• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
641Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sátĐất ở nông thôn4.290.000000
642Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanhĐất ở nông thôn6.600.000000
643Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súpĐất ở nông thôn4.290.000000
644Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà ÁnĐất ở nông thôn2.574.000000
645Huyện Buôn ĐônĐường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn ĐônĐất ở nông thôn1.716.000000
646Huyện Buôn ĐônĐường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía ĐôngĐất ở nông thôn1.358.000000
647Huyện Buôn ĐônĐường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng MậuĐất ở nông thôn1.716.000000
648Huyện Buôn ĐônĐường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4Đất ở nông thôn1.567.000000
649Huyện Buôn ĐônĐường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)Đất ở nông thôn880.000000
650Huyện Buôn ĐônĐường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyệnĐất ở nông thôn660.000000
651Huyện Buôn ĐônĐường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21Đất ở nông thôn1.980.000000
652Huyện Buôn ĐônĐường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4Đất ở nông thôn1.100.000000
653Huyện Buôn ĐônĐường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39Đất ở nông thôn550.000000
654Huyện Buôn ĐônĐường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Đất ở nông thôn1.650.000000
655Huyện Buôn ĐônĐường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12Đất ở nông thôn1.100.000000
656Huyện Buôn ĐônĐường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía TâyĐất ở nông thôn880.000000
657Huyện Buôn ĐônĐường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Đường số 21Đất ở nông thôn1.584.000000
658Huyện Buôn ĐônĐường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đường số 21 - Hết vành đai phía ĐôngĐất ở nông thôn880.000000
659Huyện Buôn ĐônĐường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Đất ở nông thôn1.584.000000
660Huyện Buôn ĐônĐường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía TâyĐất ở nông thôn1.072.000000
661Huyện Buôn ĐônĐường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía TâyĐất ở nông thôn660.000000
662Huyện Buôn ĐônĐường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44Đất ở nông thôn880.000000
663Huyện Buôn ĐônĐường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)Đất ở nông thôn825.000000
664Huyện Buôn ĐônĐường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)Đất ở nông thôn924.000000
665Huyện Buôn ĐônĐường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía TâyĐất ở nông thôn770.000000
666Huyện Buôn ĐônĐường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)Đất ở nông thôn660.000000
667Huyện Buôn ĐônĐường số 15 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11Đất ở nông thôn660.000000
668Huyện Buôn ĐônĐường số 16 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12Đất ở nông thôn660.000000
669Huyện Buôn ĐônĐườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lô 17 - Hết lô A7Đất ở nông thôn1.650.000000
670Huyện Buôn ĐônĐườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A7 - Hết lô A10Đất ở nông thôn825.000000
671Huyện Buôn ĐônĐường số 18 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19Đất ở nông thôn924.000000
672Huyện Buôn ĐônĐường số 24 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹĐất ở nông thôn1.001.000000
673Huyện Buôn ĐônĐường số 25 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4Đất ở nông thôn550.000000
674Huyện Buôn ĐônĐường số 26 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4Đất ở nông thôn550.000000
675Huyện Buôn ĐônĐường số 28 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8Đất ở nông thôn550.000000
676Huyện Buôn ĐônĐường số 29 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45Đất ở nông thôn550.000000
677Huyện Buôn ĐônĐường số 34 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31Đất ở nông thôn726.000000
678Huyện Buôn ĐônĐường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33Đất ở nông thôn1.001.000000
679Huyện Buôn ĐônĐườngsố36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31Đất ở nông thôn1.001.000000
680Huyện Buôn ĐônĐường số 37 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)Đất ở nông thôn715.000000
681Huyện Buôn ĐônĐường số 42 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45Đất ở nông thôn550.000000
682Huyện Buôn ĐônĐường số 43 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38Đất ở nông thôn924.000000
683Huyện Buôn ĐônĐường số 11 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16Đất ở nông thôn660.000000
684Huyện Buôn ĐônĐường số 12 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18Đất ở nông thôn858.000000
685Huyện Buôn ĐônĐường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18Đất ở nông thôn1.584.000000
686Huyện Buôn ĐônĐường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3Đất ở nông thôn1.980.000000
687Huyện Buôn ĐônĐường số 19 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5Đất ở nông thôn605.000000
688Huyện Buôn ĐônĐường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24Đất ở nông thôn1.848.000000
689Huyện Buôn ĐônĐường số 21 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26Đất ở nông thôn550.000000
690Huyện Buôn ĐônĐường số 22 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24Đất ở nông thôn660.000000
691Huyện Buôn ĐônĐường số 23 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24Đất ở nông thôn660.000000
692Huyện Buôn ĐônĐường số 27 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)Đất ở nông thôn660.000000
693Huyện Buôn ĐônĐường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34Đất ở nông thôn550.000000
694Huyện Buôn ĐônĐường số 31 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36Đất ở nông thôn605.000000
695Huyện Buôn ĐônĐường số 32 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)Đất ở nông thôn660.000000
696Huyện Buôn ĐônĐường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9Đất ở nông thôn770.000000
697Huyện Buôn ĐônĐường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8Đất ở nông thôn770.000000
698Huyện Buôn ĐônĐường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)Đất ở nông thôn924.000000
699Huyện Buôn ĐônĐường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)Đất ở nông thôn792.000000
700Huyện Buôn ĐônĐường số 40 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)Đất ở nông thôn605.000000
701Huyện Buôn ĐônĐường số 41 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43Đất ở nông thôn660.000000
702Huyện Buôn ĐônĐường số 44 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)Đất ở nông thôn660.000000
703Huyện Buôn ĐônĐường số 45 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43Đất ở nông thôn660.000000
704Huyện Buôn ĐônĐường số 46 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41Đất ở nông thôn605.000000
705Huyện Buôn ĐônĐường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)Đất ở nông thôn660.000000
706Huyện Buôn ĐônĐường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23Đất ở nông thôn550.000000
707Huyện Buôn ĐônĐường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tòa án - Bệnh việnĐất ở nông thôn605.000000
708Huyện Buôn ĐônĐường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Bệnh viện - Giáp đường số 4Đất ở nông thôn550.000000
709Huyện Buôn ĐônĐường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2Đất ở nông thôn550.000000
710Huyện Buôn ĐônĐường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24Đất ở nông thôn605.000000
711Huyện Buôn ĐônĐường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) -Đất ở nông thôn660.000000
712Huyện Buôn ĐônĐường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) -Đất ở nông thôn660.000000
713Huyện Buôn ĐônĐường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) -Đất ở nông thôn715.000000
714Huyện Buôn ĐônĐường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) -Đất ở nông thôn715.000000
715Huyện Buôn ĐônCác đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đường giữa lô A10 -Đất ở nông thôn550.000000
716Huyện Buôn ĐônCác đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Các trục đường còn lại Lô A11 -Đất ở nông thôn550.000000
717Huyện Buôn ĐônCác khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) -Đất ở nông thôn275.000000
718Huyện Buôn ĐônKhu vực còn lại - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) -Đất ở nông thôn220.000000
719Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaForĐất ở nông thôn643.000000
720Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây NguyênĐất ở nông thôn858.000000
721Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn TríĐất ở nông thôn1.001.000000
722Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea RôngĐất ở nông thôn572.000000
723Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản ĐônĐất ở nông thôn462.000000
724Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea MarĐất ở nông thôn396.000000
725Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Cầu Ea Mar - Đập Đăk MinhĐất ở nông thôn330.000000
726Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Đập Đăk Minh - Giáp ranh huyện Ea SúpĐất ở nông thôn275.000000
727Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba Khăm ThưngĐất ở nông thôn462.000000
728Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Khăm Thưng - Cầu buôn TríĐất ở nông thôn528.000000
729Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản ĐônĐất ở nông thôn396.000000
730Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐất ở nông thôn330.000000
731Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết rẫy hộ Chăn Tha VyĐất ở nông thôn330.000000
732Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Ngã tư nhà ông Y Nham - Hết ranh giới nhà H'LotĐất ở nông thôn330.000000
733Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)Đất ở nông thôn330.000000
734Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok ĐônĐất ở nông thôn242.000000
735Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu trànĐất ở nông thôn275.000000
736Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Ngã ba nhà ông Ninh - Hết ranh giới khu dân cưĐất ở nông thôn242.000000
737Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu du lịch hồ Đăk MinhĐất ở nông thôn385.000000
738Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Trạm 6 Vườn quốc giaĐất ở nông thôn243.000000
739Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Đầu trạm Buôn Drang Phốk - Nghĩa địa Đrăng PhốkĐất ở nông thôn187.000000
740Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Krông Na Khu vực buôn Ea Rông B -Đất ở nông thôn396.000000
741Huyện Buôn ĐônĐường giao thông - Xã Krông Na Tỉnh lộ 1 - Văn phòng Tân Phương cũĐất ở nông thôn385.000000
742Huyện Buôn ĐônĐường giao thông - Xã Krông Na Văn phòng Tân Phương cũ - Cầu thủy điện Srêpôk 4AĐất ở nông thôn308.000000
743Huyện Buôn ĐônĐường sau chợ TT - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đi thác phậtĐất ở nông thôn385.000000
744Huyện Buôn ĐônĐường giao thông - Xã Krông Na Buôn Jang Lành - Đi thác Phật (sau xưởng Vinafor)Đất ở nông thôn308.000000
745Huyện Buôn ĐônĐường giao thông - Xã Krông Na Ngã ba nhà Y Zét - Hết rẫy nhà Ma ĐaoĐất ở nông thôn308.000000
746Huyện Buôn ĐônCác khu vực còn lại - Xã Krông Na -Đất ở nông thôn110.000000
747Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 33 - Cầu 34Đất ở nông thôn786.000000
748Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 34 - Cầu 35Đất ở nông thôn643.000000
749Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 35 - Giáp ranh xã Krông NaĐất ở nông thôn500.000000
750Huyện Buôn ĐônĐường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ngã ba nhà ông GiớiĐất ở nông thôn429.000000
751Huyện Buôn ĐônĐường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Hết ngã ba nhà ông Giới - Đi xã Ea Mroh - Cư M'garĐất ở nông thôn357.000000
752Huyện Buôn ĐônĐường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác7nhánh(qua Buôn Rếch A)Đất ở nông thôn357.000000
753Huyện Buôn ĐônĐường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánhĐất ở nông thôn429.000000
754Huyện Buôn ĐônĐường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết đường buôn mới 134Đất ở nông thôn242.000000
755Huyện Buôn ĐônĐường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba cầu 34(đường vòng sau UBND xã)Đất ở nông thôn330.000000
756Huyện Buôn ĐônĐường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang PôngĐất ở nông thôn220.000000
757Huyện Buôn ĐônCác khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Huar -Đất ở nông thôn165.000000
758Huyện Buôn ĐônKhu vực còn lại - Xã Ea Huar -Đất ở nông thôn110.000000
759Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Ngã tư Toà Án - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)Đất ở nông thôn1.540.000000
760Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 4Đất ở nông thôn825.000000
761Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Đầu thôn 4 - Cống thủy lợi (thôn 7)Đất ở nông thôn929.000000
762Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Cống Thủy Lợi (thôn 7) - Cầu Ea TulĐất ở nông thôn693.000000
763Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Cầu Ea Tul - Cầu 33Đất ở nông thôn646.000000
764Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đầu thôn 8Đất ở nông thôn264.000000
765Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Đầu thôn 8 - Đập dâng Nà XôĐất ở nông thôn247.000000
766Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4Đất ở nông thôn264.000000
767Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 - Hết thôn 9Đất ở nông thôn247.000000
768Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 9Đất ở nông thôn247.000000
769Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wel) - Hết ranh giới rẫy Y Nút KnulĐất ở nông thôn247.000000
770Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul - Giáp sông SêrêpôkĐất ở nông thôn247.000000
771Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Sau trạm y tế xã - Cầu Ea Tul (đường lô 2)Đất ở nông thôn264.000000
772Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)Đất ở nông thôn264.000000
773Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea PriĐất ở nông thôn231.000000
774Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã 3 đi hội trường thôn Ea DuấtĐất ở nông thôn847.000000
775Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Ea Wer Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông SrêpôkĐất ở nông thôn572.000000
776Huyện Buôn ĐônĐường vận hành Thuỷ điện 4 - Xã Ea Wer Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)Đất ở nông thôn528.000000
777Huyện Buôn ĐônKhu trung tâm huyện - Xã Ea Wer Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu đồi cầy)Đất ở nông thôn572.000000
778Huyện Buôn ĐônCác đường buôn Tul A - Xã Ea Wer -Đất ở nông thôn198.000000
779Huyện Buôn ĐônCác đường buôn Tul B - Xã Ea Wer -Đất ở nông thôn198.000000
780Huyện Buôn ĐônCác khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Wer -Đất ở nông thôn198.000000
781Huyện Buôn ĐônKhu vực còn lại - Xã Ea Wer -Đất ở nông thôn145.000000
782Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp VânĐất ở nông thôn715.000000
783Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9Đất ở nông thôn1.430.000000
784Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết thôn 9 - Hết thôn 10Đất ở nông thôn1.930.000000
785Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12Đất ở nông thôn1.430.000000
786Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây NguyênĐất ở nông thôn1.716.000000
787Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩĐất ở nông thôn1.787.000000
788Huyện Buôn ĐônĐường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Ngã ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn1.573.000000
789Huyện Buôn ĐônĐường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 6Đất ở nông thôn1.215.000000
790Huyện Buôn ĐônĐường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới thôn 6 - Hết Trường tiểu học Lê LợiĐất ở nông thôn1.430.000000
791Huyện Buôn ĐônĐường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Cuôr KniaĐất ở nông thôn1.287.000000
792Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Tân Hòa Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợĐất ở nông thôn715.000000
793Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Tân Hòa Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba Bưu điện VH xã) - Vào lô FĐất ở nông thôn715.000000
794Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Tân Hòa Ngã ba TL17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà ChíĐất ở nông thôn715.000000
795Huyện Buôn ĐônĐường ngang - Xã Tân Hòa Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3Đất ở nông thôn1.287.000000
796Huyện Buôn ĐônĐường dọc lô E và D trung tâm xã - Xã Tân Hòa -Đất ở nông thôn715.000000
797Huyện Buôn ĐônKhu dân cư còn lại của thôn 14 - Xã Tân Hòa -Đất ở nông thôn429.000000
798Huyện Buôn ĐônGiáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer - Xã Tân Hòa -Đất ở nông thôn440.000000
799Huyện Buôn ĐônĐường lô 2 - Xã Tân Hòa Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9Đất ở nông thôn550.000000
800Huyện Buôn ĐônĐường liên thôn - Xã Tân Hòa Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4Đất ở nông thôn1.287.000000
801Huyện Buôn ĐônCác khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Tân Hòa -Đất ở nông thôn253.000000
802Huyện Buôn ĐônKhu vực còn lại - Xã Tân Hòa -Đất ở nông thôn165.000000
803Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Giáp ranh giới xã Tân Hòa - Ngã ba thôn 3Đất ở nông thôn1.386.000000
804Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông HạnhĐất ở nông thôn1.540.000000
805Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Ngã ba ông Hạnh - Giáp ranh giới xã Ea BarĐất ở nông thôn1.232.000000
806Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 3 - Đập cây sungĐất ở nông thôn462.000000
807Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Cuôr Knia Đập cây sung - Giáp ranh giới xã Ea M'nang (huyện Cư M'gar)Đất ở nông thôn357.000000
808Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea BarĐất ở nông thôn328.000000
809Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea BarĐất ở nông thôn462.000000
810Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea BarĐất ở nông thôn328.000000
811Huyện Buôn ĐônKhu vực thôn 4 - Xã Cuôr Knia -Đất ở nông thôn316.000000
812Huyện Buôn ĐônCác khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Cuôr Knia -Đất ở nông thôn217.000000
813Huyện Buôn ĐônKhu vực còn lại - Xã Cuôr Knia -Đất ở nông thôn132.000000
814Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Giáp ranh giới xã Cuôr Knia - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn TámĐất ở nông thôn1.430.000000
815Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũĐất ở nông thôn2.288.000000
816Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn4.752.000000
817Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa LanĐất ở nông thôn2.640.000000
818Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân ĐườngĐất ở nông thôn1.716.000000
819Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh PhátĐất ở nông thôn1.215.000000
820Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệmĐất ở nông thôn1.144.000000
821Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma ThuộtĐất ở nông thôn1.430.000000
822Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn NhiễnĐất ở nông thôn4.290.000000
823Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Ea Bar Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn - Ngã ba nhà ông Trần Văn LiênĐất ở nông thôn572.000000
824Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Ea Bar Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý HiềnĐất ở nông thôn929.000000
825Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'garĐất ở nông thôn786.000000
826Huyện Buôn ĐônĐường liên xã - Xã Ea Bar Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) - Ngã tư thôn 12Đất ở nông thôn429.000000
827Huyện Buôn ĐônHai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - Xã Ea Bar -Đất ở nông thôn4.004.000000
828Huyện Buôn ĐônĐường ngang sau chợ - Xã Ea Bar Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2)Đất ở nông thôn2.860.000000
829Huyện Buôn ĐônĐường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F)Đất ở nông thôn2.112.000000
830Huyện Buôn ĐônĐường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô FĐất ở nông thôn924.000000
831Huyện Buôn ĐônĐường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô FĐất ở nông thôn924.000000
832Huyện Buôn ĐônĐường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Xã Ea Bar Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp đường sang xã Cuôr KniaĐất ở nông thôn1.232.000000
833Huyện Buôn ĐônĐường liên thôn 15, 18, 18A, 18B - Xã Ea Bar Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3Đất ở nông thôn1.001.000000
834Huyện Buôn ĐônĐường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - Xã Ea Bar -Đất ở nông thôn429.000000
835Huyện Buôn ĐônCác khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Bar -Đất ở nông thôn308.000000
836Huyện Buôn ĐônKhu vực còn lại - Xã Ea Bar -Đất ở nông thôn211.000000
837Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn NiêngĐất ở nông thôn2.860.000000
838Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Hết cầu buôn Niêng - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3Đất ở nông thôn2.145.000000
839Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea M'dtharĐất ở nông thôn1.430.000000
840Huyện Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Đến cầu Ea M'dthar - Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3Đất ở nông thôn1.573.000000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (987 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phượng Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phượng Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.