Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.
Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:
+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:
- Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
- Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).
+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.
– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.
– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.
Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.
Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:
– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;
– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Quảng Ngãi | An Dương Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phạm Quang Ảnh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 2 | Thành phố Quảng Ngãi | An Dương Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phạm Quang Ảnh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 3 | Thành phố Quảng Ngãi | An Dương Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 4 | Thành phố Quảng Ngãi | An Dương Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 5 | Thành phố Quảng Ngãi | Bà Triệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến đường Đoàn Khắc Cung | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 6 | Thành phố Quảng Ngãi | Bà Triệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến đường Đoàn Khắc Cung | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 7 | Thành phố Quảng Ngãi | Bà Triệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến đường Trần Cẩm | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 8 | Thành phố Quảng Ngãi | Bà Triệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến đường Trần Cẩm | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 9 | Thành phố Quảng Ngãi | Bà Triệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Trần Cẩm - Đến Lê Trung Đình | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 10 | Thành phố Quảng Ngãi | Bà Triệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Trần Cẩm - Đến Lê Trung Đình | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 11 | Thành phố Quảng Ngãi | Bắc Sơn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 12 | Thành phố Quảng Ngãi | Bắc Sơn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 13 | Thành phố Quảng Ngãi | Bích Khê (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 14 | Thành phố Quảng Ngãi | Bích Khê (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 15 | Thành phố Quảng Ngãi | Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường dưới 50m) Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 16 | Thành phố Quảng Ngãi | Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 17 | Thành phố Quảng Ngãi | Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 18 | Thành phố Quảng Ngãi | Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 19 | Thành phố Quảng Ngãi | Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 20 | Thành phố Quảng Ngãi | Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | - |
| 21 | Thành phố Quảng Ngãi | Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 22 | Thành phố Quảng Ngãi | Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 23 | Thành phố Quảng Ngãi | Cẩm Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 24 | Thành phố Quảng Ngãi | Cẩm Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 25 | Thành phố Quảng Ngãi | Cao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 26 | Thành phố Quảng Ngãi | Cao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 27 | Thành phố Quảng Ngãi | Cao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ 30 tháng 4 - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 28 | Thành phố Quảng Ngãi | Cao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ 30 tháng 4 - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 29 | Thành phố Quảng Ngãi | Chu Huy Mân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường 11m (chưa đặt tên) - Đến Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 30 | Thành phố Quảng Ngãi | Chu Huy Mân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường 11m (chưa đặt tên) - Đến Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 31 | Thành phố Quảng Ngãi | Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 32 | Thành phố Quảng Ngãi | Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 33 | Thành phố Quảng Ngãi | Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 34 | Thành phố Quảng Ngãi | Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 35 | Thành phố Quảng Ngãi | Đặng Thùy Trâm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 36 | Thành phố Quảng Ngãi | Đặng Thùy Trâm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 37 | Thành phố Quảng Ngãi | Đặng Văn Ngữ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 38 | Thành phố Quảng Ngãi | Đặng Văn Ngữ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 39 | Thành phố Quảng Ngãi | Đinh Duy Tự (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Mạc Đăng Dung - Đến đường 11m chưa thi công | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 40 | Thành phố Quảng Ngãi | Đinh Duy Tự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Mạc Đăng Dung - Đến đường 11m chưa thi công | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | - |
| 41 | Thành phố Quảng Ngãi | Đinh Nhá (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 42 | Thành phố Quảng Ngãi | Đinh Nhá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 43 | Thành phố Quảng Ngãi | Đinh Tiên Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường (Từ Lê Trung Đình - Đến Cao Bá Quát) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 44 | Thành phố Quảng Ngãi | Đinh Tiên Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường (Từ Lê Trung Đình - Đến Cao Bá Quát) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 45 | Thành phố Quảng Ngãi | Đinh Triều (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Năng Lự - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 46 | Thành phố Quảng Ngãi | Đinh Triều (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Năng Lự - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | - |
| 47 | Thành phố Quảng Ngãi | Đoàn Khắc Cung (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Bà Triệu - Đến Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 48 | Thành phố Quảng Ngãi | Đoàn Khắc Cung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Bà Triệu - Đến Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 49 | Thành phố Quảng Ngãi | Đoàn Khắc Nhượng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 50 | Thành phố Quảng Ngãi | Đoàn Khắc Nhượng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 51 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường 14 tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Quang Giao - Đến Trần Thị Hiệp | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 52 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường 14 tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Quang Giao - Đến Trần Thị Hiệp | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 53 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường 30 tháng 4 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 54 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường 30 tháng 4 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 55 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường K2 (Trần Toại cũ) (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Vườn hoa Tổ 10 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | - |
| 56 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường K2 (Trần Toại cũ) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Vườn hoa Tổ 10 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.960.000 | - |
| 57 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường K3 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Thông - Đến ngã 3 Rừng Lăng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 58 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường K3 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Thông - Đến ngã 3 Rừng Lăng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | - |
| 59 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường Ngọc Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 60 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường Ngọc Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 61 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (Chiều sâu đường dưới 50m) (Trừ Đường Lê Khiết) - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 62 | Thành phố Quảng Ngãi | Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) (Trừ Đường Lê Khiết) - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 63 | Thành phố Quảng Ngãi | Duy Tân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 64 | Thành phố Quảng Ngãi | Duy Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 65 | Thành phố Quảng Ngãi | Hà Huy Tập (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Hoàng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 66 | Thành phố Quảng Ngãi | Hà Huy Tập (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Hoàng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 67 | Thành phố Quảng Ngãi | Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 68 | Thành phố Quảng Ngãi | Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 69 | Thành phố Quảng Ngãi | Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Định - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 70 | Thành phố Quảng Ngãi | Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Định - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 71 | Thành phố Quảng Ngãi | Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường sắt - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 72 | Thành phố Quảng Ngãi | Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường sắt - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 73 | Thành phố Quảng Ngãi | Hồ Đắc Di (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Trần Tế Xương | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 74 | Thành phố Quảng Ngãi | Hồ Đắc Di (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Trần Tế Xương | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 75 | Thành phố Quảng Ngãi | Hồ Xuân Hương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 76 | Thành phố Quảng Ngãi | Hồ Xuân Hương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 77 | Thành phố Quảng Ngãi | Hoàng Hoa Thám (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - từ ngã 4 Nguyễn Trãi Hoàng Văn Thụ - Đến địa giới huyện Tư Nghĩa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 78 | Thành phố Quảng Ngãi | Hoàng Hoa Thám (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - từ ngã 4 Nguyễn Trãi Hoàng Văn Thụ - Đến địa giới huyện Tư Nghĩa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 79 | Thành phố Quảng Ngãi | Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ ngã 4 Ông Bố - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 80 | Thành phố Quảng Ngãi | Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ ngã 4 Ông Bố - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 81 | Thành phố Quảng Ngãi | Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Trãi - Đến kênh N6 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 82 | Thành phố Quảng Ngãi | Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Trãi - Đến kênh N6 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 83 | Thành phố Quảng Ngãi | Hùng Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 84 | Thành phố Quảng Ngãi | Hùng Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 85 | Thành phố Quảng Ngãi | Hùng Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 86 | Thành phố Quảng Ngãi | Hùng Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 87 | Thành phố Quảng Ngãi | Huyền Trân Công Chúa (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 88 | Thành phố Quảng Ngãi | Huyền Trân Công Chúa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 89 | Thành phố Quảng Ngãi | Huỳnh Công Thiệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Nguyễn Tự Tân | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 90 | Thành phố Quảng Ngãi | Huỳnh Công Thiệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Nguyễn Tự Tân | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 91 | Thành phố Quảng Ngãi | Huỳnh Thúc Kháng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Trần Kỳ Phong | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 92 | Thành phố Quảng Ngãi | Huỳnh Thúc Kháng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Trần Kỳ Phong | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 93 | Thành phố Quảng Ngãi | Kim Đồng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 94 | Thành phố Quảng Ngãi | Kim Đồng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 95 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Duẩn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ đường sắt Bắc Nam - Đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 96 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Duẩn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ đường sắt Bắc Nam - Đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 97 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Đại Hành (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 98 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Đại Hành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 99 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Đình Cẩn (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.400.000 | - |
| 100 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Đình Cẩn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 101 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Tô Hiến Thành - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 102 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Tô Hiến Thành - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | - |
| 103 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 104 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 105 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 106 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 107 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Khiết (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 108 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Khiết (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 109 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 110 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 111 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 112 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 113 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Ngung (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Nguyễn Bá Loan | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 114 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Ngung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Nguyễn Bá Loan | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 115 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Lợi - Đến kênh N6 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 116 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Lợi - Đến kênh N6 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | - |
| 117 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 118 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 119 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Trung Đình (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 120 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Trung Đình (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 121 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Trung Đình (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Bà Triệu | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 122 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Trung Đình (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Bà Triệu | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 123 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Văn Sỹ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 124 | Thành phố Quảng Ngãi | Lê Văn Sỹ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 125 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Chiêu Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Thủ Độ - Đến Nguyễn An | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 126 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Chiêu Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Thủ Độ - Đến Nguyễn An | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 127 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Chính Thắng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 128 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Chính Thắng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 129 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Đạo Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ An Dương Vương - Đến Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 130 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Đạo Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ An Dương Vương - Đến Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 131 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đường K3 | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 132 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đường K3 | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 133 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường K3 - Đến sân bay | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 134 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường K3 - Đến sân bay | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 135 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Thường Kiệt (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Cao Bá Quát - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 136 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Thường Kiệt (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Cao Bá Quát - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 137 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Tự Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Lê Trung Đình - Đến Duy Tân | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 138 | Thành phố Quảng Ngãi | Lý Tự Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Lê Trung Đình - Đến Duy Tân | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 139 | Thành phố Quảng Ngãi | Mạc Đăng Dung (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Tri Phương - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 140 | Thành phố Quảng Ngãi | Mạc Đăng Dung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Tri Phương - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 141 | Thành phố Quảng Ngãi | Mạc Đĩnh Chi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 142 | Thành phố Quảng Ngãi | Mạc Đĩnh Chi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 143 | Thành phố Quảng Ngãi | Mai Đình Dõng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 144 | Thành phố Quảng Ngãi | Mai Đình Dõng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 145 | Thành phố Quảng Ngãi | Mai Xuân Thưởng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Võ Hàn - Đến Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 146 | Thành phố Quảng Ngãi | Mai Xuân Thưởng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Võ Hàn - Đến Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 147 | Thành phố Quảng Ngãi | Ngô Quyền (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Lê Trung Đình | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 148 | Thành phố Quảng Ngãi | Ngô Quyền (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Lê Trung Đình | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 149 | Thành phố Quảng Ngãi | Ngô Quyền (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Ngung | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 150 | Thành phố Quảng Ngãi | Ngô Quyền (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Ngung | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 151 | Thành phố Quảng Ngãi | Ngô Sĩ Liên (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phan Bội Châu - Đến Chu Văn An | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 152 | Thành phố Quảng Ngãi | Ngô Sĩ Liên (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phan Bội Châu - Đến Chu Văn An | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 153 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Gom chưa thi công | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 154 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Gom chưa thi công | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 155 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Quang Trọng - Đến Lê Trung Đình | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 156 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Quang Trọng - Đến Lê Trung Đình | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 157 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 158 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 159 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Siêu thị Coopmart` | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 160 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Siêu thị Coopmart` | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 161 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 162 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 163 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 164 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 165 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Chánh (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Ngã 5 Thu Lộ - Đến Ga Quảng Ngãi | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 166 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Chánh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Ngã 5 Thu Lộ - Đến Ga Quảng Ngãi | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 167 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến giáp sông Trà Khúc | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 168 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến giáp sông Trà Khúc | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | - |
| 169 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến ngã 4 Ông Bố | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 170 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến ngã 4 Ông Bố | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 171 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến Kênh N6 | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 172 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến Kênh N6 | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 173 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Kênh N6 - Đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 174 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Kênh N6 - Đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 175 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Cư Trinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 176 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Cư Trinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 177 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Đình Chiểu (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Ngã năm Thu Lộ - Đến Trại tạm giam | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 178 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Đình Chiểu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Ngã năm Thu Lộ - Đến Trại tạm giam | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 179 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Du (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bà Triệu - Đến Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 180 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Du (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bà Triệu - Đến Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 181 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ 30 tháng 4 - Đến Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 182 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ 30 tháng 4 - Đến Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 183 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Thủ Độ - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 184 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Thủ Độ - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |
| 185 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đoạn còn lại - Đến Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 186 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đoạn còn lại - Đến Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | - |
| 187 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Khuyến (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 188 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Khuyến (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 189 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Trương Quang Giao | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 190 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Trương Quang Giao | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 191 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường dưới 50m) Các Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 192 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Các Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | - |
| 193 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Du - Đến Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | - |
| 194 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Du - Đến Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 195 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 196 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 197 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 4.800.000 | 3.900.000 | - |
| 198 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | - |
| 199 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Tấn Kỳ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Khuyến - Đến Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | - |
| 200 | Thành phố Quảng Ngãi | Nguyễn Tấn Kỳ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Khuyến - Đến Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | - |

