Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (cổng Tân Lập 6 cũ) - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) - Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô | Đất ở đô thị | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Ngã ba QL 14+150m | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 150m - Ngã ba QL 14+300m | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 300m - Ngã ba QL 14+500m | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 500m - Ngã ba QL 14+1000m | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 1000m - Ngã ba QL 14+2000m | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai | Đất ở đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường đi Công ty cà phê 15 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Giáp ranh giới xã Ea Ngai | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m | Đất ở đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m | Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500 m | Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất ở đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất ở đô thị | 744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất ở đô thị | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất ở đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90. TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53. TBĐ số 69) | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất ở đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141. TBD số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169. TBĐ số 74) | Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330. TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329. TBĐ số 74) | Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 (vào sâu | Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86. TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81. TBĐ số 62) | Đất ở đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất ở đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất ở đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất ở đô thị | 744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 50. TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08. TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 116. TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36. TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) - | Đất ở đô thị | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài+ 100m | Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m | Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút | Đất ở đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng. dãy 1 (thửa đất 32. tbđ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc tổ dân phố 9 (thửa đất 95. tbđ số 62) | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất ở đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất ở đô thị | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 3 - | Đất ở đô thị | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - | Đất ở đô thị | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Khu vực còn lại - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - | Đất ở đô thị | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (cổng Tân Lập 6 cũ) - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) - Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô | Đất TM-DV đô thị | 1.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Ngã ba QL 14+150m | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 150m - Ngã ba QL 14+300m | Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 300m - Ngã ba QL 14+500m | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 500m - Ngã ba QL 14+1000m | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 1000m - Ngã ba QL 14+2000m | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường đi Công ty cà phê 15 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Giáp ranh giới xã Ea Ngai | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m | Đất TM-DV đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m | Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500 m | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất TM-DV đô thị | 595.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất TM-DV đô thị | 355.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất TM-DV đô thị | 499.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90. TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53. TBĐ số 69) | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất TM-DV đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141. TBD số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169. TBĐ số 74) | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330. TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329. TBĐ số 74) | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 (vào sâu | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86. TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81. TBĐ số 62) | Đất TM-DV đô thị | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất TM-DV đô thị | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất TM-DV đô thị | 595.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 50. TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08. TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 116. TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36. TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) - | Đất TM-DV đô thị | 355.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài+ 100m | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m | Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút | Đất TM-DV đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng. dãy 1 (thửa đất 32. tbđ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc tổ dân phố 9 (thửa đất 95. tbđ số 62) | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất TM-DV đô thị | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 3 - | Đất TM-DV đô thị | 551.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - | Đất TM-DV đô thị | 644.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Khu vực còn lại - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - | Đất TM-DV đô thị | 193.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (cổng Tân Lập 6 cũ) - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 | Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) - Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô | Đất SX-KD đô thị | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Ngã ba QL 14+150m | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 150m - Ngã ba QL 14+300m | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 300m - Ngã ba QL 14+500m | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 500m - Ngã ba QL 14+1000m | Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 1000m - Ngã ba QL 14+2000m | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường đi Công ty cà phê 15 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Giáp ranh giới xã Ea Ngai | Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m | Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500 m | Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m | Đất SX-KD đô thị | 446.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m | Đất SX-KD đô thị | 266.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất SX-KD đô thị | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90. TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53. TBĐ số 69) | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất SX-KD đô thị | 388.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141. TBD số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169. TBĐ số 74) | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330. TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329. TBĐ số 74) | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 (vào sâu | Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86. TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81. TBĐ số 62) | Đất SX-KD đô thị | 194.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất SX-KD đô thị | 194.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất SX-KD đô thị | 446.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 50. TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08. TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 116. TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36. TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) - | Đất SX-KD đô thị | 266.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài+ 100m | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m | Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng. dãy 1 (thửa đất 32. tbđ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc tổ dân phố 9 (thửa đất 95. tbđ số 62) | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - | Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - | Đất SX-KD đô thị | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 3 - | Đất SX-KD đô thị | 413.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - | Đất SX-KD đô thị | 483.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Khu vực còn lại - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - | Đất SX-KD đô thị | 145.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Gianh giới TT xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất bãi Vật liệu | Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15. tờ bản đồ 77 | Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường đi vào đài tưởng niệm cổng thôn Kty - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái cầu Krông Búk (giáp ranh giới xã Cư Né | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường lên trụ sở UBND xã Chứ Kbô - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4. TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô | Đất ở nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu | Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô | Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37. tờ bản đồ số 29) | Đất ở nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu | Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62. TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô | Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62. TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161. tờ bản đồ 92) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198. TBĐ số 92 - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74. TBĐ số 96) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75. TBĐ số 96) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39. TBĐ số 95) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk | Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


