Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lê Lợi - Thị trấn La Hai - | Đất ở đô thị | 5.080.000 | 3.640.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến giáp Cầu ông Trung | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu ông Trung - đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai - | Đất ở đô thị | 880.000 | 550.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - đến giáp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Thành Phương | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến khu di tích Phan Lưu Thanh | Đất ở đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - đến giáp đường Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoàn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường số 16 - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến giáp đất ông Nguyễn Giáp | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ) | Đất ở đô thị | 2.050.000 | 1.350.000 | 850.000 | 500.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận | Đất ở đô thị | 5.450.000 | 3.900.000 | 2.350.000 | 1.550.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Đường số 16 - đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long) | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.500.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) | Đất ở đô thị | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - đến giáp chùa Long Hưng (Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trường Chinh - Thị trấn La Hai - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn La Hai Đoạn từ nhà ông Long - đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Trứ - Thị trấn La Hai - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến đường Nguyễn Hào Sự | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - đến giáp xã Xuân Quang 3 | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long - | Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thị trấn La Hai Ngã ba đường Lê Lợi - đến ga La Hai | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lê Lợi - Thị trấn La Hai - | Đất TM-DV đô thị | 2.540.000 | 1.820.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 1.050.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 110.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến giáp Cầu ông Trung | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu ông Trung - đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - đến giáp đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Thành Phương | Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 1.050.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến khu di tích Phan Lưu Thanh | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 280.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - đến giáp đường Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoàn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường số 16 - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 1.050.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến giáp đất ông Nguyễn Giáp | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | 350.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.030.000 | 680.000 | 430.000 | 250.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.580.000 | 1.080.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Đường số 16 - đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long) | Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 750.000 | 450.000 | 230.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) | Đất TM-DV đô thị | 2.980.000 | 2.130.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - đến giáp chùa Long Hưng (Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 880.000 | 550.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trường Chinh - Thị trấn La Hai - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 900.000 | 550.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn La Hai Đoạn từ nhà ông Long - đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Trứ - Thị trấn La Hai - | Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến đường Nguyễn Hào Sự | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - đến giáp xã Xuân Quang 3 | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thị trấn La Hai Ngã ba đường Lê Lợi - đến ga La Hai | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lê Lợi - Thị trấn La Hai - | Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.460.000 | 860.000 | 580.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.280.000 | 840.000 | 440.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 90.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến giáp Cầu ông Trung | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu ông Trung - đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang) | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 220.000 | 130.000 | 90.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 920.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.120.000 | 840.000 | 440.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - đến giáp đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 720.000 | 520.000 | 320.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Thành Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 300.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến khu di tích Phan Lưu Thanh | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - đến giáp đường Trần Cao Vân | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoàn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường số 16 - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến giáp đất ông Nguyễn Giáp | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ) | Đất SX-KD đô thị | 820.000 | 540.000 | 340.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 860.000 | 560.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận | Đất SX-KD đô thị | 2.180.000 | 1.560.000 | 940.000 | 620.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Đường số 16 - đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 380.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) | Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - đến giáp chùa Long Hưng (Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.080.000 | 700.000 | 440.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Trường Chinh - Thị trấn La Hai - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn La Hai Đoạn từ nhà ông Long - đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn) | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Trứ - Thị trấn La Hai - | Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 840.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến đường Nguyễn Hào Sự | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - đến giáp xã Xuân Quang 3 | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long - | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thị trấn La Hai Ngã ba đường Lê Lợi - đến ga La Hai | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đoạn từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) - đến Bi bà Thiết | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đoạn từ Bi bà Thiết - đến cầu Hố Chống (Long Thạch) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Hố Chống (Long Thạch) - đến giáp xã Xuân Lãnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu (Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai (Đường từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã) - đến giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ (Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã mới) đến giáp Trường mẫu giáo cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - đến giáp xóm khẩu thị trấn La Hai | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - đến giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) (Đường từ Ngã ba trường Trần Quốc Toản đến Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Trạm y tế - đến giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) (Đường từ ngã 3 nhà văn h | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp thị trấn La Hai - đến ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc (đoạn từ giáp thị trấn La Hai đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - đến Nhà ông Hồ Văn Số (Đoạn từ giáp thị trấn La Hai đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Số - đến trạm bơm Vực Lò | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ trạm bơm Vực Lò - đến Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - đến giáp xã Xuân Quang 1 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ trường tiểu học - đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường đường từ Bưu điện văn hóa - đến chợ Đồng Tranh cũ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu đính - đến nhà ông Nguyễn Tấn Đại | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại đi Gò Cốc - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - đến trường Hoàng Văn Thụ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ Nhà ông Bình - đến nhà ông Nguyễn Khắc Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ Nhà ông Phan Văn Thanh - đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ Gò Ổi - đến trạm bơm nước Gò Ổi | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Phước - đến nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Mai - đến nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - đến nhà ông Nguyễn Văn Thứ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Quân - đến nghĩa trang nhân dân Huyện | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà văn hóa thôn Triêm Đức - đến nhà ông Lê Văn Diệu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh huyện Tuy An - đến Cầu bà Tâm | Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu bà Tâm - đến Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam (Đoạn từ Cầu bà Tâm đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - đến giáp Thị trấn La Hai (Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam đến giáp Thị trấn La Hai cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đường từ ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - đến Cầu sắt Tân Long | Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đường từ ĐT 641 (nhà bà Sen) - đến Cầu sắt Tân Long | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đường từ Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - đến Tân Hòa (Nhà ông Lân) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Tân Vinh - đến nhà ông Đạo. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Sửu | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Từ đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - đến cống ngầm | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ Bi Bà Tâm - đến nhà ông Liên, Tân Vinh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - đến nhà ông Tánh (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoàn đường từ nhà ông Thái - đến nhà ông Nữ (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Cúc - đến giếng vôi (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - đến nhà Bà Lánh (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân An - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ ĐT 641 ra sau chùa Tân An - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân An - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà văn hóa thôn Tân An - đến Trạm nước sạch | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Phú- Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - đến U Hòn Định | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Vinh 2 - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Lê Minh Tân - đến nhà ông Nguyễn Thanh Châu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Vinh 2 - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - đến nhà ông Khanh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Long - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà văn hóa thôn - đến nhà bà Hà Tỵ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Long - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Huynh - đến nhà ông Lưu Hùng Thiên | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Long - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - đến nhà ông Nguyễn Văn Bình | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Long - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Lê Văn Đông | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Hòa - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - đến nhà ông Đặng Bừa | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Hòa - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Tô Sĩ Liêm - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Thôn Tân Hòa - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - đến nhà ông Ngô Tư | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Khu dân cư mới thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Đồng Xuân | Khu số 1 (Đường ĐT641) - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - đến giáp thị trấn La Hai) | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 660.000 | 0 |
| Huyện Đồng Xuân | Khu số 5 (Đường giao thông nông thôn) - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thái - đến nhà ông Nữ (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Đồng Xuân | Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) đoạn từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Sửu)) | Đất ở nông thôn | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Đồng Xuân | Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) đoạn từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Sửu)) | Đất ở nông thôn | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Đồng Xuân | Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) đoạn từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhế ông Nữ (Tân Vinh)) | Đất ở nông thôn | 1.387.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh) đến cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) (Đoạn cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cống thoát nước (Nhà ông Bùi Xuân Triều) - đến cầu Đá Chát (Đoạn từ cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) đến cống Bảy Phẩm và Đoạn cống thoát nước Bảy Phẩm đến Nhà máy Fluorit - Gộp đoạn) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Đá Chát - đến giáp xã Xuân Long (Đoạn Từ Nhà máy Fluorit đến giáp xã Xuân Long cũ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc - đến Cầu Soi Thầy | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Soi Thầy - đến cầu Suối Kỷ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Suối Kỷ - đến giáp Quốc lộ 19C (Đoạn từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) đến giáp ĐT 641 cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ đường ĐT 644 - đến Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Từ Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - đến khu Nông Khuya Da Dù (Nhà ông Mang Hải và Nguyễn Văn Long) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Từ Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - đến hết thôn Lãnh Tú (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ ĐT 644 - đến nhà Thái Hòa Đính | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến Chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Chợ Mới (giáp nhà ông nguyễn Xuân Tùng) - đến giáp đường ĐT 644 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - đến giáp cầu Hà Rai | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Hà Rai - đến hết thôn Hà Rai | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lãnh Vân - Làng Đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn đường sắt Bắc Nam - đến Cầu Suối Khách (Đoạn đường sắt Bắc Nam đến ngã ba gò Mã Đông cũ) | Đất ở nông thôn | 340.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lãnh Vân - Làng Đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Khách - đến giáp xã Phú Mỡ (Đoạn từ ngã ba gò Mã Đông đến giáp xã Phú Mỡ cũ) | Đất ở nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Lãnh Vân - Làng Đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - đến Nhà ông Nguyễn Văn Lý | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường Da Dù - Lãnh Cao - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đoạn từ Từ km8+000 - đến Cầu Cây Sung | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Cây Sung - đến nhà ông Đỗ Văn Năm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Năm - đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đoạn từdốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - đến giáp thị trấn La Hai | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đường từ đường ĐT642 - đến Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


