Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Đồng Khởi Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 34.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 122 - Đường Đồng Khởi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 36.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 29.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 33 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 33/3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Phạm Ngũ Lão Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Phạm Ngũ Lão Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 23.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 36 - Đường Phạm Ngũ Lão Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 51 - Đường Phạm Ngũ Lão Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Phan Chu Trinh Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Phan Chu Trinh Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Phan Chu Trinh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 124 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 124/5 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 124/8 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 59 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 109 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 119A - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 97A - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 118 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Hàm Nghi Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Hùng Phước Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 30.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Ngô Quyền Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 18.200.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 12 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 49 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 15 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Trần Minh Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Du - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Huệ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi | Đất ở đô thị | 15.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng - Hết đất chùa Đại Giác | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Huệ Giáp đất chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 155 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 53 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 79 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 103 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 31 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 365 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 381A (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 381B (P9) - Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Hẻm 381A đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 433 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 467 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 471 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh của hẻm 471 - Đường Nguyễn Huệ Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 08 - Hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 08 (P9) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 510 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 524 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 542 (lộ đal Xóm Chài, P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 598 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Du Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 11 - Đường Nguyễn Du Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 13 - Đường Nguyễn Du Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 5, 129, 22, 44 - Đường Nguyễn Đình Chiểu Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 89, 113 - Đường Nguyễn Đình Chiểu Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng đài trung tâm | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 63 - Đường Lê Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Hùng Vương Cổng chính Hồ Nước Ngọt (đường Dã Tượng) - Đường Trần Quốc Toản (hộ ông Trần Hoàng Dũng - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 28 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm 2 đường Huỳnh Phan Hộ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 28/11 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 28/25 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 63 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 63/5 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 63/8 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 63/19 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 93 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm 63 đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 93/24 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 3 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Giáp Hẻm 42 Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 3/4 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 7 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 7/15 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 7/72 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 7/80 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 101, 121, 149 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 121/11 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 129 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 135 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 159 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lý Thánh Tông (Đường Vành Đai cũ) Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 472, tờ bản đồ số 31 Quách Tòng Lộc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Lê Lợi - Đường 30/4 - Cổng Bộ đội Biên phòng | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 93 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 83 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 98 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 76 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 76/2 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 76/11 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 84 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 48 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 145 (P6) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Giáp Hẻm 81 Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 26.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu | Đất ở đô thị | 17.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 58 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lý Thường Kiệt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lý Thường Kiệt Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn - Chợ Sung Đinh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lý Thường Kiệt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 176 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 168 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 306B, 730 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 310 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 680, 960 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 636, 666, 672 - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn) - Đường Lý Thường Kiệt Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ só 01 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Trần Hưng Đạo Đường 30 tháng 4 - Đường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Trần Hưng Đạo Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang - Hết ranh Phường 10 | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 174, 98, 144 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 45, 51 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 55 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 85 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 151 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 155 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 185 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 293, 303, 345, 695 - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 405 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 449 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 543, 505 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất 82, tờ bản đồ số 51 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 607 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 623, 647 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 777 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 248 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 582, tờ bản đồ số 9 Lương Mạnh Duy | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 266 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Hẻm 1143 Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 280 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 54, tờ bản đồ số 11 Thị Quen | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 308 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 1138, tờ bản đồ số 11 Thạch Phương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 308/10 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Thửa đất số 144 tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 297 tờ bản đồ số 11 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 344 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 174, tờ bản đồ số 11 Trần Quốc Hùng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 368 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 266, tờ bản đồ số 11 Huỳnh Thị Muôn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 897 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 897/39 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm nhánh 897/42 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 929 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 957 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 534, tờ bản đồ số 12 Trần Thiện Tâm | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 1005 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 205, tờ bản đồ số 12 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 1017 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 478, tờ bản đồ số 12 Lý Nang | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 1085 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 1107 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 1159 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Tuyến tránh Quốc lộ 1A Giáp đường Võ Văn Kiệt (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Tuyến tránh Quốc lộ 1A Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) - Giáp ranh Phường 10 | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Tuyến tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh Phường 10 - Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Hồng Phong Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 12, 44 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 90 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 197 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 33 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 495 nối dài - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 430 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 341 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 326 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 508 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 604 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Đ. Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214 tờ bản đồ 60 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 475 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 585 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 332 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 318 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 462, 585 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 462 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 448 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 639, 673 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 655 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 719 - Đường Lê Hồng Phong Giáp đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 719 - Đường Lê Hồng Phong Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Giáp đường 30/4 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Phú Lợi Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 263, 244, 155, 333 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 73 - Đường Phú Lợi Đường Phú Lợi - Cuối Hẻm (giáp đất bà Lâm Thị Mười) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 73/26 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 73/50 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 73/56 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 73/66 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 73/26/39 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 73/26/47 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 188 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 12 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 29 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 99 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 10, 293 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Duẩn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Duẩn Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Duẩn Đường 30 tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Duẩn Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Đường Lê Duẩn Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành Phố Sóc Trăng | Hẻm 13 (P3) - Đường Lê Duẩn Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |


