• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Vĩnh ChâuĐường Trưng Trắc - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị14.000.000---
2Thị xã Vĩnh ChâuĐường Trưng Nhị - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị14.000.000---
3Thị xã Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê LaiĐất ở đô thị9.500.000---
4Thị xã Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa BàĐất ở đô thị6.800.000---
5Thị xã Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Giáp đất Chùa bà - Cầu NgangĐất ở đô thị5.600.000---
6Thị xã Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị8.000.000---
7Thị xã Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị4.000.000---
8Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
9Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị800.000---
10Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị ÚtĐất ở đô thị700.000---
11Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
12Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
13Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
14Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
15Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị800.000---
16Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 145 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
17Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 162 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
18Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 196 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
19Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
20Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 332 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
21Thị xã Vĩnh ChâuĐường Đề Thám - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.000.000---
22Thị xã Vĩnh ChâuĐường 30 tháng 4 - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Ngã tư Nguyễn HuệĐất ở đô thị8.000.000---
23Thị xã Vĩnh ChâuĐường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã tư Nguyễn Huệ - Quốc lộ Nam Sông HậuĐất ở đô thị6.000.000---
24Thị xã Vĩnh ChâuĐường 30 tháng 4 - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4Đất ở đô thị5.400.000---
25Thị xã Vĩnh ChâuĐường 30 tháng 4 - Phường 1 Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía Đông, giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 - Đến cầu Giồng DúĐất ở đô thị4.300.000---
26Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 16 (cặp Cây xăng số 13 cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
27Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 36 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
28Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 44 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
29Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 102 (vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.050.000---
30Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 137 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
31Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 150 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
32Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 181 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị640.000---
33Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 186 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
34Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 204 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
35Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 418 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
36Thị xã Vĩnh ChâuĐường 1 tháng 5 - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Đường số 6Đất ở đô thị5.800.000---
37Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê LaiĐất ở đô thị6.500.000---
38Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị5.500.000---
39Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lê Lợi - Phường 1 Ngã 3 đường Phan Thanh Giản - Hết ranh kho Công ty Vĩnh ThuậnĐất ở đô thị3.000.000---
40Thị xã Vĩnh ChâuĐường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
41Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 13 - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
42Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
43Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
44Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
45Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 37 (Vào nhà ông Thống) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
46Thị xã Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đầu ranh đất Chùa Ông - Ngã 4 Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị9.000.000---
47Thị xã Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ - Phường 1 Ngã 4 Đường 30 tháng 4 - Ngã 4 đường Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị7.200.000---
48Thị xã Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ - Phường 1 Ngã 4 đường Phan Thanh Giản - Giáp đường Thanh niênĐất ở đô thị6.400.000---
49Thị xã Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ - Phường 1 Giáp đường Thanh niên - Ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở đô thị4.300.000---
50Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 3 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
51Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 143 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
52Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Kim XêĐất ở đô thị600.000---
53Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị500.000---
54Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 232 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000---
55Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 286 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
56Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Mã Quốc CườngĐất ở đô thị500.000---
57Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị350.000---
58Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị850.000---
59Thị xã Vĩnh ChâuĐường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.000---
60Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 20 (cặp Kho Trương Két) - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000---
61Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 23 (đối diện Làng nướng) - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000---
62Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 56 - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị480.000---
63Thị xã Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị8.000.000---
64Thị xã Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Cống Ồng TrầmĐất ở đô thị3.500.000---
65Thị xã Vĩnh ChâuĐường Đồng Khởi - Phường 1 Cống Ông Trầm - Ngã 3 trại giamĐất ở đô thị2.100.000---
66Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 110 Đường Đồng Khởi - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000---
67Thị xã Vĩnh ChâuĐồng Khởi nối dài - Phường 1 Ngã 3 trại giam - Giáp ranh đất trại giamĐất ở đô thị500.000---
68Thị xã Vĩnh ChâuTỉnh lộ 935 - Phường 1 Cầu Giồng Dứ - Hết đất nhà trọ Thảo NguyênĐất ở đô thị1.900.000---
69Thị xã Vĩnh ChâuTỉnh lộ 935 - Phường 1 Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên - Giáp ranh phường Khánh HòaĐất ở đô thị1.400.000---
70Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 40 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị420.000---
71Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 188 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị420.000---
72Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 244 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị420.000---
73Thị xã Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Trãi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Cầu chợ mớiĐất ở đô thị4.800.000---
74Thị xã Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Trãi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông TrầmĐất ở đô thị2.000.000---
75Thị xã Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị9.300.000---
76Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 35 (Trong Chợ mới) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mé sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị1.500.000---
77Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lê Hồng Phong - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị9.400.000---
78Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 01 - Đường Lê Hồng Phong - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
79Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lê Hồng Phong (nối dài) - Phường 1 Đầu ranh đất chợ cũ - Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựngĐất ở đô thị5.800.000---
80Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 1 - Phường 1 Đường số 8 - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.800.000---
81Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 1 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công anĐất ở đô thị4.000.000---
82Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 2 - Phường 1 Đường 1 tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mạiĐất ở đô thị4.000.000---
83Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 2 - Phường 1 Đường 1 tháng 5 - Đường số 1Đất ở đô thị4.000.000---
84Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 3 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6Đất ở đô thị4.800.000---
85Thị xã Vĩnh ChâuĐường Châu Văn Đơ - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.000.000---
86Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) - Đường Châu Văn Đơ - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị700.000---
87Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 6 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.800.000---
88Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 7 - Phường 1 Đường số 8 - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị5.800.000---
89Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 7 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2Đất ở đô thị3.800.000---
90Thị xã Vĩnh ChâuĐường số 8 - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.000---
91Thị xã Vĩnh ChâuĐường Bùi Thị Xuân - Phường 1 Đường Trưng Nhị - Đến Lê LaiĐất ở đô thị6.000.000---
92Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lê Lai - Phường 1 Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Quốc lộ Nam Sông HậuĐất ở đô thị6.000.000---
93Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lê Lai - Phường 1 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48Đất ở đô thị3.200.000---
94Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lê Lai - Phường 1 Huyện lộ 48 - Đê BiểnĐất ở đô thị2.600.000---
95Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh CườngĐất ở đô thị1.000.000---
96Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị860.000---
97Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu LáoĐất ở đô thị950.000---
98Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn ThêmĐất ở đô thị850.000---
99Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị700.000---
100Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc TríĐất ở đô thị950.000---
101Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh LiễuĐất ở đô thị850.000---
102Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 207 (Hẻm 106 cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
103Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
104Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Nguyễn QuangĐất ở đô thị450.000---
105Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị400.000---
106Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất Trịnh Văn TóĐất ở đô thị700.000---
107Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó - Hết ranh đất ông Tăng Văn CuôiĐất ở đô thị450.000---
108Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị400.000---
109Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 210 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
110Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 258 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
111Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 280 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
112Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất Ông Châu Xèm TịchĐất ở đô thị450.000---
113Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp đất ông Châu Xèm Tịch - Hết ranh đất bà Ong Thị XiêuĐất ở đô thị400.000---
114Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị320.000---
115Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 420 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
116Thị xã Vĩnh ChâuĐường trong Khu tái định cư Hải Ngư - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị740.000---
117Thị xã Vĩnh ChâuHuyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 -Đất ở đô thị1.800.000---
118Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 02 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị350.000---
119Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 18 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
120Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 39 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
121Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 92 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
122Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 118 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị320.000---
123Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 163 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị320.000---
124Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 178 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị320.000---
125Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 197 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
126Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 204 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị320.000---
127Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 244 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
128Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 261 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
129Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 336 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị320.000---
130Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 360 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị320.000---
131Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 376 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
132Thị xã Vĩnh ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
133Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 16 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị320.000---
134Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 143 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị320.000---
135Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
136Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 221 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị750.000---
137Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 239 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Đường Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48Đất ở đô thị1.100.000---
138Thị xã Vĩnh ChâuHuyện lộ 43 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Ngã 3 Giồng Dú - Ranh Phường 2Đất ở đô thị1.800.000---
139Thị xã Vĩnh ChâuĐường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.300.000---
140Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 14 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
141Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 24 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
142Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 58 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
143Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 76 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
144Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 100 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
145Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 144 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
146Thị xã Vĩnh ChâuĐường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị950.000---
147Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 74 - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000---
148Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 100 (cặp nhà bà Dự) - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000---
149Thị xã Vĩnh ChâuĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị800.000---
150Thị xã Vĩnh ChâuHẻm 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Đường Huyện Lộ 48 - Đường Huyện Lộ 48Đất ở đô thị850.000---
151Thị xã Vĩnh ChâuĐê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Phường 1 Giáp ranh Phường 2 (cống số 10) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09)Đất ở đô thị1.100.000---
152Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal - Phường 1 Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -Đất ở đô thị250.000---
153Thị xã Vĩnh ChâuHuyện lộ 43 - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ranh xã Lạc HoàĐất ở đô thị1.300.000---
154Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal mới - Phường 2 Giáp Huyện lộ 43 - Hết ranh nhà ông Trần PhếtĐất ở đô thị400.000---
155Thị xã Vĩnh ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Phường 2 Ranh Phường 1 - Đến ngã ba Quốc lộ NSHĐất ở đô thị3.800.000---
156Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ngã ba Quốc lộ Nam Sông HậuĐất ở đô thị3.800.000---
157Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri - Đến hết đất ông Kim VongĐất ở đô thị1.800.000---
158Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Vị trí còn lại -Đất ở đô thị1.300.000---
159Thị xã Vĩnh ChâuHuyện lộ 48 - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000---
160Thị xã Vĩnh ChâuLộ Dol Chêl - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
161Thị xã Vĩnh ChâuLộ Vĩnh Bình - Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
162Thị xã Vĩnh ChâuLộ đal Cà Săng Cộm - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
163Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
164Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
165Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal Sân Chim- Cà Lăng B - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
166Thị xã Vĩnh ChâuLộ Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
167Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal Vĩnh Trung - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
168Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal Giồng Nhãn - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
169Thị xã Vĩnh ChâuLộ đal Đol Chát - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000---
170Thị xã Vĩnh ChâuLộ vô chùa Cà Săng - Phường 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
171Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal - Phường 2 Các lộ đal trong phạm vi Phường -Đất ở đô thị250.000---
172Thị xã Vĩnh ChâuTuyến Vĩnh Trung - Soài Côm - Phường 2 Giáp phường Khánh Hòa - Cuối tuyếnĐất ở đô thị400.000---
173Thị xã Vĩnh ChâuĐê Quốc Phòng - Phường 2 Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10) - Giáp ranh xã Lạc HòaĐất ở đô thị450.000---
174Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống PìPu - Hết ranh đất ông Lâm SócĐất ở đô thị3.800.000---
175Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh đất ông Lâm Sóc - Salatel ấp Xẻo Me (khóm Sở Tại B)Đất ở đô thị6.300.000---
176Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống Wathpich - Hết đất Cây xăng Thanh La HươngĐất ở đô thị2.500.000---
177Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Cổng WathpichĐất ở đô thị3.800.000---
178Thị xã Vĩnh ChâuQuốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.300.000---
179Thị xã Vĩnh ChâuHuyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước Ngã ba Biển Dưới - Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX MuốiĐất ở đô thị1.100.000---
180Thị xã Vĩnh ChâuHuyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại -Đất ở đô thị800.000---
181Thị xã Vĩnh ChâuĐường cổng Wathpich - Phường Vĩnh Phước Cống Wach Pich - Huyện lộ 48Đất ở đô thị520.000---
182Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Giáp Huyện lộ 48Đất ở đô thị520.000---
183Thị xã Vĩnh ChâuTỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu KèĐất ở đô thị1.800.000---
184Thị xã Vĩnh ChâuTỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước Từ Cầu Kè - Cầu Dù HáĐất ở đô thị930.000---
185Thị xã Vĩnh ChâuTỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 41Đất ở đô thị930.000---
186Thị xã Vĩnh ChâuTỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Cầu 41 - Cầu 47Đất ở đô thị720.000---
187Thị xã Vĩnh ChâuTỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Cầu 47 - Cầu Chợ KênhĐất ở đô thị930.000---
188Thị xã Vĩnh ChâuĐường Huyện 40 - Phường Vĩnh Phước Giáp xã Vĩnh Tân - Giáp xã Vĩnh HiệpĐất ở đô thị520.000---
189Thị xã Vĩnh ChâuĐường Nguyễn Huệ - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Ngã tư Quốc lộ Nam Sông HậuĐất ở đô thị4.300.000---
190Thị xã Vĩnh ChâuLộ Phước Tân - Phường Vĩnh Phước Đầu ranh đất Trường học Biển Dưới - Giáp ranh giới xã Vĩnh TânĐất ở đô thị450.000---
191Thị xã Vĩnh ChâuLộ Tà Lét - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48Đất ở đô thị520.000---
192Thị xã Vĩnh ChâuLộ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48Đất ở đô thị520.000---
193Thị xã Vĩnh ChâuHẻm trong chợ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.300.000---
194Thị xã Vĩnh ChâuLộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu chợĐất ở đô thị6.200.000---
195Thị xã Vĩnh ChâuLộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước Các đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.500.000---
196Thị xã Vĩnh ChâuLộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Mé sông Vĩnh ThànhĐất ở đô thị1.300.000---
197Thị xã Vĩnh ChâuLộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh ThànhĐất ở đô thị1.300.000---
198Thị xã Vĩnh ChâuLộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại -Đất ở đô thị320.000---
199Thị xã Vĩnh ChâuHẻm cặp Trường DT Nội trú - Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
200Thị xã Vĩnh ChâuĐường đal - Phường Vĩnh Phước Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường -Đất ở đô thị250.000---
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (919 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất là gì? Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất là gì? Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất xã Lĩnh Toại, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Lĩnh Toại, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.