• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận mới nhất theo Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Nghị quyết 33/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND;

– Nghị quyết 16/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Quyết định 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ninh phuoc tinh ninh thuan
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

3. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định 94/2023/QĐ-UBND và Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

3.2. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

huyện Ninh Hải

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ninh PhướcXã Phước Sơn -Đất ở396.000336.000276.000216.000
2Huyện Ninh PhướcXã Phước Sơn (VT6) -Đất ở120.000---
3Huyện Ninh PhướcXã Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -Đất ở396.000336.000276.000180.000
4Huyện Ninh PhướcXã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -Đất ở120.000---
5Huyện Ninh PhướcXã Phước Thuận Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -Đất ở300.000230.000180.000150.000
6Huyện Ninh PhướcXã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -Đất ở120.000---
7Huyện Ninh PhướcXã Phước Hậu -Đất ở624.000360.000180.000150.000
8Huyện Ninh PhướcXã Phước Hậu (VT6) -Đất ở120.000---
9Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -Đất ở276.000156.000144.000138.000
10Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái (VT6) -Đất ở120.000---
11Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái Thôn Đá Trắng -Đất ở132.000108.000101.00094.000
12Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái (VT6) Thôn Đá Trắng -Đất ở84.000---
13Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái Thôn Tà Dương -Đất ở114.000102.00096.00090.000
14Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái (VT6) Thôn Tà Dương -Đất ở78.000---
15Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -Đất ở174.000144.000139.000132.000
16Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu (VT6) Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -Đất ở120.000---
17Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu Thôn Hữu Đức -Đất ở204.000144.000139.000132.000
18Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu (VT6) Thôn Hữu Đức -Đất ở120.000---
19Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -Đất ở360.000156.000139.000132.000
20Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu (VT6) Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -Đất ở120.000---
21Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu Thôn Hậu Sanh -Đất ở150.000142.000137.000132.000
22Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu (VT6) Thôn Hậu Sanh -Đất ở120.000---
23Huyện Ninh PhướcXã An Hải Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -Đất ở864.000504.000336.000300.000
24Huyện Ninh PhướcXã An Hải (VT6) Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -Đất ở216.000---
25Huyện Ninh PhướcXã An Hải Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -Đất ở540.000480.000360.000288.000
26Huyện Ninh PhướcXã An Hải (VT6) Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -Đất ở120.000---
27Huyện Ninh PhướcXã An Hải Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -Đất ở264.000240.000144.000132.000
28Huyện Ninh PhướcXã An Hải (VT6) Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -Đất ở120.000---
29Huyện Ninh PhướcXã Phước Hải -Đất ở150.000142.000137.000132.000
30Huyện Ninh PhướcXã Phước Hải -Đất ở120.000---
31Huyện Ninh PhướcXã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 -Đất ở216.000180.000144.000132.000
32Huyện Ninh PhướcXã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 -Đất ở120.000---
33Huyện Ninh PhướcXã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -Đất ở132.000120.000108.00096.000
34Huyện Ninh PhướcXã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -Đất ở78.000---
35Huyện Ninh PhướcĐường Lê Duẩn Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long BìnhĐất ở3.520.000---
36Huyện Ninh PhướcTuyến Quốc lộ 1A Ngã ba Long Bình - cầu Ý LợiĐất ở3.200.000---
37Huyện Ninh PhướcTuyến Quốc lộ 1A Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh PhướcĐất ở2.880.000---
38Huyện Ninh PhướcTuyến Quốc lộ 1A Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú QuýĐất ở3.520.000---
39Huyện Ninh PhướcTuyến Quốc lộ 1A Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước DânĐất ở1.056.000---
40Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) -Đất ở1.280.000---
41Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 703 Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba)Đất ở1.600.000---
42Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 703 Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước DânĐất ở1.152.000---
43Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 703 Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân -Đất ở1.440.000---
44Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 708 Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703Đất ở848.000---
45Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 708 Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu)Đất ở768.000---
46Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 708 Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh)Đất ở640.000---
47Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 710 Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh NamĐất ở1.200.000---
48Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 710 Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa ThủyĐất ở1.200.000---
49Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 710 Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước HảiĐất ở848.000---
50Huyện Ninh PhướcTừ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) -Đất ở3.520.000---
51Huyện Ninh PhướcĐường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703 -Đất ở688.000---
52Huyện Ninh PhướcTừ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long -Đất ở1.200.000---
53Huyện Ninh PhướcTừ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp -Đất ở768.000---
54Huyện Ninh PhướcĐường Nguyễn Chí Thanh -Đất ở1.120.000---
55Huyện Ninh PhướcĐường Mỹ Nghiệp -Đất ở752.000---
56Huyện Ninh PhướcĐường Nguyễn Thị Định -Đất ở1.120.000---
57Huyện Ninh PhướcĐường Nguyễn Huệ -Đất ở1.920.000---
58Huyện Ninh PhướcĐường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước -Đất ở960.000---
59Huyện Ninh PhướcĐường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn -Đất ở672.000---
60Huyện Ninh PhướcĐường Huỳnh Phước Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắtĐất ở1.920.000---
61Huyện Ninh PhướcĐường Huỳnh Phước Từ giáp đường sắt - cầu Mông NhuậnĐất ở1.408.000---
62Huyện Ninh PhướcCầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt -Đất ở880.000---
63Huyện Ninh PhướcCác lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý -Đất ở2.048.000---
64Huyện Ninh PhướcĐường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) -Đất ở768.000---
65Huyện Ninh PhướcKhu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) -Đất ở1.040.000---
66Huyện Ninh PhướcKhu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổiĐất ở560.000---
67Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước -Đất ở688.000---
68Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè -Đất ở560.000---
69Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè -Đất ở464.000---
70Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè -Đất ở320.000---
71Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường liên xã (Trục A1_A4) -Đất ở832.000---
72Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường còn lại trong khu quy hoạch -Đất ở560.000---
73Huyện Ninh PhướcKhu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ) -Đất ở1.008.000---
74Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải -Đất ở224.000---
75Huyện Ninh PhướcKhu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường có độ rộng 8m -Đất ở720.000---
76Huyện Ninh PhướcKhu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường quy hoạch còn lại -Đất ở640.000---
77Huyện Ninh PhướcKhu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 -Đất ở272.000---
78Huyện Ninh PhướcĐiểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 708 -Đất ở848.000---
79Huyện Ninh PhướcĐiểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m -Đất ở672.000---
80Huyện Ninh PhướcĐiểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường QH rộng 5m -Đất ở480.000---
81Huyện Ninh PhướcĐiểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch -Đất ở480.000---
82Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường A4 -Đất ở640.000---
83Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại -Đất ở912.000---
84Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Bình Thành - Thị trấn Phước Dân -Đất ở560.000---
85Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Nam Cầu Phú Quý - Thị trấn Phước Dân -Đất ở560.000---
86Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Chung Mỹ 1 - Thị trấn Phước Dân -Đất ở560.000---
87Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Bầu Trũng - Thị trấn Phước Dân -Đất ở800.000---
88Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư xã cũ - Thị trấn Phước Dân -Đất ở800.000---
89Huyện Ninh PhướcĐường quy hoạch 8m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân -Đất ở560.000---
90Huyện Ninh PhướcĐường quy hoạch 6,5m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân -Đất ở448.000---
91Huyện Ninh PhướcĐường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân -Đất ở800.000---
92Huyện Ninh PhướcĐường quy hoạch 7m - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân -Đất ở640.000---
93Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch Sau lưng huyện đội - Thị trấn Phước Dân -Đất ở560.000---
94Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Ao cá Bình Quý - Thị trấn Phước Dân -Đất ở560.000---
95Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Tà Đe - Xã An Hải -Đất ở504.000---
96Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Ba Tàu - Xã An Hải -Đất ở480.000---
97Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch tái định cư Long Bình - Xã An Hải -Đất ở504.000---
98Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Lò đường - Xã An Hải -Đất ở504.000---
99Huyện Ninh PhướcĐoạn cầu đập tràn ngăn mặn thuộc xã An Hải - Xã An Hải -Đất ở504.000---
100Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Cây Cam (Thuận Hòa) - Xã Phước Thuận -Đất ở336.000---
101Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Cây Gòn (Hiệp Hòa) - Xã Phước Thuận -Đất ở336.000---
102Huyện Ninh PhướcKhu dân dân cư Phước Khánh - Xã Phước Thuận -Đất ở336.000---
103Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Phước Lợi (Bệnh viện Lao phổi) - Xã Phước Thuận -Đất ở336.000---
104Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Mã Thánh - Xã Phước Sơn -Đất ở336.000---
105Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Xóm Mới - Xã Phước Sơn -Đất ở336.000---
106Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Cầu Lầu - Xã Phước Sơn -Đất ở336.000---
107Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Gò Đất - Xã Phước Sơn -Đất ở336.000---
108Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Ông Thơ - Xã Phước Sơn -Đất ở336.000---
109Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Phước Thiện 1 - Xã Phước Sơn -Đất ở336.000---
110Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Đông Bình - Xã Phước Sơn -Đất ở336.000---
111Huyện Ninh PhướcĐiểm dân cư thôn Như Bình - Xã Phước Thái -Đất ở156.000---
112Huyện Ninh PhướcĐiểm dân cư thôn Hoài Trung - Xã Phước Thái -Đất ở156.000---
113Huyện Ninh PhướcTrường tiểu học Trường Sanh cũ - Xã Phước Hậu -Đất ở360.000---
114Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Mông Nhuận - Xã Phước Hữu -Đất ở156.000---
115Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Ông Đồn - Xã Phước Hữu -Đất ở156.000---
116Huyện Ninh PhướcĐường có độ rộng 8m - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu -Đất ở540.000---
117Huyện Ninh PhướcĐường quy hoạch còn lại - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu -Đất ở480.000---
118Huyện Ninh PhướcĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu -Đất ở113.000---
119Huyện Ninh PhướcĐường N1, N2, N3, N12 (8m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu -Đất ở102.000---
120Huyện Ninh PhướcĐường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu -Đất ở82.000---
121Huyện Ninh PhướcKhu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy - Xã Phước Hữu -Đất ở115.000---
122Huyện Ninh PhướcKhu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựn -Đất ở23.686.000---
123Huyện Ninh PhướcKhu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đường nội bộ -Đất ở11.932.000---
124Huyện Ninh PhướcXã Phước Sơn -Đất TM-DV317.000269.000221.000173.000
125Huyện Ninh PhướcXã Phước Sơn (VT6) -Đất TM-DV96.000---
126Huyện Ninh PhướcXã Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -Đất TM-DV317.000269.000221.000144.000
127Huyện Ninh PhướcXã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -Đất TM-DV96.000---
128Huyện Ninh PhướcXã Phước Thuận Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -Đất TM-DV288.000221.000173.000144.000
129Huyện Ninh PhướcXã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -Đất TM-DV96.000---
130Huyện Ninh PhướcXã Phước Hậu -Đất TM-DV499.000288.000144.000120.000
131Huyện Ninh PhướcXã Phước Hậu (VT6) -Đất TM-DV96.000---
132Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -Đất TM-DV221.000125.000115.000110.000
133Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái (VT6) Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -Đất TM-DV96.000---
134Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái Thôn Đá Trắng -Đất TM-DV106.00086.00080.00074.000
135Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái (VT6) Thôn Đá Trắng -Đất TM-DV67.000---
136Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái Thôn Tà Dương -Đất TM-DV91.00082.00077.00072.000
137Huyện Ninh PhướcXã Phước Thái (VT6) Thôn Tà Dương -Đất TM-DV62.000---
138Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -Đất TM-DV139.000115.000112.000106.000
139Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu (VT6) Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -Đất TM-DV96.000---
140Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu Thôn Hữu Đức -Đất TM-DV163.000115.000112.000106.000
141Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu (VT6) Thôn Hữu Đức -Đất TM-DV96.000---
142Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -Đất TM-DV288.000125.000112.000106.000
143Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu (VT6) Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -Đất TM-DV96.000---
144Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu Thôn Hậu Sanh -Đất TM-DV120.000113.000109.000106.000
145Huyện Ninh PhướcXã Phước Hữu (VT6) Thôn Hậu Sanh -Đất TM-DV96.000---
146Huyện Ninh PhướcXã An Hải Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -Đất TM-DV691.000403.000269.000240.000
147Huyện Ninh PhướcXã An Hải (VT6) Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -Đất TM-DV173.000---
148Huyện Ninh PhướcXã An Hải Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -Đất TM-DV432.000384.000288.000230.000
149Huyện Ninh PhướcXã An Hải (VT6) Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -Đất TM-DV96.000---
150Huyện Ninh PhướcXã An Hải Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -Đất TM-DV211.000192.000115.000106.000
151Huyện Ninh PhướcXã An Hải (VT6) Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -Đất TM-DV96.000---
152Huyện Ninh PhướcXã Phước Hải -Đất TM-DV120.000113.000109.000106.000
153Huyện Ninh PhướcXã Phước Hải (VT6) -Đất TM-DV96.000---
154Huyện Ninh PhướcXã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 -Đất TM-DV173.000144.000115.000106.000
155Huyện Ninh PhướcXã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 -Đất TM-DV96.000---
156Huyện Ninh PhướcXã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -Đất TM-DV106.00096.00086.00077.000
157Huyện Ninh PhướcXã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -Đất TM-DV62.000---
158Huyện Ninh PhướcĐường Lê Duẩn Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long BìnhĐất TM-DV2.816.000---
159Huyện Ninh PhướcTuyến Quốc lộ 1A Ngã ba Long Bình - cầu Ý LợiĐất TM-DV2.560.000---
160Huyện Ninh PhướcTuyến Quốc lộ 1A Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh PhướcĐất TM-DV2.304.000---
161Huyện Ninh PhướcTuyến Quốc lộ 1A Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú QuýĐất TM-DV2.816.000---
162Huyện Ninh PhướcTuyến Quốc lộ 1A Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước DânĐất TM-DV845.000---
163Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) -Đất TM-DV1.024.000---
164Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 703 Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba)Đất TM-DV1.280.000---
165Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 703 Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước DânĐất TM-DV922.000---
166Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 703 Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân -Đất TM-DV1.152.000---
167Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 708 Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703Đất TM-DV678.000---
168Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 708 Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu)Đất TM-DV614.000---
169Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 708 Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh)Đất TM-DV512.000---
170Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 710 Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh NamĐất TM-DV960.000---
171Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 710 Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa ThủyĐất TM-DV960.000---
172Huyện Ninh PhướcTỉnh lộ 710 Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước HảiĐất TM-DV678.000---
173Huyện Ninh PhướcTừ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) -Đất TM-DV2.816.000---
174Huyện Ninh PhướcĐường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703 -Đất TM-DV550.000---
175Huyện Ninh PhướcTừ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long -Đất TM-DV960.000---
176Huyện Ninh PhướcTừ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp -Đất TM-DV614.000---
177Huyện Ninh PhướcĐường Nguyễn Chí Thanh -Đất TM-DV896.000---
178Huyện Ninh PhướcĐường Mỹ Nghiệp -Đất TM-DV602.000---
179Huyện Ninh PhướcĐường Nguyễn Thị Định -Đất TM-DV896.000---
180Huyện Ninh PhướcĐường Nguyễn Huệ -Đất TM-DV1.536.000---
181Huyện Ninh PhướcĐường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước -Đất TM-DV768.000---
182Huyện Ninh PhướcĐường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn -Đất TM-DV538.000---
183Huyện Ninh PhướcĐường Huỳnh Phước Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắtĐất TM-DV1.536.000---
184Huyện Ninh PhướcĐường Huỳnh Phước Từ giáp đường sắt - cầu Mông NhuậnĐất TM-DV1.126.000---
185Huyện Ninh PhướcCầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt -Đất TM-DV704.000---
186Huyện Ninh PhướcCác lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý -Đất TM-DV1.536.000---
187Huyện Ninh PhướcĐường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) -Đất TM-DV614.000---
188Huyện Ninh PhướcKhu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) -Đất TM-DV832.000---
189Huyện Ninh PhướcKhu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổiĐất TM-DV448.000---
190Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước -Đất TM-DV550.000---
191Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè -Đất TM-DV448.000---
192Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè -Đất TM-DV371.000---
193Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè -Đất TM-DV256.000---
194Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường liên xã (Trục A1_A4) -Đất TM-DV666.000---
195Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường còn lại trong khu quy hoạch -Đất TM-DV448.000---
196Huyện Ninh PhướcKhu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ) -Đất TM-DV806.000---
197Huyện Ninh PhướcKhu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải -Đất TM-DV179.000---
198Huyện Ninh PhướcKhu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường có độ rộng 8m -Đất TM-DV576.000---
199Huyện Ninh PhướcKhu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường quy hoạch còn lại -Đất TM-DV512.000---
200Huyện Ninh PhướcKhu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 -Đất TM-DV218.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.7/5 - (914 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.