• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Bảng giá đất huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát Đất ở nông thôn 4.290.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp Đất ở nông thôn 4.290.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà Án Đất ở nông thôn 2.574.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông Đất ở nông thôn 1.358.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 Đất ở nông thôn 1.567.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 Đất ở nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 Đất ở nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Đất ở nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây Đất ở nông thôn 1.072.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) Đất ở nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 15 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 16 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lô 17 - Hết lô A7 Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A7 - Hết lô A10 Đất ở nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 18 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 24 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹ Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 25 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 26 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 28 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 29 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 34 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Đất ở nông thôn 726.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 37 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 42 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 43 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 11 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 12 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Đất ở nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Đất ở nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 Đất ở nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 19 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất ở nông thôn 1.848.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 21 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 22 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 23 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 27 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 31 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 32 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) Đất ở nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 40 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 41 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 44 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 45 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 46 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tòa án - Bệnh viện Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Bệnh viện - Giáp đường số 4 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24 Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đường giữa lô A10 - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Các trục đường còn lại Lô A11 - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất ở nông thôn 275.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor Đất ở nông thôn 643.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên Đất ở nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông Đất ở nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar Đất ở nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Đập Đăk Minh - Giáp ranh huyện Ea Súp Đất ở nông thôn 275.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba Khăm Thưng Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Khăm Thưng - Cầu buôn Trí Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn Đất ở nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết rẫy hộ Chăn Tha Vy Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã tư nhà ông Y Nham - Hết ranh giới nhà H'Lot Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn Đất ở nông thôn 242.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn Đất ở nông thôn 275.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba nhà ông Ninh - Hết ranh giới khu dân cư Đất ở nông thôn 242.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu du lịch hồ Đăk Minh Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Trạm 6 Vườn quốc gia Đất ở nông thôn 243.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Đầu trạm Buôn Drang Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk Đất ở nông thôn 187.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Khu vực buôn Ea Rông B - Đất ở nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na Tỉnh lộ 1 - Văn phòng Tân Phương cũ Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na Văn phòng Tân Phương cũ - Cầu thủy điện Srêpôk 4A Đất ở nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường sau chợ TT - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đi thác phật Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na Buôn Jang Lành - Đi thác Phật (sau xưởng Vinafor) Đất ở nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na Ngã ba nhà Y Zét - Hết rẫy nhà Ma Đao Đất ở nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Krông Na - Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 33 - Cầu 34 Đất ở nông thôn 786.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 34 - Cầu 35 Đất ở nông thôn 643.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 35 - Giáp ranh xã Krông Na Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ngã ba nhà ông Giới Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Hết ngã ba nhà ông Giới - Đi xã Ea Mroh - Cư M'gar Đất ở nông thôn 357.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác7nhánh(qua Buôn Rếch A) Đất ở nông thôn 357.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết đường buôn mới 134 Đất ở nông thôn 242.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba cầu 34(đường vòng sau UBND xã) Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Huar - Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Huar - Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Ngã tư Toà Án - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 4 Đất ở nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Đầu thôn 4 - Cống thủy lợi (thôn 7) Đất ở nông thôn 929.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Cống Thủy Lợi (thôn 7) - Cầu Ea Tul Đất ở nông thôn 693.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Cầu Ea Tul - Cầu 33 Đất ở nông thôn 646.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đầu thôn 8 Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Đầu thôn 8 - Đập dâng Nà Xô Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 - Hết thôn 9 Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 9 Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wel) - Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul - Giáp sông Sêrêpôk Đất ở nông thôn 247.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Sau trạm y tế xã - Cầu Ea Tul (đường lô 2) Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2) Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri Đất ở nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất Đất ở nông thôn 847.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Srêpôk Đất ở nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vận hành Thuỷ điện 4 - Xã Ea Wer Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu trung tâm huyện - Xã Ea Wer Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu đồi cầy) Đất ở nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul A - Xã Ea Wer - Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul B - Xã Ea Wer - Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Wer - Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Wer - Đất ở nông thôn 145.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết thôn 9 - Hết thôn 10 Đất ở nông thôn 1.930.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Đất ở nông thôn 1.787.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Ngã ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ Đất ở nông thôn 1.573.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 6 Đất ở nông thôn 1.215.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới thôn 6 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Cuôr Knia Đất ở nông thôn 1.287.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba Bưu điện VH xã) - Vào lô F Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa Ngã ba TL17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3 Đất ở nông thôn 1.287.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường dọc lô E và D trung tâm xã - Xã Tân Hòa - Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu dân cư còn lại của thôn 14 - Xã Tân Hòa - Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer - Xã Tân Hòa - Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường lô 2 - Xã Tân Hòa Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn - Xã Tân Hòa Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4 Đất ở nông thôn 1.287.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Tân Hòa - Đất ở nông thôn 253.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Tân Hòa - Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Giáp ranh giới xã Tân Hòa - Ngã ba thôn 3 Đất ở nông thôn 1.386.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Ngã ba ông Hạnh - Giáp ranh giới xã Ea Bar Đất ở nông thôn 1.232.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 3 - Đập cây sung Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Đập cây sung - Giáp ranh giới xã Ea M'nang (huyện Cư M'gar) Đất ở nông thôn 357.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar Đất ở nông thôn 328.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar Đất ở nông thôn 328.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực thôn 4 - Xã Cuôr Knia - Đất ở nông thôn 316.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Cuôr Knia - Đất ở nông thôn 217.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Cuôr Knia - Đất ở nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Giáp ranh giới xã Cuôr Knia - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ Đất ở nông thôn 2.288.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Đất ở nông thôn 4.752.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát Đất ở nông thôn 1.215.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm Đất ở nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn Đất ở nông thôn 4.290.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên Đất ở nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền Đất ở nông thôn 929.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'gar Đất ở nông thôn 786.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Ea Bar Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) - Ngã tư thôn 12 Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - Xã Ea Bar - Đất ở nông thôn 4.004.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang sau chợ - Xã Ea Bar Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) Đất ở nông thôn 2.860.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) Đất ở nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F Đất ở nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Xã Ea Bar Ngã ba nhà ông Tiến - Giáp đường sang xã Cuôr Knia Đất ở nông thôn 1.232.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B - Xã Ea Bar Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 - Xã Ea Bar - Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Bar - Đất ở nông thôn 308.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Bar - Đất ở nông thôn 211.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng Đất ở nông thôn 2.860.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Hết cầu buôn Niêng - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 Đất ở nông thôn 2.145.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea M'dthar Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Đến cầu Ea M'dthar - Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 Đất ở nông thôn 1.573.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 - Giáp ranh xã Tân Hòa Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 1 - Khu K68 Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba cây xăng (Khương Minh Yên) - Ngã ba ba Tân Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3 Đất ở nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba Hoà An (TL1) - Giáp ranh xã Hoà Xuân Đất ở nông thôn 1.001.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba UBND xã - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Nhàn ( Buôn Niêng III) - Thôn 8 xã Cư Ebur Đất ở nông thôn 643.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Mdhar 3 Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Niêng 3 - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư Đất ở nông thôn 643.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới buôn Mới (132) Đất ở nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Niêng 2 - Hết mỏ đá Minh Sáng Đất ở nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ - Xã Ea Nuôl Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hoa An) Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục chính thôn Đại Đồng - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Khôi - Đi sình Cư Bơr Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Ngã ba đường vào cụm công nghiệp - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Nuôl - Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl - Đất ở nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà Án Đất TM-DV nông thôn 2.059.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông Đất TM-DV nông thôn 1.086.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 Đất TM-DV nông thôn 1.253.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây Đất TM-DV nông thôn 857.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 15 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 16 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Từ tỉnh lô 17 - Hết lô A7 Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết lô A7 - Hết lô A10 Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 18 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 24 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹ Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 25 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 26 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 28 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 29 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 34 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Đất TM-DV nông thôn 580.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đườngsố36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 37 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 42 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 43 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 11 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 12 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Đất TM-DV nông thôn 686.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 19 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 21 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 22 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 23 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 27 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 31 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 32 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) Đất TM-DV nông thôn 739.200 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) Đất TM-DV nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 40 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 41 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 44 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 45 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường số 46 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Tòa án - Bệnh viện Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Bệnh viện - Giáp đường số 4 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24 Đất TM-DV nông thôn 484.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất TM-DV nông thôn 572.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Đường giữa lô A10 - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Các trục đường còn lại Lô A11 - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) - Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor Đất TM-DV nông thôn 514.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên Đất TM-DV nông thôn 686.400 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí Đất TM-DV nông thôn 800.800 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông Đất TM-DV nông thôn 457.600 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (987 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.