Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen | Đất ở đô thị | 15.750.000 | 9.450.000 | 6.300.000 | 3.150.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông | Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 20.155.000 | 12.093.000 | 8.062.000 | 4.031.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 10.270.000 | 6.162.000 | 4.108.000 | 2.054.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y | Đất ở đô thị | 5.220.000 | 3.132.000 | 2.088.000 | 1.044.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành) | Đất ở đô thị | 8.520.000 | 5.112.000 | 3.408.000 | 1.704.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành | Đất ở đô thị | 4.896.000 | 2.937.600 | 1.959.000 | 980.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã | Đất ở đô thị | 8.260.000 | 4.956.000 | 3.304.000 | 1.652.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Én - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 12.150.000 | 7.290.000 | 4.860.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn | Đất ở đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng | Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.452.000 | 968.000 | 484.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Thị Tặng Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Thị Tặng Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoài | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười Tấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3 | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai Chắc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu) | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong) | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Lộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Lộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam Phú | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Nguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 2 tháng 9 Phạm Hùng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn | Đất ở đô thị | 3.740.000 | 2.244.000 | 1.496.000 | 748.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến song song đường Hùng Vương Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lâm Thị Hai Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái Hiếu | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lâm Thị Hai Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 880.000 | 528.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Thị Lượm Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) - | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến kênh Tám Nhái Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Hẻm cặp Thành đội mới Đường Hùng Vương - Cuối hẻm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường cặp bờ kè Cái Côn Đường Lê Hồng Phong - Đường cặp bờ kè Cái Côn | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến cặp kênh Mái Dầm Bến Đá - Ranh xã Đại Thành | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Huệ nối dài Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 2 tháng 9 Nguyễn Minh Quang - Đường cặp bờ kè Cái Côn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Võ Văn Kiệt Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến kênh Mang Cá Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá) | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến kênh Cái Côn Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến kênh Cái Côn Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Kênh 500 (Khu vực V) Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Lộ kênh Bà Khả Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 650.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Kênh Mương Khai Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 820.000 | 492.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Kênh Bờ Đê Đường Hùng Vương - Kênh Đào | Đất ở đô thị | 820.000 | 492.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 Các lô (nền) tái định cư - | Đất ở đô thị | 5.177.000 | 3.107.000 | 2.070.800 | 1.036.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 36-QHC (30m) - | Đất ở đô thị | 4.408.000 | 2.644.800 | 1.764.000 | 881.600 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 20-QHC (28m) - | Đất ở đô thị | 4.408.000 | 2.644.800 | 1.764.000 | 881.600 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường số 3-QHC (19m) - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D1, D2, D5 (13m) - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D6 (12m) - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phục vụ Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Đường D7 (12,5m) - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 16.124.000 | 9.675.000 | 6.449.600 | 3.224.800 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông | Đất TM-DV đô thị | 16.124.000 | 9.675.000 | 6.449.600 | 3.224.800 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 16.124.000 | 9.675.000 | 6.449.600 | 3.224.800 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi | Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.608.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 8.216.000 | 4.929.600 | 3.287.000 | 1.644.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y | Đất TM-DV đô thị | 4.176.000 | 2.505.600 | 1.671.000 | 836.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành) | Đất TM-DV đô thị | 6.816.000 | 4.089.600 | 2.727.000 | 1.364.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.917.000 | 2.351.000 | 1.566.800 | 784.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã | Đất TM-DV đô thị | 6.608.000 | 3.964.800 | 2.644.000 | 1.321.600 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang | Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.184.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Én - Phạm Hùng | Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.888.000 | 1.944.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Đường cặp bờ kè Cái Côn | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.184.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart | Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.184.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng | Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.161.600 | 775.000 | 388.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 537.600 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Thị Tặng Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lê Thị Tặng Cầu Xẻo Vông - Cầu kênh Tám Nhái đầu ngoài | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 692.000 | 460.800 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 692.000 | 460.800 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười Tấn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3 | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 423.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai Chắc | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 423.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 1.844.000 | 1.228.800 | 615.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Lộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Lộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Nguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường 2 tháng 9 Phạm Hùng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 - | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 - | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 - | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn | Đất TM-DV đô thị | 2.992.000 | 1.796.000 | 1.196.800 | 599.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Hùng Vương Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Tuyến song song đường Hùng Vương Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lâm Thị Hai Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Lái Hiếu | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 423.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Lâm Thị Hai Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 423.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Đường Nguyễn Thị Lượm Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 360.000 |
| Thành phố Ngã Bảy | Khu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 1.383.000 | 921.600 | 460.800 |


