• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
13066Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị7.020.000000
13067Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị11.700.000000
13068Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị15.600.000000
13069Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị23.400.000000
13070Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Ngô QuyềnĐất ở đô thị18.720.000000
13071Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)Đất ở đô thị14.040.000000
13072Huyện Krông PắkTrần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa AnĐất ở đô thị11.760.000000
13073Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nơ Trang LơngĐất ở đô thị10.140.000000
13074Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê DuẩnĐất ở đô thị18.720.000000
13075Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị15.600.000000
13076Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang TrungĐất ở đô thị27.000.000000
13077Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị18.480.000000
13078Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị6.240.000000
13079Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị20.160.000000
13080Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Trần PhúĐất ở đô thị14.280.000000
13081Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê LợiĐất ở đô thị12.480.000000
13082Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Đường số 5Đất ở đô thị11.700.000000
13083Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1Đất ở đô thị9.360.000000
13084Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Trần Phú - Giải phóng (QL26)Đất ở đô thị11.700.000000
13085Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Giải phóng (QL26) - Quang TrungĐất ở đô thị18.000.000000
13086Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị7.560.000000
13087Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê DuẩnĐất ở đô thị5.040.000000
13088Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang LơngĐất ở đô thị3.900.000000
13089Huyện Krông PắkPhan Bội Châu - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang TrungĐất ở đô thị20.160.000000
13090Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang TrungĐất ở đô thị12.600.000000
13091Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị4.680.000000
13092Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)Đất ở đô thị3.900.000000
13093Huyện Krông PắkCao Bá Quát - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang TrungĐất ở đô thị3.360.000000
13094Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang TrungĐất ở đô thị15.300.000000
13095Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị14.040.000000
13096Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea YôngĐất ở đô thị5.772.000000
13097Huyện Krông PắkMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An Quang Trung - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.200.000000
13098Huyện Krông PắkVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị3.900.000000
13099Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị10.920.000000
13100Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Huyện ĐoànĐất ở đô thị5.880.000000
13101Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Ngô QuyềnĐất ở đô thị6.240.000000
13102Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)Đất ở đô thị5.460.000000
13103Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước An Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2)Đất ở đô thị7.800.000000
13104Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Quảng trường - Ngô QuyềnĐất ở đô thị5.460.000000
13105Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)Đất ở đô thị4.602.000000
13106Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần PhúĐất ở đô thị10.140.000000
13107Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê LợiĐất ở đô thị7.020.000000
13108Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Hết đườngĐất ở đô thị4.680.000000
13109Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị12.480.000000
13110Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Lý Thường Kiệt - Hết đườngĐất ở đô thị5.772.000000
13111Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần PhúĐất ở đô thị12.600.000000
13112Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước An Trần Phú - Đào Duy TừĐất ở đô thị6.240.000000
13113Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước An Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea YôngĐất ở đô thị4.602.000000
13114Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ea YôngĐất ở đô thị7.800.000000
13115Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê DuẩnĐất ở đô thị7.020.000000
13116Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị10.140.000000
13117Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị5.772.000000
13118Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị13.440.000000
13119Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị12.480.000000
13120Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An -Đất ở đô thị23.400.000000
13121Huyện Krông PắkĐào Duy Từ - Thị trấn Phước An Tú Xương - Y JútĐất ở đô thị4.602.000000
13122Huyện Krông PắkLê Lợi - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Y JútĐất ở đô thị5.850.000000
13123Huyện Krông PắkTú Xương - Thị trấn Phước An Trần Phú - Hết đườngĐất ở đô thị4.602.000000
13124Huyện Krông PắkHoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.460.000000
13125Huyện Krông PắkNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.460.000000
13126Huyện Krông PắkNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.680.000000
13127Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)Đất ở đô thị12.600.000000
13128Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.602.000000
13129Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị6.300.000000
13130Huyện Krông PắkBùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị3.900.000000
13131Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị4.680.000000
13132Huyện Krông PắkNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị3.900.000000
13133Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị7.560.000000
13134Huyện Krông PắkNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Lê DuẩnĐất ở đô thị6.240.000000
13135Huyện Krông PắkNguyễn Trãi - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê DuẩnĐất ở đô thị5.850.000000
13136Huyện Krông PắkHùng Vương - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.680.000000
13137Huyện Krông PắkPhan Đình Giót - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.680.000000
13138Huyện Krông PắkLê Quý Đôn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.602.000000
13139Huyện Krông PắkTrần Bình Trọng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị3.900.000000
13140Huyện Krông PắkĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng HiềnĐất ở đô thị3.120.000000
13141Huyện Krông PắkTrương Công Định - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Hết đườngĐất ở đô thị4.200.000000
13142Huyện Krông PắkĐinh Công Tráng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang LơngĐất ở đô thị3.900.000000
13143Huyện Krông PắkLê Thánh Tông - Thị trấn Phước An Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị3.900.000000
13144Huyện Krông PắkĐường Ngô Mây - Thị trấn Phước An Đường Giải Phóng - Đập 31Đất ở đô thị3.120.000000
13145Huyện Krông PắkHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Cao Bá QuátĐất ở đô thị2.340.000000
13146Huyện Krông PắkMai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị2.340.000000
13147Huyện Krông PắkNguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị2.340.000000
13148Huyện Krông PắkY Wang - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.340.000000
13149Huyện Krông PắkNgô Thì Nhậm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.496.000000
13150Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị10.140.000000
13151Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng)Đất ở đô thị9.360.000000
13152Huyện Krông PắkNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Đường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị8.580.000000
13153Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5Đất ở đô thị9.360.000000
13154Huyện Krông PắkTô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Trần PhúĐất ở đô thị9.360.000000
13155Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 14Đất ở đô thị4.500.000000
13156Huyện Krông PắkĐường số 1 - Thị trấn Phước An Đường số 14 - Đường số 17Đất ở đô thị4.000.000000
13157Huyện Krông PắkĐường số 2 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 4Đất ở đô thị4.500.000000
13158Huyện Krông PắkĐường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An -Đất ở đô thị5.000.000000
13159Huyện Krông PắkĐường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An -Đất ở đô thị5.500.000000
13160Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị7.000.000000
13161Huyện Krông PắkĐường số 5 - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17Đất ở đô thị6.000.000000
13162Huyện Krông PắkĐường số 8 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 18Đất ở đô thị6.500.000000
13163Huyện Krông PắkCác đường số 9. 10. 11. 18. 21 - Thị trấn Phước An -Đất ở đô thị6.000.000000
13164Huyện Krông PắkĐường số 12 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến ThànhĐất ở đô thị6.500.000000
13165Huyện Krông PắkĐường số 14 - Thị trấn Phước An Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1Đất ở đô thị6.500.000000
13166Huyện Krông PắkCác đường số 6. 7. 19. 20. 27 - Thị trấn Phước An -Đất ở đô thị6.500.000000
13167Huyện Krông PắkĐường số 17 - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5Đất ở đô thị6.500.000000
13168Huyện Krông PắkĐường số 17 - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1Đất ở đô thị5.500.000000
13169Huyện Krông PắkĐường số 15. 16 - Thị trấn Phước An -Đất ở đô thị5.500.000000
13170Huyện Krông PắkĐường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An -Đất ở đô thị7.000.000000
13171Huyện Krông PắkLương Thế Vinh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị2.688.000000
13172Huyện Krông PắkĐiện Biên Phủ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Giáp suối Ea YôngĐất ở đô thị2.340.000000
13173Huyện Krông PắkNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê LợiĐất ở đô thị2.184.000000
13174Huyện Krông PắkTôn Thất Tùng - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê LợiĐất ở đô thị2.340.000000
13175Huyện Krông PắkĐào Tấn - Thị trấn Phước An Huỳnh Thúc Kháng - Tô KýĐất ở đô thị2.340.000000
13176Huyện Krông PắkNguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.120.000000
13177Huyện Krông PắkNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.120.000000
13178Huyện Krông PắkNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Quang TrungĐất ở đô thị2.496.000000
13179Huyện Krông PắkNguyễn Du - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh ChiĐất ở đô thị2.520.000000
13180Huyện Krông PắkLê Đại Hành - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh ChiĐất ở đô thị3.120.000000
13181Huyện Krông PắkLê Đại Hành - Thị trấn Phước An Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị2.886.000000
13182Huyện Krông PắkTrần Khánh Dư - Thị trấn Phước An Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea YôngĐất ở đô thị2.340.000000
13183Huyện Krông PắkLý Tự Trọng - Thị trấn Phước An Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị2.340.000000
13184Huyện Krông PắkTản Đà - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lê LợiĐất ở đô thị2.340.000000
13185Huyện Krông PắkPhan Huy Chú - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đườngĐất ở đô thị2.340.000000
13186Huyện Krông PắkNguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Cuối đườngĐất ở đô thị2.340.000000
13187Huyện Krông PắkNguyễn Thị Định - Thị trấn Phước An Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.340.000000
13188Huyện Krông PắkPhú Châu - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị2.340.000000
13189Huyện Krông PắkCao Thắng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị2.340.000000
13190Huyện Krông PắkPhan Ánh - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị2.340.000000
13191Huyện Krông PắkBình Thới - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị2.340.000000
13192Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m -Đất ở đô thị3.120.000000
13193Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộngĐất ở đô thị2.340.000000
13194Huyện Krông PắkCác đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m -Đất ở đô thị1.092.000000
13195Huyện Krông PắkCác đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộngĐất ở đô thị780.000000
13196Huyện Krông PắkĐường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước An Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị7.800.000000
13197Huyện Krông PắkĐường lê Lai - Thị trấn Phước An Giải phòng - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị1.250.000000
13198Huyện Krông PắkĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phước An Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thị NhậmĐất ở đô thị1.250.000000
13199Huyện Krông PắkĐường Tô Hiến Hành - Thị trấn Phước An Trần Phú - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị7.800.000000
13200Huyện Krông PắkĐường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị2.000.000000
13201Huyện Krông PắkKha Vạn Cân - Thị trấn Phước An Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị1.500.000000
13202Huyện Krông PắkTô Ngọc Vân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Cuối đườngĐất ở đô thị1.500.000000
13203Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV đô thị5.616.000000
13204Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị9.360.000000
13205Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị12.480.000000
13206Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị18.720.000000
13207Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị14.976.000000
13208Huyện Krông PắkGiải Phóng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)Đất TM-DV đô thị11.232.000000
13209Huyện Krông PắkTrần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa AnĐất TM-DV đô thị9.408.000000
13210Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nơ Trang LơngĐất TM-DV đô thị8.112.000000
13211Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị14.976.000000
13212Huyện Krông PắkQuang Trung - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị12.480.000000
13213Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang TrungĐất TM-DV đô thị21.600.000000
13214Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất TM-DV đô thị14.784.000000
13215Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị4.992.000000
13216Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị16.128.000000
13217Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Trần PhúĐất TM-DV đô thị11.424.000000
13218Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê LợiĐất TM-DV đô thị9.984.000000
13219Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Đường số 5Đất TM-DV đô thị9.360.000000
13220Huyện Krông PắkLê Duẩn - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1Đất TM-DV đô thị7.488.000000
13221Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Trần Phú - Giải phóng (QL26)Đất TM-DV đô thị9.360.000000
13222Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Giải phóng (QL26) - Quang TrungĐất TM-DV đô thị14.400.000000
13223Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất TM-DV đô thị6.048.000000
13224Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị4.032.000000
13225Huyện Krông PắkNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang LơngĐất TM-DV đô thị3.120.000000
13226Huyện Krông PắkPhan Bội Châu - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang TrungĐất TM-DV đô thị16.128.000000
13227Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang TrungĐất TM-DV đô thị10.080.000000
13228Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất TM-DV đô thị3.744.000000
13229Huyện Krông PắkLê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)Đất TM-DV đô thị3.120.000000
13230Huyện Krông PắkCao Bá Quát - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang TrungĐất TM-DV đô thị2.688.000000
13231Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang TrungĐất TM-DV đô thị12.240.000000
13232Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất TM-DV đô thị11.232.000000
13233Huyện Krông PắkNơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea YôngĐất TM-DV đô thị4.617.600000
13234Huyện Krông PắkMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An Quang Trung - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị3.360.000000
13235Huyện Krông PắkVõ Thị Sáu - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị3.120.000000
13236Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị8.736.000000
13237Huyện Krông PắkNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Huyện ĐoànĐất TM-DV đô thị4.704.000000
13238Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị4.992.000000
13239Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)Đất TM-DV đô thị4.368.000000
13240Huyện Krông PắkTrần Phú - Thị trấn Phước An Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2)Đất TM-DV đô thị6.240.000000
13241Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Quảng trường - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị4.368.000000
13242Huyện Krông PắkĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)Đất TM-DV đô thị3.681.600000
13243Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần PhúĐất TM-DV đô thị8.112.000000
13244Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê LợiĐất TM-DV đô thị5.616.000000
13245Huyện Krông PắkNgô Quyền - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Hết đườngĐất TM-DV đô thị3.744.000000
13246Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị9.984.000000
13247Huyện Krông PắkPhan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Lý Thường Kiệt - Hết đườngĐất TM-DV đô thị4.617.600000
13248Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần PhúĐất TM-DV đô thị10.080.000000
13249Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước An Trần Phú - Đào Duy TừĐất TM-DV đô thị4.992.000000
13250Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước An Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea YôngĐất TM-DV đô thị3.681.600000
13251Huyện Krông PắkY Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ea YôngĐất TM-DV đô thị6.240.000000
13252Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị5.616.000000
13253Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị8.112.000000
13254Huyện Krông PắkXô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất TM-DV đô thị4.617.600000
13255Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị10.752.000000
13256Huyện Krông PắkLý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu TrinhĐất TM-DV đô thị9.984.000000
13257Huyện Krông PắkKhu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An -Đất TM-DV đô thị18.720.000000
13258Huyện Krông PắkĐào Duy Từ - Thị trấn Phước An Tú Xương - Y JútĐất TM-DV đô thị3.681.600000
13259Huyện Krông PắkLê Lợi - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Y JútĐất TM-DV đô thị4.680.000000
13260Huyện Krông PắkTú Xương - Thị trấn Phước An Trần Phú - Hết đườngĐất TM-DV đô thị3.681.600000
13261Huyện Krông PắkHoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.368.000000
13262Huyện Krông PắkNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.368.000000
13263Huyện Krông PắkNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị3.744.000000
13264Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)Đất TM-DV đô thị10.080.000000
13265Huyện Krông PắkChu Văn An - Thị trấn Phước An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị3.681.600000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (991 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận 2026
Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.