• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
467Quận Thốt NốtBạch Đằng Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
468Quận Thốt NốtĐường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
469Quận Thốt NốtĐường bờ kè Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân LộcĐất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
470Quận Thốt NốtĐường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
471Quận Thốt NốtĐường lộ Chùa Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
472Quận Thốt NốtĐường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt NốtĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
473Quận Thốt NốtĐường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
474Quận Thốt NốtĐường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai AnhĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
475Quận Thốt NốtĐường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
476Quận Thốt NốtĐường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
477Quận Thốt NốtĐường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
478Quận Thốt NốtĐường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
479Quận Thốt NốtĐường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo - Vàm Lò GạchĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
480Quận Thốt NốtĐường Thanh Niên Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
481Quận Thốt NốtHòa Bình Lê Lợi - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
482Quận Thốt NốtLê Lợi Quốc lộ 91 - Bến đò Tân LộcĐất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
483Quận Thốt NốtLê Lợi Quốc lộ 91 - Cầu ChùaĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
484Quận Thốt NốtLê Thị Tạo Lê Lợi - Phan Đình GiótĐất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
485Quận Thốt NốtLê Thị Tạo Phan Đình Giót - Mũi TàuĐất ở đô thị9.900.00001.980.0001.485.000
486Quận Thốt NốtLộ Sân Banh Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
487Quận Thốt NốtNguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 - Lê Thị TạoĐất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
488Quận Thốt NốtNguyễn Thái Học Quốc lộ 91 - Lê Thị TạoĐất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
489Quận Thốt NốtNguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
490Quận Thốt NốtNguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 - Rạch Mương MiễuĐất ở đô thị900.0000400.000400.000
491Quận Thốt NốtNguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 - Lê Thị TạoĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
492Quận Thốt NốtNguyễn Văn Kim Lê Lợi - Sư Vạn Hạnh (nối dài)Đất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
493Quận Thốt NốtPhan Đình Giót Quốc lộ 91 - Lê Thị TạoĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
494Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Lộ Ông Ba - Lộ Sân BanhĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
495Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) -Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
496Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông BaĐất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
497Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
498Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi TàuĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
499Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Đường tái định cư Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)Đất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
500Quận Thốt NốtRạch Chùa Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
501Quận Thốt NốtSư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 - Tịnh xá Ngọc Trung TăngĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
502Quận Thốt NốtSư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng - Hết ranh Trường Mầm non Thốt NốtĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
503Quận Thốt NốtThoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại -Đất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
504Quận Thốt NốtTrưng Nữ Vương Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
505Quận Thốt NốtTự Do Lê Lợi - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
506Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu ZêRôĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
507Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 80 Cầu Zêrô - Cầu số 1Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
508Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Cái Sơn - Cầu Trà UốiĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
509Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An -Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
510Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Cống Rạch Rạp - Cầu Cái SắnĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
511Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Lộ Sân Banh - Cai TưĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
512Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Cai Tư - Cầu Cái NgãiĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
513Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm RơmĐất ở đô thị900.0000400.000400.000
514Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
515Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn BộĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
516Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Lộ Bích Vàm (phía lộ)Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
517Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
518Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
519Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng -Đất ở đô thị1.500.0000400.000400.000
520Quận Thốt NốtĐường Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc - Sông HậuĐất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
521Quận Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 - Cầu Rạch RầyĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
522Quận Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc Cầu Rạch Rầy - giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh)Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
523Quận Thốt NốtĐường tỉnh 921 Cầu Chùa - Cầu Trà BayĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
524Quận Thốt NốtĐường tỉnh 921 Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
525Quận Thốt NốtĐường tỉnh 921 Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m -Đất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
526Quận Thốt NốtĐường tỉnh 921 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông -Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
527Quận Thốt NốtĐường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 - Kinh Thơm RơmĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
528Quận Thốt NốtHương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu cồn) - Rạch Ông ChủĐất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
529Quận Thốt NốtHương lộ Tân Lộc Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m -Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
530Quận Thốt NốtHương lộ Tân Lộc Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ -Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
531Quận Thốt NốtMai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng) Quốc lộ 91 - Cuối đườngĐất ở đô thị900.0000400.000400.000
532Quận Thốt NốtNguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 - Cầu Thủy LợiĐất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
533Quận Thốt NốtNguyễn Trọng Quyền Đoạn còn lại -Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
534Quận Thốt NốtKhu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu -Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
535Quận Thốt NốtKhu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng) Toàn khu -Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
536Quận Thốt NốtKhu dân cư chợ gạo Toàn khu -Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
537Quận Thốt NốtKhu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu -Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
538Quận Thốt NốtKhu dân cư Phước Lộc - Lai Vung Toàn khu -Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
539Quận Thốt NốtKhu dân cư phường Thuận An Toàn khu -Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
540Quận Thốt NốtKhu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt) Toàn khu -Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
541Quận Thốt NốtKhu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 -Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
542Quận Thốt NốtKhu dân cư phường Trung Kiên Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 -Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
543Quận Thốt NốtKhu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2 Toàn khu -Đất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
544Quận Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 Toàn khu -Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
545Quận Thốt NốtKhu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu -Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
546Quận Thốt NốtKhu tái định cư phường Trung Kiên Toàn khu -Đất ở đô thị1.000.0000400.000400.000
547Quận Thốt NốtPhường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 -Đất ở đô thị1.000.0000400.000400.000
548Quận Thốt NốtTrung tâm cầu Bò Ót Cầu Bò Ót (phường Thuận An) - Đường Thới Thuận - Thạnh LộcĐất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
549Quận Thốt NốtTrung tâm cầu Bò Ót cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) - Đường vào Công ty Vạn LợiĐất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
550Quận Thốt NốtTrung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé Từ cầu vào 157m -Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
551Quận Thốt NốtTrung tâm cầu sắt Thơm Rơm Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm - Đường tránh chợ cầu Sắt Thơm RơmĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
552Quận Thốt NốtTrung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) -Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
553Quận Thốt NốtTuyến đường Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)Đất ở đô thị1.000.0000400.000400.000
554Quận Thốt NốtTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Vàm Cống - ranh huyện Vĩnh ThạnhĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
555Quận Thốt NốtTuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Quốc lộ 80 - ranh huyện Vĩnh ThạnhĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
556Quận Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) - Nguyễn Thị LưuĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
557Quận Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (phường Thuận An)Đất ở đô thị2.000.0000400.000400.000
558Quận Thốt NốtVen sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn - Cầu Cái SắnĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
559Quận Thốt NốtVen sông Cái Sắn Cầu Cái Sắn - Cầu ZêRôĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
560Quận Thốt NốtVen sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn - Vàm Lò Gạch (Mũi tàu)Đất ở đô thị2.000.0000400.000400.000
561Quận Thốt NốtVen sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) - Lộ Sân BanhĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
562Quận Thốt NốtVen sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Lộ Sân Banh - Vàm Cai TưĐất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
563Quận Thốt NốtVen sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cai Tư - Giáp ranh quận Ô MônĐất ở đô thị900.0000400.000400.000
564Quận Thốt NốtVen sông Thốt Nốt Cầu Chùa - Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)Đất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
565Quận Thốt NốtVen sông Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)Đất ở đô thị1.000.0000400.000400.000
566Quận Thốt NốtĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 (Tất cả các phường) -Đất ở đô thị700.0000400.000400.000
567Quận Thốt NốtBạch Đằng Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
568Quận Thốt NốtĐường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn KimĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
569Quận Thốt NốtĐường bờ kè Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân LộcĐất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
570Quận Thốt NốtĐường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
571Quận Thốt NốtĐường lộ Chùa Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
572Quận Thốt NốtĐường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt NốtĐất TM-DV đô thị5.280.00001.056.000792.000
573Quận Thốt NốtĐường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
574Quận Thốt NốtĐường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai AnhĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
575Quận Thốt NốtĐường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
576Quận Thốt NốtĐường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
577Quận Thốt NốtĐường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
578Quận Thốt NốtĐường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
579Quận Thốt NốtĐường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo - Vàm Lò GạchĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
580Quận Thốt NốtĐường Thanh Niên Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
581Quận Thốt NốtHòa Bình Lê Lợi - Nguyễn Thái HọcĐất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
582Quận Thốt NốtLê Lợi Quốc lộ 91 - Bến đò Tân LộcĐất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
583Quận Thốt NốtLê Lợi Quốc lộ 91 - Cầu ChùaĐất TM-DV đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
584Quận Thốt NốtLê Thị Tạo Lê Lợi - Phan Đình GiótĐất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
585Quận Thốt NốtLê Thị Tạo Phan Đình Giót - Mũi TàuĐất TM-DV đô thị7.920.00001.584.0001.188.000
586Quận Thốt NốtLộ Sân Banh Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
587Quận Thốt NốtNguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 - Lê Thị TạoĐất TM-DV đô thị7.040.00001.408.0001.056.000
588Quận Thốt NốtNguyễn Thái Học Quốc lộ 91 - Lê Thị TạoĐất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
589Quận Thốt NốtNguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn KimĐất TM-DV đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
590Quận Thốt NốtNguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 - Rạch Mương MiễuĐất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
591Quận Thốt NốtNguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 - Lê Thị TạoĐất TM-DV đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
592Quận Thốt NốtNguyễn Văn Kim Lê Lợi - Sư Vạn Hạnh (nối dài)Đất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
593Quận Thốt NốtPhan Đình Giót Quốc lộ 91 - Lê Thị TạoĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
594Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Lộ Ông Ba - Lộ Sân BanhĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
595Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) -Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
596Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông BaĐất TM-DV đô thị7.040.00001.408.0001.056.000
597Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Sư Vạn HạnhĐất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
598Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi TàuĐất TM-DV đô thị5.280.00001.056.000792.000
599Quận Thốt NốtQuốc lộ 91 Đường tái định cư Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)Đất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
600Quận Thốt NốtRạch Chùa Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
601Quận Thốt NốtSư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 - Tịnh xá Ngọc Trung TăngĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
602Quận Thốt NốtSư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng - Hết ranh Trường Mầm non Thốt NốtĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
603Quận Thốt NốtThoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại -Đất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
604Quận Thốt NốtTrưng Nữ Vương Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn KimĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
605Quận Thốt NốtTự Do Lê Lợi - Nguyễn Thái HọcĐất TM-DV đô thị10.560.00002.112.0001.584.000
606Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu ZêRôĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
607Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 80 Cầu Zêrô - Cầu số 1Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
608Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Cái Sơn - Cầu Trà UốiĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
609Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
610Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Cống Rạch Rạp - Cầu Cái SắnĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
611Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Lộ Sân Banh - Cai TưĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
612Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Cai Tư - Cầu Cái NgãiĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
613Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm RơmĐất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
614Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
615Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn BộĐất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
616Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Lộ Bích Vàm (phía lộ)Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
617Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
618Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
619Quận Thốt NốtCặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng -Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
620Quận Thốt NốtĐường Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc - Sông HậuĐất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
621Quận Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 - Cầu Rạch RầyĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
622Quận Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc Cầu Rạch Rầy - Giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh)Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
623Quận Thốt NốtĐường tỉnh 921 Cầu Chùa - Cầu Trà BayĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
624Quận Thốt NốtĐường tỉnh 921 Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
625Quận Thốt NốtĐường tỉnh 921 Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m -Đất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
626Quận Thốt NốtĐường tỉnh 921 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông -Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
627Quận Thốt NốtĐường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 - Kinh Thơm RơmĐất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
628Quận Thốt NốtHương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu cồn) - Rạch Ông ChủĐất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
629Quận Thốt NốtHương lộ Tân Lộc Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m -Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
630Quận Thốt NốtHương lộ Tân Lộc Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ -Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
631Quận Thốt NốtMai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng) Quốc lộ 91 - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
632Quận Thốt NốtNguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 - Cầu Thủy LợiĐất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
633Quận Thốt NốtNguyễn Trọng Quyền Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
634Quận Thốt NốtKhu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu -Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
635Quận Thốt NốtKhu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng) Toàn khu -Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
636Quận Thốt NốtKhu dân cư chợ gạo Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
637Quận Thốt NốtKhu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu -Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
638Quận Thốt NốtKhu dân cư Phước Lộc - Lai Vung toàn khu -Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
639Quận Thốt NốtKhu dân cư phường Thuận An Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
640Quận Thốt NốtKhu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt) Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
641Quận Thốt NốtKhu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 -Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
642Quận Thốt NốtKhu dân cư phường Trung Kiên Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 -Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
643Quận Thốt NốtKhu tái định cư phường Thới Thuận – giai đoạn 2 Toàn khu -Đất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
644Quận Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 Toàn khu -Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
645Quận Thốt NốtKhu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu -Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
646Quận Thốt NốtKhu tái định cư phường Trung Kiên Toàn khu -Đất TM-DV đô thị800.0000320.000320.000
647Quận Thốt NốtPhường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 -Đất TM-DV đô thị800.0000320.000320.000
648Quận Thốt NốtTrung tâm cầu Bò Ót cầu Bò Ót (phường Thuận An) - Đường Thới Thuận - Thạnh LộcĐất TM-DV đô thị3.120.0000624.000468.000
649Quận Thốt NốtTrung tâm cầu Bò Ót cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) - Đường vào Công ty Vạn LợiĐất TM-DV đô thị3.120.0000624.000468.000
650Quận Thốt NốtTrung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Từ cầu vào 157m -Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
651Quận Thốt NốtTrung tâm cầu sắt Thơm Rơm Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm - Đường tránh chợ cầu Sắt Thơm RơmĐất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
652Quận Thốt NốtTrung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) -Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
653Quận Thốt NốtTuyến đường Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)Đất TM-DV đô thị800.0000320.000320.000
654Quận Thốt NốtTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Vàm Cống - Ranh huyện Vĩnh ThạnhĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
655Quận Thốt NốtTuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Quốc lộ 80 - Ranh huyện Vĩnh ThạnhĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
656Quận Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) - Nguyễn Thị LưuĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
657Quận Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (phường Thuận An)Đất TM-DV đô thị1.600.0000320.000320.000
658Quận Thốt NốtVen sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn - Cầu Cái SắnĐất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
659Quận Thốt NốtVen sông Cái Sắn Cầu Cái Sắn - Cầu ZêRôĐất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
660Quận Thốt NốtVen sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn - Vàm Lò Gạch (Mũi tàu)Đất TM-DV đô thị1.600.0000320.000320.000
661Quận Thốt NốtVen sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) - Lộ Sân BanhĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
662Quận Thốt NốtVen sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Lộ Sân Banh - Vàm Cai TưĐất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
663Quận Thốt NốtVen sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cai Tư - Giáp ranh quận Ô MônĐất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
664Quận Thốt NốtVen sông Thốt Nốt Cầu Chùa - Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)Đất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
665Quận Thốt NốtVen sông Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)Đất TM-DV đô thị800.0000320.000320.000
666Quận Thốt NốtĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Tất cả các phường) -Đất TM-DV đô thị560.0000320.000320.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1250 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.