• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành Phố Sóc TrăngĐường Hai Bà Trưng Toàn tuyến -Đất ở đô thị45.000.000---
2Thành Phố Sóc TrăngĐường Đồng Khởi Toàn tuyến -Đất ở đô thị34.000.000---
3Thành Phố Sóc TrăngHẻm 122 - Đường Đồng Khởi Suốt hẻm -Đất ở đô thị5.500.000---
4Thành Phố Sóc TrăngĐường 3 tháng 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị36.500.000---
5Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến -Đất ở đô thị29.500.000---
6Thành Phố Sóc TrăngHẻm 33 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm -Đất ở đô thị5.500.000---
7Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 33/3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.700.000---
8Thành Phố Sóc TrăngHẻm 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.200.000---
9Thành Phố Sóc TrăngĐường Đào Duy Từ Toàn tuyến -Đất ở đô thị17.000.000---
10Thành Phố Sóc TrăngĐường Phạm Ngũ Lão Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị30.000.000---
11Thành Phố Sóc TrăngĐường Phạm Ngũ Lão Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị23.000.000---
12Thành Phố Sóc TrăngHẻm 36 - Đường Phạm Ngũ Lão Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
13Thành Phố Sóc TrăngHẻm 51 - Đường Phạm Ngũ Lão Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.500.000---
14Thành Phố Sóc TrăngĐường Phan Chu Trinh Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị30.000.000---
15Thành Phố Sóc TrăngĐường Phan Chu Trinh Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị22.500.000---
16Thành Phố Sóc TrăngĐường Phan Chu Trinh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề ThámĐất ở đô thị14.000.000---
17Thành Phố Sóc TrăngHẻm 124 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.900.000---
18Thành Phố Sóc TrăngHẻm 124/5 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
19Thành Phố Sóc TrăngHẻm 124/8 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
20Thành Phố Sóc TrăngHẻm 59 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
21Thành Phố Sóc TrăngHẻm 109 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
22Thành Phố Sóc TrăngHẻm 119A - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
23Thành Phố Sóc TrăngHẻm 97A - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.500.000---
24Thành Phố Sóc TrăngHẻm 118 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm -Đất ở đô thị5.600.000---
25Thành Phố Sóc TrăngĐường Hàm Nghi Toàn tuyến -Đất ở đô thị30.000.000---
26Thành Phố Sóc TrăngĐường Hoàng Diệu Toàn tuyến -Đất ở đô thị35.000.000---
27Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Hùng Phước Toàn tuyến -Đất ở đô thị30.800.000---
28Thành Phố Sóc TrăngĐường Ngô Quyền Toàn tuyến -Đất ở đô thị21.000.000---
29Thành Phố Sóc TrăngĐường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến -Đất ở đô thị18.200.000---
30Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến -Đất ở đô thị14.000.000---
31Thành Phố Sóc TrăngHẻm 12 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.000---
32Thành Phố Sóc TrăngHẻm 49 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.800.000---
33Thành Phố Sóc TrăngHẻm 15 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.500.000---
34Thành Phố Sóc TrăngĐường Trần Minh Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị22.400.000---
35Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị30.000.000---
36Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị28.000.000---
37Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Du - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị18.000.000---
38Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Huệ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu VoiĐất ở đô thị15.500.000---
39Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng - Hết đất chùa Đại GiácĐất ở đô thị10.500.000---
40Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Huệ Giáp đất chùa Đại Giác - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị7.000.000---
41Thành Phố Sóc TrăngHẻm 155 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.200.000---
42Thành Phố Sóc TrăngHẻm 53 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
43Thành Phố Sóc TrăngHẻm 79 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
44Thành Phố Sóc TrăngHẻm 103 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị5.000.000---
45Thành Phố Sóc TrăngHẻm 31 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
46Thành Phố Sóc TrăngHẻm 365 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
47Thành Phố Sóc TrăngHẻm 381A (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
48Thành Phố Sóc TrăngHẻm 381B (P9) - Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Hẻm 381A đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị1.800.000---
49Thành Phố Sóc TrăngHẻm 433 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
50Thành Phố Sóc TrăngHẻm 467 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
51Thành Phố Sóc TrăngHẻm 471 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Mạc Đĩnh ChiĐất ở đô thị1.800.000---
52Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh của hẻm 471 - Đường Nguyễn Huệ Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 08 - Hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 08 (P9)Đất ở đô thị1.300.000---
53Thành Phố Sóc TrăngHẻm 510 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
54Thành Phố Sóc TrăngHẻm 524 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị800.000---
55Thành Phố Sóc TrăngHẻm 542 (lộ đal Xóm Chài, P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
56Thành Phố Sóc TrăngHẻm 598 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.300.000---
57Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Du Toàn tuyến -Đất ở đô thị15.000.000---
58Thành Phố Sóc TrăngHẻm 11 - Đường Nguyễn Du Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
59Thành Phố Sóc TrăngHẻm 13 - Đường Nguyễn Du Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
60Thành Phố Sóc TrăngĐường Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.400.000---
61Thành Phố Sóc TrăngHẻm 5, 129, 22, 44 - Đường Nguyễn Đình Chiểu Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
62Thành Phố Sóc TrăngHẻm 89, 113 - Đường Nguyễn Đình Chiểu Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.400.000---
63Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng đài trung tâmĐất ở đô thị28.000.000---
64Thành Phố Sóc TrăngHẻm 63 - Đường Lê Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.000---
65Thành Phố Sóc TrăngĐường Hùng Vương Cổng chính Hồ Nước Ngọt (đường Dã Tượng) - Đường Trần Quốc Toản (hộ ông Trần Hoàng Dũng - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10)Đất ở đô thị36.000.000---
66Thành Phố Sóc TrăngHẻm 28 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm 2 đường Huỳnh Phan HộĐất ở đô thị4.500.000---
67Thành Phố Sóc TrăngHẻm 28/11 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
68Thành Phố Sóc TrăngHẻm 28/25 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.800.000---
69Thành Phố Sóc TrăngHẻm 63 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị4.500.000---
70Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 63/5 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị800.000---
71Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 63/8 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị700.000---
72Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 63/19 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị650.000---
73Thành Phố Sóc TrăngHẻm 93 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm 63 đường Hùng VươngĐất ở đô thị4.500.000---
74Thành Phố Sóc TrăngHẻm 93/24 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị650.000---
75Thành Phố Sóc TrăngHẻm 3 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Giáp Hẻm 42 Yết KiêuĐất ở đô thị4.500.000---
76Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 3/4 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000---
77Thành Phố Sóc TrăngHẻm 7 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Điện Biên PhủĐất ở đô thị4.500.000---
78Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 7/15 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.300.000---
79Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 7/72 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị800.000---
80Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 7/80 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị900.000---
81Thành Phố Sóc TrăngHẻm 101, 121, 149 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị3.500.000---
82Thành Phố Sóc TrăngHẻm 121/11 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị800.000---
83Thành Phố Sóc TrăngHẻm 129 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.800.000---
84Thành Phố Sóc TrăngHẻm 135 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.000---
85Thành Phố Sóc TrăngHẻm 159 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị3.500.000---
86Thành Phố Sóc TrăngĐường Lý Thánh Tông (Đường Vành Đai cũ) Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 472, tờ bản đồ số 31 Quách Tòng LộcĐất ở đô thị4.500.000---
87Thành Phố Sóc TrăngĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Lê Lợi - Đường 30/4 - Cổng Bộ đội Biên phòngĐất ở đô thị30.000.000---
88Thành Phố Sóc TrăngHẻm 93 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm -Đất ở đô thị5.000.000---
89Thành Phố Sóc TrăngHẻm 83 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
90Thành Phố Sóc TrăngHẻm 98 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
91Thành Phố Sóc TrăngHẻm 76 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm -Đất ở đô thị5.000.000---
92Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 76/2 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.500.000---
93Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 76/11 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.000.000---
94Thành Phố Sóc TrăngHẻm 84 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.800.000---
95Thành Phố Sóc TrăngHẻm 48 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.800.000---
96Thành Phố Sóc TrăngHẻm 145 (P6) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Giáp Hẻm 81 Ngô Gia TựĐất ở đô thị3.800.000---
97Thành Phố Sóc TrăngĐường Cách Mạng Tháng Tám Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị26.000.000---
98Thành Phố Sóc TrăngĐường Cách Mạng Tháng Tám Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn HữuĐất ở đô thị17.000.000---
99Thành Phố Sóc TrăngHẻm 58 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Suốt hẻm -Đất ở đô thị5.000.000---
100Thành Phố Sóc TrăngĐường Lý Thường Kiệt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị25.000.000---
101Thành Phố Sóc TrăngĐường Lý Thường Kiệt Đường Đồng Khởi - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị10.000.000---
102Thành Phố Sóc TrăngĐường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn - Chợ Sung ĐinhĐất ở đô thị8.000.000---
103Thành Phố Sóc TrăngĐường Lý Thường Kiệt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu VoiĐất ở đô thị10.000.000---
104Thành Phố Sóc TrăngHẻm 176 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
105Thành Phố Sóc TrăngHẻm 168 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
106Thành Phố Sóc TrăngHẻm 306B, 730 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.500.000---
107Thành Phố Sóc TrăngHẻm 310 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.500.000---
108Thành Phố Sóc TrăngHẻm 584, 730, 764, 944 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.500.000---
109Thành Phố Sóc TrăngHẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.700.000---
110Thành Phố Sóc TrăngHẻm 680, 960 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.700.000---
111Thành Phố Sóc TrăngHẻm 636, 666, 672 - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.700.000---
112Thành Phố Sóc TrăngĐường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn) - Đường Lý Thường Kiệt Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ só 01Đất ở đô thị3.500.000---
113Thành Phố Sóc TrăngĐường Trần Hưng Đạo Đường 30 tháng 4 - Đường Phú LợiĐất ở đô thị36.000.000---
114Thành Phố Sóc TrăngĐường Trần Hưng Đạo Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh - Dương Minh QuangĐất ở đô thị25.000.000---
115Thành Phố Sóc TrăngĐường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang - Hết ranh Phường 10Đất ở đô thị14.000.000---
116Thành Phố Sóc TrăngHẻm 174, 98, 144 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.000---
117Thành Phố Sóc TrăngHẻm 62, 118, 132, 140 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
118Thành Phố Sóc TrăngHẻm 45, 51 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
119Thành Phố Sóc TrăngHẻm 55 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
120Thành Phố Sóc TrăngHẻm 85 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.300.000---
121Thành Phố Sóc TrăngHẻm 151 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
122Thành Phố Sóc TrăngHẻm 155 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
123Thành Phố Sóc TrăngHẻm 185 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.500.000---
124Thành Phố Sóc TrăngHẻm 27, 71, 101, 137 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.000---
125Thành Phố Sóc TrăngHẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.000---
126Thành Phố Sóc TrăngHẻm 293, 303, 345, 695 - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
127Thành Phố Sóc TrăngHẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.000---
128Thành Phố Sóc TrăngHẻm 405 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.800.000---
129Thành Phố Sóc TrăngHẻm 449 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.000---
130Thành Phố Sóc TrăngHẻm 543, 505 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
131Thành Phố Sóc TrăngHẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất 82, tờ bản đồ số 51Đất ở đô thị2.800.000---
132Thành Phố Sóc TrăngHẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2)Đất ở đô thị1.600.000---
133Thành Phố Sóc TrăngHẻm 607 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.100.000---
134Thành Phố Sóc TrăngHẻm 623, 647 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.400.000---
135Thành Phố Sóc TrăngHẻm 777 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.100.000---
136Thành Phố Sóc TrăngHẻm 248 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 582, tờ bản đồ số 9 Lương Mạnh DuyĐất ở đô thị1.500.000---
137Thành Phố Sóc TrăngHẻm 266 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Hẻm 1143 Võ Văn KiệtĐất ở đô thị1.500.000---
138Thành Phố Sóc TrăngHẻm 280 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 54, tờ bản đồ số 11 Thị QuenĐất ở đô thị800.000---
139Thành Phố Sóc TrăngHẻm 308 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 1138, tờ bản đồ số 11 Thạch PhươngĐất ở đô thị1.500.000---
140Thành Phố Sóc TrăngHẻm 308/10 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Thửa đất số 144 tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 297 tờ bản đồ số 11Đất ở đô thị1.000.000---
141Thành Phố Sóc TrăngHẻm 344 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 174, tờ bản đồ số 11 Trần Quốc HùngĐất ở đô thị1.500.000---
142Thành Phố Sóc TrăngHẻm 368 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 266, tờ bản đồ số 11 Huỳnh Thị MuônĐất ở đô thị1.500.000---
143Thành Phố Sóc TrăngHẻm 897 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
144Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 897/39 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị600.000---
145Thành Phố Sóc TrăngHẻm nhánh 897/42 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị600.000---
146Thành Phố Sóc TrăngHẻm 929 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
147Thành Phố Sóc TrăngHẻm 957 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 534, tờ bản đồ số 12 Trần Thiện TâmĐất ở đô thị1.500.000---
148Thành Phố Sóc TrăngHẻm 1005 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 205, tờ bản đồ số 12Đất ở đô thị1.500.000---
149Thành Phố Sóc TrăngHẻm 1017 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 478, tờ bản đồ số 12 Lý NangĐất ở đô thị1.500.000---
150Thành Phố Sóc TrăngHẻm 1085 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
151Thành Phố Sóc TrăngHẻm 1107 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
152Thành Phố Sóc TrăngHẻm 1159 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm -Đất ở đô thị900.000---
153Thành Phố Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 1A Giáp đường Võ Văn Kiệt (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7)Đất ở đô thị4.000.000---
154Thành Phố Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 1A Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) - Giáp ranh Phường 10Đất ở đô thị3.400.000---
155Thành Phố Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh Phường 10 - Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ XuyênĐất ở đô thị3.000.000---
156Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị18.000.000---
157Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị13.000.000---
158Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Hồng Phong Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh huyện Mỹ XuyênĐất ở đô thị9.000.000---
159Thành Phố Sóc TrăngHẻm 12, 44 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.000---
160Thành Phố Sóc TrăngHẻm 90 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.000---
161Thành Phố Sóc TrăngHẻm 197 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.000---
162Thành Phố Sóc TrăngHẻm 33 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.000---
163Thành Phố Sóc TrăngHẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.000---
164Thành Phố Sóc TrăngHẻm 495 nối dài - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị900.000---
165Thành Phố Sóc TrăngHẻm 430 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị900.000---
166Thành Phố Sóc TrăngHẻm 341 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.400.000---
167Thành Phố Sóc TrăngHẻm 326 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.000.000---
168Thành Phố Sóc TrăngHẻm 508 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
169Thành Phố Sóc TrăngHẻm 604 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Đ. Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214 tờ bản đồ 60Đất ở đô thị3.000.000---
170Thành Phố Sóc TrăngHẻm 475 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.300.000---
171Thành Phố Sóc TrăngHẻm 585 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.000---
172Thành Phố Sóc TrăngHẻm 332 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị800.000---
173Thành Phố Sóc TrăngHẻm 318 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.000.000---
174Thành Phố Sóc TrăngHẻm 462, 585 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
175Thành Phố Sóc TrăngHẻm 462 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.300.000---
176Thành Phố Sóc TrăngHẻm 448 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.300.000---
177Thành Phố Sóc TrăngHẻm 639, 673 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.500.000---
178Thành Phố Sóc TrăngHẻm 655 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.000---
179Thành Phố Sóc TrăngHẻm 719 - Đường Lê Hồng Phong Giáp đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56Đất ở đô thị1.500.000---
180Thành Phố Sóc TrăngHẻm 719 - Đường Lê Hồng Phong Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Giáp đường 30/4Đất ở đô thị900.000---
181Thành Phố Sóc TrăngĐường Phú Lợi Toàn tuyến -Đất ở đô thị35.000.000---
182Thành Phố Sóc TrăngHẻm 263, 244, 155, 333 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
183Thành Phố Sóc TrăngHẻm 73 - Đường Phú Lợi Đường Phú Lợi - Cuối Hẻm (giáp đất bà Lâm Thị Mười)Đất ở đô thị3.500.000---
184Thành Phố Sóc TrăngHẻm 73/26 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.800.000---
185Thành Phố Sóc TrăngHẻm 73/50 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.000.000---
186Thành Phố Sóc TrăngHẻm 73/56 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.000.000---
187Thành Phố Sóc TrăngHẻm 73/66 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.000.000---
188Thành Phố Sóc TrăngHẻm 73/26/39 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị800.000---
189Thành Phố Sóc TrăngHẻm 73/26/47 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị800.000---
190Thành Phố Sóc TrăngHẻm 188 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.200.000---
191Thành Phố Sóc TrăngHẻm 12 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.300.000---
192Thành Phố Sóc TrăngHẻm 29 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.000.000---
193Thành Phố Sóc TrăngHẻm 99 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.000---
194Thành Phố Sóc TrăngHẻm 10, 293 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.300.000---
195Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Duẩn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị25.000.000---
196Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Duẩn Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị18.000.000---
197Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Duẩn Đường 30 tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh ChiĐất ở đô thị13.000.000---
198Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Duẩn Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị7.000.000---
199Thành Phố Sóc TrăngĐường Lê Duẩn Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị8.000.000---
200Thành Phố Sóc TrăngHẻm 13 (P3) - Đường Lê Duẩn Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000---
Xem thêm (Trang 1/13): 1[2][3] ...13
4.8/5 - (991 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Các Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Các Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.