• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Phú Đình, tỉnh Thái Nguyên

Xã Phú Đình sắp xếp từ: Xã Điềm Mặc và Phú Đình.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1 Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1 Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1 Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1 Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2 Km0 + 100 → Km0 + 300 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km0 + 300 → Km0 + 600 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km0 + 300 → Km0 + 600 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6 Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km0 + 300 → Km0 + 600 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6 Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 9 Km8 + 900 → Km9 + 900 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4 Km0 + 600 → Km 1 + 500 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km0 + 300 → Km0 + 600 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6 Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km0 + 300 → Km0 + 600 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6 Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km0 + 300 → Km0 + 600 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6 Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km0 + 300 → Km0 + 600 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6 Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7 Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7 Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7 Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3 Km4 + 900 → Km5 + 600 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7 Km7 + 750 → Km8 +300 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5 Km 1 + 500 → Km 1 + 900 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5 Km 1 + 500 → Km 1 + 900 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4 Km5 + 600 → Km5 + 800 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4 Km0 + 600 → Km 1 + 500 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 10 Km9 + 900 → Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8 Km8 +300 → Km8 + 900 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4 Km0 + 600 → Km 1 + 500 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7 Km7 + 750 → Km8 +300 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8 Từ Km2 + 100 → (giáp đất xã Phú Đình) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5 Km5 + 800 → Km6 + 900 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6 Km6 + 900 → Km7 + 750 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 11 Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) → + 100m đi các phía Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1 Từ Km3 (giáp đất xã Bình Yên) → Km4 + 600 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1 Từ Km3 (giáp đất xã Bình Yên) → Km4 + 600 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Phú Đình Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình | Đoạn 1 Giáp đường tỉnh lộ 264B → Giáp đất xã Bình Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 13 Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Giáp đất Tuyên Quang Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Phú Đình Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình | Đoạn 1 Giáp đất xã Bình Thành → Giáp đường 264B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1 Từ đường 264B hướng đi khu di tích Trường Chinh → +500m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Bình Thành (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 13 Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Giáp đất Tuyên Quang Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Phú Đình Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình | Đoạn 1 Giáp đất xã Bình Thành → Giáp đường 264B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1 Từ đường 264B hướng đi khu di tích Trường Chinh → +500m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Bình Thành (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Phú Đình ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 12 Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m → Khuôn Tát (đến cây đa) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Thành (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 3 Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin → Tiếp giáp đất Phú Đình Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 240.000 144.000 86.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.8/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.