Bảng giá đất quận Ô Môn – TP. Cần Thơ

0 10.336

Bảng giá đất quận Ô Môn – Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành (được sửa đổi bởi Quyết định 15/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành;

– Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất quận Ô Môn – TP. Cần Thơ

3. Bảng giá đất quận Ô Môn – Thành phố Cần Thơ mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở:

– Đất ở tại đô thị:

Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.

Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

– Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.

– Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.

– Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.

b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.

3.2. Bảng giá đất quận Ô Môn – Thành phố Cần Thơ mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Quận Ô MônBến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn11.000.000----Đất ở đô thị
2Quận Ô MônCách Mạng Tháng TámTrần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn7.700.000----Đất ở đô thị
3Quận Ô MônChâu Văn LiêmQuốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám8.800.000----Đất ở đô thị
4Quận Ô MônĐắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước1.300.000----Đất ở đô thị
5Quận Ô MônĐinh Tiên HoàngTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng11.000.000----Đất ở đô thị
6Quận Ô MônĐường 26 tháng 3Quốc lộ 91 - Kim Đồng15.400.000----Đất ở đô thị
7Quận Ô MônĐường 3 tháng 2Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang6.600.000----Đất ở đô thị
8Quận Ô MônĐường 30 tháng 4Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn5.500.000----Đất ở đô thị
9Quận Ô MônĐường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum4.400.000----Đất ở đô thị
10Quận Ô MônHuỳnh Thị GiangChâu Văn Liêm - Đường 26 tháng 37.700.000----Đất ở đô thị
11Quận Ô MônKim ĐồngĐường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me8.800.000----Đất ở đô thị
12Quận Ô MônLê Quý ĐônTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng11.000.000----Đất ở đô thị
13Quận Ô MônLê Văn TámĐường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám7.700.000----Đất ở đô thị
14Quận Ô MônLưu Hữu PhướcĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm8.800.000----Đất ở đô thị
15Quận Ô MônLý Thường KiệtĐường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng4.400.000----Đất ở đô thị
16Quận Ô MônNgô QuyềnTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng11.000.000----Đất ở đô thị
17Quận Ô MônNguyễn DuLưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi7.700.000----Đất ở đô thị
18Quận Ô MônNguyễn TrãiĐường 3 tháng 2 - Trần Phú6.600.000----Đất ở đô thị
19Quận Ô MônNguyễn Trung TrựcĐường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn9.600.000----Đất ở đô thị
20Quận Ô MônPhan Đình PhùngCách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản7.700.000----Đất ở đô thị
21Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải)5.300.000----Đất ở đô thị
22Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái)4.400.000----Đất ở đô thị
23Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoKim Đồng - Cầu Huyện đội14.300.000----Đất ở đô thị
24Quận Ô MônTrần Nguyên HãnĐường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng4.400.000----Đất ở đô thị
25Quận Ô MônTrần Quốc ToảnĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm8.800.000----Đất ở đô thị
26Quận Ô MônĐường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)Toàn bộ các tuyến đường -1.300.000----Đất ở đô thị
27Quận Ô MônKhu dân cư phường Phước ThớiToàn bộ các tuyến đường -1.300.000----Đất ở đô thị
28Quận Ô MônKhu dân cư thương mại Bằng TăngSau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -4.400.000----Đất ở đô thị
29Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh VượngTrục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -4.400.000----Đất ở đô thị
30Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh VượngCác trục đường còn lại -3.300.000----Đất ở đô thị
31Quận Ô MônKhu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc IIToàn bộ các tuyến đường -2.000.000----Đất ở đô thị
32Quận Ô MônBến Bạch Đằng (nối dài)Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn3.900.000----Đất ở đô thị
33Quận Ô MônBến Hoa ViênTrần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp1.900.000----Đất ở đô thị
34Quận Ô MônBến Hoa ViênCầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu1.300.000----Đất ở đô thị
35Quận Ô MônChợ Phước ThớiTôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)3.900.000----Đất ở đô thị
36Quận Ô MônChợ Thới AnHẻm nhà thương - Đình Thới An3.300.000----Đất ở đô thị
37Quận Ô MônChợ Thới LongCầu Chợ - Cầu Bà Ruôi4.400.000----Đất ở đô thị
38Quận Ô MônĐặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn1.100.000----Đất ở đô thị
39Quận Ô MônĐường tỉnh 920BNhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm2.200.000----Đất ở đô thị
40Quận Ô MônĐường tỉnh 920BNhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn2.200.000----Đất ở đô thị
41Quận Ô MônĐường tỉnh 920BĐình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải)1.700.000----Đất ở đô thị
42Quận Ô MônĐường tỉnh 920BĐình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái)900.000----Đất ở đô thị
43Quận Ô MônĐường tỉnh 920BUBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải)900.000----Đất ở đô thị
44Quận Ô MônĐường tỉnh 920BUBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái)700.000----Đất ở đô thị
45Quận Ô MônĐường vào Trung tâm y tế dự phòngTôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường1.300.000----Đất ở đô thị
46Quận Ô MônHai bên chợ Ba SeSông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 9233.300.000----Đất ở đô thị
47Quận Ô MônLê LợiTrần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)2.800.000----Đất ở đô thị
48Quận Ô MônLê LợiTừ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài900.000----Đất ở đô thị
49Quận Ô MônLộ chùaĐầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)900.000----Đất ở đô thị
50Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn1.300.000----Đất ở đô thị
51Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
52Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)1.100.000----Đất ở đô thị
53Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
54Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái)1.300.000----Đất ở đô thị
55Quận Ô MônQuốc lộ 91Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà1.300.000----Đất ở đô thị
56Quận Ô MônQuốc lộ 91Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
57Quận Ô MônQuốc lộ 91Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái)700.000----Đất ở đô thị
58Quận Ô MônQuốc lộ 91UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)1.100.000----Đất ở đô thị
59Quận Ô MônQuốc lộ 91UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)1.700.000----Đất ở đô thị
60Quận Ô MônQuốc lộ 91Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt1.100.000----Đất ở đô thị
61Quận Ô MônQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Đoạn thuộc Ô Môn -1.700.000----Đất ở đô thị
62Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái)1.100.000----Đất ở đô thị
63Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)1.700.000----Đất ở đô thị
64Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
65Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung3.300.000----Đất ở đô thị
66Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch1.100.000----Đất ở đô thị
67Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B3.500.000----Đất ở đô thị
68Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ2.800.000----Đất ở đô thị
69Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Chợ bến đò Đu Đủ - cầu Tắc Ông Thục2.000.000----Đất ở đô thị
70Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành3.300.000----Đất ở đô thị
71Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoCầu Huyện đội - Trường Lương Định Của4.400.000----Đất ở đô thị
72Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoTrường Lương Định Của - Cổng chào2.800.000----Đất ở đô thị
73Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)1.300.000----Đất ở đô thị
74Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)900.000----Đất ở đô thị
75Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
76Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)900.000----Đất ở đô thị
77Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)1.700.000----Đất ở đô thị
78Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)900.000----Đất ở đô thị
79Quận Ô MônTrần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng900.000----Đất ở đô thị
80Quận Ô MônTrưng Nữ VươngTrần Hưng Đạo - Rạch Cây Me5.000.000----Đất ở đô thị
81Quận Ô MônTrương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô2.200.000----Đất ở đô thị
82Quận Ô MônTuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 911.100.000----Đất ở đô thị
83Quận Ô MônKhu tái định cư Đường tỉnh 920BToàn bộ các tuyến đường -1.700.000----Đất ở đô thị
84Quận Ô MônKhu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô MônToàn bộ các tuyến đường -2.200.000----Đất ở đô thị
85Quận Ô MônĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long) -700.000----Đất ở đô thị
86Quận Ô MônĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Phường Trường Lạc) -550.000----Đất ở đô thị
87Quận Ô MônBến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn8.800.000----Đất TM-DV đô thị
88Quận Ô MônCách Mạng Tháng TámTrần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn6.160.000----Đất TM-DV đô thị
89Quận Ô MônChâu Văn LiêmQuốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám7.040.000----Đất TM-DV đô thị
90Quận Ô MônĐắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước1.040.000----Đất TM-DV đô thị
91Quận Ô MônĐinh Tiên HoàngTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng8.800.000----Đất TM-DV đô thị
92Quận Ô MônĐường 26 tháng 3Quốc lộ 91 - Kim Đồng12.320.000----Đất TM-DV đô thị
93Quận Ô MônĐường 3 tháng 2Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang5.280.000----Đất TM-DV đô thị
94Quận Ô MônĐường 30 tháng 4Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn4.400.000----Đất TM-DV đô thị
95Quận Ô MônĐường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum3.520.000----Đất TM-DV đô thị
96Quận Ô MônHuỳnh Thị GiangChâu Văn Liêm - Đường 26 tháng 36.160.000----Đất TM-DV đô thị
97Quận Ô MônKim ĐồngĐường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me7.040.000----Đất TM-DV đô thị
98Quận Ô MônLê Quý ĐônTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng8.800.000----Đất TM-DV đô thị
99Quận Ô MônLê Văn TámĐường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám6.160.000----Đất TM-DV đô thị
100Quận Ô MônLưu Hữu PhướcĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm7.040.000----Đất TM-DV đô thị
101Quận Ô MônBến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn11.000.000----Đất ở đô thị
102Quận Ô MônCách Mạng Tháng TámTrần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn7.700.000----Đất ở đô thị
103Quận Ô MônChâu Văn LiêmQuốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám8.800.000----Đất ở đô thị
104Quận Ô MônĐắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước1.300.000----Đất ở đô thị
105Quận Ô MônĐinh Tiên HoàngTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng11.000.000----Đất ở đô thị
106Quận Ô MônĐường 26 tháng 3Quốc lộ 91 - Kim Đồng15.400.000----Đất ở đô thị
107Quận Ô MônĐường 3 tháng 2Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang6.600.000----Đất ở đô thị
108Quận Ô MônĐường 30 tháng 4Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn5.500.000----Đất ở đô thị
109Quận Ô MônĐường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum4.400.000----Đất ở đô thị
110Quận Ô MônHuỳnh Thị GiangChâu Văn Liêm - Đường 26 tháng 37.700.000----Đất ở đô thị
111Quận Ô MônKim ĐồngĐường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me8.800.000----Đất ở đô thị
112Quận Ô MônLê Quý ĐônTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng11.000.000----Đất ở đô thị
113Quận Ô MônLê Văn TámĐường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám7.700.000----Đất ở đô thị
114Quận Ô MônLưu Hữu PhướcĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm8.800.000----Đất ở đô thị
115Quận Ô MônLý Thường KiệtĐường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng4.400.000----Đất ở đô thị
116Quận Ô MônNgô QuyềnTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng11.000.000----Đất ở đô thị
117Quận Ô MônNguyễn DuLưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi7.700.000----Đất ở đô thị
118Quận Ô MônNguyễn TrãiĐường 3 tháng 2 - Trần Phú6.600.000----Đất ở đô thị
119Quận Ô MônNguyễn Trung TrựcĐường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn9.600.000----Đất ở đô thị
120Quận Ô MônPhan Đình PhùngCách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản7.700.000----Đất ở đô thị
121Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải)5.300.000----Đất ở đô thị
122Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái)4.400.000----Đất ở đô thị
123Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoKim Đồng - Cầu Huyện đội14.300.000----Đất ở đô thị
124Quận Ô MônTrần Nguyên HãnĐường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng4.400.000----Đất ở đô thị
125Quận Ô MônTrần Quốc ToảnĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm8.800.000----Đất ở đô thị
126Quận Ô MônĐường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)Toàn bộ các tuyến đường -1.300.000----Đất ở đô thị
127Quận Ô MônKhu dân cư phường Phước ThớiToàn bộ các tuyến đường -1.300.000----Đất ở đô thị
128Quận Ô MônKhu dân cư thương mại Bằng TăngSau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -4.400.000----Đất ở đô thị
129Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh VượngTrục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -4.400.000----Đất ở đô thị
130Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh VượngCác trục đường còn lại -3.300.000----Đất ở đô thị
131Quận Ô MônKhu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc IIToàn bộ các tuyến đường -2.000.000----Đất ở đô thị
132Quận Ô MônBến Bạch Đằng (nối dài)Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn3.900.000----Đất ở đô thị
133Quận Ô MônBến Hoa ViênTrần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp1.900.000----Đất ở đô thị
134Quận Ô MônBến Hoa ViênCầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu1.300.000----Đất ở đô thị
135Quận Ô MônChợ Phước ThớiTôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)3.900.000----Đất ở đô thị
136Quận Ô MônChợ Thới AnHẻm nhà thương - Đình Thới An3.300.000----Đất ở đô thị
137Quận Ô MônChợ Thới LongCầu Chợ - Cầu Bà Ruôi4.400.000----Đất ở đô thị
138Quận Ô MônĐặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn1.100.000----Đất ở đô thị
139Quận Ô MônĐường tỉnh 920BNhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm2.200.000----Đất ở đô thị
140Quận Ô MônĐường tỉnh 920BNhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn2.200.000----Đất ở đô thị
141Quận Ô MônĐường tỉnh 920BĐình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải)1.700.000----Đất ở đô thị
142Quận Ô MônĐường tỉnh 920BĐình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái)900.000----Đất ở đô thị
143Quận Ô MônĐường tỉnh 920BUBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải)900.000----Đất ở đô thị
144Quận Ô MônĐường tỉnh 920BUBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái)700.000----Đất ở đô thị
145Quận Ô MônĐường vào Trung tâm y tế dự phòngTôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường1.300.000----Đất ở đô thị
146Quận Ô MônHai bên chợ Ba SeSông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 9233.300.000----Đất ở đô thị
147Quận Ô MônLê LợiTrần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)2.800.000----Đất ở đô thị
148Quận Ô MônLê LợiTừ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài900.000----Đất ở đô thị
149Quận Ô MônLộ chùaĐầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)900.000----Đất ở đô thị
150Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn1.300.000----Đất ở đô thị
151Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
152Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)1.100.000----Đất ở đô thị
153Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
154Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái)1.300.000----Đất ở đô thị
155Quận Ô MônQuốc lộ 91Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà1.300.000----Đất ở đô thị
156Quận Ô MônQuốc lộ 91Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
157Quận Ô MônQuốc lộ 91Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái)700.000----Đất ở đô thị
158Quận Ô MônQuốc lộ 91UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)1.100.000----Đất ở đô thị
159Quận Ô MônQuốc lộ 91UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)1.700.000----Đất ở đô thị
160Quận Ô MônQuốc lộ 91Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt1.100.000----Đất ở đô thị
161Quận Ô MônQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Đoạn thuộc Ô Môn -1.700.000----Đất ở đô thị
162Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái)1.100.000----Đất ở đô thị
163Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)1.700.000----Đất ở đô thị
164Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
165Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung3.300.000----Đất ở đô thị
166Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch1.100.000----Đất ở đô thị
167Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B3.500.000----Đất ở đô thị
168Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ2.800.000----Đất ở đô thị
169Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Chợ bến đò Đu Đủ - cầu Tắc Ông Thục2.000.000----Đất ở đô thị
170Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành3.300.000----Đất ở đô thị
171Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoCầu Huyện đội - Trường Lương Định Của4.400.000----Đất ở đô thị
172Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoTrường Lương Định Của - Cổng chào2.800.000----Đất ở đô thị
173Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)1.300.000----Đất ở đô thị
174Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)900.000----Đất ở đô thị
175Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)1.100.000----Đất ở đô thị
176Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)900.000----Đất ở đô thị
177Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)1.700.000----Đất ở đô thị
178Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)900.000----Đất ở đô thị
179Quận Ô MônTrần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng900.000----Đất ở đô thị
180Quận Ô MônTrưng Nữ VươngTrần Hưng Đạo - Rạch Cây Me5.000.000----Đất ở đô thị
181Quận Ô MônTrương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô2.200.000----Đất ở đô thị
182Quận Ô MônTuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 911.100.000----Đất ở đô thị
183Quận Ô MônKhu tái định cư Đường tỉnh 920BToàn bộ các tuyến đường -1.700.000----Đất ở đô thị
184Quận Ô MônKhu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô MônToàn bộ các tuyến đường -2.200.000----Đất ở đô thị
185Quận Ô MônĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long) -700.000----Đất ở đô thị
186Quận Ô MônĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Phường Trường Lạc) -550.000----Đất ở đô thị
187Quận Ô MônBến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn8.800.000----Đất TM-DV đô thị
188Quận Ô MônCách Mạng Tháng TámTrần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn6.160.000----Đất TM-DV đô thị
189Quận Ô MônChâu Văn LiêmQuốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám7.040.000----Đất TM-DV đô thị
190Quận Ô MônĐắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước1.040.000----Đất TM-DV đô thị
191Quận Ô MônĐinh Tiên HoàngTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng8.800.000----Đất TM-DV đô thị
192Quận Ô MônĐường 26 tháng 3Quốc lộ 91 - Kim Đồng12.320.000----Đất TM-DV đô thị
193Quận Ô MônĐường 3 tháng 2Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang5.280.000----Đất TM-DV đô thị
194Quận Ô MônĐường 30 tháng 4Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn4.400.000----Đất TM-DV đô thị
195Quận Ô MônĐường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum3.520.000----Đất TM-DV đô thị
196Quận Ô MônHuỳnh Thị GiangChâu Văn Liêm - Đường 26 tháng 36.160.000----Đất TM-DV đô thị
197Quận Ô MônKim ĐồngĐường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me7.040.000----Đất TM-DV đô thị
198Quận Ô MônLê Quý ĐônTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng8.800.000----Đất TM-DV đô thị
199Quận Ô MônLê Văn TámĐường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám6.160.000----Đất TM-DV đô thị
200Quận Ô MônLưu Hữu PhướcĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm7.040.000----Đất TM-DV đô thị
201Quận Ô MônLý Thường KiệtĐường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng3.520.000----Đất TM-DV đô thị
202Quận Ô MônNgô QuyềnTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng8.800.000----Đất TM-DV đô thị
203Quận Ô MônNguyễn DuLưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi6.160.000----Đất TM-DV đô thị
204Quận Ô MônNguyễn TrãiĐường 3 tháng 2 - Trần Phú5.280.000----Đất TM-DV đô thị
205Quận Ô MônNguyễn Trung TrựcĐường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn7.680.000----Đất TM-DV đô thị
206Quận Ô MônPhan Đình PhùngCách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản6.160.000----Đất TM-DV đô thị
207Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải)4.240.000----Đất TM-DV đô thị
208Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái)3.520.000----Đất TM-DV đô thị
209Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoKim Đồng - Cầu Huyện đội11.440.000----Đất TM-DV đô thị
210Quận Ô MônTrần Nguyên HãnĐường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng3.520.000----Đất TM-DV đô thị
211Quận Ô MônTrần Quốc ToảnĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm7.040.000----Đất TM-DV đô thị
212Quận Ô MônĐường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)Toàn bộ các tuyến đường -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
213Quận Ô MônKhu dân cư phường Phước ThớiToàn bộ các tuyến đường -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
214Quận Ô MônKDC thương mại Bằng TăngSau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -3.520.000----Đất TM-DV đô thị
215Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh VượngTrục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -3.520.000----Đất TM-DV đô thị
216Quận Ô MônKhu phố Thương mại Thịnh VượngCác trục đường còn lại -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
217Quận Ô MônKhu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc IIToàn bộ các tuyến đường -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
218Quận Ô MônBến Bạch Đằng (nối dài)Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn3.120.000----Đất TM-DV đô thị
219Quận Ô MônBến Hoa ViênTrần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp1.520.000----Đất TM-DV đô thị
220Quận Ô MônBến Hoa ViênCầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu1.040.000----Đất TM-DV đô thị
221Quận Ô MônChợ Phước ThớiTôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
222Quận Ô MônChợ Thới AnHẻm nhà thương - Đình Thới An2.640.000----Đất TM-DV đô thị
223Quận Ô MônChợ Thới LongCầu Chợ - Cầu Bà Ruôi3.520.000----Đất TM-DV đô thị
224Quận Ô MônĐặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn880.000----Đất TM-DV đô thị
225Quận Ô MônĐường tỉnh 920BNhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm1.760.000----Đất TM-DV đô thị
226Quận Ô MônĐường tỉnh 920BNhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn1.760.000----Đất TM-DV đô thị
227Quận Ô MônĐường tỉnh 920BĐình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải)1.360.000----Đất TM-DV đô thị
228Quận Ô MônĐường tỉnh 920BĐình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái)720.000----Đất TM-DV đô thị
229Quận Ô MônĐường tỉnh 920BUBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải)720.000----Đất TM-DV đô thị
230Quận Ô MônĐường tỉnh 920BUBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái)560.000----Đất TM-DV đô thị
231Quận Ô MônĐường vào Trung tâm y tế dự phòngTôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường1.040.000----Đất TM-DV đô thị
232Quận Ô MônHai bên chợ Ba SeSông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 9232.640.000----Đất TM-DV đô thị
233Quận Ô MônLê LợiTrần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)2.240.000----Đất TM-DV đô thị
234Quận Ô MônLê LợiTừ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài720.000----Đất TM-DV đô thị
235Quận Ô MônLộ chùaĐầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)720.000----Đất TM-DV đô thị
236Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn1.040.000----Đất TM-DV đô thị
237Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)880.000----Đất TM-DV đô thị
238Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)880.000----Đất TM-DV đô thị
239Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải)880.000----Đất TM-DV đô thị
240Quận Ô MônLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
241Quận Ô MônQuốc lộ 91Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà1.040.000----Đất TM-DV đô thị
242Quận Ô MônQuốc lộ 91Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải)880.000----Đất TM-DV đô thị
243Quận Ô MônQuốc lộ 91Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái)560.000----Đất TM-DV đô thị
244Quận Ô MônQuốc lộ 91UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)880.000----Đất TM-DV đô thị
245Quận Ô MônQuốc lộ 91UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)1.360.000----Đất TM-DV đô thị
246Quận Ô MônQuốc lộ 91Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt880.000----Đất TM-DV đô thị
247Quận Ô MônQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Đoạn thuộc Ô Môn -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
248Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái)880.000----Đất TM-DV đô thị
249Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)1.360.000----Đất TM-DV đô thị
250Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải)880.000----Đất TM-DV đô thị
251Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung2.640.000----Đất TM-DV đô thị
252Quận Ô MônThái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch880.000----Đất TM-DV đô thị
253Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B2.800.000----Đất TM-DV đô thị
254Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ2.240.000----Đất TM-DV đô thị
255Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Chợ bến đò Đu Đủ - Cầu Tắc Ông Thục1.600.000----Đất TM-DV đô thị
256Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành2.640.000----Đất TM-DV đô thị
257Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoCầu Huyện đội - Trường Lương Định Của3.520.000----Đất TM-DV đô thị
258Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoTrường Lương Định Của - Cổng chào2.240.000----Đất TM-DV đô thị
259Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
260Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)720.000----Đất TM-DV đô thị
261Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)880.000----Đất TM-DV đô thị
262Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)720.000----Đất TM-DV đô thị
263Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)1.360.000----Đất TM-DV đô thị
264Quận Ô MônTrần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)720.000----Đất TM-DV đô thị
265Quận Ô MônTrần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng720.000----Đất TM-DV đô thị
266Quận Ô MônTrưng Nữ VươngTrần Hưng Đạo - Rạch Cây Me4.000.000----Đất TM-DV đô thị
267Quận Ô MônTrương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô1.760.000----Đất TM-DV đô thị
268Quận Ô MônTuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91880.000----Đất TM-DV đô thị
269Quận Ô MônKhu tái định cư Đường tỉnh 920BToàn bộ các tuyến đường -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
270Quận Ô MônKhu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô MônToàn bộ các tuyến đường -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
271Quận Ô MônĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An) -560.000----Đất TM-DV đô thị
272Quận Ô MônĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Phường Trường Lạc) -440.000----Đất TM-DV đô thị
273Quận Ô MônBến Bạch ĐằngĐầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn7.700.000----Đất SX-KD đô thị
274Quận Ô MônCách Mạng Tháng TámTrần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn5.390.000----Đất SX-KD đô thị
275Quận Ô MônChâu Văn LiêmQuốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám6.160.000----Đất SX-KD đô thị
276Quận Ô MônĐắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước910.000----Đất SX-KD đô thị
277Quận Ô MônĐinh Tiên HoàngTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng7.700.000----Đất SX-KD đô thị
278Quận Ô MônĐường 26 tháng 3Quốc lộ 91 - Kim Đồng10.780.000----Đất SX-KD đô thị
279Quận Ô MônĐường 3 tháng 2Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang4.620.000----Đất SX-KD đô thị
280Quận Ô MônĐường 30 tháng 4Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn3.850.000----Đất SX-KD đô thị
281Quận Ô MônĐường tỉnh 922Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum3.080.000----Đất SX-KD đô thị
282Quận Ô MônHuỳnh Thị GiangChâu Văn Liêm - Đường 26 tháng 35.390.000----Đất SX-KD đô thị
283Quận Ô MônKim ĐồngĐường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me6.160.000----Đất SX-KD đô thị
284Quận Ô MônLê Quý ĐônTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng7.700.000----Đất SX-KD đô thị
285Quận Ô MônLê Văn TámĐường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám5.390.000----Đất SX-KD đô thị
286Quận Ô MônLưu Hữu PhướcĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm6.160.000----Đất SX-KD đô thị
287Quận Ô MônLý Thường KiệtĐường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng3.080.000----Đất SX-KD đô thị
288Quận Ô MônNgô QuyềnTrần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng7.700.000----Đất SX-KD đô thị
289Quận Ô MônNguyễn DuLưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi5.390.000----Đất SX-KD đô thị
290Quận Ô MônNguyễn TrãiĐường 3 tháng 2 - Trần Phú4.620.000----Đất SX-KD đô thị
291Quận Ô MônNguyễn Trung TrựcĐường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn6.720.000----Đất SX-KD đô thị
292Quận Ô MônPhan Đình PhùngCách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản5.390.000----Đất SX-KD đô thị
293Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải)3.710.000----Đất SX-KD đô thị
294Quận Ô MônTôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái)3.080.000----Đất SX-KD đô thị
295Quận Ô MônTrần Hưng ĐạoKim Đồng - Cầu Huyện đội10.010.000----Đất SX-KD đô thị
296Quận Ô MônTrần Nguyên HãnĐường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng3.080.000----Đất SX-KD đô thị
297Quận Ô MônTrần Quốc ToảnĐường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm6.160.000----Đất SX-KD đô thị
298Quận Ô MônĐường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)Toàn bộ các tuyến đường -910.000----Đất SX-KD đô thị
299Quận Ô MônKhu dân cư phường Phước ThớiToàn bộ các tuyến đường -910.000----Đất SX-KD đô thị
300Quận Ô MônKDC thương mại Bằng TăngSau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -3.080.000----Đất SX-KD đô thị
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap