Bảng giá đất huyện Đồng Xuân – tỉnh Phú Yên

0 5.192

Bảng giá đất huyện Đồng Xuân – tỉnh Phú Yên mới nhất theo Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) sửa đổi bởi Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)

– Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 06/7/2022, Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022, Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021, Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021, Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020, Quyết định 30/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 và Quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021)

– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân – tỉnh Phú Yên

3. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân – tỉnh Phú Yên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị

Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (Mặt tiền).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm dưới 2m và các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2 và 3 nêu trên.

3.1.2. Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường thôn, liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 4m trở lên (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 2m đến dưới 4m (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng dưới 2m và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2 và 3 nêu trên (Không thuộc vị trí 1).

3.1.3. Xác định vùng đất, vị trí đất nông nghiệp

Mỗi xã, phường, thị trấn được xác định 4 vị trí đất nông nghiệp như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên, đồng thời tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên nhưng không tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn hoặc các thửa đất tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn nhưng không có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc quy định vị trí 1, vị trí 2 nêu trên và không phải đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu. Trường hợp các thửa đất có các yếu tố như ở vị trí 1, vị trí 2 nhưng đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu thì xác định là vị trí 4.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm hoặc đến đường giao thông (Giao thông đường bộ bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) trong phạm vi bán kính 500m.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Đồng Xuân – tỉnh Phú Yên

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - Thị trấn La Hai-3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
2Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai-1.200.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
3Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi3.000.0002.300.0001.500.000800.000-Đất ở đô thị
4Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến đường Trường Chinh2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
5Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La HaiĐoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - Đến đường Trần Hưng Đạo600.000450.000300.000200.000-Đất ở đô thị
6Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La HaiĐoạn từ Cầu La Hai - Đến giáp Cầu ông Trung1.000.000700.000500.000300.000-Đất ở đô thị
7Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La HaiĐoạn từ Cầu ông Trung - Đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
8Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai-800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
9Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai-2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
10Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)2.800.0002.000.0001.500.000800.000-Đất ở đô thị
11Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La HaiĐoạn từ Nhà máy nước La Hai - Đến giáp đường Trần Phú2.200.0001.500.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
12Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Thành Phương2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
13Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh1.000.000700.000500.000300.000-Đất ở đô thị
14Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La HaiĐoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Đến khu di tích Phan Lưu Thanh700.000500.000350.000250.000-Đất ở đô thị
15Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Đến giáp đường Trần Cao Vân3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
16Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La HaiĐoàn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng Đạo2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
17Huyện Đồng XuânĐường số 16 - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)1.500.0001.000.000600.000300.000-Đất ở đô thị
18Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Phan Trọng Đường - Đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường Đến nhà ông Dương cũ)2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
19Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La HaiĐoạn từ giáp đường số 16 - Đến hết đường Trần Cao Vân2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
20Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - Đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) Đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)1.200.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
21Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - Đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) Đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
22Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoạn từ Cầu La Hai - Đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai Đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
23Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoạn từ Đường số 16 - Đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) Đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
24Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - Đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)1.500.0001.000.000600.000300.000-Đất ở đô thị
25Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La HaiĐoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 Đến trụ km0 cũ)1.200.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
26Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường vào bãi rác cũ - Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
27Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La HaiĐoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
28Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Đến hết đường Trần Phú2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
29Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - Thị trấn La Hai-2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
30Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn La HaiĐoạn từ nhà ông Long đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạ2.000.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
31Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - Thị trấn La Hai-1.900.0001.400.000900.000500.000-Đất ở đô thị
32Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La HaiĐoạn từ Lương Văn Chánh - Đến đường Nguyễn Hào Sự1.000.000700.000500.000300.000-Đất ở đô thị
33Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - Đến giáp xã Xuân Quang 3600.000450.000300.000200.000-Đất ở đô thị
34Huyện Đồng XuânĐường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Lương Văn chánh - Giáp xã Xuân Long400.000300.000200.000150.000-Đất ở đô thị
35Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - TT La Hai (Đô thị loại V)-1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
36Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - TT La Hai (Đô thị loại V)-600.000400.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
37Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi1.500.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
38Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến đường Trường Chinh1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
39Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - Đến đường Trần Hưng Đạo300.000230.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
40Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu La Hai - Đến giáp Cầu ông Trung500.000350.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
41Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu ông Trung - Đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
42Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - TT La Hai (Đô thị loại V)-400.000250.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
43Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - TT La Hai (Đô thị loại V)-1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
44Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)1.400.0001.000.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
45Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - Đến giáp đường Trần Phú1.100.000800.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
46Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Thành Phương1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
47Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh500.000350.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
48Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Đến khu di tích Phan Lưu Thanh350.000250.000180.000130.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Đến giáp đường Trần Cao Vân1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoàn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng Đạo1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Đồng XuânĐường số 16 - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)800.000500.000300.000150.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - Đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường Đến nhà ông Dương cũ)1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp đường số 16 - Đến hết đường Trần Cao Vân1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - Đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) Đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)600.000400.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - Đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) Đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu La Hai - Đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai Đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Đường số 16 - Đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) Đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - Đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)800.000500.000300.000150.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 Đến trụ km0 cũ)600.000400.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Đến hết đường Trần Phú1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - TT La Hai (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ nhà ông Long đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn1.000.000800.000500.000250.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - TT La Hai (Đô thị loại V)-1.000.000700.000450.000250.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Lương Văn Chánh - Đến đường Nguyễn Hào Sự500.000350.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - Đến giáp xã Xuân Quang 3300.000230.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Đồng XuânĐường Khóm 5 - Soi Họ - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lương Văn chánh - Giáp xã Xuân Long200.000150.000100.00080.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
70Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-500.000320.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
71Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi1.200.000900.000600.000320.000-Đất SX-KD đô thị
72Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến đường Trường Chinh1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
73Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - Đến đường Trần Hưng Đạo240.000180.000120.00080.000-Đất SX-KD đô thị
74Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu La Hai - Đến giáp Cầu ông Trung400.000280.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
75Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu ông Trung - Đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
76Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-320.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD đô thị
77Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
78Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)1.100.000800.000600.000320.000-Đất SX-KD đô thị
79Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - Đến giáp đường Trần Phú900.000600.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
80Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Thành Phương1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
81Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh400.000280.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
82Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Đến khu di tích Phan Lưu Thanh280.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD đô thị
83Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Đến giáp đường Trần Cao Vân1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
84Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoàn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng Đạo1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
85Huyện Đồng XuânĐường số 16 - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)600.000400.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
86Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - Đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường Đến nhà ông Dương cũ)1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
87Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp đường số 16 - Đến hết đường Trần Cao Vân800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
88Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - Đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) Đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)500.000320.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
89Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - Đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) Đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
90Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu La Hai - Đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai Đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
91Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Đường số 16 - Đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) Đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
92Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - Đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)600.000400.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
93Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 Đến trụ km0 cũ)500.000320.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
94Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
95Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
96Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Đến hết đường Trần Phú1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
97Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
98Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ nhà ông Long - Đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình Đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn800.000600.000400.000200.000-Đất SX-KD đô thị
99Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-800.000600.000360.000200.000-Đất SX-KD đô thị
100Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Lương Văn Chánh - Đến đường Nguyễn Hào Sự400.000280.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
101Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - Thị trấn La Hai-3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
102Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai-1.200.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
103Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi3.000.0002.300.0001.500.000800.000-Đất ở đô thị
104Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Lê Lợi - Đến đường Trường Chinh2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
105Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La HaiĐoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - Đến đường Trần Hưng Đạo600.000450.000300.000200.000-Đất ở đô thị
106Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La HaiĐoạn từ Cầu La Hai - Đến giáp Cầu ông Trung1.000.000700.000500.000300.000-Đất ở đô thị
107Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La HaiĐoạn từ Cầu ông Trung - Đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
108Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai-800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
109Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai-2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
110Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)2.800.0002.000.0001.500.000800.000-Đất ở đô thị
111Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La HaiĐoạn từ Nhà máy nước La Hai - Đến giáp đường Trần Phú2.200.0001.500.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
112Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Thành Phương2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
113Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh1.000.000700.000500.000300.000-Đất ở đô thị
114Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La HaiĐoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Đến khu di tích Phan Lưu Thanh700.000500.000350.000250.000-Đất ở đô thị
115Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Đến giáp đường Trần Cao Vân3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
116Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La HaiĐoàn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng Đạo2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
117Huyện Đồng XuânĐường số 16 - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)1.500.0001.000.000600.000300.000-Đất ở đô thị
118Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Phan Trọng Đường - Đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường Đến nhà ông Dương cũ)2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
119Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La HaiĐoạn từ giáp đường số 16 - Đến hết đường Trần Cao Vân2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
120Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - Đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) Đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)1.200.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
121Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - Đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) Đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
122Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoạn từ Cầu La Hai - Đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai Đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
123Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoạn từ Đường số 16 - Đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) Đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
124Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La HaiĐoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - Đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)1.500.0001.000.000600.000300.000-Đất ở đô thị
125Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La HaiĐoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 Đến trụ km0 cũ)1.200.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
126Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường vào bãi rác cũ - Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)2.000.0001.500.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
127Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La HaiĐoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
128Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Đến hết đường Trần Phú2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
129Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - Thị trấn La Hai-2.500.0001.700.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
130Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn La HaiĐoạn từ nhà ông Long đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạ2.000.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
131Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - Thị trấn La Hai-1.900.0001.400.000900.000500.000-Đất ở đô thị
132Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La HaiĐoạn từ Lương Văn Chánh - Đến đường Nguyễn Hào Sự1.000.000700.000500.000300.000-Đất ở đô thị
133Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - Đến giáp xã Xuân Quang 3600.000450.000300.000200.000-Đất ở đô thị
134Huyện Đồng XuânĐường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La HaiĐoạn từ đường Lương Văn chánh - Giáp xã Xuân Long400.000300.000200.000150.000-Đất ở đô thị
135Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - TT La Hai (Đô thị loại V)-1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
136Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - TT La Hai (Đô thị loại V)-600.000400.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
137Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi1.500.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến đường Trường Chinh1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
139Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - Đến đường Trần Hưng Đạo300.000230.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
140Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu La Hai - Đến giáp Cầu ông Trung500.000350.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu ông Trung - Đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
142Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - TT La Hai (Đô thị loại V)-400.000250.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
143Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - TT La Hai (Đô thị loại V)-1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)1.400.0001.000.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
145Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - Đến giáp đường Trần Phú1.100.000800.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
146Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Thành Phương1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh500.000350.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
148Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Đến khu di tích Phan Lưu Thanh350.000250.000180.000130.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Đến giáp đường Trần Cao Vân1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoàn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng Đạo1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Đồng XuânĐường số 16 - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)800.000500.000300.000150.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - Đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường Đến nhà ông Dương cũ)1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp đường số 16 - Đến hết đường Trần Cao Vân1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - Đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) Đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)600.000400.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - Đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) Đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu La Hai - Đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai Đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Đường số 16 - Đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) Đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - Đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)800.000500.000300.000150.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 Đến trụ km0 cũ)600.000400.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)1.000.000800.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Đến hết đường Trần Phú1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - TT La Hai (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000350.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ nhà ông Long đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn1.000.000800.000500.000250.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - TT La Hai (Đô thị loại V)-1.000.000700.000450.000250.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Lương Văn Chánh - Đến đường Nguyễn Hào Sự500.000350.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - Đến giáp xã Xuân Quang 3300.000230.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Đồng XuânĐường Khóm 5 - Soi Họ - TT La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lương Văn chánh - Giáp xã Xuân Long200.000150.000100.00080.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Đồng XuânĐường Lê Lợi - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Đồng XuânĐường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-500.000320.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
171Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi1.200.000900.000600.000320.000-Đất SX-KD đô thị
172Huyện Đồng XuânĐường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến đường Trường Chinh1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
173Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - Đến đường Trần Hưng Đạo240.000180.000120.00080.000-Đất SX-KD đô thị
174Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu La Hai - Đến giáp Cầu ông Trung400.000280.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
175Huyện Đồng XuânĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu ông Trung - Đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-320.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD đô thị
177Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
178Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)1.100.000800.000600.000320.000-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - Đến giáp đường Trần Phú900.000600.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
180Huyện Đồng XuânĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Thành Phương1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
181Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh400.000280.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Đồng XuânĐường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Đến khu di tích Phan Lưu Thanh280.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD đô thị
183Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Đến giáp đường Trần Cao Vân1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
184Huyện Đồng XuânĐường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoàn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng Đạo1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Đồng XuânĐường số 16 - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)600.000400.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
186Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - Đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường Đến nhà ông Dương cũ)1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
187Huyện Đồng XuânĐường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp đường số 16 - Đến hết đường Trần Cao Vân800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - Đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) Đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)500.000320.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
189Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - Đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) Đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
190Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Cầu La Hai - Đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai Đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Đường số 16 - Đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) Đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
192Huyện Đồng XuânĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình - Đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)600.000400.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
193Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 Đến trụ km0 cũ)500.000320.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào bãi rác cũ - Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) Đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)800.000600.000400.000240.000-Đất SX-KD đô thị
195Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
196Huyện Đồng XuânĐường Trần Phú - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Đến hết đường Trần Phú1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Đồng XuânĐường Trường Chinh - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-1.000.000700.000400.000280.000-Đất SX-KD đô thị
198Huyện Đồng XuânĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ nhà ông Long - Đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình Đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn800.000600.000400.000200.000-Đất SX-KD đô thị
199Huyện Đồng XuânĐường Võ Trứ - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)-800.000600.000360.000200.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ Lương Văn Chánh - Đến đường Nguyễn Hào Sự400.000280.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
201Huyện Đồng XuânĐường Võ Văn Dũng - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - Đến giáp xã Xuân Quang 3240.000180.000120.00080.000-Đất SX-KD đô thị
202Huyện Đồng XuânĐường Khóm 5 - Soi Họ - Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Lương Văn chánh - Giáp xã Xuân Long160.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) - Đến Bi bà Thiết700.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
204Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ Bi bà Thiết - Đến cầu Hố Chống (Long Thạch)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ cầu Hố Chống (Long Thạch) - Đến giáp xã Xuân Lãnh350.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
206Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ (Đoạn từ ĐT 641 (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - cũ)300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
207Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - Đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai300.000180.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã mới) - Đến giáp Trường mẫu giáo (Đoạn từ trường mẫu giáo Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu và đoạn ĐT641 (Trụ sở UBND xã mới) Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu cũ – nhập đoạ300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
209Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ trụ sở thôn Long Hòa - Đến cầu Bà Đoi100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
210Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ trường mẫu giáo thôn Long Hòa - Đến nhà ông Dương100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Nhà bà Nguyễn Thị Chín - Đến nhà ông Mai Văn Lượng100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
212Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Đến giáp xóm khẩu thị trấn La Hai100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
213Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Ngã ba trường Trần Quốc Toản - Đến Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Long Mỹ - Đến giáp đường từ trường Trần Quốc Toản Đến nhà ông Bình100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
215Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi)Khu vực 1 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
216Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi)Khu vực 2 -90.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ giáp thị trấn La Hai - Đến ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc (đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
218Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Đến Nhà ông Hồ Văn Số (Đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)550.000450.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
219Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Số - Đến trạm bơm Vực Lò450.000350.000250.000200.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ trạm bơm Vực Lò - Đến Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn400.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
221Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Đến giáp xã Xuân Quang 1250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
222Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim - Son) Đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ trường tiểu học - Đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
224Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín150.000120.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
225Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường đường từ Bưu điện văn hóa - Đến chợ Đồng Tranh cũ150.000120.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ nhà ông nguyễn Hữu đính - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Đại250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
227Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Đi Gò Cốc100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
228Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Đến trường Hoàng Văn Thụ250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ Nhà ông Bình - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Thành250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
230Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ Nhà ông Phan Văn Thanh - Đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
231Huyện Đồng XuânKhu dân cư mới Thôn Triêm Đức - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)-300.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Khu vực 1 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
233Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Khu vực 2 -90.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
234Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh huyện Tuy An - Đến Cầu bà Tâm500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cầu bà Tâm - Đến Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam (Đoạn từ Cầu bà Tâm Đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi cũ)700.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
236Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Đến giáp Thị trấn La Hai (Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Đến giáp Thị trấn La Hai cũ)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
237Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Đến Cầu sắt Tân Long700.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ ĐT 641 (nhà bà Sen) - Đến Cầu sắt Tân Long300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
239Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Đến Tân Hòa (Nhà ông Lân)200.000180.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
240Huyện Đồng XuânĐường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Tân Vinh - Đến nhà ông Đạo300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Đồng XuânĐường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
242Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Từ đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Đến cống ngầm200.000180.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
243Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Bi Bà Tâm - Đến nhà ông Liên, Tân Vinh250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Đến nhà ông Tánh (Tân Vinh)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
245Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoàn đường từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
246Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn đường từ nhà ông Cúc - Đến giếng vôi (Tân Vinh)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Đến nhà Bà Lánh (Tân Vinh)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
248Huyện Đồng XuânKhu dân cư mới thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)-250.000200.000150.000--Đất ở nông thôn
249Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Khu vực 1 -120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Khu vực 2 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
251Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh) Đến cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) cũ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
252Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) (Đoạn cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) cũ)400.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) - Đến cống Bảy Phẩm600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
254Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn cống thoát nước Bảy Phẩm - Đến Nhà máy Fluorit400.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
255Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn Từ Nhà máy Fluorit - Đến giáp xã Xuân Long350.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc - Đến Cầu Soi Thầy200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
257Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cầu Soi Thầy - Đến cầu Suối Kỷ250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
258Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cầu Suối Kỷ - Đến giáp Quốc lộ 19C (Đoạn từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) Đến giáp ĐT 641 cũ)300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) (Đoạn từ ĐT641 Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) cũ)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
260Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đường từ chợ Mới (nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) - Đến giáp đường ĐT644300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
261Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ đường ĐT 644 - Đến Cầu Sông Hà Nhao (Đoạn từ đường ĐT 644 Đến Cổng trường Chu Văn An cũ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Đến giáp cầu Hà Rai200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
263Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Hà Rai - Đến hết thôn Hà Rai150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
264Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn đường sắt Bắc Nam - Đến Cầu Suối Khách (Đoạn đường sắt Bắc Nam Đến ngã ba gò Mã Đông cũ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Suối Khách - Đến giáp xã Phú Mỡ (Đoạn từ ngã ba gò Mã Đông Đến giáp xã Phú Mỡ cũ)120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
266Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Lý150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
267Huyện Đồng XuânĐường Da Dù - Lãnh Cao - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)-120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Khu vực 1 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
269Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Khu vực 2 -90.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
270Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ Từ km8+000 - Đến Cầu Cây Sung400.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Cây Sung - Đến nhà ông Đỗ Văn Năm600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
272Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Năm - Đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
273Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từdốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Đến giáp thị trấn La Hai350.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ đường ĐT642 - Đến Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
275Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đến đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
276Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Đến giáp Mỹ Long-An Dân – Tuy An120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ cổng văn hóa thôn Tân Bình - Đến xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
278Huyện Đồng XuânĐường đường đi qua khu dân cư xóm Gò - Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba - Đến nhà ông Đỗ Văn Tân200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
279Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Khu vực 1 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Khu vực 2 -90.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
281Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Đèo Ngang - giáp thị trấn La Hai - Đến Cầu Ông Dương700.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
282Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Ông Dương - Đến Cầu Tràn Suối Ré1.000.000700.000500.000300.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Tràn Suối Ré - Đến Cầu Tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
284Huyện Đồng XuânĐường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Quốc Lộ 19C - Đến Kênh N2700.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
285Huyện Đồng XuânĐường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Kênh N2 - Đến giáp xã Xuân Phước400.000350.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Đồng XuânĐường dọc theo kênh mương N2 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Từ đội 4 Phước Nhuận - Đi đội 7 Phước Lộc300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
287Huyện Đồng XuânĐường liên xã Long Hà - Phước Lộc - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Đến giáp thị trấn La Hai600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
288Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré350.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Đến nhà Hồ Thị Nhung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Tạ Thị Bê) Đến nhà Hồ Thị Nhung cũ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
290Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Đến nhà Phạm Văn Tiến (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Mai Xuân Hùng) Đến nhà Phạm Văn Tiến cũ)300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
291Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà lý thu cường) - Đến nhà trần Minh Trung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà lý thu cường) Đến nhà trần Minh Trung cũ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Đến suối sâu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Huỳnh Thị Thông) Đến suối sâu cũ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
293Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Đến giáp đường Phước lộc- A20 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Trần Vũ Đại) Đến giáp đường Phước lộc- A20 cũ)300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
294Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà trần Văn Thọ) Đến kênh N2 cũ)200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Đến Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Phan Văn Trương) Đến Kênh N2 cũ)200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
296Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Tri Phường) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) Đến kênh N2 cũ)200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
297Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Đến nhà Võ Thị Hương (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Nhơn) Đến nhà Võ Thị Hương cũ)200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Đến nhà ông Xu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Văn Trinh) Đến nhà ông Xu cũ)200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
299Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Đến nhà Võ Thị Yến200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
300Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Đến nhà Trần Việt Hùng200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Đồng XuânKhu dân cư Thạnh Đức - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)-200.000----Đất ở nông thôn
302Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Khu vực 1 -120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
303Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Khu vực 2 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) - Đến Cầu Suối Muồng (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) Đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn)600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
305Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Suối Muồng - Đến Cầu Hàm Dài - Phú Hội (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) Đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn)500.000350.000250.000150.000-Đất ở nông thôn
306Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ Hàm Dài - Phú Hội - Đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa (Đoạn từ km28+000 (Phú Hội) Đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa cũ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư Phước Hòa - Đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa Đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn)600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
308Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Hiền (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa Đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn)700.000500.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
309Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Đến trại A20500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ trại A20 - Đến giáp xã Xuân Quang 1300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
311Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ ngã ba A20 - Đến địa phận xã Xuân Quang 3400.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
312Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ phòng khám khu vực Xuân Phước giáp ngã tư Phú Hội -300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ Khu tập thể lâm trường cũ - Đến nhà Ông Đặng Quốc Quát (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ Đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn)600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
314Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Đến cầu Suối Tía (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ Đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
315Huyện Đồng XuânĐường Phú Xuân B - Đồng Bò - Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ cầu ông Tư - Đến cổng Hồ chứa nước Phú Xuân300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (Điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
317Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường Từ Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
318Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Đồng XuânKhu số 1 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường rộng 12m -250.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Đồng XuânKhu số 1 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường rồng 7,5m -200.000----Đất ở nông thôn
321Huyện Đồng XuânKhu số 2 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi)-200.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Đồng XuânKhu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường rộng 12m -250.000----Đất ở nông thôn
323Huyện Đồng XuânKhu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường rồng 7,5m -200.000----Đất ở nông thôn
324Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Khu vực 1 -120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Khu vực 2 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
326Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ Giáp xã Xuân Phước - Đến Cầu tràn dốc ông Thảo300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
327Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo đến Cầu tràn Suối Trăng (Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo - Đến Cầu tràn Suối Cối 1 cũ)400.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
328Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu tràn Suối Trăng - Đến Cầu ông Chung (Đoạn từ Cầu tràn Suối Cối 1 Đến Cầu ông Chung cũ)500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
329Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ ruộng ông Ma Chiên - Đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu270.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
330Huyện Đồng XuânĐường Xuân Phước - Phú Hải - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ đường ĐT 647 - Đến đường ĐT 646 - huyện Sơn Hòa150.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Đồng XuânĐường La Hai Đồng Hội - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến hết đường La Hai - Đồng Hội200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
332Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đường từ Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Đến Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu400.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
333Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lâu - Đến nhà Trần Thị Cậy150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
334Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ trường Mầm non xuân Quang 1 - Đến nhà ông Hồ Trọng Khanh150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
335Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ chợ Sối Cối môt - Đến nhà ông Phan Thế Vinh150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
336Huyện Đồng XuânKhu đân cư thôn Suối Cối 2 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)-250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
337Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Khu vực 1 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
338Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Khu vực 2 -90.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
339Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Đoạn qua địa bàn thôn 3 -500.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
340Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4 (Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4, 5 cũ) -400.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
341Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Đoạn qua địa bàn thôn 1, 5 (Đoạn qua địa bàn thôn 1, 6 cũ) -300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
342Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 (Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4, 5 cũ) -150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
343Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 -200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
344Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Khu vực 1 -100.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
345Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Khu vực 2 -90.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
346Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đoạn từ Suối Cà Tơn - Đến Suối La Hiêng150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
347Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đoạn từ Suối La Hiêng - Đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)170.000130.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
348Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đoạn từ Suối Mò O - Đến nhà ông Đinh Văn Thẩm (Thôn Phú Lợi) (Đoạn từ Suối Mò O Đến Sông Bà Đài cũ)200.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
349Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đường nội thôn Phú Đồng -120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
350Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đường nội thôn Phú Hải -120.000100.00090.00080.000-Đất ở nông thôn
351Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Khu vực 1 -90.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
352Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Khu vực 2 -80.00070.00060.00055.000-Đất ở nông thôn
353Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) - Đến Bi bà Thiết280.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
354Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ Bi bà Thiết - Đến cầu Hố Chống (Long Thạch)200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
355Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ cầu Hố Chống (Long Thạch) - Đến giáp xã Xuân Lãnh140.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ (Đoạn từ ĐT 641 (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - cũ)120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
357Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - Đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai120.00072.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
358Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã mới) - Đến giáp Trường mẫu giáo (Đoạn từ trường mẫu giáo Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu và đoạn ĐT641 (Trụ sở UBND xã mới) Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu cũ – nhập đoạ120.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ trụ sở thôn Long Hòa - Đến cầu Bà Đoi40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
360Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ trường mẫu giáo thôn Long Hòa - Đến nhà ông Dương40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
361Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Nhà bà Nguyễn Thị Chín - Đến nhà ông Mai Văn Lượng40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Đến giáp xóm khẩu thị trấn La Hai40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
363Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Ngã ba trường Trần Quốc Toản - Đến Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
364Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Long Mỹ - Đến giáp đường từ trường Trần Quốc Toản Đến nhà ông Bình40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
366Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
367Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ giáp thị trấn La Hai - Đến ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc (đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Đến Nhà ông Hồ Văn Số (Đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)220.000180.000140.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
369Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Số - Đến trạm bơm Vực Lò180.000140.000100.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
370Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ trạm bơm Vực Lò - Đến Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn160.000120.00080.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Đến giáp xã Xuân Quang 1100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
372Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim - Son) Đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
373Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ trường tiểu học - Đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín60.00048.00036.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
375Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường đường từ Bưu điện văn hóa - Đến chợ Đồng Tranh cũ60.00048.00036.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
376Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ nhà ông nguyễn Hữu đính - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Đại100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Đi Gò Cốc40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
378Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Đến trường Hoàng Văn Thụ100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
379Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ Nhà ông Bình - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Thành100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ Nhà ông Phan Văn Thanh - Đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
381Huyện Đồng XuânKhu dân cư mới Thôn Triêm Đức - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)-120.000----Đất SX-KD nông thôn
382Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
384Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh huyện Tuy An - Đến Cầu bà Tâm200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
385Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cầu bà Tâm - Đến Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam (Đoạn từ Cầu bà Tâm Đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi cũ)280.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Đến giáp Thị trấn La Hai (Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Đến giáp Thị trấn La Hai cũ)200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
387Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Đến Cầu sắt Tân Long280.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
388Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ ĐT 641 (nhà bà Sen) - Đến Cầu sắt Tân Long120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Đến Tân Hòa (Nhà ông Lân)80.00072.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
390Huyện Đồng XuânĐường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Tân Vinh - Đến nhà ông Đạo120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
391Huyện Đồng XuânĐường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Từ đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Đến cống ngầm80.00072.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
393Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Bi Bà Tâm - Đến nhà ông Liên, Tân Vinh100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
394Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Đến nhà ông Tánh (Tân Vinh)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoàn đường từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
396Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn đường từ nhà ông Cúc - Đến giếng vôi (Tân Vinh)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
397Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Đến nhà Bà Lánh (Tân Vinh)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Đồng XuânKhu dân cư mới thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)-100.00080.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
399Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Khu vực 1 -48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
400Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh) Đến cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
402Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) (Đoạn cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) cũ)160.000120.00080.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
403Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) - Đến cống Bảy Phẩm240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn cống thoát nước Bảy Phẩm - Đến Nhà máy Fluorit160.000120.00080.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
405Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn Từ Nhà máy Fluorit - Đến giáp xã Xuân Long140.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
406Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc - Đến Cầu Soi Thầy80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cầu Soi Thầy - Đến cầu Suối Kỷ100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
408Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cầu Suối Kỷ - Đến giáp Quốc lộ 19C (Đoạn từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) Đến giáp ĐT 641 cũ)120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
409Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) (Đoạn từ ĐT641 Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) cũ)200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đường từ chợ Mới (nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) - Đến giáp đường ĐT644120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
411Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ đường ĐT 644 - Đến Cầu Sông Hà Nhao (Đoạn từ đường ĐT 644 Đến Cổng trường Chu Văn An cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
412Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Đến giáp cầu Hà Rai80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Hà Rai - Đến hết thôn Hà Rai60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
414Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn đường sắt Bắc Nam - Đến Cầu Suối Khách (Đoạn đường sắt Bắc Nam Đến ngã ba gò Mã Đông cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
415Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Suối Khách - Đến giáp xã Phú Mỡ (Đoạn từ ngã ba gò Mã Đông Đến giáp xã Phú Mỡ cũ)48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Lý60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
417Huyện Đồng XuânĐường Da Dù - Lãnh Cao - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)-48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
418Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
420Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ Từ km8+000 - Đến Cầu Cây Sung160.000120.00080.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
421Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Cây Sung - Đến nhà ông Đỗ Văn Năm240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Năm - Đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
423Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từdốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Đến giáp thị trấn La Hai140.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
424Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ đường ĐT642 - Đến Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đến đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
426Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Đến giáp Mỹ Long-An Dân – Tuy An48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
427Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ cổng văn hóa thôn Tân Bình - Đến xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Đồng XuânĐường đường đi qua khu dân cư xóm Gò - Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba - Đến nhà ông Đỗ Văn Tân80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
429Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
430Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Đèo Ngang - giáp thị trấn La Hai - Đến Cầu Ông Dương280.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
432Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Ông Dương - Đến Cầu Tràn Suối Ré400.000280.000200.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
433Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Tràn Suối Ré - Đến Cầu Tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Đồng XuânĐường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Quốc Lộ 19C - Đến Kênh N2280.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
435Huyện Đồng XuânĐường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Kênh N2 - Đến giáp xã Xuân Phước160.000140.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
436Huyện Đồng XuânĐường dọc theo kênh mương N2 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Từ đội 4 Phước Nhuận - Đi đội 7 Phước Lộc120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Đồng XuânĐường liên xã Long Hà - Phước Lộc - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Đến giáp thị trấn La Hai240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
438Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré140.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
439Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Đến nhà Hồ Thị Nhung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Tạ Thị Bê) Đến nhà Hồ Thị Nhung cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Đến nhà Phạm Văn Tiến (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Mai Xuân Hùng) Đến nhà Phạm Văn Tiến cũ)120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
441Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà lý thu cường) - Đến nhà trần Minh Trung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà lý thu cường) Đến nhà trần Minh Trung cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
442Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Đến suối sâu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Huỳnh Thị Thông) Đến suối sâu cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Đến giáp đường Phước lộc- A20 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Trần Vũ Đại) Đến giáp đường Phước lộc- A20 cũ)120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
444Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà trần Văn Thọ) Đến kênh N2 cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
445Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Đến Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Phan Văn Trương) Đến Kênh N2 cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Tri Phường) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) Đến kênh N2 cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
447Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Đến nhà Võ Thị Hương (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Nhơn) Đến nhà Võ Thị Hương cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
448Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Đến nhà ông Xu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Văn Trinh) Đến nhà ông Xu cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Đến nhà Võ Thị Yến80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
450Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Đến nhà Trần Việt Hùng80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
451Huyện Đồng XuânKhu dân cư Thạnh Đức - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)-80.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Khu vực 1 -48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
453Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
454Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) - Đến Cầu Suối Muồng (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) Đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn)240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Suối Muồng - Đến Cầu Hàm Dài - Phú Hội (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) Đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn)200.000140.000100.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
456Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ Hàm Dài - Phú Hội - Đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa (Đoạn từ km28+000 (Phú Hội) Đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
457Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư Phước Hòa - Đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa Đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn)240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Hiền (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa Đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn)280.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
459Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Đến trại A20200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
460Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ trại A20 - Đến giáp xã Xuân Quang 1120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ ngã ba A20 - Đến địa phận xã Xuân Quang 3160.000120.00080.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
462Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ phòng khám khu vực Xuân Phước giáp ngã tư Phú Hội -120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
463Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ Khu tập thể lâm trường cũ - Đến nhà Ông Đặng Quốc Quát (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ Đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn)240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Đến cầu Suối Tía (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ Đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn)200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
465Huyện Đồng XuânĐường Phú Xuân B - Đồng Bò - Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đoạn từ cầu ông Tư - Đến cổng Hồ chứa nước Phú Xuân120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
466Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (Điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường Từ Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
468Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
469Huyện Đồng XuânKhu số 1 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường rộng 12m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Đồng XuânKhu số 1 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường rồng 7,5m -80.000----Đất SX-KD nông thôn
471Huyện Đồng XuânKhu số 2 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi)-80.000----Đất SX-KD nông thôn
472Huyện Đồng XuânKhu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường rộng 12m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Đồng XuânKhu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Đường rồng 7,5m -80.000----Đất SX-KD nông thôn
474Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Khu vực 1 -48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
475Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ Giáp xã Xuân Phước - Đến Cầu tràn dốc ông Thảo120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
477Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo đến Cầu tràn Suối Trăng (Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo - Đến Cầu tràn Suối Cối 1 cũ)160.000120.00080.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
478Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu tràn Suối Trăng - Đến Cầu ông Chung (Đoạn từ Cầu tràn Suối Cối 1 Đến Cầu ông Chung cũ)200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ ruộng ông Ma Chiên - Đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu108.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
480Huyện Đồng XuânĐường Xuân Phước - Phú Hải - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ đường ĐT 647 - Đến đường ĐT 646 - huyện Sơn Hòa60.000----Đất SX-KD nông thôn
481Huyện Đồng XuânĐường La Hai Đồng Hội - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến hết đường La Hai - Đồng Hội80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đường từ Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Đến Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu160.000120.00080.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
483Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lâu - Đến nhà Trần Thị Cậy60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
484Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ trường Mầm non xuân Quang 1 - Đến nhà ông Hồ Trọng Khanh60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Đoạn từ chợ Sối Cối môt - Đến nhà ông Phan Thế Vinh60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
486Huyện Đồng XuânKhu đân cư thôn Suối Cối 2 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)-100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
487Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
489Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Đoạn qua địa bàn thôn 3 -200.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
490Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4 (Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4, 5 cũ) -160.000120.00080.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Đoạn qua địa bàn thôn 1, 5 (Đoạn qua địa bàn thôn 1, 6 cũ) -120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
492Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 (Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4, 5 cũ) -60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
493Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 -80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
495Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
496Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đoạn từ Suối Cà Tơn - Đến Suối La Hiêng60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đoạn từ Suối La Hiêng - Đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)68.00052.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
498Huyện Đồng XuânĐường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đoạn từ Suối Mò O - Đến nhà ông Đinh Văn Thẩm (Thôn Phú Lợi) (Đoạn từ Suối Mò O Đến Sông Bà Đài cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
499Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đường nội thôn Phú Đồng -48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Đường nội thôn Phú Hải -48.00040.00036.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
501Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Khu vực 1 -36.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
502Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi)Khu vực 2 -32.00028.00024.00022.000-Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) - Đến Bi bà Thiết280.000200.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ Bi bà Thiết - Đến cầu Hố Chống (Long Thạch)200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đoạn từ cầu Hố Chống (Long Thạch) - Đến giáp xã Xuân Lãnh140.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ (Đoạn từ ĐT 641 (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - cũ)120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - Đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai120.00072.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã mới) - Đến giáp Trường mẫu giáo (Đoạn từ trường mẫu giáo Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu và đoạn ĐT641 (Trụ sở UBND xã mới) Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu cũ – nhập đoạ120.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ trụ sở thôn Long Hòa - Đến cầu Bà Đoi40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ trường mẫu giáo thôn Long Hòa - Đến nhà ông Dương40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Nhà bà Nguyễn Thị Chín - Đến nhà ông Mai Văn Lượng40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Đến giáp xóm khẩu thị trấn La Hai40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ Ngã ba trường Trần Quốc Toản - Đến Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi)Đường từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Long Mỹ - Đến giáp đường từ trường Trần Quốc Toản Đến nhà ông Bình40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ giáp thị trấn La Hai - Đến ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc (đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Đến Nhà ông Hồ Văn Số (Đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)220.000180.000140.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Số - Đến trạm bơm Vực Lò180.000140.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ trạm bơm Vực Lò - Đến Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn160.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Đồng XuânĐường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đoạn từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Đến giáp xã Xuân Quang 1100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim - Son) Đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ trường tiểu học - Đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín60.00048.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường đường từ Bưu điện văn hóa - Đến chợ Đồng Tranh cũ60.00048.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ nhà ông nguyễn Hữu đính - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Đại100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Đi Gò Cốc40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Đến trường Hoàng Văn Thụ100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ Nhà ông Bình - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Thành100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Đường từ Nhà ông Phan Văn Thanh - Đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Đồng XuânKhu dân cư mới Thôn Triêm Đức - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)-120.000----Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh huyện Tuy An - Đến Cầu bà Tâm200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cầu bà Tâm - Đến Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam (Đoạn từ Cầu bà Tâm Đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi cũ)280.000200.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Đồng XuânĐường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Đến giáp Thị trấn La Hai (Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Đến giáp Thị trấn La Hai cũ)200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Đến Cầu sắt Tân Long280.000200.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ ĐT 641 (nhà bà Sen) - Đến Cầu sắt Tân Long120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Đồng XuânCác đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đường từ Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Đến Tân Hòa (Nhà ông Lân)80.00072.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Đồng XuânĐường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Tân Vinh - Đến nhà ông Đạo120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Đồng XuânĐường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Từ đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Đến cống ngầm80.00072.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn từ Bi Bà Tâm - Đến nhà ông Liên, Tân Vinh100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Đến nhà ông Tánh (Tân Vinh)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoàn đường từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn đường từ nhà ông Cúc - Đến giếng vôi (Tân Vinh)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Đồng XuânĐường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Đoạn ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Đến nhà Bà Lánh (Tân Vinh)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Đồng XuânKhu dân cư mới thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)-100.00080.00060.000--Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Khu vực 1 -48.00040.00036.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)Khu vực 2 -40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh) Đến cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) (Đoạn cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) cũ)160.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) - Đến cống Bảy Phẩm240.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn cống thoát nước Bảy Phẩm - Đến Nhà máy Fluorit160.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn Từ Nhà máy Fluorit - Đến giáp xã Xuân Long140.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc - Đến Cầu Soi Thầy80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cầu Soi Thầy - Đến cầu Suối Kỷ100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Đồng XuânĐường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ cầu Suối Kỷ - Đến giáp Quốc lộ 19C (Đoạn từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) Đến giáp ĐT 641 cũ)120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) (Đoạn từ ĐT641 Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) cũ)200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đường từ chợ Mới (nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) - Đến giáp đường ĐT644120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Đồng XuânĐường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ đường ĐT 644 - Đến Cầu Sông Hà Nhao (Đoạn từ đường ĐT 644 Đến Cổng trường Chu Văn An cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Đến giáp cầu Hà Rai80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Đồng XuânĐường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Hà Rai - Đến hết thôn Hà Rai60.00048.00040.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn đường sắt Bắc Nam - Đến Cầu Suối Khách (Đoạn đường sắt Bắc Nam Đến ngã ba gò Mã Đông cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Suối Khách - Đến giáp xã Phú Mỡ (Đoạn từ ngã ba gò Mã Đông Đến giáp xã Phú Mỡ cũ)48.00040.00036.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Đồng XuânĐường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Lý60.00048.00040.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Đồng XuânĐường Da Dù - Lãnh Cao - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)-48.00040.00036.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ Từ km8+000 - Đến Cầu Cây Sung160.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Cây Sung - Đến nhà ông Đỗ Văn Năm240.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Năm - Đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Đồng XuânĐường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từdốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Đến giáp thị trấn La Hai140.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ đường ĐT642 - Đến Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)60.00048.00040.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đến đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)48.00040.00036.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Đến giáp Mỹ Long-An Dân – Tuy An48.00040.00036.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đường từ cổng văn hóa thôn Tân Bình - Đến xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Đồng XuânĐường đường đi qua khu dân cư xóm Gò - Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba - Đến nhà ông Đỗ Văn Tân80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Khu vực 1 -40.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Đồng XuânCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)Khu vực 2 -36.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Đèo Ngang - giáp thị trấn La Hai - Đến Cầu Ông Dương280.000200.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Ông Dương - Đến Cầu Tràn Suối Ré400.000280.000200.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Đồng XuânQuốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Cầu Tràn Suối Ré - Đến Cầu Tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)240.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Đồng XuânĐường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Quốc Lộ 19C - Đến Kênh N2280.000200.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Đồng XuânĐường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ Kênh N2 - Đến giáp xã Xuân Phước160.000140.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Đồng XuânĐường dọc theo kênh mương N2 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Từ đội 4 Phước Nhuận - Đi đội 7 Phước Lộc120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Đồng XuânĐường liên xã Long Hà - Phước Lộc - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đoạn từ nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Đến giáp thị trấn La Hai240.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré140.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Đến nhà Hồ Thị Nhung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Tạ Thị Bê) Đến nhà Hồ Thị Nhung cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Đến nhà Phạm Văn Tiến (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Mai Xuân Hùng) Đến nhà Phạm Văn Tiến cũ)120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà lý thu cường) - Đến nhà trần Minh Trung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà lý thu cường) Đến nhà trần Minh Trung cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Đến suối sâu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Huỳnh Thị Thông) Đến suối sâu cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Đến giáp đường Phước lộc- A20 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Trần Vũ Đại) Đến giáp đường Phước lộc- A20 cũ)120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà trần Văn Thọ) Đến kênh N2 cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Đến Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Phan Văn Trương) Đến Kênh N2 cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Tri Phường) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) Đến kênh N2 cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Đến nhà Võ Thị Hương (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Nhơn) Đến nhà Võ Thị Hương cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Đến nhà ông Xu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Văn Trinh) Đến nhà ông Xu cũ)80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Đến nhà Võ Thị Yến80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Đồng XuânCác đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Đến nhà Trần Việt Hùng80.00060.00048.00036.000-Đất TM-DV nông thôn

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.