Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Trưng Trắc - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Trưng Nhị - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa Bà | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Giáp đất Chùa bà - Cầu Ngang | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị Út | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 145 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 162 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 196 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 332 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Đề Thám - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Ngã tư Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã tư Nguyễn Huệ - Quốc lộ Nam Sông Hậu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía Đông, giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 - Đến cầu Giồng Dú | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 16 (cặp Cây xăng số 13 cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 36 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 44 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 102 (vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 137 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 150 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 181 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 186 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 204 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 418 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lê Lợi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lê Lợi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lê Lợi - Phường 1 Ngã 3 đường Phan Thanh Giản - Hết ranh kho Công ty Vĩnh Thuận | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 13 - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đầu ranh đất Chùa Ông - Ngã 4 Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Ngã 4 Đường 30 tháng 4 - Ngã 4 đường Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Ngã 4 đường Phan Thanh Giản - Giáp đường Thanh niên | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Giáp đường Thanh niên - Ranh phường Vĩnh Phước | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 3 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 143 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Kim Xê | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 232 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 286 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Mã Quốc Cường | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 20 (cặp Kho Trương Két) - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 23 (đối diện Làng nướng) - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 56 - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Đồng Khởi - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Đồng Khởi - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Cống Ồng Trầm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Đồng Khởi - Phường 1 Cống Ông Trầm - Ngã 3 trại giam | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 110 Đường Đồng Khởi - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đồng Khởi nối dài - Phường 1 Ngã 3 trại giam - Giáp ranh đất trại giam | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Cầu Giồng Dứ - Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên - Giáp ranh phường Khánh Hòa | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 40 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 188 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 244 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Cầu chợ mới | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 35 (Trong Chợ mới) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mé sông Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lê Hồng Phong - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 9.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 01 - Đường Lê Hồng Phong - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lê Hồng Phong (nối dài) - Phường 1 Đầu ranh đất chợ cũ - Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 1 - Phường 1 Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 1 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 2 - Phường 1 Đường 1 tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 2 - Phường 1 Đường 1 tháng 5 - Đường số 1 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 3 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Châu Văn Đơ - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) - Đường Châu Văn Đơ - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 6 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 7 - Phường 1 Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 7 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường số 8 - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Bùi Thị Xuân - Phường 1 Đường Trưng Nhị - Đến Lê Lai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lê Lai - Phường 1 Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Quốc lộ Nam Sông Hậu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lê Lai - Phường 1 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lê Lai - Phường 1 Huyện lộ 48 - Đê Biển | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất Trịnh Văn Tó | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó - Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 210 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 258 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 280 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất Ông Châu Xèm Tịch | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp đất ông Châu Xèm Tịch - Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 420 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 740.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 02 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 18 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 39 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 92 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 118 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 163 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 178 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 197 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 204 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 244 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 261 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 336 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 360 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 376 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 16 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 143 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 221 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 239 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Đường Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Huyện lộ 43 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Ngã 3 Giồng Dú - Ranh Phường 2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 14 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 24 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 58 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 76 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 100 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 144 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 74 - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự) - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Đường Huyện Lộ 48 - Đường Huyện Lộ 48 | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Phường 1 Giáp ranh Phường 2 (cống số 10) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal - Phường 1 Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Huyện lộ 43 - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ranh xã Lạc Hoà | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal mới - Phường 2 Giáp Huyện lộ 43 - Hết ranh nhà ông Trần Phết | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 2 Ranh Phường 1 - Đến ngã ba Quốc lộ NSH | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri - Đến hết đất ông Kim Vong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Huyện lộ 48 - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Dol Chêl - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ đal Cà Săng Cộm - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal Sân Chim- Cà Lăng B - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal Vĩnh Trung - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal Giồng Nhãn - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ đal Đol Chát - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ vô chùa Cà Săng - Phường 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal - Phường 2 Các lộ đal trong phạm vi Phường - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm - Phường 2 Giáp phường Khánh Hòa - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đê Quốc Phòng - Phường 2 Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10) - Giáp ranh xã Lạc Hòa | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống PìPu - Hết ranh đất ông Lâm Sóc | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh đất ông Lâm Sóc - Salatel ấp Xẻo Me (khóm Sở Tại B) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống Wathpich - Hết đất Cây xăng Thanh La Hương | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Cổng Wathpich | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước Ngã ba Biển Dưới - Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường cổng Wathpich - Phường Vĩnh Phước Cống Wach Pich - Huyện lộ 48 | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Giáp Huyện lộ 48 | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Kè | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước Từ Cầu Kè - Cầu Dù Há | Đất ở đô thị | 930.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 41 | Đất ở đô thị | 930.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Cầu 41 - Cầu 47 | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Cầu 47 - Cầu Chợ Kênh | Đất ở đô thị | 930.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Huyện 40 - Phường Vĩnh Phước Giáp xã Vĩnh Tân - Giáp xã Vĩnh Hiệp | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường Nguyễn Huệ - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Phước Tân - Phường Vĩnh Phước Đầu ranh đất Trường học Biển Dưới - Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Tà Lét - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm trong chợ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu chợ | Đất ở đô thị | 6.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Mé sông Vĩnh Thành | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Hẻm cặp Trường DT Nội trú - Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Vĩnh Châu | Đường đal - Phường Vĩnh Phước Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |


