• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Ngã BảyĐường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu ĐenĐất ở đô thị15.750.0009.450.0006.300.0003.150.000
2Thành phố Ngã BảyĐường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê LợiĐất ở đô thị20.155.00012.093.0008.062.0004.031.000
3Thành phố Ngã BảyĐường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo VôngĐất ở đô thị20.155.00012.093.0008.062.0004.031.000
4Thành phố Ngã BảyĐường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê LợiĐất ở đô thị20.155.00012.093.0008.062.0004.031.000
5Thành phố Ngã BảyĐường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê LợiĐất ở đô thị17.850.00010.710.0007.140.0003.570.000
6Thành phố Ngã BảyĐường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị17.850.00010.710.0007.140.0003.570.000
7Thành phố Ngã BảyĐường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng VươngĐất ở đô thị17.850.00010.710.0007.140.0003.570.000
8Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình)Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
9Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmartĐất ở đô thị15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
10Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
11Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái ĐôiĐất ở đô thị14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
12Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
13Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị10.270.0006.162.0004.108.0002.054.000
14Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn HiềnĐất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
15Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ YĐất ở đô thị5.220.0003.132.0002.088.0001.044.000
16Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc TrăngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
17Thành phố Ngã BảyĐường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành)Đất ở đô thị8.520.0005.112.0003.408.0001.704.000
18Thành phố Ngã BảyĐường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai DưỡngĐất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
19Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
20Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại ThànhĐất ở đô thị4.896.0002.937.6001.959.000980.000
21Thành phố Ngã BảyĐường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xãĐất ở đô thị8.260.0004.956.0003.304.0001.652.000
22Thành phố Ngã BảyĐường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê PhátĐất ở đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
23Thành phố Ngã BảyĐường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy NiếuĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
24Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
25Thành phố Ngã BảyĐường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị16.200.0009.720.0006.480.0003.240.000
26Thành phố Ngã BảyĐường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Én - Phạm HùngĐất ở đô thị12.150.0007.290.0004.860.0002.430.000
27Thành phố Ngã BảyĐường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái CônĐất ở đô thị9.450.0005.670.0003.780.0001.890.000
28Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị16.200.0009.720.0006.480.0003.240.000
29Thành phố Ngã BảyĐường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn ChiaĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
30Thành phố Ngã BảyĐường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
31Thành phố Ngã BảyĐường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
32Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmartĐất ở đô thị16.200.0009.720.0006.480.0003.240.000
33Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
34Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
35Thành phố Ngã BảyĐường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
36Thành phố Ngã BảyĐường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp ThànhĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
37Thành phố Ngã BảyĐường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
38Thành phố Ngã BảyĐường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc TrăngĐất ở đô thị2.420.0001.452.000968.000484.000
39Thành phố Ngã BảyĐường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
40Thành phố Ngã BảyTuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo MônĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
41Thành phố Ngã BảyTuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai VàngĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000450.000
42Thành phố Ngã BảyTuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám NháiĐất ở đô thị1.120.000672.000450.000450.000
43Thành phố Ngã BảyĐường Lê Thị Tặng Cầu Đình - Cầu Xẻo VôngĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
44Thành phố Ngã BảyĐường Lê Thị Tặng Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoàiĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000450.000
45Thành phố Ngã BảyĐường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc TrăngĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000450.000
46Thành phố Ngã BảyĐường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
47Thành phố Ngã BảyĐường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng HiệpĐất ở đô thị1.440.000864.000576.000450.000
48Thành phố Ngã BảyKhu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặcĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
49Thành phố Ngã BảyĐường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái HiếuĐất ở đô thị1.440.000864.000576.000450.000
50Thành phố Ngã BảyDoi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười TấnĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
51Thành phố Ngã BảyDoi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3Đất ở đô thị880.000528.000450.000450.000
52Thành phố Ngã BảyDoi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai ChắcĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
53Thành phố Ngã BảyDoi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười LêĐất ở đô thị880.000528.000450.000450.000
54Thành phố Ngã BảyNhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai DưỡngĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000450.000
55Thành phố Ngã BảyĐường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi TrongĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000450.000
56Thành phố Ngã BảyĐường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000450.000
57Thành phố Ngã BảyĐường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng ThổiĐất ở đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
58Thành phố Ngã BảyĐường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang)Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000450.000
59Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười LêĐất ở đô thị1.250.000750.000500.000450.000
60Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư -Đất ở đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
61Thành phố Ngã BảyTuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu)Đất ở đô thị800.000480.000450.000450.000
62Thành phố Ngã BảyĐường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong)Đất ở đô thị800.000480.000450.000450.000
63Thành phố Ngã BảyLộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại ThànhĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
64Thành phố Ngã BảyLộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm ĐểĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
65Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam PhúĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
66Thành phố Ngã BảyNguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo MônĐất ở đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
67Thành phố Ngã BảyNguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh TườngĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000450.000
68Thành phố Ngã BảyTuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê LợiĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
69Thành phố Ngã BảyTuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh QuangĐất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
70Thành phố Ngã BảyĐường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng TàuĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
71Thành phố Ngã BảyĐường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
72Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
73Thành phố Ngã BảyĐường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
74Thành phố Ngã BảyĐường 2 tháng 9 Phạm Hùng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
75Thành phố Ngã BảyCác tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
76Thành phố Ngã BảyCác tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 -Đất ở đô thị13.500.0008.100.0005.400.0002.700.000
77Thành phố Ngã BảyCác tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 -Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
78Thành phố Ngã BảyCác tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
79Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai NghĩaĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
80Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Cống Hai Nghĩa - Trần Văn SơnĐất ở đô thị3.740.0002.244.0001.496.000748.000
81Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
82Thành phố Ngã BảyTuyến song song đường Hùng Vương Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
83Thành phố Ngã BảyĐường Lâm Thị Hai Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái HiếuĐất ở đô thị880.000528.000450.000450.000
84Thành phố Ngã BảyĐường Lâm Thị Hai Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)Đất ở đô thị880.000528.000450.000450.000
85Thành phố Ngã BảyĐường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp LợiĐất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
86Thành phố Ngã BảyĐường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh ĐàoĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
87Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Thị Lượm Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)Đất ở đô thị1.250.000750.000500.000450.000
88Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) -Đất ở đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
89Thành phố Ngã BảyTuyến kênh Tám Nhái Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi)Đất ở đô thị800.000480.000450.000450.000
90Thành phố Ngã BảyTuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt Kênh Láng Sen - Đập Mười NinhĐất ở đô thị800.000480.000450.000450.000
91Thành phố Ngã BảyTuyến Xẻo Tre - Mương Khai Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)Đất ở đô thị800.000480.000450.000450.000
92Thành phố Ngã BảyHẻm cặp Thành đội mới Đường Hùng Vương - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.000.000600.000450.000450.000
93Thành phố Ngã BảyĐường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường cặp bờ kè Cái Côn Đường Lê Hồng Phong - Đường cặp bờ kè Cái CônĐất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
94Thành phố Ngã BảyTuyến cặp kênh Mái Dầm Bến Đá - Ranh xã Đại ThànhĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
95Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Huệ nối dài Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
96Thành phố Ngã BảyĐường 2 tháng 9 Nguyễn Minh Quang - Đường cặp bờ kè Cái CônĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
97Thành phố Ngã BảyĐường Võ Văn Kiệt Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
98Thành phố Ngã BảyTuyến kênh Mang Cá Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá)Đất ở đô thị600.000450.000450.000450.000
99Thành phố Ngã BảyTuyến kênh Cái Côn Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)Đất ở đô thị600.000450.000450.000450.000
100Thành phố Ngã BảyTuyến kênh Cái Côn Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
101Thành phố Ngã BảyKênh 500 (Khu vực V) Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái ĐôiĐất ở đô thị600.000450.000450.000450.000
102Thành phố Ngã BảyLộ kênh Bà Khả Ranh xã Đại Thành - Đập Năm ĐểĐất ở đô thị600.000450.000450.000450.000
103Thành phố Ngã BảyĐường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng HiệpĐất ở đô thị650.000450.000450.000450.000
104Thành phố Ngã BảyTuyến Kênh Mương Khai Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)Đất ở đô thị820.000492.000450.000450.000
105Thành phố Ngã BảyKênh Bờ Đê Đường Hùng Vương - Kênh ĐàoĐất ở đô thị820.000492.000450.000450.000
106Thành phố Ngã BảyKhu đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 Các lô (nền) tái định cư -Đất ở đô thị5.177.0003.107.0002.070.8001.036.000
107Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 36-QHC (30m) -Đất ở đô thị4.408.0002.644.8001.764.000881.600
108Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 20-QHC (28m) -Đất ở đô thị4.408.0002.644.8001.764.000881.600
109Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 3-QHC (19m) -Đất ở đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
110Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D1, D2, D5 (13m) -Đất ở đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
111Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D6 (12m) -Đất ở đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
112Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D7 (12,5m) -Đất ở đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
113Thành phố Ngã BảyĐường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu ĐenĐất TM-DV đô thị12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
114Thành phố Ngã BảyĐường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê LợiĐất TM-DV đô thị16.124.0009.675.0006.449.6003.224.800
115Thành phố Ngã BảyĐường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo VôngĐất TM-DV đô thị16.124.0009.675.0006.449.6003.224.800
116Thành phố Ngã BảyĐường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê LợiĐất TM-DV đô thị16.124.0009.675.0006.449.6003.224.800
117Thành phố Ngã BảyĐường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê LợiĐất TM-DV đô thị14.280.0008.568.0005.712.0002.856.000
118Thành phố Ngã BảyĐường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị14.280.0008.568.0005.712.0002.856.000
119Thành phố Ngã BảyĐường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị14.280.0008.568.0005.712.0002.856.000
120Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình)Đất TM-DV đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
121Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmartĐất TM-DV đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
122Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm HùngĐất TM-DV đô thị14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
123Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái ĐôiĐất TM-DV đô thị11.520.0006.912.0004.608.0002.304.000
124Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị8.320.0004.992.0003.328.0001.664.000
125Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị8.216.0004.929.6003.287.0001.644.000
126Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn HiềnĐất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
127Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ YĐất TM-DV đô thị4.176.0002.505.6001.671.000836.000
128Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc TrăngĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
129Thành phố Ngã BảyĐường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành)Đất TM-DV đô thị6.816.0004.089.6002.727.0001.364.000
130Thành phố Ngã BảyĐường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai DưỡngĐất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
131Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
132Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại ThànhĐất TM-DV đô thị3.917.0002.351.0001.566.800784.000
133Thành phố Ngã BảyĐường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xãĐất TM-DV đô thị6.608.0003.964.8002.644.0001.321.600
134Thành phố Ngã BảyĐường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê PhátĐất TM-DV đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
135Thành phố Ngã BảyĐường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy NiếuĐất TM-DV đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
136Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4Đất TM-DV đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
137Thành phố Ngã BảyĐường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh QuangĐất TM-DV đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
138Thành phố Ngã BảyĐường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Én - Phạm HùngĐất TM-DV đô thị9.720.0005.832.0003.888.0001.944.000
139Thành phố Ngã BảyĐường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái CônĐất TM-DV đô thị7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
140Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
141Thành phố Ngã BảyĐường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
142Thành phố Ngã BảyĐường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
143Thành phố Ngã BảyĐường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
144Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmartĐất TM-DV đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
145Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
146Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
147Thành phố Ngã BảyĐường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
148Thành phố Ngã BảyĐường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp ThànhĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
149Thành phố Ngã BảyĐường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
150Thành phố Ngã BảyĐường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc TrăngĐất TM-DV đô thị1.936.0001.161.600775.000388.000
151Thành phố Ngã BảyĐường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
152Thành phố Ngã BảyTuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo MônĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
153Thành phố Ngã BảyTuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai VàngĐất TM-DV đô thị960.000576.000384.000360.000
154Thành phố Ngã BảyTuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám NháiĐất TM-DV đô thị896.000537.600360.000360.000
155Thành phố Ngã BảyĐường Lê Thị Tặng Cầu Đình - Cầu Xẻo VôngĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
156Thành phố Ngã BảyĐường Lê Thị Tặng Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoàiĐất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000360.000
157Thành phố Ngã BảyĐường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc TrăngĐất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000360.000
158Thành phố Ngã BảyĐường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
159Thành phố Ngã BảyĐường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng HiệpĐất TM-DV đô thị1.152.000692.000460.800360.000
160Thành phố Ngã BảyKhu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặcĐất TM-DV đô thị800.000480.000360.000360.000
161Thành phố Ngã BảyĐường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái HiếuĐất TM-DV đô thị1.152.000692.000460.800360.000
162Thành phố Ngã BảyDoi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười TấnĐất TM-DV đô thị800.000480.000360.000360.000
163Thành phố Ngã BảyDoi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3Đất TM-DV đô thị704.000423.000360.000360.000
164Thành phố Ngã BảyDoi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai ChắcĐất TM-DV đô thị800.000480.000360.000360.000
165Thành phố Ngã BảyDoi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười LêĐất TM-DV đô thị704.000423.000360.000360.000
166Thành phố Ngã BảyNhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai DưỡngĐất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000360.000
167Thành phố Ngã BảyĐường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi TrongĐất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000360.000
168Thành phố Ngã BảyĐường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000360.000
169Thành phố Ngã BảyĐường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng ThổiĐất TM-DV đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
170Thành phố Ngã BảyĐường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang)Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000360.000
171Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười LêĐất TM-DV đô thị1.000.000600.000400.000360.000
172Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư -Đất TM-DV đô thị3.072.0001.844.0001.228.800615.000
173Thành phố Ngã BảyTuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu)Đất TM-DV đô thị640.000384.000360.000360.000
174Thành phố Ngã BảyĐường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong)Đất TM-DV đô thị640.000384.000360.000360.000
175Thành phố Ngã BảyLộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại ThànhĐất TM-DV đô thị800.000480.000360.000360.000
176Thành phố Ngã BảyLộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm ĐểĐất TM-DV đô thị800.000480.000360.000360.000
177Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam PhúĐất TM-DV đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
178Thành phố Ngã BảyNguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo MônĐất TM-DV đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
179Thành phố Ngã BảyNguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh TườngĐất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000360.000
180Thành phố Ngã BảyTuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê LợiĐất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
181Thành phố Ngã BảyTuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh QuangĐất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
182Thành phố Ngã BảyĐường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng TàuĐất TM-DV đô thị800.000480.000360.000360.000
183Thành phố Ngã BảyĐường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
184Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
185Thành phố Ngã BảyĐường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
186Thành phố Ngã BảyĐường 2 tháng 9 Phạm Hùng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
187Thành phố Ngã BảyCác tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười -Đất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
188Thành phố Ngã BảyCác tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 -Đất TM-DV đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
189Thành phố Ngã BảyCác tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 -Đất TM-DV đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
190Thành phố Ngã BảyCác tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 -Đất TM-DV đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
191Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai NghĩaĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
192Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Cống Hai Nghĩa - Trần Văn SơnĐất TM-DV đô thị2.992.0001.796.0001.196.800599.000
193Thành phố Ngã BảyĐường Hùng Vương Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
194Thành phố Ngã BảyTuyến song song đường Hùng Vương Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị800.000480.000360.000360.000
195Thành phố Ngã BảyĐường Lâm Thị Hai Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái HiếuĐất TM-DV đô thị704.000423.000360.000360.000
196Thành phố Ngã BảyĐường Lâm Thị Hai Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị704.000423.000360.000360.000
197Thành phố Ngã BảyĐường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp LợiĐất TM-DV đô thị3.040.0001.824.0001.216.000608.000
198Thành phố Ngã BảyĐường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh ĐàoĐất TM-DV đô thị800.000480.000360.000360.000
199Thành phố Ngã BảyĐường Nguyễn Thị Lượm Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị1.000.000600.000400.000360.000
200Thành phố Ngã BảyKhu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) -Đất TM-DV đô thị2.304.0001.383.000921.600460.800
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (926 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 2026
Bảng giá đất Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.