkChu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang GưhĐất TM-DV đô thị1.560.000000
14640Huyện LắkLương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị1.800.000000
14641Huyện LắkNơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn AnĐất TM-DV đô thị2.028.000000
14642Huyện LắkNơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đườngĐất TM-DV đô thị1.404.000000
14643Huyện LắkVõ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất TM-DV đô thị2.246.400000
14644Huyện LắkNguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất TM-DV đô thị3.369.600000
14645Huyện LắkPhan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất TM-DV đô thị3.993.600000
14646Huyện LắkHồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đườngĐất TM-DV đô thị1.248.000000
14647Huyện LắkHùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị4.680.000000
14648Huyện LắkTrần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị4.704.000000
14649Huyện LắkĐường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y NgôngĐất TM-DV đô thị3.120.000000
14650Huyện LắkY Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y JútĐất TM-DV đô thị5.040.000000
14651Huyện LắkTôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất TM-DV đô thị5.040.000000
14652Huyện LắkNguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị4.680.000000
14653Huyện LắkNguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất TM-DV đô thị2.340.000000
14654Huyện LắkLạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị2.246.400000
14655Huyện LắkLê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y JútĐất TM-DV đô thị3.744.000000
14656Huyện LắkKhu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô XuyênĐất TM-DV đô thị2.340.000000
14657Huyện LắkĐường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn -Đất TM-DV đô thị2.028.000000
14658Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị5.040.000000
14659Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y NgôngĐất TM-DV đô thị4.320.000000
14660Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn JunĐất TM-DV đô thị5.760.000000
14661Huyện LắkĐường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ LăkĐất TM-DV đô thị5.760.000000
14662Huyện LắkLê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất TM-DV đô thị1.560.000000
14663Huyện LắkLý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông HệĐất TM-DV đô thị3.120.000000
14664Huyện LắkLý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk LiêngĐất TM-DV đô thị2.340.000000
14665Huyện LắkLê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị3.900.000000
14666Huyện LắkTrần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV đô thị1.872.000000
14667Huyện LắkĐinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹĐất TM-DV đô thị1.872.000000
14668Huyện LắkĐinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đườngĐất TM-DV đô thị998.400000
14669Huyện LắkĐiện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêngĐất TM-DV đô thị1.248.000000
14670Huyện LắkĐinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)Đất TM-DV đô thị998.400000
14671Huyện LắkBà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất TM-DV đô thị1.872.000000
14672Huyện LắkNgô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị2.340.000000
14673Huyện LắkNgô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y NgôngĐất TM-DV đô thị1.872.000000
14674Huyện LắkHai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị3.900.000000
14675Huyện LắkNguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa ThắngĐất TM-DV đô thị1.872.000000
14676Huyện LắkĐường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đườngĐất TM-DV đô thị3.900.000000
14677Huyện LắkĐường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5Đất TM-DV đô thị3.900.000000
14678Huyện LắkĐường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5Đất TM-DV đô thị3.900.000000
14679Huyện LắkĐường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2Đất TM-DV đô thị3.900.000000
14680Huyện LắkĐường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3Đất TM-DV đô thị3.900.000000
14681Huyện LắkNguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Nơ Trang LơngĐất TM-DV đô thị2.340.000000
14682Huyện LắkCác đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -Đất TM-DV đô thị900.000000
14683Huyện LắkCác đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m -Đất TM-DV đô thị809.600000
14684Huyện LắkKhu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn -Đất TM-DV đô thị360.000000
14685Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị1.404.000000
14686Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn AnĐất SX-KD đô thị2.160.000000
14687Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị SáuĐất SX-KD đô thị3.456.000000
14688Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị4.752.000000
14689Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôiĐất SX-KD đô thị5.940.000000
14690Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý ĐônĐất SX-KD đô thị4.320.000000
14691Huyện LắkNguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk LiêngĐất SX-KD đô thị3.240.000000
14692Huyện LắkNơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất SX-KD đô thị4.118.400000
14693Huyện LắkNơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)Đất SX-KD đô thị4.680.000000
14694Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu NămĐất SX-KD đô thị3.780.000000
14695Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị2.160.000000
14696Huyện LắkÂu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất SX-KD đô thị2.700.000000
14697Huyện LắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất SX-KD đô thị2.340.000000
14698Huyện LắkBùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ LăkĐất SX-KD đô thị1.620.000000
14699Huyện LắkTô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địaĐất SX-KD đô thị561.600000
14700Huyện LắkPhạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ vănĐất SX-KD đô thị1.755.000000
14701Huyện LắkPhạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đườngĐất SX-KD đô thị1.350.000000
14702Huyện LắkNguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng KriêngĐất SX-KD đô thị2.025.000000
14703Huyện LắkNguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đườngĐất SX-KD đô thị1.350.000000
14704Huyện LắkĐường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất SX-KD đô thị2.025.000000
14705Huyện LắkĐường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất SX-KD đô thị2.025.000000
14706Huyện LắkChu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ LăkĐất SX-KD đô thị1.755.000000
14707Huyện LắkChu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang GưhĐất SX-KD đô thị1.170.000000
14708Huyện LắkLương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị1.350.000000
14709Huyện LắkNơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn AnĐất SX-KD đô thị1.521.000000
14710Huyện LắkNơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đườngĐất SX-KD đô thị1.053.000000
14711Huyện LắkVõ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất SX-KD đô thị1.684.800000
14712Huyện LắkNguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất SX-KD đô thị2.527.200000
14713Huyện LắkPhan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất SX-KD đô thị2.995.200000
14714Huyện LắkHồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đườngĐất SX-KD đô thị936.000000
14715Huyện LắkHùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị3.510.000000
14716Huyện LắkTrần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất SX-KD đô thị3.528.000000
14717Huyện LắkĐường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y NgôngĐất SX-KD đô thị2.340.000000
14718Huyện LắkY Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y JútĐất SX-KD đô thị3.780.000000
14719Huyện LắkTôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất SX-KD đô thị3.780.000000
14720Huyện LắkNguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng VươngĐất SX-KD đô thị3.510.000000
14721Huyện LắkNguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất SX-KD đô thị1.755.000000
14722Huyện LắkLạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị1.684.800000
14723Huyện LắkLê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y JútĐất SX-KD đô thị2.808.000000
14724Huyện LắkKhu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô XuyênĐất SX-KD đô thị1.755.000000
14725Huyện LắkĐường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn -Đất SX-KD đô thị1.521.000000
14726Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị3.780.000000
14727Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y NgôngĐất SX-KD đô thị3.240.000000
14728Huyện LắkY Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn JunĐất SX-KD đô thị4.320.000000
14729Huyện LắkĐường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ LăkĐất SX-KD đô thị4.320.000000
14730Huyện LắkLê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất SX-KD đô thị1.170.000000
14731Huyện LắkLý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông HệĐất SX-KD đô thị2.340.000000
14732Huyện LắkLý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk LiêngĐất SX-KD đô thị1.755.000000
14733Huyện LắkLê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị2.925.000000
14734Huyện LắkTrần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất SX-KD đô thị1.404.000000
14735Huyện LắkĐinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹĐất SX-KD đô thị1.404.000000
14736Huyện LắkĐinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đườngĐất SX-KD đô thị748.800000
14737Huyện LắkĐiện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêngĐất SX-KD đô thị936.000000
14738Huyện LắkĐinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)Đất SX-KD đô thị748.800000
14739Huyện LắkBà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất SX-KD đô thị1.404.000000
14740Huyện LắkNgô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị1.755.000000
14741Huyện LắkNgô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y NgôngĐất SX-KD đô thị1.404.000000
14742Huyện LắkHai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị2.925.000000
14743Huyện LắkNguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa ThắngĐất SX-KD đô thị1.404.000000
14744Huyện LắkĐường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đườngĐất SX-KD đô thị2.925.000000
14745Huyện LắkĐường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5Đất SX-KD đô thị2.925.000000
14746Huyện LắkĐường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5Đất SX-KD đô thị2.925.000000
14747Huyện LắkĐường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2Đất SX-KD đô thị2.925.000000
14748Huyện LắkĐường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3Đất SX-KD đô thị2.925.000000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (983 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tả Lèng, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Tả Lèng, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.