Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành;
– Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Đất ở:
– Đất ở tại đô thị:
Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.
Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:
+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.
+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
– Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.
– Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.
– Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.
b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:
Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.
3.2. Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận Ô Môn | Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn | Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn | Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim Đồng | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 3.080.000 | 2.310.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3 | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Kim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn | Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Quận Ô Môn | Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải) | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 1.060.000 | 795.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện đội | Đất ở đô thị | 14.300.000 | 0 | 2.860.000 | 2.145.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Khu dân cư thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Các trục đường còn lại - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn | Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Bến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 780.000 | 585.000 |
| Quận Ô Môn | Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Bến Hoa Viên Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Chợ Phước Thới Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 780.000 | 585.000 |
| Quận Ô Môn | Chợ Thới An Hẻm nhà thương - Đình Thới An | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn | Chợ Thới Long Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái) | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Lợi Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ chùa Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái) | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Chợ bến đò Đu Đủ - cầu Tắc Ông Thục | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Hưng Đạo Trường Lương Định Của - Cổng chào | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Ô Môn | Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Khu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long) - | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) - | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn | Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn | Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Ô Môn | Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 12.320.000 | 0 | 2.464.000 | 1.848.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn | Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3 | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Kim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me | Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Ô Môn | Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn | Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn | Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Quận Ô Môn | Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 0 | 848.000 | 636.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 11.440.000 | 0 | 2.288.000 | 1.716.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Ô Môn | Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | KDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn | Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn | Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Các trục đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn | Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Bến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 624.000 | 468.000 |
| Quận Ô Môn | Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Bến Hoa Viên Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Chợ Phước Thới Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 624.000 | 468.000 |
| Quận Ô Môn | Chợ Thới An Hẻm nhà thương - Đình Thới An | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn | Chợ Thới Long Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn | Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923 | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Lợi Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ chùa Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn | Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Chợ bến đò Đu Đủ - Cầu Tắc Ông Thục | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Hưng Đạo Trường Lương Định Của - Cổng chào | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Ô Môn | Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Khu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An) - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn | Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn | Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn | Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn | Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim Đồng | Đất SX-KD đô thị | 10.780.000 | 0 | 2.156.000 | 1.617.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang | Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 0 | 924.000 | 693.000 |
| Quận Ô Môn | Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Quận Ô Môn | Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn | Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3 | Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn | Kim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me | Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám | Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn | Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm | Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn | Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 0 | 924.000 | 693.000 |
| Quận Ô Môn | Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn | Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Quận Ô Môn | Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản | Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải) | Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 0 | 742.000 | 556.500 |
| Quận Ô Môn | Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 10.010.000 | 0 | 2.002.000 | 1.501.500 |
| Quận Ô Môn | Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn | Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm | Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn | Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn | Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn | KDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào - | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |

