Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà Án | Đất ở nông thôn | 2.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông | Đất ở nông thôn | 1.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 | Đất ở nông thôn | 1.567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây | Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông | Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây | Đất ở nông thôn | 1.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 | Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất ở nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất ở nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 15 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 16 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lô 17 - Hết lô A7 | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A7 - Hết lô A10 | Đất ở nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 18 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 | Đất ở nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 24 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 25 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 26 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 28 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 29 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 34 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | Đất ở nông thôn | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 | Đất ở nông thôn | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đườngsố36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | Đất ở nông thôn | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 37 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 42 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 43 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 | Đất ở nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 11 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 12 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | Đất ở nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 19 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 21 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 22 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 23 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 27 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 31 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 | Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 32 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) | Đất ở nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) | Đất ở nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 40 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 41 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 44 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 45 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường số 46 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 | Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tòa án - Bệnh viện | Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Bệnh viện - Giáp đường số 4 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24 | Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đường giữa lô A10 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Các trục đường còn lại Lô A11 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu vực còn lại - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor | Đất ở nông thôn | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | Đất ở nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí | Đất ở nông thôn | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông | Đất ở nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn | Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar | Đất ở nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Đập Đăk Minh - Giáp ranh huyện Ea Súp | Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba Khăm Thưng | Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Khăm Thưng - Cầu buôn Trí | Đất ở nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn | Đất ở nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết rẫy hộ Chăn Tha Vy | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Ngã tư nhà ông Y Nham - Hết ranh giới nhà H'Lot | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn | Đất ở nông thôn | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn | Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba nhà ông Ninh - Hết ranh giới khu dân cư | Đất ở nông thôn | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu du lịch hồ Đăk Minh | Đất ở nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Trạm 6 Vườn quốc gia | Đất ở nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Đầu trạm Buôn Drang Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk | Đất ở nông thôn | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Krông Na Khu vực buôn Ea Rông B - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường giao thông - Xã Krông Na Tỉnh lộ 1 - Văn phòng Tân Phương cũ | Đất ở nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường giao thông - Xã Krông Na Văn phòng Tân Phương cũ - Cầu thủy điện Srêpôk 4A | Đất ở nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường sau chợ TT - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đi thác phật | Đất ở nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường giao thông - Xã Krông Na Buôn Jang Lành - Đi thác Phật (sau xưởng Vinafor) | Đất ở nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường giao thông - Xã Krông Na Ngã ba nhà Y Zét - Hết rẫy nhà Ma Đao | Đất ở nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các khu vực còn lại - Xã Krông Na - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 33 - Cầu 34 | Đất ở nông thôn | 786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 34 - Cầu 35 | Đất ở nông thôn | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 35 - Giáp ranh xã Krông Na | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ngã ba nhà ông Giới | Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Hết ngã ba nhà ông Giới - Đi xã Ea Mroh - Cư M'gar | Đất ở nông thôn | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác7nhánh(qua Buôn Rếch A) | Đất ở nông thôn | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh | Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết đường buôn mới 134 | Đất ở nông thôn | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba cầu 34(đường vòng sau UBND xã) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông | Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Huar - | Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu vực còn lại - Xã Ea Huar - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Ngã tư Toà Án - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 4 | Đất ở nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Đầu thôn 4 - Cống thủy lợi (thôn 7) | Đất ở nông thôn | 929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Cống Thủy Lợi (thôn 7) - Cầu Ea Tul | Đất ở nông thôn | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Cầu Ea Tul - Cầu 33 | Đất ở nông thôn | 646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đầu thôn 8 | Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Đầu thôn 8 - Đập dâng Nà Xô | Đất ở nông thôn | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 | Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 - Hết thôn 9 | Đất ở nông thôn | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 9 | Đất ở nông thôn | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wel) - Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul | Đất ở nông thôn | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul - Giáp sông Sêrêpôk | Đất ở nông thôn | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Sau trạm y tế xã - Cầu Ea Tul (đường lô 2) | Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2) | Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri | Đất ở nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất | Đất ở nông thôn | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Ea Wer Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Srêpôk | Đất ở nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường vận hành Thuỷ điện 4 - Xã Ea Wer Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) | Đất ở nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu trung tâm huyện - Xã Ea Wer Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu đồi cầy) | Đất ở nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các đường buôn Tul A - Xã Ea Wer - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các đường buôn Tul B - Xã Ea Wer - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Wer - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu vực còn lại - Xã Ea Wer - | Đất ở nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết thôn 9 - Hết thôn 10 | Đất ở nông thôn | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 1.787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Ngã ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | Đất ở nông thôn | 1.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 6 | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới thôn 6 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Cuôr Knia | Đất ở nông thôn | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Tân Hòa Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Tân Hòa Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba Bưu điện VH xã) - Vào lô F | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Tân Hòa Ngã ba TL17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang - Xã Tân Hòa Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3 | Đất ở nông thôn | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường dọc lô E và D trung tâm xã - Xã Tân Hòa - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu dân cư còn lại của thôn 14 - Xã Tân Hòa - | Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer - Xã Tân Hòa - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường lô 2 - Xã Tân Hòa Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên thôn - Xã Tân Hòa Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Tân Hòa - | Đất ở nông thôn | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu vực còn lại - Xã Tân Hòa - | Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Giáp ranh giới xã Tân Hòa - Ngã ba thôn 3 | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Ngã ba ông Hạnh - Giáp ranh giới xã Ea Bar | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 3 - Đập cây sung | Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Đập cây sung - Giáp ranh giới xã Ea M'nang (huyện Cư M'gar) | Đất ở nông thôn | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar | Đất ở nông thôn | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar | Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar | Đất ở nông thôn | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu vực thôn 4 - Xã Cuôr Knia - | Đất ở nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Cuôr Knia - | Đất ở nông thôn | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Giáp ranh giới xã Cuôr Knia - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ | Đất ở nông thôn | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 4.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm | Đất ở nông thôn | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên | Đất ở nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền | Đất ở nông thôn | 929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'gar | Đất ở nông thôn | 786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) - Ngã tư thôn 12 | Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - Xã Ea Bar - | Đất ở nông thôn | 4.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường ngang sau chợ - Xã Ea Bar Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F | Đất ở nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F | Đất ở nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Xã Ea Bar Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp đường sang xã Cuôr Knia | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B - Xã Ea Bar Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 | Đất ở nông thôn | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - Xã Ea Bar - | Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Bar - | Đất ở nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Khu vực còn lại - Xã Ea Bar - | Đất ở nông thôn | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Hết cầu buôn Niêng - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea M'dthar | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Đến cầu Ea M'dthar - Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 | Đất ở nông thôn | 1.573.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


