• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3970Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - Thị trấn La Hai -Đất ở đô thị5.080.0003.640.0002.160.0001.440.000
3971Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai -Đất ở đô thị2.000.0001.400.000900.000500.000
3972Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê LợiĐất ở đô thị4.200.0003.200.0002.100.0001.100.000
3973Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trường ChinhĐất ở đô thị3.100.0002.100.0001.400.000900.000
3974Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị660.000500.000330.000220.000
3975Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến giáp Cầu ông TrungĐất ở đô thị1.700.0001.200.000900.000500.000
3976Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu ông Trung - đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)Đất ở đô thị3.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
3977Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai -Đất ở đô thị880.000550.000330.000220.000
3978Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai -Đất ở đô thị3.000.0002.300.0001.500.000900.000
3979Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)Đất ở đô thị3.900.0002.800.0002.100.0001.100.000
3980Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - đến giáp đường Trần PhúĐất ở đô thị2.600.0001.800.0001.300.000800.000
3981Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Thành PhươngĐất ở đô thị3.100.0002.100.0001.400.000900.000
3982Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cổng trường THCS Phan Lưu ThanhĐất ở đô thị1.100.000750.000550.000350.000
3983Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến khu di tích Phan Lưu ThanhĐất ở đô thị750.000550.000400.000300.000
3984Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - đến giáp đường Trần Cao VânĐất ở đô thị4.200.0003.500.0002.000.0001.300.000
3985Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoàn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.500.0003.100.0002.000.0001.300.000
3986Huyện Đồng XuânĐường số 16 - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)Đất ở đô thị2.300.0001.500.000900.000500.000
3987Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ)Đất ở đô thị3.100.0002.100.0001.400.000900.000
3988Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến giáp đất ông Nguyễn GiápĐất ở đô thị2.500.0001.700.0001.100.000700.000
3989Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)Đất ở đô thị2.050.0001.350.000850.000500.000
3990Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)Đất ở đô thị3.150.0002.150.0001.400.000900.000
3991Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc QuậnĐất ở đô thị5.450.0003.900.0002.350.0001.550.000
3992Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Đường số 16 - đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)Đất ở đô thị3.200.0002.400.0001.600.000950.000
3993Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)Đất ở đô thị2.250.0001.500.000900.000450.000
3994Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.400.000900.000500.000
3995Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)Đất ở đô thị3.400.0002.600.0001.700.0001.000.000
3996Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)Đất ở đô thị5.950.0004.250.0002.550.0001.700.000
3997Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - đến giáp chùa Long Hưng (Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú cũ)Đất ở đô thị4.000.0002.700.0001.750.0001.100.000
3998Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - Thị trấn La Hai -Đất ở đô thị4.000.0002.700.0001.800.0001.100.000
3999Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn La Hai Đoạn từ nhà ông Long - đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn)Đất ở đô thị3.200.0002.400.0001.600.000800.000
4000Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - Thị trấn La Hai -Đất ở đô thị2.900.0002.100.0001.400.000800.000
4001Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến đường Nguyễn Hào SựĐất ở đô thị1.700.0001.200.000900.000500.000
4002Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - đến giáp xã Xuân Quang 3Đất ở đô thị700.000500.000300.000200.000
4003Huyện Đồng XuânĐường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long -Đất ở đô thị400.000300.000200.000150.000
4004Huyện Đồng XuânThị trấn La Hai Ngã ba đường Lê Lợi - đến ga La HaiĐất ở đô thị2.500.0001.700.0001.200.000900.000
4005Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - Thị trấn La Hai -Đất TM-DV đô thị2.540.0001.820.0001.080.000720.000
4006Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai -Đất TM-DV đô thị1.000.000700.000450.000250.000
4007Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê LợiĐất TM-DV đô thị2.100.0001.600.0001.050.000550.000
4008Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trường ChinhĐất TM-DV đô thị1.550.0001.050.000700.000450.000
4009Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị330.000250.000170.000110.000
4010Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến giáp Cầu ông TrungĐất TM-DV đô thị850.000600.000450.000250.000
4011Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu ông Trung - đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)Đất TM-DV đô thị1.600.0001.200.000800.000500.000
4012Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai -Đất TM-DV đô thị440.000280.000170.000110.000
4013Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai -Đất TM-DV đô thị1.500.0001.150.000750.000450.000
4014Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)Đất TM-DV đô thị1.950.0001.400.0001.050.000550.000
4015Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - đến giáp đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị1.300.000900.000650.000400.000
4016Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Thành PhươngĐất TM-DV đô thị1.550.0001.050.000700.000450.000
4017Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cổng trường THCS Phan Lưu ThanhĐất TM-DV đô thị550.000380.000280.000180.000
4018Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến khu di tích Phan Lưu ThanhĐất TM-DV đô thị380.000280.000200.000150.000
4019Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - đến giáp đường Trần Cao VânĐất TM-DV đô thị2.100.0001.750.0001.000.000650.000
4020Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoàn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.250.0001.550.0001.000.000650.000
4021Huyện Đồng XuânĐường số 16 - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)Đất TM-DV đô thị1.150.000750.000450.000250.000
4022Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ)Đất TM-DV đô thị1.550.0001.050.000700.000450.000
4023Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến giáp đất ông Nguyễn GiápĐất TM-DV đô thị1.250.000850.000550.000350.000
4024Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)Đất TM-DV đô thị1.030.000680.000430.000250.000
4025Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)Đất TM-DV đô thị1.580.0001.080.000700.000450.000
4026Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc QuậnĐất TM-DV đô thị2.730.0001.950.0001.180.000780.000
4027Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Đường số 16 - đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)Đất TM-DV đô thị1.600.0001.200.000800.000480.000
4028Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)Đất TM-DV đô thị1.130.000750.000450.000230.000
4029Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ)Đất TM-DV đô thị1.000.000700.000450.000250.000
4030Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)Đất TM-DV đô thị1.700.0001.300.000850.000500.000
4031Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)Đất TM-DV đô thị2.980.0002.130.0001.280.000850.000
4032Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - đến giáp chùa Long Hưng (Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú cũ)Đất TM-DV đô thị2.000.0001.350.000880.000550.000
4033Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - Thị trấn La Hai -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.350.000900.000550.000
4034Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn La Hai Đoạn từ nhà ông Long - đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn)Đất TM-DV đô thị1.600.0001.200.000800.000400.000
4035Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - Thị trấn La Hai -Đất TM-DV đô thị1.450.0001.050.000700.000400.000
4036Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến đường Nguyễn Hào SựĐất TM-DV đô thị850.000600.000450.000250.000
4037Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - đến giáp xã Xuân Quang 3Đất TM-DV đô thị350.000250.000150.000100.000
4038Huyện Đồng XuânĐường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long -Đất TM-DV đô thị200.000150.000100.00080.000
4039Huyện Đồng XuânThị trấn La Hai Ngã ba đường Lê Lợi - đến ga La HaiĐất TM-DV đô thị1.250.000850.000600.000450.000
4040Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - Thị trấn La Hai -Đất SX-KD đô thị2.030.0001.460.000860.000580.000
4041Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai -Đất SX-KD đô thị800.000560.000360.000200.000
4042Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê LợiĐất SX-KD đô thị1.680.0001.280.000840.000440.000
4043Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trường ChinhĐất SX-KD đô thị1.240.000840.000560.000360.000
4044Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị260.000200.000130.00090.000
4045Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến giáp Cầu ông TrungĐất SX-KD đô thị680.000480.000360.000200.000
4046Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu ông Trung - đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)Đất SX-KD đô thị1.280.000960.000640.000400.000
4047Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai -Đất SX-KD đô thị350.000220.000130.00090.000
4048Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai -Đất SX-KD đô thị1.200.000920.000600.000360.000
4049Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)Đất SX-KD đô thị1.560.0001.120.000840.000440.000
4050Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - đến giáp đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị1.040.000720.000520.000320.000
4051Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Thành PhươngĐất SX-KD đô thị1.240.000840.000560.000360.000
4052Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cổng trường THCS Phan Lưu ThanhĐất SX-KD đô thị440.000300.000220.000140.000
4053Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến khu di tích Phan Lưu ThanhĐất SX-KD đô thị300.000220.000160.000120.000
4054Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - đến giáp đường Trần Cao VânĐất SX-KD đô thị1.680.0001.400.000800.000520.000
4055Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai Đoàn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.800.0001.240.000800.000520.000
4056Huyện Đồng XuânĐường số 16 - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)Đất SX-KD đô thị920.000600.000360.000200.000
4057Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ)Đất SX-KD đô thị1.240.000840.000560.000360.000
4058Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - đến giáp đất ông Nguyễn GiápĐất SX-KD đô thị1.000.000680.000440.000280.000
4059Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)Đất SX-KD đô thị820.000540.000340.000200.000
4060Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)Đất SX-KD đô thị1.260.000860.000560.000360.000
4061Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Cầu La Hai - đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc QuậnĐất SX-KD đô thị2.180.0001.560.000940.000620.000
4062Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoạn từ Đường số 16 - đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)Đất SX-KD đô thị1.280.000960.000640.000380.000
4063Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)Đất SX-KD đô thị900.000600.000360.000180.000
4064Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ)Đất SX-KD đô thị800.000560.000360.000200.000
4065Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)Đất SX-KD đô thị1.360.0001.040.000680.000400.000
4066Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)Đất SX-KD đô thị2.380.0001.700.0001.020.000680.000
4067Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai Đoạn từ ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - đến giáp chùa Long Hưng (Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú cũ)Đất SX-KD đô thị1.600.0001.080.000700.000440.000
4068Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - Thị trấn La Hai -Đất SX-KD đô thị1.600.0001.080.000720.000440.000
4069Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn La Hai Đoạn từ nhà ông Long - đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn)Đất SX-KD đô thị1.280.000960.000640.000320.000
4070Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - Thị trấn La Hai -Đất SX-KD đô thị1.160.000840.000560.000320.000
4071Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến đường Nguyễn Hào SựĐất SX-KD đô thị680.000480.000360.000200.000
4072Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - đến giáp xã Xuân Quang 3Đất SX-KD đô thị280.000200.000120.00080.000
4073Huyện Đồng XuânĐường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La Hai Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long -Đất SX-KD đô thị160.000120.00080.00060.000
4074Huyện Đồng XuânThị trấn La Hai Ngã ba đường Lê Lợi - đến ga La HaiĐất SX-KD đô thị1.000.000680.000480.000360.000
4075Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đoạn từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) - đến Bi bà ThiếtĐất ở nông thôn1.400.0001.000.000600.000400.000
4076Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đoạn từ Bi bà Thiết - đến cầu Hố Chống (Long Thạch)Đất ở nông thôn900.000700.000600.000400.000
4077Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Hố Chống (Long Thạch) - đến giáp xã Xuân LãnhĐất ở nông thôn600.000400.000300.000200.000
4078Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu (Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ cũ)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4079Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai (Đường từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai cũ)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4080Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã) - đến giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ (Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã mới) đến giáp Trường mẫu giáo cũ)Đất ở nông thôn500.000300.000200.000150.000
4081Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa -Đất ở nông thôn120.000110.000100.00080.000
4082Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - đến giáp xóm khẩu thị trấn La HaiĐất ở nông thôn120.000110.000100.00080.000
4083Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - đến giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) (Đường từ Ngã ba trường Trần Quốc Toản đến Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) cũ)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4084Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Trạm y tế - đến giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) (Đường từ ngã 3 nhà văn hĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4085Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn120.000110.000100.00080.000
4086Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn110.000100.00080.00070.000
4087Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp thị trấn La Hai - đến ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc (đoạn từ giáp thị trấn La Hai đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)Đất ở nông thôn550.000450.000350.000250.000
4088Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - đến Nhà ông Hồ Văn Số (Đoạn từ giáp thị trấn La Hai đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)Đất ở nông thôn600.000500.000400.000300.000
4089Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Số - đến trạm bơm Vực LòĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4090Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ trạm bơm Vực Lò - đến Nhà quản lý nước thôn Phú SơnĐất ở nông thôn400.000300.000200.000100.000
4091Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - đến giáp xã Xuân Quang 1Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4092Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)Đất ở nông thôn350.000300.000200.000150.000
4093Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ trường tiểu học - đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ ĐuĐất ở nông thôn450.000350.000250.000150.000
4094Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm TínĐất ở nông thôn200.000160.000120.00090.000
4095Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường đường từ Bưu điện văn hóa - đến chợ Đồng Tranh cũĐất ở nông thôn350.000300.000200.000150.000
4096Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu đính - đến nhà ông Nguyễn Tấn ĐạiĐất ở nông thôn450.000350.000250.000200.000
4097Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại đi Gò Cốc -Đất ở nông thôn120.000110.000100.00080.000
4098Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - đến trường Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn450.000350.000250.000200.000
4099Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ Nhà ông Bình - đến nhà ông Nguyễn Khắc ThànhĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4100Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ Nhà ông Phan Văn Thanh - đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc ChấnĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4101Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ Gò Ổi - đến trạm bơm nước Gò ỔiĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4102Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Phước - đến nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)Đất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4103Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Mai - đến nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ)Đất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4104Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - đến nhà ông Nguyễn Văn ThứĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4105Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Quân - đến nghĩa trang nhân dân HuyệnĐất ở nông thôn450.000350.000250.000200.000
4106Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Đường từ nhà văn hóa thôn Triêm Đức - đến nhà ông Lê Văn DiệuĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4107Huyện Đồng XuânKhu dân cư mới Thôn Triêm Đức - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn300.000000
4108Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn120.000110.000100.00080.000
4109Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn110.000100.00080.00070.000
4110Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh huyện Tuy An - đến Cầu bà TâmĐất ở nông thôn800.000700.000500.000300.000
4111Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu bà Tâm - đến Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam (Đoạn từ Cầu bà Tâm đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi cũ)Đất ở nông thôn1.000.000800.000500.000300.000
4112Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - đến giáp Thị trấn La Hai (Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam đến giáp Thị trấn La Hai cũ)Đất ở nông thôn800.000700.000500.000300.000
4113Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đường từ ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - đến Cầu sắt Tân LongĐất ở nông thôn800.000700.000400.000300.000
4114Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đường từ ĐT 641 (nhà bà Sen) - đến Cầu sắt Tân LongĐất ở nông thôn400.000300.000200.000150.000
4115Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đường từ Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - đến Tân Hòa (Nhà ông Lân)Đất ở nông thôn300.000250.000200.000150.000
4116Huyện Đồng XuânĐường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Tân Vinh - đến nhà ông Đạo.Đất ở nông thôn400.000300.000200.000150.000
4117Huyện Đồng XuânĐường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đạo - đến nhà ông SửuĐất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4118Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Từ đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - đến cống ngầmĐất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4119Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ Bi Bà Tâm - đến nhà ông Liên, Tân VinhĐất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4120Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - đến nhà ông Tánh (Tân Vinh)Đất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4121Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoàn đường từ nhà ông Thái - đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)Đất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4122Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Cúc - đến giếng vôi (Tân Vinh)Đất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4123Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - đến nhà Bà Lánh (Tân Vinh)Đất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4124Huyện Đồng XuânThôn Tân An - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ ĐT 641 ra sau chùa Tân An - đến nhà ông Nguyễn Ngọc LânĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4125Huyện Đồng XuânThôn Tân An - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà văn hóa thôn Tân An - đến Trạm nước sạchĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4126Huyện Đồng XuânThôn Tân Phú- Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - đến U Hòn ĐịnhĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4127Huyện Đồng XuânThôn Tân Vinh 2 - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Lê Minh Tân - đến nhà ông Nguyễn Thanh ChâuĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4128Huyện Đồng XuânThôn Tân Vinh 2 - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - đến nhà ông KhanhĐất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4129Huyện Đồng XuânThôn Tân Long - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà văn hóa thôn - đến nhà bà Hà TỵĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4130Huyện Đồng XuânThôn Tân Long - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Huynh - đến nhà ông Lưu Hùng ThiênĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4131Huyện Đồng XuânThôn Tân Long - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - đến nhà ông Nguyễn Văn BìnhĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4132Huyện Đồng XuânThôn Tân Long - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Lê Văn ĐôngĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4133Huyện Đồng XuânThôn Tân Hòa - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - đến nhà ông Đặng BừaĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4134Huyện Đồng XuânThôn Tân Hòa - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ nhà ông Tô Sĩ Liêm - đến nhà ông Nguyễn Ngọc ẢnhĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4135Huyện Đồng XuânThôn Tân Hòa - Đường giao thông nội thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - đến nhà ông Ngô TưĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4136Huyện Đồng XuânKhu dân cư mới thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn350.000250.000200.0000
4137Huyện Đồng XuânKhu số 1 (Đường ĐT641) - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - đến giáp thị trấn La Hai)Đất ở nông thôn00660.0000
4138Huyện Đồng XuânKhu số 5 (Đường giao thông nông thôn) - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thái - đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)Đất ở nông thôn1.075.000000
4139Huyện Đồng XuânKhu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) đoạn từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Sửu))Đất ở nông thôn1.225.000000
4140Huyện Đồng XuânKhu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) đoạn từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Sửu))Đất ở nông thôn1.225.000000
4141Huyện Đồng XuânKhu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) đoạn từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhế ông Nữ (Tân Vinh))Đất ở nông thôn1.387.000000
4142Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn140.000120.000110.000100.000
4143Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn120.000110.000100.00080.000
4144Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh) đến cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) cũ)Đất ở nông thôn400.000300.000250.000150.000
4145Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) (Đoạn cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) cũ)Đất ở nông thôn600.000450.000300.000150.000
4146Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cống thoát nước (Nhà ông Bùi Xuân Triều) - đến cầu Đá Chát (Đoạn từ cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) đến cống Bảy Phẩm và Đoạn cống thoát nước Bảy Phẩm đến Nhà máy Fluorit - Gộp đoạn)Đất ở nông thôn900.000600.000450.000300.000
4147Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Đá Chát - đến giáp xã Xuân Long (Đoạn Từ Nhà máy Fluorit đến giáp xã Xuân Long cũ)Đất ở nông thôn550.000300.000250.000150.000
4148Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc - đến Cầu Soi ThầyĐất ở nông thôn300.000200.000150.000110.000
4149Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Soi Thầy - đến cầu Suối KỷĐất ở nông thôn350.000300.000200.000150.000
4150Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Suối Kỷ - đến giáp Quốc lộ 19C (Đoạn từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) đến giáp ĐT 641 cũ)Đất ở nông thôn400.000300.000200.000150.000
4151Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ đường ĐT 644 - đến Ngã 3 Lãnh Tú, Da DùĐất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4152Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Từ Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - đến khu Nông Khuya Da Dù (Nhà ông Mang Hải và Nguyễn Văn Long)Đất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4153Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Từ Ngã 3 Lãnh Tú, Da Dù - đến hết thôn Lãnh Tú (Nhà ông Nguyễn Văn Trung)Đất ở nông thôn350.000250.000200.000150.000
4154Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ ĐT 644 - đến nhà Thái Hòa ĐínhĐất ở nông thôn300.000250.000150.000100.000
4155Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến Chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4156Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Chợ Mới (giáp nhà ông nguyễn Xuân Tùng) - đến giáp đường ĐT 644Đất ở nông thôn300.000200.000150.000100.000
4157Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - đến giáp cầu Hà RaiĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
4158Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Hà Rai - đến hết thôn Hà RaiĐất ở nông thôn200.000150.000120.000100.000
4159Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Làng Đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn đường sắt Bắc Nam - đến Cầu Suối Khách (Đoạn đường sắt Bắc Nam đến ngã ba gò Mã Đông cũ)Đất ở nông thôn340.000270.000200.000140.000
4160Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Làng Đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Khách - đến giáp xã Phú Mỡ (Đoạn từ ngã ba gò Mã Đông đến giáp xã Phú Mỡ cũ)Đất ở nông thôn160.000140.000120.000110.000
4161Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Làng Đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - đến Nhà ông Nguyễn Văn LýĐất ở nông thôn200.000150.000120.000100.000
4162Huyện Đồng XuânĐường Da Dù - Lãnh Cao - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) -Đất ở nông thôn160.000140.000120.000110.000
4163Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn120.000110.000100.00080.000
4164Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn110.000100.00080.00070.000
4165Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đoạn từ Từ km8+000 - đến Cầu Cây SungĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
4166Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Cây Sung - đến nhà ông Đỗ Văn NămĐất ở nông thôn700.000500.000400.000300.000
4167Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Năm - đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)Đất ở nông thôn600.000500.000400.000300.000
4168Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đoạn từdốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - đến giáp thị trấn La HaiĐất ở nông thôn400.000250.000200.000150.000
4169Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã đồng bằng) Đường từ đường ĐT642 - đến Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)Đất ở nông thôn180.000150.000120.000100.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (1207 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất tỉnh Yên Bái mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Yên Bái mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.