Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận mới nhất theo Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Nghị quyết 33/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND;
– Nghị quyết 16/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Quyết định 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định 94/2023/QĐ-UBND và Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
3.2. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
huyện Ninh Hải
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Sơn - | Đất ở | 396.000 | 336.000 | 276.000 | 216.000 |
| 2 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Sơn (VT6) - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - | Đất ở | 396.000 | 336.000 | 276.000 | 180.000 |
| 4 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thuận Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - | Đất ở | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 150.000 |
| 6 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hậu - | Đất ở | 624.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| 8 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hậu (VT6) - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - | Đất ở | 276.000 | 156.000 | 144.000 | 138.000 |
| 10 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái (VT6) - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng - | Đất ở | 132.000 | 108.000 | 101.000 | 94.000 |
| 12 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái (VT6) Thôn Đá Trắng - | Đất ở | 84.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái Thôn Tà Dương - | Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| 14 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái (VT6) Thôn Tà Dương - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - | Đất ở | 174.000 | 144.000 | 139.000 | 132.000 |
| 16 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu Thôn Hữu Đức - | Đất ở | 204.000 | 144.000 | 139.000 | 132.000 |
| 18 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hữu Đức - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - | Đất ở | 360.000 | 156.000 | 139.000 | 132.000 |
| 20 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu Thôn Hậu Sanh - | Đất ở | 150.000 | 142.000 | 137.000 | 132.000 |
| 22 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hậu Sanh - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - | Đất ở | 864.000 | 504.000 | 336.000 | 300.000 |
| 24 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải (VT6) Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - | Đất ở | 216.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - | Đất ở | 540.000 | 480.000 | 360.000 | 288.000 |
| 26 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải (VT6) Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - | Đất ở | 264.000 | 240.000 | 144.000 | 132.000 |
| 28 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải (VT6) Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hải - | Đất ở | 150.000 | 142.000 | 137.000 | 132.000 |
| 30 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hải - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - | Đất ở | 216.000 | 180.000 | 144.000 | 132.000 |
| 32 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - | Đất ở | 132.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| 34 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Ninh Phước | Đường Lê Duẩn Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình | Đất ở | 3.520.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Ninh Phước | Tuyến Quốc lộ 1A Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Ninh Phước | Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh Phước | Đất ở | 2.880.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Ninh Phước | Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý | Đất ở | 3.520.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Ninh Phước | Tuyến Quốc lộ 1A Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân | Đất ở | 1.056.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) - | Đất ở | 1.280.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 703 Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba) | Đất ở | 1.600.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 703 Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân | Đất ở | 1.152.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 703 Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 1.440.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703 | Đất ở | 848.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu) | Đất ở | 768.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 708 Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh) | Đất ở | 640.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 710 Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải | Đất ở | 848.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Ninh Phước | Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) - | Đất ở | 3.520.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Ninh Phước | Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703 - | Đất ở | 688.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Ninh Phước | Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long - | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Ninh Phước | Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp - | Đất ở | 768.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Ninh Phước | Đường Nguyễn Chí Thanh - | Đất ở | 1.120.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Ninh Phước | Đường Mỹ Nghiệp - | Đất ở | 752.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Ninh Phước | Đường Nguyễn Thị Định - | Đất ở | 1.120.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Ninh Phước | Đường Nguyễn Huệ - | Đất ở | 1.920.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Ninh Phước | Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước - | Đất ở | 960.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Ninh Phước | Đường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn - | Đất ở | 672.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Ninh Phước | Đường Huỳnh Phước Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt | Đất ở | 1.920.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Ninh Phước | Đường Huỳnh Phước Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận | Đất ở | 1.408.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Ninh Phước | Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt - | Đất ở | 880.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Ninh Phước | Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý - | Đất ở | 2.048.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Ninh Phước | Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) - | Đất ở | 768.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Ninh Phước | Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) - | Đất ở | 1.040.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Ninh Phước | Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước - | Đất ở | 688.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè - | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè - | Đất ở | 464.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè - | Đất ở | 320.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường liên xã (Trục A1_A4) - | Đất ở | 832.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường còn lại trong khu quy hoạch - | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ) - | Đất ở | 1.008.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải - | Đất ở | 224.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường có độ rộng 8m - | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường quy hoạch còn lại - | Đất ở | 640.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Ninh Phước | Khu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 - | Đất ở | 272.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Ninh Phước | Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 708 - | Đất ở | 848.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Ninh Phước | Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m - | Đất ở | 672.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Ninh Phước | Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường QH rộng 5m - | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Ninh Phước | Điểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch - | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường A4 - | Đất ở | 640.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại - | Đất ở | 912.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Bình Thành - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Nam Cầu Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Chung Mỹ 1 - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Bầu Trũng - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư xã cũ - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Ninh Phước | Đường quy hoạch 8m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Ninh Phước | Đường quy hoạch 6,5m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 448.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Ninh Phước | Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Ninh Phước | Đường quy hoạch 7m - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 640.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch Sau lưng huyện đội - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Ao cá Bình Quý - Thị trấn Phước Dân - | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Tà Đe - Xã An Hải - | Đất ở | 504.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Ba Tàu - Xã An Hải - | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch tái định cư Long Bình - Xã An Hải - | Đất ở | 504.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Lò đường - Xã An Hải - | Đất ở | 504.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Ninh Phước | Đoạn cầu đập tràn ngăn mặn thuộc xã An Hải - Xã An Hải - | Đất ở | 504.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Cây Cam (Thuận Hòa) - Xã Phước Thuận - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Cây Gòn (Hiệp Hòa) - Xã Phước Thuận - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Ninh Phước | Khu dân dân cư Phước Khánh - Xã Phước Thuận - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Phước Lợi (Bệnh viện Lao phổi) - Xã Phước Thuận - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh - Xã Phước Sơn - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới - Xã Phước Sơn - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Cầu Lầu - Xã Phước Sơn - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Gò Đất - Xã Phước Sơn - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Ông Thơ - Xã Phước Sơn - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Phước Thiện 1 - Xã Phước Sơn - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Đông Bình - Xã Phước Sơn - | Đất ở | 336.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Ninh Phước | Điểm dân cư thôn Như Bình - Xã Phước Thái - | Đất ở | 156.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Ninh Phước | Điểm dân cư thôn Hoài Trung - Xã Phước Thái - | Đất ở | 156.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Ninh Phước | Trường tiểu học Trường Sanh cũ - Xã Phước Hậu - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Mông Nhuận - Xã Phước Hữu - | Đất ở | 156.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Ông Đồn - Xã Phước Hữu - | Đất ở | 156.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Ninh Phước | Đường có độ rộng 8m - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu - | Đất ở | 540.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Ninh Phước | Đường quy hoạch còn lại - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu - | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Ninh Phước | Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - | Đất ở | 113.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Ninh Phước | Đường N1, N2, N3, N12 (8m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - | Đất ở | 102.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Ninh Phước | Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - | Đất ở | 82.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Ninh Phước | Khu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy - Xã Phước Hữu - | Đất ở | 115.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Ninh Phước | Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựn - | Đất ở | 23.686.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Ninh Phước | Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đường nội bộ - | Đất ở | 11.932.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Sơn - | Đất TM-DV | 317.000 | 269.000 | 221.000 | 173.000 |
| 125 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Sơn (VT6) - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - | Đất TM-DV | 317.000 | 269.000 | 221.000 | 144.000 |
| 127 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thuận Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - | Đất TM-DV | 288.000 | 221.000 | 173.000 | 144.000 |
| 129 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hậu - | Đất TM-DV | 499.000 | 288.000 | 144.000 | 120.000 |
| 131 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hậu (VT6) - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - | Đất TM-DV | 221.000 | 125.000 | 115.000 | 110.000 |
| 133 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái (VT6) Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng - | Đất TM-DV | 106.000 | 86.000 | 80.000 | 74.000 |
| 135 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái (VT6) Thôn Đá Trắng - | Đất TM-DV | 67.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái Thôn Tà Dương - | Đất TM-DV | 91.000 | 82.000 | 77.000 | 72.000 |
| 137 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Thái (VT6) Thôn Tà Dương - | Đất TM-DV | 62.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - | Đất TM-DV | 139.000 | 115.000 | 112.000 | 106.000 |
| 139 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu Thôn Hữu Đức - | Đất TM-DV | 163.000 | 115.000 | 112.000 | 106.000 |
| 141 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hữu Đức - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - | Đất TM-DV | 288.000 | 125.000 | 112.000 | 106.000 |
| 143 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu Thôn Hậu Sanh - | Đất TM-DV | 120.000 | 113.000 | 109.000 | 106.000 |
| 145 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hậu Sanh - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - | Đất TM-DV | 691.000 | 403.000 | 269.000 | 240.000 |
| 147 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải (VT6) Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - | Đất TM-DV | 173.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - | Đất TM-DV | 432.000 | 384.000 | 288.000 | 230.000 |
| 149 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải (VT6) Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - | Đất TM-DV | 211.000 | 192.000 | 115.000 | 106.000 |
| 151 | Huyện Ninh Phước | Xã An Hải (VT6) Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hải - | Đất TM-DV | 120.000 | 113.000 | 109.000 | 106.000 |
| 153 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Hải (VT6) - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - | Đất TM-DV | 173.000 | 144.000 | 115.000 | 106.000 |
| 155 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - | Đất TM-DV | 106.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| 157 | Huyện Ninh Phước | Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - | Đất TM-DV | 62.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Ninh Phước | Đường Lê Duẩn Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình | Đất TM-DV | 2.816.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Ninh Phước | Tuyến Quốc lộ 1A Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi | Đất TM-DV | 2.560.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Ninh Phước | Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh Phước | Đất TM-DV | 2.304.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Ninh Phước | Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý | Đất TM-DV | 2.816.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Ninh Phước | Tuyến Quốc lộ 1A Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân | Đất TM-DV | 845.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) - | Đất TM-DV | 1.024.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 703 Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba) | Đất TM-DV | 1.280.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 703 Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân | Đất TM-DV | 922.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 703 Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân - | Đất TM-DV | 1.152.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703 | Đất TM-DV | 678.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu) | Đất TM-DV | 614.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 708 Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh) | Đất TM-DV | 512.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 710 Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Ninh Phước | Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải | Đất TM-DV | 678.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Ninh Phước | Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) - | Đất TM-DV | 2.816.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Ninh Phước | Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703 - | Đất TM-DV | 550.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Ninh Phước | Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long - | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Ninh Phước | Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp - | Đất TM-DV | 614.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Ninh Phước | Đường Nguyễn Chí Thanh - | Đất TM-DV | 896.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Ninh Phước | Đường Mỹ Nghiệp - | Đất TM-DV | 602.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Ninh Phước | Đường Nguyễn Thị Định - | Đất TM-DV | 896.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Ninh Phước | Đường Nguyễn Huệ - | Đất TM-DV | 1.536.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Ninh Phước | Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước - | Đất TM-DV | 768.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Ninh Phước | Đường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn - | Đất TM-DV | 538.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Ninh Phước | Đường Huỳnh Phước Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt | Đất TM-DV | 1.536.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Ninh Phước | Đường Huỳnh Phước Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận | Đất TM-DV | 1.126.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Ninh Phước | Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt - | Đất TM-DV | 704.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Ninh Phước | Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý - | Đất TM-DV | 1.536.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Ninh Phước | Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) - | Đất TM-DV | 614.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Ninh Phước | Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) - | Đất TM-DV | 832.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Ninh Phước | Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi | Đất TM-DV | 448.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước - | Đất TM-DV | 550.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè - | Đất TM-DV | 448.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè - | Đất TM-DV | 371.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè - | Đất TM-DV | 256.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường liên xã (Trục A1_A4) - | Đất TM-DV | 666.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường còn lại trong khu quy hoạch - | Đất TM-DV | 448.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ) - | Đất TM-DV | 806.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải - | Đất TM-DV | 179.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường có độ rộng 8m - | Đất TM-DV | 576.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Ninh Phước | Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường quy hoạch còn lại - | Đất TM-DV | 512.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Ninh Phước | Khu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 - | Đất TM-DV | 218.000 | - | - | - |



