Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) | Đất ở đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An | Đất ở đô thị | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quang Trung - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quang Trung - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quang Trung - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 18.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú | Đất ở đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Trần Phú - Giải phóng (QL26) | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Giải phóng (QL26) - Quang Trung | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Bội Châu - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Cao Bá Quát - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông | Đất ở đô thị | 5.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Huyện Đoàn | Đất ở đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Phú - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Quảng trường - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) | Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Lý Thường Kiệt - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Jút - Thị trấn Phước An Trần Phú - Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Jút - Thị trấn Phước An Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông | Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ea Yông | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đào Duy Từ - Thị trấn Phước An Tú Xương - Y Jút | Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Lợi - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Y Jút | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Tú Xương - Thị trấn Phước An Trần Phú - Hết đường | Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Chu Văn An - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà) | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Chu Văn An - Thị trấn Phước An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Trãi - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Hùng Vương - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Đình Giót - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Quý Đôn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trương Công Định - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Hết đường | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đinh Công Tráng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Thánh Tông - Thị trấn Phước An Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường Ngô Mây - Thị trấn Phước An Đường Giải Phóng - Đập 31 | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Wang - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng) | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Đường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 1 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 14 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 1 - Thị trấn Phước An Đường số 14 - Đường số 17 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 2 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 5 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 5 - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 8 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 18 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 - Thị trấn Phước An - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 12 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 14 - Thị trấn Phước An Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 - Thị trấn Phước An - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 17 - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 17 - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 15. 16 - Thị trấn Phước An - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lương Thế Vinh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Điện Biên Phủ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đào Tấn - Thị trấn Phước An Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Du - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 2.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Khánh Dư - Thị trấn Phước An Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước An Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Tản Đà - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Huy Chú - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Cuối đường | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Thị Định - Thị trấn Phước An Quang Trung - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phú Châu - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Cao Thắng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Ánh - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Bình Thới - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m - | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Các đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Các đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng | Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước An Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường lê Lai - Thị trấn Phước An Giải phòng - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phước An Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thị Nhậm | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường Tô Hiến Hành - Thị trấn Phước An Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Kha Vạn Cân - Thị trấn Phước An Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Tô Ngọc Vân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) | Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An | Đất TM-DV đô thị | 9.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quang Trung - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quang Trung - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quang Trung - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 14.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 16.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 11.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 | Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Trần Phú - Giải phóng (QL26) | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Giải phóng (QL26) - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Bội Châu - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 16.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông) | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Cao Bá Quát - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông | Đất TM-DV đô thị | 4.617.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Huyện Đoàn | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Phú - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2) | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Quảng trường - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) | Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Lý Thường Kiệt - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 4.617.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Jút - Thị trấn Phước An Trần Phú - Đào Duy Từ | Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Jút - Thị trấn Phước An Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông | Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ea Yông | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 4.617.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 10.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An - | Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Đào Duy Từ - Thị trấn Phước An Tú Xương - Y Jút | Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Lê Lợi - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Y Jút | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Tú Xương - Thị trấn Phước An Trần Phú - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Chu Văn An - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà) | Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Chu Văn An - Thị trấn Phước An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


