• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận Ô MônBến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 cănĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
2Quận Ô MônCách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô MônĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
3Quận Ô MônChâu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
4Quận Ô MônĐắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu ThướcĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
5Quận Ô MônĐinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
6Quận Ô MônĐường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim ĐồngĐất ở đô thị15.400.00003.080.0002.310.000
7Quận Ô MônĐường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị GiangĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
8Quận Ô MônĐường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô MônĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
9Quận Ô MônĐường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch NhumĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
10Quận Ô MônHuỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3Đất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
11Quận Ô MônKim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây MeĐất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
12Quận Ô MônLê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
13Quận Ô MônLê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
14Quận Ô MônLưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn LiêmĐất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
15Quận Ô MônLý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch ĐằngĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
16Quận Ô MônNgô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
17Quận Ô MônNguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
18Quận Ô MônNguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần PhúĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
19Quận Ô MônNguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô MônĐất ở đô thị9.600.00001.920.0001.440.000
20Quận Ô MônPhan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
21Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải)Đất ở đô thị5.300.00001.060.000795.000
22Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái)Đất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
23Quận Ô MônTrần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện độiĐất ở đô thị14.300.00002.860.0002.145.000
24Quận Ô MônTrần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch ĐằngĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
25Quận Ô MônTrần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn LiêmĐất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
26Quận Ô MônĐường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường -Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
27Quận Ô MônKhu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường -Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
28Quận Ô MônKhu dân cư thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -Đất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
29Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
30Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh Vượng Các trục đường còn lại -Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
31Quận Ô MônKhu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường -Đất ở đô thị2.000.0000400.000400.000
32Quận Ô MônBến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 cănĐất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
33Quận Ô MônBến Hoa Viên Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên HiệpĐất ở đô thị1.900.0000400.000400.000
34Quận Ô MônBến Hoa Viên Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long ChâuĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
35Quận Ô MônChợ Phước Thới Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)Đất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
36Quận Ô MônChợ Thới An Hẻm nhà thương - Đình Thới AnĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
37Quận Ô MônChợ Thới Long Cầu Chợ - Cầu Bà RuôiĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
38Quận Ô MônĐặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô MônĐất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
39Quận Ô MônĐường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả ChômĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
40Quận Ô MônĐường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô MônĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
41Quận Ô MônĐường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải)Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
42Quận Ô MônĐường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái)Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
43Quận Ô MônĐường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải)Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
44Quận Ô MônĐường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái)Đất ở đô thị700.0000400.000400.000
45Quận Ô MônĐường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trườngĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
46Quận Ô MônHai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
47Quận Ô MônLê Lợi Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)Đất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
48Quận Ô MônLê Lợi Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao ĐàiĐất ở đô thị900.0000400.000400.000
49Quận Ô MônLộ chùa Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
50Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo DẫnĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
51Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
52Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
53Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải)Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
54Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái)Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
55Quận Ô MônQuốc lộ 91 Cầu Ô Môn - Cống Ông TàĐất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
56Quận Ô MônQuốc lộ 91 Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải)Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
57Quận Ô MônQuốc lộ 91 Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái)Đất ở đô thị700.0000400.000400.000
58Quận Ô MônQuốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
59Quận Ô MônQuốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
60Quận Ô MônQuốc lộ 91 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt NốtĐất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
61Quận Ô MônQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn -Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
62Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái)Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
63Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
64Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải)Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
65Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Lộ Miễu Ông - Cầu Cây SungĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
66Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò GạchĐất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
67Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91BĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
68Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu ĐủĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
69Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Chợ bến đò Đu Đủ - cầu Tắc Ông ThụcĐất ở đô thị2.000.0000400.000400.000
70Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông TànhĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
71Quận Ô MônTrần Hưng Đạo Cầu Huyện đội - Trường Lương Định CủaĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
72Quận Ô MônTrần Hưng Đạo Trường Lương Định Của - Cổng chàoĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
73Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)Đất ở đô thị1.300.0000400.000400.000
74Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
75Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
76Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
77Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
78Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
79Quận Ô MônTrần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới HưngĐất ở đô thị900.0000400.000400.000
80Quận Ô MônTrưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo - Rạch Cây MeĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
81Quận Ô MônTrương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây ĐôĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
82Quận Ô MônTuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91Đất ở đô thị1.100.0000400.000400.000
83Quận Ô MônKhu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường -Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
84Quận Ô MônKhu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường -Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
85Quận Ô MônĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long) -Đất ở đô thị700.0000400.000400.000
86Quận Ô MônĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) -Đất ở đô thị550.0000400.000400.000
87Quận Ô MônBến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 cănĐất TM-DV đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
88Quận Ô MônCách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô MônĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
89Quận Ô MônChâu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị7.040.00001.408.0001.056.000
90Quận Ô MônĐắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu ThướcĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
91Quận Ô MônĐinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
92Quận Ô MônĐường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim ĐồngĐất TM-DV đô thị12.320.00002.464.0001.848.000
93Quận Ô MônĐường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị GiangĐất TM-DV đô thị5.280.00001.056.000792.000
94Quận Ô MônĐường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô MônĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
95Quận Ô MônĐường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch NhumĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
96Quận Ô MônHuỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3Đất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
97Quận Ô MônKim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây MeĐất TM-DV đô thị7.040.00001.408.0001.056.000
98Quận Ô MônLê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
99Quận Ô MônLê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
100Quận Ô MônLưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn LiêmĐất TM-DV đô thị7.040.00001.408.0001.056.000
101Quận Ô MônLý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
102Quận Ô MônNgô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
103Quận Ô MônNguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
104Quận Ô MônNguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần PhúĐất TM-DV đô thị5.280.00001.056.000792.000
105Quận Ô MônNguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô MônĐất TM-DV đô thị7.680.00001.536.0001.152.000
106Quận Ô MônPhan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc ToảnĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
107Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải)Đất TM-DV đô thị4.240.0000848.000636.000
108Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái)Đất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
109Quận Ô MônTrần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện độiĐất TM-DV đô thị11.440.00002.288.0001.716.000
110Quận Ô MônTrần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
111Quận Ô MônTrần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn LiêmĐất TM-DV đô thị7.040.00001.408.0001.056.000
112Quận Ô MônĐường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
113Quận Ô MônKhu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
114Quận Ô MônKDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -Đất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
115Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -Đất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
116Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh Vượng Các trục đường còn lại -Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
117Quận Ô MônKhu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.600.0000320.000320.000
118Quận Ô MônBến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 cănĐất TM-DV đô thị3.120.0000624.000468.000
119Quận Ô MônBến Hoa Viên Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên HiệpĐất TM-DV đô thị1.520.0000320.000320.000
120Quận Ô MônBến Hoa Viên Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long ChâuĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
121Quận Ô MônChợ Phước Thới Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)Đất TM-DV đô thị3.120.0000624.000468.000
122Quận Ô MônChợ Thới An Hẻm nhà thương - Đình Thới AnĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
123Quận Ô MônChợ Thới Long Cầu Chợ - Cầu Bà RuôiĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
124Quận Ô MônĐặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô MônĐất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
125Quận Ô MônĐường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả ChômĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
126Quận Ô MônĐường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô MônĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
127Quận Ô MônĐường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải)Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
128Quận Ô MônĐường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái)Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
129Quận Ô MônĐường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải)Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
130Quận Ô MônĐường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái)Đất TM-DV đô thị560.0000320.000320.000
131Quận Ô MônĐường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trườngĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
132Quận Ô MônHai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
133Quận Ô MônLê Lợi Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)Đất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
134Quận Ô MônLê Lợi Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao ĐàiĐất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
135Quận Ô MônLộ chùa Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
136Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo DẫnĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
137Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
138Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
139Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải)Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
140Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái)Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
141Quận Ô MônQuốc lộ 91 Cầu Ô Môn - Cống Ông TàĐất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
142Quận Ô MônQuốc lộ 91 Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải)Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
143Quận Ô MônQuốc lộ 91 Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái)Đất TM-DV đô thị560.0000320.000320.000
144Quận Ô MônQuốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
145Quận Ô MônQuốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
146Quận Ô MônQuốc lộ 91 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt NốtĐất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
147Quận Ô MônQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn -Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
148Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái)Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
149Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
150Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải)Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
151Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Lộ Miễu Ông - Cầu Cây SungĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
152Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò GạchĐất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
153Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91BĐất TM-DV đô thị2.800.0000560.000420.000
154Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu ĐủĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
155Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Chợ bến đò Đu Đủ - Cầu Tắc Ông ThụcĐất TM-DV đô thị1.600.0000320.000320.000
156Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông TànhĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
157Quận Ô MônTrần Hưng Đạo Cầu Huyện đội - Trường Lương Định CủaĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
158Quận Ô MônTrần Hưng Đạo Trường Lương Định Của - Cổng chàoĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
159Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)Đất TM-DV đô thị1.040.0000320.000320.000
160Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
161Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
162Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
163Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
164Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)Đất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
165Quận Ô MônTrần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới HưngĐất TM-DV đô thị720.0000320.000320.000
166Quận Ô MônTrưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo - Rạch Cây MeĐất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
167Quận Ô MônTrương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây ĐôĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
168Quận Ô MônTuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91Đất TM-DV đô thị880.0000320.000320.000
169Quận Ô MônKhu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.360.0000320.000320.000
170Quận Ô MônKhu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000320.000
171Quận Ô MônĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An) -Đất TM-DV đô thị560.0000320.000320.000
172Quận Ô MônĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) -Đất TM-DV đô thị440.0000320.000320.000
173Quận Ô MônBến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 cănĐất SX-KD đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
174Quận Ô MônCách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô MônĐất SX-KD đô thị5.390.00001.078.000808.500
175Quận Ô MônChâu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng TámĐất SX-KD đô thị6.160.00001.232.000924.000
176Quận Ô MônĐắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu ThướcĐất SX-KD đô thị910.0000240.000240.000
177Quận Ô MônĐinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
178Quận Ô MônĐường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim ĐồngĐất SX-KD đô thị10.780.00002.156.0001.617.000
179Quận Ô MônĐường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị GiangĐất SX-KD đô thị4.620.0000924.000693.000
180Quận Ô MônĐường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô MônĐất SX-KD đô thị3.850.0000770.000577.500
181Quận Ô MônĐường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch NhumĐất SX-KD đô thị3.080.0000616.000462.000
182Quận Ô MônHuỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3Đất SX-KD đô thị5.390.00001.078.000808.500
183Quận Ô MônKim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây MeĐất SX-KD đô thị6.160.00001.232.000924.000
184Quận Ô MônLê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
185Quận Ô MônLê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng TámĐất SX-KD đô thị5.390.00001.078.000808.500
186Quận Ô MônLưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn LiêmĐất SX-KD đô thị6.160.00001.232.000924.000
187Quận Ô MônLý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị3.080.0000616.000462.000
188Quận Ô MônNgô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
189Quận Ô MônNguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị5.390.00001.078.000808.500
190Quận Ô MônNguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần PhúĐất SX-KD đô thị4.620.0000924.000693.000
191Quận Ô MônNguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô MônĐất SX-KD đô thị6.720.00001.344.0001.008.000
192Quận Ô MônPhan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc ToảnĐất SX-KD đô thị5.390.00001.078.000808.500
193Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn  (phía bên phải)Đất SX-KD đô thị3.710.0000742.000556.500
194Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn  (phía bên trái)Đất SX-KD đô thị3.080.0000616.000462.000
195Quận Ô MônTrần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện độiĐất SX-KD đô thị10.010.00002.002.0001.501.500
196Quận Ô MônTrần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch ĐằngĐất SX-KD đô thị3.080.0000616.000462.000
197Quận Ô MônTrần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn LiêmĐất SX-KD đô thị6.160.00001.232.000924.000
198Quận Ô MônĐường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường -Đất SX-KD đô thị910.0000240.000240.000
199Quận Ô MônKhu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường -Đất SX-KD đô thị910.0000240.000240.000
200Quận Ô MônKDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -Đất SX-KD đô thị3.080.0000616.000462.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (982 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất xã Sơn Thành, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Sơn Thành, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.